Quyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 16/2020/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành
7/5/2020
Ngày hiệu lực
25/5/2020
Người ký
Nguyễn Quốc Hùng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 83/2025/QĐ-UBND (hiệu lực 05/01/2026).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16 /2020/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 07 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1667TTr-STC ngày 07 tháng 4 năm 2020 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục I kèm theo).

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng từ tự nhiên (Phụ lục II kèm theo).

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục III kèm theo).

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục IV kèm theo).

Đối với các loại tài nguyên khi có phát sinh nhưng không nằm trong bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này thì áp dụng theo mức giá tính thuế tối đa của loại tài nguyên được ban hành tại Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Quản lý Giá (Bộ Tài chính); - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Sở Tư Pháp; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu VT, KTNS. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Hùng

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Đồng Nai)

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | C ấ p 6 | | | | | II | | | | | | Khoáng sản không kim loại | | | | | II 1 | | | | | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | | | | | II 101 | | | | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 60.000 | | | | II102 | | | | Đất sỏi phún phục vụ thi công đường giao thông, dân dụng, công nghiệp | m 3 | 65.000 | | | II 2 | | | | | Đá, sỏi | | | | | | II202 | | | | Đá xây dựng | | | | | | | II20201 | | | Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) | | | | | | | | II2020101 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m 2 | m 3 | 850.000 | | | | | | II 2020102 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m 2 đến dưới 0,3m 2 | m 3 | 1.700.000 | | | | | | II2020103 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m 2 | m 3 | 5.100.000 | | | | | | II2020104 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m 2 | m 3 | 7.000.000 | | | | | | II2020105 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m 2 trở lên | m 3 | 9.000.000 | | | | | II20203 | | | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | | | | | | | | II2020301 | | Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m 3 | 90.000 | | | II 3 | | | | | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | | | | | | II302 | | | | Đá sản xuất xi măng | | | | | | | II30203 | | | Đá làm phụ gia sản xuất xi măng | | | | | | | | II 3020301 | | Đá puzolan (khoáng sản khai thác) | m 3 | 100.000 | | | | | | II3020304 | | Quặng late ri t sắt (khoáng s ả n khai thác) | tấn | 105.000 | | | II 5 | | | | | Cát | | | | | | II 501 | | | | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m 3 | 80.000 | | | | II502 | | | | C á t xây dựng | | | | | | | II 50202 | | | Cát vàng dùng trong xây dựng | m 3 | | | | | | | II5020201 | | Cát sông | m 3 | 350.000 | | | | | | II5020202 | | Cát khai thác tuyển rửa trên bờ | m 3 | 272.000 | | | II 7 | | | | | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) | m 3 | 150.000 | | | II 8 | | | | | Đ á Granite | | | | | | II806 | | | | Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) | m 3 | 1.000.000 | | | II11 | | | | | Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ) | | | | | | II 1 101 | | | | Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | tấn | 210.000 | | | II 12 | II1202 | II120201 | | | Thạch anh kỹ thuật | t ấ n | 300.000 | | | II 1 9 | | | | | Than bùn | tấn | 280.000 | | | II 24 | II 2412 | | | | Đá phong hóa | m 3 | 60.000 |

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỪ TỰ NHIÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Đồng Nai)

