Quyết định

Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Số hiệu: 15/2020/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành
5/5/2020
Ngày hiệu lực
20/5/2020
Người ký
Nguyễn Quốc Hùng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 361/QĐ-UBND (hiệu lực 06/02/2026).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 15 /2020/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 0 5 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ CẤU HÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ HOẠT ĐỘNG BẢO HÀNH, BẢO TRÌ, HỖ TRỢ VẬN HÀNH MÁY CHỦ VÀ HỆ THỐNG MẠNG THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 05 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 894/TTr-STTTT ngày 07 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Đơn giá sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và bảo trì hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

2. Đối tượng áp dụng: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai đối với:

a) Các công trình có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước.

b) Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức thực hiện dịch vụ cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

3. Các đơn giá ban hành kèm theo Quyết định chưa bao gồm thuế VAT cụ thể như sau:

a) Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính (Phụ lục I kèm theo).

b) Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về bảo hành và hỗ trợ vận hành máy chủ cài đặt hệ điều hành mã nguồn mở và máy chủ cài đặt hệ cơ sở dữ liệu mã nguồn mở (Phụ lục II kèm theo).

c) Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công kiểm tra, bảo trì, giám sát, hiệu chỉnh thiết bị mạng thông tin và kiểm tra, hiệu chỉnh máy chủ (Phụ lục III kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

2. Giao Sở Tài chính theo dõi, quản lý giá, giá dịch vụ theo quy định.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, Biên Hòa và các đơn vị có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét, giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 5 năm 2020

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Nh ư Điều 4; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Chánh, Phó Văn phòng KTNS; - Cổng thông tin điện tử t ỉ nh; - Lưu VT, KTNS. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc H ù ng

PHỤ LỤC I

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ CẤU HÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

1. Chi phí thực hiện các bước cơ bản cấu hình TTHC trên hệ thống một cửa điện tử:

ĐVT: đồng/01 thủ tục

| TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | MÃ SỐ | XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ PHỨC TẠP | ||||||||| | 1 | Thu thập dữ liệu | tài liệu | 1 | 1.923 | 1.923 | 02.10.01.04.01 | MỨC 1 | | 2 | Xây dựng q uy trình kỹ thuật thủ tục hành chính | q u y trình | 1 | 595.337 | 595.337 | 02.10.03.01.01 | MỨC 1 | | 3 | Chuẩn hóa thông tin dữ liệu thủ tục hành chính | file | 1 | 9.700 | 9.700 | 02.10.05.02.01 | MỨC 1 | | | Tổng | | | | 606.960 | | |

2. Chi phí thiết lập thông tin 01 thủ tục:

Đơn vị tính: đồng/01 thủ tục

| TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | MÃ SỐ | XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ PHỨC TẠP | ||||||||| | 1 | Tên thủ tục | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 2 | Mã thủ tục | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 3 | Xác định lĩnh vực cho thủ tục | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.02 | MỨC 1 | | 4 | Mã đơn vị (mã dịch vụ công) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.03 | MỨC 1 | | 5 | Độ ưu tiên | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 6 | Mô tả | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 7 | Thiết lậ p trạng thái hoạt động (có/không) | trư ờ ng | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | | Tổng | | | | 4.164 | | |

3. Chi phí thiết lập thông tin 01 lĩnh vực:

Đơn vị tính: đồng/01 lĩnh vực

| TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | MÃ SỐ | XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ | ||||||||| | 1 | Tên lĩ nh vực | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 2 | Mã lĩn h vực | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 3 | Độ ưu tiên | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 4 | Mô tả | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 5 | Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | | Tổng | | | | 2.974 | | |

4. Chi phí thiết lập thông tin cho nút chuyển trên hệ thống

Đơn vị tính: đồng/01 nút chuyển/bước chuyển

| TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | MÃ SỐ | XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ PHỨC TẠP | ||||||||| | 1 | Thiết lập tên hiển thị | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.05.02.01 | MỨC 1 | | 2 | Thiết lập kiểu (chuyển, sửa, trả lại, kết thúc, in, xóa, xem chi tiết, xác minh) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 3 | Thiết lập quyền (Sửa, xóa, thay đổi q u y trình) | trường | 3 | 595 | 1.785 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 4 | Độ ưu tiên | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 5 | Cấu hình cho phép (có/không): hiển thị | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 6 | Cấu hình mặc định cho nút ch u yển | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 7 | Gửi mail/SMS cho chủ hồ sơ | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 8 | Gửi ZMS cho chủ hồ sơ | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 9 | Hình thức chuyển xử l ý (Bưu điện vận chuyển, trực tuyến, chuyên viên tự vận chuyển) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | M Ứ C 1 | | 10 | Cấu hình tiêu đề cho nút chuyển | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 11 | Trạng thái | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 12 | Xác định ngày hoàn thành cho hồ sơ (có/không) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 13 | Cấu hình đường d ẫ n | tr ư ờng | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | | Tổng | | | | 8.923 | | |

