Quyết định

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 69/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành
5/12/2025
Ngày hiệu lực
15/12/2025
Người ký
Nguyễn Thị Hoàng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

Ký bởi: UY BAN NHÂN DAN TINH DONG NAI
SAO Y,

Co quan:

Thoi gian ky: 05.12.2025 10:25:20 +07:00

UY BAN NHAN DAN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
TINH DONG NAI Độc lập - Tw do - Hanh phúc
69 2025/QĐ-UBND Đông Nai, ngày 0S tháng 42 năm 2025
QUYÉT ĐỊNH

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra,
đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyên địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa doi, bô sung bởi Luật sô 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất dai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bồ sung bởi Luật số
43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra
cơ bản dat dai; dang ky, cắp Gidy chứng nhận quyên sử dụng dat, quyên sở hữu

tài sản gắn liền với dat và Hệ thống thông tin đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 226/2025/NĐ-CP

Căn cứ Nghị định số 1 02/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết t
hành một số điều của Luật Dat dai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định s
226/2025/NĐ-CP;

số diéu và biện pháp để tổ chức, hướng din thi hành Luật Ban hanh van ban quy
phạm pháp luật được sửa đổi, bồ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 32/201 9% NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm
vụ, đặt hàng hoặc. dau thầu cung cấp sản phẩm, dich vụ công sử dụng ngân sách
nhà nước từ nguồn kinh phí chỉ thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 1 51/2025/ND-CP của Chính phú quy định về phân
định thẩm quyên của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyên, phân cấp
trong lĩnh vực dat dai được sửa đổi, bồ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 11/2024/TT- BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường ban hành quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo
vệ, cải tạo, phục hồi dat;

Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT- BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường ban hành quy định phân cáp, phân định thẩm quyền quản ly nhà
nước trong lĩnh vực đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tò trình số
366/TTr-SoNNMT ngày 17 tháng 10 năm 2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Định mức kinh tế - kỹ thuật điều
tra, đánh giá dat dai trên địa bàn tỉnh Đông Nai.

2

; Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật
điêu tra, đánh giá đât đai trên địa bàn tỉnh Đông Nai.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngay/5 tháng J2 năm 2025.

Trường hợp các quy định, văn bản được viện dẫn tại Định mức kinh tế - kỹ
thuật ban hành Quyết định này được sửa đôi, bô sung, thay thê thì áp dụng theo
các van bản sửa đối, bô sung, thay thê đó.

2. Quy định chuyên tiếp

a) Đối với khối lượng công việc tại các dự án, công trình đã được cơ quan
có thâm quyên phê duyệt đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành thì tiêp tục thực hiện theo nội dung công việc đã được phê duyệt.

b) Đối với khối lượng công việc tại các dự án, công trình đã được cơ quan
có thắm quyền phê duyệt nhưng chưa triển khai thực hiện thì điều chỉnh bổ sung
theo định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này và trình cơ
quan có thâm quyên phê duyệt.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức triển khai và tổng hợp những
khó khăn, vướng mặc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết RNS
định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định hiện hành. i):

k2


`#

2. Các cơ quan quan lý nha nước, cơ quan có chức năng quan ly đất đai các #J
cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên đến việc thực hiện điều tra, đánh giá đất a“
dai trên địa ban tinh Đồng Nai căn cứ lập phương án giá theo quy định pháp luật
về Giá.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DAN
E—— KT. CHỦ TỊCH

- Văn phòng Chính phủ; Ene

- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm
hành chính - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND Tỉnh;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND Tỉnh;

- Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các
tổ chức chính trị - xã hội;

- Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai
(Phòng Quản lý Cổng thông tin điện tử);

- Lưu: VT, KTNS, KTN.( j2)

Nguyễn Thị Hoàng

ỦY BAN NHÂN DÂN CONG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÍNH ĐÓNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

bì Dye eo Quyết định số _ /2025/QD-UBND)
Chuong I
QUY DINH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai áp dụng cho các công việc sau:

1. Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai;

2. Điều tra, đánh giá thoái hoá đất;

3. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Định mức này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các công ty,
đơn vị sự nghiệp, các tô chức, cá nhân có liên quan đến việc điều tra, đánh giá
đất đai.

2. Dinh mức này được sử dụng để tinh đơn giá sản phẩm điều tra, đánh gia
đất đai; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm điều tra, đánh giá
đât đai trên địa bàn tỉnh Đông Nai.

Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá
đất đai

1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
43/2024/QH15;

2. Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đầu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà
nước từ nguồn kinh phí chỉ thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 111/2025/NĐ-CP;

3. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định về vị trí việc
làm trong don vi sự nghiệp công lập;

4. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chỉ tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật lao động về điều kiện lao động và
quan hệ lao động;

5. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ
bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tải
sản gắn liền với dat và Hệ thống thông tin đất đai được sửa đổi, bé sung bởi
Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

6. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chỉ tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số

226/2025/NĐ-CP;

7. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định
thâm quyên của chính quyền địa phương 02 cấp, phận quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đất dai được sửa đổi, bỗ sung bởi Nghị định sô 226/2025/NĐ-CP;

§. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc sửa đổi, bỗổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

9. Thông tư số 23/2023/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn
vị và tài sản cô định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quan lý không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

10. Thông tư số 11/2024/TT- BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất;

11. Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phân cấp, phân định thâm quyền quản lý nhà nước trong
lĩnh vực đất đai.

Điều 4. Giải thích thuật ngữ và quy định từ viết tắt

STT Nội dung viết tắt Viết tắt
l Địa chính viên hang III bậc 1 và tương đương ĐCVI
2 Địa chính viên hạng III bậc 2 và tương đương ĐCV2
3 Địa chính viên hạng III bậc 3 và tương đương DCV3
4 Dia chinh vién hang III bac 4 va tuong duong DCV4
5 Dia chinh vién hang III bac 5 va tuong duong DCV5
6 Dia chinh vién hang III bac 6 va tuong duong DCV6
7 Dia chinh vién hang II bac 2 va tuong duong ĐCVC2
8 Lái xe bậc 4 LX4
9 Dung tích hấp thu CEC
10 | Kali tổng số KạO (%)
11 |Nitơ tổng số N (%)
12 | Phốt pho tổng số P;ạO; (%)
13 | Độ chua của đất pH
14 | Chì Pb
15 Cadimi Cd
16 Đồng Cu

STT Nội dung viết tắt Viết tắt
17 Asen : As
28 | Kém Zn
19 | Crom Cr
20 Thuy ngan Hg
21 Niken Ni
22 Bao vé thuc vat BVTV
23 Don vi tinh | DVT
24 | Số thir tw STT
25 Thời han sử dung dung cụ, may móc, thiét bi | Thoi han (thang)

(thang)

Điều 5. Cac quy định khác

Định mức này quy định mức cho hoạt động trực tiếp điều tra, đánh giá đất
đai. Các chi phí lập nhiệm vụ; quản lý chung; thâm định, kiểm tra, nghiệm thu,
hội thảo và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ sẽ được tính
theo quy định của pháp luật hiện hành. `

1. Định mức lao động

Định mức lao động trong điều tra, đánh giá đất đai là hao phí thời gian lao
động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực
hiện một nội dung công việc cụ thể) và thời gian được hưởng nguyên lương theo
quy định của pháp luật hiện hành.

Lao động kỹ thuật trong định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính
và các chuyên ngành tương đương.

Thành phần định mức lao động bao gồm:

a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ
bản, thao tác chính đê thực hiện công việc.

b) Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù
hợp với yêu cầu thực hiện của từng nội dung công việc trong chu trình lao động
đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ
thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch
số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường và các
quy định có liên quan.

c) Dinh mức: quy định thời gian lao động trực tiếp cần thiết dé hoàn thành

một sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động nội
nghiệp và ngoại nghiệp; đơn vị tính là công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.

2. Định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiệt bi.

a) Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra
một đơn vị sản phâm (thực hiện một công việc); đơn vị tính theo đơn vi của từng
loại vật liệu/đơn vị sản phâm.

b) Định mức sử dụng dụng cụ và thiết bị: là thời gian sử dụng dụng cụ và
thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản pham (thực hiện một bước công
việc); thời hạn sử dụng dụng cụ và thiết bị tính là tháng.

c) Tiêu hao năng lượng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được
tính trên co sở công suất và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị và được tính
theo công thức:

_ Định mức điện = (Công suất thiết bi/gid x 08 giờ làm việc x số ca sử dụng
thiệt bi) + 5% hao hut.

d) Định mức cho các dụng cụ có giá trị thấp được tính bằng 5% định mức
dụng cụ được tính tại bảng định mức dụng cụ.

3. Nguyên tắc áp dụng

a) Định mức điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa
ban tỉnh Đông Nai được tính theo công thức sau:

Mt = Met Mpa + Mục

Trong đó:

- M, là mức (lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng
lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai;

- Mag là mức (lao động: dụng cụ lao động: tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng
lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai (không tính các nội dung điều tra phẫu diện đất;
phân tích mẫu đất);

- Mya là là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao
năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra phẫu diện
đất = định mức/01 phẫu diện đất x số lượng phẫu diện đất điều tra.

- Mp: là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng
lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định
mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu dat bằng tổng
định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).

b) Định mức điều tra, đánh giá thoái hoá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
được tính theo công thức sau:

Mi = Minat Mart Mp

Trong đó:

- M, là mức (lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng
lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái
hoá đất;

- Mina là mức (lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao nang
lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái
hoá đất (không tính các nội dung điều tra các loại hình thoái hoá đất);

- My là là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao
năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra các loại
hình thoái hoá tính theo điểm điều tra = định mức/01 điểm điều tra x số lượng
điêm điều tra.

- Mp là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng
lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định
mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng
định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).

c) Định mức điều tra, đánh giá 6 nhiễm đất trên địa ban tỉnh Đồng Nai
được tính theo công thức sau:

M, = Monat Mim + Mp

Trong do:

- M, là mức (lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng;
tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất;

- Mong là mức (lao động: dụng cụ lao động, tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng
lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm
đất (không tính các nội dung điều tra lay mẫu đất; phân tích mẫu đất);

- Mim là là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao
năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất
= định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất điều tra.

- Mp:la mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng
lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định
mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng
định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).

Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Mục 1
DIEU TRA, ĐÁNH GIÁ CHAT LƯỢNG DAT, TIỀM NANG DAT DAI
Điều 6. Dinh mức lao động
1. Nội dung công việc
Bước 1. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại
thực địa
__1.1. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản dé phục vụ điều tra, đánh giá
chat lượng dat, tiêm năng dat đai.
1.1.1. Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra,
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; kết quả quan trắc chất lượng dat,

thoái hóa đất, 6 nhiễm dat đã thực hiện trên địa bàn, gôm: kết quả điều tra thực
địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác.

1.1.2. Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên,
tài nguyên thiên nhiên; kinh. tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên
quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai trong vòng 5 năm trước thời điểm
điều tra, bao gồm:

a) Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản dé về điều kiện tự nhiên (địa hình,
khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên;

b) Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu. về tình hình phát triển kinh tế - xã hội;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội;

c) Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử
dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển doi co cấu sử dụng
đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản
phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng
đất nông nghiệp;

d) Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
và các thông tin khác có liên quan đến giá đất.

1.2. Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều tra.

1.2.1. Xác định tuyến điều tra trên bản đồ điều tra thực địa.

1.2.2. Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra theo đặc trưng về địa hình, thổ
nhưỡng, hiện trạng sử dụng dat.

1.2.3. Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ.

1.3. Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập.

1.3.1. Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự
của thông tin, tài liệu, sô liệu, bản đồ đã thu thập, bao gồm:

a) Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn gốc hay thời gian tổng hợp

xây dựng;
_ db) Déi chiéu cac số liệu cũ với hiện trạng dé xác định sự phù hợp với thực
tê của từng nguôn sô liệu;

c) Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan và thời sự của thông tin,
tài liệu, sô liệu, bản đỗ đã thu thập được.

1.3.2. Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đỗ có thé sử dụng.

1.3.3. Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, ban đỏ.

Bước 2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa

2.1. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa.

2.1.1. Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa.

a) Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

_ b) Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra
phẫu diện dat và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính;

c) Xác định số lượng phẫu diện, khoanh đất điều tra;

d) Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra;

đ) Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất;

e) Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa
trên địa bàn câp xã;

ø) Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra phẫu diện, kết quả
điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai kỳ trước vào lớp thông tin
khoanh đất điều tra;

h) Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa.

2.1.2. Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra;
tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa.

2.1.3. Chuẩn bị bản mô tả khoanh đất điều tra, bản tả phẫu diện đất.

2.1.4. Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa.

2.2. Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai.

2.2.1. Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý

ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thé nhưỡng và đặc điểm dia hình;
điều tra, mô tả thông tin khoanh đất.

2.2.2. Xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực địa, tọa độ điểm điều
tra phẫu diện được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bé sung vị trí điểm
điều tra phẫu diện lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi); thực hiện đo
độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay.

2.2.3. Điều tra phẫu diện đất, bao gồm: Đào (khoan) phẫu. diện chính, phẫu
diện phụ và phẫu diện thăm dò; Chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh quan
khu vực điều tra phẫu diện; Mô tả phẫu diện đất; Lấy mẫu đất, tiêu bản đất,

đóng gói và bảo quản mẫu dất.
2.2.4. Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra.
2.2.5. Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lay mẫu dat tại thực địa..
Bước 3. Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
3.1. Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra.
3.1.1. Ra soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính

xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa với bản tả phẫu
diện, ảnh điều tra, tiêu bản đất và bảng dữ liệu điều tra.

3.1.2. Lập bảng thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất; sắp xếp
tiêu bản đất, mẫu đất và bản tả theo danh sách; lựa chọn mẫu đất phân tích; bàn
giao mau dat cho don vi phân tích.

3.2. Phân tích mẫu đất.

Các chỉ tiêu phân tích gồm: vi sinh vật tổng số; thành phần cơ giới (cát,
limon, sét); dung trọng; ty trọng; độ chua của. đất (pHxc1); chất. hữu cơ tổng số
(OM%); nitơ tổng số (N%); phốt pho tổng số (P20;%); kali tổng số (K,O%),
CEC.

3.3. Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá chat lượng đất.

3.3.1. Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất.

3.3.2. Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng gồm loại thé nhưỡng và độ
day tang dat.

3.3.3. Tổng hợp kết quả điều tra về địa hình (độ dốc hoặc dia hình tương đối).

3.3.4. Tổng hop kết quả phân tích về tính chất vật lý - hóa học - sinh học
của đât theo loại thô nhưỡng và loại đât.

3.3.5. Tổng hợp kết quả điều tra khí hậu (lượng mưa, tổng tích ôn, số tháng
khô hạn).

3.4. Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các
loại dat hiện trạng và định hướng sử dung dat.

3.4.1. Xác định và phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai.

3.4.2. Xác định diện tích của mỗi loại đất trong từng khoanh đất điều tra.

3.4.3. Tổng hợp kết quả điều tra về chế độ nước theo loại đất trong từng
khoanh dat điều tra.

3.4.4. Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế cho từng khoanh đất và
từng khu vực trên địa bàn điều tra.

3.4.5. Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội cho từng khoanh đất và
từng khu vực trên địa bàn điều tra.

3.4.6. Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường cho từng khoanh đất
và từng khu vực trên dia bàn điều tra.

3.4.7. Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các
loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất.

3.5. Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại
nghiệp.

Bước 4. Xây dựng bản dé chất lượng dat, tiềm năng đất đai

4.1. Chuẩn hóa các yếu tố nền bản đồ chất lượng đất, bản đồ tiềm năng đất
đai.

4.2. Tao lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong
mỗi lớp thông tin chuyên dé, bao gồm: Lớp thông tin về đặc điểm thổ nhưỡng;
Lớp thông tin về địa hình; Lớp thông tin về tính chất vật lý - hóa học - sinh học
của đất; Lớp thông tin về khí hậu; Lớp thông tin về loại đất; Lớp thông tin phân
mức chất lượng đất; Lớp thông tin chế độ nước; Lớp thông tin vê hiệu quả kinh
tế; Lớp thông tin về hiệu quả xã hội; Lớp thông tin vê hiệu quả môi trường; Lớp
thông tin phân mức tiềm năng đất đai; Lớp thông tin khoanh vùng các khu vực
đât cân bảo vệ, cải tạo và phục hôi.

4.3. Xây dựng lớp thông tin loại đất.

4.3.1. Chuyén đổi định dạng dữ liệu từ ban đồ hiện trạng sử dụng đất cùng
cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai.

4.3.2. Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa.

4.3.3. Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất.

4.4. Xây dựng bản đồ chất lượng đất.

_ 4.4.1. Ra soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất trong lớp thông tin khoanh đất
điêu tra của bản đồ điêu tra thực địa.

4.4.2. Nhập kết quả phân tích mẫu dat vào lớp thông tin đã xây dựng.

4.4.3. Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về đặc điểm thé nhưỡng, địa
hình, tính chât vật lý - hóa học - sinh học của đât, khí hậu.

4.4.4. Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng
lớp thông tin phân mức chat lượng dat.

4.4.5. Chồng xếp lớp thông tin phân mức chất lượng đất với lớp thông tin
loại dat dé xác định chat lượng dat theo loại dat.

4.4.6. Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá chất lượng dat.

4.4.7. Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ.

4.5. Khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi.

4.5.1. Xác định các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi.

4.5.2. Chuyển ranh giới và nhập các a tin thuộc tinh các khu vực dat
cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi.

4.6. Xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai.

4.6.1. Nhập kết quả tổng hợp xử lý thông tin.

10

_ 4.6.2. Xây dựng các lớp thông tin chuyên dé về chế độ nước, hiệu quả kinh

tê, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường.

4.6.3. Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng
lớp thông tin phân mức đánh giá tiêm năng đât đai.

4.6.4. Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề tiềm năng đất đai phục vụ
định hướng sử dụng đât cho từng loại đât.

4.6.5. Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá tiềm năng đất đai, định
hướng sử dụng đât.

4.6.6. Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh ban dé và in bản dé.

