Ký bởi: UY BAN NHÂN DÂN TINH DONG NAI
SAOVY
Cơ quan:
Thời gian ký: 03.03.2026 09:50:39 +07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÍNH DONG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 16/2026/QĐ-UBND Đông Nai, ngày 03 tháng 3 năm 2026
QUYÉT ĐỊNH
Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cần thành lập, số lượng thành viên
Tổ bảo vệ an nỉnh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyên địa phương só 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 8 7/2025/0H15,
Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở co sở số
30/2023/0H15;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tinh
Dong Nai quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên, mức hỗ trợ, bôi dưỡng
và bảo đảm điều kiện hoạt động của Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa ban tin
Đồng Nai;
Theo dé nghị của Giám đốc Công an tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tà 2
cân thành lập, số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên dia À
bàn tỉnh Đông Nai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Quyết định số lượng Tổ bảo vệ an nỉnh, trật tự cần thành lập và số lượng
thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai theo quy định tại khoản 4 Điều 14 Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật
tự ở cơ sở số 30/2023/QH15 như sau:
1. Số lượng Tổ bảo vệ an nỉnh, trật tự cần thành lập là 1.771 Tổ tại 1.771
thôn, ấp, khu phó. :
2. Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an nỉnh, trật tự tại thôn, ấp, khu phố trên
địa bàn các xã, phường là 7.367 thành viên.
(Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
theo đề nghị của Công an cùng cấp quyết định thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật
tự và từng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kế từ ngày 14 tháng 3 năm 2026.
Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai.
SDT: (0251) 3822501 — FAX: (0251) 3823854 — 3824934.
2
a) Quyết định số 28/2024/QD- 'UBND ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (cũ) về số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cân
thành lập, số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn
tỉnh Đồng Nai.
b) Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Chủ
tịch Uy ban nhân dân tinh Bình Phước (cũ) quy định về số lượng Tổ bảo vệ an
ninh, trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám
đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Noi nhận: TM. UY BAN NHAN DAN
- Như Điều 4; Ỉ
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Công an;
- Thường trực Tinh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Uy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành;
- Báo và phát thanh, truyền hình Đồng Nai; Nguyễn Văn Út
- Công báo điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCTC, NC
ae
- Tổng số Tổ thành lập: 49 Tố.
- Tong số thành viên Tổ: 273 thành viên.
G“ÌO VÀ SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN
(NINH TRAT TỰ TẠI CÁC KHU PHO
JÁ'BÀN PHƯỜNG TRAN BIEN
Buyét định số 16/2026/QĐ-UBND)
Phụ lục I
Số lượng Tổ
| Sôlượng = Ghi.
ny | Ap, khu pho can thành đập | thành viên Tổ cha |
1 KhuphéBinhDa =O 07 |
2 KhuphốBếnĐá sO 07
3 Khu phố Đồng Tâ âm „ 01 | 09 - |
4 Khu phố. Bình An 01 | 03 | |
5 jKhuphốKPSAnBmnh OLS,
a B . | Khu phố Lam Sơn Ol | 03 |
| 7 Khu phố AnHảo (OI 08 |
(8 | Khuphố Đoàn Kết _ 01 07 |
| 9 | me ca Công | ol | TW |
10, Khu phố Tân Bình . 01 07 |
11 | KhuphốAnBnh | OL 09 |
_ 12. Khu phố Nhất Hòa 01 Oo |
13. | Khuphé Nhị Hòa 01 | 07 |
14. - Khu phố Tam Hòa m 0] 1 _05 % |
l5 | Khu phó Thống. Nhất | 01 05
16 | Khu phó Mương Sao 01 | 05 i
17 | “Khu phố Nhà Xanh | 01 . 05 l
18 Khu phé Gd Me | 01 05
| 19 | Khuphế Binh Trước | 01 “05
F 20 Khu phố Dại Phước 1ï 01 7 05
21 Khu phó Vinh Thanh a 01 09
| 22 | KhuphếVườnMH | 01 05
| 23. Khu phó Nam Ha 01 07
2
24 Khu phé Trung Ding 01 : 07 |
25 | Khu phố Biên Hùng | 0| 03 |
26 | Khu phố Trung Kiên | | 0 |
27 | Khu phố Phi Trường 01 09
28 | Khu phé Nea 3 Thành. 01 03
29 | KhuphéThanh Binh 01_ 03
30 KhuphốSôngPhố Ol 03
31 | Khu phố Khánh Hung | 01. 05
32 _ Khu phố Quyết Thắng 01 | 05
33 | Khuphé Phước Lư 01 | 07-
34 Khu phố Công Lý 01 07
35 Khu phó Hoa Lư 01 05
36 Khu phó Quang Vinh O1 05
37 | Khu phố Cay Chàm 01 09 -
38 | Khu phố Binh Thiền 0 L0
39 | Khu phố Bửu Sơn 01 03
40 Khu phố Hòa Bình 01 | 03
4I | Khuphố Xóm Vườn 0I 03
42 | KhuphốThànhThá | 01 03
43 | Khu phố Tân Lân 01 03
44 Khu phố San bay - 01 05
45 | Khu phố Bình Thành | 0I 09
46 | Khu phố Tân Lại 0I | 07
47 Khu phố Tân Thanh 01 07 |
4g | KhuphéTanBiu | 01 07
49 | KhuphOBiuLong 01 0
- Tổng số thành viên Tố: 191 thành viên.
Phụ lục H -
ƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VE
A&P TỰ TẠI CÁC KHU PHO
ĐĨA APXN PHUONG TAM HIỆP
1 định só 16/2026/QĐ-UBND)
- Tổng số Tổ thành lập: 35 Tổ.
SốlượnTlỔ Sốlượng | Ghi
1H Ap Ahi phe, —_ cần thành ip thành viên Tổ chú
1 Khu phó 1 | 01 05
2 Khu phố 2 01 07 |
3 | Khu phó 3 01 | 05
=4 Khuphố4 | 01 | 05 mm
z= Khu pho 5 | 01 | 07
6 Khu phố 6 | 01 | 07
9 | Khmphố? | 01 03
9 Khuphố 01 03
10 Khuphdlo | oO. 07 1¬
| 12 | Khu pho 12 | 01 | 05
3 | Khuphdl3 | 01 | 07
14 Khu phd14 | Oo ©) (OS
1z“ |e sf or er † ~]
$16 ~~ Khuphốle 01 07 -
| 17 | Khophd17 - 01 07
18 Khuphếl§ | 01 03
19 | Khu pho 19 | Ol 05 a
20 7 Khuphế2 0 05
24 Khu phó 21 01 07
22 Khu phé 22 01 03
2
Lộ x +A “Es
Tr] ẢnMhmml | Ẩn Eptiahvieri| cha
23 Khuphó23 | 01 | 03 |_|
24 “Khu phế 24. 01 03 | |
25 Khuphố2 | 01 3 | |
26 _ Khu phố 26 ac | 4 |
27 Khu phó 27 01 05 |
28 Khu phố 28 01 03 |
29 Khu phố 29 Ol 03 |_|
30 Khu phố 30 01 09 7
31 Khu phó 31 01 | 07
32 Khu phố 32° 01 05
33 Khu phố 33 0 | 07
34 Khu phố 34 01 — 09
35 Khu phố 35 01 0
Phụ lục HI
- Tổng số Tổ thành lập: 37 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 153 thành viên.
}LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BAO VE
= | Ap, khu phố kẻ thôn Ms | ng. | ke)
l | Khu phó 1 01 | 03
2 | Khu phé 2 | 01 | 03 |
| 3 Khu phó 3 | 01 | 03 |
4 i _ Khu phố 4 | | 05
5 al Khu phố 5 0I 09 |
| 6 | Khuphdo “01 = ee
C7 | Khupho7 | 7 | |
8 Khu phé 8 | Ol 07 | |
9g. Khu phế 9 [ol 05 |
10 Khu phố 10 Ol 7
ID Khphối ti 7 0 —
l2 Khuphốl2. — 0 05 |
13 | Khu phố 13 01 07 | —
15 Khuphốl5 0i 05
s16 Khuphốl6 ` 0I 03
17 | — Khuphế l7 Ol — 07 "
18 7 Khu phd 18 0] 07
19 Khu phố 19 01 — 09 ăn
20 Khu phô 20- 7 0 1 - 05
| 2l Khu 1 phố 2 21 01 07
22s Khuphế22 0I 09
2
23 Khu phó23 01 hh Xung
24 Khu phố 24 a 07
25 Khu phé 25 01 05
26 Khu phố 26 01 09
27 Khu phố 27 01 07
28 Khu phé 28 01 09
29 Khu phế 29 01 0
30 Khuphốâ0 sO 09
31 Khu phố 31 01 09
32 Khu phố 32 0 — 0ˆ
33 Khu phố 33 01 09
34 Khu phố 34 01 09 |
35 Khu phó 35 01 09
16. Khu phố 36 01 09 |
37 Khu phố 37 01 09 |
Phụ lục VI
Ss ;
- Tông so To thành lập: 14 Tô.
- Tổng ñ số thành viên To: 110 thành viên.
S2 ÂN SÓ LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VE
AT TU TAI CÁC KHU PHO
| ™ Ap, khu phố & rie Hà | ae TẾ | | si |
1 Khu phé 1 01 05
|| - "Khu phó 2 - Ol mw 09
3 Khuphố2A - 0 07 |
4 Khu phé 3 01 09 |
5 | Khuphd3A 0I 09 |
F Khu phố 4 Ol 09 -
| 3 Khu phố 4A 0I Mmm.
— 8 Khuphố4B Ob
9 |_ Khu phố 4C Ol mm. |
10 | — Khuphé 5 01 | 09 |
H _ Khu phố 5A 0I =0 |
12. Khu phd Vam 01 07 fe
_ 13 | Khuphố6t7 0I — 0 i
14 | Khu phố Ông Hường. 0 1 " 07 ||
AT TỰ TẠI CÁC KHU PHO
BAN PHUONG HO NAI
- Tổng số Tổ thành lập: 17 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 99 thành viên.
R TT |
Sôlượng = Ghi |
Số lượng Tổ
as Ap, khu phố cần thành lập thành viên Tố chú
1 | Khpối | of | oF |
2 | Khuphd2~ | 01 | 03 /
_ 3 Khu phd 3 ol 5
| 4 | Khuphd4 ——w- 09 =3
5 _ Khu phố 4A 01 Có 0 |
6 ‘KbuphdS lB | |
7 Khu phd6 — ' 01 | 03 |
—8 | Khuphế7 0 05 |
9 Khuphds | Ol | 03
| 10 | Khuphếo _ 0 05 "a
11 Khuphd10 01. 03° -
12 | Khupối | 01 | 03
13 KhuphốlộĐứ 01 - — 07
| 14 | KhuphODongHai | or | 09 |
| 15 | KhuphốNgñPhícố | 01. | 09 | |
16 | KhuphốTháiHòa | 01 09 — Ắ
17 ' Khu phó Thanh Hóa 01 09
- Tổng số Tổ thành lập: 17 Tố.
- Tong số thành viên To: 105 thành viên.
CTT ÁpAhupb ưng 2 | ae chú |
1 Khu phó An Hoa | a | — 08 |
2 KhuphốBìnhHóa — 0l 09
3 | Khu phó Ca âu Hang 01 09 |
| 4 | Khu pho Dong Nai 01 †—- 09 - | |
5s | Khu phố Tân Hanh 1 01 ï | 07 mm |
6 | KhuphéTanHanh2 | o1 | 03
7 | Khu phé Tân Hạnh3 | 01 | 05
8 | Khu ull Tan Hạnh 4- | “01 | —— 0§— - |
10 | Khu phố Tân au 2 01 05
11 | Khuphé Tan Ven3 01 0
12 | Khuphế Tin Vạn3 0I on
13 | Khu phố Bửu I Hòa | ol - - | 05 — |
14 Khu phó Bưu Hòa 2 2 01 | 05
15 | Khu phố Bửu Hoa 3 0 7 098
l6 KhuphốBiulHòa4 ƠI | 3 —
a7 | ẤhuphếlôuHô | 0Ø | 05 —
- Tổng số Tổ thành lập:
13 Tổ.
\ Phụ lục VI
VÀ SÓ LƯỢNG THÀNH VIÊN
H TRẠT TỰ TẠI CÁC KHU PHÓ
\N PHUONG LONG HUNG
ét định số 16/2026/QĐ-UBND)
- Tổng số thành viên Tổ: 85 thành viên.
-_ Số lượng Tổ
| LE | Ap, Et phố cần thành lập - thành viên Tổ . chú |
2 Khu phô 2 01 09
3 | Khuphd3 oo 05
4 Khuphé4 01 man |
5 | Khu phố 5 01 a ee
6 | — Khuphd6 0 7 09 | |
8 Khuphốt OL 07 | |
9 Khu phố Thai Hòa 01 | 05 mm
10 Khu phố Long Hin | DĐ —ˆ | 09 — |
11 | Khu phó An Xuân 0I 03
"12 | Khu phé Binh Dương | | oF
| 13 | KhuphốPhướcHội | 060
—_ Phụ lục Vil
ING YO VÀ SO LƯỢNG THÀNH VIÊN
WNSWINH TRẬT TỰ TẠI CÁC KHU PHO
VÁÃƑA BAN PHƯỜNG BẢO VINH
Duyét định s6 16/2026/QĐ-UBND)
- Tổng số Tổ thành lập: 10 Tổ.
- Tổng số thành viên Té: 48 thành viên.
C1 j KhuphốBảoVinhA >) OLS
(3 | KhuphốBàauCối | 01 | 0 | |
| 4 | Khophésudichin | 0ø | 03
5 | KhuphốRuộnglLớn | 01- 05 7o
6 Khu phô Ruộng Tre 01 | 05 |
7 | KhuphốRuộngHời | Ol oo | |
ER _ Khu phố Tho An am 03 | ;
9 | KhuphốLácChiếu _ 01 | 3 —
0ˆ Khu phố 18 Gia Đình „ "mm |
NINH TRẠT TỰ TẠI CÁC KHU PHÓ
DI ( BAN PHƯỜNG XUÂN LẬP
- Tổng số Tổ thành lập: 5 Tổ.
- Tong sé thanh v viên 1 TO: 23 thanh vién.
Số lượng Tổ Số lượng | Ghi |
kê Ap, khu phố cần thành lập thành viên Tổ chú
1 Khu phố Trung Tâm | 01 | 07 — |
2 | Khu phố Phú Mỹ l 01 0
3 KhuphốBàuSen 01 re ae
4 | KhuphốNúĐỏ sO | 0 :
[ 5 - Khu phố Tân Thuỷ | Ol | 03 |
Phụ lục X
TO VÀ SO LUONG THANH VIEN
NINH TRAT TU TAI CAC KHU PHO
al BAN PHU ONG LONG KHANH
- Tổng số Tổ thành lập: 28 Tố.
- Tong số thành viên 1 To: 108 thành viên.
| 1 | Khuphếi E 01 05
2_| Khu phố 2 a1 mm
| 3 | Khupho3 OO 0 |
4ˆ Khu phố 4 01 | 05 |
5 Khu phố 5 | 01 03
6 | Khuphdo 0 0
| 7 | Khuphd? | O1 0
=8 Khu phos 01 | 05 ;
9 | Khuphdo _ oo 03
F10 Khuphdlo | Ol. 03 | -
C11 Khuphốll - — 01 05 Zz
| 12.) Khuphé 12 01 3
| 13| Khpố3 | off | 03 a
14 Khupho14 07 0
15 | Khuphốl | 0 op...