5. Chi phí thiết lập thông tin phiếu chuyển hồ sơ, biên nhận

Đơn vị tính: đồng/01 phiếu chuyển/biên nhận

| TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | MÃ SỐ | XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ PHỨC TẠP | ||||||||| | 1 | Xác định phiếu chuyển/ biên nhận hồ sơ cho TTHC | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10 . 04.02.01 | M Ứ C 1 | | | Giá | Phiếu chuyển/biên nhận | | | 595 | | |

6. Chi phí cập nhật thông tin 01 nhóm hồ sơ kèm theo

Đơn vị tính: đồng/01 hồ sơ

| TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | MÃ SỐ | XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ PHỨC TẠP | ||||||||| | 1 | Tên hồ sơ kèm theo | trư ờ ng | 1 | 764 | 764 | 02.10.04.02.01 | MỨC 2 | | 2 | Loại hồ sơ: (bản sao/bản chính) | trường | 2 | 595 | 1.190 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 3 | Nhóm hồ sơ | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 4 | Mã hồ sơ | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 5 | Độ ư u tiên | trường | 1 | 595 | 595 | 02 10.04.02.01 | MỨC 1 | | 6 | Thêm mô tả | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 7 | Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | | Tổng | | | | 4.929 | | |

7. Chi phí thiết lập thông tin 01 nhóm hồ sơ kèm theo

Đơn vị tính: đồng/01 nhóm

| TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | MÃ SỐ | XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ PHỨC TẠP | ||||||||| | 1 | Tên nhóm | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 2 | Mã nhóm | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 3 | Độ ưu tiên | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 4 | Thêm mô tả | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 5 | Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | | Tổng | | | | 2.974 | | |

8. Chi phí khởi tạo thông tin một cán bộ lần đầu tiên tham gia

Đơn vị tính: đồng/01 cán bộ

| TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | MÃ SỐ | XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ PHỨC TẠP | ||||||||| | 1 | Thông tin họ và tên | trường | 1 | 764 | 764 | 02.10.04.02.01 | MỨC 2 | | 2 | Thông tin chức vụ/vị trí việc làm/vai trò (mỗi chức vụ có vai trò | trường | 2 | 595 | 1.190 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 3 | Thông tin phòng ban | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 4 | Thông tin tài khoản đăng nhập | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 5 | Thông tin thư điện tử | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 6 | Thông tin danh xưng (ông/bà) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 7 | Thông tin ngày sinh | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 8 | Thông ti n giới tính | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 9 | Thông t in tên công việc | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | 10 | Thêm các site (Văn phòng điện tử, qu ả n l ý 1 cửa điện tử, đánh giá sự hài lòng) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | | | Tổng | | 11 | | 6.713 | | |

PHỤ LỤC II

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ BẢO HÀNH VÀ HỖ TRỢ VẬN HÀNH MÁY CHỦ CÀI ĐẶT HỆ ĐIỀU HÀNH MÃ NGUỒN MỞ VÀ MÁY CHỦ CÀI ĐẶT HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU MÃ NGUỒN MỞ (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