4.7. Xây dựng dữ liệu về chất lượng dat, tiềm năng đất đai.

4.7.1. Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai
theo quy định của pháp luật vỀ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

7.2. Quét các dữ liệu khác có liên quan.

4.8. Cập nhật dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai vào cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

Bước 5. Phân tích, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các
giải pháp bảo vệ, cải tạo đât
5.1. Tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất.
5.1.1. Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất.
5.1.2. Phân tích, đánh giá các quá trình hình thành, biến đổi chất lượng đất.
5.1.3. Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã
hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến chất lượng đất.
5.1.4. Phân tích, đánh giá chất lượng đất theo loại đất.
5.1.5. Tổng hợp đánh giá chất lượng đất.
5.2. Tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai.
5.2.1. Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai.
__ 5.2.2. Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến tiềm năng
đất đai.
_ 5.2.3. Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của phát triển kinh tế - xã hội đến
tiêm năng dat dai.
__ 5.2.4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý và sử dụng đất tác động đến
tiêm năng dat dai.
5.2.5. Phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và
môi trường).
5.2.6. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai theo loại đất và định hướng sử
dung dat.
5.3. Phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng dat, tiềm năng đất đai so

11

với ky điều tra trước đối với địa ban đã thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng
đât, tiêm năng đât đai.
5.3.1. Đánh gia sự thay đổi chất lượng đất so với kỳ điều tra trước.
5.3.2. Đánh giá sự thay đổi tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước.
5.3.3. Phân tích, đánh giá xu hướng và nguyên nhân sự thay đổi về chất
lượng và tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước.
5.4. Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất.
5.5. Xây dựng báo cáo chuyên đề đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai.
6. Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm
năng đất đai
6.1. Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo.
_ 6.2. Biên soạn báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng
đât đai.
6.3. Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ.
Bước 6. Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng dat,
tiềm năng đất đai
6.1. Xây dựng các phụ lục, bản để thu nhỏ đính kèm báo cáo.
_ 6.2. Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất,
tiêm năng đât đai.
6.3. Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ.
2. Định mức
a. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm
nội dung diéu tra phdu điện dat; phân tích mau dat)
Bang 1

Số lượng (công
nhóm)

STT Nội dung công việc Định biên Nội Ngoại

nghiệp | nghiệp

Bước | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, ban đồ

và khảo sát sơ bộ tại thực địa

¡ | Thu thập thông tin, tải liệu, số liệu, bản đồ |

Số lượng (công

my . l :A nhóm)
STT Nội dung công việc Định biên Nội Ngoại
nghiệp |_ nghiệp
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
vệ kêt quả điêu tra, đánh giá chat lượng dat,
tiềm năng đât đai; kết qua quan trắc chât lượng Nhóm
1.1 | đất, thoái hóa dat, 6 nhiễm đât đã thực hiện trên 3ÐCV3 14
địa bàn gôm: kêt quả điêu tra thực địa, dữ liệu
trung gian, sản phẩm chính và hô sơ tài liệu
khác
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản|_ Nhóm
1.1.1 |đô vê kêt quả điêu tra, đánh giá chat lượng 7
đất. tiềm na es 3DCV3
at, tiém nang dat dai |
112 Kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa| Nhóm 7
`“ | dat, 6 nhiễm dat đã thực hiện trên địa ban 3DCV3
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản
đô vê điêu kiện tự nhiên, tài nguyên thiên
12 nhiên; kinh té - xã hội va tình hình quản lý,
—_ |sử dụng đât có liên quan đến chât lượng dat,
tiêm năng đât đai trong vòng 5 năm trước thời
điểm điêu tra
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ vel yy |
1.2.1 | điêu kiện tự nhiên (dia hình, khí hậu, chê độ 3ÐCV3 30 89
nước), tài nguyên thiên nhiên
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình | Nhzm
1.2.2 | phat triên kinh tê - xã hội; chiên lược, quy 3ÐCV3 40 15
hoạch, kê hoạch phát trién kinh tế - xã hội
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng
sử dụng dat, biển động sử dụng đất và tình
hình quản lý, sử dung dat; tình hình chuyên
đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dung} Nhóm
L22 | ake nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản| 2DCV3 — ¬
lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh
tác sử dụng đât theo từng loại hình sử dụng đât
nông nghiệp
Thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử| Nhóm
- |dung dat, biên động sử dụng dat và tình hình 468 702
fn ie mã Ẳ 2DCV3
quan ly, sử dung dat
__ | Tinh hình chuyên đổi cơ cấu sử dụng đất, các|_ Nhóm A64 696
mô hình sử dụng đât nông nghiệp 2DCV3
- |Diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm| Nhóm 570 855

Số lượng (công

ae mà LA : sãI nhóm)
STT Nội dung công việc Định biên Nội Ngoại
nghiệp | nghiệp
chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất| 2ĐÐCV3
theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá Nhằm
1.2.4 | đât, hệ số điêu chỉnh giá đât và các thông tin 98
NT has gk 2DCV3
khác có liên quan dén gia dat
_ | Thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất, hệ|_ Nhóm ,
sô điều chỉnh gia dat 2ÐCV3
_ | Giá dat cụ thể, giá đất, phương án bồi thường |_ Nhóm 95
giai phong mat bang, 2ÐCV3
5 | Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều
tra phục vụ điêu tra
2¡ | Xác định tuyến điều tra trên bản đồ điều tra| Nhóm ag
` | thực địa 3DCV3
Khao sat sơ bộ các tuyến điều tra theo đặc Nhóm
2.2 |trưng về địa hình, thé nhưỡng, hiện trang sử 190
A 3ÐCV3
dụng đât
23 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát| Nhóm 190
— |sơ bộ 3DCV3
3 | Đánh giá, lựa chon các thông tin, tài liệu, số
liệu, ban đồ đã thu thập
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, Nhó
óm
3.1 |khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số 4ÐCV3 128
liệu, bản đồ đã thu thập
- Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn| Nhóm 37
goc hay thời gian tong hợp xây dựng 4DCV3
Đối chiếu số liệu cũ với hiện trạng dé Xác | Nhóm
- | định sự phù hợp thực tế của từng nguồn tài 4DCV3 27
ligu
Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách Nhé
óm
-_ | quan và thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, 4ÐCV3 64
bản đồ đã thu thập được
3,2 | Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản| Nhóm | ¡¡.
| đồ có thê sử dụng 4ÐCV3
34 | Xây dung báo cáo kết quả thu thập thông tin,|_ Nhóm g8
| ~~ | tai liệu, số liệu, bản đô 2DCV3
[Bước [Lap kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại

Số lượng (công

san SW ¬ aR . mA nhóm)
STT Nội dung công việc Định biên Nội Ngoại
nghiệp | nghiệp
2_ |thực địa
Ị Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực
địa
1.1 | Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa
Ld Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ|_ Nhóm 18
1.1 Í hiện trạng sử dụng đất 4DCV3 |
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp Nhé
óm
1.1.2 |thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các 2ĐCV3 16
trường thông tin dữ liệu thuộc tính 1
113 | Xác định số lượng phẫu diện, khoanh đất điều | _ Nhóm 95
“| tra 3DCV3
1.1.4 | Xây dựng lớp thông tin khoanh dat điều tr Nhóm | 508
al ây dựng lớp thông tin khoanh dat điêu tra 4DCV3
Chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông,
___|tin thuộc tính về thô nhưỡng, địa hình (độ dốc | Nhóm 18
hoặc địa hình tương đôi), độ dày tang dat vao] 4DCV3
lớp thông tin
__ |Xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự| Nhóm | ;ọo
khoanh đât 4DCV3
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra phẫu Nhóm
1.1.5 |diện đât: xác định vị trí điểm điêu tra phâu 190
an coal 4DCV3
dién dat
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo Nhó
z k oi : R R \ 4 om
1.1.6 | các tuyên điêu tra thực địa trên địa ban cap 95
‡ 4DCV3
tinh
Cập nhật thông tin thuộc tinh của lớp điểm điều
Ii7|t2 phẫu. diện, kết quả điều tra, đánh giá chất| Nhóm 34
“" llượng đất, tiềm năng đất dai kỳ trước vào lớp| 4DCV3
thông tin khoanh đât điêu tra
_ Nhóm
ĩ vs : 5
1.1.8 | Biên tập va in ban đô điêu tra thực dia 4DCV3 9
Théng kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của Nhôm
1.2 |khoanh dat điêu tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ 4ĐCV3 56
nhập thông tin kết quả điêu tra thực dia
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng| Nhóm 48
__ | của khoanh đất điều tra 4DCV3

15

sé lượng (công
as 1 sa . “i nhóm)
STT Nội dung công việc Định biên Nội Ngoại
nghiệp | nghiệp
__ | Tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin Nhóm 8
két quả điêu tra thực địa 4DCV3
| 3, | Chuẩn bị bản mô tả khoanh dat điều tra, bản|_ Nhóm Bở
| tả phẫu diện dat 2DCV3
Bk - HUẾ Sổ : Nhóm
1.4 má dựng báo cáo kê hoạch điêu tra thực địa 2ĐÐCV3 102
4 Điều tra phẫu diện đất (không bao gồm điều
L tra phâu diện dat)
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều
tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đât ,
a = th H 5 .= Nhóm
2.1 |diéu tra theo đặc diém thô nhưỡng và đặc 4DCV3 106
diém địa. hình; điêu tra, mô tả thông tin
khoanh đât
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều | |
_ |tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đât| Nhóm 16
điệu tra theo đặc diém thô nhưỡng và đặc| 4DCV3
điềm địa hình
- Điều tra, mô tả thông tin khoanh đất theo ban} Nhóm | 30
mô tả đã chuân bị 4DCV3
Xác định vi tri điểm điều tra phẫu diện tại thực
địa, tọa độ diém điêu tra phau diện được xác định hối
2.2 | bang thiết bị định vị; cập nhật bô sung vị trí điểm 4ĐÐCV3 45
điều tra phau diện lên bản đô điêu tra thực địa
(nêu có sự thay đôi)
23 Ra soát, cập nhật kêt quả điều tra thực địa vào Nhóm 95
~ | bang dữ liệu điều tra 4DCV3
24 | Xây dung báo cáo kết qua điều tra, lấy mau) Nhóm ag
` | dat tại thực địa 2DCV3
Bước | Tống hợp, xử ly thông tin nội nghiệp va
3 |ngoại nghiệp
1 |Tổng hợp, xử lý kết qua điều tra
Ra soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin
đảm bảo tính chính xác thông nhât về kêt quả Nhó
Xd tờ 2 À gd . are om
1.1 | điều tra giữa ban do điều tra thực địa, bản tả 4DCV3 95
phau diện, ảnh điều tra, tiêu ban dat và bảng
dữ liệu điều tra
12 | Lập bảng thống kê danh sách phẫu diện diéu} Nhóm 95

Số lượng (công
n As : số Ề en nhóm)
STT Nội dung công việc Định biên Nội Ngoại
nghiệp | nghiệp
tra và mẫu dat; sắp xếp tiêu bản đất, mau dat} 2DCV3
và bản tả theo danh sách; lựa chọn mâu đât
phân tích; bàn giao mau dat cho don vị phan
tích
2 Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá
chât lượng đât
21] Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất| Nhóm 6
" Hượng dat 3DCV3
22 Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, Nhóm 95
““ | 94m: loại thé nhưỡng và độ dày tang đất 2DCV3
23 Téng hop két qua điều tra về địa hình (độ dốc|_ Nhóm 63
~ |hoặc địa hình tương đôi) 2DCV3
Tổng hợp kết quả phân tích về tinh chất vật lý Hiển
2.4 |- hóa học - sinh học của đất theo loại thé 380
2DCV3
nhưỡng và loại đất
25 Tổng hợp kết quả điều tra khí hậu (lượng| Nhóm 95
“| mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn) 2DCV3
Téng hợp, xử ly thông tin phục vụ đánh giá | |
3. | tiém nang dat dai cho các loại dat hiện trang
và định hướng sử dung dat
3¡ | Xác định và phân cấp đánh giá tiềm năng đất| Nhóm &
“| dai 3DCV3
3.9 | Xác định diện tích của mỗi loại dat trong timg) Nhom | 5,
“| khoanh dat điêu tra 3DCV3
33 Téng hop kết quả điều tra về chế độ nước Nhóm 91
| theo loại dat trong từng khoanh dat điêu tra 3DCV3
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế Nhóm
3.4. | cho từng khoanh đất va từng khu vực điều tra 9]
3DCV3
trén dia ban
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội whóm
3.5 |cho từng khoanh dat và từng khu vực điêu tra 91
ae 3DCV3
trén dia ban
Téng hop két qua danh gid higu qua môi Nhóm
3.6 |trường cho từng khoanh dat va từng khu vực 91
:À SẺ An Ta 3DCV3
diéu tra trén dia ban
37 Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm Nhôm | 121 |

năng đất đai cho các loại đất phục vụ định

17

Số lượng (công
` A _ : ta nhóm)
STT Nội dung công việc Định biên Nội Ngoại
nghiệp | nghiệp
| hướng sử dung đất 3ÐCV3
¿ | Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý| Nhóm 91
thông tin nội và ngoại nghiệp 2DCV3
Bước | Xay dung ban đồ chất lượng đất, tiềm
4 |năng đất đai
1 Chuan hóa các yếu tố nền bản đồ chất lượng| Nhóm 207
đât, bản đồ tiêm năng đât đai 2DCV3
Tao lập các lớp thông tin và trường thông tin Nhôm
2 |dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin 96
a ak 2DCV3
chuyén dé
3. | Xây dựng lớp thông tin loại dat
Chuyển đổi định dang dữ liệu từ bản đồ hiện
3¡ | wang sử dụng đất cùng cấp với bản đô kết quả |_ Nhóm 3
, điêu tra, đánh giá chat lượng dat, tiêm nang} 1DCV3
| dat dai
3.2 | Ra soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết| _ Nhóm 95
| quả điều tra thực dia 3DCV3
: , Nhóm
3.3. | Chuan hóa và nhập các thông tin loại dat 3ÐCV3 0
4 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất trong} Nhóm
4.1 | lớp thông tin khoanh dat điêu tra của bản đô 3ÐCV3 §7
điều tra thực địa
42 Nhập kết quả phân tích mẫu đất vào lớp| Nhóm 224
| thông tin đã xây dựng 3DCV3
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về đặc Nhóm
4.3 | điểm tho nhưỡng, địa hình, tính chat vật lý - 3ÐCV3 308
hóa học - sinh học của đât, khí hậu
Chồng xếp các lớp thông tin chuyên để dé] ype
` Ạ : ˆ . ọ óm
4.4 |khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân 174
, Ậ 4 3DCV3
| mức chat lượng dat
Chồng xếp lớp thông tin phân mức chat} nhóm
4.5 |lượng dat với lớp thông tin loại dat dé xác 3ÐCV3 223
định chat lượng dat theo loại dat
#8 Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá chất| Nhóm 2
"| lượng dat 1DCV3 L

Số lượng (công

h Bề x ez : sử, nhóm)
STT Nội dung công việc Định biên Nội Ngoại
| : nghiệp | nghiệp
47 Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh ban| Nhóm 38
"| đỗ và in bản đô 3DCV3
5 Khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, xử
lý, cải tạo và phục hôi |
51 Xác định các khu vực đất cần bảo vệ, cai tao] Nhóm 60
` |và phục hôi 4DCV3
Chuyển ranh giới va nhập các thông tin thuộc Nhó
2N: 7 om
5.2 | tinh các khu vực dat can bảo vệ, xử ly, cải tao 60
` À: 4DCV3
va phục hôi
6 |Xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai
: ÿ Nhóm
: ập kết quả tô ử lý thông ti 174
6.1 | Nhap két qua tông hợp xử lý thông tin 3ÐCV3
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về chế Nhé
TH Sun in Dow LAI hóm
6.2 |độ nước, hiệu quả kinh tê, hiệu quả xã hội, 541
hig Weal goo 3DCV3 |
|hiệu quả môi trường -
Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để Nhé
ọ Ạ h fi 5 5 óm
6.3 |khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân 174
tuc zine cae hey 3DCV3
mức đánh giá tiêm nang dat dai
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề tiềm Nhỏm
6.4 |năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất 223
3ÐCV3
cho từng loại đất
65 Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá tiểềm| Nhóm 2
'~ |năng dat đai, định hướng sử dung dat IĐCV3
66 Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản| Nhóm 38
"` | đô và in ban do 3DCV3
7 Xây dựng dữ liệu về chất lượng đất, tiềm
năng đât đai
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến chất lượng Nhóm
7.1 | dat, tiềm năng đất đai theo quy định của pháp 190
3DCV3
luật về cơ sé dữ liệu quốc gia về dat dai
Nhóm
7.2 | Quét các dữ liệu khác có liên quan 2ĐCV3 9
Cập nhật dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng
8 đất đai vào cơ sở dữ liệu quôc gia về đất đai| Nhóm 285
theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu | 3ÐCV3

quốc gia về đất đai

19

ait

Số lượng (công
As A a : ¬ nhóm)
STT Nội dung công việc Định biên Nội Ngoại
nghiệp | nghiệp
Hước Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải
5 f 5=. wok, nde’ £
pháp bảo vệ, cải tạo đât
1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất
¡¡ | Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra,| Nhóm x
| đánh giá chat lượng dat 2DCV3
Phéim tích, đính giã cấp ql bình Bình thành, | Thêm
1.2 | biến đổi chất lượng đất IDCV3, | 58
1DCVC2
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện| Nhóm
1.3. | ty nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và| 1DCV3, | 87
sử dụng đât đên chât lượng đât 1ĐCVC2
Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng đất il
La theo loai dat IDCV3, Ha
1DCVC2
Nhóm
1.5 | Tổng hợp đánh giá chất lượng dat 1DCV3, 73
1ĐÐCVC2
2__ | Tổng hop, phân tích, đánh giá tiềm năng đất dai |
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, om
2.1 | đánh giá tiềm năng đất dai IÐCV4, | 3
IÐCV6
n Nhó
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện =
aut tự nhiên đến tiềm năng dat đai Tin 29
IDCVC2
Phân tích, đánh giá anh hưởng của phat triên in
23 | kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất dai IDCV3, | 38
: 1DCVC2
Nhé
Phân tích, đánh giá tình hình quản lý và sử em
2.4 | dụng đất tác động đến tiềm năng đất dai IDCV3, | 87
IDCVC2
| Nhó
Phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng đất om
25 (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường) IDCV3, | 63
lun, IDCVC2

20

Số lượng (công 7

5 ns A = : ‘7 nhóm) |
STT Nội dung công việc Định biên Nội Nagai
_ nghiệp | nghiệp
¬. , we ek x k . Nhom
Phân tích, đánh giá tiêm nang dat dai theo \
2.6 |loại đất và định hướng sử dung đất ao, | PỐ
alas IDCVC2
3 _ | Phân tích, đánh giá xu thé biến đổi chất lượng |
đât, tiêm năng đât đai so với kỳ điều tra trước
P 8 Be ak A reqs Nhom
31 Lạ nh bà Song đôi chat lượng dat so với kỳ IDCV3, 94
IDCVC2 |
|
z .z Bie adi x K § ze Nhom
32 ee eer đôi tiêm nang dat dai so với LDCV3, 29
1DCVC2
Phân tích, đánh giá xu hướng và nguyên nhân Nhóm
3.3 |sự thay đổi về chất lượng và tiềm năng dat} 1DCV3, 58
dai so với kỳ điều tra trước IĐCVC2
Nhóm
4 | Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất 1DCV3, 73
IĐCVC2
` ñ Nhó
Xây dựng báo cáo đánh giá chất lượng đất, om
ỹ tiềm năng đất đai IDCV3, Nữ
8 IDCVC2
Bước |Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh
6 |giá chất lượng đất, tiềm năng đất dai
Ä : š x `. Nhóm
I = ee phụ lục, ban đô thu nhỏ đính IDCV4, 36
IDCV6
Nhóm
2 Biên soạn báo cáo tông hợp kết quả điều tra,| 1DCV4, 23
đánh giá chât lượng đât, tiêm năng đât đai IDCV6,
IDCVC2
Ẹ „| Nhóm
Xâ z z tó « £ , A ké
3 KG, báo cáo tóm tat, báo cáo tông két IDCV3, 22
" IĐCVC2

Ghi chú: Trường hop đã thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất; điều
tra, đánh giá ô nhiém dat, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện
điều tra, đánh giá thoái hod đất; điều tra, đánh giá 6 nhiễm dat.