16 | Khupnd 16 0 0. "
(17°) Khupối 01 S08
(18 Khuphốlt 0ˆ 03
19 Khupốl 01 | 03
20 | Khuphổ20 | Oo 03
| 21 | Khu pho 21 01 03
22 | Khu phố 22 | 01 03
23 Khu phó 23 01 03
2
[24 | Khuphd2a | 01 | 0 |
25 Khu phó 25 0I 03 | |
26 _ Khuphố26 0 5 | |
- 27 | Khu phố Bàu Trâm | 0I 07 | |
28 | Khuphé Bau Sim | : 03 |
l
01
Phu lục XI
0 VÀ SO LƯỢNG THÀNH VIÊN
a NINH TRAT TỰ TẠI CÁC KHU PHO
` THỂ ay . BAN PHƯỜNG HANG GON
` LiKe 1i Ouyét định số 16/2026/ OD-UBND)
- Tổng số Tổ thành lập: 6 Tô.
F Tổng số thành viên Tổ: 28 thành viên.
1 Khu phố Hàng ( Gòn. | 0L | 09 |
2 Khu pho Tan Phong. | 01 03 |
3 KhuphéDdiRu =O 08
= fi Khu phố Nông Doanh 01 | 03 |
3 8 / Khu pho Xuan Tan | 1 01 | ' 03 | |
6 Khu pho Cảm Tân “01 § 07 |
Phu lục XII
7A SO LƯỢNG THÀNH VIÊN
H TRẬT TỰ TẠI CÁC KHU PHO
N PHUONG TAN TRIEU
- Tổng số Tổ thành lập: 30 Tổ.
- Tổng số thành viên Tố: 138 thành viên.
yA Ä | A xgï*
c1 Khpói ti 7 0 "%
2 Khuphố2 0I 05 7
| 3 | Khuphé3 Ol | oo | —-
4 | Khuphố4 có 0 7 0 2
5 | — Khuphố5 7 0
|6 “Khupố6o 01 ˆ| 03 -
" Khuph67 ' 01 | 05
8 | Khuphố§ | oo |} o ||
| 9 | Khuphd9 01 i 0 1ˆ
C10 Khuphốll 01.609
[1| KhuphốlA | 01 09
| 12 | Khu phéPhaTrach 0 | 00 |
l3. KhuphéThanhPho 01 ` 05 a
14) KhuphốCâyĐào OO 3 |
| 15 | KhuphéTanPha | Oo | 0.
16 | Khu phố Binh Thanh iz 01 05 ; 7
17 | KhuphốCâyDa | 0 7 0
I8 | KhuphốTânHệ | 01 ` 03
19 KhuphốĐalệc 0 0
| 20 | KhuphốổlongChến 01 03
2I | Khu phé Binh Long 01 03
22 | KhuphẩVö§a | 0I 03
23 Khu phó Lợi Hòa 01 03
2
24 | KhuphôBinhThạh 0 0S
25 Khu phô Thới Sơn | 01 05
26 Khuphôinhlụ 8
27 Khu phố Bình Phước 0 | 03
28. Khu phố Tân Triều 0 0. |
29 | Khu phố Vĩnh Hiệp 01 | 03 |
0 | Khu phố Bình Ý 0 7 05 |
30
Phu lục XII
PQ VÀ SO LƯỢNG THÀNH VIÊN _
AN) NINH TRẬT TỰ TẠI CÁC KHU PHO
}ĐIAjSÀN PHƯỜNG PHƯỚC TÂN
vet định số 16/2026/QĐ-UBND)
- Tổng số Tổ thành lập: 8 Tô.
- Tổng số thành viên Tổ: 58 thành viên.
1 KhuphốHươngPhước 01 — 09 |
2 - | Khu phố Tân Mai | 01 7 [ ¬ 09 |
3 Khu phố Miéu | 01 09 |
4 | Khu pho Dong | 01 | 05
5 | Khu phố Vườn Dừa = OL 09
6 KhuphốTânCang OL | 09
7 Khuphố Tan Lập | 01 | 05
8 Khu phố Rạch Chiếc. 0 | 03
é — Phụ lục XIV
) VÀ SO LƯỢNG THÀNH VIÊN |
NH TRẠT TỰ TẠI CÁC KHU PHO
ÀN PHƯỜNG TAM PHƯỚC
ớt định số 16/2026/QĐ-UBND)
- Tổng số Tổ thành lập: 7 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 49 thành viên.
+A Ä £ | .
Lie Ap, khu pho on cat lu | thành niên rô lâm |
1 | Khu phé Long Khanh | | 01 mm 09 - 1
2 | Khu phố Long Khánh 2 | - Ol - 05
3 | KhuphốLongKháh3 01 05 |
8 4 TS Khu phé Long Đức | 7 | 01 | 09 có. |
5 | KhuphốLongĐức2 _ 01 a a [| |
6 KhuphéLongDic3 | 01 | 09 |
7 ¡ Khuphế ThiênBình - 01 09 |
“NX Phụ lục XV
GG VÀ SO LƯỢNG THÀNH VIÊN
TRAT TU TẠI CÁC KHU PHO
YN PHUONG MINH HUNG
uất định số 16/2026/OD-UBND)
- Tổng số Tổ thành lập: 20 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 70 thành viên.
| | £ F A xe
|? | Ap, khu phố cần Nữ: ate 2 t a
| 2 | Khu phố 2 01. 0 |
3 Khupố3i | 01. 0 —
4| Khphố3 | 01 | 05 |
5 Khuphé 4 Of 08 1 |
6| Khuphổ5 0 | ~~ 0 |
| 7 | Khu phé 6 “OL. 8 | |
C8. Khuphd7 012 0s |
| 10 Khu phô 9 | 01 | 03
l1 | Khu phố 10 OL | 03 |
[12] Khuphế II 0 j0
|13| Khuphd 12 | q-- =|) — để: — lÝ- =—=
| 14 | Khu phố Minh Long 1 0 — 03 |
| 15 | KhuphOMinhLong2 | 01 | 030° |
' 17 | Khu phô Minh Long 4 0I 03
18 | Khu phố Minh Long 5 oo 0
| 19 | KhuphốMinhLong6 | 01 | 03
20 Khu phô Minh Long 7 01 03
- Tổng số Tổ thành lập: 24 Tố.
- Tong số thành viên Tổ: 76 thành viên.
_ Phụ lục XVI l .
O VÀ SỐ LUQNG THANH VIÊN -
UNINH TRAT TỰ TẠI CÁC KHU PHO
_ sky m | Gh... El sone}
|TTỊ Áp, khu phố | dâu Hành Ta | ate ao | a |
c1 — Khuphé 1 có 0 7 0
| 2 Khu phé 2 Ol | 93
3 Khuphd3 | 01 mm — |
l4 | Khuphố LB 1
5 | Khu phô 5 01 03 |
|6 | Khu phố 6 | 01 03 |
| 7 | Khu phé 7 01 03 | |
L8. Khu phó 8 OCB "
c9 Khuphốo OO 3 | |
(10 Khuphốl0 01 03
I1 Khu phố Trung Lợi | Ol - 05 1
1121 KhuphốHiuCảm | 01 03 -
_14. Khuphố Minh Thành2 01 03 [|
15 | Khu pho Minh Thanh 3| 01 03
| 16 | Khu pho Minh Thanh 4 - 01 03 -
- 17 ¡ Khu phô Minh Thanh 5 01 | 03 |
Ì 18 | Khu phố Thành Tâm 1 | 01 03 |
20. Khu phô Hòa Vinh 1 01 03
[ 21 | Khu phế Hòa Vinh 2 0I 03
22 | Khu phó Thủ Chánh 0] 05 l
| 23 Khu phó Mỹ Hưng. | - Ol 03 -
2
Số lượng Tổ | Số lượng — Ghi |
cần thành lập | thành viên Tô _ chú.
| TT | Ap, khu phố
|
‡
24 KhuphốĐồngTâm , 01 | 03 |
Phụ lục XVII
{ Ho VÀ SO LƯỢNG THÀNH VIÊN
H TRẠT TỰ TẠI CÁC KHU PHÓ
AN PHUONG BINH LONG
Xuyết định só 16/2026/OD-UBND)
- Tong số Tổ thành lập: 30 Tổ.
- Tổng số thành viên Tô: 94 thành viên.
TT Áp,khu phố F: mi se ee | kv |
1 Khu phé Phú Hoa 1 oo oo. .
2 Khu phố Phú Hòa2. ma 03s |
| 3 | Khu phố Phú Lộc | 01 03 |
| 4 | Khu phố Phú Nghĩa — 0L | 03 | |
|5. | Khu phố Phú Trọng | 01 | 03 | |
6. Khu phố Phú Bình C0 7c 0 7
7 | Khu phố Phú Trung 2 | 01 | 03 | |
8 | Khuphé Phi An _ Oo | oo |.
9 _Khu phố Phú Cường. | - 01 | 03 |
10. Khu phố Phú Sơn 01 0ˆ
“11 | KhuphốAnBinh - 01 BB
12 KhuphéBinhAn =O | 03 1
13 | . Khu pho Binh Tan gr E 03 =
14 | __ Khu phố Sóc Du 01 03 ||
| is | Khu phố Phú Trung. I | 01 7 038
|! 16, | Khu phố Hưng Thịnh | ; = on — 08 - |
17 | Khu phó Hưng Phú 01 03
“18 | Khu 1 phố Binh T: Tây — 01 03
I9 KhuphốPhúTân =O 03
20 | Khu phó Bình Ninh 2 | 01 0. ;
a1 | Khu phố Xa Cam 2 | 01 a 05
22 Khu phó Xa Cam ] Ol " 03
23 Khu phó Dông Phat 1 L 01 03
2
3 ; ; =
TT Apykhuphs — (ànghànhiập thànhviêmTỔ chú
24 | Khu phố Bình Ninh 1 | 01 a | |
| 25 | Khu phố Sở Nhì 1 01 8 | -
25 | Khuphố Xa Cát 01 _— 0
27 Khu phố Đông Phat 2 Ol 03 |
28 Khuphố Chà Là - 01 03 |
(29 | Khu phố Sóc Răng 01 3 |
30 | Khu phố Sở Nhì 2 01 — 03 |
SO LƯỢNG THÀNH VIÊN _
} TRẬT TỰ TẠI CÁC KHU PHO
AẦN PHƯỜNG AN LOC
jt định số 16/2026/QĐ-UBND)
- Tong số Té thành lập: 29 Tổ.
- Tổng số thành viên Tố: 87 thành viên.
II Khu phố ‘Thanh Trung _ | 01 03 |
2 Khu phé Thanh Hòa Oo |) OB) |
3 ; Khu phố Thanh Tân | Ol an 03° iz
4 | Khu phố Thanh Tin 0 77 0 7
5 I Khu phố Thanh Thinh | 01 | 03
q 8 | Khu phó Thanh Hai 01 | 03 |
7 Khu phé Can Lé — 01 mm" |
Í 8 | Khu phó Thanh Hưng | _ 0 | 06k |
9 Khu phốPhúHò 01. 03 —
__10.. Khu phố Phú Thuận 01 030
11 | Khu pho Pha Hung OL 3B
| 12 | Khu phó Phú (Xuan OL — l0 ;
| 13 | Khu phố Phú Lạc | 01 1% | 03 mm | 1 |
14 Khu pho Pha L ong | 01 | 03
15 | Khu phố Vườn I Rau | _ Ol | 03 | |
l6 | Khu phố 17 01 03 |
17 [ Khu phố Thanh Kiều | 01 | 03 |
18 | KhuphốSóGiếng ls 0
| 19 | Khu phó Phốlổ _ | .- 0. 03 7
20. _ Khu phố Thanh Bình 01 | 03
21 Khu pho Thanh An 01 | 03
- 22 a Khu pho Phu Thanh | Ol 03 mm
| 23 Khu phé Sóc Bế Ol 03
2
| yA A £ 1°
+ Ap, khu phố | kẽ thánh bộ nÀ nh rẽ Tổ bộ
24 | Khu phố Thanh Xuân if | we - |
25 | Khu phố Thanh Thủy “Ol 03 i
26 | Khu phố Thanh Son 01 03 —
_27 | Khu phố Thanh Thiện | 01 — 03
28. Khu phố Thanh Hà 0 — 03
30 | huphỗ S6eBưng 01 03
- Tổng số Tổ thành lập: 28 Tố.
- Tổng số thành viên Tố: 84 thành viên.
<A z | ok " | ¬
[TT -Ấp,khuphế | 3n thanh lập | thành viên Tổ | chủ
Lộ Khuphốl ~ 0 op.
| 2 | Khpổố2 01 0
3| Khpế3 | 01 | 03 -
L4 | _ Khpỗ4 | 01 | @®_ | ˆ|
ls | Khu phố 5 | 01 03
6 Khuphốo 01 | 03 a
l7 | Khuphế7 | 0 2 03 ma
9g. Khu phó 9 01 | 03 |
(10 Khuphố 10 có 0 7 0.
w | Khu phố Long › Điển 1 | OL | 03 am
V12, KhuphốLongĐiền2 ƠI 3 | -
| 13] | Khu phó Phước Hệp | 1 : a # --| --
| 14 | Khu phố Phước Tung Ðộ 01 | 03 — |
L1 | Khu phố Long Phước OL 0s
m = Khu phố Phước An : — 0] lui i - 03 Am.
| 17 i _Khu phố Phước | Sơn 01 03 |
L ‘18 | “Khu phó Phước Vĩnh “| . 01 03 |
19| KhuphốNhơnHòal | 0I | 3 |
120 | - Khu phó Nhơn Hòa 2 01 3 ¬
(21 KhuphốBùXiết 0I ị 03
22 | Khu | pho An Luong 01 03
23 Khu pho Long Giang 0] 03
2
24| Khuph§œnHI | 0 | Œ |
(o5| KHugHSœHM 2 | Of | 8
26| KhuphốBìnhMinh 0 | 0 -
27 KhuphốBìnhĐin — 0 8#—†—
28 KhuphốPhúChâu — 0l —— 08 |
- Tổng số Tổ thành lập: 19 Tổ.
- ‘Tong số thành viên To: 59 thanh viên.
cr}
sé lượng Tổ
N.ĐỊA Gà PHƯỜNG PHƯỚC LONG
ees 6 định số 16/2026/QD-UBND)
* X
Số lượng -Ghỉ |
Ap, khu phố | cần thành lập - thành viên Tổ chú.
C1 j KhuphốTháeMơl 01 03 |
2. KhuphốThácMơ2 ol 05 |
3. KhuphốThác Mo 3 01 — 08 a
4 | KhuphốTháMơ4 _ 01 cee
5 Khu phố Thác Mơ 5 01 03
6 | KhuphốLongThủyl | 01 | 3 |
7 | KhuphéLong Thiy2 „ 0L T 3
| 8 | KhuphdLongThiy3 | 01 / 03
| 9 | KhuphốLongThủy4 ` 01 ne
10 | Khu phố Long Thủy 5 0I L0
II. Khu phé Binh Giang 1 “Ol 03 xa
(12 KhuphéBinhGiang2 ƠI re
| 13 | Khuphé Son Long 01 mm
14 | Khu phó Bàu Nghé | ư | 03 -
L15 | 7 ‘Khu pho Hung Lap ¬ 01 - 03
l6 ¡ Khu phé Phước Lộc 0I 03 | —
17 Khu phô Phước Quả 01 03
18 KhuphốPhước Yên 01 03
“19K Khu phó Phước f thiện. Ol 03 at
L
19
- Tong số Tổ thành lập: 15 Tổ.
