Quyết định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An

Số hiệu: 53/2023/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Ngày ban hành
20/12/2023
Ngày hiệu lực
1/1/2024
Người ký
Huỳnh Văn Sơn
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An

 

 
 
 

 


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQHK13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIII quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Đại biểu Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 6001/TTr-STC ngày 14 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) các cấp trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung dòng thứ nhất, dòng thứ hai của bảng tại khoản 1 Điều 5 và tên khoản 1 Điều 5 như sau:

“1. Chi kiêm nhiệm, đảm nhiệm đối với đại biểu HĐND:

Chức vụ kiêm nhiệm, đảm nhiệm

Đơn vị
tính

Cấp
tỉnh

Cấp
huyện

Cấp xã

Chủ tịch HĐND

Người/
tháng

Thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành

- Cấp xã loại 1: thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành

- Cấp xã loại 2, cấp xã loại 3: 50% mức lương cơ sở”

2. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 5 như sau:

“a) Cơ quan sử dụng biên chế thực hiện việc chi trả phụ cấp kiêm nhiệm, đảm nhiệm cùng kỳ với chi trả lương hàng tháng từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của cơ quan và không dùng để tính đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.

b) Người kiêm nhiệm, đảm nhiệm nhiều công việc trong một cấp HĐND thì được hưởng một mức hỗ trợ hoặc phụ cấp cao nhất.”.

3. Sửa đổi, bổ sung nội dung chi tại gạch đầu dòng thứ nhất, điểm a khoản 2 Điều 5 như sau:

“- Đại biểu HĐND, Lãnh đạo Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh trực tiếp phụ trách hoạt động HĐND.”.

4. Sửa đổi, bổ sung nội dung chi tại điểm e khoản 2 Điều 5 như sau:

“Hỗ trợ chi phí khám, chăm sóc sức khỏe thường xuyên cho đại biểu HĐND (thanh toán theo hóa đơn, chứng từ thực tế hợp pháp theo quy định của pháp luật). Trường hợp đại biểu HĐND ngoài cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập (kể cả cơ quan, đơn vị trực thuộc Trung ương trên địa bàn) được hỗ trợ tối đa không quá 02 lần mức chi quy định tại điểm này.”.

5. Sửa đổi, bổ sung nội dung chi tại điểm g khoản 2 Điều 5 như sau:

“Hỗ trợ kinh phí khoán báo chí và phí truy cập Internet phục vụ công tác HĐND cho đại biểu HĐND, lãnh đạo Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh trực tiếp phụ trách hoạt động HĐND.”.

6. Sửa đổi nội dung chi tại điểm d khoản 3 Điều 5 như sau:

“d) Chi tiền phúng điếu tang lễ đối với đại biểu HĐND đương nhiệm và nguyên là đại biểu HĐND; các đối tượng khác do Thường trực HĐND quyết định.”.

7. Sửa đổi, bổ sung tên khoản 5 Điều 5 như sau:

“5. Chi cho các kỳ họp HĐND, các phiên họp do Thường trực HĐND, các Ban của HĐND triệu tập, hoạt động khảo sát, giám sát, tiếp xúc cử tri và các phiên họp do các Cụm Tổ đại biểu HĐND triệu tập tại kỳ họp HĐND”.

8. Sửa đổi, bổ sung tên điểm 5.2 khoản 5 Điều 5 như sau:

“5.2. Chi cho các phiên họp do Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các Cụm Tổ đại biểu HĐND triệu tập.”.

9. Sửa đổi nội dung chi tại tiết a điểm 5.4 khoản 5 Điều 5 như sau:

“a) Khoán kinh phí hoạt động cho các cuộc họp tiếp xúc cử tri do UBMTTQ tổ chức.”.

10. Sửa đổi, bổ sung nội dung chi tại tiết d điểm 5.4 khoản 5 Điều 5 như sau:

“d) Báo cáo kết quả thảo luận của Tổ đại biểu HĐND, Cụm Tổ đại biểu HĐND; báo cáo kết quả tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu HĐND”.

11. Sửa đổi, bổ sung tên điểm 5.5 khoản 5 Điều 5 như sau:

“5.5. Chi hỗ trợ cho hoạt động khảo sát, giám sát của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Cụm Tổ đại biểu HĐND (kể cả các hoạt động có liên quan về công tác tiếp xúc cử tri, xác minh, giải quyết khiếu nại, tố cáo phục vụ HĐND).”.

12. Sửa đổi nội dung chi, đơn vị tính tại tiết c, tiết d điểm 5.5 khoản 5 Điều 5 như sau:

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

c

“Xây dựng kế hoạch khảo sát, giám sát, gồm:

- Hoạt động chuyên đề

- Hoạt động thường xuyên

đồng/văn bản

d

Xây dựng các văn bản về kết quả khảo sát, giám sát gồm:

- Hoạt động chuyên đề

- Hoạt động thường xuyên

đồng/văn bản”

13. Sửa đổi, bổ sung nội dung chi và tên điểm 5.6 khoản 5 Điều 5 như sau:

“5.6. Chi viết bài phát biểu của lãnh đạo tại các kỳ họp HĐND, Hội nghị của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và kịch bản chương trình đối thoại, phiên giải trình, chất vấn, tham vấn do Thường trực HĐND, các Ban của HĐND triệu tập.

- Chi viết bài phát biểu khai mạc, tham luận, báo cáo đề dẫn, bế mạc, thông báo kết quả kỳ họp HĐND, Hội nghị của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND.

- Chi kịch bản chương trình đối thoại; kịch bản phiên giải trình, chất vấn, tham vấn do Thường trực HĐND, các Ban của HĐND triệu tập.”.

14. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 5 như sau:

“7. Chế độ chi cho chuyên gia

Thường trực HĐND, Trưởng các Ban HĐND các cấp được thuê người có trình độ chuyên môn làm cộng tác viên nghiên cứu, cho ý kiến bằng văn bản vào các báo cáo, tờ trình, đề án chuyên đề,..., kiểm nghiệm, kiểm định chất lượng các nội dung phục vụ giám sát của Thường trực HĐND; giám sát, thẩm tra của các Ban HĐND (nếu xét thấy cần thiết) mức thuê cụ thể như sau: mức chi từ 500.000 đồng/bài đến 1.500.000 đồng/bài. Trường hợp những nội dung, chuyên đề lớn, quan trọng (có phạm vi ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội, ngân sách, quốc phòng, an ninh ở địa phương), có chất lượng cao (do Thường trực HĐND, các Ban HĐND các cấp phê duyệt) được thỏa thuận mức chi cao hơn một bài bình thường, nhưng tối đa không quá 5.000.000 đồng/bài đối với cấp tỉnh, 2.000.000 đồng/bài đối với cấp huyện, xã.”.

15. Sửa đổi nội dung chi tại điểm a khoản 8 Điều 5 như sau:

“a) Các tập thể diện chính sách gồm: trại điều dưỡng thương binh, bệnh binh, trại trẻ mồ côi, người khuyết tật, các đơn vị bộ đội, công an biên giới, cửa khẩu; các tổ chức khác do Thường trực HĐND quyết định.”.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

Văn bản liên quan

Sửa đổi, bổ sung1

Căn cứ ban hành6

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Ngân sách nhà nước

02/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 10/1/2026Quyết định
146/2025/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định chế độ, lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí đào tạo du học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
'62/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
22/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Ban hành quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
130/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An

56/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 12/6/2025Quyết định
54/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Bãi bỏ Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
52/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Bãi bỏ Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 11/3/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Quyết định
51/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
48/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc quy định suất tái định cư tối thiểu trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 22/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.