- Thời gian điều tra không quá 24 tháng tỉnh bằng 30% định mức của Bước

21

1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định
mức quy định tại Bang 1.

- Thời gian điều tra không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức của Bước
1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định
mức quy định tại Bang 1.

- Thời gian điều tra trên 48 tháng được tính tính 100% định mức quy định
tại Bang 1.

b. Điều tra phẫu diện dat

Bảng 2
STT Nội dung công việc Định biên ee (cong Phá Thi ae
ene hợp Bão phu 2DOVS, 0,75 0,38 0,25
i 1LX4
eng hợp khoan phẫu th ng 0,38 0,25 0,12
: 1LX4
c. Phân tích mẫu đất
Bảng 3
srr| Mã Chỉ tiêu phân tích Định biên | S9 lượng
hiệu k (công/chỉ tiêu)
1 1ĐI |Dung trong 1DCV3 0,24
2 | 1D2 |Ty trong IĐÐCV3 0,24
3 | 1Ð3 |pHKCI 1ĐCV3 0,40
4 | 1D4 |Chất hữu cơ tổng số IDCV3 0,45
5 | 1Đ5 [Thanh phan co giới |
5a | 1D5a |Cát, cát min IDCV3 0,32
5b | 1Ð5b |Limon 1DCV3 0,32
5c | 1D5c |Sét 1ĐCV3 0,32
6 | 1D6 |CEC 1ĐÐCV3 0,40
7 | 1D7 |N téng số IDCV3 0,75
8 | 1D8 |P2O5 tổng số IÐCV3 0,75
9 | 1D9 |K2O tổng số | 1bÐCV3 0,75
10 | 1ĐI10 [Vi sinh vật
10a | 1Đ10a |Téng số vi khuẩn hiếu khí IDCV3 0,50

22

STT Biển Chỉ tiêu phân tích Định biên 1".
10b | 1D10b [Tông sô nam men IĐCV3 0,40
10c | 1IĐ10c |Téng số nam mốc IDCV3 0,40
10d | 1D 10d |Téng số xạ khuẩn IDCV3 | 0,50

Điều 7. Định mức dụng cu lao động
lL„ Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất dai (không bao gồm
nội dung diéu tra phâu diện dat; phân tích mau dat)

Bảng 4
Đơn vị Tem Công = heme 2)
STT | Danh muc dung cu tình : (than suat Nội Ngoại
g) (Kw) nghiệp nghiệp

1 | Tủ đựng tài liệu Cái | 60 4.434

2 | Bàn làm việc Cái | 96 15.964

3 | Ghế tựa Cái | 96 15.964

4 | Chuột máy tinh Cái | 60 15.964

5_ | May tinh casio Cai 60 1.330

6 | On áp dùng chung Cái | 60 4.434

7 án điện cho máy | og | 60 13.303

8 | Máy hút bụi | Cá | 60 | 2,00 887

9_ | Máy hút âm Cái | 60 | 1,50 1.478

10 | Quạt trần Cái | 60 | 0,10 2.217

11 | Đèn neon Bộ 36 0,04 4.434
12 | Màn chiếu điện Cái | 60 | 0,121 35
13 | Bút trình chiếu ca | wy | È” 35

‹ khô

14 — áo bảo hộ lao Bộ 6 604
15 | Quần áo mưa Bộ | 12 [ 302
16 |Balô Cái | 24 | 604
17 | Bình đựng nướcuống | Cái 36 604
18 | Máy ảnh kĩ thuật số Cái | 60 101

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 4 theo các nội dung công việc:

Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp | Ngoại nghiệp

23

, ae ˆ Cơ cấu (%)
Bước Nội dung công việc cae = ; "
. Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản
: đồ và khảo sat SƠ bộ ngoài thực địa 20,41 khổ
2 Lập kê hoạch và điêu tra, lây mẫu đât tại 16,14 1827
thực địa
Tông hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và
3 ; mn 15,49
ngoai nghiép ; —
4 Xây dựng bản đô chât lượng đât, tiêm 32,45
nang dat dai ;
Phân tích thực trang chat lượng đât,
5 | tiêm năng dat dai, dé xuât các giải pháp 14,17
bảo vệ, cải tạo đât :
6 Xay dung bao cao ket qua diéu tra, danh 134
giá chat lượng dat, tiềm nang dat dai ,
2. Điều tra phẫu diện dat
Bảng 5
| Số lượng (ca/phau diện)
Đơn | Thời | Trường hợp đào | Trường hợp khoan
STT| Danh mục dụng cụ | vị | hạn phâu diện phau diện
tính |(thang) E las
Chính| Phụ [hãm |Chinn| Phy | Thăm
dò do
L |huán dẫn báo tội ee) ee) @ | 4 |Lỹ| f1 | he oe) 12
động
2 |Balô Cái | 24 3 11,5} 1,5 | 1,5 |0,75 | 0,5
3 |Quần áo mưa Bộ | 12 | 1,5 |0,75|0,5 | 0,75 |0,38 | 0,25
4 |Bộ dụng cu dao đất | Cai | 24 |0,75 |0,38 | 0,25
5 |Khoan lay mau đất | Bộ | 24 0,38 |0,19 | 0,13
ut
6 |Dụng cụ so maul _,.
(Munsell) dat Cái | 24 |0,75 |0,38 | 0,25 | 0,38 | 0,19 | 0,13
7 Ong dung dung trong Ong| 24 Ị 1 1 1
dat
8 |Bộ dong dung trọng na | 24 | 0,1 | 0,1 0,1 | 0,1
dat
9 |Máy ảnh kĩ thuật số |Cái| 60 | 0,5 |0,25|0,13| 0,5 |0,25 |0,13
10 |Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 0,5 |0,25|0,13 | 0,5 |0,25 | 0,13
11 |Mũ cứng Cái | 12 4 2 2 2 1 1

24

Số lượng (ca/phẫu diện)
Đơn| Thời | Trường hợp đào | Trường hợp khoan
STT| Danh mục dụng cụ | vị | hạn phau diện phau diện
tính |(thán c— =| 5
ME HỒ PMnh Phụ | TP Chính Phụ | Tà
12 |Ô chemưa chenắng | Cái | 12 | 2 | 1 | 1 1 10,5 | 0,5
13 |Giầy bảo hộ Đôi| 6 4--| ø-|-Ø®- | | |
M es Cục 0,5 |0,25 |0,25 | 0,25 0,125|0,125
15 |Thước đo phẫu diện |Cái| 6 1 |0,5 | 0,5 |0,25
3. Phân tích mẫu đất
Bảng 6
x .| Thời | Côn F
STT a Danh muc dung cu on han suất ¿ghi đế)
, _| (tháng) | (Kw)
1 1D1 |Dung trọng
1 |Cốc nhựa Cái | 36 0,160
2_ |Cốc thủy tinh Cái | 12 0,160
3 |Đũa thủy tỉnh Cái 2 | 0,160
4 |Phễu lọc thủy tinh Cái 12 0,160
5 |Bình thủy tinh 250ml Cái 12 0,160
6 [Dia phoi mau Cai 12 0,160
7 |Ao blu Cái | 12 0,400
8 |Dépxốp Đôi 6 0,800
9 |Găng tay Hộp 0,3 0,010
| 10 |Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
11 |Đồng hồ treo tường Cái 60 0,060
12 |Tủ đựng tai liệu Cái 60 0,060
13 |Bàn làm việc Cái 96 0,240
14 |Ghé tựa Cái 96 0,240
15 |Quạttrần Cái | 60 0,1 0,040
16 |Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,040
17 |Máy hút bụi Cái 60 2 0,002
18 |May hút âm Cái 60 1,5 0,015
19_ |Đèn neon Bộ 36 0,04 0,240

25

= .| Thời | Côn
STT ed Danh muc dung cu ek han suất anime
(thang) | (Kw)
2 | 1Đ2 |Ty trọng Như IĐI
3 | 1Đ3 |pHKCI
1 |Cốc nhựa Cái 36 0,240
2_ |Cốc thủy tinh Cái 12 0,240
3 |Bình thủy tinh 250ml Cái 12 0,240
4_ |Bình thủy tinh 1000ml | Cái 12 0,240
5_ |Đĩa phơi mẫu Cái 12 0,240
6 |Áoblu Cái 12 0,400
| 7 |Dép xdp Doi 6 0,800
8 |Găng tay Hộp 0,3 0,010
9_ |Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
10 |Đồng hồ treo tường Cái 60 0,100
11 |Tủ đựng tai liệu Cái 60 0,100
12 |Bàn làm việc Cái 96 0,400
13 |Ghế tựa Cái 96 0,400
14 |Quạttrần Cái | - 60 0,1 0,067
15 |Quạtthông gió Cái 60 0,04 0,067
[ 16 |Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
17 |Máy hit 4m Cái 60 1,5 0,025
18 |Đèn neon Bộ | 36 | 0,04 0,400]
4 | 1Đ4 |Chất hữu co tổng số
1 |Chai đựng hoá chất Cái 12 0,280
| 2 |Bao đựng mẫu Cái 1 0,280
3 |Đĩa phơi mẫu Cái 12 0,280
4_ |Micropipet 10ml Cái 12 0,280
5 |Pipet5ml Cái 12 0,280
6 |Bình định mức 50ml Cái 12 0,280
7 |Bình định mức 100ml | Cái 12 0,280
8 |Bình định mức 25ml Cái 12 0,280
9_ |Bình định mức 250ml | Cái 12 0,280
10 |Đầu cone 5ml Cái 1 0,280
11 |Cốc thủy tinh Cái 12 0,280
| 12 fe Wimax = 200h Cai 24 0,280

26

~ .| Thời Côn £
STT a Danh muc dung cu aN han suất net
: (thang) | (Kw)

13. |Đèn DI max = 500h Cai 24 | 0,280

14 |Cuvet lem Cai 12 | 0,280

15 |Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,280

16 |Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,280

17 |Chai nhựa 0,5 lít Cái 36 0,280

18 |Áoblu Cái | 12 0,400

19 |Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010

20 |Khau trang y tế Hộp 0,3 0,010

21 |Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,100

22_ |Bàn làm việc Cái 96 | 0,400

23 |Ghế tựa Cái 96 0,400

24 |Quạttrần Cái 60 0,1 0,067]

25 |Quạt thông gid Cai 60 0,04 0,067

26 |Máy hút bụi Cái 60 | 2 0,003

27 |Máy hút 4m Cái 60 1,5 0,025

28 |Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400

5 | 1D5 |Thành phan cơ giới
5a | 15a |Cát, cát mịn

1 |Cốc nhựa Cái 36 | 0,160]

2 |Céc thủy tinh Cái 12 0,160

3 [Binh thủy tinh 250ml Cái 12 0,160

4 lỐng trụ 1000ml Cái 12 0,160

5 lỐng hút Robinson Cái | 12 0,160

| _ 6 |Đfaphơi mẫu Cái 12 0,160
7 |Khay đựng mâu sang) Cái 12 0,160

ray

8 |Ao blu Cai 12- 0,400

9_ |Dép xốp Đôi 6 0,800

10 |Găng tay y tế Hộp | 03 0,010

11 |Khâu trang y tê Hộp 0,3 0,010

12_ |Đồng hồ treo tường Cái 60 0,080

13 |Tủ dung tài liệu Cái 60 0,080

14 |Bàn làm việc Cái 96 0,320

21

= .|J Thời | Côn
STT hiệu Danh mục dụng cụ vile han suất aire
(thang) | (Kw)

15 |Ghế tựa Cái 96 0,320

16 |Quạt trần Cái 60 0,1 0,053

17 |Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,053

18 |Máy hút bụi Cái 60 P) 0,003

19 |Máy hut 4m Cai 60 L5 | 0,020

20 |Đèn neon Bộ 36 | 0,04 | 0,320

5b | 1D5b |Limon Như 1D5a

5c | 1Đ5c |Sét Như 1D5a
6 | 1D6 |CEC

1 |Chai đựng hoá chất Cái 12 0,360

2_ lÓng nghiệm 25*150 Ong 6 0,360

3 |Ong nghiệm không nắp Ống 6 0,360

4 |Ong nghiệm có nắp Ong 6 0,360

5 |Micropipet lml Cái 12 0,360

6 |Pipet5ml Cái 12 0,360

I 7 |Đầu cone Iml Cai l 0,360

| 8 |Đầu cone 5ml Cai 1 | 0,360

9_ |Binh tia Cai 36 0,360

10 |Cốc thủy tỉnh 1000m1 | Cai 12 0,360

11 |Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,360

12 |Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,360

13 |Chai nhựa 0,5 lít Cái 36 0,360

14 |Ao blu Cái 12 | 0,400

15 |Dép xốp Đôi 6 | 0,800

16 |Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010

17 |Khâu trang y tế Hộp 0,3 0,010

18 |Đồng hồ treo tường Cái 60 0,200

19 |Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,080

20_ |Bàn làm việc Cái 96 0,800

21 |Ghế tựa Cái 96 0,800

22_ |Quạt trần Cái 60 0,1 0,133

23 |Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,133

24. |Máy hút bụi Cái 60 2 0,006

28

x .| Thời | Côn P
STT es Danh muc dung cu ply han aie anne
: (thang) | (Kw)
25 |Máy hut 4m Cái 60 1,5 0,050
26 |Đèn neon Bộ 36 0,04 0,800
7 | 1D7 |N téng sé |
I_ |Chai đựng hoá chất Cái 12 0,700
2 |Micropipet 10ml Cái 12. 0,700
3 |Pipet Sml Cai 12 0,700
4_ |Bình định mức 50ml Cái 12 0,700
5 |Bình định mttc 100ml | Cái 12 0,700
6 |Bình định mức 25ml Cái 12 0,700
7 |Bình định mức 250ml Cái 12 0,700
8 |Đầu cone 5ml Cái 1 0,700
9 |Cốc thủy tinh Cai 12 0,700
10 |Đèn D2 Cái 24 0,700
11 |Đèn Tungsten Cai 24 0,700}
| 12 |Cuvet lcm Cái 12 0,700
13 |Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,700
14 |Bình nhựa 5 lít Cái 36 | 0,700
[ 15 [Chai nhựa 0,5 lít Cái 36 0,700
16 |Áo blu Cái 12 0,400
17 |Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
18 |Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
| 19 |Quat tran Cai 60 0,1 0,067
| 20 |Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067
21 |Máy hút bụi Cái 60 5 0,003
22_ |Máy hut am Cái 60 LS 0,025
| 23 |Đènneon Bộ 36 0,04 0,400
24 |Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,100|
25 |Bàn làm việc Cái 96 0,400
| 26 |Ghế tựa Cái 96 0,400
8 | 1D8 |P2O5 tổng số |
1 |Chai đựng hoá chất Cái 12 0,280
2 |Binh tam giác Cải 12 0,280
3 |Micropipet 10ml Cái 12 0,280

29

- .| Thời | Côn
STT a Danh muc dung cu a han aa He)
j (tháng) | (Kw)
4 |Pipet Sml Cai 12 0,280
5 |Bình định mức 50ml Cái 12 0,280
6 |Bình định mức 100ml | Cái 12 0,280
7 |Bình định mức 25ml Cái 12 0,280
8 |Đầu cone 5ml Cái 1 0,280
9_ |Cốc thủy tinh Cái 12 0,280
10 |Đũa thủy tinh Cái 12 0,280
11 |Bìnhtia Cái 36 0,280
12_ |Đèn Wimax = 200h Cái 24 0,280
13 |Đèn DI max = 500h Cái 24 0,280
14 |Cuvet lcm Cái 12 0,280
15 |Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,280
16 |Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,280
17 |Chai nhựa 0,5 lít Cái 36 0,280
18 |Ao blu Cai 12 0,400
19 |Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
20_ |Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
21 |Quạt trần Cái 60 0,1 0,057
22 |Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,057
23 |Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
24 |Máy hút 4m Cái 60 1,5 0,025
25 |Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
26 |Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,100
27 |Bàn làm việc Cái 96 0,400
28 |Ghế tựa Cái 96 0,400
9 | 1D9 |K2O tổng số

1 |Chai đựng hoá chất Cái 12 0,280
2_ |Đĩa phơi mẫu Cái 12 0,280
3 |Bình tam giác Cái 12 0,280
4 |Mieropipet 10ml Cái 12 0,280
5 |Pipet 5ml Cái 12 0,280
6 |Bình định mức 100ml | Cái 12 0,280
7 |Bình định mức 25ml Cái 12 0,280

30

= .| Thời | Côn F
STT ve Danh muc dung cu ot han aut rae
: (tháng) | (Kw)

8 |Bình định mức250ml | Cái 12- 0,280

9 |bàu cone 5ml Cái 1 0,280

10 |Cốc nhựa Cái 36 0,280

II |Cốc thủy tinh Cái | 12 | 0,280

12 |Bình tia Cái 36 0,280

13. |Đèn Wimax=200h Cái 24 | 0,280

14 |DénDImax=500h_ | Cái 24 0,280

15 |Cuvet lem Cái 12 0,280

16 |Bình nhựa 2 lít Cái 36 | 0,280

17 |Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,280

18 |Chai nhựa 0,5 lít Cái 36 0,280

19 |Ao blu Cai 12 0,400

20 |Găng tay y tế Hộp | 043 0,010|

21 |Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
22 |Quạttrần Cái | 60 0,1 0,067

| 23 _|Quat thông gió Cái 60 0,04 0,067
24 |Máy hút bụi Cái | 60 P) 0,003
25 |Máy hút âm Cái 60 1,5 0,025
26 |Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
27 [Tủ đựng tài liệu Cải 60 0,100
28 |Bàn làm việc Cái 96 0,400
29 |Ghế tựa Cái 96 0,400

