BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 130/2025/TT-BTC | Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2025
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH HỆ THỐNG MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số 71/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15;
Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia số 145/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Kho bạc Nhà nước;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong công tác lập dự toán; quyết định, phân bổ, giao dự toán; chấp hành, kế toán, quyết toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước, bao gồm: Chương; Loại, Khoản; Mục, Tiểu mục; Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia; Nguồn ngân sách nhà nước; cấp ngân sách nhà nước.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan có nhiệm vụ quản lý thu, chi ngân sách nhà nước các cấp;
b) Đơn vị dự toán ngân sách, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước;
c) Cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.
Điều 2. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương”
1. Nội dung phân loại
Chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng. Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các cơ quan, tổ chức.
2. Mã số hóa nội dung phân loại
a) Chương được mã số hóa theo 3 ký tự theo từng cấp quản lý: Đối với cơ quan ở cấp trung ương, mã số từ 001 đến 399; đối với cơ quan ở cấp tỉnh, mã số từ 400 đến 599; đối với cơ quan cấp xã, mã số từ 800 đến 989.
b) Cách thức bố trí
Đối với cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế được bố trí mã riêng cho từng cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế; các đơn vị trực thuộc cơ quan chủ quản (hoặc thuộc đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên) được sử dụng mã Chương của cơ quan chủ quản (đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên).
Đối với các đơn vị, tổ chức kinh tế hoặc cá nhân độc lập, có cùng tính chất được bố trí mã Chương chung cho các đơn vị.
3. Nguyên tắc hạch toán
a) Về nguyên tắc sử dụng mã Chương khi thực hiện sáp nhập các cơ quan, tổ chức trực thuộc các cấp chính quyền: Trong quá trình thực hiện cải cách bộ máy hành chính nhà nước, trường hợp cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền sáp nhập, hợp nhất, trong khi chưa có mã Chương mới cho cơ quan hợp nhất, thì sử dụng mã Chương của đơn vị có tỷ trọng chi thường xuyên lớn nhất trong tổng số chi thường xuyên của các đơn vị được hợp nhất, sáp nhập hoặc sử dụng mã Chương của đơn vị có tên ở vị trí đầu tiên của tên đơn vị được hợp nhất, hoặc vẫn sử dụng mã Chương riêng (theo yêu cầu quản lý).
b) Các trường hợp ủy quyền
- Trường hợp cơ quan, đơn vị được cơ quan thu ủy quyền thu, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền thu. Riêng các khoản thu do cơ quan thuế, cơ quan hải quan ủy quyền thu hạch toán vào Chương người nộp.
- Trường hợp cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí ủy quyền của cơ quan khác, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền chi.
c) Khi thực hiện mô hình chính quyền đô thị, các cơ quan, tổ chức sử dụng mã Chương đã được bố trí trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền.
4. Danh mục mã Chương
Danh mục mã Chương được quy định chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này. Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn việc hạch toán mã số Chương trên địa bàn để phù hợp với thực tế tổ chức ở địa phương; không ban hành mã số khác với Thông tư này.
Điều 3. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Loại, Khoản”
1. Nội dung phân loại
a) Loại dùng để phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo lĩnh vực chi ngân sách được quy định tại Điều 37 và Điều 39 của Luật Ngân sách nhà nước.
b) Khoản là phân loại chi tiết của Loại, dùng để phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo ngành kinh tế quốc dân được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Mã số hóa nội dung phân loại
a) Loại được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá trị là số chẵn theo hàng chục.
b) Khoản được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9 liền sau mã số của từng Loại tương ứng.
3. Nguyên tắc hạch toán
Hạch toán phân bổ dự toán ngân sách nhà nước theo Loại, Khoản phù hợp với nội dung dự toán được giao. Trường hợp một dự án có nhiều công năng, căn cứ công năng chính của dự án để xác định Loại, Khoản phù hợp.
