Ký bởi: UY BAN NHÂN DAN TINH DONG NAI
SAO Y,
Co quan:
Thoi gian ky: 14.01.2026 16:20:15 +07:00
UY BAN NHÂN DÂN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
TINH DONG NAI Độc lập - Tự do - Hanh phúc
Số: 24. /2026/QD-UBND Đồng Nai, ngày A4 thang) năm 2026
QUYET ĐỊNH
Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đôi, bô sung bởi Luật sô 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Dé điều số 79/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14, Luật số 60/2020/0H14;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14,
_ Căn cứ Luật Quan lý, sử dụng tài san công số 15/2017/QH14 được sửa
doi, bồ sung bởi Luật sô 56/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15,
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai
số 33/2013/QH13; được sửa đổi, bồ sung bởi Luật sửa đổi, bồ sung một số điêy 5
của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Dé điều số 60/2020/QH14; it
Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chỉ tiết một \ :
số điều của Luật Thủy lợi; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 402023/NĐỀN ST
GP; See
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý an toàn
đập, hô chứa nước;
Căn cứ Nghị định số 08/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quan ly,
sử dụng và khai thác tài sản kêt cấu hạ tang thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 131⁄2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân định
thâm quyên của chính quyên địa phương 02 cắp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tu số 05/201 8/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triên nông thôn quy định chi tiét một số điêu của Luật Thủy lợi; được
sửa đôi, bô sung bởi Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT;
Căn cứ Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định chỉ tiêt về phân quyên, phân cáp, phán định thâm quyên
quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi;
Theo dé nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
334/TTr-SoNNMT ngày 04 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định phân cắp quản
ly công trình thủy lợi trên địa bàn tinh Dong Nai.
2
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý
công trình thủy lợi trên địa bàn tinh Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ké từ ngày 30 thang 01 năm 2026 và
thay thế Quyết định số 2075/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt phân cấp quản lý, khai thác công
trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Quyết định số 77/2012/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quy
định về tổ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai; Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành Quy định phân cấp quản lý công
trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng
các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Giám
đốc Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi Đồng Nai, Giám đốc Khu Bảo tồn
Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai, Giám đốc Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, Giám
đốc Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh, Giám đốc Công ty CPHH Vedan
Việt Nam, Giám đốc Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long, Giám đốc Công
ty Cổ phần Cao su Đồng Phú, Giám đốc Hợp tác xã Sản xuất và Dịch vụ Thủy
sản Biên Hòa, Giám đốc Hợp tác xã Dịch vụ Môi trường Nếp Sống Mới và Thủ
trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Noi nhận: TM. UY BAN NHAN DAN
- Như Điêu 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi;
- Cục Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai;
- Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tinh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo và phát thanh, truyền hình Đồng Nai;
- Chánh, các PCVP. UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS, KTN (440ban). <<
(Khoa/Qdphancapcttl/26. 12-1251)
guyeén Thị Hoang
ÚY BAN NHÂN DÂN CONG HOA XÃ HOI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TINH DONG NAL Độc lập - Tự do - Hanh phúc
“ ý QUY ĐỊNH
an ly côNŠ shh thủy lợi trên địa bàn tinh Đồng Nai
(Ban hành kèm) thet ae tflg30 O4. /2026/OD-UBND của Uy ban nhân dân
elk
` k. ông Nai)
*
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chính
1. Quy định việc phân cấp quản lý các công trình thủy lợi được đầu tư xây
dựng bang nguôn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguôn goc từ ngân sách nhà
nước, được cơ quan nhà nước có tham quyền phê duyệt, được đưa vào khai thác
sử dụng phục vụ sản xuất nông nghiệp, dân sinh, kinh tế trên địa bàn tỉnh Đông
Nai.
2. Đối với các công trình, hệ thống công trình thủy lợi được đầu tư xây
dựng bang các nguồn vốn khác, việc tổ chức quản lý, vận hành, khai thác do chủ
sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu quyết định trên cơ sở vận dụng quy định tại
Quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
đên hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đông Nai.
Điều 3. Nguyên tắc phân cấp quản lý công trình thủy lợi
1. Đảm bảo theo quy định tại Điều 11 và Điều 13 Luật Tổ chức chính
quyên địa phương sô 72/2025/QH15.
2. Việc quản lý công trình thủy lợi phải đảm bảo tính hệ thống, không
chia cat theo địa giới hành chính, phù hợp với hiện trạng năng lực quản lý,
khai thác của các tô chức, cá nhân khai thác và bao vệ công trình thủy lợi trên
địa bàn tỉnh.
3. Giữ sự én định trong quá trình quản lý và bảo vệ nhằm đáp ứng được
yêu cầu sản xuât nông nghiệp và đời sống kinh tế, xã hội của nhân dân, đảm bảo
sự phát triên bên vững.
4. Bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công trình thủy lợi trong
việc tưới tiêu, cap nước phục vu các ngành sản xuat, dân sinh, kinh tế - xã hội và
môi trường.
5. Phân cấp theo quy mô, cấp công trình, đặc điểm, tính chất kỹ thuật của
công trình và hệ thông công trình thủy lợi.
2
6. Tổ chức, cá nhân được giao hoặc có tham gia quản lý, khai thác và bảo
vệ công trình, hệ thống công trình thủy lợi phải có đủ năng lực, kinh nghiệm phù
hợp với quy mô, tính chất, yêu cầu kỹ thuật của từng công trình, hệ thống công
trình được giao theo quy định tại các Điều 6, Điều ibs Diéu 8, Điều 9 và Điều 10
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP quy định chỉ tiết một số điều của Luật Thủy lợi
được sửa đổi, bỗ sung bởi Nghị định số 40/2023/NĐ-CP.
7. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi thực hiện đồng thời hoặc sau khi
các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi được củng cố, kiện toàn nâng
cao năng lực. Tăng cường vai trò của chính quyền địa phương trong việc quản lý
và bảo vệ nhằm phát huy hiệu quả công trình thủy lợi.
8. Tổ chức, cá nhân tự đầu tư xây dựng công trình thủy lợi thì tổ chức, cá
nhân đó có trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ theo đúng các
quy định hiện hành của nhà nước, đảm bảo an toàn, hiệu quả.
9. Việc phân cấp quản lý công trình thủy lợi phải phù hợp với quy định của
pháp luật về đê điều, pháp luật về thủy lợi, pháp luật về quản lý tài sản công và
các quy định của pháp luật có liên quan; đảm bảo tính kế thừa, thuận lợi trong
quá trình quản lý, sử dụng nhằm phát huy tối đa năng lực phục vụ của công
trình.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THẺ
Điều 4. Phân cấp quan lý công trình thúy lợi trên địa bàn tỉnh
1. Công trình thủy lợi hiện hữu
a) Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý công trình thủy lợi theo danh mục tại Phụ
lục I ban hành kèm theo.
b) Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp
xã) quản lý các công trình thủy lợi trên địa bàn theo danh mục công trình tại Phụ
lục II ban hành kèm theo.
c) Công ty CPHH Vedan Việt Nam, Công ty TNHH MTV Cao su Bình
Long quan lý công trình thủy lợi theo danh mục tại Phụ lục III ban hành kèm
theo.