- _- Tổng số thành. viên To: 65 thành viên.
-Ghỉ.
TT | Ap, khu pho vn Tin a thành viên Tổ | | chú.
| Khu phố Tiến Thành 1 o | o | |
2 | Khu phố — 2 | Ol | 7
4 | Khu phó Tiến Thành 4 | 01 | 03 | |
5 | Khuphố Tiến Thanh 5 | 1 | 0s | |
| 6 | Khu phé Sudi Cam 01 03
ý | KhuƑ pho Bung Trang - I — 01. 03
8 Khu phố Lang Ba | 01 03 |
| 9 Khu phố Bung S@__ 01 — 03 [
10 Khu pho Tan Thanh 2 | 01 07
II, Khu pho Tan Thanh 3 Ol 05 |
12 | Khu phé Tan Thanh 4 _ ol 05 r |
l3 KhuphéTénThinh6 = Ol 05
14 | Khu phố. Tân Thành 7 01 03 = -
15 Khuphố Tan Thanh 8 | ao | oO.
Phụ lục XXII
SỐ. LƯỢNG THÀNH Đó, N
Zw ~ le >
<G rỡ
Ử f ash
- Tổng số Tổ thành lập: 37 Tổ.
- Tong số thành viên Tố: lol thành viên.
=
THỊ _-- Hild on | ney |S
C1. KhuphốTânBình _ 0 os. |
| 2 ¡_ Khu phố Xuân Binh — 01. | 3o |
3] : Khu phố Tân Tài 01 0 1
4 Khu phố Tân Trà2_ | . 01 05 - |
| 5 | l Khu phó T hanh Bình | 0I 7 7 | 07 "
6 Khu phố Tân Déng3 | 01 07 |
7 j KhuphốTânĐồngd lB ma
8 | Khu pho Tân Đồng 5 01 03
9 | Khu phố Tân Đồng i to 01 | 03 |
10| Khuphố TânĐồng2 ` DĐ | oOo
l1 KhuphéPhoMy 01 ˆ 0
12, KhuphéPhiThinh 0 iS
I3. Khu pho Phú Thanh | OL” x8 0S =f = =|
14 Khui pho Phi Xuan | 01 - 05
15 | Khu phố Phú Tân | 01 có | 05- a
| 16 Khu 1 phố. Pha Cườ ường. — 0 — m 07 ||
| (17 | § Khu phó Phú Lộc | — 0 ; 05 i
18 | Khu phố Phước Thiện . oo 03
19 Khu phế Phước Thọ xu Ol | 03
| 20 | I Khu phố Phước Hòa 0L 03 l
'2l KhuphốTânThiện ˆ 0I 08
22 T- Khu phó Phước Tân ị 0I | 03
23 Khu phó Bình Thiện 01 03
2
3 5 ;
| 24] Khuphố Xuan Dédng ` 01 | 0
25 Khu phé Tan Trà. 01 | 05 |
26 Khu phé Phước Bình _ 01 | 3 | |
27| Khu phd Phước An 01 03 |
/28 Khu phố Suối Da 01 07
29 KhuphốTânTiến _ 0I 0 |
30 KhuphốTânXuân 01 | 05
31 KhuphốXuânLộc _ 01 (03 |
32 | Khu phố Tiến Hung 1 0 05
33 | Khu phố Tiến Hưng 2 01 | 0s
34 | Khu phó Tiến Hung 6 01 05
35 | Khu phố Tiến Hưng 3 01 09
36 | Khu phố Tiến Hung 4 _ 01 03
(37 Khu phố Tiến Hưng 7 IR 01 03
\ Phụ lục XXHI - .
NÌM SỐ LƯỢNG THANH VIÊN
- Tổng số Tổ thành lập: 15 Tổ.
- Tổng số thành viên Tố: 77 thành viên.
| xi Ẩg,khu phủ Số tượng Dư | Số lượng thành | | Gu] |
LÔ Ap CatLai 0 0 |
[2 | _ÁpCâuKê OL oo]
3. Ap Phước Luong 01 | 05 | |
4 | ApRach Bay ư LÔ 0 /
5 ÁpPhướLý — - 01 09
6 | Ap Bến Cộ | 01 05 7
7 _ Ap Cù Lao | oo | 0 | ;
8 ÁpHhCầu _ 01 05 x
9 ÁpBếnDnh 012 0
I0 ApBénNew — 01 05 [ —
rau] ä Ap Gidng Ong Dong iz 01 05° my
12| Ap Pha Tan Oo 08
13 Apt C0 5 0
14 | Áp2 | 01 09 |
[is| — Áp3 | 01 08 |
Phụ lục XXIV
À SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN
INH TRAT TỰ TẠI CÁC ÁP
PY BAN XÃ NHƠN TRACH
yet định số 16/2026/QD-UBND)
- Tong số Tổ thành lập: 19 Té.
- Tổng số thành viên Tổ: 137 thành viên.
| 4 _Ấp 0I 05 |
2l Áp2 — | ol 05
3| Áp3 / Ol 09 |
mm" Ap Phú Mỹ 1 Ol | 07 =]
| s5 Ấp Phú Mỹ 2 0 05 |
| 6 _ẢpXómHếễ _ | 01 | 07 ;
| 7 Ap Dat Mới | 01 | 09 |
8) ÁpVnhty 077 07
9 Áp Bình Phú | 01 | 09
I0 ÁpLongHiệU — 01 | 05 ;
11) Ap My Khoan. oo 09
l2. ÁpPhớcM 01 | oO |
13 | Ap Phước Kiéng | 01 | — 09. fe
14 ÁpPhướclai = tid ~ 0
15 ApPhuéeHigp 01—- 09 |
16 ApBénCam _ 0I 09 ¬
17 | Ap Bến San w 09 |]
L1§ Ap Trâu 01 09
19 Ap Cho 0 0 /
- Tổng số Tổ thành niềm 19 Tố.
- Tổng số thành viên Tổ: 95 thành viên.
TT Ap, khu phố số lượng Tô | Số lượng x | Ghi |
L | — _ cần thành lập | thành viên Tô chú.
Apt | 01 | 07 |
2|_ Áp2 01 00.
[# | _ẤÁp3 0 0
4 | Ap4 sid, 01 05 |
é ‘Ap Bà Trường 0I | 07 |
7 ÁpBàuBông =O iS
8| ApVingGim | 01 08 -
9 ÁpQuớiThmh = | | |
“10 Áp Hòa Binh ol | 7
HH | Ấp Thanh Minh — 01 " | ¬ 05 ¬ |
(12 Ap Vĩnh Cửu | — 01. | 3; s |
3 ÁpSơnHà _ 01 | 05 — - | |
14. Ấp Thành Công | 01 | 05 |
15 ApChinh Nghia = 777 08 72
(16) ApDai Thing _ 0ˆ 03 |
17 ÁpThốngNhất _ 01 08 ||
'18 | — ÁpNhất ma C08 lì
19 Ap Doan Kết 01 03
NI
\
Phu lục XXVI
VA SO LUQNG THANH VIEN
|
- Tổng số Tổ thành lập: 18 Tổ.
- Tổng số thành viên Tố: 78 thành viên.
NH TRAT TỰ TẠI CÁC KHU AP
A BAN XÃ PHƯỚC THÁI
%Alót định số 16/2026/QĐ-UBND)
| c— 7 mm: ee es ——— Tu xv c |
| Áp 1A 01 03 | |
2 — Áp ˆ| 0I "xxx
3 | ẤpIC ˆ 01 | 7
4 Ap3 Oo | 3 | |
5 | Ap Hién Hòa w [ os |-
6 Ap Hiền Đức 0 03 |
| 7 | ÁpLongPhú 0I 07.
| 8 | ÁpPhướcBhnhl | 01 05 ¬a
9 | ÁpPhước Bình2 0I | 03 |
C10) ApPhude Binh3 _ 01 05 |
C11) ApPhuée BinhS _ 01 03
12 | Ap Phuse Binh 6 ĐI c0 Ll
13 / ApPhudcBinh7 | 01 03 | |
14 ÁpTânHệp 01 - — 05 "
15j ÁpTânHiệp? | | — 0 |
l6 ẤpTâHiệp3 | 01 05
(17 ÁpTânHiệp4 | Ol 03 |
(18 ApTanHigpS sO 3 |.
INH TRAT TỰ TẠI CÁC AP
ÀN XÃ LONG PHƯỚC
Shin whey Ci 1 định số 16/2026/QĐ-UBND)
- Tổng số Tổ thành lập: 14 Tố.
- Tổng số thành viên Tố: 58 thành viên.
ly Áp, lu phố | cần đài lập | thành sex Tổ | kết
[1i | ÁpXémG-BK | 0 | oF | |
2 ApTapPhudc 01 | 05 |
3. Ap Phước Hòa 0 | oo | |
4 ÁpĐẤMới _ 0— 0
| 5 | Ap Long Phước _ | 01 | 05
6 Ap Suối Cả 01 | 03
7 Ấp] | 01 03
s8. _Áp2- ol 0 |.
lo | — Ap3 | 01 | 03 |
10 | Ap4 on 3 | |
w | Ấp 5 ol 03 |
12 Ap 6 01 03
13, Ap? Ol 03 l
14 | Áp8 - 01 J0.
SỐ SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN
TO H TRAT TU TẠI CÁC AP
- Tổng số Tổ thành lập: 27 Té.
- Tổng số thành viên Tổ: 123 thành viên.
lor! Ans eitid Số lượngTổ Số lượng - Ghi
: cân thành lập | thành viên Tô chú.
[1 | ÂpXómĐnh | 01 | 06 |
2 “ApBinhSon | — 01 03 '
| 3 — Áp10 Ol 05 |
la. Âp 6 | 01 8a | |
5 Ap7 oO 09 |
6 ApS 01 3 | |
|] Áp9 OL 03 =
L 8Ì — Áp - | 0I 05
| 9 | Ap2 _ 01 to | |
| 10 | Ap3 Ol 03 |
“1 Ap 4 01 eo | |
112 | ÁpXómGốc 01 05
is ÂpBmgMn | 0 | 03 |
[i4 | AgAnian 01 — 08 |
lis |) ÁpXóémTru ˆ 01 3
(16| ÁpBnhlm | 0 | 06% |
al Ap Thanh Binh HR — 0] ; 03
18 | Ap Bung Co 01 03
[19 | Ap Hang Gon 01 03
20 Ấp An Bình 01 05
21 Ap Suối Trầu 01 "¬ - 3
22 | Ap Văn Hai 01 07
| 23 | 1% Áp Kim Sơn 01 09
2
24 ÁpPhước Hải — 01 ma —
| 25 Áp Phước Thuan 01 | 05
26) Áp Phước Long | “Ol 7 | — [
À SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN |
TRAT TỰ TẠI CÁC KHU, AP
A BAN XÃ BÌNH AN
- Tong số Tổ thành lập: 8 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 38 thành viên.
| | xÁ Zz | xÁ oe
(TT, ẤphUPHỔ (nthànhiập thành viêm TỔ chú,
2 | Ap Bau Tre 01 | 03
3 | ApAnViéne | Oy 77C 05 7
4 | ApAnBinh os IR
5 Khu 12 | 01 | 07 ||
(6 — Khul3. | ĐC 065 7 2
7 | Khul4 01 0S ||
| {oo ————
8. Khu 15 | 01 05 | |
SS
- Tổng số Tổ thành lập: 1 13 Tô.
- Tong s số thành viên Tổ: 75 thành viên.
| Số lượng Tổ
]
Số lượng cGhỉ.
| TT | Ap, khu phố cần thành lập - thành viên Tổ _ chú.
Mã Apl — ol 05
lz] Ap2 Ol Oo 06|
3 Áp. 0 | 0 | ˆ|
4l Aps | 0ø- vu
rai Ap 6 | 01 03 |
| 6 Ap7 — 01 0 |
7 Aps | ol - 098
8 ApBiuCé 01 - 03 |
9 ApTamAn1 0 0 |
[10 ApTamAn2 | - 01 03
I1 ẢpTamAn3 Ol 07
(12) ApTamAnd 01s 05 ”
lis) ẢeTmans | 01 07 |
SO LƯỢNG THÀNH VIÊN
VÑ NINH TRAT TỰ TẠI CÁC ÁP
ĐEN BAN XÃ AN VIÊN
Quiet định số 16/2026/OD-UBND)
- Tổng số Tổ thành lập: 10 Tổ.
- Tổng s số thành viên Tổ: để thành viên.
| Ghi |
TT At Kim nhổ | Ỷ leg TE | anne cha |
2 | _Ấp2 Ol 03 l
l3 | Ấp 3 ¬ 01 | 06
p4[ Apa ol | oo Ƒ ˆ|
5 | Ap5 | 01 | 05 |
mm Áp 01 | 03 |
7) Ap Tân Phát có 0 5 0 |
8 Ấp Tân Đạt — — 01 [0ø | ee
10 | Ap Tan Hung 01 | 05
NH TRAT TỰ TẠI CÁC ÁP
BAN XÃ BINH MINH
- Tong số thành viên Tổ: 73 thành viên.
1| pTnB | 0 | ˆ 00
2 | Ap Tan Binh oot
| 4 | ApBicHoa =| 0 | 0
6 | ẤpTânThành | 01 | 0S |
7 | ApAnChu | a 9 |
8 | Ap Phú Sơn | 01 | 09 [|
9 Ấp Sông Mây: | ol | 07 | |
sẻ Nhụ lục XXXIH l -
SO LƯỢNG THANH VIÊN
NINH TRAT TỰ TẠI CÁC AP
- Tong số Tô thành lập: 22 Tố.
- Tổng số thành viên Tổ: 112 thành viên.
| sik ẨÄ | ¬Á ¬
| 1 | ApQuingHos | 01 | Ó% —
2| ApQuangléc | 0 | 05
3 Ap Quang Bién ` Oo | 0 7
(4) ẤpQuảngPhá ol II... mm
5 Ap Doan Két | 01 | 03 xa
c6, Áp Bảo Vệ man 03 | |
| 7 Ap Xay Dung 01 | 03 |
8 ÁpHòaBmh 0 j7 0 | |
9 | ApDocLap j — ỦI | 03 |
10 | Áp 0I | 5o
HH, Áp2 | 01 | 05 i
12 Ap3 | 01 05
| 13 | Ap4 sid 0 | oF |
| 14 | Áp§S 0 | 09 |
l5 | Apé ˆ 0 05
l1l6] — Áp? Ol | 0
17 | Áp 8 Or 3 |
18 “Ap 9 | 0 | 7
20 Ap 11 01 05
21 “Ap 12A_ | 0I 07
D92 Áp 12B 01 05
- Tổng số Tổ thành lập: 15 Tổ.
- Tong số thành v viên n To: 77 thành v viên.
|1 ‘Ap Thuận Trường. = a - 05
2 | ÍpThuậnHồm | 01 — | 05
4 ÁpTânHoa sO 03 |
| 5 | Ap Tan Hop | 01 05 |
6) Apranviee nn
7 Ap Cay Diéu 01 | 05 |
c8 j ẨpTânLập] Ol | 3 — |
9 ApTanLap2 | Oo lS
10) Ấp Cây Điệp ok 7 | -
iL Ap SudiTign — _ 0 | 03
l12|_ Ap Tan Thanh (OL 07
13 | Ap Trung T Tâm | 0 - | 05.
