Quyết định

Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 05/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành
21/1/2019
Ngày hiệu lực
1/2/2019
Người ký
Nguyễn Quốc Hùng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 05/2019/QĐ-UBND | Đồng Nai , ngày 21 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 30/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1602/TTr-STNMT ngày 24/12/2018 về việc ban hành đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước, các công ty, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan để hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2019 và thay thế Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 02/8/2010 của UBND tỉnh ban hành đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Chánh, Phó Chánh VP UBND tỉnh; - Trung tâm Công báo t ỉ nh; - Lưu VT, KT, CNN. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Hùng

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: đồng/100km2

| STT | Nội dung công việc | | Chi phí trực tiếp | | | | | | Chi phí chung | | Đơ n giá sản phẩm | ||||||||||||| | | | | Nhân công | Vật liệu | Dụng cụ | Máy móc, thiết bị | Hệ số sử dụng | Thành tiền | Ngoại nghiệp ( 25% ) | Nội nghiệp (15%) | | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 =1 + 5*(2+3+4 ) | 7 = 25%*6 | 8=15%*6 | 9 =6 +7+8 | | PHẦN I. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT | | | | | | | | | | | | | A | TỶ LỆ 1:200.000 | | | | | | | | | | | | I | Công tác ngoại nghiệp | | | | | | | | | | 11.899 . 349 | | 1 | Chuẩn bị | | 544.728 | 177.638 | 247.475 | 324.247 | 0,06 | 589.689 | 147.422 | | 73 7.11 2 | | 2 | Tiến hành đi ề u tra thực địa | | 6.627.523 | 177.638 | 247.475 | 324.247 | 0,76 | 7.197.036 | 1.799.259 | | 8.996.295 | | 3 | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | | 1.597.869 | 177.638 | 247.475 | 324.247 | 0,18 | 1.732.753 | 433.188 | | 2.165.942 | | II | Công tác nội nghiệp | | | | | | | | | | 7.114.305 | | 1 | Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt | | 205.681 | 834.602 | 591.511 | 252.395 | 0,05 | 289.607 | | 43.441 | 333.047 | | 2 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | | 411.362 | 834.602 | 591.511 | 252 . 395 | 0,09 | 562.428 | | 84.364 | 646.792 | | 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước mặt | | 2.536.733 | 834.602 | 591.511 | 252.395 | 0,56 | 3.476.698 | | 521.505 | 3.998.203 | | 4 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ | | 411.362 | 834.602 | 591.511 | 252.395 | 0,09 | 562.428 | | 84.364 | 646.792 | | 5 | Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá | | 942.705 | 834.602 | 591.511 | 252.395 | 0,21 | 1.295.192 | | 194.279 | 1.489.471 | | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | 19 .0 13.654 | | B | TỶ LỆ 1:100.000 | | | | | | | | | | | | I | Công tác ngoại nghiệp | | | | | | | | | | 29.701.358 | | 1 | Chuẩn bị | | 1.361.820 | 437.616 | 618.898 | 770.195 | 0,06 | 1.471.422 | 367.856 | | 1.839.278 | | 2 | Tiến hành điều tra thực địa | | 16.577.886 | 437.616 | 618.898 | 770.195 | 0,76 | 17.966.185 | 4.491.546 | | 22.457.731 | | 3 | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | | 3.994.671 | 437.616 | 618.898 | 770.195 | 0,18 | 4.323.479 | 1.080.870 | | 5.404.349 | | II | Công tác nội nghiệp | | | | | | | | | | 18.181.272 | | 1 | Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt | | 514.203 | 2.143.595 | 1.482.027 | 888.860 | 0,05 | 