11 | 1Đ11 |Vi sinh vật
11a |IĐ1la|Tổng số vi khuẩn hiếu
khí

1 |Áoblu Cái 12 0,600

2_ |Găng tay Hộp 0,3 0,600

3 |Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,600

4 lỐng efpendof Iml Cái 1 0,600

| 5 |Đầu cone 0,2ml Cái 1 0,600
6 |Đầu cone Iml Cai 1 0,600

7 |Ong đong 100ml Cái | 12 0,600

8 lỐng đong 250ml Cái 12 0,600

31

s .| Thời | Côn k
STT ote Danh muc dung cu an han mit rene đến
| : - (tháng) | (Kw)
9 |Ong đong 500ml Cái 12 0,600
10 lỐng đong 1000ml Cái 12 0,600
11 |Cốc thủy tỉnh 50 ml | Cai 12 | 0,600
12_ |Côc thủy tinh 1000ml Cái | 12 0,600
13 |Đĩa petri Cái 12 0,600
14_ |Bình tam giác 500ml Cái 12 0,600
15 |Micropipet Iml Cái 12 0,600
16 |Micropipet 0,2ml Cái 12 0,600
17 |Đèn cồn Cái 12 0,600
18 |Quat trần Cái 60 0,1 0,160
| 19 |Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,160
20_ |Máy hút bụi Cái 60 2 0,008
21 |Máy hútẩm Cái 60 1,5 0,060
22 |Đèn neon Bộ 36 | 0,04 0,960
10b |1Đ10b|Tông sô nam men Như 1D12a
10c |1Đ10c|Tổng số nắm mốc Như 1D12a
10d |1Đ10d|Tổng số xạ khuân Như 1Đ12a

Điều 8. Định mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gom
nội dung điêu tra phẫu diện dat; phân tích mau dat)

Bảng 7
STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Số trưng

, , Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
1 |USB(32G) Cái 4 4
2_ |Mựcin A3 Hộp 2
3_ |Mựcin A4 Hộp 12 4
4_ |Mực in màu A4 Hộp 4
5 |Mực in Ploter (06 hộp) Bộ 2
6_ |Mực phô tô Hộp 2 |
7 |Đầu phun màu A0 Chiếc 2
8 |Đầu phun màu A4 Chiếc 4 }
9 |Giấy A3 Gram 2

32

Số lượng
STT Danh mục vật liệu Don vị tính - - - -
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
10 |Giấy A4 Gram 40 10
II |Giay in AO Cuộn 8
12 [Thùng tôn đựng tài liệu Cái 8
13 |Số cong tac Quyén 95 95
14 |O cứng gắn ngoài (2TB) Cái 2
15 |Pin máy ảnh kỹ thuật số và Cục 404
máy định vi
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 7 theo các nội dung công việc:
m NI ss Cơ cấu (%)
ước | ội dung công việc Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, ban
; dé va khao sat so bộ ngoài thực địa | bie thai
2 Lập kê hoạch và điêu tra, lây mâu dat tại 16,14 942
thực địa
Tông hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và
3 é an 10,49
ngoainghigp — ¬.
4 Xay dựng bản do chat lượng dat, tiêm 12,45
nang dat dai ; ,
Phân tích thực trạng chat lượng dat,
5 | tiêm nang dat dai, đề xuat các giải pháp 24,17
bao vé, cai tao dat _
6 Xây dựng báo cáo kêt quả điều tra, đánh 2134
giá chât lượng đất, tiêm năng đât đai `
2. Điều tra phẫu diện đất
Bảng 8
Số lượng (tính cho 01 phẫu diện)
Đơn vị tường hợp đào phẫu) Trường hợp khoan
STT | Danh mục vật liệu tính l diện phẫu diện
Chính| Phụ | THẦM | chứng | phụ. | Thêm
do do
1 Hộp tiêu bản Hộp | l 1 1
2 Túi PE (zipper) Cái | 3 3
3 Múi Zipper bac Cuc 3 2 3 2

3.

Phân tích mẫu đất

33

Bảng 9
STT| Mã Danh mục vật liệu Don vị Số lượng
hiệu tính — |(tnh cho O1 chỉ tiêu)
| IĐI [Dung trọng |
1 Bao đựng mẫu Cái 1,000
2 Nước rửa dụng cụ Lít 0,300
3 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
2 1D2_ |Tỷ trọng Như 1D1
3 1Ð3 |pHKCI
1 KCl Gram 4,000
2 Bao dung mau Cai 1,000
3 Nước rửa dung cụ Lít 0,300
4 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
4 | 1Đ4 |Chất hữu co tổng số
1 K2Cr207 Gram 13,000
2 H2SO4 ml 12,500
3 FeSO4(NH4)2SO4.H2O Gram 24,500
4 C12H7N2.H20 Gram 0,400
| 5 H3PO4 ml 25,000
6 Diphenylamin Gram 1,000
7 Cén lau dung cu ml | 10,000
8 Bao đựng mẫu Cái 1,000
9 |Giấy lọc băng xanh Hộp 0,100
10 |Khăn lau 30 x30 Cái 0,010
5 1ĐÐ5_ |Thành phan cơ giới
5a | 1Đ5a |Cát, cát min
1 (NaPO3)6 Gram 0,500
2 |Na2CO3 Gram 0,500
| 3 |Bao đựng mẫu Cái 1,000
4 — |Nước rửa dụng cụ Lít ` 0,300
5 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010

34

STT| Mã Danh mục vật liệu Don vị Số lượng
hiệu tính (tính cho 01 chỉ tiêu)
5b | 1D5b |Limon Như 1D5a
Se | 1ĐSc |Sét Như 1D5a
6 1Đ6 |CEC
| CH3COOH Gram 9,650
2_ |NH4OH Gram 19,000
| 3 Etanol ml 25,000
4 KCl Gram 12,500
5 HCl ml 12,500
6 H3BO3 Gram 5,000
7 NaOH Gram 5,000
Í 8 |H2SO4 tiêu chuẩn ml 12,500]
9 Bromocresol xanh Gram 0,200
10 |Metyl đỏ Gram 0,200
| 11 |Cồnlau dung cu ml L- 10,000
12 |Màng lọc Cái 0,500
| 13 [Khăn lau 30 x30 Cái 0,010
7 1ĐÐ7 |Ntông sô
| 1 NaOH Gram 2,000
2 |H3BO3 ml 0,200
3 K2S208 Gram 0,500
4 KNO3 Gram 0,600
3 Glyxin Gram 0,500
6 |NaC7HS5NaO3 ml 0,500
T K2S04 Gram 2,000
8 HCl ml 1,000
9 |H2SO4 ml 10,000
| 10 |Hợp kim Devarda Gram 0,200
II |Cồn lau dụng cụ ml 10,000
12_ |Giấy lọc Hộp 0,050

35

STT| Mã Danh mục vật liệu Đơn vị Số lượng

hiệu tính — |(tính cho 01 chỉ tiêu)

13 |Giấy lau Hộp 0,010

| 14 |Sé công tác Cuốn 0,005

8 | 1Đ8 |P2O5 tổng số

| 1 |H2§O4 ml 0,800

2 Phenolphtalein Gram 0,200

3 K2S208 Gram 0,200

4 |(NH4)6Mo7024.4H20 Gram 0,600

5 NaOH Gram 0,500

6 Kali antimontatrat Gram 0,400

7 Axit Ascorbic Gram 0,300

8 |Dung dịch chuẩn P-PO4 ml 0,500

9 Cén lau dụng cụ ml 10,000

0,050
0,010
0,005

Giấy loc băng xanh Hộp
Khăn lau 30 x 30 | Hộp
Sô công tác Cuôn
1D9 |K2O tổng số
HF ml
HCIO4 ml

ˆ
=


_—

—¬
t

0,800

¬

0,400
0,400

HCI ml

|
Dung dich chuẩn K ml 10,000
CsCl Gram 0,400
Al(NO3)3 Gram 0,500
Cén lau dung cu ml 10,000

10 |Sốổ công tác Cuốn
10 | 1D10 |Vi sinh vật
10a

0,050
0,010
.0,005

Giấy lọc băng xanh Hộp

\© | œ| ¬ì| SE | nm] BI] wl] n

Khăn lau 30 x 30 Hộp

1D10a |Tổng số vi khuẩn hiếu khí

36

STT a Danh mục vật liệu Don vị Số lượng
hiệu tính (tính cho 01 chỉ tiêu)
| | Môi trường PCA Gram 9,000
2 |Nước cất Lít 1,000
3 |Cén Lít 0,100
4 Bông không thắm nước Gram 20,000
10b | 1D10b lãng số nắm men 1
l Môi trường DRBC Gram 8,000
2 Sodium clorua Gram 1,700
| 3 |Nước cất Lít 1,000
4 |Cén Lít 0,100
Ï 5 |Bông không thấm nước Gram 20,000 |
6 |Giây do pH Hộp 0,005
10c | 1D10c Tổng số nấm mốc
| Môi trường DRBC Gram 8,000
2 Sodium clorua Gram 1,700
3 |Nước cat Lit 1,000
4 |Cén Lit 0,100
5 Bông không thấm nước Gram 20,000
| 6 Giấy do pH Hộp 0,005
10d L 1D10d [Tông sô xạ khuan
1 Tỉnh bột tan Gram 10,000
| 2 |Dipotassium photphat Gram 0,250
3 Magie sunphat Gram 0,250
4 — nitrate Gram 0,500
3 Sodium clorua Gram 1,950
6 Sắt sunphat Gram 0,005
7 Thạch bột Gram 7,500

37

STT| Ma Danh mục vat liệu Don vị Số lượng
hiệu tính (tính cho 01 chỉ tiêu)
8 |Nước cất Lít 1,000
9 NaOH Gram 1,000
10 |Cồn Lít 0,100
11 |Bông không thấm nước Gram 20,000
12 |Giấy do pH Hộp 0,005
13 |Giấy lọc băng xanh Hộp 0,020

Điều 9. Định mức tiêu hao năng lượng

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm
nội dung điều tra phẫu điện đất; phân tích mẫu dat)

Bảng 10
: Số lượng
STT Danh mục năng lượng oh
tính | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp -
1 pen nang tiêu hao sử dụng Euli 39.359 |
ung cụ lao động
2 Điện năng tiêu hao sử dụng Kwh 35.648 |

máy móc thiết bị

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 10 theo các nội dung công việc:

Cơ cấu (%)
Bước Nội dung công việc Nội Ngoại
: nghiệp nghiệp
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản do
; va khảo sát so bộ ngoài thực địa 8,81 màu
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại 12,47 18,27
thực địa
Tông hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và
3 11,71
ngoại nghiệp.
Xây dựng bản dé chất lượng đất, tiềm năng
4 18,60
đất đai _.
Phân tích thực trạng chat lượng dat, tiêm
5 nang dat dai, dé xuất các giải pháp bao vệ, 26,87
cải tạo đât
: Xây dựng báo cáo kết quả điêu tra, đánh giá 21.54
chất lượng đất, tiềm năng đất đai ,

2. Phân tích mẫu đất

38

Bảng 11
. R
Bình Tình: rục năng; lng, “dh (tinh ub, ai tiêu)
1 | Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích
mâu đât
1.1 | Dung trọng Kwh 0,350
1.2 | Ty trọng Kwh 0,350
1.3 |pHKCI Kwh 0,579
1.4 | Chất hữu cơ tông số Kwh 0,578
1.5 | Thanh phan cơ giới
1.5a | Cat, cat min Kwh 0,472
1.5b | Limon Kwh 0,472
1.5c | Sét Kwh 0,472
1.6 | CEC Kwh 1,156
1.7 | N tổng số Kwh 0,578
1.8 | P205 tổng số Kwh 0,578
1.9 | K2O tông sô Kwh 0,578
R | Điện năng dùng cho thiết bị phân tích l
mâu đât

2.1 | Dung trọng Kwh 2,760
2.2 | Tỷ trọng Kwh 2,760 |
23 ÍpHKCI Kwh 16,290
2.4 | Chất hữu cơ tông số Kwh 10,840
2.5 | Thành phan cơ giới |
2.5a | Cát, cát mịn Kwh 7,970
2.5b | Limon Kwh 7,970
2:56 | Sét Kwh 7,970
2.6 | CEC Kwh 33,240
2.7 | N tổng số Kwh 10,490
2.8 | P2O5 tổng số Kwh 10,490
2.9 | K2O tổng số Kwh 12,680

Điều 10. Định mức tiêu hao nhiên liệu

39

Điều tra phẫu diện đất

Bảng 12
vì Số lượng
STT | Danh mục nhiên liệu vị
tính Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
1 | Xang xe Lit | 16.808

Điều 11. Dinh mức sử dung máy móc, thiết bị
v1, Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất dai (không bao gốm
điều tra phẫu diện dat; phân tích mau dat)

Bảng 13
STT| Danh mục máy móc, | Đơn | Công | Thời Số lượng (ca)
thiết bị vị | suất | hạn xe
tính | (kw) | (thang) | Nội nghiệp | Ngoại
nghiệp
1 |Máy vi tính Bộ | 0,035 | 60 14.506
2_ |Máy tính xách tay Cái | 0,035 60 242
3 |May scan A4 Cai 0,4 60 20
4 |Máy in A3 Cái | 0,5 60 10
5 |Máy in màu A4 Cái | 0,35 | 60 40
6 |Máy in A4 Cái | 0,35 | 60 30
7 |Máy in Plotter Cái | 0,4 60 25 |
8 |Máy chiếu Projector Cái | 0,5 60 15
9_ |Máy phô tô Cái | 1,5 60 239
10 |Máy điều hoà nhiệt độ Bộ | 2,2 96 1.478
11 |Bộ máy tính cấu hình cao | Bộ | 0,035 | 60 1.458
12 |Máy định vi GPS cầm tay | Cái 60 101
13 IMáy tính bảng Cái | 0,035 | 60 101

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 13 theo các nội dung

công việc:

Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

40

Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
| Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản |
| | @d-va khăn sấi sơ bộ ngoồihựo địa 1741 20,58
2 Lập kê hoạch và điêu tra, lây mau dat tại 12,14 9,42
thuc dia
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và
3 : Ấn 15,49
ngoại nghiệp
4 Xây dựng bản đô chât lượng đât, tiêm 39,45
năng đât đai
Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm
5 _ | năng dat đai, dé xuât các giải pháp bảo 14,17
vệ, cải tạo đât
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh 134
giá chât lượng đât, tiêm năng đât đai ,
2. Điều tra phẫu diện dat
Bảng 14
Số lượng (ca/phẫu diện)
s_ me seo aie Cong Trường hợp đào | Trường hợp khoan
STE) máy mi | vị | lạm sual hau diện hau diện
thiếtbị | tính | (tháng) |(Kw)___P : P
Chính| Phụ | ThÄM|Chnn| Phy | Thắm
| do do
May tính .
| bảng Cái 60 0,035) 0,75 | 0,38 | 0,25 | 0,38 | 0,25 | 0,12
Máy tính xách -
2 tay Cái | 60 0,035} 0,3 {0,152} 0,1 |0,152| 0,1 |0,048
Ny dinh vi ; |
3 IGPS cằm tay Cai 60 0,75 | 0,38 | 0,25 | 0,38 | 0,25 | 0,12
a L |
May do độ am
4 [dat va pH cam) cại | 6p 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06
tay ngoal
dong
IO tô bán tail
5 (0,95 tắn) Cái | 180 0,75 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,19 | 0,19
|
3. Phan tich mau dat

4]

Bang 15
_ : , . Ruš ä So lượn
1 | IĐI |Dung trọng
1 |Tu say Cai 96 0,3 0,240
2 |Bình hit 4m Cai 96 0,1 0,240
3 |Cân phân tích Cái 96 0,6 0,240
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái 96 2,2 0,040
2 | 1D2 |Ty trọng Như 1D1
3 | 1Ð3 |pHKCI
1 |Tu say Cai 96 0,3 0,400
2 |Thiết bị phá mau Bộ 96 23 0,400
3 bes bi loc nước siêu Bộ 60 0,17 0,400
| 4. [May khuấy từ Cái 96 il 0,400
| 5 [pH metter (thiét bi do | pạ ng 06 0400
pH _
6 |Máy điều hòa nhiệt độ | _ Cái 96 2,2 0,070
4 | 1D4 |Chất hữu cơ tổng số
1 |Tủsấy Cái 96 0,30 0,200
2_ |Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280
3 |Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280
4 |Thiết bị phá mẫu Bộ 96 2,30 0,340
5_ |Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
6 si quang phoUV- | nạ 96 0,55 0,100
7 |Máy điều hòa nhiệt độ | Cái 96 3.2 0,067
5 | 1Đ5 |Thành phan cơ giới
5a |1Đ5a | Cát, cát mịn
1 |Tu say Cái 96 0,3 0,320
2 |Cân phân tích mẫu Cái 96 0,6 0,320
3 |Bình hút âm Cái 96 1,1 0,320
4 |Bộ ray mẫu tiêu chuẩn | Bộ 96 0,6 0,320
5_ |Máy điều hòa nhiệt độ | Cái 96 8 0,050
5b |1D5b|Limon Nhu 1D5a
Sc |1D5c|Sét Nhu 1D5a

42

STT Mã Danh mục máy móc, Đơn vị Thời hạn Công tư?
hiệu thiết bị tính (thang) |suat (Kw) tiêu)
6 | 1ĐÐ6 |CEC
¡ |Tủ sấy Cái 96 0,30 0,800
2 [Thiết bị phá mau Bộ 96 2,30 0,800
3 |Thiết bị lọc Bộ 60 0,18 0,800
4 |Thiết bị chưng cất Bộ 96 1,20 0,800
5 |can phan tich Cái 96 0,60 0,800
6 |Máyđiểuhòanhiệđộ| Cái 96 2,20 0,130
7 | 1D7 |N téng số |
1 |Tusdy Cai 96 0,30 0,200
2 |Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280
3 |Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280
4 |Tủ lạnh lưu chất chuẩn| Cai 96 0,16 0,200
5 |Thiết bị phá mẫu Bộ 96 2,30 0,340
6 |Máy cất Nito Bộ | 96 | 020 | 0/400
| | 7 |Cânphântích Cái 96 0,06 0,280
8 |Thiết bj cấtnước 2lần | Bộ 96 0,18 0,200
9 |Máy điều hòa nhiệt độ | Cái 96 2,20 0,067
8 | 1Ð8 |P2O5 tổng số Như 1D7
9 | 1D9 |K2O tổng số
| 1 [Tu say Cái 96 0,30 0,200
2_ |Thiết bị phá mẫu Bộ 96 2,30 0,340
3 |Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280
4 |Tủ lưu hóa chất Cái 96 | 0,280
5 |Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
6 |Máy quang phổ AAS Bộ 96 3,00 0,100
7 |Thiết bị cất nước 2 lần | Bộ 96 0,18 0,200
| 8 [May điều hòa nhiệt độ | Cái 96 2,20 0,067
10 |1Đ10| Vi sinh vat

43

“ Mục 2 v + r3
ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THOAI HOÁ DAT

Điều 12. Định mức lao động

1. Nội dung công việc

Bước 1. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ
ngoài thực địa

1. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản dé và khảo sát sơ bộ ngoải thực
địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đât.