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tén nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | | | | | III | | | | | | Sản phẩm của rừng tự nhiên | | | | | III1 | | | | | Gỗ nhóm I | | | | | | III101 | | | | Cẩm lai, lát | | | | | | | III10101 | | | D < 25cm | m 3 | 10 . 500.000 | | | | | III10102 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 21.300.000 | | | | | III 10103 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 31.200.000 | | | | III102 | | | | Cẩm liên (cà gần) | m 3 | 5.110.000 | | | | III103 | | | | Dáng hương (giáng hương) | m 3 | 20.000.000 | | | | III1 04 | | | | Du sam | m 3 | 18.000.000 | | | | III105 | | | | Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) | | | | | | | III10501 | | | D < 25cm | m 3 | 5.200.000 | | | | | III10502 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 19.600.000 | | | | | III10503 | | | D ≥ 50cm | m 3 | 28.200.000 | | | | III1 06 | | | | G ụ | | | | | | | III10601 | | | D < 25cm | m 3 | 4.800.000 | | | | | III 1 0602 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 10.200.000 | | | | | III 10603 | | | D ≥ 50 cm | 3 m | 13.300.000 | | | | III1 07 | | | | Gụ mật (G õ mật) | | | | | | | III10701 | | | D < 25cm | m 3 | 3.300.000 | | | | | III1 0702 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 6.500.000 | | | | | III 10703 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 11.500.000 | | | | III108 | | | | Ho à ng đàn | m 3 | 35.000.000 | | | | III1 09 | | | | Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) | m 3 | 2.800.000.000 | | | | III110 | | | | Huỳnh đường | 3m 3 | 7.000.000 | | | | III111 | | | | Hương | | | | | | | III11101 | | | D < 25cm | m 3 | 5.600.000 | | | | | III1110 2 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 13.900.000 | | | | | III11103 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 21.400.000 | | | | III112 | | | | Hương tía | m 3 | 14.000.000 | | | | III113 | | | | Lát | m 3 | 9.500.000 | | | | III114 | | | | Mun | m 3 | 15.000.000 | | | | III115 | | | | Muồng đen | m 3 | 4.620.000 | | | | III116 | | | | Pơ mu | | | | | | | III11601 | | | D < 25cm | m 3 | 6.552.000 | | | | | III11602 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 12.600.000 | | | | | III11603 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 18.000.000 | | | | III117 | | | | Sơn huyết | m 3 | 7.000.000 | | | | III118 | | | | Trai | m 3 | 7.700.000 | | | | III119 | | | | Trắc | | | | | | | III11901 | | | D < 25cm | m 3 | 7.300.000 | | | | | III11902 | | | 25cm ≤ D < 35cm | m 3 | 12.400.000 | | | | | III11903 | | | 35cm ≤ D < 50cm | m 3 | 21.600.000 | | | | | III11904 | | | 50cm ≤ D < 65cm | m 3 | 51.730.000 | | | | | III11905 | | | D ≥ 65cm | m 3 | 128.600.000 | | | | III120 | | | | Các loại khác | | | | | | | III120 01 | | | D < 25cm | m 3 | 4.200.000 | | | | | III120 02 | | | 25cm ≤ D < 35cm | m 3 | 7.600.000 | | | | | III120 03 | | | 35cm ≤ D < 50cm | m 3 | 10.600.000 | | | | | III120 04 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 16.300.000 | | | III 2 | | | | | Gỗ nhóm II | | | | | | III20 1 | | | | Cẩm xe | m 3 | 6.400.000 | | | | III202 | | | | Đ i nh (đ i nh hương) | | | | | | | III20201 | | | D < 25cm | m 3 | 7.600.000 | | | | | III20202 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 11.400.000 | | | | | III20203 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 13.000.000 | | | | I I I203 | | | | Lim xanh | | | | | | | I I I203 01 | | | D < 25cm | m 3 | 6.700.000 | | | | | I I I203 02 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 10.800.000 | | | | | I I I203 03 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 14.000.000 | | | | III204 | | | | Nghiến | | | | | | | III204 01 | | | D < 25cm | m 3 | 3.800.000 | | | | | III204 02 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 7.500.000 | | | | | III204 03 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 10.200.000 | | | | III205 | | | | Kiền kiền | | | | | | | III20501 | | | D < 25cm | m 3 | 4.200.000 | | | | | III2050 2 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 7.300.000 | | | | | III2050 3 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 13.300.000 | | | | III206 | | | | Da đá | m 3 | 4.550.000 | | | | III207 | | | | Sao xanh | m 3 | 5.500.000 | | | | III208 | | | | Sến | m 3 | 7.600.000 | | | | III20 9 | | | | Sến mật | m 3 | 5.500.000 | | | | III210 | | | | Sến mủ | m 3 | 3.700.000 | | | | III211 | | | | Táu mật | m 3 | 7.800.000 | | | | III212 | | | | Trai ly | m 3 | 