739.927 | | 110.989 | 850.9 16 | | 2 | Tổng hợp, ch ỉ nh lý, x ử lý thông tin, d ữ liệu thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | | 1.011.265 | 2.143.595 | 1.482.027 | 888.860 | 0,09 | 1.417.569 | | 212.635 | 1.630.204 | | 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước mặt | | 6.341.833 | 2.143.595 | 1.482.027 | 888.860 | 0,56 | 8.869.943 | | 1.330.491 | 10.200.435 | | 4 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ | | 1.028.405 | 2.143.595 | 1.482.027 | 888.860 | 0,09 | 1.434.709 | | 215.206 | 1.649.915 | | 5 | Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá | | 2.399.613 | 2.143.595 | 1.482.027 | 888.860 | 0,21 | 3.347.654 | | 502.148 | 3.849.802 | | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | 47.882.630 | | C | TỶ LỆ 1:50.000 | | | | | | | | | | | | I | Công tác ngoại nghiệp | | | | | | | | | | 53.409.696 | | 1 | Chuẩn bị | | 2.451.276 | 792.893 | 1.113.783 | 1.346.466 | 0,06 | 2.646.464 | 661.616 | | 3.308.080 | | 2 | Tiến hành điều tra thực địa | | 29.832.931 | 792.893 | 1.113.783 | 1.346.4 6 6 | 0,76 | 32.305.320 | 8.076.330 | | 40.381.649 | | 3 | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | | 7.190.408 | 792.893 | 1.113.783 | 1.346.466 | 0,18 | 7.775.974 | 1.943.993 | | 9.719.967 | | II | Công tác nội nghiệp | | | | | | | | | | 33.205.432 | | 1 | Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt | | 925.565 | 3.857.814 | 2.489.972 | 2.215.496 | 0,05 | 1.353.729 | | 203.059 | 1.556.788 | | 2 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và điều tra thực địa theo các n ộ i dung đánh giá | | 1.971.110 | 3.857.814 | 2.489.972 | 2.215 . 496 | 0,09 | 2.741.806 | | 411.271 | 3.153.077 | | 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước mặt | | 11.398.160 | 3.857.814 | 2.489.972 | 2.215.496 | 0,56 | 16.193.598 | | 2.429.040 | 18.622.637 | | 4 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ | | 1.816.850 | 3.857.814 | 2.489.972 | 2.215.496 | 0,09 | 2.587.545 | | 388.132 | 2.975.677 | | 5 | Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá | | 4.199.322 | 3.857.814 | 2.489.972 | 2.215.496 | 0,21 | 5.997.611 | | 899.642 | 6.897.253 | | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | 86.615.128 | | D | TỶ LỆ 1:25.000 | | | | | | | | | | | | I | Công tác ngoại nghiệp | | | | | | | | | | 170.676.371 | | 1 | Chuẩn bị | | 7.898.555 | 2.543.357 | 3.588.383 | 3.233.550 | 0,06 | 8.460.472 | 2.115.118 | | 10.575.590 | | 2 | Tiến hành điều tra thực địa | | 96.108.159 | 2.543.357 | 3.588.383 | 3.233.550 | 0,76 | 103.225.779 | 25.806.445 | | 129.032.224 | | 3 | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | | 23.169.093 | 2.543.357 | 3.588.383 | 3.233.550 | 0,18 | 24.854.846 | 6.213.711 | | 31.068.557 | | II | Công tác n ộ i nghiệp | | | | | | | | | | 118.067.640 | | 1 | Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt | | 3.016.656 | 12.288.100 | 8.016.204 | 16.973.766 | 0,05 | 4.880.559 | | 732.084 | 5.612.643 | | 2 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | | 5.656.230 | 12.288.100 | 8.016.204 | 16.973.766 | 0,09 | 9.011.256 | | 1.351.688 | 10.362.944 | | 3 | Phân tích, đ ánh g iá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước mặt | | 37.022.594 | 12.288.100 | 8.016.204 | 16.973.766 | 0,56 | 57.898 . 