|
QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung, mức chi phục vụ bầu cử đại biểu _____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương được Quốc hội thông qua ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước được Quốc hội thông qua ngày 16/12/2002; Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Căn cứ Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước; Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BTC ngày 14/01/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1680/STC-TCHCSN ngày 26/4/2016, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung, mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2016 - 2021 tại Quy định kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 08/3/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Điều chỉnh mức chi trang trí nêu tại Tiết thứ hai, Điểm d, Khoản 3, Điều 4 của Quy định như sau: “- Trang trí: 2.000.000 đồng/tổ.” 2. Điều chỉnh bỏ nội dung: “Trừ các đối tượng đã có chế độ thanh toán” nêu tại Điểm c, Khoản 2, Điều 4 của Quy định. 3. Bổ sung nội dung chi bồi dưỡng vào Điểm b, Khoản 1, Điều 4 của Quy định như sau: “- Ban Chỉ đạo công tác bầu cử: + Trưởng ban, Phó Trưởng ban Chỉ đạo: 1.800.000 đồng/người/tháng; + Các thành viên Ban Chỉ đạo: 1.500.000 đồng/người/tháng.” 4. Bổ sung nội dung chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động vào Điểm c, Khoản 1, Điều 4 của Quy định như sau: “+ Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các thành viên Ban Chỉ đạo công tác bầu cử: 300.000 đồng/người/tháng.” 5. Bổ sung nội dung chi bồi dưỡng vào Điểm b, Khoản 2, Điều 4 của Quy định như sau: “- Ban Chỉ đạo công tác bầu cử: + Trưởng ban, Phó Trưởng ban Chỉ đạo: 1.300.000 đồng/người/tháng; + Các thành viên Ban Chỉ đạo: 1.100.000 đồng/người/tháng.” 6. Bổ sung nội dung chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động vào Điểm c, Khoản 2, Điều 4 của Quy định như sau: “+ Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo công tác bầu cử: 250.000 đồng/người/tháng.” 7. Bổ sung nội dung chi bồi dưỡng vào Điểm b, Khoản 3, Điều 4 của Quy định như sau: “- Ban Chỉ đạo công tác bầu cử: + Trưởng ban, Phó Trưởng ban Chỉ đạo: 700.000 đồng/người/tháng; + Các thành viên Ban Chỉ đạo: 500.000 đồng/người/tháng.” Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các nội dung chi và mức chi được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/3/2016. Các nội dung khác của Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 08/3/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. |
Quyết định
Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung, mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2016 - 2021 tại Quy định kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 08/3/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 30/2016/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
- Ngày ban hành
- 5/5/2016
- Ngày hiệu lực
- 15/5/2016
- Người ký
- Nguyễn Quốc Hùng
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
1056/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lựcBan hành: 24/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú và dịch vụ tham quan tại khu du lịch thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất; bán nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cần thành lập, số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.