2. Công trình thủy lợi đầu tư sửa chữa nâng cấp, mở rộng
Các công trình được đầu tư sửa chữa nâng cấp, mở rộng thì sau khi thực
hiện nâng cap, mở rộng hoàn thành, các cấp, tổ chức, đơn vị đang quản lý khai
thác sẽ tiếp tục quản lý khai thác công trình.
3. Công trình thủy lợi đầu tư xây dựng mới
Đối với các công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng mới bằng nguồn vốn
ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước sau thời điểm
Quy định này có hiệu lực thi hành. Đơn vị được giao làm Chủ đầu tư căn cứ các
quy định hiện hành, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị
có liên quan đề xuất đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trong quá trình
lập, thâm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế kỹ
thuật của dự án.
aN
a
~—
3
Điều 5. Trách nhiệm trong quản lý công trình thủy lợi
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương, đơn vị thực hiện
Quy định này.
b) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quyền, trách nhiệm của
chủ sở hữu đôi với các công trình thủy lợi do tỉnh quản lý theo quy định của
Luật Thủy lợi và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
c) Thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ quản lý đối với các công trình
thủy lợi do câp tỉnh quản lý theo quy định của Luật Thủy lợi và các quy định
khác của pháp luật có liên quan.
d) Thực hiện công tác lựa chọn, ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân khai
thác công trình thủy lợi do cấp tỉnh quản lý theo phương thức đặt hàng; giám sát,
nghiệm thu việc cung cấp và sử dụng sản phẩm dịch vụ thủy lợi.
đ) Đôn đốc các địa phương thành lập, củng cố, kiện toàn, bổ sung năng lực
đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn; đôn đốc các đơn vị
quản lý, khai thác công trình thủy lợi thực hiện củng cố, kiện toàn tổ chức bộ
máy theo quy định.
e) Hàng năm, xây dựng kế hoạch dé kiểm tra công tác quản lý, khai thác và
bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có
liên quan kiểm tra công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh.
g) Chủ tri, phối hợp Sở ngành, địa phương và các đơn vị quản lý công trình
tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh danh mục đầu tư xây dựng mới, sua
chita, nang cấp công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh theo quy định và nhu cầu
cấp thiết của địa phương.
h) Định kỳ, hàng năm tổng hợp tình hình quản lý, khai thác, sử dụng tài sản
kết cấu hạ tang thủy lợi báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi
trường theo quy định.
¡) Tổ chức kiểm tra, có ý kiến về kỹ thuật đối với các hoạt động sửa chữa,
duy tu, nâng cấp công trình có các hạng mục được điều chỉnh làm thay đổi quy
mô, kết cấu của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
k) Chủ trì, phối hợp hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức, cá
nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi thực hiện các nội dung liên quan đến
khai thác, sử dụng tài nguyên nước đảo bảo tiết kiệm nguồn nước, chống thất
thoát, suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước theo quy định của pháp luật.
1) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn don vị quản lý,
khai thác công trình thủy lợi khảo sát, đo đạc, phân loại, cắm mốc và cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi theo
đúng quy định của pháp luật.
m) Chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giao Chủ thé quản lý, vận hành,
khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Tài chính
a) Tham mưu phân bổ kịp thời tiền hỗ trợ sử dụng sản pham, dịch vụ công
ích thủy lợi đối với tô chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn
tỉnh.
b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan đề
xuât Uy ban nhan dân tỉnh bố trí nguồn von dé thực hiện dau tư xây dựng mới,
sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành liên quan
Các Sở, ban, ngành liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước được
phân công, hướng dẫn, kiểm tra, tạo điều kiện thuận lợi đê các đơn vị, cá nhân
quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện vận hành, khai thác
hiệu quả công trình phục vụ sản xuất, dân sinh.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Tổ chức quản lý công trình thủy lợi được phân cấp quản lý tại địa
phương. Thực hiện vai trò, trách nhiệm chủ sở hữu đối với các công trình thủy
lợi được phân cấp quản lý theo quy định của Luật Thủy lợi và các quy định khác
của pháp luật có liên quan.
_b) Giao Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thực hiện
quyền, trách nhiệm của chủ quản lý đôi với các công trình thủy lợi được phân
cấp quản lý theo quy định của Luật Thủy lợi và các quy định khác của pháp luật
có liên quan.
_ od Quyết định phương thức giao khai thác công trình thủy lợi được phân
cấp quản lý theo quy định của Luật Thủy lợi và các quy định khác của pháp luật
có liên quan.
đ) Chỉ đạo, đôn đốc thực hiện công tác lựa chọn, ký kết hợp đồng với tổ
chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi theo phương thức đâu thâu hoặc đặt
hàng; giám sát, nghiệm thu việc cung cap và sử dụng sản phâm dịch vụ thủy lợi.
đ) Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường phân bé kịp
thời tiền hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dich vụ công ích thủy lợi đôi với tô chức, cá
nhân khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh đảm bảo theo đúng quy định
hiện hành.
e) Chỉ đạo việc thành lập, củng cố, kiện toàn các tổ chức thủy lợi ở cơ sở
theo quy định.
ø) Thực hiện chức năng quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn theo quy
định của pháp luật. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị
liên quan xem xét trình co quan có thâm quyên chap thuận chủ trương sửa chữa,
nâng cấp công trình thủy lợi theo phân cap.
h) Tổ chức kiểm tra, xử lý các hành vi lấn chiếm trong phạm vi bảo vệ, cản
trở hoạt động quản lý, khai thác vận hành các công trình thủy lợi trên địa bản
quản lý.
sf
oy
cau
\
5
i) Hang nam, căn cứ vào năng lực công trình thủy lợi, tình hình sản xuất tại
địa phương, Ủy ban nhân dân cap xã phôi hợp với đơn vị quản lý công trình
thủy lợi lập danh sách hộ dân, đối tượng dùng nước, bảng kê loại cây trông, diện
tích đất tưới nước, tiêu nước, cấp nước và đăng ký kê hoạch diện tích tưới, tiêu,
cấp nước từ công trình thủy lợi với đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi.
k) Định kỳ, hàng năm tổng hợp tình hình quản lý, khai thác, sử dụng tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi đối với công trình thủy lợi được phân cap quản ly gửi về
Sở Nông nghiệp và Môi trường dé tông hợp, báo cáo Uy ban nhân dân tỉnh, Bộ
Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
5. Các tổ chức quản lý khai thác công trình thủy lợi được phân cấp theo
Điều 4 của Quy định nay
a) Tổ chức khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi được Ủy ban nhân dân
tỉnh, Uy ban nhân dân cap xã giao quan lý, khai thác đảm bảo an toàn và phát
huy hiệu quả. Thực hiện quyên, trách nhiệm của đơn vị khai thác công trình thủy
lợi theo quy định của pháp luật và hợp đông được ký kết với chủ quản lý công
trình thủy lợi.
b) Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của đơn vị được giao quản lý vốn, khai
thác công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật.
