Quyết định

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Số hiệu: 80/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành
31/10/2025
Ngày hiệu lực
10/11/2025
Người ký
Lê Thành Đô
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Vận tải
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 80/2025/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 31 tháng 10 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA DỊCH VỤ THUỘC LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH12;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 87/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; Luật Đường bộ số 35/2024/QH15; Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 35/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Điện Biên, bao gồm:

1. Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.

2. Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi.

3. Dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức được Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên giao trách nhiệm quản lý giá thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh.

2. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước; dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi; dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước

1. Loại phương tiện trông giữ (loại xe; chủng loại) được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Đặc điểm dịch vụ (hoặc bãi) trông giữ xe (mô tả vị trí, diện tích, số chỗ đỗ xe, phần mềm quản lý, có mái che hoặc không có mái che, chất lượng mặt sân,…).

3. Hình thức dịch vụ: Thời gian hoạt động; phương thức tính giá theo lượt, giờ, ban ngày/ban đêm, theo tháng/quý/năm.

4. Trang thiết bị an ninh, an toàn: hệ thống camera, thiết bị giám sát (nếu có), thiết bị phòng cháy, chữa cháy.

5. Các yếu tố hình thành giá: Chi phí mặt bằng, đầu tư ban đầu, vận hành, khấu hao, nhân công; các loại thuế, phí.

Điều 4. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi

1. Đặc điểm loại hình dịch vụ taxi: Cung cấp dịch vụ theo yêu cầu, phạm vi hoạt động rộng, tính cạnh tranh cao, đáp ứng nhu cầu thường xuyên, chi phí đầu tư ban đầu lớn.

2. Đặc điểm của phương tiện: nhãn hiệu xe; số chỗ ngồi/tải trọng của phương tiện; năm sản xuất; loại nhiên liệu (pin nhiên liệu, điện); taxi tải/taxi khách; taxi truyền thống/taxi công nghệ; niêm yết phù hiệu/sử dụng đồng hồ, phần mềm tính tiền; có trang bị phòng cháy chữa cháy; thiết bị giám sát hành trình.

3. Cự ly vận chuyển; Thời gian vận chuyển; Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa, bảo hiểm, thuế, lệ phí (đăng kiểm, bảo trì đường bộ; cầu, đường; bến, bãi đỗ xe) của phương tiện.

4. Chi phí quản lý hoạt động Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi, lái xe; các loại thuế, phí.

Điều 5. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch

1. Đặc điểm loại hình dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch: các phương tiện vận tải được sử dụng trong dịch vụ đa dạng; có yêu cầu cao về chất lượng dịch vụ; tính thời vụ cao, phụ thuộc vào tuyến điểm du lịch; linh hoạt, kết hợp được với các dịch vụ khác.

2. Về chất lượng phương tiện: nhãn hiệu xe, số chỗ ngồi (nằm), năm sản xuất, loại nhiên liệu (pin nhiên liệu, điện); niêm yết đầy đủ các thông tin, bảng hướng dẫn cho hành khách về an toàn giao thông và thoát hiểm khi xảy ra sự cố; có trang bị phòng cháy chữa cháy; thiết bị giám sát hành trình.

g cháy chữa cháy; thiết bị giám sát hành trình.

3. Đặc điểm xe ô tô vận tải khách du lịch về nội thất và tiện nghi bao gồm:

a) Xe ô tô dưới 09 chỗ phải có các trang thiết bị bao gồm: điều hòa nhiệt độ, thùng chứa đồ uống, dụng cụ y tế sơ cấp cứu, túi thuốc dự phòng, dụng cụ thoát hiểm, tên và số điện thoại của chủ phương tiện tại vị trí phía sau ghế của lái xe;

b) Xe ô tô từ 09 chỗ đến dưới 24 chỗ, ngoài các quy định tại điểm a khoản này còn phải trang bị thêm: bảng hướng dẫn an toàn, thùng đựng rác;

c) Xe ô tô từ 24 chỗ trở lên (trừ ô tô chuyên dụng caravan), ngoài các quy định tại điểm b khoản này còn phải trang bị thêm micro, nơi cất giữ hành lý cho khách du lịch; có vị trí dành cho người cao tuổi, người khuyết tật theo quy định.