1.1.1. Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều

tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất; kết quả quan trắc chất lượng đất,
thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gôm: kết qua điều tra thực
địa, dữ liệu trung gian, sản pham chính và hô sơ tai liệu khác.

1.1.2. Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự
nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tê - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đât
có liên quan đên thoái hóa đât.

a) Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình,
khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên;

b) Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tinh hình phát triển kinh tế - xã hội;
chiến lược, quy hoạch, kê hoạch phát triên kinh tê - xã hội;

c) Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử
dụng đất và tình hình quan lý, sử dụng dat; tình hình chuyên đôi cơ câu sử dụng
đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biên năng suat, sản lượng, sản
phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng
đât nông nghiệp.

1.1.3. Khảo sát sơ bộ tại thực địa.

a) Khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra;

b) Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra để xác định các khu vực có loại hình
thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa bàn theo kêt quả điêu tra, đánh giá thoái
hóa đât đã có trên địa bàn;

c) Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ.

1.2. Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập.

1.2.1. Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự
của thông tin, tài liệu, số liệu, bản do đã thu thập.

1.2.2. Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng.

1.2.3. Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

Bước 2. Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hoá

2.1. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa.

44

2.1.1. Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa.

a) Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản dé hiện trạng sử dụng đất;

b) Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra các
loại hình thoái hóa và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính;

c) Xác định số lượng khoanh đất, điểm điều tra;

d) Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra;

đ) Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra thoái hóa;

e) Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa
trên địa bàn câp xã;

8) Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra các loại hình thoái
hóa và kêt quả điêu tra, đánh giá thoái hóa đât kỳ trước vào lớp thông tin khoanh
dat điêu tra;

h) Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa.

2.1.2. Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra;
tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin két quả điêu tra thực địa.

2.1.3. Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra các loại hình thoái hóa.

2.1.4. Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa.

2.2. Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất.

2x8: la Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý
ranh giới khoanh dat điều tra theo các đặc điểm về thô nhưỡng, địa hình, chê độ
nước, loại đât, loại hình sử dụng đất, tỷ lệ che phủ đất, phương thức canh tác bảo
vệ dat và các đặc trưng của các loại hình thoái hóa lên bản đô điêu tra thực địa.

2.2.2. Xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa.

2.2.3. Điều tra các loại hình thoái hóa và mô tả kết quả điều tra vào bản mô
tả đã chuân bị.

2.2.4. Xác định sự thay déi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hóa
theo từng loại hình thoái hóa: điêu tra xác định khu vực thoái hóa đât mới; các
loại hình thoái hóa đã bi thay đôi mức độ thoái hóa, g6m điều tra khoanh vẽ tại
thực địa nhắm chỉnh lý ranh giới các khoanh dat được xác định có sự thay đôi về
mức độ thoái hóa lên bản đỗ điều tra thực địa, mô tả thông tin điêu tra các loại
hình thoái hóa vào bản mô tả đã chuân bị.

; 2.2.5. Chup anh minh hoa canh quan khu vuc, diém diéu tra; thuc hién do
độ am dat, pH dat bang may do cam tay.

2.2.6. Ra soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bang đữ liệu điều tra
đã tạo lập.

2.2.7. Xây dựng báo cáo kết quả điều tra thực địa.

Bước 3. Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

3.1. Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra.

45

3.1.1. Ra soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính
xác thống nhất về kết quả điêu tra giữa bản do điều tra thực địa với bản mô tả
các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điêu tra.

3.1.2. Lựa chọn kết quả phân tích.

. 3,2. Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hóa đất.

3.2.1. Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá thoái hóa đất.

3.2.2. Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý -
hoá học - sinh học của dat theo loại thé nhưỡng và loại dat, khí hậu, chê độ nước
theo loại dat.

__3.2.3. Tổng hợp kết quả điều tra phục vụ đánh giá đất bị suy giảm độ phì;
đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đât bị kêt von, đá
ong hóa.

3.3. Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

Bước 4. Xây dựng bản đồ thoái hoá đất

4.1. Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất.

_ 4.2. Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong
mỗi lớp thông tin chuyên dé, bao gồm: Lớp thông tin vê đặc điêm thô nhưỡng;
Lớp thông tin về địa hình; Lớp thông tin về tính chât vật lý - hóa học của đât;
Lớp thông tin về khí hậu; Lớp thông tin về loại dat; Lớp thông tin chê độ nước;
Lớp thông tin dat bị suy giảm độ phì; Lớp thông tin đất bị xói mòn; Lớp thông
tin dat bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; Lớp thông tin đât bị kêt von, đá
ong hóa; Lớp thông tin thoái hóa dat; Lớp thông tin khoanh vùng các khu vực
đất bị thoái hóa cân xử lý, cải tạo và phục hôi.

4.3. Xây dựng lớp thông tin loại đất, bao gồm:

_ 43,1, Chuyên đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng
cấp với ban đồ kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa dat.

4.3.2. Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa.

4.3.3. Chuan hóa và nhập các thông tin loại đất.

4.4. Ra soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin
khoanh đất của ban đô điêu tra thực địa.

4.5. Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì, bao gồm: Xác định và phân cấp
chỉ tiêu đánh giá đât bị suy giảm độ phì; Xây dựng lớp thông tin về độ phì đât hiện
tại; Chồng xếp các lớp thông tin về độ phì đât hiện tại; lớp thông tin về độ phì đât
đã có trong quá khứ và lớp thông tin khoanh đât điều tra dé xây dựng lớp thông tin
dat bị suy giảm độ phi; Chong xếp lớp thông tin đất bị suy giảm độ phì và lớp
thông tin loại đất dé xác định phân mức suy giảm độ phì theo loại đât; Biên tập,
xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản do dat bị suy giảm độ phì.

4.6. Xây dựng bản đồ xói mòn, bao gồm: ác định và phân cấp chỉ tiêu đánh
giá đất bị xói mòn; Xây dựng các lớp thông tin hệ số xói mòn do mưa (R), hệ sô
xói mòn của đất (K), hệ số chiều dài sườn dốc (L), hệ số độ dôc (S), hệ sô lớp phủ

46

thực vật và quản lý đất (C), hệ số do áp dụng các biện pháp canh tác bảo vệ đất (P);
Chéng xép các lớp thông tin tại điểm b khoản này và lớp thông tin khoanh đất điều
tra; ChỒng xếp lớp thông tin đất bị xói mòn và lớp thông tin về loại dat dé xác định
phân mức xói mòn theo loại đất; Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và
in bản dé đất bi xói mòn;

4.7. Xây dựng bản dé đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa, bao gồm:
Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc
hóa; Xây dựng các lớp thông tin về chế độ tưới; lớp thông tin về khí hậu; lớp
thông tin kết quả điều tra khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; Chồng xếp các
lớp thông tin về chế độ tưới; lớp thông tin về khí hậu; lớp thông tin kết quả điều
tra khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa và lớp thông tin khoanh đất điều tra để
xây dựng lớp thông tin đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; Chồng xếp
lớp thông tin đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa và lớp thông tin loại
đất để xác định phân mức khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa theo loại đất;
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh ban dé và in bản đồ đất bị khô hạn,
hoang mạc hóa, sa mạc hóa.

4.8. Xây dựng ban dé đất bị kết von, đá ong hóa, bao gồm: Xác định va
phân cấp chỉ tiêu đánh giá đất bị kết von, đá ong hóa; Xây dựng lớp thông tin
đất bị kết von, đá ong hóa từ kết quả điều tra đất bị kết von, đá ong hóa và kết
quả đánh giá từ tài liệu thu thập; Chồng xếp lớp thông tin đất bị kết von, đá ong
hóa và lớp thông tin loại đất để xác định phân mức kết von, đá ong hóa theo loại
đất; Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản dé và in bản dé đất bị kết von,
đá ong hóa.

4.9. Xây dựng bản đồ thoái hóa đất, bao gồm: Phân cấp các chỉ tiêu đánh
giá thoái hóa đất; Chồng xếp các lớp thông tin về đất bị suy giảm độ phì; đất bị
khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa dé xây dựng lớp
thông tin thoái hóa đất; Chồng xếp lớp thông tin thoái hóa đất và lớp thông tin
loại đất để xác định mức độ thoái hóa theo loại đất; Xác định diện tích khoanh
đất thoái hóa theo loại hình thoái hóa và loại đất thoái hóa trên bản đổ; Xuất dữ
liệu phục vụ đánh giá thoái hóa đất; Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản
đồ và in bản dé thoái hóa đất.

4.10. Khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần xử lý, cải tạo và phục
hồi, bao gồm: Xác định các khu vực đất bị thoái hóa từ kết quả phân mức thoái
hóa đất; Chuyển ranh giới và nhập các thông tin thuộc tính các khu vực đất cần
xử lý, cải tạo và phục hồi.

4.11. Xây dựng dữ liệu thoái hóa đất.

4.11.1. Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến thoái hóa đất theo quy định của
pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;

4.11.2. Quét các dữ liệu khác có liên quan.

4.12. Cập nhật dữ liệu thoái hóa đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai..

Bước 5. Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hoá đất, đề

47

xuất giải pháp giảm thiểu thoái hoá đất

5.1. Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất.
5.1.1. Tổng hợp hệ thông biểu đánh giá thoái hóa đất.
5.1.2. Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã

hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến thoái hóa đất.

hình

5.1.3. Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất.
5.1.4. Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất.

5.2. Xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất.
5.2.1. So sánh kết quả đánh giá thoái hóa đất với kết quả kỳ trước theo loại
thoái hóa và loại đât.

5.2.2. Xác định nguyên nhân thoái hóa đất.

5.2.3. Đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế,

xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hdi đất bị thoái hóa kỳ điều tra trước.

5.2.4. Dự báo nguy cơ thoái hóa đất.

5.3. Đề xuất các biện pháp, giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất.

5.4. Xây dựng báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất.

Bước 6. Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hoá đất

6.1. Xây dựng các phụ lục, bản dé thu nhỏ đính kèm báo cáo.

6.2. Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá thoái hoá đất.
6.3. Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ.

2. Định mức

a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình

thoái hóa dat)

Bang 16

Số lượng
ns 5 3Ã . tA (công nhóm)
Nội dung công việc Định biên Nội Newal

nghiệp | nghiệp

<a TP: 7GETT P TT
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đỗ va

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản
dé và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục

khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất |

Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá Nhóm
chất lượng đất, thoái hóa đất; kết quả 3ÐCV3 14
quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô

nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm:

48

Số lượng
STT Nội dung công việc Định biên Tìm l
nghiệp | nghiệp
kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung |
gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu
khác
Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài ,
A ata wa ys cow aa, |: Nhóm
1.1.2 [nguyên thiên nhiên; kinh tê - xã hội và 3ÐCV3
tình hình quản lý, sử dụng đât có liên
quan đến thoái hóa đất
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ ve}
a điêu kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chê 30 89
3DCV3
độ nước), tài nguyên thiên nhiên
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình
b hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến Nhóm 40 75
lược, quy hoạch, kê hoạch phát triên| 3DCV3
kinh tế - xã hội
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất
và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình
hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các :
Nhóm
é mô hình sử dung đất nông nghiệp, diễn 570 855
3DCV3
biến năng suất, sản lượng, san phẩm
chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng
đất theo từng loại hình sử dụng đất nông
nghiệp
1.1.3 | Khảo sát sơ bộ tại thực địa
® Khảo sát sơ bộ xác định hướng, tuyến Nhóm 190
điêu tra 3DCV3
Khao sát sơ bộ các tuyến diéu tra dé xác
định các khu vực có loại hình thoái hóa Nhóm
b đặc trưng xuât hiện trên địa bàn theo kêt 3ÐCV3 14 34
quả điêu tra, đánh giá thoái hóa đât đã có
trên địa bàn
R i. ait ih ¬. ooh R Nhóm
c Xây dung báo cáo kêt quả khảo sát sơ bộ 3ÐCV3 190
2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài
liệu, số liệu, ban đồ đã thu thập
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính Ị
Nhóm
2.1 | xác, khách quan, thời sự của thông tin, 4ÐCV3 97
tài liệu, số liệu, bản dé đã thu thập
22 Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số| Nhóm 73
l liệu, bản đồ có thể sử dụng 4DCV3

49

Số lượng
STT Nội dung công việc Định biên ti TK
nghiệp | nghiệp
23 Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông Nhóm 87
‘ tin, tài liệu, số liệu, ban đồ 2DCV3
Bước | Lập kế hoạch và điều tra thực địa
2 phục vụ đánh giá thoái hóa |
1 Xác định nội dung và kê hoạch điều tra
thực địa
1.1 | Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa
Lil Biên tập, chuan hóa các yêu tố kế thừa| Nhóm 80
"| từ bản dé hiện trang sử dụng đất 4DCV3
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều
112 tra, lớp thông tin điểm điều tra các loại| Nhóm 72
°ˆ“ | hình thoái hóa và các trường thông tin] 2DCV3
dữ liệu thuộc tính
113 Xác định số lượng khoanh đất, diém| Nhóm 95
sô” | điều tra 3DCV3
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều
tra: chuyên đổi, rà soát, chuẩn hóa và
nhập thông tin thuộc tính về thô nhưỡng,
LI4 địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương| Nhóm 208
“| đối), độ dày tang đất vào lớp thông tin| 2DCV3
đã tạo lập từ các thông tin, tài liệu, số
liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh
đất và số thứ tự khoanh đất
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra
thoái hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa;
xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra Nida
1.1.5 | thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa 4ÐCV3 190
đất trùng với vị trí điểm điều tra phẫu
diện đất trong cùng khoanh đất) và nhập
thông tin thuộc tính vào lớp thông tin
Xác định nội dung điều tra khoanh đất Tin
1.1.6 | theo các tuyến điều tra thực địa trên địa 4DCV3 95
ban cap tinh
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp
điểm điều tra các loại hình thoái hóa và Nhóm
1.1.7 | kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất 4ĐÐCV3 34
kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất
điều tra;
1.1.8 | Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa. | Nhém 95
: TC 3ÐCV3

thy

50

Số lượng

STT Nội dung công việc Định biên NT i.
nghiệp | nghiệp
Thống kê sô lượng khoanh đất và đặc |
12 trưng của khoanh đất điều tra; tạo lap | Nhom 56
, bang cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông | 2DCV3
tin kết quả điều tra thực địa
_ Chuẩn bị ban mô tả kết quả điều tra các |_ Nhóm =
‘ loại hình thoái hóa 2DCV3 |
14 Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực |_ Nhóm 102
‘ dia 2DCV3
Diéu tra thuc dia phuc vu danh gia thoai
2 |hóa đất (không bao gồm công điều tra
các loại hình thoái hóa)
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất
điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh
đất điều tra theo các đặc điểm về thổ
51 | nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, | _ Nhóm 14 39
, loại hình sử dung dat, tỷ lệ che phủ dat,} 4DCV3
phương thức canh tác bảo vệ đất và các
đặc trưng của các loại hình thoái hóa lên
bản đồ điều tra thực địa
Xác định vị tri điểm điều tra thoái hóa tại Í Nam
2.2 | thực địa: vi trí các điêm điêu tra này trùng 12
Ai s75 27 gtk Gh x. eR 4DCV3
với vi trí diém điêu tra phau diện
53 _ | Ra soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa |_ Nhóm -
: vào bang dữ liệu điêu tra đã tạo lập. 4DCV3
24 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra thực | Nhóm 73
“| dia 2DCV3
Bước | Tổng hợp, xử ly thông tin tài liệu nội
3 và ngoại nghiệp
1 Tổng hợp, xử ly kết quả điều tra
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung
thông tin đảm bảo tính chính xác thống
1d nhất về kết quả điều tra giữa bản dé điều |_ Nhóm 95
l tra thực địa, bản mô tả các loại hình| 4DCV3
thoái hóa, ảnh điều tra và bảng cơ sở dữ
liệu điều tra
1"... Nhóm
1.2 | Lựa chọn kết quả phân tích IDCV3 4
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh
giá thoái hóa đât
21 Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh | Nhóm 6
‘ gia thoai hoa dat 3DCV3

51

Số lượng
STT Nội dung công việc Định biên = Tal
nghiệp | nghiệp
Tổng hợp kết quả điều tra vê tho
nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hoá Nhóm
2.2 |học - sinh học của đất theo loại thổ 2ÐCV3 70
nhưỡng và loại đất, khí hậu, chế độ nước
theo loại đất
Tổng hợp kết quả điều tra phục vụ đánh
giá đất bị suy giảm độ phì; đất bị xói :
Nhóm
2.3 | mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa 2ĐÐCV3 70
mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa theo
chỉ tiêu phân cấp
3 Xây dựng báo cáo kêt quả tong hợp, xt} Nhóm 91
lý thông tin nội va ngoại nghiệp 2DCV3
Buve Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
¡ | Chuẩn hóa các yếu tổ nền của bản đồ| Nhóm m=
thoái hóa đât 2DCV3
Tao lập các lớp thông tin và trường Nhóm
2 thông tin dữ liệu thuộc tính trong moi 108
2DCV3
lớp thông tin chuyên đề
3 Xây dụng | lớp thông tin loại đất
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đỗ
31 hiện trang sử dung dat cùng cấp với ban| Nhom 3
, dé kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa | 1DCV3
đât
32 Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất | _ Nhóm 95
` theo kết quả điều tra thực địa 3DCV3
4... ..ẽ... . "- Nhóm
3.3. | Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại dat 3ÐCV3 40
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất
4 diéu tra trong lớp thông tin khoanh dat} Nhóm 87
của bản đồ điều tra thực dia theo kết quả |_ 3ÐCV3
tổng hợp xử lý thông tin
5 | Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì | hé | 2g
, : i 3DCV3
A š gh ph ute cee voợn Nhom
6 Xây dung bản do dat bi xói mòn 3ÐCV3 475
7 Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang |_ Nhóm 452
mạc hóa, sa mạc hóa 3DCV3
Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong} Nhóm 194
hóa 3DCV3