11.500.000 | | | | III213 | | | | Xoay | | | | | | | III21301 | | | D < 25cm | m 3 | 3.100.000 | | | | | III2130 2 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 4.500.000 | | | | | III2130 3 | | | D ≥ 50 cm | m | 6.500.000 | | | | III 214 | | | | Các loại khác | | | | | | | III 214 01 | | | D < 25cm | m 3 | 3.400.000 | | | | | III 214 02 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 6.300.000 | | | | | III21403 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 10.500.000 | | | III 3 | | | | | Gỗ nhóm III | | | | | | III 301 | | | | Bằng l ă ng | m 3 | 3.800.000 | | | | III 302 | | | | Cà ch ắ c (cà chí) | | | | | | | III 30201 | | | D < 25cm | m 3 | 2.700.000 | | | | | III 30202 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 3.800.000 | | | | | III 30203 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 4.200.000 | | | | III303 | | | | Cà ổi | m 3 | 5,000.000 | | | | III304 | | | | Chò ch ỉ | | | | | | | III30401 | | | D < 25cm | m 3 | 2.900.000 | | | | | I II30402 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 4.100.000 | | | | | III30403 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 9.000.000 | | | | III 305 | | | | Chò chai | m 3 | 5.000.000 | | | | III 306 | | | | Chua khét, trường chua | m 3 | 5.400.000 | | | | III 307 | | | | Dạ hương | m 3 | 6.000.000 | | | | III308 | | | | Giỗi | | | | | | | III3080 1 | | | D < 25cm | m 3 | 6.300.000 | | | | | III 30802 | | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 9.100.000 | | | | | III 30803 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 13.000.000 | | | | III309 | | | | Dầu gió | m 3 | 4.000.000 | | | | III310 | | | | Huỳnh | m 3 | 5.000.000 | | | | III 311 | | | | Re mit | m 3 | 4.300.000 | | | | III3 12 | | | | Re hương | m 3 | 4.500.000 | | | | III 313 | | | | Săng l ẻ | m 3 | 6.000.000 | | | | III314 | | | | Sao đen | m 3 | 4.300,000 | | | | III 315 | | | | Sao cát | m 3 | 3.500.000 | | | | III316 | | | | Trường mật | m 3 | 5.000.000 | | | | III317 | | | | Trường chua | m 3 | 5.000.000 | | | | III318 | | | | V ê n v ê n | m 3 | 4.000.000 | | | | III319 | | | | Các loại khác | | | | | | | III31901 | | | D < 25cm | m 3 | 1.700.000 | | | | | III 31902 | | | 25cm ≤ D < 35cm | m 3 | 3.300.000 | | | | | III 31903 | | | 35cm ≤ D < 50cm | m 3 | 5.600.000 | | | | | III 31904 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 7.700.000 | | | III 4 | | | | | Gỗ nhóm IV | | | | | | III401 | | | | B ô bô | | | | | | | III40101 | | | Chiều d à i <2m | m 3 | 1.600.000 | | | | | III40102 | | | Chiều d à i ≥ 2m | m 3 | 2.800.000 | | | | III402 | | | | Chặc kh ế | m 3 | 3.500.000 | | | | III403 | | | | Cóc đá | m 3 | 2.100.000 | | | | III404 | | | | Dầu các loại | m 3 | 3.000.000 | | | | III405 | | | | Re (De) | m 3 | 6.000.000 | | | | III406 | | | | Gội tía | m 3 | 6.000.000 | | | | III407 | | | | Mở | m 3 | 1.100.000 | | | | III408 | | | | S ế n bo bo | m 3 | 3.000.000 | | | | III409 | | | | Lim sừng | m 3 | 3.000.000 | | | | III410 | | | | Thông | m 3 | 2.500.000 | | | | III411 | | | | Thông lông gà | m 3 | 4.500.000 | | | | III412 | | | | Thông ba lá | m 3 | 2.900.000 | | | | III413 | | | | Thông nàng | | | | | | | III41301 | | | D < 35cm | m 3 | 1.800.000 | | | | | III41302 | | | D ≥ 35 cm | m 3 | 3.500.000 | | | | III414 | | | | V à ng tâm | m 3 | 6.000.000 | | | | III415 | | | | Cếc loại khác | | | | | | | III41501 | | | D < 25cm | m 3 | 1.300.000 | | | | | III41502 | | | 25cm ≤ D < 35cm | m 3 | 2.500.000 | | | | | III41503 | | | 35cm ≤ D < 50cm | m 3 | 3.900.000 | | | | | III41504 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 5.200.000 | | | III5 | | | | | Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác | | | | | | II I 501 | | | | Gỗ nhóm V | | | | | | | III50101 | | | Chò xanh | m 3 | 5.000.000 | | | | | III50102 | | | Chò xót | m 3 | 2.300.000 | | | | | III50103 | | | Dải ngựa | m 3 | 3.400.000 | | | | | III50104 | | | Dầu | m 3 | 3.800.000 | | | | | III50105 | | | Dầu đ ỏ | m 3 | 3.400.000 | | | | | III50106 | | | Dầu đồng | m 3 | 3.200.000 | | | | | III50107 | | | Dầu nước | m 3 | 3.000.000 | | | | | III5010 8 | | | Lim vang (lim xẹt) | m 3 | 4.500.000 | | | | | III50109 | | | M uồng (Muồng cánh dán) | m 3 | 1.900.000 | | | | | III50110 | | | S a mộc | m 3 | 4.500.000 | | | | | III50111 | | | S au sau (Táu hậu) | m 3 | 700.000 | | | | | III50112 | | | T hông hai lá | m 3 | 3.000.000 | | | | | III50113 | | | Các loại khác | | | | | | | | III5011301 | | D < 25cm | m 3 | 1.260.000 | | | | | | III5011302 | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 2.500.000 | | | | | | III5011303 | | D ≥ 50 cm | m 3 | 4.400.000 | | | | III502 | | | | Gỗ nhóm VI | | | | | | | III50201 | | | B ạch đ àn | m 3 | 2.000.00 0 | | | | | III50202 | | | Cáng lò | m 3 | 3.000.000 | | | | | III50203 | | | Chò | m 3 | 3.200.000 | | | | | III50204 | | | Chò nâu | m 3 | 4.000.000 | | | | | III50205 | | | Keo | m 3 | 2.000.000 | | | | | III50206 | | | K háo vàng | m 3 | 2.200.000 | | | | | III50207 | | | Mận rừng | m 3 | 1.900.000 | | | | | III50208 | | | Phay | m 3 | 1.900.000 | | | | | III50209 | | | Trám hồng | m 3 | 2.400.000 | | | | | III50210 | | | Xoan đ ào | m 3 | 3.100.000 | | | | | III50211 | | | Sấu | m 3 | 8 . 820.000 | | | | | III502 1 2 | | | Các loại khác | | | | | | | | III5021201 | | D < 25cm | m 3 | 1.000.000 | | | | | | III5021202 | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 2.000.000 | | | | | | III 5 021203 | | D ≥ 50 cm | m 3 | 3.500.000 | | | | III503 | | | | Gỗ nhóm V II | | | | | | | III50301 | | | Gáo vàng | m 3 | 2.100.000 | | | | | III50302 | | | Lồng mức | m 3 | 2.800.000 | | | | | III50303 | | | Mò cua (Mù cua/Sữa) | m 3 | 2.100.000 | | | | | III50304 | | | Trám tr ắ ng | m 3 | 2.300.000 | | | | | III50305 | | | Vang tr ứ ng | m 3 | 2.800.000 | | | | | III50306 | | | Xoăn | m 3 | 1.400.000 | | | | | III50307 | | | Các loại khác | | | | | | | | III5030701 | | D < 25cm | m 3 | 1.000.000 | | | | | | III5030702 | | 25cm ≤ D < 50cm | m 3 | 2.000 . 000 | | | | | | III5030703 | | D ≥ 50 cm | m 3 | 3.500.000 | | | | II I 504 | | | | G ỗ nhóm VIII | | | | | | | III5040I | | | Bồ đề | m 3 | 1.100.000 | | | | | III50402 | | | Bộp (đa xanh) | m 3 | 4.100.000 | | | | | III50403 | | | Trụ mỏ | m 3 | 840.000 | | | | | III50404 | | | Các loại khác | | | | | | | | III5040401 | | D < 25cm | m 3 | 800.000 | | | | | | III5040402 | | D ≥ 25cm | m 3 | 1.960.000 | | | | III505 | | | | Các loại gỗ khác | m 3 | | | | III6 | | | | | Cành, ngọn, gốc, rễ | | | | | | III601 | | | | Cành, ngọn | m 3 | bằng 20% giá bán gỗ tương ứng | | | | III602 | | | | Gốc, rễ | m 3 | bằng 40% giá bán gỗ tương ứng | | | III7 | | | | | Củi | Ste | 490.000 | | | III8 | | | | | Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, l ồ ô | | | | | | III801 | | | | Tre | | | | | | | III80101 | | | D < 5 cm | cây | 7.700 | | | | | III80102 | | | 5cm ≤ D < 6cm | cây | 12.600 | | | | | III80103 | | | 6cm ≤ D < 10cm | cây | 21.000 | | | | | III80104 | | | D ≥ 10 cm | cây | 30.000 | | | | III802 | | | | Trúc | cây | 7.000 | | | | III803 | | | | N ứ a | | | | | | | III80301 | | | D < 7cm | cây | 2.800 | | | | | III80302 | | | D ≥ 7 cm | cây | 5.600 | | | | III804 | | | | Mai | | | | | | | III80401 | | | D < 6cm | cây | 12.600 | | | | | III80402 | | | 6cm ≤ D < 10cm | cây | 21.000 | | | | | III80403 | | | D ≥ 10 cm | cây | 30.000 | | | | III805 | | | | Vầu | | | | | | | III80501 | | | D < 6cm | cây | 7.700 | | | | | III80502 | | | 6cm ≤ D < 10cm | cây | 14.700 | | | | | III80503 | | | D ≥ 10 cm | cây | 21.000 | | | | III807 | | | | Giang | cây | | | | | | III80701 | | | D < 6cm | cây | 4.200 | | | | | III80702 | | | 6cm ≤ D < 1 0 cm | cây | 7.000 | | | | | III80703 | | | D ≥ 10 cm | cây | 12.600 | | | | III808 | | | | Lồ ô | | | | | | | III80801 | | | D < 6cm | cây | 5.600 | | | | | III80802 | | | 6cm ≤ D < 10cm | cây | 10.500 | | | | | III80803 | | | D ≥ 10 cm | cây | 15.000 | | | III9 | | | | | Trầm hương, kỳ nam | | | | | | III901 | | | | Trầm hương | | | | | | | III90101 | | | Loại 1 | kg | 350.000.000 | | | | | III90102 | | | Loại 2 | kg | 70.000.000 | | | | | III90103 | | | Loại 3 | kg | 14.000.000 | | | | III902 | | | | Kỳ nam | | | | | | | III90201 | | | Loại 1 | kg | 770,000.000 | | | | | III90202 | | | Loại 2 | kg | 539.000.000 | | | III10 | | | | | Hồi, quế, sa nhân, thảo quả | | | | | | III1001 | | | | Hồi | | | | | | | III100101 | | | Tươi | kg | 56.000 | | | | | III110102 | | | Khô | kg | 80.000 | | | | III1002 | | | | Qu ế | | | | | | | III100201 | | | Tươi | kg | 25.000 | | | | | III100202 | | | Khô | kg | 90.000 | | | | III1003 | | | | Sa nhân | | | | | | | III100301 | | | Tươi | kg | 105.000 | | | | | III100302 | | | Khô | kg | 210.000 | | | | III1004 | | | | Thảo quả | | | | | | | III100401 | | | Tươi | kg | 84.000 | | | | | III100402 | | | Khô | kg | 280.000 | | | III11 | | | | | Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên | | | | | | III1101 | | | | Mum | cây | 3.000 | | | | III1102 | | | | Mây | cây | 2.000 |