14 ApLoi fa Oh 5
is| Ấp TrườngAn 01 05
⁄ Phu lục XXXV
SOAVGNGTOY A SO LƯỢNG THÀNH VIÊN
búp CÀ ẰINH TRAT TỰ TẠI CÁC AP
\oBAN XÃ HUNG THỊNH
t định só 16/2026/OD-UBND)
\ * wee
- Tổng số Tổ thành lập: 10 Tố.
- Tổng số thành viên Tổ: 66 thành viên.
| £ na vA a
TT} Âpkhuphố | nei agp | thank viên Tổ | chủ
“1 | ApNhanHoa | 01 | 09 s.
| 2 | Ap An Hoa Ol | oo | -
4 | Ap An Binh | 01 | 09 |
5 ÁpBàuCá — _ 01 05
6 Ap Hoa Binh | 01 0
7 Ap Quang Da | 0 0 7
8 ApHungLong | Ol 7
|9 | ApHungPht | o1 | 03
C10 Ấp Hưng Bình 01 | 05
ếếu_° 2X Phụ lục XXXVI
BAN XÃ DAU GIẦY
- Tổng số Tổ thành lập: 17 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 91 thành viên.
ƒ ĐLƯỢNG À SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN
WN NINH TRAT TỰ TẠI CÁC ÁP
[ | " k 4 4 : a
TT ÁpkhuPhẾ — cảnghànhiệp | thin vign TỔ chú:
fa] Ap1 ¬ 01 | 05 — |
l2| — Áp? oo |) 0 |
1 3. Áp3 | 01 " |
4 Ap4_ | Ol - — 08.
| 5 | _Áp9/4 mm 07
mm ÁpLộ25 01 —— 08 ma
7 ApHungNhon ` 01 05 ||
"1 ApHungNehia | 01 TW
s9 Áp HưngHiệp 01- "Mw
C10) ÁpHưngThạh | — 01 05
| 11 | Ap Ngô Quyền 01 07 | |
| 12 | Ap Nguyễn Thái Học 0I — 0 |
mm ÁpLêlợi OS |
14 Ap Tran Cao Van | 01 | 09 | |
[1s | ApPhanBoichan | 01 | 05 —
| 16 | Ap Tran Hung Dao | 01 | 07 : |
'17| ẤpLậpThnh | O1 | 0] |
INH TRẬT TỤ “TẠI CÁC Á ÁP
BAN XA GIA KIỆM
- Tong số Tả 6 ikaw “tho: 17 Tô.
ˆ Tổng số thành viên Tổ: sự thành viên.
1 Ap V6 Dong 1 | 01 058 1
2 Áp Võ Dõng2 CO —— 08 mm
| 3 | Ap Vo Dong 3 01 07 |
l4 | ApBdng tim 01 i ce ee
| 6 Ap Dông Bắc | 01 | 05 |
| : 7 fo Ap Tay Nam - | 01 7 | 05 | |
8 : Ap Nam Sơn | _ OL 7 | 05 |
9 Áp Nguyễn Hué 2 01 | 07 | |
| 10 | ApBicSon 7 0 7 05 |_|
1] Ấp Lê Lợi 2 01 05 ¬
| 12 | _Ấp Nguyễn Huệ Ị 01 " 05 | |
| 13 | _ÁpLạc Sơn 010. | 1
14 Áp Gia Yên | 01 09 | |
(15) — ẨpTânYên - 01 7
(16, Ap Phúc Nhạc ol 7 |
17| — ÂpPhúcNhạc2 Ol 07 |_|
- Tổng số Tổ thành lập: 23 Tổ.
/À SO LƯỢNG THÀNH VIÊN
INH TRAT TỰ TẠI CÁC AP
BAN XÃ THONG NHAT
- Tổng số thành viên Tổ: 101 thành viên.
[1 | ÁpD&Mơi _ oO. ăn
l2 | <ApD&eMo2 | 01 | 07 |
c3. ÁpDốeMơ3. 0I má
| 4 Ap Bach Lam 1 01 | 05 |
| s | ApBachLam2 | Ol | 05 |
có Áp Đức Long! - 01 oO
7 | ẢpĐúcLong2 01 Mr
8 | ÁpĐứcLong3. 01 | 05 I
| Đ | Ap Tam Bung 01 | 03 |
F10 ÁpPhúTâm - 0I 03 |
“11. Ap Pht Cuong Ol 05
[12 | ApPhaTho Ol | 03
13 | — Ap Pha Tan | 0L | 05
14 ÁpPhúDòng _ 0 | 08 |
(15 ÁpBếnNôm! _ 0 30 |.
16 Ap Bén Nom 2 | —— <P -—-| —-đã =
| 17 Ấp Chợ 01 | 03 |
118 | ÁpCầuVán _ Ol 03
C19 ÁpThiHè TS
20 Áp Cây Xăng 01 03
l21 | Ap Suối Son mxw “OL : 03
22 ApTanLap _ 01 05
23 | Ap Tam Bung 2 0] 03
Phụ lục XXXIX
\VA SO LƯỢNG THÀNH VIÊN
NINH TRAT TỰ TẠI CÁC ÁP
\ BAN XÃ THANH SON
- Tong số Tổ thành lập: 8 Tổ.
- Tong số thành viên Tổ: 46 thành viên.
Số lượng Tổ | _ Số lượng | Ghi.
TT Ap, khu phố cần thành lập thành viên Tổ chú.
2 Áp 2 01 07 |
3 _Ấp3 | 01. 07 1.
4| Apa | 01. | 05. |
5 | ApS 01 05 — |
6 | Ap 6 - Cn 7
7| Áp? - Am" nnnn
8 | Ape ye en ee
Phụ lục XL - .
SO LUQNG THANH VIEN
NÌNH TRAT TỰ TAI CÁC ÁP
AN XA XUAN QUE
inh số 16/2026/OD-UBND)
- Tong số Tổ thành lập: 12 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 42 thành viên.
| TTỊ
- Số lượng Tổ Sốlượng _ Ghi.
apy khũ phố . cẦn thành lập thành viên Tổ chú
1| Áp Trung Hậu 01 07
| 2 | Ap Ong Qué | 01 | 05
| 3 Ap 57 01 | 03
| 4 Ap Suối Ram 01 03 | |
| 5 | Ap Thanh Binh 01 | 03 |
6 | Ap Sông Nhạn | 01 03 | |
7Ì Ap4 01 03
8 | Ấp 5 | 01 03 |
rs Ap 6 01 03 |
| 10 | Ap 61 01 03
mN Ap Suối Due 01 03 |
12 Ap3 | 01 03
—_ Phụ lục XHI
VÀ SÓ LƯỢNG THÀNH VIÊN
NINH TRAT TỰ TẠI CÁC AP
BÀN XÃ XUÂN ĐƯỜNG
ét định số 16/2026/QĐ-UBND)
- Tổng số Tổ thành lập: 9 Tổ.
- Tổng số thành viên Té: 39 thành viên.
| te | Ap, khu pho cần ak Tập | ae vỗ | dhủ
1 | ÂpXunĐưn 01 ` 7
[3 | Aes Mw 05
cáo — Áp 0 7 0 L
|5 | Áp 8 01 | 03 | |
7 | - dp Sudi Quyt Ol | 05 . |
8 | " Áp Câm Đường | Ol | 03
9ˆ Ap | | 01 | 05 |
- Tong số Tổ thành lập: 16 Tổ.
* Tổng s số conn viên Tô: 66 thành viên.
TT ẢpMhnphô Sng | | ni a | | ce |
1 | ‘Ap Duyên Lang | 01 05 | |
2 ApTanLap | 01 03
3 j ApCamTién - 01 0
4 Ap Chinh Nghia 01 | 03 |
5 | ẤpLòThm | 01 | 0 |
6 | Ap Tân Hòa | 01 0 |
7 ÁpTânBàh OL |
8 ÁpTânBảo CO 7 | |
c9 Áp Tân Xuân OLS 05 1
F10 Áp LángLớn _ 0I Có 05 2
| 11 Ấp Suối Soc | 01 | 05
(12) ÁpĐồngTâm _ 0 | ~~ 0 |
la. ApCimSon sO | 03 |
14 | Ap 'Suối Ram | 01 - 08 |
| 16 | Ap Suối Cả 01 | 03 |
ØNG 3 3\À SO LƯỢNG THÀNH VIÊN
VE A NH TRẬT TỰ TẠI CÁC ÁP
RÊ;ÐIăBÀN Xà SÔNG RAY
ò 4 định số 16/2026/OD-UBND)
- Tổng số Té thành lập: 16 Tổ.
- Tổng số thành viên Té: 50 thành viên.
sé lượng Tổ Số lượng Ghi |
1 ap SiGe | cần thành lập | thành viên Tổ | chú
l1 Apt | 01 | 03 | |
3 Ấp3 | 0I | oo |
(4 Apa ˆ| TA 3 =
5 | Ấp 5 | 01 | 03 | |
có _ Ap6 | 01 3 | -
“HI Ap7 01 | sis [|
8 Apes - Ol — 08 |
9. Ấp) 0I 03
I0. Aplo ~ 01 | 05 |
| 11 | Ap II 01 | 03 |
12 Ap 12. oO 0 |
HỊ Apis 0 | 0 |
| 14 | Ap 14 | 01 | 03
1S Ap 15 =0 03 -
d6, Ap 16 | Oo OR
Phụ lục XLIV
ÀVÀ SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN
N.NINH TRAT TỰ TẠI CÁC ÁP
TY DIA BAN XÃ XUAN ĐÔNG
nyo Oyvet định số 16/2026/QĐ-UBND)
Z
- Tổng số Tổ thành lập: 22 Tổ.
- Tổng số thành viên Tô: 78 thành viên.
mm: | oo | 06 | |
| 2 — Ấp, | 0 70 |]
|? | — Áp3 ol | 03 ||
| 4 | Ap4 | 01 | 03 t—¬
| | 3 | Ap 5 | 01 | o | |
6 “q4... . ..
| 7 | Ap7 | 01 03 a
9 Áp9 01 "ã 03 | |
10 Ap 10 | 01 05 |
11 | 'hm mm 01 | 03 | |
l12| Api2 To | 03
I13| ApSudilie | 01 05 7 |
14 ApSudiNhat =O 05 ||
15 | ApLaHoa ` 0 | 8 | |
| 16 ÁpLángMel sO | Oo |
[17 | ApLéne Me2 Ol 03
lis; ApBéBac | 0 7 05
/ 20 ApCoDaul Ol 0 1
21 | Ấp Cọ Dầu 2 | 0 0
22 Ap Bang Lang 01 03
i Phụ lục XLV -
ING 3À A SO eee
- Tổng số Tổ thành lập: 10 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 44 thành viên.
| li Ấp, khu phố | cần tin hả Nà ¡ chú
l1 ApTinMy | Ol oOo |.
B mm. ApBungCin | 0 7 0 |
& Ấp Chiến Thắng | 01 | 03 |
4 | ẢpHòaBnh —| 01 | 07 |
5| Áp Hòa Hợp _ 01 05 |
6 ÁpTâHmh | 0 0 ma
[7 | TANmHB | of | 05
c8 | ApBao Thị | 01 | 03
9 ÁpBoDmnh = 0 |
C10 ApNongDoanh =| OL 03 |
SÓ LƯỢNG THÀNH VIÊN
NH TRẬT TỰ TẠI CÁC ÁP
S01 ÏBÀN XÃ XUAN PHU
3 Quuết định số 16/2026/QĐ-UBND)
=
- Tổng số Tô thành lập: 9 Tố.
- Tong số thành viên Tổ: 41 thành viên.
| "Số lượng Tô |
|" ps a ete cin thành lập thành viên Tổ chú.
| 1 | _Áp Binh Ha | 01 | 09 |
2 ApBinh Tân 01 E06 | |
3 | Ap Binh Tién 01 | oo | |
4| ApBinhXuint | Ol 05 |
c5 j ÁpBìnhXuân2 _ 01 OB |
6 Ap Déng Minh Lol 03 |
| 7 | Ap Tay Minh | 01 05 |
C8 ẢpTânBìnhl 01. OB 1S
9 | Ap Tan Binh 2 | 0L 03 mg
Triều Quist định só 16/2026/QĐ-UBND)
eas)
- Tong số Tổ thành lập: 31 Tô.
- Tong số thành viên Tổ: 129 thành viên.
2 Ap Gia Ray 2 | 01 03
“3 | Ap Gia Ray 3 oo 0.
4 ApGiaRay 4 of |0
| 5 ApGiaRayS Oo.) 03 | |
6 Ap Gia Ray 6 01 | 03 -
| | 7 Ap Gia Ray 7 Ol 3 |
| 8 Ap Gia Ray 8 | Oo 03 |
9 Ap Tho Léc Ol on
I0, Ap Tho Phuée _ Oo OS ¬
| 11 Ap Tho Hòa 0I | 03 |
1 12 Ap Tho Trung | 01 ' | 03 - |
L13 _ÁpTheTn (as 72
14 ÁpThọChánh ƠI 05
15j ÁpThoBnh si 0 |
16} ApTrungHung _ oa | 0 |
| 17 Ap Trung Hiếu 01 "AI
18 Ap Bau Sen c0 0ˆ
ll9[ ApTrngNetia | 0 | 05 ˆ
120; - Ap Trung | Sn 7 0 mm
} 21 | ẢpGaHờa id 01 93 ¬
[22] Ap Trung Luong | 0I | 03 aa
| 23 | Ap Trung Tin 01 05
a
l24| Ap Tam Hiép 01 07 -=
| 25 | ApTanTién - | 05 |
Íl26|[ ApBinhMinh2 | 01 | 03
| 27 Ap Việt Kiều 2 Ol 07- =
28| Ap Suối Cát] | 01 07 -
29 ÂpBìnhhMinhl | 01 ` 03
'30 ÁpViệtKiều 1 Ol | 05
31 ApSudicat2 sO 05
lục XLVIH l .
sO LƯỢNG THANH VIEN
TRAT hở TẠI CÁC ÁP
- Tong số Tổ thành lập: 21 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 101 thành viên.
[1 | _ẤpXuânHòai 01 0
| 2 Ap Xuan Hoa 2 01 05 |
3| ApxXuanHes3 | 01 05 |
4 ẤpXuânHò4 OO |- -~B§--— |-—
[5Ì ÁpXuânHmgl | 0 | 05. | |
6 | ÁpXuânHưng2 _ 0 ẻ 07 |
fa] Ap Xuân Hung 3 | 01 | 05 |
8 Áp Xuân Hưng4 si 057
9 Ap Xuan Hung 5 c0 08 | |
C10, Ấp Xuân HưnglA 01 03 mm
| 11 Ap Xuân Hưng 2A | 01 | 05
12 | Ap Xuan 1 Hug 3A Oo | oO |.
|14| Ap Xuan Tam 2 01 | 05 |
llã ApXuanTam3 | 01 | 06% [| |
[16 ÁpXuânTâm4 01 0 |
7 ÁpXunTâm§ oO 7 07
“18 | _Ấp: Xuân Tâm 6 | 0 05
19. ÁpXuânTâm?7 OO O38
20. Ap Gia Ui 01 03
| 21 Ap Suối Dục 01 03
— Phụ lục XLIX
) VÀ SO LƯỢNG THÀNH VIÊN
i NINH TRAT TỰ TẠI CÁC AP
BAN XA XUAN THANH
5QYuyét định số 16/2026/OD-UBND)
- Tong số Tổ thành lập: 11 Tố.