_©) Thực hiện ký kết hợp đồng và nghiệm thu việc cung cấp sử dụng sản
pham, dịch vụ thủy lợi.
đ) Chịu trách nhiệm trước tổ chức, cá nhân dùng nước và trước pháp luật
về dịch vụ thủy lợi do đơn vị cung cap.
đ) Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về hiệu quả khai thác, bảo
vệ công trình thủy lợi được giao quản lý, khai thác.
e) Định kỳ, hàng năm tổng hợp tình hình quản lý, khai thác, sử dụng tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi déi với những công trình được giao quản lý, khai thác và
gửi báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tông hợp, báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Chương II
TO CHỨC THUC HIỆN
Điều 6. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban,
ngành và đơn vị liên quan to chức triển khai thực hiện, theo dõi, kiêm tra và
báo cáo kết quả thực hiện Quy định này.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi,
bổ sung, các đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh vê Sở Nông nghiệp và Môi
trường dé tổng hợp báo cáo Uy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Phu lục I
phục vu Thông số cơ ban của công trình
j Chiều dai -
¬- Cấp nước | Tổng lưụ | tuyến bờ Tai "
Sư Tên công trình Địa diém xây Tưới Tiêu, mana sinh hoat, Nhiém Dung Chiéu lượng bao, đê oại Don vị ¬ Ghi chú
dựng (ha) ngăn lũ rah công vụkhác | tichho | cao đập | ig. cg | bao, kênh cong quan ly
(ha) tha) nghiệp Y (0m) | (m) (mồm) | tới, kênh trình
(m /ngày) tiêu thoát
| nước (m)
TONG (132 công trình) 32.509 | 36.158] 6.000} 337.652 - 210 927| 67243| 105021
ae =
1 | Hồ Cầu Mới tuyến V oo 8,59 | 19,50 Lớn
Xã Xuân 1.200 136.000
2_ | Hồ Cầu Mới tuyến VI Đường, xã 22,15 | 29,00 Lon
Long Phước
3 | Hồ Da Tôn Xã Phú Lâm 1.403 10.000 19/76 | 12,60 Lớn
4_ | Hồ Suối Vong Xã Xuân Định 300 435 | 19,00 Lớn
5 oa trạm bơm | xz Xuân Hòa 680 = 3.202 1127| 17,29 Lớn
6 | Hồ Núi Le Xã Xuân Lộc 400 2.400 3,54] 12,50 Lớn
7 | Hồ Gia Măng Xã Xuân Lộc 590 3.287 4,01 | 14,50 Lén
a Sông MA — h = P Công ty TNHH
§ Hô Sông Mây = 1.100 4.238 658 13,75 14,00 Lớn MTV Thủy lợi
9 | Hồ Cau Dau "Gin SỈ 450 4.000 3,759 | — 9,00 Lớn Đông Nai
10 | Hồ Suối Tre 1 —— 1.500 0,635 | 16,5 Lớn
11 | Hồ Suối Tre2 on eee 36 8.150 1,78 | 23,60 Lớn
12 | Hồ Suối Giai | Xã Đồng Phú 700 20.000 21,10] 15,50 Lớn
13 | Hồ Đồng Xoài Xã Thuận Lợi 200 32.000 9,66 | 11,00 Lớn
14 | Hồ Tân Hưng Xã Tân Lợi 50 500 0,965 | 18,73 Lén
15 | Hồ Sơn Lợi Xã Thọ Sơn 110 0,760 | 16,00 Lớn
Năng lực phục vụ Thông số cơ bản của công trình
Chiều dài Ph
2 Cấp nưó 2 tuyến bò an
wo |e ` Địa điểm xây Tiê Ngăn =P = s | Chiề Tông lưu Hs loại Đơn vị đang
Stt Tên công trình Tưới lêu, | mài xã sinh hoạt, Nhiém Dung iéu lượn bao, đê 7 Dare
dung h ngăn lũ | “" công r.. | tichhd | cao đập yong. | bao kênh | công quan lý
(ha) phèn SE3E vụ khác 3 3 thiệt kê SẼ 'Ð 5 trình
(ha) (ha) nghiệp (10m) (m) (m?n) tưới, kênh
(m ngày) tiêu thoát
nước (m)
16 | Hồ NT9 Xã Long Hà 100 6.000 1970| 23,00 Lớn
¬ —T—
17 | Hồ Bù Tam Xã Hưng 295 2,662 | 10,90 Lớn
Phước
18 | Hồ Rừng Cấm Xã Lộc Tấn 100 3.000 2,068 | 16,00 Lớn
19 | Hồ Lộc Thạnh Xã Lộc Thạnh 100 15.000 2,96 | 16,00 Lớn
20 | Hồ Lộc Quang Xã Lộc Quang 550 5,83 | 12,50 Lớn
21 | Hồ Bàu Úm Xã Tân Khai 100 4.000 1,580 11,40 Lớn
22 | Hồ An Khương Xã Tân Hưng 200 500 2,600 | 12,40 Lớn
23 | Hồ Tân Lợi Xã Đồng Phú 100 4.000 2,870 | 10,00 Vừa
24 | Hồ Suối Binh Xã Đồng Tâm 200 1,510 | 11,00 Vừa
25 | Hồ Thọ Sơn Xã Thọ Sơn 120 1.152 0,963 | 14,40 Vira
26 | Hồ Ông Thoại eee 100 3.840 1,765 | 12,40 Vira
rung |
x Xã Nghia 2 .