Khi hạch toán chi ngân sách nhà nước, chi hạch toán mã số Khoản theo đúng nội dung phân loại, căn cứ mã số Khoản để xác định khoản chi ngân sách thuộc Loại tương ứng. Cụ thể như sau:
a) Loại Quốc phòng (ký hiệu 010)
Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động về quốc phòng của đơn vị chuyên trách Trung ương và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác dân quân tự vệ của các cơ quan, đơn vị ngoài lực lượng chuyên trách của Trung ương và địa phương được phản ánh trong từng lĩnh vực hoạt động tương ứng của từng cơ quan, đơn vị.
b) Loại An ninh và trật tự an toàn xã hội (ký hiệu 040)
Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động về an ninh và trật tự an toàn xã hội của đơn vị chuyên trách trung ương và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác an ninh và trật tự an toàn xã hội tại các cơ quan, đơn vị ngoài lực lượng chuyên trách Trung ương và địa phương được phản ánh trong từng lĩnh vực hoạt động tương ứng của từng cơ quan, đơn vị.
c) Loại Giáo dục - đào tạo và dạy nghề (ký hiệu 070)
Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động giáo dục - đào tạo và dạy nghề, như sau:
- Giáo dục - đào tạo:
+ Chi các hoạt động giáo dục - đào tạo bao gồm các hoạt động giáo dục mầm non; giáo dục tiểu học; giáo dục trung học cơ sở; giáo dục trung học phổ thông; giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên trong các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; giáo dục đại học, sau đại học, phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; đào tạo khác trong nước; đào tạo ngoài nước; đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo nước ngoài); các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo khác.
+ Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục - đào tạo bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo trường học, cải tạo cơ sở đào tạo, nhà làm việc, trang thiết bị học tập; chi hoạt động của các cơ sở giáo dục theo chế độ quy định.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Văn hóa - Xã hội; đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số cho đội ngũ nhân lực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số theo Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và Luật Chuyển đổi số; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển giáo dục, đào tạo.
- Giáo dục nghề nghiệp:
+ Chi các hoạt động giáo dục nghề nghiệp của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm các hoạt động đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người lao động, được thực hiện theo hai hình thức là đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
+ Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục nghề nghiệp bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trang thiết bị học nghề; chi hoạt động của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp theo chế độ quy định.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển dạy nghề.
d) Loại Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (ký hiệu 100)
Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
Không bao gồm: chi ngân sách nhà nước cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ; chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo trình độ đại học, sau đại học bao gồm cả phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học và công nghệ theo pháp luật về giáo dục đại học; chi ngân sách cho hoạt động giáo dục nghề nghiệp (trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng) theo pháp luật về giáo dục nghề nghiệp.
đ) Loại Y tế, dân số và gia đình (ký hiệu 130)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng do ngân sách nhà nước mua hoặc hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế và chi vệ sinh an toàn thực phẩm, y tế khác, dân số và gia đình.
- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động y tế, dân số và gia đình bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ cho hoạt động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách, vệ sinh an toàn thực phẩm, y tế khác, dân số và gia đình.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Y tế, Sở Y tế, Phòng Văn hóa - Xã hội; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học ứng dụng và phát triển thực nghiệm về y tế và sức khỏe con người; chi xử lý môi trường.
e) Loại Văn hóa thông tin (ký hiệu 160)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thông tin, truyền thông, báo chí.
- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động văn hóa thông tin để phục vụ cho các hoạt động thuộc văn hóa và thông tin.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa - Thể thao/ Sở Du lịch, Phòng Văn hóa - Xã hội; chi ngân sách cho các hoạt động hoa tiêu lĩnh vực đường thủy, đường không; hệ thống phát thanh, truyền hình, thông tấn; nghiên cứu khoa học và công nghệ; đào tạo.
g) Loại Phát thanh, truyền hình, thông tấn (ký hiệu 190)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động phát thanh, truyền hình, thông tấn.
- Chi ngân sách nhà nước bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động phát thanh, truyền hình, thông tấn.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; Chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học công nghệ.
h) Loại Thể dục thể thao (ký hiệu 220)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm cung cấp các dịch vụ thể dục thể thao và phát triển các chính sách về các vấn đề thể dục thể thao; điều hành hoạt động hoặc hỗ trợ các hoạt động thể thao.
- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thể dục thể thao bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo sân vận động, trung tâm thể thao, nhà thi đấu, mua sắm trang thiết bị huấn luyện, chi phí đào tạo vận động viên thành tích cao, chi phí hỗ trợ vận động viên, các chính sách chế độ liên quan thể dục thể thao.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa - Thể thao/ Sở Du lịch, Phòng Văn hóa - Xã hội; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển thể thao.
i) Loại Bảo vệ môi trường (ký hiệu 250)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động điều tra, quan trắc và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường khác.
- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động bảo vệ môi trường bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để điều tra, quan trắc và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường khác.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị; chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; chi hoạt động nghiên cứu khoa học.
k) Loại Các hoạt động kinh tế (ký hiệu 280)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm phục vụ, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản, công thương, giao thông vận tải, công nghệ thông tin, công nghệ số, công nghiệp công nghệ số, du lịch, hoạt động dự trữ quốc gia, tài nguyên và các hoạt động kinh tế khác.
- Các khoản chi ngân sách nhà nước cho hoạt động kinh tế bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, công thương, giao thông vận tải, công nghệ thông tin, công nghệ số, công nghiệp công nghệ số, du lịch, hoạt động dự trữ quốc gia, tài nguyên, các hoạt động kinh tế khác.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại các cơ quan quản lý trung ương và địa phương; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; chi dự trữ quốc gia.
l) Loại Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức xã hội (ký hiệu 340).
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức xã hội, các hoạt động quản lý nhà nước khác.
- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức xã hội; chi ngân sách nhà nước cho các hoạt động quản lý nhà nước khác.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học; chi hoạt động kinh tế.
m) Loại Bảo đảm xã hội (ký hiệu 370)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm bảo đảm xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội bao gồm: chính sách và hoạt động người có công với cách mạng; hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em; lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả; chính sách và hoạt động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng khác.
- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động bảo đảm xã hội để phục vụ các hoạt động bảo đảm xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội: Chính sách và hoạt động người có công với cách mạng; hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em; lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả; chính sách và hoạt động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng khác.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Nội vụ, Sở Nội vụ, Phòng Văn hóa - Xã hội; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học về lĩnh vực bảo đảm xã hội.
n) Loại Tài chính và khác (ký hiệu 400)
Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động tài chính và khác như trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay, viện trợ, đầu tư, cho vay của Nhà nước, bổ sung quỹ dự trữ tài chính, hỗ trợ các đơn vị cấp trên đóng trên địa bàn và các khoản chi khác ngân sách nhà nước.
o) Loại Chuyển giao, chuyển nguồn (ký hiệu 430)
Để phản ánh, hạch toán chi các khoản chuyển giao các cấp và chuyển sang năm sau như bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới, nộp ngân sách cấp trên, chuyển nguồn sang năm sau, hỗ trợ địa phương khác theo quy định, dự phòng ngân sách và nhiệm vụ chi khác của ngân sách.
p) Loại Chi dự trữ quốc gia (ký hiệu 460)
Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược; hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược theo quy định của pháp luật về dự trữ quốc gia.
Không bao gồm các khoản chi hoạt động dự trữ quốc gia.
4. Danh mục mã Loại, Khoản được quy định chi tiết tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Mục và Tiểu mục”
1. Nội dung phân loại
a) Mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước.
Các Mục có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Tiểu nhóm.
Các Tiểu nhóm có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Nhóm.
b) Tiểu mục là phân loại chi tiết của Mục, dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản lý trong từng Mục.
2. Mã số hóa nội dung phân loại
a) Mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị là số chẵn theo hàng chục, bao gồm Mục trong cân đối và Mục ngoài cân đối.
- Mục trong cân đối bao gồm: Mục thu, Mục chi ngân sách nhà nước và Mục chuyển nguồn giữa các năm ngân sách.