- Tong số thành viên Tố: 35 thành viên.
TT Ấp, khu phố | 2 ne dl | Santee rổ aa
|2 | Ap Tan Hop 01 03 |
3 “ApTanHia | 01 `| 03 |
Lá —: ApTanHung | Ol | 03 |
5 ApTrang Tao 01 | 3
6 ÁpPhượngVỹ 01 | mm
7| ÁpBùu§mh | of | 06 | |
9 ApGiaTy 0. 8 7,
m Ấp Gia Lào 01 03
- Phụ lục L
Ö VÀ SO LƯỢNG THÀNH VIÊN
NINH TRẬT TỰ TẠI CÁC ÁP
IA BAN XÃ XUAN BÁC
2uyét định số 16/2026/QĐ-UBND)
- Tổng số Tổ thành lập: 19 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 69 thành viên.
a F le |
Tr] — Ấp,khuphố | cân mànhlập | thành viên Tổ | chú |
1 Áp. | 01 l 0œ [| |
2 | Ap 1A. AM ee 0
3 Ap2 0 777 0c.
4 | Ap 2A | 01 | 03 |
l5, Ape |. Ol 05 |
lá _ Áp 0. 0 ||
| Apa ¬ăä A
8 Ap 3B 01 | 03 ||
9. Apa - 01 | 0
10 'E.AWMww 3 |.
1 Ap 4B Oo 3 | |
l12| Áp5 01 3 [| |
13 | Ap 5A : 01 | 03 |
14 Apo ma.
15 | Ap 6A 01 | 03
16 Ap7 ~ on | o |
L7 Ape 01 mướn |
118! ApCho — OL 05
19 Ap Bau Cối | 01 | 03
Phụ lục LI "¬
i Sẻ LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VỆ
- is CAC AP TREN DIA BAN XA LANGA
Wet định só 16/2026/OD-UBND)
- Tổng số Tô thành lập: 15 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 51 hành viên.
vv Ap » khu phố = lượng ro | nn eo | chủ |
[a | “Áp | 0I | 05 | |
2ˆ Áp3 Ha 0B
l3]. CÁp CC 0 2 3 | |
4 Áp§ Ol 06
5 Ap Phú Quy 1 _ 01 | 05 |
l6 | ApPhiQuy2 | 01 | 03
7 Ap Vĩnh An | Oo | 08 |
c8 ApMiNai =) 03
9 Ap94 - 01 | 03
10 Ap SuéiDzui _ 01 03
1 11 Áp Đền Đin1 = 068.7. ˆ
F12 ÁpĐồnĐin2 01 03 | |
l3 ApHdaBinh 7 0 7 07
C14) ÁpĐứcThắng 0I | 03 |
15 | Ap Dong Xoài | 01 0.
Phụ lục LH .
LƯỢNG THÀNH VIÊN TỎ BẢO VỆ
ÁC ÁP TRÊN ĐỊA BÀN XÃ ĐỊNH QUÁN
vớt định số 16/2026/QĐ-UBND)
- Tổng số Tổ thành lập: 27 Tổ.
- Tổng số thành viên Té: 123 thành viên.
| vk z | .: Tru: |
[TT| - Ấp khuphố =| So gee tap | thànhviên TỔ | chú,
1 | ÁpHiệpDồng 01 05 -
2| Ap Hiệp Lợi — 0 | 0 1
3 | Apll4——<—«~<C LC 0
4| ApHigpTam2 | 1 | oo | |
| 5 | Ap Hiệp Nhất 01 03 |
6 | ApHiépQuyé ` 01 | 5 |
L7) ÁpHiệpTâm 01 05
9 | Ap Hiệp Nghĩa 01 | 03
| 10 | Ap Gia Canh 1 | 01 05
II Ấp Gia Canh 2 | oo. 05
12) ApGiaCanh3 _ oo o.. |
(i | dApGiacehs | oO 05 |
C14) ApGiaCanh7 01 ma
'15 ẤpGiaCanh8 0I 08
16 Ấp GiaCanhh9 0 777 0 7
I7 ApPhaNeocl 01 | 09 | |
| 18 | ApPhaNgoc2 | Ol 07
[19 | ApPhiNgo3 | 0 | 05 |
“20 Áp PhúNgọc4 ` 0I | 03
|21| ẢpPhúNgọ5 | 01 | 03 |
|22| ApPhiNgoc? | O§“1” | 05 7
| 23 | Ap Hòa Thanh ¬n Ol | 05
24 Áp Hòa Thuận 0I 03
3
| TT | Áp, khu phố | k* hiep | Bmrnn = |
25 Ap Hoa Trung ee 3 | |
26 Ap Ha Hiệp | 01 | 03 ; | kh.
(27) ÁpHòaĐồg | 7 067.2
Phụ lục LIHI
2 LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VỆ
CÁC ÁP TRÊN ĐỊA BÀN XÃ PHÚ VINH
ét định số 16/2026/QĐ-UBND)
SÓ L
ANNINI
- Tổng số à ap: 15 To.
- Tong số thành viên Tố: 49 thành viên.
" |. Ã |) ek a
TT Ap, khu phố | cần tàng iy | điRni: giếu Tổ | ie |
(2 ÁpPhúVinh2 01. 03
3. ÁpPhúVinh3 | ƠI "ma
4 Áp Phú Vinh 4 | 01 05
5 | ApPhaVinhs | 01 | 03) “|
8 | Ap Ba Ting 0 7 0 | |
| 7 Ap Suối Soong | | 01 7 03 |
mx Ap2 . 01 mm" |
l1 Áp | 0 | 3s
| 12 _ Áp§ ` 0I | 03 1%
| 13 Áp 6 01 l0 |
14 Áp 7 Ol 03 |
Am Áp. | Ol 03 — |
- Tong số To
Phu lue LIV
MÃ SÓ LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BAO VỆ
BÀ 1 CÁC AP TREN DIA BAN XÃ PHU HÒA
uyvet định số 16/2026/OD-UBND)
anh lập: 14 Tố.
- Tổng số thành viên Tổ: 50 thành viên.
1 | Ấp, = pho | kẻ thông Ấn | Fate Tả | ai |
1 | Ap Phú Hòa 1 1 0
F2 | — ẢpPhúHòa2 01 [os
c3 ApPhiHoa3 _ 01 — 08 |
4) ApPhiHiad =O 03
5 Ap Phi Loi oo | oo | |
| 6 | Ap Phú Lợi 2 OL | 05 |
71 ApPhaLoi3 | 01 | 05
9 Ap Phú Lợi 5 01 05 |
l1l0Ì — ÁpPhúĐiền! 01 | ma
I11Ì ẨpPhúĐiền2_ 01 o3 | |
12| — ApPha Dién3 01 03 |
(13 ÁpPhúĐin4 sO 1w
14. Ap Phi Dien 5 0 8B
=————=
- Tổng sé Tổ th
lập: 19 Tổ.
Phụ lục LV ;
LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BAO VE
CAC AP TREN DIA BAN XA TALAI
ớt định số 16/2026/OD-UBND)
- Tổng số thành viên Tổ: 57 thành viên.
l2| Ap2 | 01 03 |
HE _Áp3 mm. 0300 R
| 4 | Ap 4 | OL ee |
5 Aps c0 gg |
6 Ap Phú Lap 1 Ol | 03s
7 | Ap Phú Lập 2 01 | 03
8 ÁpPhúlLập3 OL (03
9 ÁpPhúLập4 0 8B
10, Ap Pha Lap 5 oO 7 0 |
1| ÁpPhlpC | 0 | 0 | |
(12| ApPhalap7 | 01 — 0 mm
13 Ap Pht Thinh 1 | 01 | 03
14| ApPhiThinh2 | 01 03 ||
15 ApPhiThinh3 | 01 03 |
(16, ẤpPhúThnh4d | OI 03 |
(17 ApPhé Think S Oo 0 =
F18. Ap Pha Thinh 6 0I 03 mm
llớ| ApPhiThinh? ˆ 0I 03 “|
19 |
Ap Phú Thịnh 7
Phụ lục LVI
\LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VỆ
Act AP TREN DIA BAN XÃ NAM CAT TIÊN
Ất định số 16/2026/QĐ-UBND)
- Tổng số Tổ thành lập: 11 Tổ.
- Tong số thành viên Tố: 33 thành viên.
| 2 | Ap 2 01 | 03 |
mm Ap3 CCB
| 4 | _Áp4 0 03.
mm Áp§S 01 | 03 | |
6 | Ap 6 01 | 03 ||
7 Ap7 | 01 Lg |
ls | Apso 03 -
91 Apo ww-
10 | Ap 10 | oo 03
ia | Ap ll Am. 08 |
- Tổng số Tổ thầ
£
- Tổng số thành viên Té: 109 thành viên.
| |
| TT |
hu lục LVIL
, “a
xÁ x
_ So lượng Tô
}ƯỢNG THÀNH VIÊN TO BAO VỆ _
"ÁP TREN DIA BAN XÃ TÂN PHU
nh số 16/2026/QĐ-UBND)
Ape ka pho | cần thành lập thành viên Tổ chú
[a | ApTanPhol S0 | 06 | |
2 Ap Tân Phú 2_ OL” 3 | |
3°) ApTanPha3 01 3 |
[4 | ẢpTânPhú4 _ 01 | 03 | |
(5 | ApTanPhis 01 057 2
6 ApTanPhi6 | 0. 0 |
|7 Ấp TânPhú7 «OO SMS
8 ApTanPhas 01 08] |
9 ÁpTânPhú9 01 05 mm
(10 Ấp Trà Cổ 10 0 — 03 |
“11 — ÁpTràCổ 1 Ol 03 |
(12 ApTracé 12 “01 — 08 |
-13| — ÁpTràCổ 13 — 0 08
|14| ẢpPhú Lộcl4 | 01 03 an
l5 Ap Phú Lộc 15 01 03
16 Ap Pha Loe 16 “01 | 0
[171 Ap PhaLéec 17 01 03
(18 ApPhaLéci8s - 01 — 03
'19| ApThanhTho | 01 03
120 | ApTho Lam 01 03
21 | Ap Ngọc Lam 1 01 7 05 „
| 22. Ap Ngọc Lam 2 —_ “OL. 05
|23| ÁpNgọcLâm3 - Ol 03
LÍ — Ap Bau Chim 01 03
E2
‘ k Số lượng Tổ Số lượng Ghi
i api Ri pho cần thành lập . thành viên Tổ chu
| 25 Ap Thọ Lâm 1 01 05
an a _—n ïm_ man. ` ¬" "
| 26 | Ap Tho Lam 2 01 05
| 27 Ap Ngoc Lam 4 0] 05
28 | Áp Ngọc Lâm 5 01 | 03
—— =.—=.—- +
29 Ap Bau Mây | 01 05
„ Phụ lục LVI ` ¬
) LƯỢNG THANH VIÊN TÔ BẢO VỆ
4 CÁC ẤP, TREN BIA BAN XÃ PHU LAM
- Tổng số Tổ thành lập: 23 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 87 thành viên.
xế ." Ï xxx.» |
[TT] Ẩp,khuphố — Í nghanhiập | thànhviên Tổ | chú.
1| ApPhilami | 0 | 05 — |
(2 ApPhiLam3 OT |
3 | ApPhilam4 _ 01 | mm
4 ÁpPhúlâm§ 7 0ˆ 3 |.
5 | ApPhiThach Ol | 05
6 | ApPhaYéen | o | o | |
| 7 | Ap Phu Thing oO 03 [|
E ApPhiloi = 070
/9 | ApPhiTan 01 | 03 I
10 ApPhiDing 1. | 3 |
nee ApPhiCuong OL 03 |
12 ÁpPhúThành =O 3
l13| ÁpP Phú Hợp A CC 05
(14, ÁpPúHợppB 01 77 0872
(15 ApPhuongLam _ Te 05 7o
| 16 | Ấp Thanh Thọ | 01 | 05 | |
7| ÁpThmThg3 | off | of | |
I8 ÁpPhươngMaI (OO | 7
(19 ApPhyongMail 0. | 0
(20 ÁpThmhlm =O 0
21 7 Ap Thanh Trung Ol | 05
|22 Ì Ap Suối Đá | 01 08
(23! ApDaTén | 01 03 -
Phụ lục LIX
) LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VE
ÁC ÁP TRÊN ĐỊA BÀN XÃ ĐAK LUA
ét định số 16/2026/OD-UBND)
- Tống số Tổ thành lập: 7 Tổ.
- Tổng số thành viên Tố: 21 thành viên.
Số lượng Tổ | Số lượng | Ghi
| PT SE; EU HNỔ cầu thành lập | thành viên TS | chú
1Ì — Apt | o | oo | |
2 |. _Âp2 01 | 03 — |
3 | Ap3. | 0I 08 |
4 Áp4 / Ol | o3 | |
5 | Ap5 - OL | 3 | |
7 Ap7 | 01 | 03
Phụ lục LX : : ¬
S¢ ƯỢNG THANH VIÊN TO BẢO VE
ji AMICÁC AP TREN DIA BAN XA TRI AN
⁄OISŸ! dinh só 16/2026/QĐ-UBND)
- Tong số Tô thành lập: 19 Té.
- Tổng số thành viên Tổ: 77 thành viên.
__ Số lượng Tổ | Số lượng _ Ghi.
11 | Ap, Biol phố _ cẦn thành lập thành viên Tổ chú.
lI| Apt ư | 03 | |
| 3 | Ap3 | 01 03
4 | Ap4 | 0 1 0 |]
|5 | ÁpHiulLêm 01.08
6| ÁpMãĐ | ol | Bo
|7 | Ap Suối Rép | 01 7 |-3
9 Ap Suối Tượng | 01 | 03
10. ApBAHio | 01 ` 03 mi
1i| ẤpSuốiTmu | 01 03
12) Ap Vinh Ant or | sa
| 13 Ap Vinh An 2 01 07 |
4Ï ẢpVmhAn3 | 01 | 05 —
[15] — ÁpVmhAn4 | ee 0 | |
16 | ÁpVñnhAn5 ~—COOOd 7 | |
17 | Ap Vinh An 6 01. 07 | —
18Ì ẤpVmhAn7 | 0 | 05 |
19 Ap Vĩnh An 8 01 05
- Tổng số Tô thần
Phụ lục LXI
LU ONG THANH VIEN TO BAO VE
lập: 13 Tổ.
- Ting số thành - viên Tổ: 57 thành viên.
(TT Ap, ku phố š Tử . | tành viên rổ | | chú.
Ấp! Ol OS
2 Ap2 er 777 0
3 | Áp 7 l0. 09
4 Ap4 01 05
5 ApS - | | 03. |
6 Ap 6 | 01 07
7 | Ap7 Ì- - 1 - |- =# |
8 Ap8 | 01 | 93
on Apo? sid — 0 |
10 ÁpBinhChnh | O01 | 05
l1 | ApB Binh Trung - ol mm
lã | Áp Cây Xoài 01 | 03 |
- Tông sô Tô
Phu lục LXH
LƯỢNG THÀNH VIÊN TÓ BẢO VE
- Tổng số thành viên Tỗ: 29 thành viên.