27 | Hồ Daou2 Trung 129,5 0,831 | 13,10 Vira Công ty TNHH
28 | Hồ NT4 Xã Bình Tân 200 2.000 2,615 | 13,00 Vừa | | ns loi
x ong Nal
29 | HONT6 X4 Long Ha 100 2.000 2,750 I 11,00 Vừa ~
30 | Hồ NT§ Xã Bình Tân 100 1300 | 11,00 Vừa
31 | HồĐ.7NT2 Xã Đa Kia 52 1/740 | 11,00 Vừa
et
32 | Hồ Tà Te Xã Lộc Thành 100 0,760 | 10,00 Vừa
33 | Hồ Bu Nau Xã Lộc Ninh 115 0,614 8,10 Vira
34 | Hồ Ba Kal Xã Tân Tiến 170 0,616 | 13,60 Vira
35 | Hồ Ba Veng Xã Minh Đức 100 4.000 0,867 | 10,00 Vừa
[36 | Hồ Suối Nuy Xã Lộc Thạnh 160 0642| 1020 Vừa
37 | Hồ Da Bo Xã Thọ Sơn 100 0,566 | 14,00 Vừa
38 | Hồ Đăk Liên Xã Đắk Nhau 200 0,430 | 11,40 Vira
“39. | Hồ Tân Hoa Xã Tân Lợi 200 15.000 2360 | 12,80 Vừa
Ghi ch
Năng lực phục vụ Thông số cơ bản của công trình
; Chiêu dài -
Dia điểm xâ Ngăn Câp nước - Biers tuyến bờ tị
sư Tên công trình ịa Fe xây Thới Tiêu, | nan xa | Sinh hoạt, Nhiêm Dung | Chiều lượng bao, đê oại
wng (ha) ngăn lũ heh công vụkhác | tichho | cao đập | ig | bao, kênh cong
(ha) tha) nghiệp ï (10m) |_ (m) (m9) | tưới kênh trình
(m'ngày) tiêu thoát
: nước (m)
40 | Hồ Bra măng Xã Bù Đăng 60 0,880 9,00 Vừa
41 | Hồ Bàu Sen Xã Bình Tân 100 0,514 7,00 Vừa |
42 | Hồ Bình Hal Xã Đa Kia 100 0,952 | 10,00 Vừa
43 | Hồ Bu Xia Xã Đắk O 40 0,163 | 13,00 Vừa
44 | Hồ Sa Cát aan 100 4.000 1327| 10/00 Vừa
ong L
45 | Hồ Suối Lap Xã Tân Khai 90 1,133 | 10,90 Vừa
46 | Hồ Đa Bông Cua Xã Phước Sơn 40 100 0,230 14,80 Vừa
47 | Hồ Hưng Phú Xã Bù Đăng 100 2.000 1,174 8,00 Vừa
48 | Hồ Bàu Thôn Xã Bình Tân 60 0,430 | 12,00 Vira
49 | Hồ Tà Thiết Xã Lộc Thành 100 500 1,150 7,20 Vừa
50 | Hồ Bà Long — sa 50 1,22] 12,50 Vira
51 | Hồ Suối Cam 1 Phường Dik 6.000 1,767} 10/90 Vừa
Phước
ae 1
52 | Hồ Suối Cam 2 Phường Bình 50 2.400 0,330 | 10,00 Vừa
Phước
53 | Hồ Dak Tol ĐiiiònE Pia 60 0,506 | 9,00 Vừa
Bình
54 | Hồ Lộc An as 306 5.000 0,636 7,40 Vira
55 | Hồ Bù Môn Xã Bù Đăng 100 2.000 0,15 5,00 Nhỏ
- Se a ` Pee |
56 | Hồ Sơn Hiệp Xã Thọ Sơn 50 0,267 8,50 Nhỏ
57 | HồM26 Xã Hưng 140 0208| 530 Nhỏ
Phước
58 | Hồ Bù Ka Xã Bình Tân 60 0,290} 910 Nhỏ
59 | HONTIO Xã Phú Riéng 70 0,200 9,50 Nhỏ
.60 | Hồ Phú Sơn Xã Thọ Sơn 50 500 0,392 7,00 Nhỏ
Don vị dang
quan ly
Công ty TNHH
MTV Thủy lợi
Đông Nai
Ghi ch
Năng lực phục vụ
Thông số cơ bản của công trình
Chiều dài
.- Cấp nước A tuyén bo | Phân
`" ä Địa điểm xây :ê Ngăn A Ps Tông lưu 5 loai Don vi dan ¬=
Stt Tên công trình dựng lưới | TEU | manxa | Smhhoạt, | niẹm | Dung | Chiều lượng bao, đê cân aed Š | Ghichú
ụ tha) ngăn lũ hên công vukhác | tíhhô | cao đập | má vá | bao, kênh ong quan ty
(ha) tha) nghiệp ì (10m) |_ (m) (mô) | tưới kênh trình
(m /ngày) tiêu thoát
nước (m)
61 | Hồ Suối Phèn Xã Lộc Hưng 150 0,215 9,84 Nhỏ
62 | Hồ Suối Ông Xã Tân Khai 30 0,386 6,60 Nhỏ
63 | Hồ Suối Lai Xã Tân Quan 100 0,436 7,50 Nhỏ
64 | Hồ Suối Đôi Xã Sông Ray 440 1,20} 12,00 Vừa
65 | Hồ Suối Ran = 50 2,00 | 1200 Lén
— - — = Trung tâm Dịch
66 | Hô Giao Thông Xã Sông Ray 20 0,50 5,00 Vừa | vụ nông nghiệp
R ` A tinh
67 | Hồ Thanh Niên — He 70 0,60} 1135 Vira
68 | Hồ Mo Nang Xã Tân An 46 0,878 | 13,70 Vừa
Nuôi
trồng
thủy sản,
PCCC
69 | Hồ Bà Hào Xã Trị An 1.440 — 13,364 Lớn
quan gắn
với phục :
vụ du Khu Bảo tôn
lịch Thiên nhiên _
Văn hóa Đông
Nai
Trữ nước
PCCC
rừng, tạo
h nguồn,
70 | Đập Suôi Rang Xã Phú Lý cung cấp 3,50 Nhỏ
nước cho
thú rừng
vào mùa
khô
Năng lực phục vụ Thông số cơ bắn của công trình
Chiều dai -
2 Cấp nước 2 tuyến bờ an
ia dié â - Ngai - 23 Tông lưu Ậ i i
Stt Tên công trình ĐI Giêm xây lưới | Te | man - sinh hoạt, | Nie | Dung | Chiều lượng bao,đê | loại | Đơnvị "hs Ghi chú
dựng (ha) ngăn lũ liền công vukhác | tí€hhô | cao đập thiết kế | 22> kênh cong: quan ly
(ha) the) nghiệp \ (10m3 | (m) (mồm) | tới kênh trình
(m /ngày) tiêu thoát
nước (m)
71 | Hồ Hoa Mai lạc hon 50 150 0303| 14/50 Vừa
Mập
$$ $f
72. | Hồ Suối Mit ke 150 0,045 | 620 Nhỏ La
73. | Hồ Đắk Côn 1 Mi 100 0,025] 5,00 Nhỏ
74 | Đập Năm Sao Xã Phú Lâm 250 2,30 Nho
75 | Đập Đồng Hiệp Xã Phú Hòa 1622| 1.633 4.70 Nhỏ
76 | Đập Suối Nước Trong Xã Xuân Định 385 2,10 Nhỏ
77 | Dap Cù Nhí 1+2 Xã Sông Ray 436 420 1,70 Nhỏ
78 | Đập Lang Minh Xã Xuân Phú 200 300 3,80 Nhỏ
E ke z3 Xã Long _
79 | Đập Suôi Cả Phước 3,60 Nhỏ
2 Xã Long a TH
80 | Dap Long An Thanh 400 5.923 2,00 Nho
— Công ty TNHH
81 | Đập Phước Thái = 8.500 18.000 4.30 Nhỏ | MTV Thủy lợi
r Đồng Nai
82 | Đập Bên Xúc Xã Tân An 120 3,60 Nhỏ
83 | Đập Tôn Lê Cham Xã Lộc Ninh 230 Nhỏ
84 | Đập Lộc Khánh Xã Lộc Hưng 180 Nhỏ
85 | Đập Cần Lê Xã Lộc Hưng 150 Nhỏ
"`. Phường An ` Ngưng
§6 | Đập Cân Lê Lộc 50 Nhỏ hoạt động
ga | Tem su là VHỂNH| ea 410 3.600 Vừa
gôm hệ thông sudi tiêu.
