sao y§Ý bởi: UY BAN NHÂN DÂN TINH DONG NAI
Cơ quan:
Thời gian ký: 04.03.2026 15:31:54 +07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN CONG HOA XÃ HOI CHÚ NGHĨA VIỆT NAM
TINH DONG NAI Độc lập — Tự do — Hanh phúc
Số: J /2026/QD-UBND Đồng Nai, ngày 04, thang_} néim 2026
QUYET DINH
Ban hành giá cho thuê nha ở cũ thuộc tai san công
trên địa bàn tinh Đồng Nai
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyên địa phương số 72/2025/QH15,
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bỏ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 được sửa doi, bổ sung bởi Luật số
43/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi Luật Đắt đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh Bat động
sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024 số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVOHIS của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chỉ tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật được sửa đổi, bồ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chỉ tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định sé 35/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ
thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công để áp
dụng thu tiền thuê nhà ở thuộc tài sản công mà chưa được cải tạo, xây dựng lại trên
địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định tai khoản 3 Điều 66 Nghị định số
95/2024/NĐ-CP quy định chỉ tiết một số điều của Luật Nhà ở.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công theo quy định tại
Điều 62 Nghị định sô 95/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc
quản lý, vận hành nhà ở thuộc sở hữu tài sản công.
Điều 3. Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công mà chưa được
cải tạo, xây dựng lại.
2
Loại nhà Biệt thự (hạng) Nhà ở thông thường (cấp)
Cấp, hạng nhà | Il ll IV I II II IV
Giá (déng/m?
, 5 49.000 | 58.500 | 68.500 | 107.500 | 29.500 | 27.300 | 26.400 | 17.800
sử dung/thang)
Trong trường hợp Nhà nước có điều chỉnh tiền lương thì mức giá chuẩn
cho thuê tại Bang giá này được điêu chỉnh tương ứng với tỷ lệ điêu chỉnh của
tiên lương.
Việc xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở cũ thuộc tài sản công
thực hiện theo quy định tại Điều 72 Nghị định 95/2024/NĐ-CP.
Điều 4. Giá cho thuê nhà ở cụ thể cho một căn nhà
1. Giá cho thuê nhà ở cụ thể cho 01 m? được xác định dựa trên bảng giá
cho thuê quy định tại Điều 3 Quyết định này cùng với 04 nhóm hệ sô sau đây:
Giá cho thuê 1m? diện
= Bảng giá ê +K,+K,+K3+
tích sử dung nhà ở Bảng giá cho thuê x (1 + Ki + Kạ + K3 + Ky)
a) Hệ số cấp đô thị (K)):
/
fi
Loại đôn, |PESPEV) m II | IV V
loại I
Hệ số Ky 0,00 - 0,05 - 0,10 | - 0,15 - 0,20
b) Hệ số vị trí xét theo khu vực (K2)
Khu vực Trung tâm Cận trung tâm | Ven nội
Hệ số K; 0,00 - 0,10 | - 0,20
c) Hé số tang cao (K3):
Tang nha
- Những địa phương sử dụng khái niệm tầng trệt thì tầng trệt là tầng 1.
Hệ sô
Trị số Kạ
- Việc phân cấp nhà ở để thực hiện cho thuê, bán nhà ở cũ thuộc tài sản
công căn cứ vào Phụ lục số X, Phụ lục số XI kèm theo Nghị định số
95/2024/NĐ-CP.
d) Hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K¿):
À
oN
“
aM
Điều kiện hạ tầng ky thuật , ‹
Tôt Trung bình
Trị số Ky 0,00 - 0,10
Cac điều kiện hạ tầng kỹ thuật chủ yếu (gắn liền với nhà ở) để đánh giá
nhà ở bao gồm: Điều kiện giao thông, điều kiện vệ sinh của nhà ở, điều kiện hệ
thống cấp thoát nước, cụ thể:
- Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại tốt khi đảm bảo cả ba điều kiện sau:
+ Điều kiện 1: nhà ở có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà;
+ Điều kiện 2: có khu vệ sinh khép kín;
+ Điều kiện 3: có hệ thống cấp thoát nước hoạt động bình thường.
- Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại trung bình khi chỉ đảm bảo điều kiện
1 hoặc có đủ điêu kiện 2 và 3.
- Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại kém khi nhà ở chỉ có điều kiện 2
hoặc điều kiện 3 hoặc không đảm bảo cả 3 điêu kiện trên.
2. Nguyên tắc áp dụng hệ số: Biệt thự các hạng và nhà ở các cấp áp dụng
tối đa không vượt quá 4 hệ số quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm Nghị định
số 95/2024/NĐ-CP, dấu (+) tăng thêm, dấu (-) giảm đi.
3. Tiền thuê nhà phải trả hàng tháng
.ự ^ 2»
Tién thué phai tra Seiicho aus 01 ni KHI Diện tích sử dung
cho toàn bộ diện tích ä ung tinh i £0 quy x từng loại nhà tương
3 UR h định tại khoản 1 Điêu b ie “4
sử dung = tông sô này ứng với giá cho thuê
Ghi chú:
- Ky: hệ số cấp đô thị;
- Ky: hệ số vị trí xét theo khu vực;
- Ky: hệ 36 tang cao;
- Ky: hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật.
Điều 5. Miễn, giảm tiền thuê nhà
Việc thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công mà chưa
được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 67
Nghị định số 95/2024/NĐ-CP.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1; Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngay.A& thang. 4..nam 2026
va thay thé Quyét định số 76/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2013 của
4
Uy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà
nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bản tỉnh Đồng Nai.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng
các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định BY yl
Nơi nhật iY TM. UY BAN NHAN DAN
- Như Điều 6; KT. CHỦ TỊCH
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo); ^ 2
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng (báo cáo); PHO CHU TỊCH
- Cục Kiém tra văn bản và Tổ chức thi hành
pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo và phát thanh, truyền hình Đồng Nai (Công
báo điện tử tỉnh);
- Lưu: VT, KTN, KTNS (..A2.0..ban).
Nguyễn Kim Long
[Nội dung khôi phục từ cổng cơ quan ban hành — https://dongnai.gov.vn/uploads/binhphuoc/news/2026_03/17_qdqppl_qppl_2026.pdf]