Só lượng Tổ
Số lượng Ghi:
Mb Ap, khu phố | eẦn thành lập Fs>x | chú |
a4... H...1ÓAA1.
2 | Ap2 — ol 03
L3] Áp3 _ _ .. |
|4 | Ấp 4 O1 05 |
` 5 lễ Ấp Ly Lich l_ | 01 7 03 | |
6 Ap Ly Lich 2 | 01 — 03 7ˆ |
| 7 | _ Áp Bàu Phụng | =f =1 01 03 | |
38 Áp Cay Cay - | 01 L 03 |
3 | _ Áp Bình Chánh | 0I | 03
Phụ lục LXIH
SÓ LƯỢNG THÀNH VIÊN TÓ BẢO VỆ
Al CÁC AP TREN DIA BAN XÃ NHA BÍCH
Quyết định só 16/202 6/OD-UBND)
- Tong số Tổ thành lập: 21 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 63 thành viên.
| | Gá A SỐ Trxyy l op; |
re Ap, khu phé cần an es | tn en Tô. h |
1| Áp 01 [E068 | |
2 | Ap2 II m- | oT
4 | _ Apa | ol | 3a | |
5 | Ap 5 | 01 03 | |
6 Apo Oo | 0 |
fd Ap Suối Ngang | OL | 03. = FE : |
8 Ap Minh Thang 1 oe 01 a Ỹ Bb | |
9 | Ap Minh Thang 2 1 | 0 | |
10 ApMinh Thing3 01 93 | |
[11 | ApMinh Thing4 | ol. 03 |
|12 ApMinh Things 0I i o3 | |
14 Ap Minh Thing 7 01 | 03
15) ÁpMimhlệpl 01 ma
(16 ÁpMinhlập2 01 03 | |
7| ApMinhLap3. Ô 0 7 0 | |
l8 ApMinhLap4 sd 03
F19) ApMinhLaps =O: 93 ——
|20Ì ApMinhLap6 | 01 03
| 21 | ApMinhLap7 | 01 (gg
- Tong số
: Phụ lục LXIV ˆ ¬
SO LƯỢNG THANH VIEN TÔ BAO VE
- Tổng số thành viên Tô: 111 thành viên.
làng Ap, khu phố | cần thành lập | thành viên Tổ “chủ |
| a | Ap Núi Gió | 01 08
(3 | ApPHiMién “| 01 | 03 |
3) ApSécTrioA 01 03 [|
[4 | ApSécTrioB Ol 03. |
5 Ap Hung Thanh 01 03
6 Ap Sóc Lét —_ Ol 7 | 1 03 |
7 Ap Bà Lành ˆ — 01 03 |
8 | ẨpQunLjA | 0 | 08 ||
9 | ApQuanloiB | 01 | 03 |
10 Ấp An Lợi 0 03 | |
LL Ap Xạc Lay - ol 03 | |
iz] — Ap: L Long Bình - | - “Ol 03
| 13 Ap Sóc Lớn | 01 03 |
14 Ap Xa Lach 0 0... ||
15 | ApSéc Ruộng 1 01 | 03 |
16 ApSéc Ruộng2 0 03 ||
17: Ấp2 c0 en
is | _ Áp4 01 03 |
mm Ấp § OL oOo |.
20° _ Ap Tong Cui Lon 0 1 03
21... Ap Tông Cui Nhỏ Oo) OB
2 Áp23Lớn 0 — 03
2 _ Ấp Văn Hiên 1 0I 03
| 24 ] Ap Văn Hiên 2 0] 03
2
Ghi |
TT Ap, khu phố | SốlượngTổ | Sốlvợng |Ghỉ
_ cân thành lập thành viên Tô chú.
25 Ấp Trường An 01 03
"Bế | Ap ườngThhnh. 01 03
| 27 Áp Xa Trạch! 01 03
28 | Ap Xa Trach 2 | 01 03
29 Ap Xa Trạch Sóc 01 03
30 Ap Sóc Day | 01 03
31 | ApSécTranh 01 03
32 Ap Sở Lip „1 - | 03
| 33 Ấp Ruộng 3 01 03
34 Ap Tranh 3 01 | 0
35 Ap Cay Gõ 01 03
36 Ấp Bào Teng 0I 0
37 Ấp Chà Hòa | 01 03
- Tông so T
\
WF
Phụ lục LXV -
& NO LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VỆ
CÁC ÁP TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TÂN HƯNG
vét định số 16/2026/QĐ-UBND)
hài Tập: 25 To.
- Tổng số thành viên Tổ: 75 thành viên.
- T
T
iy Ap, khu phé | an An lậu | tiềnh siêu TẾ bee) |
[1 | Áp | c0 có 08
| 2 Ap2 01 03 |
3 Ap3 Ol mà
4 Áp4- | 0I 03
5 Ap 5 01. 08 | |
6 ÂpSóQA | itt!” 03 |
7 Ap Hưng Yên 01 03 |
8 | Ap Hung Lap A | l 01 l 03 |
9 ApHungLapB | Ol | 0 ”
Í10 — Áp Hưng Phát 0 77 0 ¬
iT ApDongHé _ 01 | 03 — |
|12 | Ấp Lòng Hồ 01 ma
13 ÁpSócRuộng | 0I 03
(15 | Ap Thuận An 01 03 |
16 | Áp Trà Thanh - LồÔ Ol OB | |
17 | Ap Dia Hat - Sóc Dam ; 01 03 : a
18 ApAnQuy — 0I 03 |
19) Ap An Son 01 Bo | |
/20| ApAnHia Ol... 03
21 Ấp Thanh Sơn 01 — 03 mu
| 22 | Ap Phùm Lu - Tư Ly | “01 - 03
| 23 | 7 Ap Trung Son 0] 3
24 | Áp Xa Cô 0L 03
2
i | ˆ wh me | Kk š
| h k | SolugngT6 Sôlượng — | Ghi-
oi ai với _ cần thành lập | thành viên Tổ | chú
L25 Ấp Bù Dinh | 01 03 |
$ŸÏ TRẬT TỰ TẠI CÁC THÔN, SOC
1A BAN XÃ TAN KHAI
- Tổng số Tô thành lập: 21 Tô.
- Tổng số thành viên Tổ: 71 thành viên.
| —— Thôn] Ol 05 |
l3 | Thôn 3_ Ol | 3 | |
5 Thôn 5 01 05 |
6 “Thôn 6 | Oo | 0 |
l7]. Thôn 7 Ol 0S | |
8 | ThonDéngNol | 01 3
10 | Thon Dong No 3 | 0 03 |
“11 — Thôn Đồng No 4 0L | 03 -
[12 | Thôn ĐồngNơ5 01 | 03 ¬
|14 | ThônĐồngTân Oo | 0 |
[14 | Thôn Tan Hiệp] 0 0T
15 | ThônTânHiệp2 01 | oo | |
| 16 | — Thôn Tân Hiép 3 oo 03 |
17 | ThônTânHiệp4 | 01 3o |
| 18 | Thôn Tan Hiép 5 0 — 03 '
ll9| ThônTâlập | 01 | a
120} ThénBauLing | 0 | 03
| 21
Soe 5
Phụ lục LXVH
lập: 19 Tổ.
- Tong số thành viên 1 To: 57 thanh viên
A A
- Tông so
O LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VỆ
1| Apia SH gg “|
| 2 Ap 1B 0 0 |
[3 | Ap2a | ol 3 |.
| 4 ÁpĐồgDuU | 01 mMw
5 ÁpChàLon oo
6 Sóc Ruộng | 01 | 03
7 SólộKh 0ˆ 03 ||
8 Ap 1 | ol 8 |
9 Ấp2 01 03 ||
L10) Ap3 | 01 — 03
nn | Ấp 4 ol 03
| 12 | _ Séc 5 01 — 06 |.
13 Sóc6 01 03
| 14 | cóc Sốc “Vàng. 0I - 7 [ ; 03 - |
15 | Áp Phó Ló | 01 03 |
| 16 | Áp Sóc Rul =O ị 03 — |
li7| ApBinh Phú OL, 064 | |
18 | Ap An Tân _ | 01 — 08. -
19 ApTingHéch | 01 03
- Tổng số Tên = 15 Tổ.
75 thanh vién
- Tổng số thành viên Tổ:
TT | Ap › khu phố | bs oe thành viên Tổ | chú
1 | ApLécBinh1 ol | 5 7ˆ
l2] —- Ấp Lộc Bình 2 | “OL | 05 |
3 Ap Tân Binh 1 | 01 | 05
4 | ApTanBinh2 Ì Ol | oo | -
5 | _ Ap Tà Tê 1 | 01 05
6 | Ap Ta Té 2 | 01 05
| | _ Ấp Tân Mai | ol | 05
m1 | — 7 Ap K Liéu | - 01 | 05 | mm
mx Áp Cần Dực | 0 7 05 | |
10 Ap Tà Thiết Ol | 5 | |
Ho ApchaLa sd oOo 05
(12) ApCinlé - 01 05
C13 Ap Hung Thinh Te 052 =
| 14 Ap Hung Thuy 01 05 |
[as | ÁpĐồng Tâm Ol | 05 mm
(Số lượng định biên moi
Thành thuộc địa bàn biên giới)
Tô đã được tăng lên 02 thành viên, do xã Lộc
bs “AC THON TREN DIA BAN XÃ LOC NINH
k//Tcớ%X tuyết định só 16/2026/OD-UBND)
aa
- Tong số Tổ thành lập: 29 Tố.
- Tổng số thành viên Tổ: 87 thành viên.
[1| Thôn Ninh Hòa | — 01 03 |
| 2 | _Thôn Ninh Phước | 01 | — 0 | |
c3 ThônNinhThnh =O 03 | |
| 4 | # Thôn Ninh Thành | 01 | - — 08 | |
5 | ThénNinhThuin OL | 03
| 6 | Thon Ninh ¡ Thanh ——" 01 -_—k~ 03
| 7 ; Thin Ninh Thái | 7 “Ol - | _ | |
| 8 “Thon Ninh Phú ' 01 | 03 |
ls | "Thẻnl@eTmdI | o | o | |
10 Thôn Lộc Thái? Ol 0 | |
II Thôn Lộc T hái 3 | 01 | 03 | |
| 12 | Thôn Le Th Thái 4 | - 0L 03 a
F13) ThônLộcThá§ _ o | oo | |
14 ThônLộcTháo 01 l0
(15 ThônLộcThái7 01 l1 øœ |] |
| 16 | Thén Lớp Thái 8 | : 01 7 [ 03
q 7 | Thôn Lộc Thai 9 an 01 | 03
18 Thôn Lộc Thuận | 01 có 08 1 |
19 Thôn Lộc Thuận 2 | 01 | 03
20. ThônLộcThuận3 0I | 03
l21 | Thôn Lộc Thuận 3B iz — 0L | 03
22. ThônLộcThuận4 =—SsOO 03
| 23 | Thôn Lộc Thuận 5 01 03
24 Thôn Lộc Thuận 6 01 03
2
[35 | ThH#nL@eThuậm | DI | 03
| 26 | Thôn Lộc Thuan 8 0L | o |.
[27 | ThônLộcThuận9 | 01 | 03 |
28 | Thôn Lộc Thuận 10 01 8R——
29 | Thôn Léc Thuan 11 - 01 03
_ Phụ lục LXX a i
\Ó LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BAO VE
CÁC ÁP TRÊN ĐỊA BÀN XÃ LỘC HƯNG
huyết định sé 16/2026/QĐ-UBND)
z nề = H
- Tông sô To thanh lập: 24 Tô.
- Tổng số thành viên Tổ: 72 thành viên.
, — ; = -
1Ì ÁplLệĐểố | 01 | 0œ |
3 Ảp3LộcĐin | 0I | 03 |
c4 Áp4LệĐin = -
5 | Ảp5LộcĐiền 01 | 03
6 Áp6LộcĐin ` Oo | oo | |
7 Áp7LộcĐin | sO | 03 | |
Í g8 | Ap8LécDién 01 | 03 mm
| 9 | Áp9L@Điền ` 0 03 | |
10 Ấp 1 | 0I | 03 ||
l1 | Ap2 | ol 0 |
(12) Ap3 |_ 0 — 08 |
13 | Áp 4 | 01 03
4| Âp5 01 Hư x
15 Ap6 _ 0 — 3 `
16Ì £Ap? | 0 | 03
17 | Áp§- wư "mm
l1g | Áp 9 có 0 0
| 19 | ÁpĐồÐ _ Ol 3 | |
[20 | ApQuyét Thanh | Oo 0—
21 | Ap Sóc Lớn a ne 03
| 22 - Ap Cha Don | fo 3
| 23 | Ap Can Lé | 3
24 Ap Ba Ven | 3
; NG _ Phụ lục LXXI “= HÀ”.
SO LƯỢNG ¥O YAO LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VỆ,
ÝƑ.BỤ HẠI CÁC ÁP TREN DIA BAN XÃ LOC TAN
E2/ÐMyót định số 16/2026/QĐ-UBND)
- Tong số xấh lập: 21 Tổ.
__- Tông sô thành viên Tô: 105 thành viên.
1 | — Ấp1l- | 01 | 05 — |
2 Âp10 0 | 05 I
c3 Apia | 0I 05 | |
| 4 Ap 11B 0 en 1.
5 | ApKs4 01 | 05 |
có ApMangCai | 01 | 0s ||
7 | Ap Vườn Bưởi —+ wie - | -8- - | |
8 Ap 1B | 01 | 05 |
N Áp 4A Mm mm
10 | Ap 5A al 01 | 05 | |
BI ARSE đl ee |
12 Ap 5C | 01 | 05 |
13 Ap 6A Mmm. | 05 ma
| 14 | Ap 6B | CC 057
1s) Ap 05
| 16 | Ap K57 | 01 05
17| ÁpCâyChặ | 01 05 |
I8, ÁpThnhĐôg | 01 | 05 |
l20| ÂpBàNHA | of} 06 |.
l2| ÁpBÀNAHB 01 05
(SỐ lượng định biên môi Tô đã được tang lên 02 thành viên, do xã Lộc
Tan thuộc dia bàn biên giới)
<<... .Phụ lục LXXH : _ 5
SO LYON Ó LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BAO VỆ
VER BA PÁC AP TREN DIA BAN XÃ LOC THANH
Ayét định só 16/2026/OD-UBND)
aaffi lập: 13 To.
- Tổng số thành viên Tổ: 65 thành viên.
A A
- Tông sô
[1 | Ap 6 | 01 oOo |
| | 3 | Ap8 | 01 | 05 |
| 4| — Áp§RA | 01 [oo |
5 Ap 8B | 01 | 05 | |
6 Ap 8C | 01 | 05
7) ApHoalw =| 0 7 0
| 8 Ap Suối Thôn Ol 0
9 | ApThanhTmng | 0 | 0% | -
10 Áp Thạnh Tân | 01 05
| 11 Ap Thanh Cường 01 05
12 ApThanh Phi | 01 | 0
F13) ApThanhBién 01 05
| 7 = +
(SỐ lượng định biên môi Tô đã được tăng lên 02 thành viên, do xã Lộc
Thạnh thuộc địa bàn biên giới)
Phụ lục LXXHI eo
SÓ LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BAO VE
CÁC ÁP TRÊN ĐỊA BÀN XÃ LỌC QUANG
2uyết định số 16/2026/QĐ-UBND)
ảnh lập: 20 Tổ.