314 | | 8.684.747 | 66.583.061 | | 4 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ | | 6.067.592 | 12.288.100 | 8.016.204 | 16.973.766 | 0 , 09 | 9.422.618 | | 1.413.393 | 10.836.011 | | 5 | Tổng hợp xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá | | 13.626.372 | 12.288.100 | 8.016.204 | 16.973.766 | 0,21 | 21.454.766 | | 3.218.215 | 24.672.981 | | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | 288.744.011 | | PHẦN II. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT | | | | | | | | | | | | | A | TỶ LỆ 1:200.000 | | | | | | | | | | | | I | Công tác ngoại nghiệp | | | | | | | | | | 13.149 .3 68 | | 1 | C huẩn bị | | 666.744 | 92.426 | 1 . 446.059 | 293.128 | 0 , 08 | 813.273 | 203.318 | | 1.016.592 | | 2 | Tiến hành điều tra thực địa | | 7.475.618 | 92.426 | 1.446.059 | 293.128 | 0,86 | 9.050.805 | 2.262.701 | | 1 1.313.507 | | 3 | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | | 545.518 | 92.426 | 1.446.059 | 293.128 | 0,06 | 655.415 | 163.854 | | 819.269 | | II | Công tác nội nghiệp | | | | | | | | | | 7.297.206 | | 1 | Thu thập, rà soát thông tin. dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất | | 329.656 | 441.418 | 1.245.318 | 101.649 | 0,07 | 454.843 | | 68.226 | 523.070 | | 2 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | | 678.704 | 441.418 | 1.245.318 | 101.649 | 0,15 | 946.962 | | 142.044 | 1.089.006 | | 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước dưới đất | | 1.687.064 | 441.418 | 1.245.318 | 101.649 | 0,37 | 2.348.766 | | 352.315 | 2.701.081 | | 4 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ | | 387.831 | 441.418 | 1.245.318 | 101.649 | 0,09 | 548.785 | | 82.318 | 631.103 | | 5 | Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá | | 1.473.757 | 441.418 | 1.245.318 | 101.649 | 0,32 | 2.046.040 | | 306.906 | 2.352.946 | | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | 20.446.574 | | B | T Ỷ LỆ 1:100.000 | | | | | | | | | | | | I | Công tác ngoại nghiệp | | | | | | | | | | 22.147.175 | | 1 | Chuẩn bị | | 1.111.240 | 154.267 | 2.414.857 | 641.877 | 0,08 | 1.368.121 | 342.030 | | 1.710.151 | | 2 | Tiến hành điều tra thực địa | | 12.466.097 | 154.267 | 2.414.857 | 641.877 | 0,86 | 15.227.559 | 3.806.890 | | 19.034.448 | | 3 | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | | 929.401 | 154.267 | 2.414.857 | 641.877 | 0,06 | 1.122.061 | 280.515 | | 1.402.576 | | II | C ô ng tác nội nghiệp | | | | | | | | | | 16.853.114 | | 1 | Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất | | 775.662 | 955.649 | 2.866.789 | 341.620 | 0,07 | 1.067.146 | | 160.072 | 1.227.218 | | 2 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | | 1.648.281 | 955.649 | 2.866.789 | 341.620 | 0,15 | 2.272.890 | | 340.933 | 2.613.823 | | 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước dưới đất | | 3.820.134 | 955.649 | 2.866.789 | 341.620 | 0,37 | 5.360.835 | | 804.125 | 6.164.960 | | 4 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ | | 872.619 | 955.649 | 2.866.789 | 341.620 | 0,09 | 1.247.385 | | 187.108 | 1.434.492 | | 5 | Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá | | 3.374.128 | 955.649 | 2.866.789 | 341.620 | 0,32 | 4.706.627 | | 705.994 | 5.4 1 2.621 | | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | 39.000.289 | | C | | TỶ LỆ 1:50.000 | | | | | | | | | | | I | | Công tác ngoại nghiệp | | | | | | | | | 49.498.810 | | 1 | | Chuẩn bị | 2.485.138 | 347.166 | 5.425.195 | 1.237.035 | 0,08 | 3.045.889 | 761.472 | | 3.807.362 | | 2 | | Tiến hành điều tra thực địa | 28.043.668 | 347.166 | 