52

Số lượng
ae ˆ tA . wa (công nhóm)
STT Nội dung công việc Định biên Nội Nawal
4 nghiệp | nghiệp |
9| Xây dựng bản đồ thoái hóa đất Rion 430
. 3DCV3
Khoanh vùng các khu vực dat bi thoái 3
10: [hỏa cần bão vệ, sử lý, cal go và phưa| cuc 105
` ¢, xử lý, cải tạo và phục | cv
hoi
11 | Xây dựng co sở dữ liệu thoái hóa đất
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến thoái —
11.1 |hóa dat theo quy định của pháp luật về 190
"ha. Áo CA gẾ To. 3DCV3
co so dữ liệu quốc gia về dat đai
eh ae THA arr Nhóm GŒ
11.2 | Quét các dữ liệu khác có liên quan 2ĐÐCV3 95
Cập nhật dữ liệu về thoái hóa đất vào cơ .
2 12 11A k : R 4h . Nhóm
12 | sở dữ liệu quốc gia vê dat dai theo quy 285
: ; se. Hiv 3DCV3
định của pháp luật
Bước Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên |
„ | nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp
giảm thiểu thoái hóa đất
1 Tong hợp, phân tích, đánh giá thực trạng | Nhóm
thoái hóa đât 2DCV3 it
x A: gp K oR 4‘ 2 ged Nhóm
Tong hợp hệ thông biêu kết quả điều tra,
1-1 Í đánh giá thoái hóa đất th DEVS, | HH
giá thoái hóa đât theo 1ĐCVC2
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điêu |_ Nhóm
1.2 | kiện tự nhiên, kinh tệ - xã hội, tình hình | 1DCV3, 87
quản lý và sử dụng dat đên thoái hóa đất | 1DCVC2
Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo| , Nhóm
13 Tosi Wink thoát? lein-wi Taaf das 1DCV3, 157
oại hình thoái hóa và loại da IĐCVC2
- „ Nhóm
1.4 | Tông hợp đánh giá thoái hóa dat 1DCV3, 145
IĐCVC2
2 Xác định xu hướng, nguyên nhân và dự en
báo nguy cơ thoái hóa dat 1ĐCVC2
So sánh ket quả đánh giá thoái hóa dat} Nhóm
2.1 | với kết quả đánh giá thoái hóa dat kỳ| 1DCV3, 87
trước theo loại hình thoái hóa và loại dat | 1DCVC2
h : a A ree k Nhom
2.2 | Xác định nguyên nhân thoái hóa dat IĐÐCV3, 70

53

Số lượng
STT Nội dung công việc Định biên a TH
| nghiệp | nghiệp
IĐCVC2
Đánh giá kết quả thực hiện các biện Kida
23 pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội IDCV3 60
l trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị IĐCVC2
thoái hóa kỳ điều tra trước
Nhóm
2.4 | Dự báo nguy cơ thoái hóa dat IDCV3, 200
IDCVC2
Đề xuất các giải pháp ngăn ngừa, giảm m
a thiểu thoái hóa đất EDEYS: 130
IĐCVC2
Xây dựng báo cáo chuyên đề điều tra, Tôm
k đánh giá thoái hóa đất mee Kế
IĐCVC2
Bước | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra,
6 đánh giá thoái hóa đất
Xây dựng các phụ lục, bản dé thu nhỏ Nica
; đính kèm bao cáo DŨNG 36
1DCV6
Nhom
2 Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều | 1DCV4, 73
tra, đánh giá thoái hóa đât IDCV6,
IĐCVC2
Nhó |
3 Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng m 22
kêt dự án IĐCV3,
IĐCVC2

Ghỉ chú: Trường hop đã thục hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm
năng đất dai; điều tra, đánh giá ô nhiễm dat, khi tính mức được xác định theo
thời gian thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất dai; điểu
tra, đánh giá ô nhiễm dat.

- Thời gian điều tra không quá 24 tháng tỉnh bằng 30% định mức của Bước
1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100%
định mức quy định tại Bảng 16.

- Thời gian điều tra không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức của Bước
1; mục I Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dụng còn lại được tính 100%
định mức quy định tại Bảng 16.

- Thời gian điều tra trên 48 tháng được tính tính 100% định mức quy định
tại Bang 16.

34

b) Điều tra các loại hình thoái hóa

Bang 17
Số lượng
Dị (công nhóm)
STT Nội dung công việc sd Ị-
biên Nội Ngoại

nghiệp | nghiệp

Điều tra các loại hình thoái hóa và mô tả ,
Nhóm

Ị ` quả điêu tra vào bản mô tả đã chuân 4DCV3 98 221

Xác định sự thay đổi hiện trạng sử dung
đất và các khu vực thoái hóa theo từng
loại hình thoái hóa: điều tra xác định
khu vực thoái hóa đất mới, các loại
hình thoái hóa đã bị thay đổi mức độ
thoái hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại| Nhóm 63 149
thực địa nhăm chỉnh lý ranh giới các | 4DCV3
khoanh đất được xác định có sự thay
đổi về mức độ thoái hóa lên bản dé điều
tra thực địa, mô tả thông tin điều tra các
loại hình thoái hóa vào bản mô tả đã
chuẩn bị

Chụp ảnh minh họa cảnh quan khu VỰC, | A bmn
3 | diém điêu tra; thực hiện đo độ âm dat, 11 25

eS : À 4DCV3
pH dat bang máy do câm tay

Diéu 13. Dinh mire dung cu lao động
1. Điều tra đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm diéu tra các loại hình
thoái hóa dat)

Bảng 18
| Thời |Công| Số lượng (ca)

STT | Danh mục dụng cụ aah han suat Nội hié Ngoại

(thang) | (Kw) | S1! BBĐSP | nghiệp
¡ | Tủ đựng tài liệu | cá | s0 3.512
2 |BPềẽnlimviệo Cái | 96 12.645
3 | Ghế tựa Cái | 96 12.645
4 | Chuột máy tinh Cái 60 12.645
5 | Máy tính Casio Cái 60 2.107
6 | On áp dùng chung Cái 60 3.512
7 | Luu điện cho máy tinh | Cái 60 10.537

55

pon vi | Thời | Công Số lượng (ca)
STT | Danh mục dụng cụ ru hạn suất X " Ngoại
(tháng) | (Kw) | Nội nghiệp | n hien
Máy hút bụi Cai 60 2 702
9 | May hút ẩm Cái 60 | 1,5 | 1.171 |
10 | Quạt trần Cái 60 0,1 1.756
11 | Đèn neon Bộ 36 0,04 3.512
12 | Màn chiếu điện Cái 60 4
13 | Bút trình chiếu Cái 60 4
14 Quân áo bảo hộ lao Bộ 6 2.427
động
15 | Quần áo mưa Bộ 12 728
16 | Balô Cái 24 1.213
17 | Binh đựng nướcuống | Cái 36 607
18 | Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 224
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 18 theo các nội dung công việc:
Cơ cấu (%)
Bước Nội dung công việc :
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
1 Thu thap tai liệu, sô liệu, bản đô và khảo sát sơ 16,61 95,54
bộ ngoài thực địa
2 Lập kê hoạch và điều tra xác định các loại hình 18,05 4,46
thoái hóa dat
3 Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và| „2a
ngoại nghiệp ,
4 |Xây dung bản dé thoái hóa đất 48,55
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
5 |thoai hóa dat, dé xuất giải pháp giảm thiêu| 10,92
thoái hóa đât
6 |Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh gia} ¡ ¿x

thoái hóa đất |

2. Điều tra các loại hình thoái hóa đất

56

Bảng 19
bony | Thời Số lượng (ca) |
STT Danh mục dung cu tính ng Nội nghiệp Ra
1 |Quần áo bảo hộ lao động | Bộ 6 | 1.580
2 |Balô Cái 24 | 1.106
3 |Mũ cứng Cái 12 1.580
4 |Ô che mưa che nắng Cái 12 790
5 |Giầy bảo hộ Đôi 6 1.580
6 |Quần áo mua Bộ 12 474
7_ |Bình đựng nước uống Cái 36 | 1.580
8 |Máy ảnh kĩ thuật số | cá | 60 | 395 —|
Điều 14. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 20
`
STT Danh mục vật liệu eo = sai : =
| dinghiép | Ngoại nghiệp
1 | USB (32G) Cai 4,0 4,0
2 | Muc in A3 Hộp 1,0
3 | Muc in A4 Hộp 3,0 | 4,0
4 | Muc in màu A4 Hộp 4,0
5| Mực in Ploter (06 hộp) Bộ 3,0
6 | Mực phô tô Hộp 2,6 |
7 | Đầu phun màu A0 Chiếc 9,0
8 | Dau phun màu A4 Chiếc 6,4
9 | Giấy A3 Gram | 2,0 2,0
10 | Giấy A4 Gram 52,5 6,0
11 | Giấy in AO Cuộn 10,0
12 | Thùng tôn đựng tài liệu Cái 8,0
13 | Số công tác Cái 95,0

57

Don vj Số lượng
STT Danh mục vật liệu Ban Me :
tinh Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
14 | Ô cứng gắn ngoài (2TB) Cái 2,0
15 Pin may anh kỹ thuật so va Citic 804
máy định vị
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 20 theo các nội dung công việc:
| Cơ cấu (%)
Bước Nội dung công việc
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
1 Thu thập tài liệu, sô liệu, bản đô và khảo sát 100 100,00
sơ bộ ngoài thực địa
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại
? _ lhình thoái hóa đất 15,6 iil
3 EE hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp 18,05 4,46
va ngoai nghiép
4 |Xây dựng ban đồ thoái hóa dat 5,58
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
5 |thoái hóa dat, đề xuat giải pháp giảm thiêu 11,62
thoái hóa dat |
Xây dựng báo cáo kết qua điều tra, đánh giá
6 is acme gh 1,64
thoái hóa dat

Điều 15. Định mức tiêu hao năng lượng

Bang 21
Don Số lượng
STT Danh mục năng lượng vi Nôi Ngoại

tinh | nghiệp | nghiệp

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ Kwh | 29203

lao động
2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, Kwh | 24191
thiệt bị
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 21 theo các nội dung công
việc:
| Cơ cấu (%)
Bước Nội dung công việc

| Nội nghiệp |Ngoại nghiệp

58

Bước

Cơ cấu (%)

Nội dung công việc

Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
Ị Thu thập tài liệu, số liệu, bản đô và khảo sát 16,61 95,54
|sơ bộ ngoài thực địa
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại |
2 _ |hinh thoái hóa đất HIẾP 4,46
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp
3 ` Ế là 4,23
và ngoại nghiệp
4 lxay dựng bản đồ thoái hóa đất 48,55
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
5 |thoái hóa dat, dé xuât giải pháp giảm thiêu 10,92
thoái hóa đât
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá 1,64

thoái hóa đất

Điều 16. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
fi Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gém điều tra các loại hình
thoái hóa đát)

Bảng 22
| _ |Đơn| Thời | Công | Số lượng (ca)
srr) Danhmwemáymós [vi | hạn | suất | Nộ
thiết bị M ° Nội Ngoại
l tính | (thang) | (Kw) [nghiệp | nghiệp
1 | May vi tính Bộ 60 0,035 | 4.655
2 | Máy tính xách tay Cái 60 0,035 2.210
3_ | Máy scan A4 Cái 60 0,4 10
4 | May in A3 Cai 60 0,5 10
5 | May in màu A4 Cai 60 0,35 43
6 | May in A4 Cai 60 0,35 5
7 | May in Plotter Cái | 60 0,4 | 24
8 | Máy chiếu Projector Cái 60 0,5 | 10
9_ | Máy phô tô Cái 60 1:5 28
10 | Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2;2 1.171
11 | Bộ máy tính cấu hình cao | Bộ 60 0,035 1.667

59

_ _,. |pon| Thời | Công | SỐ lượng (ca)
Danh mục máy móc, Í kK
STT okz ase vi han suat Nôi Neoai
thiet bi 7 hả K b goa
tính | (thang) | (Kw) nghiệp |_ nghiệp
12 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 60 44
13 | Máy tính bang Cái 60 0,035 44
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 22 theo các nội dung
công việc:
Cơ cau (%)
Bước Nội dung công việc - = : =
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
1 | Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và
khảo sát sơ bộ ngoài thực địa su “hen
2 |Lập kế hoạch và điều tra xác định các
loại hình thoái hóa dat 19,05 a8
3_ | Tổng hợp, xử ly thông tin tài liệu nội
ieee: F - 4,23
nghiép va ngoai nghiép
4 | Xây dựng bản đồ thoái hóa dat 60,55
5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên
nhân thoái hóa dat, đề xuât giải pháp 10,92
giảm thiêu thoái hóa đât
6 |Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, 164 `
đánh giá thoái hóa đât ,
2. Điều tra các loại hình thoái hóa dat
Bảng 23
K
. _, | Bon | Thời | Công So lượng (ca)
Danh mục máy móc, P £
STT oh, qe vi han suat ne .
thiệt bị tính (than 3| (Kw) Nội Ngoại
: nghiệp | nghiệp
1 = SINH PS nl Cái | 60 305
2 J1 tính bảng Cái 60 0,035 395
3 |Máy tính xách tay Cái 60 0,035 158
Máy do độ âm đất và
4 |pH cầm tay ngoài Cái 60 90
đông

60

Mục 3
DIEU TRA, ĐÁNH GIÁ Ô NHIEM DAT

Điều 17. Định mức lao động

1. Nội dung công việc

Bước 1. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ
tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

1.1. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực
địa phục vụ điêu tra, đánh giá ô nhiễm dat.

1.1.1. Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự
nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội; tình hình quản lý và sử dụng đất
có liên quan đến ô nhiễm đất.

a) Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình,
khí hậu, chê độ nước), tài nguyên thiên nhiên;

_ b) Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội;
chiên lược, quy hoạch, kê hoạch phát triển kinh tê - xã hội;

c) Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử
dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đôi cơ cầu sử dụng

đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản
phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng

đất nông nghiệp.
„ 1.1.2. Thu thập nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ liên quan đến ô nhiễm
dat.

_ a) Nhóm thông tin, tai liệu, số liệu, ban đồ về kết quả điều tra, đánh giá 6
nhiềm dat cap tinh (nêu có) ôm: ket quả điêu tra thực địa, dữ liệu trung gian,
sản phâm chính và hồ sơ tai liệu khác;

b) Nhóm thông tin, tải liệu, số liệu, bản đồ về thực trạng xử lý môi trường
tại các khu vực có nguồn gây ô nhiễm là khu công nghiệp, cụm công nghiệp;
khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi
thải, xử lý chất thải và các nguôn ô nhiễm khác;

c) Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, ban đồ có liên quan đến thực trạng,
mức độ ô nhiễm môi trường đất, nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường bị ảnh hưởng từ các nguỗồn gây ô nhiễm từ khu công nghiệp, cụm
công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến
khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác.

1.1.3. Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều tra.

a) Khảo sát sơ bộ theo tuyến điều tra xác định khu vực có nguồn gây ô
nhiễm, tác nhân gay 6 nhiễm do nước thải, chất thải của các khu công nghiệp,
cụm công nghiệp; khu tiêu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế bién
khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác;

6]

b) Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ.

1.2. Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập.

1.2.1. Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự
của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đô đã thu thập.

1.2.2. Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng.

1.2.3. Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tai liệu, số liệu, bản dé.

Bước 2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa

2.1. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa.

2.1.1. Chuẩn bị bản dé điều tra thực địa.

a) Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản dé hiện trạng sử dụng đất;

b) Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra ô nhiễm, lớp thông tin điểm
điều tra ô nhiễm và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính;

c) Xác định số lượng điểm điều tra, lay mẫu đất; khoanh đất điều tra;

d) Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra, gồm: chuyển đổi, rà soát,
chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về nguồn ô nhiễm, loại đất vào lớp thông
tin tại điểm b khoản này từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định ranh
giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất theo quy định;

đ) Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra: xác định vị trí điểm điều tra; xây
dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin;

e) Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa;

g) Cập nhật thông tin thuộc tinh của lớp điểm điều tra và kết quả điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra;

h) Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa.

2.1.2. Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra;
tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa.

2.1.3. Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra, phiếu lay mẫu đất.

2.1.4. Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa.

2.2. Điều tra lấy mẫu tại thực địa.

2.2.1. Điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố
địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm; khoanh

vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm
đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị;

2.2.2. Xác định vị trí điểm lấy mẫu dat tại thực địa, tọa độ điểm lay mau dat
được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm lấy mẫu lên bản
đỗ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi).

2.2.3. Lay mau đất.

2.2.4. Chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất.

62

2.2.5. Viết phiếu lấy mẫu đắt.

2.2.6. Đóng gói và bảo quản mẫu dat.

2.2.7. Ra soat, cap nhat két qua điều tra thực dia vào bảng dữ liệu điều tra
đã được tạo lập.

2.2.8. Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

Bước 3. Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

3.1. Tổng hợp, xử lý sau điều tra thực địa.

3.1.1. Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính
xác, thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa với phiếu lấy
mẫu đất; ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra.

3.1.2. Lập bảng thống kê danh sách mẫu đất, lựa chọn chỉ tiêu phân tích;
bàn giao mâu đât cho đơn vị phân tích.
3.2. Phân tích mẫu đất: Chỉ tiêu phân tích gồm các chỉ tiêu kim loại nặng
(Cu, Pb, Zn, Cd, As, Cr, Hg, Ni)
3.3. Tổng hợp, xử ly thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất.
3.3.1. Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá ô nhiễm đất.
_ 3.3.2. Tổng hợp, đánh giá kết quả phân tích mẫu đất theo khoanh đất, điểm
điều tra.
3.4. Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
Bước 4. Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
4.1. Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ đất bị ô nhiễm.
_ 4.2. Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong
mỗi lớp thông tin chuyên đê.
4.3. Xây dựng lớp thông tin loại đất.
43.1. Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản dé hiện trang sử dụng đất cùng
cap với ban đồ két quả điều tra, đánh giá ô nhiễm dat.
4.3.2. Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa.
4.3.3. Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất vào lớp thông tin đã tạo lập.
4.4. Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin
khoanh dat của bản đô điêu tra thực địa theo kết qua tông hợp xử ly thông tin.
4.5. Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm.
4.5.1. Xây dựng lớp thông tin phân mức ô nhiễm theo chỉ tiêu.
4.5.2. Xuất dữ liệu phục vụ phân tích, đánh giá thực trạng đất bị ô nhiễm.
4.5.3. Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản dé và in bản đồ đất bị ô
nhiễm.
4.6. Khoanh vùng các khu vực đất bị ô nhiễm cần thực hiện xử lý, cải tạo

63

và phục hồi.