- Tổng số thành viên Tố: 60 thành viên.
A a
- Tông so Tổ
| TT Ap ;-RHU phố cần vn nà | tim Pin xế | chú |
I | Ấp Thắng Lợi — 01 | 03 .
2 ÁpTnldi 07 0 a8.
l3 | Áp Tân Hai 0I 03
4 | Ấp Soor Rung có 0. 0- a
5| ApVéVan | Ol | 03 |
ra Ap Bù Linh ˆ 0I 03
| 7 Ap Bu Nồm oOo | 03 |
8 | ApBonXing = O1. 03 |
9 Áp Chàng Hai | 0 |
0| ApvietTan | 01 |
) 11 | ApVietQuang | 01 03 |
2 ÁpBùTm 01 | oo | |
13 Ap Tam Nguyên ma. 38 | CC
14 Ấp Hiệp Thành — - 01 | 03 Am
[1S | ApHiépThanhTan | 01 03 |
l6 ApHigpHoan 01 |] 0 1
117 | ApHigpHoanA | 01 | 03 |
18 | — ÁpHIệpTâm 0 03 |
cd | TW a | HH | oc
20 | Ap Hiép Quyét 01 03
Phụ lục LXXIV
0ì Q.À)S LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BAO VE
AN NINH ERAT TU U/EEE ÁC ÁP TREN DIA BAN XÃ TAN TIEN
(ROME ORE định số 16/2026/OD-UBND)
- Tổng số Tổ thiih lập: 25 Tổ.
- Tống số thành viên Tổ: 125 thành viên.
1 ẨpTnldi SC C05 1
Í2 | —— ÁpTânPhong 0 - 05 |
l3 | Ap Tan Pha =0 | 05 7s
| 4 | ‘Ap Tân Hội ol | 0% |
| 5 Ap Tan Dinh 01 | 05 |
6| ApTanTman | 0 | 0 |
L7 —— ẢpSócNê Ol 05 |
8 Ap Tan An 01 | 05
9 Ap Tân Binh | 0 7 05 |
C10 — ApTanHoa | 01 | 05 ˆ
L1I Áp Tân Nhân 0 05 1
12 | Apt | 01 | MAT
13 — Ấp2 — 0 0
14 | Ap3 a Oo | 05 }
mu Ấp 54 | 01 | 05 |
17 | Ap 6 OL os
18) Ap7 ir øm | 05
19 Áp8 xxx Oo OOS
-20 Ấp) 0 0 si
[21 | ApTanNehia =6=t(‘ii:i‘(<iCi‘: 05.
[o2! ÃpTân Đông 01 | 068 |
| 23 | Ap Tan Lap | ol 05
| 24 Ap Tân Phước 01 05
Số lượng Ghi |
thành viên Tổ | chú.
| Số lượng Tổ
| can thanh lap
01 05 |
| TT Áp, khu phố
25 Ap Tan Hiép
; (SỐ lượng định biên moi Tổ da được tăng lên 02 thành viên, do xã Tân
Tiên thuộc địa bàn biên giới)
Phụ lục LXXV
SÓ LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VE
LCÁC AP TREN DIA BAN XÃ THIEN HUNG
” Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND)
- Tổng sé <thanh lập: 24 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 120 thành viên.
| " ¬ ¬ == Ty ]
| | a | k | :
| me | SP, BH BH = thành lập Ì naawsiee rễ heey
fal Ap! | max | |
3 | Ap3 0. 05 _ =
4 _Áp4 =a 01 | 05
5 | ApS 01 | 0 |
ag Âp6 | 01 có 08.
7 | Ấp? —i: mM— --| 5 | |
fs | Ap8 01 I0 1 |
9g. Apo oo 05
10 | a Ap 10. - | Ol "¬ — 0 |
HH, Áp Mo ol 95
12 | Ap 12 Ol | 05
13. | Apa | oo 0 |
15 | Ap 15 | 01 05 |
16 Ap 16 ea on 05
7; Áp | 05
18) ApThiéenCu _ 0 CC 0 7
19 _ Ấp Thanh | Bình - c0 0 7
20 | Ap Thanh Xuan | 7 01 | — 05
| 22 | Áp Thanh Thủy , 01 | 05
| 23 Ap Thanh Son Aw 01 0S
| 24 | Ap Thanh Tâm | 01 05
2
(Số lượng định biên moi Tổ đã được tăng lên 02 thành viên, do xã Thiện
Hưng thuộc địa bàn biên giới)
Phụ lục LXXVI
: ý SÓ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỎ BẢO VỆ
j§ CÁC ÁP TRÊN ĐỊA BÀN XÃ HƯNG PHƯỚC
fOuyét định số 1 6/2026/OD-UBND)
z > ⁄⁄ R Ậ
- Tông số To thành lập: 12 Tô.
- Tổng số thành viên To: 60 thành viên.
TT Áp khu Phố | ân tànhập [thành eU TỔ chi
[1 | Áp 3 01 | 05 |
2 | Ap4. _ 01 05 |
3 Aps | | ĐC 05 co
lá — Áp6 Ol 08.
ra Ap Ba T am | - OL | 05 | |
| 7 | c Áp Tân Trạch - | 01 05
|8 | Ap Tan Hung | Hỗ” 05 | |
9 | ApTanLap Ol 0 Ẻ
10 Apbign Anh 01 05
M1 ẤpMườiMẫu =O 05
12 Ap Tân Phước. | 7 05 -
_ (SỐ lượng định biên mỗi Tô đã được tăng lên 02 thành viên, do xã | Hưng
Phước thuộc dia bàn biên giới
Phụ lục LXXVH
LƯỢNG Có nà Vv. IÊN TỎ BẢO MộI
- Tong số Tô
- Tong số thành viên Tổ: 69 thành viên.
[TTỊ Áp, khu phô | 2 ape | N.. | | aie |
1 Thôn 1 Ol c0 |
2 Thôn 2_ 01 | 03
l3 | Thôn 3 01 03 |
4 Thôn Thác Dài. ư 03 | `
5 Thôn Cây Da Ol : Ta &
6 | 7 Thôn Pak Khau 01 03 - | |
| 7 Thôn Dak Son 2 01 03 |
| Thôn Khắc Khoan 01 03 l |
9 ThônĐội3KhẩeKhoan 01 03 — |
10 Thon Bu Ca Mau | 01 " 03- s |
m Thôn Dak Son | ol 08 —
12 ThônPhúNgha ` 0I —— 08 | |
13 | Thôn Đức Lap 0I 03 | |
14 | Thôn Tân Lập 01 ee ee
15 I Thôn Hai Căn Mu | . 03 i |
(16, ThônBùGiaPhúi | 01 03
17, Thôn Ba Gia Phiic 2 0. 08 |
| 18| — Thôn Sơn Trung” oy — 93 '“
| 19 Thôn Bu Kroai Am “Ol 03 Sa -
20. “Thôn Bình Đức] 01 3 |
| 21 | T hôn Bình 'Dức2 7 0 | mm" 03 -
Za Thôn Phước Sơn 01 03
E —— Thôn19⁄ 01 03
- ‘Tong số thành \ viên Tổ: 75 thành viên.
Phụ lục LXXVIH
À SÓ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỎ BẢO VỆ
AI CÁC THON TREN DIA BAN XÃ DA KIA
Quyết định số 16/2026/OD-UBND)
TT. Ap, khu phố | ere | sight Na | cha
| Thôn Bình Tân mwmn 0 | |
- 3 Thôn Bình L Oi 7 " c0 —_ 03 |
(3 | ThénBinhTiénl | OL 03
La | _ Thôn Binh Tiến2 __ — 0 03 |
5 Thôn Bù Tam 0 — 03° |
6 | Thôn Binh Giai 01 ——KE-——Ì
7 Thôn — - 01 3 |
8 Thôn 2 Ol 06 |
NI Thôn 2A c0 3 |
10 _ Thôn2B 0I — 03 |
Hs: Thôn 3 01 | 03 |
12 'Thôn 3A _01 | 93 |
13 Thôn, sO 3ˆ
14 _ Thôn4A | 0 0 |
1s | Thén 5 oO OO
16 | Thôn 5A or muwư
17 | Thôn 6 ol 03 |
18 Thon6A — Oo 0
19 “Thôn 6B ˆ ol 03 |
20 ; T hôn 7 01 03
| 21 Thôn 8 _ OB
E1 _ Thôn 9 01. 03
l2 Thôn Bình Thuỷ i 01 03
24. Thôn Bình Hà | 01 03
9
Số lượng Tổ Số lượng _ Ghỉ |
cần thành lập ' thành viên Tổ ' chú '
Ap, khu phố
= ==: |
Thôn Bình Hà 2 | 01 | 03 | |
lập: 24 Tố.
Phụ lục LXXIX
Ó LƯỢNG THÀNH VIÊN TỎ BẢO VỆ
PAC THÔN TREN DIA BAN XÃ BÌNH TÂN
yét định số 16/2026/QD-UBND)
- Tong số thành viên Tố: 72 thành viên.
m Thôn Long Binh | oli i
| 2 ThénLongBinh2 | 01 mm"
-3 | — “Thôn Teng Binh 3 ol OBO
|4 | ThénLong Binh 4 01 3. | |
5 Th6n Long Binh 5 Ol “3 | |
l6 ThénLongBinh6 =O 30 | |
7 Thôn Long Bình7 __ 0I 3 2
8 - Thôn Long Binh 8 | 01 03 | :
9| ThônLengBhhọ$ | ol 3 |
10 Thôn Long Binh 11 | 01 03 |
C11) — ThônLongHưngl _ 01 03 — |
| 12 | Thôn Long Hưng 2 | 01 03 a |
(13 — ThônLongHưng3 0L 030
14 Thôn Long Hung 4 | 01 03
m " Thôn Long Hưng 5 | 01 03
16 | Thon Long Hung 6 | 01 03
(17 — ThénLongHung7 ` 0I 8ø | |
}is| ThônHiuPhg | 01 03
| ThônPhưếHA | 01 mmw
L20|—- _ ThônPhướLộ 0.7 0ˆ
21| Thon PhướcThịnh. 01 03
| 22 Thôn Bình Hiếu 0 | 03
23 | Thôn Phước An Ol 03
24 | Thôn Phước Tân 0I 03
_Phụ lục LXXX ¬
À SO LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VỆ
AT CÁC THON TREN DIA BAN XÃ LONG HA
ig fOuyet định só 16/2026/OD-UBND)
- Tong số Tổ thành lập: 22 Tố.
- Tổng số thành viên Tổ: 66 thành viên.
¬ Thôn 1 | 01 | 03 |
2 Thôn 2 Ol có 082)
| 3 Thn4 0 iB 7
| 4 Thôn 5A c0 5 0 | |
| 5 Thôn6 _ | 01 | 3 |
l6 | — Thôn? | 01 —— 08 |
7 | Thôn 8 Ol | 03 |]
8 | Thôn 9 mm |
9 Thôn10 c0 có 081
10 Thôn 11. Ol (3
11 | ThénPhu Mang 1 ol | 03 |
TZ; j Thon Phu Mang 3 | 01 |. 03 ' |
| 13 | ThônBùKal 01 | 3 86 |
14 Thôn BUKa2 _ 01 — 03. J |
15 | Thôn Thanh Long 01 | 03 | |
16| ThônLogTâl | o1 | 03 | ~]
| 17 | ‘Thon Long Tn 2 oO 03 |]
Ì18 | ThônLongTân3 ˆ 01 3 | |
| 19 | ‘Thon Long Tan 4 lo o |.|
20° ThônLongTâns 0 0 fy
21 Thon Long Tan 6 01 03
| 22 | Thôn Long Tân” 060
Phụ lục LXXXI -
2 LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BAO VỆ
C THON TREN DIA BAN XÃ PHU RIENG
Wet định số 16/2026/OD-UBND)
SOL
AN NINH
anh lập: 19 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 61 thành viên.
- Tông so Tô
7 l Áp, khu phố | Số lượng Tô | Số lượng . “Ghi.
ma _ _—__ cần thành lập thành viên T6 | chú
c1. Thôn Phú Bình | 01 03 |
l2 | Thôn Phú Thuận a 7 01 a 0B
3 | ThonPhi Vinh = 017 titi
4 | ThonPhiLoi = (asi ti‘(i‘( ‘i a!
5 | ThénPhiThinh _ 01 | 3 |
| 6 | Thôn Phú Tân 01 03
(7 | ThônPhúCường ` Oo | OB |
| 8 | ThônPhúHưng - 01 mu |
[9 | Thon PhoThinh 0 OS |
10 | Thôn Phú Nguyên | 01 | 03 | |
l1 Thén Pha Hoa | Oo | 0 1"
12 Thôn Tân Hòa (Ol 030 |
3| ThônTâBnh | 01 | ø | |
14. — Thôn Tân Phú | 0I 03
mm Thôn Tân Lực II ot 05 ;
YY Thôn Tân Phước | 01 | 03
F18 ThônTânHpI | Ol... 03
| 19 . Thôn Tân Hiệp 2 01 03
- Phụ luc LXXXH . ":'
SỐ LƯỢNG THANH VIÊN TÔ. BAO: VE
,. SEES. A H
- Tong sô Tô thành lập: 12 To.
- Tổng số thành viên Tổ: 36 thành viên.
| TT| Áp, khu phố | cần thanh it | Pea ae al
ï a — Thôn Đồng Tiến | — 01 | 03 1=
[2 | — Thôn Đồng Tháp 01 03
3 | Thôn Đồng Tam _ 01 03
4 Thôn Bau Dia ma 03 _|
5 | Thôn Bu Tố | 01 03 | |
6ˆ Thôn Bình Trung | 01 = 03. | -
L7 Thôn Phú Bình | 01 03 mm.
8 ThônPhúNgha =O. 03 |
| 9 | Thôn Phú Tâm | 01 7 03 - xw
10| —— ThônPhúLâm | Ol. 03
1 ThônPhúAn =O 03 |
la | Thôn Phú Tiến | 0I 03 -
- Tổng
£ bị 7 z
sô Tothanh lập: 16 To.
Phụ lục LXXXIH
Ó LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BAO VE
NHICÁC ÁP TREN DIA BAN XÃ THUẬN LOL
tyết định só 16/2026/OD-UBND)
- Tổng số thành viên Tổ: 48 thành viên.
Số lượng Tổ
_Số lượng _ Ghi.
ke Ap, kha phe __ cần thành lập thành viên TỔ chú.
| 1 | Ap Thuận Phú | | 01 | 03 |
[2 | Ap Thuận Phú 2 ol | 0 ¬
4 Ap Thuận Hải 01 | 03
| 5 | Ap Ba Xăng — 8ï | 03 |
| 6 | Ấp Đồng Búa l 0I | 03 |
| 7 — ẨpTânPhú 01 193 |
| 8 | — ApBauCay Me 01 03 |
| 9 | Ap Thuan Thành 1 01 0 |
10 Áp Thuận Thanh2 | (Od 03 |
11 ‘Ap Thuận Hoa | 01 | 0 | |
| 12 Ấp Thuận Hòa 2 01 03 |]
Ea | Ap Thuận Tân OL max"
14 | ApThuinTign OL BO |
15 | Ap Thuan Binh 01 | 03 |
l6 ÁpThuậnAn Cn en co
Phụ lục LXXXIV
NÓ LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VỆ
THÁ*- TU] CÁC ÁP TREN DIA BAN XÃ DONG TÂM
Nộ Rene Quyết định số 16/2026/OD-UBND)
- Tong số To tha
thành lập: 23 Tổ.