Hệ thống thủy lợi tưới |... . . Dang xây
88 ving mía Dinh Quán Xã Định Quán 1.300 4.968 Vừa dựng
89 | Trạm bơm Dang Hà Xã Phước Sơn 120 3.000 Vừa
Năng lực phục vụ Thông số cơ bản của công trình
Chiêu dài „
- Cấp nước A tuyến bờ an
ia dié 4 " Ngăn : «i Tong luu * i i
Stt Tên công trình Địa điềm xây Tướ? Tiêu | mi và | Sinhhoạt, | quyạm | Dung | Chiều 3= _ bao, đê loại Đơn vị aang Ghi chú
dựng ngăn lũ an công C tích hồ | cao đập -á.uá | bao,kênh | CONS quanh
(ha) | “tray | PRED | nguệp | Vụkhác | (Jom | (my | thiếtkể | với kếnh | trình
(ha) (m°/ngay) (1) | tigu thoát
nước (m)
Dang xa!
90 | Trạm bom Dak Lua Xã Dak Lua 703 3.564 Vira ¬ sở “ey
mo
91 | Trạm bơm ap 4 Tà Lai Xã Tà Lài 410 1.960 Nhỏ
92 | Trạm bơm Hiếu Liêm Xã Trị An 230 720 Nhỏ
93 | Trạm bơm Bến Thuyền Xã Phú Lâm 215 1.960 Nhỏ
`... `...
94 | Trạm bơm ấp 4 Dak Lua Xã Dak Lua 198 3.600 Vừa
95 | Trạm bơm ấp 5a Dak Lua Xã Dak Lua 100 2.000 Vira
96 | Tram bơm ấp 8 Dak Lua Xã Dak Lua 132 2.600 Vira
2 | a Xa Dak Lua 186 3.300 Vira
98 | Trạm bom ấp 11 Dak Lua Xã Dak Lua 120 900 Nho
gg, | btm bomiep's Nam Cát | x4 NamCat 160 3.000 Vira
Tién Tién ˆ .
m = n Trung tâm Dịch
100 Tram bơm 6a,6b Núi Xã Nam Cát 150 3.000 Vừa | vụ nông nghiệp
Tượng Tiên tỉnh
hes Xã Nam Cát . ñ Đang xây
101 | Trạm bơm âp 3 Tiên 300 375 Nhỏ dựng
102 | Trạm bơm Giang Điền Xã Tân Phú 450 2.200 Vừa
- tiện bccnnnrzrtszr-sgell-=cZEecs<.e-spolscucoe-==ceeoic-sveesiSICD Phulbuaummaamnorooscsil Suy c ng
103 | Trạm bơm âp 2 Xã Thanh Sơn 230 2.010 Vừa
104 | Trạm bơm Ngọc Định Xã Định Quán 204 3.000 Vừa
105 mu IEMIIDOHIDđ Xã Phú Vinh 500 1.836 Nhỏ
106 | Trạm bơm ấp 7 Phú Tân Xã Phú Vinh 300 900 Nhỏ
107 | Trạm bơm Bình Hòa | ..-- aes 95 2.000 Vừa
Triêu
108 | Trạm bơm Bình Phước Phường Tân 78 2.000 Vừa
Triêu
109 | Trạm bơm Tân Triều Phường Tân 32 2.000 Vừa
Năng lực phục vụ Thông số cơ bản của công trình
Chiều dài _
Pi Cấp nước R tuyến bờ on |
mm ` Địa điểm xây “â Ngăn A :ễ Tông lưu “ loại Đơn vị đang `
Stt Tên công trình aim Tưới Tiêu, mặn xả sinh hoạt, Nhiệm Dung Chiêu lượng bao, đê công quản lý Ghi chú
ung (ha) ngăn lũ hè công khá tích hô | cao đập thiết kế bao, kênh K
& (ha) tha) nghệp | Y#X?4 | q0Ầm3 | (mỳ (món) | tưới, kênh trình
(m ngày) tiêu thoát
nước (m)
Triêu
Phường Tân §
110 | Trạm bơm Lợi Hòa — 130 3.000 Vừa
—†— ———]
111 | Trạm bơm Long Chiến "na 106 3.000 Vừa
112 | Trạm bơm Thiện Tân 1 HH 90 3.000 Vừa | Trung tâm Dịch
TT nông nghiệ
113 | Trạm bơm Tân An Xã Tân An 86 3.000 Vhai | ee
114 | Tram bom Séng Ray Xã Sông Ray 550 900 Nho
5 — thủy lợi 78A, Xã Dau Giây 147 750 Nhỏ
iig | Hộ ông thiy liưởng Xã Đại Phước, | 4 699| 9800| 5.338 30.000 | Vừa
Kèo xã Phước An
1 Ầ rer Xã Thiện 3 `
17 | Kênh sau hô Cân Đơn irae 2.000 1.500 44.923 | Vừa
8
—
118 Dé Hiép Rhướph ‘Long Xã Phước An 662 2.000 | Vừa
ông trì ét suối ir Công ty TNHH
119 a trình nạo vét suôi Da | 5 phú Lam 40 | 2200 MTV Thủy lợi
Kè gia cô bờ sông Đông | SEN
Nai, đöợn Ti, iu dấu (cư Phường Tran Kè chống
dọc sông Rạch Cát, Sai ze
120 ` & k, ak Biên, phường. sạt lở bờ
phường Thông Nhât đến => A
te Thang nh xe oh Tam Hiệp sông
nhà máy xử lý nước thải số
2 phường Tam Hiệp
Dự án Nạo vét Suối Săn | Phường Trảng
121 Máu đoạn từ câu Xóm Mai | Dài, phường 4.048 6.052
đến hạ lưu cầu Rạch Gió Tran Biên
122 | Dé bao ngăn lũ Dak Lua Xã Dak Lua 800 2.061 | Vừa | Trung tam Dich
123 | Công trình Suối Sâu Xã Trị An, 673 5.000 | Nhỏ | vụ nông nghiệp
Năng lực phục vụ
Thông số cơ bản của công trình
——
Chiều đài |
A Cấp nướ 2 tuyến bò an
¬. Địa điểm xây _ Ngăn | TP ước iêu | Tổng lưu | Tạ | loại | Đơn vị đang a.