4.7. Xây dựng dữ liệu ô nhiễm đất.

4.7.1. Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến 6 nhiễm đất theo quy định của pháp
luật về cơ sở dữ liệu quôc gia về dat đai.

4.7.2. Quét các dữ liệu khác có liên quan.

4.8. Cập nhật dữ liệu về 6 nhiễm đất vào co SỞ dữ liệu quốc gia về đất đai
theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

Bước 5. Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm dat, đề
xuất giải pháp giảm thiếu ô nhiễm đất

5.1. Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm dat.

5.1.1. Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.

5.1.2. Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất.

5.2. Cảnh báo, dự báo nguy cơ 6 nhiễm dat.

5.3. Đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất.

Bước 6. Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đát

6.1. Xây dựng các phụ lục, bản dé thu nhỏ đính kèm báo cáo.

6.2. Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm dat.

6.3. Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ.

2. Định mức

8 Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không bao gồm các nội dung

diéu tra lay mau dat; phân tích mau dat)

Bang 24

Số lượng (công nhóm)

STT Nội dung công việc ôi i
Ụ g cong : Định biên Nội Ngoại

nghiệp | nghiệp

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu,
Bước 1 | bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ
điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản
I | đồ về kết quả điều tra, đánh giá 6
nhiễm dat

Nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu,
bản dé về điều kiện tự nhiên, tài
nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội;
tình hình quản lý và sử dụng đất có liên
quan đến ô nhiễm đất trong vòng 5 năm
trước thời điểm điều tra

64

Số lượng (công nhóm)

STT Nội dung công việc Nội | Ngoại
Định biên vx ä
° _| nghiệp nghiệp
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Nhâm
1.1.1 | về điêu kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, 48 val
l8 cco tod ake ce Hang a 3DCV3
chê độ nước), tài nguyên thiên nhiên
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình
L12 hình phát triên kinh tê - xã hội; chiên| Nhóm 46 69
" lược, quy hoạch, kê hoạch phát triêển| 3DCV3
kinh tê - xã hội;
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện
trạng sử dụng đât, biên động sử dụng
đất và tình hình quản lý, sử dụng đất;
tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng Nhóm
1.143 | đất, các mô hình sử dụng đất nông 1.502 2:223
Pa te eee ca 3DCV3
nghiệp, diễn biên năng suat, sản lượng,
sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh
tác sử dụng dat theo từng loại hình sử
dụng đât nông nghiệp.
Thông tin, tai liệu, số liệu về hiện trạng Nhôm
sử dụng dat, biên động sử dụng đât và 3ÐCV3 468 702
tình hình quản lý, sử dụng đât
Tình hình chuyên đổi cơ cấu sử dụng Nhóm
dat, các mô hình sử dụng đât nông 3ÐCV3 464 696
nghiệp
Diễn biến năng suất, sản lượng, sản
phâm chính, phụ và kỹ thuật canh tác Nhóm 520 855
sử dụng dat theo từng loại hình sử dụng |_ 3DCV3
dat nông nghiệp
¡2 | Thu thập nhóm thông tin, tài liệu, số
l liệu, bản đô liên quan đên ô nhiễm đât
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
về két quả điêu tra, đánh giá ô nhiễm ;
A, kaa fom VÔ he ĐH HÀ Nhóm
1.2.1 | dat cap tỉnh (nêu có) gôm: ket quả điêu 7
Ma, Tk ; ; 3DCV3
tra. thực địa, dữ liệu trung gian, sản
phâm chính và hồ sơ tài liệu khác
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
về thực trạng xử lý môi trường tại các
khu vực có nguôn gây ô nhiễm là khu :
75 RE A an Nhom
1.2.2 | céng nghiệp, cum công nghiệp; khu 3DCV3 39 59

tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu
khai thác, chế biến khoáng sản; bãi
thải, xử lý chất thải và các nguồn ô

65

STT

Nội dung công việc

Số lượng (công nhóm)

Định biên

Nội
nghiệp

Ngoại
nghiệp

nhiễm khác

1.23

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đỗ
có liên quan đến thực trạng, mức độ ô
nhiễm môi trường đất, nước theo quy
định của pháp luật về bảo vệ môi
trường bị ảnh hưởng từ các nguồn gây
ô nhiễm từ khu công nghiệp, cụm công
nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng
nghề; khu khai thác, chế biến khoáng
sản; bãi thải, xử lý chất thải và các
nguồn ô nhiễm khác

'——

Nhóm
3DCV3

1.3

Khao sat so bộ tại thực địa để xác định
hướng tuyên điều tra

1.3.1

Khảo sát sơ bộ theo tuyến điều tra xác
định khu vực có nguồn gây ô nhiễm,
tác nhân gây ô nhiễm do nước thải, chất
thải của các khu công nghiệp, cụm
công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp,
làng nghề; khu khai thác, chế biến
khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và
các nguồn ô nhiễm khác đối với điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh

Nhóm
3DCV3

114

171

1.3.2

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra,
khảo sát sơ bộ

Nhóm
3ÐCV3

190

Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tải
liệu, sô liệu, bản đô đã thu thập

2.1

Tổng hợp, phan tích, đánh giá tinh
chính xác, khách quan, thời sự của
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu
thập

Nhóm
2DCV3

68

2.2

Lựa chọn những thông tin, tài liệu, 86
liệu, bản đỗ có thé sử dung

Nhóm
2DCV3

68

23

Xây dựng báo cáo kết quả thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

Nhóm
2DCV3

112

Bước 4

Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

Chuân hóa các yêu tô nên của bản đô
dat bi ô nhiễm

Nhóm
2ÐCV3

207

66

Số lượng (công nhóm)

|

STT Nội dung công việc Nôi Ngoại
Định biên SA +A
| nghiệp | nghiệp
Tạo lập các lớp thông tin và trường :
R De ih TA ae x Nhom
2 thông tin dữ liệu thuộc tính trong moi 32
FT Pe 2DCV3
lớp thông tin chuyên de
3 Xây dựng lớp thông tin loại đất
ll
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ
31 hiện trang sử dung dat cùng cap với Nhóm 3
‘ bản đô kết quả điêu tra, đánh giá ô| 1ĐCV3
nhiễm dat
32 Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất Nhóm 95
‘ theo két qua diéu tra thuc dia 3DCV3
33 Chuẩn hóa va nhập các: thông tin thuộc Nhóm 40
l tính vào lớp thông tin về loại đât 3DCV3
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất ,
an : Pe F Nhóm
4 điêu tra trong lớp thông tin khoanh dat 87
Hoa SỜ HYÀ . 3DCV3
của ban đô điêu tra thực dia
5 | Xây dựng bản dé đất bị ô nhiễm
1
51 Xây dựng lớp thông tin phân mức 6) Nhom 335
‘ nhiém theo chi tiéu 3DCV3
Pe Xuất dữ liệu phục vụ phân tích, đánh | Nhóm 2
l giá thực trang dat bị ô nhiễm 1DCV3
53 | Bién tập, xây dựng bao cáo thuyết minh Nhom 38
l ban đồ va in bản đô dat bi ô nhiễm 3DCV3
Khoanh ving cac khu vuc đất bi ô :
“KO BX ali HEA cols 5 Nhom
6 nhiém cân thực hiện xử ly, cải tạo va 40
he 4DCV3
phuc hoi
: S'WSûx Ao có lŠ... vad Nhóm
7 Xây dựng dữ liệu ô nhiém dat | 3ĐCV3 | 285
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến 6 Nhóm
7.1 nhiễm đất theo quy định của pháp luật 190
3DCV3
về co sở dữ liệu quốc gia về dat dai
xẻ. ¬. Nhóm
7.2 _ | Quét các dữ liệu khác có liên quan 2ÐCV3 95
Cập nhật dữ liệu về 6 nhiễm đất vào “| Nhé
yes ie a are 6m
8 sở dữ liệu quốc gia về dat dai theo quy 3DCV3 285

định của pháp luật về cơ sở dữ liệu

67

Số lượng (công nhóm)

STT Nội dung công việc Sih BÌềH Nội Ngoại
l nghiệp | nghiệp
quốc gia về đất đai
Phân tích đánh giá thực trạng,
Bước 5 | nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất
giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
1 Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực
trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất
1] Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều Nhóm 80
l tra, đánh giá ô nhiễm đât 2DCV3
Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên Thôm
1.2 | nhân ô nhiễm đất theo loại đất Dee, | 20
. IĐCVC2
Nhóm
2 Cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất 1ĐCV4, 37
1DCV6
: ĐỀ xuất các giải pháp giảm thiểu ô Iòova, 73
IĐCVC2
: Xây dựng báo cáo kết qua điều tra,
Bước 6 | đánh giá ô nhiễm đắt
Xây dựng các phụ lục, bản đỗ thu nhỏ bả
Ì | đính kèm báo cáo TH | ae
1DCV6
Nhom
> | Biên soạn báo cáo tổng hợp kết qua] IĐCV4, 73
diéu tra, danh gia 6 nhiém dat 1DCV6,
1ĐCVC2
B ¬....... Nhóm
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tông
kết nhiệm vụ HN Yes 7
== IĐCVC2

Ghỉ chú: Trường hơp đã thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng dat, tiềm
năng đất dai; điều tra, đánh giá thoái hoá dat, khi tính mức được xác định theo
thời gian thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất dai; điều
tra, đánh giá thoái hoá dat.

- Thời gian điều tra không quá 24 tháng tỉnh bằng 30% định mức của Bước
1; mục 1, 2, 4 Bưóc 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định
tại Bảng 24.

- Thời gian điều tra không quá 48 tháng tính bằng 80% định múc của Bước
1; mục 1, 2, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định
tại Bảng 24.

68

- Thời gian điều tra trên 48 tháng được tính tính 100% định mức quy định
tại Bảng 24.

b) Điều tra, đánh g giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra (không bao gồm các
nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu dat)

Bang 25
| Số lượng (công nhóm)
STT Nội dung công việc Định Nội Ngoại
biên nghiệp | nghiệp
Bước | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu
2 phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
1 Xac dinh nội dung và kê hoạch điều tra
thực địa
1.1 | Chuẩn bị bản dé điều tra thực địa
Ld Biên tập, chuẩn hóa các yếu tô kế thừa| Nhóm 6
- "| từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất 2DCV3
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều
11.2 tra 6 nhiém, lớp thông tin điểm điều tra} Nhóm 2
“* 1 6 nhiễm và các trường thông tin dữ liệu | 2DCV3
thuộc tính |
11.3, | Xác định số lượng điểm điều tra, lấy| Nhóm 5
"| mâu dat; khoanh dat điêu tra 2DCV3

Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều
tra, gồm: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa
và nhập thông tin thuộc tính về nguồn 6
nhiễm, loại đất vào lớp thông tin đã tạo
lập; xác định ranh giới khoanh đất và số

thứ tự khoanh đất
Chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập ;
Nhom

1.1.4.1 | thông tin thuộc tinh về nguồn ô nhiễm, 2ÐCV3 2
loại đất vào lớp thông tin đã tạo lập

1142 Xác định ranh giới khoanh đất và số thứ|_ Nhóm 2

“""* | tự khoanh đất 2DCV3 -
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra:

115 xác định vị trí điểm điều tra; xây dựng | _ Nhóm 2

sơ đồ mạng lưới điểm điều tra và nhập | 2DCV3
thông tin thuộc tính vào lớp thông tin

Xác định nội dung điều tra khoanh đất

1.1.6 | theo các tuyến điều tra thực địa trên địa tà 2)
bàn thành phô
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp

hie điểm điều tra và kết quả điều tra, đánh | _ Nhóm 5

giá ô nhiễm đất kỳ trước (nếu có) vào |_ 2ĐÐCV3
lớp thông tin khoanh đât điêu tra

69

Số lượng (công nhóm)

STT Nội dung công việc Định Nội Ngoại
biên nghiệp | nghiệp
tA VÀ + 2 À HIÀ : Nhom
1.1.8 | Biên tập va in bản đô điêu tra thực dia 2ĐÐCV3 6
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc
12 trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập Nhóm 1 -
‘ bang dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết | 2DCV3
quả điều tra thực địa
13 Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra, | Nhóm 1
: hiếu lấy mẫu đất 2DCV3
14 | Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra] Nhóm :
; thuc dia. 2DCV3
2 Diéu tra lay mẫu tại thực địa
Điều tra xác định hướng lan tỏa 6
nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa
hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc
chặn hướng lan tỏa ô nhiễm; khoanh
2.1 ee 35
vùng xác định va chỉnh lý ranh giới các
khoanh đất theo các nguon gây 6 nhiém
dat, tác nhân gây 6 nhiễm và mô tả kết
quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
Điều tra xác định hướng lan tỏa 6
211 nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa | _ Nhóm 15
““’ | hinh, địa vật có khả năng ngăn can hoặc | 4DCV3
chặn hướng lan tỏa ô nhiễm;
Khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh
giới các khoanh đất theo các nguÔn gây '
Nhóm
2.1.2 | ô nhiễm đất, tác nhân gây 6 nhiễm và 4ÐCV3 20
mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã
chuẩn bị
22 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy |_ Nhóm TÕ
. mau dat tai thực địa 2DCV3
Bước | Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại
3 nghiệp
1 Tổng hợp, xử lý sau điều tra thực địa
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bd sung
thông tin dam bao tinh chinh xac thong Nhé
om
1.1 | nhất về kết qua điều tra giữa bản đồ điều 4ÐCV3 3
tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất,ảnh điều
tra và bảng dữ liệu điều tra
Lập bang thống kê danh sách mẫu dat , Nhé
6m
1.2 | lwa chon chỉ tiêu phân tích; ban giao 4DCV3 3

mẫu đất cho đơn vị phân tích

70

Số lượng (công nhóm)

STT Nội dung công việc Định | Nội | Ngoại
| bién nghiép | nghiép
2 Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh
giá ô nhiễm đất
21 Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh|_ Nhóm 6
‘ | gia 6 nhiém dat 3DCV3
22 | Tổng hợp, đánh giá kết quả phan tích| Nhóm 15
‘ mẫu đất theo khoanh dat, điểm điều tra 2DCV3
Xây dung báo cáo kết quả tổng hop, xử|_ Nhóm 25
lý thông tin nội và ngoại nghiệp. 2DCV3

c) Diéu tra lay mau dat (Lay mau dat; chup anh canh quan khu vuc lấy mẫu
dat, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói, bảo quản mẫu dat)
- Dinh biên: công nhóm 4 BDCV3,1LX4);

- Định mức: 0,25 công nhóm/mẫu đất.

d) Phân tích mẫu dat

Bảng 26

STT | Mã hiệu | Chỉ tiêu phân tích Định biên Số lượng (ca/chỉ tiêu)
| 1D1 Pb Nhém 1(IĐÐCV2) 0,45
2 1D2 Cd Nhóm 1 (1DCV2) 0,45
3 1D3 Cu Nhóm | (1DCV2) 0,70
4 1D4 Zn Nhóm 1 (1DCV2) 0,70
5 id 1D5 Cr Nhóm 1 (1DCV2) 0,70
6 1D6 Ni Nhóm | (1DCV2) 0,70
7 1D7 As Nhóm | (1DCV3) 0,85
8 1D8 Hg Nhóm | (1DCV3) 0,85

Điều 18. Dinh mức dung cụ lao động
_ 1, Điều tra, đánh giá 6 nhiễm đất cấp tỉnh (không bao gôm các nội dung
diéu tra lay mâu đất, phân tích mau dat)

Bang 27
ae A K
= " ; Doi vị _ Công So lượng (ca)
anh mục dụng cụ tính ạn sua Nội Ngoại
(tháng) | (Kw) | nghiệp | nghiệp
1 | Tủ đựng tai liệu Cái 60 1.942
2_ | Ban làm việc Cái 96 6.991

71

| Donvi | Thời | Công Số lượng (ca)
STT Danh mục dụng cụ tính , han suat Nội Ngoại
(tháng) | (KW) | nghiệp | nghiệp

3 |Ghế tựa Cái 96 6.99] |
4 | Chuột máy tinh Cai 60 | 5.826
5 | Máy tinh casio Cai 60 1.165
6 | On áp dùng chung Cái 60 1.942
7 |Lưu điện cho máy tính Cái 60 1 5.826
8 | May hút bụi Cai 60 2 388
9 | May hat dm Cai 60 2 1.942
10 | Quat tran Cai 60 971
11 | Dén neon Bộ 36 1.942
12 | Màn chiếu điện Cái 60 8
13. | Bút trình chiếu Cái 60 8
14 | Quần áo bảo hộ lao déng| Bộ 6 309
15 | Quần áo mưa Bộ 12 309
16 |Balô Cái 24 309
17 | Bình đựng nước uống Cái 36 309
18 | Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 309
19 Pin may anh ky thuat số in 6 309

va may dinh vi

Cơ cấu định mức dung cụ lao động cho điều tra ô nhiễm đất cấp tỉnh tại
Bảng 27 theo các nội dung công việc:

Cơ cấu (%)

Bước Nội dung công việc
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
Thu thập thông tỉn, tài liệu, số liệu, bản
1 dé và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, 41,22 100,00
đánh giá ô nhiễm đất
4 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm 42,24
5 Phan tich đánh giá thực trạng, nguyên 1234

nhân ô

nhiễm đất, đề xuất giải pháp

72

Cơ cấu (%)