- Tổng số thành viên Té: 69 thành viên.
fll Áp.Kin phố | seis | thành viên TỔ. chủ |
| Ap Đông Tâm 1 | 0I | 03 |
2 | Ap Đồng Tâm 2 OL” 03 |
c3 | Ấp Đồng Tâm 3 01 03 |
| 4 | — ÁpĐềngTâm4 01 | 3 | |
5 Ap Đồng Tâm 5 Ot | 3 | |
6 ApDéngTim6 0 7 02
7Ì. Ap Đồng Tiến 1 mỉ | 03 |
8 Áp ĐồngTin2 — ' 01 | 3 |
9 Ap Đồng Tiến 3 có 0 7 0ˆ
C10) ApPingTin4 | Ol 3 |
lii| ẢwPồgTiãnš Ol OB
12 Ap Đồng Tiến 6 01 | 03 |
13 | Ap Suéi Binh L0 08 1 |
14 | Áp Suối Đi 0 0 i |
15 Áp Cầu 2 | 01 | 03 | |
16| Ap CauRat | ol 0 ; |
18 Ap Phước Tâm 01 03 |
mã ÂpCâyĐệp 0 o | |
| 20 | ApLamSon _ Oo) OB
l2 ApNamDd ` 01 03
23 | Ap Phước Tiến 0] 03
Ban Pa
r0,
- Tổng số Tổ thành lập: 14 Tô.
- Tong số thành viên Tố: 42 thành viên.
|. Ap, khu phố va nh: hủ thành viên Tổ | chú.
mm ApDéngBia | 01 | 03
2 — Aps | 0I | 0
| 4 - Ấp PaPéch - 01 | 03 -
| 5 | - Ap Suối Nhung iz 7 0 | s | 03 |
+ PT † |
6 a Ap Suôi Da | 01 | 03 5 J
7 | Ap Cay Cay 01 03 |
§ Ấp Trảng Tranh i 01 | 03 |
9 Ap Thạch Màng 0 | 0 m
| 10 | Ap Quan Y | 01 | 03 |
11 | Ap Đồng Chắc | 0I | 03 ||
12 | AppangTan | 01 | 03 _
13.) Ap Déng Xé | 0 | oOo |.
14 | ÁpBàule 01 | 3 | |
vs
az A
- Tong so To
Phụ lục LXXXVI ;
YÂ\SÓ LUQNG THÀNH VIÊN TO BAO VE
AC THON TREN DIA BAN XA DONG PHU
SQuyet định số 16/2026/OD-UBND)
ảnh lập: 20 Tổ.
- Tổng số thành viên Tố: 76 thành viên.
TTỊ — Apykhuphé =o nan ip thànhuênTỔ chứ:
KÌ Thôn Bàu Ké 01 07 |
2 | Thôn Thắng Lợi 0I | 05 |
l3 | ThonTanAn | 01 | 05 —
4 ThônTânlin =| 01. 05” a}
5. Thôn Dén Dén 01 03 |
có, Thôn Minh Tân ok
nd Thôn Minh Hòa 01 | 03
8 Thon An Hoa | 01 03 | |
9 Thon ThéiDing | 01 “05 Food
10) Thôn Tan Tién (Ol 0s |
i Thôn Tân Hà | 0I | 03
12) Thôn] | 0I 03 -
L3, Thôn 2 0I 03
14 | —— Thôn3 01 03
| 15 | Thond _ Oo 3
16 Thôn 5 0 7 0 2
17 | Thôn 6 | 01 03
L1§ Thôn 7 Ol 3 |
19 Thôn 8 01 03
20 Thôn0 01 05
hu lục LXXXVH
=
AN NINH
- Tổng số Tổ thanh lập: 26 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 78 thành viên.
LƯỢNG THÀNH VIÊN TỎ BẢO VỆ
AIC THÔN TREN DIA BAN XÃ PHƯỚC SON
ét định số 16/2026/QĐ-UBND)
Lf Thôn _ 0 | 0 |
2 | — Thôn2 — 01 | 03 |
i a 7 Thén3 - o | oo | |
4 Thôn 4 ; 01 | 63
5 Thôn 5 OI |. 0
6 Thôn 6_ o | 0
7 Thén 7 Ol 3
8 Thôn 8 | 01 03 |
9 Thôn 1 Thống Nhất — 0 03 |
10 | Thén 2 Thống Nhất 01 03
H Thôn 3 Thống Nhất. 01. 03 |
12 | Thôn4ThốngNhất | 01 (03
13 Thôn 5 Thống Nhat “01 03
14 | Thon 6 Théng Nhất 01 03 -
15 | Thởn?7ThốngNH 01 3 |
| 16 Thôn 8 Thống Nhat 01 03 im
17 | Thôn9ThốngNH OT 77 7 0 7
I8 | Thônl0ThốngNhấ‹ | 0i 03
19 | Thôn I1 ThốngNhất 01 03: 7
| 20 | Thôn 12 Théng Nhất Oo. 03
| 21) ThônIĐănHà ỦI S08
| 22 | Thôn 2 Đăng Hà 0] 03
23 | Thôn 3 Đăng Hà 01 03.
| 24 | Thon4 Dang Hà 01 03.
2)
“
Số lượng Tổ Số lượng - Ghi
| ve ADs Khu: phố - cần thành lập | thành viên Tổ , chú.
| 25 Thôn 5 Dang Hà |. Ø1 | 03 | |
_t — —— an = ` = |
26 Thôn 6 Dang Hà | 01 | 03 |
Phụ lục LXXXVHI
OVA SO LƯỢNG THÀNH VIÊN
NH TRẬT TỰ TẠI CÁC THÔN
4JBÀN XÃ NGHĨA TRUNG
- Tổng số Tổ thành lập: 22 Tố.
- Tong số thành viên Tổ: 70 thành viên.
| : ‘ _Sốlượn Tổ Sốlượng | Ghi |
| Tế 7 ADs king S | cần thành lập | thành viên Tô chú |
| Thôn 1 | 01 | 03 |
3 Thôn 2 01 | 05 |
3 | Thôn 3 | 01 | 03 |
| 4 | Thôn 4 | 01 0 | |
5 Thôn 5 01 03 | |
6 Thôn 6 | 01 03 |
7 Thôn 7 | 01 | 03
8 Thôn 8 | 01 | 03
9 Thôn 9 | 01 | 03 |
C10 Thôn 10 | 01 | 03 |
| Thôn 11 | 01 | 05 | |
12 Thôn 12 | 01 | 03 | |
13 | Thôn 14 01 | 03
14 Thôn 15 | 01 | 03 |
15 | Thôn 16 01 | 03 mm
16 | Thôn 17 | 01 | 03 |
17 | Thén Binh Loi 01 | 03
18 | Thôn Bình Tiến 01 03
C19. Thôn Bình Hòa | 0I 03
20 | Thôn Bình Trung | 0I 03
21 Thôn Binh Minh 01 03
[99 | ‘Then Binh The 01 03
- Tổng số Tổ thành lập: 22 Tổ.
- Tổng số thành viên Tổ: 68 thành viên.
Số lượng Tổ
Só lượng
| Ghi | |
| a Ap, khu pho | cần thành lập | thành viên n Tổ. | chú |
C1 ThônDứcThin „ 01 | eo
2 T hôn Đức Phong 01 " 05 -
3 Thôn Tân Hưng 01 | - 03 an
| 4 | ThônHòa Đồng oO 7 0 ;
| 5 | Thôn Đức Thọ. Ol | 03 |
6 | Thôn Đức Lợi | 01 03 |
ys [= Thôn Đức Hòa | 0I 03 |
8 Thôn Hưng Tân 01 | 03 }
9 Thôn Minh Hưng 01 ' | - 03 " |
10 “Thôn Hưng Thịnh. | 01 | 3 — |
| 1 ; Thôn Minh Tâm | 01 ; 03
12 Thôn Hưng Phú | 01 | 3 | —
| 13 Thôn Hưng Phước OL
14 | — Thôn Hưng Phát a Ol Bo | |
IS ThônHưngVượn sO | 03 ||
16 Thôn Tân Quang Ol | 03 | |
| 17 Thén Hung Dang | 01 — 6 | |
18 ThônVinhThiện _ 0 03 |
19 | Thôn Vinh Hòa So 01 ; - 03
| 20 | Thén Thiện Minh 0 0 7
a 7 Thôn Thiện Tân. | 01 03
[22 | — Thén Doan Kết Ol 03
- Tổng số thành viên Tổ: 54 thành viên.
— —_ Phu luce XC | J ro
A SO LƯỢNG THANH VIÊN TO BẢO VE
Nt CÁC THON TREN DIA BAN XA THQ SON
0/18 7) Quyết định số 16/2026/OD-UBND)
| ; . séiwongT3 | Sốlượng | Ghi
| TT eps EAT lan cần thành lập - thành viên Tổ | chú.
1 Thôn 1 | 01 03 |
2 2 | 01 | 03
|3 | Thôn 3 | 01 | 03
| — Se re ee ee ee +
4 | Thôn 4 | 01 | 03
5 | Thôn 5 — 01 "A4...
| 6 | Thôn 6 | 01 03
7 T hến Sơn Hiệp | 01 | 03
F "mm. ~ us ~ — †
8 Thôn Sơn Thọ | 01 03
9 Thôn Son Lập | 01 | 03
—
So}
Thôn Sơn Hoa | 01 | 03
1] Thon Son Thuy | 0] 03
12 “Thon Son Tang | 01 03
| 13 Thôn Sơn Lợi | 01 3
AE ee | Ẫ 03
| 15 Thôn Sơn Thành | 01 03
| 16 Thôn Sơn Phú 01 | 03
17 | : Thôn Son Quý - on N 01 08 __ -
Thôn Sơn Tân 01 (3
18 |
Phu lục XCI L |
YA SO LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VỆ
ot CÁC THON TREN DIA BAN XÃ DAK NHAU
Quyết định só 16/2026/QĐ-UBND)
- Tong số Tổ thành lập: 13 Tổ.
- Tong số thành viên Tổ: 41 thành viên.
| TT | Áp, khu phố | on gaat lo | adnan et chỉ |
ra) THêni 0 0 |
3 Thon2 _ 0I 8 | -
|3 | Thôn 3 | 01 | 3B
l 4 _ Thôn4 - | oo | o | |
5 “Thôn 5 - Ol |
6 | _ Thôn 6 Ol | 03
a Thôn Dak Liên 0I | 3 |
8 Thôn Dang Lang ` 0 | 0 |
9 ThonDakLa 01 | øœ | |
110 | ThénDakNung | 7 0 [|
C11 ThônĐakXuyn | 05
13 Thôn Dak Wi 0 0 |
bà CÁC THÔN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BOM BO
uyết định số 16/2026/ 2⁄QD-UBND)
- Tong số Tổ thành lập: 16 Tổ.
- - Tổng số thành viên Tổ: 50 thành viên.
Số lượng Tổ Số lượng | Ghi
xổ Ì- Ấp, mint pho cần thành lập. | thành viên Tổ chú.
1 | Thôn Bơm Bo 0I Ị 03
2. | Thén 2- Bình Minh | — 0I | 03 ¬
3 Thôn 3 - Bình Minh | 01 | 03
4 Thén4-BinhMinh =O Lm | |
$ | ThônS-BìnhMinh OI 03 |
6 | Thôn6-BìnhMinh _ a er ar ar
7 | Thôn7-BìnhMinh 01 | 03
8 Thôn 8 - Bình Minh 01 | 03 -
9 Thôn 3- Bom Bo. | — Ol an. 03 - |
l 10 | Thôn 4- Bom Bo | 01 | 05 |
11 Thôn 5 - Bom Bo | 01 1 | 03 /
12 Thôn 6 - Bom Bo 01 03 ;
13 " Thôn 7- Bom Bo. " Ol | 03 7 / |
“14 | ‘Thén8-BomBo | Of | 06 | |
“15 | Thon9-BomBo ——sO | 03
16 | Thôn 10 - Bom Bo | Ol | 03
_ Phụ lục XCHI =.
SÓ LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BAO VE
At CÁC THON TREN DIA BAN XÃ DAK O
uyet định số 16/2026/OD-UBND)
- Tổng số Tô thành lập: 12 Tố.
- Tong số thành viên Tố: 62 thành viên.
Số lượng Tổ Sốlượng — Ghi.
| TH Ap, khu phố -_ cần thành lập thành viên Tổ chú
|1 ThônBùK 01 mm
L? | ThônĐkU | 01 | 5 | |
l4] _ Thôn7 | Oo 7 065 5
5 Thén Bu Khon ee 0 ||
= Thôn Bu Xia | 01 05 |
8 ThônĐklim =| | 07 2
| 9 Thén 10 _ | 01 | 05 |
10 | Thôn 4 01 | 05
[a2] Thên3 rn ee 05 |
(Số lượng định biên mỗi Tổ đã được tăng lên 02 thành viên, do xã Dak Ở
thuộc dia bàn biên gidi)
- Tổng số Tô thành lập: 8 Tổ.
‘ BPN s\ | Phu lục XCIV . ¬
SO UGH z 5O LƯỢNG THÀNH VIÊN TO BẢO VE
- Tổng số thành viên Tổ: 40 thành viên.
SAC THÔN TREN DIA BAN XÃ BU GIA MAP
Quyết định só 16/2026/OD-UBND)
| Ghi |
| _— : :
TT | Ap, khu pho | an nâu i | tthakith VỀ - chú.
2 Thôn Dak Côn 01 08 1.
Ena Thôn Ba Lư ol. 05 |
La Thôn Bù Dốt oS
5 Thôn Ba Rén C01 ee
6| . ‘ThénBaLa— Ol | 5 | |
7 Thôn BùNga 01 0 | |
8g — - Thôn Dak A | Oo | 05 7
(So lượng định biên môi Tổ đã được tăng lên 02 thành viên, do xã Bù Gia
Mập thuộc địa bàn biên giới)
- Tổng số Tổ thành lập: 11 Tô.
- Tong số thành viên Tổ: 51 thành viên.
Phụ lục XCV
\TO VA SO LƯỢNG THÀNH VIÊN _
N NINH TRAT TU TAI CAC KHU PHO
ĐỊA BAN PHUONG BINH LOC
ob ( 2 Quyết định số 16/2026/OD-UBND)
| TT | Ap, khu phố | bạ dak tap | thành viên Tô | m |
| = Khu phó Suối Tre | 01 07 7]
- 2 | - Khu phố Núi Ti Tùng. | 01 — 07 | |
| 3 Khu phố Dưỡng Dr Duong | / 01 03 Tt |
- Khu phố CẤp Rang | 0I | 03 = |
5 Khu phó 1 01 | 05 |
6 | Khu phố 2 | 01 | mm
|7 | Khu phô 3 0 | o | |
9 KhuphốCâyDa _ 01 | 03
10 | Khu phố Xuân Thiện | “Ol I 07 | ; |
| Khu | 0I 07 xã
Khu phố Tín Nghĩa
[Nội dung khôi phục từ cổng cơ quan ban hành — https://dongnai.gov.vn/uploads/binhphuoc/news/2026_03/16_qdqppl_qppl_2026.pdf]