- Mục ngoài cân đối bao gồm: Mục vay và trả nợ gốc vay của ngân sách nhà nước, Mục tạm thu và Mục tạm chi.
b) Tiểu mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9, trong đó giá trị 9 cuối cùng trong khoảng của Mục dùng chỉ Tiểu mục khác (hạch toán khi có hướng dẫn cụ thể).
3. Nguyên tắc hạch toán
Khi hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước, chỉ hạch toán mã số Tiểu mục theo đúng nội dung kinh tế các khoản thu, chi ngân sách. Căn cứ mã số Tiểu mục để xác định khoản thu, chi ngân sách thuộc Mục tương ứng.
Trường hợp nội dung kinh tế khoản thu, chi ngân sách không được chi tiết theo Tiểu mục thì hạch toán vào Tiểu mục khác thuộc Mục tương ứng.
4. Danh mục mã Mục, Tiểu mục được quy định chi tiết tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia”
1. Nội dung phân loại
a) Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được phân loại dựa trên cơ sở nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước cho các chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia và các nhiệm vụ chi cần theo dõi riêng.
b) Các nhiệm vụ chi cần được theo dõi riêng gồm cả các chương trình, dự án hỗ trợ của nhà tài trợ quốc tế và chương trình, mục tiêu, dự án của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định có thời gian thực hiện từ 5 năm trở lên, phạm vi thực hiện rộng, kinh phí lớn.
2. Mã số hóa nội dung phân loại
Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được mã số hóa theo 5 ký tự, được bố trí như sau: NX1X2X3X4.
Trong đó:
a) N là ký tự theo dõi chi tiết nguồn kinh phí của chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia. Cụ thể:
+ N = 1 phản ánh nguồn vốn ngân sách trung ương (bao gồm cả ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương).
+ N = 2 phản ánh nguồn vốn của ngân sách cấp tỉnh.
+ N = 4 phản ánh nguồn vốn của ngân sách cấp xã.
b) X1X2X3X4 là ký tự theo dõi các Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia và các tiểu chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia:
Đối với các địa phương có nhu cầu quản lý, hạch toán riêng các chương trình mục tiêu do địa phương quyết định ban hành: Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có văn bản đề xuất cụ thể (kèm theo Quyết định của cơ quan có thẩm quyền ban hành chương trình mục tiêu của địa phương) gửi Bộ Tài chính (Kho bạc nhà nước) để xác định mã số cụ thể và thông báo gửi địa phương thực hiện.
Ví dụ: Dự án “Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, được bố trí các phần vốn cụ thể:
Đối với phần vốn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương: phản ánh bằng mã 10472.
Đối với phần vốn của ngân sách cấp tỉnh: phản ánh bằng mã 20472.
Đối với phần vốn của ngân sách cấp xã: phản ánh bằng mã 40472.
3. Nguyên tắc hạch toán
a) Khi hạch toán các khoản chi ngân sách nhà nước cho chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia hạch toán chi tiết theo ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, lĩnh vực chi, danh mục nhiệm vụ, dự án đầu tư thuộc dự án thành phần; căn cứ mã số của các nhiệm vụ, dự án đầu tư thuộc dự án thành phần của từng chương trình mục tiêu quốc gia, tổng hợp thông tin về số chi ngân sách nhà nước cho cả chương trình, mục tiêu tương ứng.
Đối với các khoản chi ngân sách nhà nước không thuộc chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia thì không hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia.
b) Trường hợp địa phương bố trí nguồn ngân sách địa phương để thực hiện chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định thì phải hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định (không hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu do địa phương quyết định ban hành).
4. Danh mục mã chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được quy định chi tiết tại Phụ lục số IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Nguồn ngân sách nhà nước”
1. Nội dung phân loại
Nguồn ngân sách nhà nước là nguồn được xác định trên cơ sở dự toán được Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân giao cho đơn vị dự toán (gồm cả bổ sung hoặc thu hồi trong quá trình điều hành ngân sách) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
2. Mã số hóa nội dung phân loại
Nguồn ngân sách nhà nước được mã hóa theo 2 ký tự.