Stt Tên công trình 4 Tưới Tiêu, man xả sinh hoạt, Nhiêm Dung Chiêu lượng bao, đê a Wes Ghi cha
ung (ha) ngăn lũ hen céng vu khái tích hô | cao đập thiếkế | 52> kênh công quản lý
(ha) t ) nghiệp vena | (102m3) | (m) (môn) | tưới kênh trình
` | (m?ngày) tiêu thoát
nước (m)
xã Tân An tỉnh
Phường Bình
—.. ps as Lộc, phường Trung tâm Dịch
124 xe, = Fond ngap ung khu Long Khánh, 1.995 8.385 | Nhỏ | vụ nông nghiệp
Na phường Bảo tỉnh
L Vinh
À Xã Nghĩa ` ` woe Chua
125 | Hé Darana Trung 124,5 200 1,422 | 1435 Vừa | Ban Seat nỉ tích nước
án dau tưxây | _—————”
126 | Hồ thôn 6 Khắc Khoan Xã Phú Nghĩa 149 4.500 1,671 11,00 Vira dung tinh
Công ty Cô
127 | Hồ Suối Lam Xã Thuận Lợi 300 Nhỏ phần Cao su
Đông Phú
128 | Hồ Cà Ròn Xã Định Quán 630 3,114| 1330 Lớn | và y TNHH ey
ông ựng
Dự án bờ bao ngăn lũ sông = DR Ts ` MTV Thủy lợi | Dang xây
129 | L2 Ngà Xã Phú Lâm 800 6.600 | Vira Đồng Nai ae
Kè gia cố bờ sông Đồng š ae
130 | Nai đoạn từ đỉnh Phước | Phường Trấn ng:
Lư đến khu dân cư dọc Biên ¬¬
sông Rạch Cát Song
ar ee ae Céng ty TNHH
Kè gia cô bờ sông Đông ; BỲ te v ĐI
13 | Nai đoạn từ cầu Rạch Cát | Phường Trấn ko ch Mà be
°" | đến Cầu Ghénh phía Cù Biên seh ĐỘ ong Nai
lao phố Song
Dự án kè sông Đồng Nai ‘ Ké chống
132 | (tir cầu Hóa An đến giáp HN. lu sạt lở bờ
ranh huyện Vĩnh Cửu) sông
Thông số cơ bản của công trình
+ HIẦm vã go Chiều dài bờ | Phan Đơn vị
St Tên công trình KH“ . | Tiêu | Ngăn | Cấpnước ., | Dung | Chiều | Tổnglưu | bao, dé bao, | loại công | đang quản | Ghi chú
yng Tưới „ | mặn xả | sinh hoạt, Nhiệm | , „¡và 8 +k kénh tié trinh ly
(ha) ngăn lũ phèn công nghiệp | vụ khác tích ho cao đập | lượng thiết ênh tiêu
(ha) Non b (10m) (m) kê (mh) thoát nước
(ha) (m ngày)
(m)
TỎNG (120 công trình) 5.230 9.709 50 200 - 0 127 12.520 145.145
x cu, : UBND xã
1 Hồ Ap 4 Xã Lộc Ninh Nhỏ Lộc Ninh
Ren eas es 5 - UBND xa
2 Hô Lộc Binh Xã Lộc Thành 0,127 Nhỏ Lộc Thành
3 | Hồ TàuÔ Xã Tân Khai 10 wig | UBNDxA
Tan Khai
Công ty
TNHH
4 Hồ D.8 NT2 Xã Đa Kia 41 0,030 6,00 Nho MTV Thuy
loi Dong
Nai
5 | Hồ Suối Rat Xã Phú Riềng 200 Nhỏ | UBND xa
Phú Riêng
UBND
6 | Hồ Sơn Hà2 Phường Phước Bình Nhỏ | Phường
Phước
Bình
a
7 | Hồ Thọ SonB Xã Thọ Sơn 20 Nhỏ | UBNDxã
Thọ Sơn
À opp và Ẫ UBND xã
§ | HôLong An Xã Phú Trung 100 Nhỏ Phú Trung
Năng lực phục vụ Thông số cơ bắn của công trình |
Stt | Tên công trinh HE say | mạ, | Nem | Cẩpmước | | ine | Chiều | Tônglưy | Đao debao | loại công | đang quản | Ghi chi
ung Tưới ?. | mặn xả sinh hoạt, Nhiệm rik ˆ b2EREY Ae ie ef trinh lý
(ha) ngăn lũ phèn công nghiệp | vụ khác tích hộ cao đập lượng thit kênh tiêu MÃ
(ha) (ha) (m ngày) (10m) (m) kê (m”h) thoát nước
(m)
Hồ Suối Đầm Xã Bàu Hàm 150 0,27 13,00 Nhỏ
10 | Đập Bàu Hàm Xã Bàu Hàm 128 3,50 Nhỏ
11 | Đập Vàm Hô Xã Tà Lài 50 3,00 Nhỏ
F "= ea aaa
12 LH Šp.1/2)KHú Xã Tà Lài 41 400 Nhỏ
13 | Kênh tiêu Núi Tượng Xã Tà Lài 800 6.000 Nhỏ
14 | Đập Trà Cổ Xã Tân Phú 20 2,30 Nhỏ
15 | Mương tiêu ấp Bau Chim Xã Tân Phú 40 2.390 Nhỏ
16 | Suối Trà Cổ - Phú Thanh Xã Tân Phú 180 2.500 Nhỏ
17 | Đậpấp 5 Xã Phú Vinh 110 2,00 Nhỏ
18 | Đập Cầu Ván Xã Thống Nhất 28 1,50 Nhỏ
19 | Đập Cần Du 1 Xã Thống Nhất 20 1,50 Nhỏ | Trung tâm
20 | Đập Cần Du 2 Xã Thống Nhất 18 1,50 Nhỏ Dịch vụ
21 | Kênh tiêu Phú Dòng Xã Thống Nhất 208 4.300 Nhỏ ni đất
22 | Kênh tiêu Cống Trắng Xã Thống Nhất 57 4.700 Nhỏ
23 | Đập Gia Liêu 1 Xã Xuân Phú 30 2,70 Nhỏ
24 | Đập Gia Liêu 2 Xã Xuân Phú 62 2,70 Nhỏ
25 | Đập Bung Can Xã Xuân Phú 100 3,20 Nhỏ
26 | Đập tràn Tân Bình 1 Xã Xuân Phú 69 3,00 Nhỏ
27 | Đập tràn Tân Bình 2 Xã Xuân Phú 199 3,00 Nhỏ
28 | Dap 4p 1 Xã Sông Ray 23 170 | — Nhỏ
29 | Đập tràn ấp 4 Xã Sông Ray 22 1,80 Nhỏ
30 | Đập ấp 5 Xã Xuân Qué 30 | 1,80 Nhỏ
31 | Đập ấp 6 Xã Xuân Quế 43 | 1,80 — | Nhỏ
32 | Đập Suối Sau Xã Xuân Quế 100 2,00 Nhỏ