1. Hệ điều hành nguồn mở cho 01 máy chủ: Sản phẩm 1 hệ điều hành/1 máy chủ/1 tháng

ĐVT: đồng

| MÃ HIỆU | THÀNH PHẦN HAO PHÍ | ĐƠN VỊ | CHI PHÍ | ĐỊNH MỨC | | ĐƠN GIÁ | | CĂN CỨ | |||||||||| | | | | | PMNM Centos | PMNM Debian | PMNM Centos | PMNM Debian | | | 10.05.01.07 Bảo hành và hỗ trợ vận hành | Lao động: KS3 | công | 283.439 | 3 , 25 | 3,940 | 921.177 | 1.116.750 | Quyết định số 1872/QĐ- B TTTT ngày 14/11/2018 | | | S ổ g hi chép | quyển | 60.000 | 0,950 | 1,127 | 57.000 | 67.620 | | | | Bút bi | cái | 10.000 | 1,900 | 2,250 | 19.000 | 22.500 | | | | Vật liệu: Giấy A4 | Gram | 95.000 | 0,450 | 0,527 | 42.750 | 50.065 | | | | Đĩa CD/DVD | cái | 15.000 | 1,000 | 1,000 | 15.000 | 15.000 | | | | Thiết bị: Máy t í nh xách tay (máy tính chuyên dụng) | Ca | 27.736 | 1,625 | 1,969 | 45.071 | 54.612 | | | | Má y in A4 (M á y in l aser) | Ca | 10.733 | 0,225 | 0,262 | 2.415 | 2.812 | | | | TỔNG: | | | | | 1.102.413 | 1.329.359 | |

2. Phần mềm cơ sở dữ liệu nguồn mở cho 1 máy chủ: Sản phẩm 1 hệ điều hành/1 máy chủ/1 tháng

ĐVT: đồng

| MÃ HIỆU | THÀNH PHẦN HAO PHÍ | ĐƠN VỊ | CHI PHÍ | ĐỊNH MỨC | | ĐƠN GIÁ | | CĂN CỨ | |||||||||| | | | | | PMNM PostgreSQL, MySQL, MariaDB | PMNM Mongo DB, Hadoop | PMNM PostgreSQL, MySQL, MariaDB | PMNM MongoDB, Hadoop | | | 10.05.03.10 B ả o hành v à hỗ trợ v ậ n hành | Lao động: KS3 | côn g | 283.439 | 3,75 | 4,550 | 1.062.896 | 1.289.647 | Quyết định Số 1872/QĐ-BTTTT ngáy 14/11/2018 | | | S ổ g hi chép | quyển | 60.000 | 1,067 | 1,277 | 64.020 | 76.620 | | | | Bút bi | cái | 10.000 | 2,150 | 2,551 | 21.500 | 25.510 | | | | Vật liệu: Giấy A4 | Gram | 95.000 | 0,502 | 0,588 | 47.690 | 55.860 | | | | Đĩa CD/DVD | cái | 15.000 | 1,000 | 1, 000 | 15.000 | 15.000 | | | | Thiết bị: Máy t í nh xách tay (máy tính chuyên dụng) | Ca | 27.736 | 1,875 | 2,273 | 52.005 | 63 . 044 | | | | Má y in A4 (M á y in l aser) | Ca | 10.733 | 0,249 | 0 , 292 | 2.673 | 3.134 | | | | TỔNG: | | | | | 1.265.784 | 1.528.815 | |

PHỤ LỤC III

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG KIỂM TRA, BẢO TRÌ, GIÁM SÁT, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ MẠNG THÔNG TIN VÀ KIỂM TRA, HIỆU CHỈNH MÁY CHỦ (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

1. Kiểm tra hiệu chỉnh máy chủ: (Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng Router, Switch; Access).

ĐVT: đồng

| M ã hiệu | Thành phần hao ph í | Đơn vị | Lo ạ i thiết bị | | | Đơn giá | Th à nh tiền | | | ||||||||||| | | | | Router | S w itch | Access Server | | Router | Switch | Access Server | | 43.150220.00 | + Vật li ệ u phụ | | | | | | | | | | | - Giấy kh ổ A 4 | Gram | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 95.000 | 3.800 | 2.850 | 4.750 | | | - G iấ y in 40x20000 | cuộn | 0,6 | 0,4 | 0,8 | 20.000 | 12.000 | 8.000 | 16.000 | | | - Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 115.000 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | | | + Nhân cô ng | | | | | | - | - | - | | | - Kỹ sư 5,0/8 | công | 20 | 7,7 | 28,1 | 345.795 | 6.915.900 | 2.662.622 | 9.716.840 | | | + Má y t hi cô ng | | | | | | - | - | - | | | - Máy t í nh Chuyên dụng | ca | 2,7 | 1,3 | 2 | 27.736 | 74.887 | 36.057 | 55.472 | | | - Đ ồ ng h ồ vạn năng | ca | 1,3 | 3 | 2 | 2.750 | 3.575 | 8.250 | 5.500 | | | - Máy đo phân tích thủ tục | ca | 1,3 | 1,3 | 2,7 | 132.881 | 172.745 | 172.745 | 358.779 | | | Tổng | | | | | | 7.185.208 | 2.892.824 | 10.159.640 |