Bước Nội dung công việc
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
giảm thiểu ô nhiễm đất
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh
6 ria, ne ah 4,20
gia 6 nhiém dat
2. Diéu tra, đánh giá 6 nhiém dat theo khu vực điều tra (không bao gồm
các nội dung điêu tra lây mau dat, phân tích mẫu dat)
Bảng 28
Đơn | Thời | Công | Số lượng (ca)
STT Danh mục dụng cụ vi han suất | Nội | Ngoại
tính | (thang) | (Kw) | nghiệp | nghiệp
1 Tu dung tai liéu Cái 60 Là
2 Bàn làm việc Cái 96 121
3 | Ghếtựa Cái | 96 | 121
4 | Chuột máy tính Cái 60 101
5 | Máy tính casio Cái 60 20 |
6 _ | Ôn áp dùng chung Cái | 60 34 |
| Luu dién cho may tinh Cai 60 | | 101
8 | May hút bụi Cái 60 2 7
9 |Máyhútẩm Cái | 60 2 | 34
10 | Quat tran Cai 60 17
11 | Dén neon Bộ 36 34
12 | Màn chiếu điện Cái 60 : 4
13 | Bút trình chiếu Cái 60 4
14 | Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 84
15 | Quần áo mưa Bộ 12 84
16 |Balô Cái 24 | 84
17 | Binh đựng nước uống Cái 36 84
18 | Máy anh kĩ thuật số Cái 60 84
19 Pin may anh ky thuat so va ie 6 84
máy định vị

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm theo khu vực

điều tra tại Bảng 28 theo các nội dung công việc:

Tả

Cơ cấu (%)

Bước Nội dung công việc Nội Ngoại
nghiệp nghiệp
Thế đá điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh 19,54 100,00
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp 80,46 |
3. Điều tra lấy mẫu đất
Bảng 29
Số lượng (tính cho 01
STT Danh mục dụng cụ Don vi Thoi ing mau đa) R
1 | tính | (tháng) | Nội Ngoại
nghiệp | nghiệp
1 | Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 0,25
2 |Balé Cái 24 0,25
3 | Quần áo mua Bộ 12 0,13
4 | Bộ dụng cụ dao đất Cái 6 0,25
5 1 May ảnh kĩ thuật số Cái 60 0,25
6 | Bình đựng nước uống Cái 36 0,25
7 | Mũ cứng | Gái 12 0,25
8 | Ô che mưa che nắng Cái 12 0,25
9 | Giầy bảo hộ Cái 0,25
10 | Giầy bảo hộ Cái 0,25
11 | Cân điện tử Cái 60 0,25
4. Phân tích mẫu đất
Bảng 30
Mã Đơn | Thời | Công | Số lượng
STT hiệu Danh mục dụng cụ vị hạn suât (ca/chỉ
. tinh | (thang) (Kw) tiéu)
1 | 1D1 | Pb |
1 | Chai đựng hoá chất Cái | 12 | 0,600
2 |Pipet 10ml Cái 12 0,600
3 | Micropipet Iml Cai 12 0,600
4 | Đầu cone Iml Cai l 0,600

74

Mã | Đơn Thời Công Số lượng

STT hiệu Danh mục dụng cụ vi han suat (ca/chi

. tính | (tháng) (Kw) tiêu)

5_ | Binh tia Cai 36 0,600

6 | Bình định mức 25ml Cái 12 0,600

7 | Binh định mức 50ml Cái 12 0,600

8 | Bình định mức 1000ml Cái 12 | 0,600

9 | Cốc thủy tinh 250ml Cái 12 0,600

10 | Dia thủy tỉnh Cái 12 0,600

11 | Bình tam giác 250ml Cái 12 0,600

12 | Cuvet Graphit Cái 6 0,300

13 | Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,600

14 | Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,600

15 | Bình nhựa 0,5 lít Cái 36 0,600

| 16 | Ao blu Cai 12 0,600

17 | Đèn D2 Cái 24 0,600

18 | Đèn Tungsten Cái 24 0,600

19 | Đèn EDL Cái 24 | 0,600

20 | Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010

21 | Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010

22 | Quạt tran Cái 60 0,1 0,133

23 | Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,133

24 | Máy hút bụi Cái 60 2 0,006

25 | Máy hút 4m Cái 60 1,5 0,050

26 | Đèn neon Bộ 36 0,04 0,600

27 | Tủ đựng tài liệu Cái | 60 | 0,600

28 | Bàn làm việc Cái 96 0,600

29 | Ghế tựa Cái 96 0,600
2 | 12 lạ Như IĐI
3 | 1Đ3 |Cu [ Như IĐI
4 | 1Đ4 |Zn Như IĐI
5 | 1ĐÐ5 |Cr Như 1D1
6 | 1Đ6 | Ni Như IĐI

7 | 1D7| As

75

Mã Don | Thời Công Số lượng
STT hiệu Danh mục dụng cụ vị hạn suat (ca/chi
: tính | (tháng) (Kw) tiéu)
1 | Chai đựng hoá chat Cái 12 0,900
| 2 |Pipet 10ml Cái 12 0,900
3 |Micropipet Iml Cái 12 0,900
4 | Đầu cone Iml Cái 1 0,900
5 | Binh tia Cai 36 0,900
6 | Binh định mức 25ml Cai 12 0,900
7 | Binh định mức 50ml Cái 12 0,900
8 | Bình định mức 1000ml | Cái t5 0,900
9 | Cốc thủy tinh 250ml Cái 12 0,900
10 | Đũa thủy tỉnh Cái 12 0,900
11 | Bình tam giác 250ml Cái i 0,900
2 | ae thạch anh cho Cái 12 0,500
13 | Đèn D2 Cái 24 0,500
-14 | Mang lọc cho FIAS Cái 2 0,500
-15 | Đèn Tungsten Cái 24 0,500
16 | Đèn EDL Cái 24 0,500
17 | Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,900
18 | Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,900
19 | Bình nhựa 0,5 lít Cái 36 0,900
20 | Áo blu Cái 12 0,900
21 | Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
22 | Khau trang y té Hộp 0,3 0,010
23 | Quạt trần Cái 60 0,1 0,160
24 | Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,160
25 | Máy hút bụi Cái 60 2 0,008
26 | Máy hút âm Cái 60 1/5 0,060
27 | Đèn neon Bộ 36 0,04 0,960
28 | Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,240
29 | Bàn làm việc Cái 96 0,960
30 | Ghế tựa Cái 96 0,960

76

Mã Đơn Thời Công Số lượng
STT hiệu Danh mục dụng cu vi han suat (ca/chi
L tính | (tháng) (Kw) tiêu)

8 | 1D8 He |

1 | Chai đựng hoá chất Cái 12 0,900
2 | Pipet I0ml Cái 12 0,900
‘| 3 | Micropipet Iml Cái 12 0,900
4_ | Đầu cone Iml Cái 1 | 0,900
5 | Binh tia Cai 36 0,900
6 | Bình định mức 25ml Cái 12 0,900
7 | Bình định mức 50ml Cái 12 0,900
8 | Bình định mức 1000ml | Cái 12 0,900

9 | Cốc thủy tinh 250ml Cái 12 0,900 -
10 | Đũa thủy tinh Cái 12 | 0,900
11 | Binh tam giác 250ml Cai 12 0,900
12 tee Hpet GHB, GAG)! eye 12 0,350
13 | Đèn D2 Cái 24 0,500
14. | Màng lọc cho FIAS Cái z 0,500
15 | Đèn Tungsten Cái | 24 0,500
16 | Đèn EDL Cái 24 0,500
17 | Bình nhựa 2 lít Cái | 36 0,900
18 | Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,900
19 | Bình nhựa 0,5 lít Cái 36 | 0,900
20 | Ao blu Cai 12 0,900
21 | Gang tay y té Hộp 0,3 0,010
22 | Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
23 | Quạt trần Cái 60 0,1 0,160
24 | Quat thong gid Cai 60 0,04 0,160
25 | Máy hút bụi Cái 60 2 0,008
26 | Máy hút âm Cái 60 1,5 0,060
27 | Đèn neon Bộ 36 0,04 0,960
28 | Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,240
29 | Bàn làm việc Cái | 96 0,960

71

Mã Don Thoi Cong Sé hrong |
STT hiệu Danh mục dụng cụ vị hạn suat (ca/chi
: tinh | (thang) (Kw) tiéu)
30 | Ghế tựa Cái 96 0,960

Điều 19. Định mức tiêu hao vật liệu

eo Diéu tra, đánh giá 6 nhiễm đất cấp tỉnh (không bao gồm các nội dung
diéu tra lay mẫu dat, phân tích mau dat)

Bang 31
STT | Danh myc vatligu | PO"! HE
oT tinh Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I1 |USB(32G) Cái 1 1
2 Muc in A3 Hộp 1
3. + Muc in A4 Hộp 1
4 Mực in màu A4 Hộp 1
5 |MựcinPlotr(06hộp) | Bộ |
6 | Mực phô tô Hộp 1
7 [city A3 Gram | 1
8 | Gidy A4 Gram 7
7 Giấy in A0 Cuộn 1
10 | Đầu phun màu AO | Chiéc 1
II | Đầu phun màu A4 Chiếc | 1
12 | Số công tác Quyên 67
13 [rns tôn đựng tài liệu Cái 3
14 |Ö cứng gắn ngoài (2TB)| Cái 1

Co cấu định mức tiêu hao vật liệu cho điều tra 6 nhiễm đất cấp tỉnh tại
Bảng 31 theo các nội dung công việc:

Bước

[

Nội dung công việc

[

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp | Ngoại nghiệp

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản

1 | đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra,} 41,22 100,00
đánh giá ô nhiễm đất
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm 42,24

80

STT ha Danh mục vật liệu + L )

5 |HCl ml 5,000

6 |KI gam | 2,000

7 |NaOH gam 10,000

8 | NaBH, gam 0,300

9 |Cénlau dung cu ml 10,000

10 | Số công tác Cuốn 0,005

11 | Giấy lau Hộp 0,010

| 12 | Khí argon Bình { 0,002
13 | Khí axetylen Bình 0,002

8 |1Đ8 | Hg - -

1 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml | 1,000

2 |HạO; [mĩ 10,000
rat HNO; ml 10,000
4 |H;SO, ml 2,000

| 5 | HCI ml 5,000
6 |KMnO, gam 1,000

7 | K¿S;O; gam 1,000

8 |NH;OCI gam 1,000

9 |SnCl;2H;O gam 0,500

| 10 | Cần lau dụng cụ ml 10,000
11 | Giấy lọc Hộp 0,050

12 | Số công tác Cuốn 0,005
13 | Giấy lau Hộp 0,010
14 | Khí argon Bình 0,002

15 | Khí axetylen Bình _| 0,002

Điều 20. Định mức tiêu hao năng lượng

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm dat cấp tỉnh (không bao gồm các nội dung
diéu tra lây mau dat, phân tích mẫu dat)

Bảng 35

STT

Danh mục năng lượng

Don vị

Số lượng

81

tinh

Nội nghiệp | Ngoại nghiệp

1 Dién nang tiêu hao sử dung dụng ah 32.456
cụ lao động
2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy Kwh 10.106

móc, thiết bị

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm đất cấp tỉnh tại
Bảng 35 theo các nội dung công việc:

Cơ cấu (%)
Bước Nội dung công việc : : : :
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản
1 đô và khảo sat so bộ phục vu điều tra, 41,22
đánh giá ô nhiễm dat
4 | Xây dựng bản đồ đất bi ô nhiễm 42,24
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên
5 |nhan ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp 12,34
giảm thiểu ô nhiễm đất
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh 4,20

gid 6 nhiém dat

2. Điều tra, đánh giá 6 nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các
nội dung điều tra lấy mẫu dat, phân tích mau đất)

Bảng 36
[ Dp i Số lượng
STT Danh mục năng lượng mmWẸL————————
tính | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
1 Dién nang tiêu hao sử dung dụng Kwh 572
cụ lao động
2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy Kem 132

móc, thiết bị

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm theo khu vực
điều tra tại Bảng 36 theo các nội dung công việc:

Cơ cấu (%)
Bước Nội dung công việc = = ; =
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
2 | Lập kế hoạch va điều tra, lấy mẫu phục 19,54 100,00
vụ đánh giá 6 nhiễm đất
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại 80,46

nghiệp

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 37

82

Don Số lượng (tính cho O1 chỉ
tiêu)

STT Danh mục năng lượng vị
tính | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp

1 | Điện năng tiêu hao cho thông số Pb | Kwh 27,82

2 | Điện năng tiêu hao cho thông số Cd | Kwh 27,82
3 | Điện năng tiêu hao cho thông số As | Kwh 41,98
4_ | Điện năng tiêu hao cho thông số Cu | Kwh 27,82
5 | Điện năng tiêu hao cho thông số Zn | Kwh 27,82 |
6 | Điện năng tiêu hao cho thông số Cr | Kwh 27,82
7 | Điện năng tiêu hao cho thông số Ni | Kwh 27,82
8 | Điện năng tiêu hao cho thông số Hg | Kwh 28,06
Điều 21. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng 38
ka. h Kak
STT | Danh mục nhiên liệu Don vị a = = chee! = =
I Nội nghiệp | Ngoai nghiép
| Xăng xe Lit | 78

Điều 22. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
__1, Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (hông bao gồm các nội dung
điêu tra lầy máu dat, phân tích mau dat)

Bảng 39
gasp | Banh mục máy antic, a tau i = ° ves
thiêt bị TẾ _ ; goal
tinh | (thang); (Kw) | nghiệp | nghiệp
1 | May vi tính Bộ | 60 | 0,035 | 4.894
2 | Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,2 454
3 | May tinh xách tay Cai 60 0,035 144
5 | May scan A4 Cai 60 0,4 i
6 | May in A3 Cái | 60 0,5 1
7 | May in màu A4 Cái | 60 0,35 1
8 | May in A4 Cái | 60 0,35 2
9 | Máy in Plotter Cái | 60 0,4 |
10 | Máy chiếu Projector Bộ 60 0,5 8
11 |Bộ máy tính cấu hình| Cái | 60 0,035 | 720

83

⁄ : Don | Thời | Công Số lượng
S Danh mục máy móc, 4 k - :
TT hia Gk vi han suat Nôi Ngoai
thiệt bị , ; ° 808
tính | (tháng)| (Kw) | nghiệp | nghiệp
cao
12 | Máy phô tô Cái | 60 J5 | 1
l3 Máy định vị GPS câm Cái 60 144
tay
14 | Máy tính bảng Cái 60 0,035 144

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm cấp tỉnh
điêu tra tại Bảng 39 theo các nội dung công việc:

Cơ cấu (%)

Bước Nội dung công việc - :
Nội nghiệp Ngoại nghiệp

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu,

1 ban do va khao sat sơ bộ phục vụ 41,22 100,00
điêu tra, đánh gia ô nhiễm dat

4 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm 42,24
Phân tích đánh giá thực trang,

5 nguyén nhan 6 nhiễm đât, đề xuât 12,34
giải pháp giảm thiêu ô nhiễm đât

6 Xây dựng báo cáo kết quả điêu tra, 4,20

đánh giá 6 nhiễm dat

2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (khong bao gồm các
nội dung diéu tra lay mẫu Gat, phân tích mau dat)

Bang 40
Don | Thời | Công Số lượng
STT Danh mục máy móc, : han suất — :
thiết bị vị a Nội Ngoại
tính |(tháng)| (Kw) nghiệp | nghiệp
1 | Máy vi tính Bộ 60 0,035 37
2 | Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,2 4
3_ | Máy tính xách tay Cái 60 0,035 62
5_ | May scan A4 Cái 60 0,4 |
6 | May in A3 Cai 60 0,5 1
7 | May in màu A4 Cai 60 0,35 1
8 | May in A4 Cai 60 0,35 1

84

CỐ Đơn | Thời | Công Số lượng
Danh mục máy móc, 8 k T
STT thiết bi vị hạn suât Nôi Ngoại
: tinh | (thang) | (Kw) nghiệp | nghiệp
9 | May in Plotter Cai 60 0,4 |
10 | May chiếu Projector Bộ 60 0,5 4
H Bộ máy tính câu hình Cái 60 0,035 4
cao
12 | May phô tô Cái 60 1,5 1
13 May định vi GPS câm Cái 60 62
tay
14 | Máy tính bang Cái 60 0,035 | 62

Cơ cấu định mức sử dung máy móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm theo khu
vực điêu tra tại Bang 40 theo các nội dung công việc:

Cơ cấu (%)
Bước Nội dung công việc = = a
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp
2 Lập kê hoạch và dieu tra, lay mau phục 19,54 100,00
vu danh gia 6 nhiém dat
|
3 Tong hợp, xử lý thông tin nội va ngoại 80,46
nghiệp
3. Điều tra, lấy mẫu ô nhiễm đất
Bảng 41
¬- ; Thời |Công| Số lượng
sTT | Danh mục máymóc | Đenvị | han | suất | (tinh cho 01
thiết bj tính | (Thang) | (Kw) | mẫu đất)
1 | Máy định vị GPS cầm tay Cái 60 0,25
2 | Máy tính bang Cai 60 0,035 0,25
3. | Máy tính xách tay Cái 60 0,035 0,25
4 | Ô tô bán tải (0,95 tan) Cái 180 0,38
4. Phân tích mẫu đất
Bảng 42
: "- Thời | Công | Số lượng
STT ne Dank rk Hed moe, pon han suat (ca/chi
wu tert VI"? | (thang) | (Kw) tiêu)
1 |1ĐI|Pb

85

: k , (thang) | (Kw) tiêu)

1 |Tủ hút Cái 96 0,1 1 0,200

2 | Tủ sấy Cái 96 0,3 0,200

3 | Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280

4 | Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280

5 | Lò vi sóng Cái 96 0,1 0,030

| 6 | Cân phân tích Cải 96 0,06 0,280

7 | Máy quang phổ AAS Bộ 96 3 0,100

8 | Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 96 0,18 0,200

9 | May điều hòanhiệ độ | Cái 96 2,2 0,067
2 | 1p2 | Cd Như 1ĐI
3 |1Đ3 | Cu Như 1D1
4 |1Đ4|Zn Như 1D1
5 |1Đ5 |Cr | Như 1D1
6 | 1D6 | Ni | | Như IĐI

7 |1Đ7|As

1 | Ta hut Cai 96 0,1 0,200

2 |Tusay Cái 96 0,3 0,200

3 | Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280

4 | Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280

5 | Lò vi sóng Cái 96 0,1 0,030

6 | Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280

7 | Máy quang phổ AAS Bộ 96 3 0,100

mì tích thủy ngân Bộ 96 0,6 0,600

9 | Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 96 0,18 0,200

10 | Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 i 0,067

86

Mã | Danh mục may móc, Don ane Cong see lượng
STT hi thiét bi ¡ tink han suat (ca/chi
wu mẹ Bị vitin® (thang) | (Kw) tiêu)

Nhu 1Ð7

[Nội dung khôi phục từ cổng cơ quan ban hành — https://dongnai.gov.vn/uploads/binhphuoc/news/2025_12/69_qdqppl_qppl_2025.pdf]

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

1056/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Quy định quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 24/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú và dịch vụ tham quan tại khu du lịch thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất; bán nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cần thành lập, số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.