33 | Đập tràn khu 4 ấp 5 Xã Xuân Qué 39 1,80 Nhỏ
Năng lực phục vụ Thông số cơ bản của công trình
ia điểm xâ BS ng Chiều dài bờ | Phan
Stt Tên công trình Sem as . | Tiêu | Ngăn | Cấp nước ; Dung | Chiều | Tổnglưu | bao, dé bao, | loại công
dung Tưới ¡„ | mặnxả | sinhhoạt, | Nhiệm | „và ` og eas | | trình
ngăn lũ 5 S cối tích hô | cao đập | lượng thiết kênh tiêu rin
(ha) phén công nghiệp | vụ khác 3 3 Kia SH) P h
(ha) (ha) (m /ngày) (10m) (m) kê (m nh) thoát nước
(m)
34 | Đập Suối Sách 1 Xã Xuân Đông 30 1,70 Nhỏ
35 | Đập Suối Sách 2 Xã Xuân Đông 25 1/70 Nhỏ
Kênh tiêu thoát lũ khu
36 | chăn nuôi tập trung âp Xã Xuân Đông 100 983 Nhỏ
Cọ Dâu 2
Kênh tiêu thoát lũ từ
37 | Đường Cọ Dâu đi Suôi Xã Xuân Đông 150 1.200 Nhỏ
Lạng
38 | Đập ấp Tự Túc Xã Xuân Đường 35 1,80 Nhỏ
39 | Đập Thừa Đức Xã Xuân Đường 50 1,80 Nhỏ
40 | Đập Cầu Máng Xã Dầu Giây 42 0,50 Nhỏ
41 | Đập Ông Nhì Xã Dầu Giây 20 1,00 Nhỏ
42 | Đập Ông Sinh Xã Dầu Giây 45 1,00 Nhỏ
43 | Đập Suối Ma Xã Dau Giây 45 1,00 Nhỏ
44 | Kênh tiêu 52/54 Xã Dau Giây 38 2.800 Nhỏ
45 | Kênh tiêu 97 Xã Dau Giây 23 L 2.900 Nhỏ
46 | Đập Ông Công Xã Dau Giây 45 Nhỏ
47 | Đập Binh Xã Gia Kiệm 45 2,00 Nhỏ
48 | Đập Ong Thọ Xã Gia Kiệm 70 230 Nhỏ
49 | Đập Tân Yên Xã Gia Kiệm §0 2,00 Nhỏ
50 | Đập Cầu Quay Xã Gia Kiệm 30 1,80 Nhỏ
51 | Đập Cầu Cường Xã Gia Kiệm 94 1,70 Nhỏ
52 | Kênh tiêu Tây Kim Xã Gia Kiệm 320 2.150 Nhỏ
53 | Đập Gia Tôn Xã Trảng Bom 33 | 4,00 Nhỏ
54 | Đập Don Gánh Xã Bình Minh 23 | 3,00 Nho
55 | Dap Suối Dâu Xã Hưng Thịnh 25 3,50 Nhỏ
Don vị
đang quản
lý
Trung tâm
Dịch vụ
nông
nghiệp tỉnh
Ghi chú
Ngưng
hoạt động
Năng lực phục vụ Thông số cơ bản cúa công trình
: iều dài bờ | Phân
Stt Tên công trình Đị 3 lêm xây . | Tieu | Ngăn | Cấpnước sa Dung | Chiều | Tổng lưu Long sài loại công
mae Tưới | ean ta | mãnxả | sinhhoạ, | Nhiệm | ich hd | cao đập | long thiét | kênhtêu | trình
(ha) | “(hay | Phen | công nghiệp | vụkhác | (19343) | (m) | kế(m”h) | thoátnước
(ha) (m ngày) (m)
56 | Đập Hưng Long Xã Hưng Thịnh 4I 2,50 Nhỏ
57 | Đập Sa Cá Xã Bình An 90 2,00 Nhỏ
58 | Đập Bàu Tre Xã Bình An 75 3,00 Nhỏ
59 | Kênh tiêu Bàu Cá Xã Bình An 100 1.100 Nhỏ
60 | Đập Bau Dung Xã Tân Tiến Nhỏ
61 | ĐậpK2 Xã Tân Tiến Nhỏ
62 | Dap Tân Đông Xã Tân Tiến | Nhỏ
63 | Đập Tân Phong Xã Tân Tiến Nhỏ
64 | Đập Ba Veng Xã Minh Đức Nhỏ
65 | Cống tiêu ấp 9 Dak Lua Xã Dak Lua 600 4.000 Nhỏ
66 | Trạm bơm ấp 6 Phú An | Xã Nam Cát Tiên 60 900 Nhỏ
67 bì bơm ấp 2 Nam Cat | v2 \amCátTiên | 70 1.000 Nhỏ
68 2ReEy Ang Sang Xã Nam Cát Tiên 300 4.078 Nhỏ
Dự án Gia cố sạt lở bờ
69 ae — oes Xã Nam Cát Tiên 850 | Nhỏ
1)
70 _ ng Phú Sơn -Phú | xz pha Lam 80 2.375 Nhỏ
71 | Trạm bơm ấp 1 Xã Thanh Sơn 102 800 Nhỏ
72 | Trạm bơm ấp 8 Xã Thanh Sơn 87 1.620 Nho
73. | Kênh tiêu Bàu Kiên Xã Thanh Sơn 500 4.109 Nhỏ
| ng ES | en VN Quận 203 6.000 Nhỏ
75 | Trạm bơm Đại An Xã Tân An 47 1.000 Nhỏ
76 | Công trình Rạch Mọi Xã Tân An 710 4.100 Nhỏ
Don vị
đang quản
lý
Trung tâm
Dịch vụ
nông
nghiệp tỉnh
Ghi chú
Năng lực phục vụ Thông số cơ bắn của công trình
x iéu dai Phan
An SA ` Địa diém xa 4 ở 3 R Chiêu dài bờ oon
Stt Tên công trình a 7 . | Tieu | Ngăn | Cap nuse " Dung | Chiều | Tổnglưu | bao, dé bao, | loại công
ụng Tưới _ò | mặn xả sinh hoạt, Nhiệm gi 3.5153 B sf aes trinh
ngăn lũ ` im a tich hd | cao đập | lượng thiết kênh tiêu rin
(ha) phèn | công nghiệp | vụ khác 3 3 £73 a
(ha) , (10m) (m) kê (m nh) thoát nước
(ha) | (m'/ngay)
(m)
77 | Đập Suối Sâu Xã Tân An 10 Nhỏ
—— es Cs See
78 | Tram bom Tri An 1 Xã Tri An 55 450 Nho
79 | Tram bom Tri An 2 Xã Tri An 30 Nhỏ
80 | Trạm bom Mu Rùa Xã Xuân Hòa 25 450 Nhỏ
81 | Kênh tạo nguồn Long Tho! Xa Phước An 57 981 Nhỏ
gz | HỆ thông tiêu thoái nước | 5 Dh ước An 5 1.739 Nhỏ
vùng rau sạch Long Thọ