Các mã chi tiết của mã nguồn quy định tại chế độ kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc (TABMIS).
3. Nguyên tắc hạch toán
Việc hạch toán kế toán các khoản chi ngân sách nhà nước phải đảm bảo đúng theo tính chất nguồn kinh phí, nguồn vốn đầu tư,... theo Danh mục mã nguồn ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính quy định trong chế độ kế toán ngân sách nhà nước.
Điều 7. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Cấp ngân sách nhà nước”
1. Nội dung phân loại
a) Cấp ngân sách được phân loại dựa trên cơ sở phân cấp quản lý ngân sách nhà nước cho từng cấp chính quyền để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
b) Cấp ngân sách bao gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã.
2. Mã số hóa nội dung phân loại
a) Ngân sách trung ương: Quy định là số 1.
b) Ngân sách cấp tỉnh: Quy định là số 2.
c) Ngân sách cấp xã: Quy định là số 4.
3. Nguyên tắc hạch toán
a) Đối với thu ngân sách nhà nước
Đơn vị nộp khoản thu vào ngân sách nhà nước không ghi mã số cấp ngân sách. Căn cứ vào chế độ phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước của cấp có thẩm quyền, Kho bạc Nhà nước hạch toán số thu theo từng cấp ngân sách vào hệ thống kế toán ngân sách nhà nước.
b) Đối với chi ngân sách nhà nước
Các cơ quan, đơn vị giao dự toán, khi phát hành chứng từ chi ngân sách nhà nước (giấy rút dự toán hoặc lệnh chi tiền, chứng từ chi ngân sách nhà nước khác), phải ghi rõ khoản chi thuộc ngân sách cấp nào. Trên cơ sở đó, Kho bạc nhà nước hạch toán mã số chi theo cấp ngân sách tương ứng vào hệ thống kế toán ngân sách nhà nước.
Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, áp dụng từ năm ngân sách 2026.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019, Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11/08/2022, Thông tư số 84/2024/TT-BTC ngày 26/11/2024 và Điều 3 Thông tư số 41/2025/TT-BTC ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; các mã chương trình, mục tiêu, dự án do địa phương quyết định đã được Bộ Tài chính cấp mã số, được sử dụng mã số đã được cấp.
Điều 9. Tổ chức thực hiện
Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được quy định thống nhất toàn quốc.
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương các đoàn thể và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện Thông tư này.
Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể; - HĐND, UBND, Sở TC các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - KBNN các khu vực; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Cổng TTĐT Chính phủ; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính; - Cổng TTĐT Bộ Tài chính; - Lưu: VT, KBNN (120 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Cao Anh Tuấn
PHỤ LỤC I
DANH MỤC MÃ CHƯƠNG (Kèm theo Thông tư 80/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Mã số | Tên | Ghi chú | |||| | Chương thuộc Trung ương | | Giá trị từ 001 đến 399 | | 001 | Văn phòng Chủ tịch nước | | | 002 | Văn phòng Quốc hội | | | 003 | Tòa án nhân dân tối cao | | | 004 | Viện kiểm sát nhân dân tối cao | | | 005 | Văn phòng Chính phủ | | | 009 | Bộ Công an | | | 010 | Bộ Quốc phòng | | | 011 | Bộ Ngoại giao | | | 012 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | | | 014 | Bộ Tư pháp | | | 016 | Bộ Công Thương | | | 017 | Bộ Khoa học và Công nghệ | | | 018 | Bộ Tài chính | | | 019 | Bộ Xây dựng | | | 022 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | | | 023 | Bộ Y tế | | | 025 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | | | 035 | Bộ Nội vụ | | | 036 | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | | | 037 | Thanh tra Chính phủ | | | 039 | Kiểm toán Nhà nước | | | 040 | Đài Tiếng nói Việt Nam | | | 041 | Đài Truyền hình Việt Nam | | | 042 | Thông tấn xã Việt Nam | | | 044 | Đại học Quốc gia Hà Nội | | | 045 | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | | | 046 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | | | 048 | Liên minh hợp tác xã Việt Nam | | | 049 | Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | | | 050 | Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh | | | 083 | Bộ Dân tộc và Tôn giáo | | | 088 | Ủy ban sông Mê Kông | | | 107 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam | | | 109 | Văn phòng Trung ương Đảng | | | 110 | Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | | | 116 | Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam | | | 117 | Tổng công ty Động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam | | | 118 | Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam | | | 119 | Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy | | | 120 | Tổng công ty Đá quý và vàng Việt Nam | | | 121 | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam | | | 122 | Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam | | | 123 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam | | | 124 | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam | | | 125 | Tập đoàn Hóa chất Việt Nam | | | 126 | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | | | 127 | Tổng công ty Thép Việt Nam | | | 128 | Tổng công ty Giấy Việt Nam | | | 129 | Tập đoàn Dệt May Việt Nam | | | 130 | Tổng công ty Cà phê Việt Nam | | | 131 | Tổng công ty Lương thực miền Bắc | | | 132 | Tổng công ty Lương thực miền Nam | | | 133 | Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam | | | 134 | Tổng công ty Hàng hải Việt Nam | | | 135 | Tổng công ty Hàng không Việt Nam - Công ty cổ phần | | | 136 | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | | | 137 | Tổng công ty Đường sắt Việt Nam | | | 138 | Tổng công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam | | | 139 | Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | | | 140 | Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam | | | 141 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam | | | 142 | Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | | | 143 | Ngân hàng Chính sách xã hội | | | 145 | Ngân hàng Phát triển Việt Nam | | | 146 | Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước | | | 147 | Tổng công ty Viễn thông MobiFone | | | 148 | Tổng công ty Tân Cảng - Bộ Quốc phòng | | | 149 | Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam | | | 150 | Tổng công ty Rau quả nông sản - Công ty cổ phần | | | 151 | Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam | | | 152 | Các đơn vị có vốn nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh | | | 153 | Các đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài | | | 154 | Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh | | | 158 | Các đơn vị có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ | | | 159 | Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống | | | 160 | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 161 | Nhà thầu chính ngoài nước | | | 162 | Nhà thầu phụ ngoài nước | | | 163 | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam | | | 164 | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | | | 165 | Tổng công ty Điện tử và Tin học | | | 166 | Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam (VEC) | | | 167 | Tổng công ty Da giày Việt Nam | | | 168 | Tổng công ty Nhựa Việt Nam | | | 169 | Tổng công ty cổ phần Xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam | | | 170 | Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị | | | 171 | Tổng công ty Mía đường I - Công ty cổ phần | | | 172 | Tổng công ty Mía đường II - Công ty cổ phần | | | 173 | Tập đoàn Tài chính Bảo hiểm - Bảo Việt (Tập đoàn Bảo Việt) | | | 174 | Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn | | | 175 | Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội | | | 176 | Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương, Tập đoàn, Tổng công ty) | | | 177 | Tập đoàn Viễn thông quân đội | | | 179 | Tổng công ty Sông Đà | | | 181 | Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc | | | 182 | Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam | | | 183 | Ủy ban toàn quốc liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam | | | 184 | Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | | | 185 | Hội Nhà văn Việt Nam | | | 186 | Hội Nhà báo Việt Nam | | | 187 | Hội Luật gia Việt Nam | | | 188 | Hội Chữ thập đỏ Việt Nam | | | 189 | Hội Sinh viên Việt Nam | | | 190 | Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam | | | 191 | Hội Nhạc sĩ Việt Nam | | | 192 | Hội Điện ảnh Việt Nam | | | 193 | Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam | | | 194 | Hội Kiến trúc sư Việt Nam | | | 195 | Hội Mỹ thuật Việt Nam | | | 196 | Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam | | | 197 | Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam | | | 198 | Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam | | | 199 | Hội Người cao tuổi Việt Nam | | | 200 | Hội Người mù Việt Nam | | | 201 | Hội Đông y Việt Nam | | | 202 | Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam | | | 203 | Tổng hội Y học Việt Nam | | | 204 | Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam | | | 205 | Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam | | | 206 | Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam | | | 207 | Hội Khuyến học Việt Nam | | | 208 | Nhà cung cấp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam | | | 399 | Các đơn vị khác | | | Chương thuộc cấp tỉnh | | Giá trị từ 400 đến 599 | | 402 | Văn phòng Hội đồng nhân dân | | | 405 | Văn phòng Ủy ban nhân dân | | | 411 | Sở Ngoại vụ | | | 412 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | | | 414 | Sở Tư pháp | | | 416 | Sở Công Thương | | | 417 | Sở Khoa học và Công nghệ | | | 418 | Sở Tài chính | | | 419 | Sở Xây dựng | | | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | | | 423 | Sở Y tế | | | 425 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | | | 428 | Sở Du lịch | | | 429 | Sở Văn hóa - Thể thao | | | 435 | Sở Nội vụ | | | 437 | Thanh tra tỉnh | | | 439 | Sở Quy hoạch - Kiến trúc | | | 440 | Đài Phát thanh | | | 441 | Đài Truyền hình | | | 442 | Báo và Phát thanh, Truyền hình | | | 448 | Liên minh các hợp tác xã | | | 483 | Sở Dân tộc và Tôn giáo | | | 505 | Ban quản lý khu công nghiệp | | | 509 | Văn phòng Tỉnh ủy | | | 510 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | Bao gồm cả trường hợp các hội quần chúng được giao dự toán chung trong dự toán của Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh. | | 516 | Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật | | | 517 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | | | 518 | Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật | | | 519 | Hội Nhà văn | | | 520 | Hội Nhà báo | | | 521 | Hội Luật gia | | | 522 | Hội Chữ thập đỏ | | | 523 | Hội Sinh viên | | | 524 | Hội Văn nghệ dân gian | | | 525 | Hội Nhạc sĩ | | | 526 | Hội Điện ảnh | | | 527 | Hội Nghệ sĩ múa | | | 528 | Hội Kiến trúc sư | | | 529 | Hội Mỹ thuật | | | 530 | Hội Nghệ sĩ sân khấu | | | 531 | Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số | | | 532 | Hội Nghệ sĩ Nhiếp ảnh | | | 533 | Hội Người cao tuổi | | | 534 | Hội Người mù | | | 535 | Hội Đông y | | | 536 | Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin | | | 537 | Hội Cựu thanh niên xung phong | | | 538 | Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi | | | 539 | Hội Khuyến học | | | 540 | Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật | | | 551 | Các đơn vị có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam | | | 552 | Các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài từ 51 % đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh | | | 553 | Các đơn vị kinh tế có vốn đầu tư ra nước ngoài | | | 554 | Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh | | | 555 | Doanh nghiệp tư nhân | | | 556 | Hợp tác xã | | | 557 | Hộ gia đình, cá nhân | | | 558 | Các đơn vị có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ | | | 559 | Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống | | | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 561 | Nhà thầu chính ngoài nước | | | 562 | Nhà thầu phụ ngoài nước | | | 563 | Các Tổng công ty địa phương quản lý | | | 564 | Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty) | | | 599 | Các đơn vị khác | | | Chương thuộc cấp xã | | Giá trị từ 800 đến 989 | | 800 | Tổng hợp ngân sách xã | Để cơ quan Kho bạc Nhà nước hạch toán tổng hợp ngân sách cấp xã | | 810 | Ban chỉ huy quân sự xã | | | 816 | Hội người mù xã | | | 817 | Hội Đông Y xã | | | 818 | Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin xã | | | 819 | Đảng ủy xã | Bao gồm cả trường hợp Trung tâm chính trị xã được giao dự toán chung trong dự toán của Văn phòng Đảng ủy xã. | | 820 | Ủy ban mặt trận Tổ quốc