Quyết định

Về việc bổ sung giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô một số tuyến đường nội huyện, nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 561/2002/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành
5/12/2002
Ngày hiệu lực
5/12/2002
Người ký
Lê Thị Quang
Lĩnh vực
Vận tải
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 85/2006/QĐ-UBND (hiệu lực 10/01/2007).

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 561/2002/QĐ-UB | Tuyên Quang, ngày 05 tháng 12 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG Ô TÔ MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG NỘI HUYỆN, NỘI TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Căn cứ Quyết định số: 137/HĐBT ngày 27/4/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về quản lý giá; Căn cứ Thông tư số: 04/TT-LB BVGCP-BGTVT ngày 26/7/1995 của liên Bộ; Ban vật giá Chính phủ - Bộ Giao thông- Vận tải quy định về quản lý giá cước vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông báo sô: 1043 TB/ĐBVN-VT ngỳa 21/6/1999 về kết quảe Hội nghị hiệp thương giá cước vận chuyển hành khách liên tỉnh, giá cước các dịch vụ bến xe liên tỉnh và quản lý tuyến vận tải hành khách khu vực phía bắc;

Căn cứ kết luận cuộc họp UBND tỉnh kỳ họp tháng 11/2002 tại Thông báo số: 28/TB-UB ngày 28/11/2002;

Xét đề nghị của liên ngành: Sở Tài chính - Vật giá và Sở Giao thông vận tải - Sở Kế hoạch và đầu tư tại tờ trình số: 1678/TT-LN ngày 25/11/2002 về việc "Đề nghị phê duyệt giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô trên các tuyến đường đến các trung tâm cụm xã và các xã trên đại bàn tỉnh Tuyên Quang",

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Bổ sung Quyết định số 923/QĐ-UB ngày 18/8/2000 của UBND tỉnh về việc "Quy định giá cước vận chuyển hành khách ngoại tỉnh, nội tỉnh bằng ô tô" Biểu giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô một số tuyến đường nội huyện, nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. (Có biểu chi tiết tuyến đường và mức cước vận chuyển hành khách kèm theo quyết định này).

Điều 2: Các nội dung khác vẫn được thực hiện theo đúng Quyết định số 923/QĐ-UB ngày 18/8/2000 của UBND tỉnh thực hiện về việc "Quy định giá cước vận chuyển hành khách ngoại tỉnh, nội tỉnh bằng ô tô".

Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Cục trưởng cục Thuế, Giám đốc Công ty cổ phần vận tải ô tô, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các chủ phương tiện tham gia vận chuyển hành khách bằng ô tô trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Thị Quang

GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN

HÀNH KHÁCH TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI TỈNH, NỘI HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 561/2002/QĐ-UB ngày 05/12/2002)

| SỐ TT | TUYẾN ĐƯỜNG | CỰ LY (Km) | GIÁ VÉ (Đồng/người) | ||||| | A | Các tuyến đường nội tỉnh | | | | 1 | Thị xã T.Quang - Đạo Viện (huyện Yên Sơn) | 25 | 5.000 | | 2 | Thị xã T.Quang - Kim Quan (huyện Yên Sơn) | 42 | 8.000 | | 3 | Thị xã T.Quang - Hùng Lợi (huyện Yên Sơn) | 45 | 9.000 | | 4 | Thị xã T.Quang - Trung Minh (huyện Yên Sơn) | 58 | 11.000 | | 5 | Thị xã T.Quang - Trung Trực (huyện Yên Sơn) | 33 | 7.000 | | 6 | Thị xã T.Quang - Kiến Thiết (huyện Yên Sơn) | 42 | 9.000 | | B | Các tuyến đường nội huyện | | | | I | Huyện Chiêm Hoá | | | | 1 | Chiêm Hoá - Minh Đức | 34 | 6.500 | | 2 | Chiêm Hoá - Hà Lang | 28 | 5.500 | | 3 | Chiêm Hoá - Bình An | 45 | 8.500 | | II | Huyện Hàm Yên | | | | 1 | Hàm Yên - Minh Khương | 24 | 5.000 | | 2 | Hàm Yên - Phù Lưu | 15 | 3.000 | | 3 | Hàm Yên - Yên Lâm | 24 | 5.000 | | 4 | Hàm Yên - Yên Phú | 11 | 2.500 |

GHI CHÚ:

1 - Mức giá trên đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách, phí qua cầu phà và thuế giá trị gia tăng.

2 - Đối với cước xe đạp, xe máy và hàng hoá:

- Xe đạp: Bằng 1/3 giá vé 01 hành khách đi cùng tuyến đường.

- Xe máy: Bằng giá vé 01 hành khách đi cùng tuyến đường.

- Hàng hoá:

+ Dưới 10 kh: Không tính cước.

+ Trên 10 kg: Mức cước là 200đ/100kg/km.

Lịch sử hiệu lực

  1. 05/12/2002
    Ban hành
  2. 05/12/2002
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 10/01/2007

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Vận tải

80/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/10/2025Quyết định
45/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quy định tuyến đường và thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý; chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/10/2024Quyết định
28/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Bãi bỏ Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành Quy định đào tạo, sát hạch lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 19/7/2024Quyết định
02/2022/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định về lưu chứa, thiết bị và phương tiện vận chuyển; thiết bị định vị, tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải nguy hại đến cơ sở xử lý chất thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2022Quyết định
01/2022/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; Quy định về thiết bị định vị, tuyến đường và thời gian đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2022Quyết định
02/2022/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2022Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Tuyên Quang

15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng đối với các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường; tập thể lãnh đạo, quản lý các cơ quan, tổ chức, đơn vị, tập thể lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường và cá nhân người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Sửa đổi, bỗ sung, bãi bỏ một số khoản của Phụ lục Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định quản lý, khai thác, sử dụng ứng dụng liên lạc Signet trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Ban hành Quy định quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Phân công cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tự kiểm tra văn bản; quy định đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
435/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp thuộc lĩnh vực Tư pháp

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.