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Đồng Nai)

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá ( đ ồng) | |||||||||| | C ấ p 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | | | | | V | | | | | | Nước thiên nhiên | | | | | V 1 | | | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | | | | | | V101 | | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | | | | | | | V10102 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | m 3 | 1.100.000 | | | | | V10103 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | m 3 | 2.000.000 | | | V2 | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | | | | | | V201 | | | | Nước mặt | m 3 | 4.000 | | | | V202 | | | | Nước dưới đất (nước ngầm) | | | | | | | V20201 | | | Nước dưới đất (nước ngầm) phục vụ cho đô thị | m 3 | 9.000 | | | | | V20202 | | | Nước dưới đất (nước ngầm) phục vụ cho nông thôn | m 3 | 6.100 | | | V3 | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | | | | | | V301 | | | | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m 3 | 70.000 | | | | V303 | | | | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) | m 3 | | | | | | V30301 | | | Nước mặt | m 3 | 4.000 | | | | | V30302 | | | Nước ngầm | m 3 | 7,000 |

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Đồng Nai)

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá (đ ồ ng) | |||||||||| | Cấp 1 | C ấ p 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | | | | | VI | | | | | | Yến sào thiên nhiên | kg | 51.100.000 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 07/05/2020
    Ban hành
  2. 25/05/2020
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 15/04/2021
  4. 20/01/2022
  5. 05/01/2026

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi3

Căn cứ ban hành8

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

1056/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Quy định quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 24/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú và dịch vụ tham quan tại khu du lịch thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất; bán nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cần thành lập, số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.