4. Cự ly vận chuyển; Thời gian vận chuyển; Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa, bảo hiểm, thuế, lệ phí (đăng kiểm, bảo trì đường bộ; cầu, đường; bến, bãi đỗ xe) của phương tiện.

5. Tổ chức quản lý của đơn vị kinh doanh vận tải, lái xe, nhân viên phục vụ trên xe/hướng dẫn viên và các chi phí nhân công, chi phí quản lý hoạt động Dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch; các loại thuế, phí.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành địa phương và các cơ quan, tổ chức có liên quan tổ chức triển khai, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này.

2. Các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường căn cứ chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được giao có trách nhiệm triển khai, phổ biến Quyết định này đến các cơ quan, đơn vị có liên quan để tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trong phạm vi ngành, lĩnh vực, địa bàn được phân công quản lý.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế các Bộ: Xây dựng; Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản Lý XLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực: TU, HĐND, UBND; - UBMTTQVN và các tổ chức CT-XH tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - UBND các xã, phường - Báo và Phát thanh, Truyền hình Điện Biên; - Trung tâm Thông tin - Hội nghị - Nhà khách; - Lưu: VT, TH. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Thành Đô

PHỤ LỤC I

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

| Tên gọi chi tiết | | | Chủng loại cụ thể | ||||| | Số TT | Loại xe | Số TT | | | I | Xe thô sơ và các loại xe tương tự | 1 | Xe đạp. | | | | 2 | Xe đạp máy (gồm cả xe đạp điện, là xe đạp có trợ lực từ động cơ, nguồn động lực từ động cơ bị ngắt khi người lái xe dừng đạp hoặc khi xe đạt tới tốc độ 25 km/h). | | | | 3 | Xe xích lô. | | | | 4 | Xe vật nuôi kéo. | | II | Xe máy chuyên dùng | 1 | Xe máy thi công. | | | | 2 | Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp. | | | | 3 | Máy kéo. | | | | 4 | Rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi máy kéo. | | | | 5 | Xe máy thực hiện chức năng, công dụng đặc biệt. | | | | 6 | Các loại xe đặc chủng sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh có tham gia giao thông đường bộ. | | III | Xe cơ giới và các loại xe tương tự | 1 | Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái); Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ. | | | | 2 | Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái). | | | | 3 | Xe ô tô chở người trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái). | | | | 4 | Xe ô tô chở người trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái), xe giường nằm. | | | | 5 | Ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3,5 tấn, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ. | | | | 6 | Ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn; Ô tô có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3,5 tấn kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750kg. | | | | 7 | Ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7,5 tấn; Ô tô có khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750kg. | | | | 8 | Ô tô có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7,5 tấn kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc. | | | | 9 | Xe mô tô. | | | | 10 | Xe gắn máy. |

Ghi chú: Đối với xe ô tô có thiết kế, cải tạo với số chỗ ít hơn xe cùng loại, kích thước giới hạn tương đương được tính như xe ô tô cùng loại, kích thước giới hạn tương đương và có số chỗ nhiều nhất.

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Vận tải

45/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quy định tuyến đường và thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý; chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/10/2024Quyết định
28/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Bãi bỏ Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành Quy định đào tạo, sát hạch lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 19/7/2024Quyết định
02/2022/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định về lưu chứa, thiết bị và phương tiện vận chuyển; thiết bị định vị, tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải nguy hại đến cơ sở xử lý chất thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2022Quyết định
01/2022/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; Quy định về thiết bị định vị, tuyến đường và thời gian đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2022Quyết định
02/2022/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2022Quyết định
48/2021/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy định về tiêu chí và tổ chức, quản lý các vị trí đón, trả khách xe hợp đồng, xe du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 19/11/2021Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Điện Biên

20/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Phân cấp thẩm quyền thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy chế phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo giữa Sở Nông nghiệp và Môi trường với Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy chế quản lý, hoạt động của Đài truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy định về quy trình kiểm tra nội dung đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.