2. Kiểm tra hiệu chỉnh máy chủ: (Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng Modem, Caching, FireWall).

ĐVT: Đồng

| M ã hiệu | Thành phần hao ph í | Đơn vị | Lo ạ i thiết bị | | | Đơn giá | Thành tiền | | | ||||||||||| | | | | Modem /Conve | Caching | F i reWa ll | | Modem/ Converter | Caching | FireWall | | 43.150220.00 | + Vật li ệ u phụ | | | | | | | | | | | - Giấy kh ổ A 4 | ram | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 95.000 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | | | - G iấ y in 40x20000 | cuộn | 0,3 | 0,6 | 0,6 | 20.000 | 6.000 | 12.000 | 12.000 | | | - Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 115.000 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | | | + Nhân cô ng | | | | | | | | | | | - Kỹ sư 5,0/8 | công | 9,6 | 15 | 7 | 345.795 | 3.319.632 | 5.186.925 | 2.420.565 | | | + Má y t hi cô ng | | | | | | | | | | | - Máy t í nh Chuyên dụng | ca | 1 | 2 | 2 | 27.736 | 27.736 | 55.472 | 55.472 | | | - Đ ồ ng h ồ vạn năng | ca | 2,5 | 1,3 | 1,3 | 2.750 | 6.875 | 3.575 | 3.575 | | | - Máy đo phân tích thủ tục | ca | 1.3 | 1,3 | 2 | 132.881 | 172.745 | 172.745 | 265.762 | | | T ổ ng | | | | | | 3.539.088 | 5.436.817 | 2.763.474 |

3. Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ: (DNS, FireWall, Netnews, Mail)

ĐVT: đồng

| M ã hiệu | Th à nh phần | Đơn v ị | Loại máy ch ủ | | | | | Th à nh tiền | | | | ||||||||||||| | | hao phí | | Quản lý tên m iền (DNS Server) | Làm bức t ườ ng lử a ( F ireW all) | C ung c ấ p th ô ng tin (Netnews Server) | Th ư điện tử (Mail Server) | Đơn gi á | Quản lý tên m iền (DNS Server) | Làm bức t ườ ng lử a ( F ireW all) | C ung c ấ p th ô ng tin (Netnews Server) | Th ư điện tử (Mail Server) | | 43.150210.00 | + Vật li ệ u phụ | | | | | | | | | | | | Ki ể m tra và hiệu ch ỉ nh m áy ch ủ | - Giấy kh ổ A 4 | Gram | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,06 | 95.000 | 4.750 | 4.750 | 3.800 | 5 . 700 | | | - G iấ y in 40x20000 | cuộn | 0 , 1 | 0 , 2 | 0,1 | 0 , 2 | 20.000 | 2.000 | 4.000 | 2.000 | 4.000 | | | - Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 115.000 | 5.750 | 5.750 | 5.750 | 5.750 | | | + Nhân cô ng | | | | | | | | | | | | | - Kỹ sư 5 | công | 20,5 | 24,5 | 12,3 | 30,8 | 345.795 | 7.088.798 | 8.471.978 | 4.253.279 | 10.650.486 | | | + Má y t hi cô ng | | | | | | | | | | | | | - Máy đo phân tích thủ tục | ca | 0,7 | 0,8 | 0,4 | 1 | 132.881 | 93.017 | 106.305 | 53.152 | 132.881 | | | Tổng | | | | | | | 7.194 .3 14 | 8.592 . 782 | 4.317.981 | 10.798.817 |

4. Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ (Web, NMS, Billing, thực hiện các chức năng khác)