83 | Đập Vũng Gam Xã Phước An 90 Nhỏ
84 | Kênh Ma Vôi Xã Nhơn Trạch 93 2.500 Nhỏ
§5 | Bờ bao Phú Hội Xã Nhơn Trạch 84 22.465 Nhỏ
86 | Bờ bao Phú Thạnh Xã Nhơn Trạch 17 2.610 Nhỏ
§7 | Bờ bao Ven Lò Xẻo Lat Xã Nhơn Trạch 148 10.435 Nhỏ
88 | Kênh tiêu Hiệp Phước Xã Nhơn Trạch 106 400 15.280 Nhỏ
§9 | Công trình thoát lũ Ap 3 Xã Phước Thái 353 4.100 Nhỏ
90 | Đê ngăn mặn Long Phú Xã Phước Thái 50
91 | Suối Quản Thủ Xã Long Thành 3.900 1.500 Nhỏ
92 | Kênh thoát lũ Suối Trầu Xã Long Thành 400 Nhỏ
93 | Đập Sân Bay Phuong Long Khánh 46 3,00 Nhỏ
94 | Đập Hoà Bình Phường Long Khánh 41 3,00 Nhỏ
95 | Dap Cây Da Phường Bình Lộc 50 3,00 Nhỏ
96 | Đập Ba Cao Phường Bình Lộc §0 3,30 Nho
97 | Đập Tin Nghĩa 1 Phường Bình Lộc 10 2,00 Nhỏ
Don vị
đang quản
lý
Trung tâm
Dịch vụ
nông
nghiệp tỉnh
Ghi chú
Ngưng
hoạt động
Ngưng
hoạt động
Ngưng
hoạt dong
Ngưng
hoạt động,
Năng lực phục vụ Thông số cơ bản của công trình
iam xâ Beans Chiều dài bờ | Phan Đơn vị
Stt Tên công trình | te ., | Tiêu | Ngăn | Cap nước .. | Dung | Chiều | Tổnglưu | bao, dé bao, | loại công | dang quản | Ghi ch
wns Tưới | ngựnjg | mặnxã | sinhhoạt | Nhiệm | nhà | cao dap | lượngthiết | kénhtigu | trình lý
(ha) | “(hay | Phen | côngnghiệp | vụkhác | (19503) | (mỳ | kế(mẺh) | thoátnước
(ha) (m ngày) (m)
98 | Đập Tin Nghĩa 2 Phường Bình Lộc 120 2,00 Nhỏ
99 | Kênh tiêu Bình Lộc Phường Bình Lộc 642 4.200 Nhỏ
100 | Đập Đồng Hap Phường Bảo Vinh 138 2,00 Nhỏ
101 | Đập Suối Chồn Phường Bảo Vinh 40 1,50 Nhỏ
102 | Đập Lát Chiếu Phường Bảo Vinh 80 3,80 Nhỏ
103 | Kênh mương Ruộng Lớn | Phường Bảo Vinh 110 2.600 Nhỏ
104 | Kênh mương Ruộng Tre | Phường Bảo Vinh 324 2.600 Nhỏ
105 | Đập Bàu Đục Phường Xuân Lập 30 2,00 Nhỏ
106 | Đập Bàu Tra Phường Hàng Gòn 30 3,10 Nhỏ Trane tâm
ig
107 | Tram bơm Bình Hòa 2 Phường Tân Triều 50 1.000 Nhỏ Dịch vụ
: ông
108 | Trạm bơm Binh Hòa3 | PhườngTânTriều | 15 1.000 Nhỏ | nuiệp tinh
ghiệ
109 | Trạm bơm Bình Lục Phường Tân Triều 49 1.000 Nhỏ
110 | Trạm bơm Thiện Tân 2 Phường Trảng Dài 45 1.000 Nhỏ
111 | Trạm bơm Thiện Tân 3 Phường Trảng Dài 25 1.000 Nhỏ
112 | Đập Suối Rang | Xã Phú Lý Tạo Nhỏ
113 | Đập Suối Ràng 2 Xã Phú Lý a Nhỏ
114 | Đập Suối Ràng 3 Xã Phú Lý ngầm Nhỏ
115 | Bờ bao Phú Hữu Xã Đại Phước 47 1.520 Nhỏ
116 | Bờ bao Đại Phước Xã Đại Phước 103 J22540)| | Nho „|
Kè sông Vàm Mương - Chia:
117 ` = s Xã Dai Phước 580 Nho don vi
Lòng Tau quan ly
| HTX Dich
vụ Môi
118 | Trạm bơm Phước Tân Phường Phước Tân 50 1.960 Nhỏ trường
Nép Sông
Mới
Stt
119
Tên công trình
Trạm bơm Hiệp Hòa 1
Địa điểm xây
Năng lực phục vụ
Thông số cơ bản của công trình
Phường Tran Biên
120
Trạm bơm Hiệp Hòa 2
Nhiệm
vụ khác
Dung
tích hô
Chiều
cao đập
(0m) | (m)
Tiê Ngăn Cấp nước
dựng Tưới n vi man xa sinh hoat,
(ha) tha) phèn công nghiệp
(ha) | (m’/ngay)
15
35
Phuong Tran Bién
| Chiều dài bờ | Phân
Tong lưu | bao, đê bao, loại công
lượng thiết | kênh tiêu trình
kế (mìh) | thoátnước
(m)
2.000 Vừa
2.000 Vừa
Don vị
đang quản
lý
HTX Sản
xuất và
Dịch vụ
Thủy sản
Biên Hòa
Ghi chú
|————— |
Ngưng
hoạt động
Năng lực phục vụ Thông số cơ bản của công trình
Chiều dai
TT... h P h tuyên bờ Phân . A
Stt Tên công trình Địa điểm xây - Tiêu, Ngăn Cap nuoc " Dung Chiều Tổng lưu bao, đê loại công Đơn vl dang Ghi
dung Tưới m xin sinh hoạt, Nhiệm n a ˆ lượng " ` quản lý chú
ngăn lũ | mặn xả i‘ a ,. | tichho | cao đập agains bao, kénh trinh
(ha) 5 công nghiệp | vụ khác 3 3 thiệt kê tố! Tuãi
(ha) phèn (ha) (m'/nga ) (10m) (m) (m?n) tưới, kênh
gay, tiêu thoát
nước (m)
Công ty
1 | Hồ Sóc Xiêm Xã Tân Hưng 15 300 1,151 9,40 Nho yet MTV
Cao su Bình
Long
l l Công ty
2 | Hô Công ty Vê Đan | Xã Phú Riêng 400 Nhỏ CPHH Vedan
Việt Nam
[Nội dung khôi phục từ cổng cơ quan ban hành — https://dongnai.gov.vn/uploads/binhphuoc/news/2026_01/04_qdqppl_qppl_2026.pdf]