5.425.195 | 1.237.035 | 0,86 | 34.071.749 | 8.517.937 | | 42.589.686 | | 3 | | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | 2.060.846 | 347.166 | 5.425.195 | 1.237.035 | 0,06 | 2.481.410 | 620.352 | | 3.101.762 | | II | | Công tác nội nghiệp | | | | | | | | | 38.384.936 | | 1 | | Th u thậ p , rà soá t th ô ng tin, dữ liệu và tri ể n khai công tác điều tra, đánh giá t à i ngu yê n nước dưới đất | 1.745.239 | 2.053.037 | 6.443.756 | 1.301.296 | 0,07 | 2.431.105 | | 364.666 | 2.795.77 1 | | 2 | | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | 3.626.218 | 2.053.037 | 6.443.756 | 1.301.296 | 0,15 | 5.095.932 | | 764.390 | 5.860.322 | | 3 | | Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước dưới đất | 8.629.236 | 2.053.037 | 6.443.756 | 1.301.296 | 0,37 | 12.254.529 | | 1.838.179 | 14.092.709 | | 4 | | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ | 1.842.197 | 2.053.037 | 6.443.756 | 1.301.296 | 0,09 | 2.724.025 | | 408.604 | 3.132.628 | | 5 | | Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá | 7.737.225 | 2.053.037 | 6.443.756 | 1.301.296 | 0,32 | 10.872.614 | | 1.630.892 | 12.503.506 | | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | 87.883.746 | | D | | TỶ LỆ 1:25.000 | | | | | | | | | | | I | | Công tác ngoại nghiệp | | | | | | | | | 153.594.748 | | 1 | | Chuẩn bị | 7.697.866 | 1.077.257 | 16.820.487 | 3.935.992 | 0,08 | 9.444.564 | 2.361.141 | | 11.805.706 | | 2 | | Tiến hành điều tra thực địa | 86.939.412 | 1.077.257 | 16.820.487 | 3.935.992 | 0,86 | 105.716.424 | 26.429.106 | | 132.145.530 | | 3 | | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | 6.404.786 | 1.077.257 | 16.820.487 | 3.935.992 | 0,06 | 7.714.810 | 1.928.702 | | 9.643.512 | | II | | Công tác nội nghiệp | | | | | | | | | 110.380.316 | | 1 | | Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất | 5.410.240 | 6.292.750 | 6.292.750 | 10.291.270 | 0,07 | 7.011.614 | | 1.051.742 | 8.063.356 | | 2 | | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | 10.432.650 | 6.292.750 | 6.292.750 | 10.291.270 | 0,15 | 13.864.165 | | 2.079.625 | 15.943.790 | | 3 | | Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước dưới đất | 26.566.413 | 6.292.750 | 6.292.750 | 10.291.270 | 0,37 | 35.030.818 | | 5.254.623 | 40.285.440 | | 4 | | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ | 5.953.204 | 6.292.750 | 6.292.750 | 10.291.270 | 0,09 | 8.012.113 | | 1.201.817 | 9.213.93 0 | | 5 | | Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá | 24.743.608 | 6.292.750 | 6.292.750 | 10.291.270 | 0,32 | 32.064.174 | | 4.809.626 | 36.873.80 0 | | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | 263.975.064 | | PHẦN III. LẬP DỰ ÁN ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN NƯỚC | | | | | | | | | | | | | 1 | | Lập dự án | 967.662 | 90.779 | 270.756 | 15.664 | 0,8 | 1.269.422 | | 190.413 | 1.459.835 | | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | 1.459.835 | | | | | | | | | | | | | |

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

1056/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Quy định quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 24/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú và dịch vụ tham quan tại khu du lịch thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất; bán nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cần thành lập, số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.