ĐVT: đồng

| M ã hiệu | Th à nh phần hao phí | Đơn v ị | Loại máy ch ủ | | | | | Th à nh tiền | | | | ||||||||||||| | | | | Quản lý Web (Web Server) | Qu ả n trị mạng (NMS Server) | Quả n lý cước (Bi ll ing Server) | Th ực hiện các ch ứ c n ă ng khác | Đơn giá | Quản lý Web (Web Server) | Qu ả n trị mạng (NMS Server) | Quả n lý cước (Bi ll ing Server) | Th ực hiện các ch ứ c n ă ng khác | | 43.150210.00 | + Vật li ệ u phụ | | | | | | | | | | | | Ki ể m tra và hiệu ch ỉ nh m áy ch ủ | - Giấy kh ổ A 4 | Gram | 0,04 | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 95.000 | 3.800 | 5.700 | 5.700 | 4.750 | | | - G iấ y in 40x20000 | cuộn | 0,1 | 0,2 | 0,3 | 0,1 | 20.000 | 2.000 | 4.000 | 6.000 | 2.000 | | | - Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 115.000 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | | | + Nhân cô ng | | | | | | | | | | | | | - Kỹ sư 5 | công | 12,5 | 30,5 | 34,7 | 25,5 | 345.795 | 4.322.438 | 10.546.748 | 11.999.087 | 8.817 .7 73 | | | + Má y t hi cô ng | | | | | | | - | - | - | - | | | - Máy đo phân tích thủ tục | ca | 0, 5 | 1 | 1,2 | 0,9 | 132.881 | 66.441 | 132.881 | 159.457 | 119.593 | | | T ổ ng | | | | | | | 4.396.978 | 10.691 . 629 | 12.172.544 | 8.946.415 |

* Ghi chú mục 1 và 2: Được áp dụng đối với các thiết bị mạng: Router Cisco7000 và tương đương, Switch catalyst 5000 và tương đương, Access server có số cổng (port) modem tương đương từ 24 đến 96 E1, Rack modem có dung lượng 10 modem, Caching có dung lượng lưu trữ dưới 72 Gb, FireWall có số truy cập đồng thời dưới 50.000 khách hàng.

Các thiết bị khác được áp dụng hệ số như sau:

Router Cisco 2000 series và tương đương: nhân hệ số 0,4

Router Cisco 3000 series và tương đương: nhân hệ số 0,5

Router Cisco 4000 series và tương đương: nhân hệ số 0,7

Router Cisco 12000 series và tương đương: nhân hệ số 1,4

Switch Catalyst 2000 và tương đương: nhân hệ số 0,4

Switch Catalyst 3000 và tương đương: nhân hệ số 0,5

Switch Catalyst 6000 và tương đương: nhân hệ số 1,2

Switch Catalyst 8000 và tương đương: nhân hệ số 1,4

Switch Catalyst 2000 và tương đương: nhân hệ số 0,4

Switch Catalyst 3000 và tương đương: nhân hệ số 0,5

Switch Catalyst 6000 và tương đương: nhân hệ số 1,2

Switch Catalyst 8000 và tương đương: nhân hệ số 1,4

Access server có dung lượng dưới 8 E1: nhân hệ số 0,4

Access server có dung lượng 8 đến 12 E1: nhân hệ số 0,5

Caching có dung lượng lưu trữ từ 72Gb đến 144Gb: nhân hệ số 1,2

Caching có dung lượng lưu trữ từ 144Gb đến 288Gb: nhân hệ số 1,4

Caching có dung lượng lưu trữ lớn hơn 288 Gb: nhân hệ số 1,6

FireWall có số truy cập đồng thời 50.000 khách hàng: nhân hệ số 1,3

FireWall có số truy cập đồng thời 100.000 khách hàng: nhân hệ số 1,5

FireWall có số truy cập đồng thời 200.000 khách hàng: nhân hệ số 1,7

FireWall có số truy cập đồng thời lớn hơn 200.000 khách hàng: nhân hệ số 1,8

* Ghi chú mục 3 và 4:

+ Bảng định mức trên áp dụng cho các máy chủ với quy mô mạng: 25.000 khách hàng. Nếu quy mô mạng có dung lượng khác được tính theo hệ số như sau:

- Quy mô mạng 50.000 khách hàng định mức nhân với hệ số 1,25.

- Quy mô mạng 75.000 khách hàng định mức nhân với hệ số 1,50.

- Quy mô mạng 100.000 khách hàng định mức nhân với hệ số 1,75.

(Quy mô mạng được hiểu là số lượng khách hàng tối đa mạng có thể đáp ứng được trong điều kiện đảm bảo chất lượng các dịch vụ, công tác quản lý).

Lịch sử hiệu lực

  1. 05/05/2020
    Ban hành
  2. 20/05/2020
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 06/02/2026

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

1056/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Quy định quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 24/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú và dịch vụ tham quan tại khu du lịch thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất; bán nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cần thành lập, số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.