xã | Bao gồm cả trường hợp các hội quần chúng được giao dự toán chung trong dự toán của Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã. | | 821 | Đơn vị sự nghiệp công lập cung ứng dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu | Bao gồm: văn hóa, thể thao, du lịch, thông tin, truyền thông, môi trường, khuyến nông, đô thị... | | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Bao gồm: Trường mầm non, nhà trẻ, Tiểu học, Trung học cơ sở, Trường dân tộc nội trú | | 823 | Trạm Y tế xã | | | 824 | Hội Chữ thập đỏ xã | | | 825 | Hội Người cao tuổi xã | | | 826 | Hội Khuyến học xã | | | 827 | Hội Cựu thanh niên xung phong xã | | | 828 | Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi xã | | | 829 | Ban Quản lý dự án | Bao gồm: Đơn vị quản lý dự án, phát triển quỹ đất, giải phóng mặt bằng, quản lý chợ, bến xe. | | 830 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân | Bao gồm cả trường hợp các phòng chuyên môn được giao dự toán chung trong dự toán của UBND cấp xã. | | 831 | Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường và đặc khu Phú Quốc) | | | 832 | Phòng Văn hóa - Xã hội | | | 833 | Trung tâm Phục vụ hành chính công | | | 854 | Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh | | | 855 | Doanh nghiệp tư nhân | | | 856 | Hợp tác xã | | | 857 | Hộ gia đình, cá nhân | Bao gồm trường hợp các khoản thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện (Mục 1000 “Thuế thu nhập cá nhân”) do cơ quan thuế cấp cơ sở quản lý. | | 858 | Các đơn vị có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ | | | 859 | Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống | | | 860 | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 989 | Các đơn vị khác | |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC MÃ LOẠI - KHOẢN (Kèm theo Thông tư số 130/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Loại (lĩnh vực), Khoản | Mã số | Tên gọi | Ghi chú | |||||| | 1 | Loại | 010 | Quốc phòng | Trừ chi công tác quốc phòng tại các bộ, cơ quan trung ương | | | Khoản | 011 | Quốc phòng | | | | Khoản | 012 | Cơ yếu Chính phủ | | | | Khoản | 013 | Trung tâm nhiệt đới Việt Nga | | | | Khoản | 014 | Chuẩn bị động viên | | | | Khoản | 015 | Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | | | 2 | Loại | 040 | An ninh và trật tự an toàn xã hội | Trừ chi công tác an ninh và trật tự an toàn xã hội tại các bộ, cơ quan trung ương | | | Khoản | 041 | An ninh và trật tự an toàn xã hội | | | 3 | Loại | 070 | Giáo dục - đào tạo và dạy nghề | Trường hợp ghép các cấp giáo dục (Tiểu học, Trung học cơ sở, Trường Khuyết tật) thì hạch toán theo cấp học chiếm tỷ trọng chi ngân sách lớn nhất; không thay đổi trong quá trình thực hiện | | | Khoản | 071 | Giáo dục mầm non | Bao gồm: Nhà trẻ, mẫu giáo | | | Khoản | 072 | Giáo dục tiểu học | | | | Khoản | 073 | Giáo dục trung học cơ sở | | | | Khoản | 074 | Giáo dục trung học phổ thông | | | | Khoản | 075 | Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên | Bao gồm: Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên trong các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. | | | Khoản | 081 | Giáo dục đại học | | | | Khoản | 082 | Giáo dục sau đại học | Bao gồm: Đào tạo trình độ thạc sĩ và tiến sĩ. | | | Khoản | 083 | Đào tạo khác trong nước | | | | Khoản | 084 | Đào tạo ngoài nước | Khoản này chỉ bao gồm: Các khoản chi cho đối tượng trong nước được hưởng theo chế độ đào tạo dài hạn tại nước ngoài được ngân sách nhà nước đài thọ. | | | Khoản | 085 | Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo ngắn hạn nước ngoài) | | | | Khoản | 091 | Giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp | Bao gồm: Đào tạo trình độ sơ cấp được thực hiện theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên. | | | Khoản | 092 | Giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp | Bao gồm: Đào tạo trình độ trung cấp được thực hiện theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên. | | | Khoản | 093 | Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng | Bao gồm: Đào tạo trình độ cao đẳng được thực hiện theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên. | | | Khoản | 098 | Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp khác | Bao gồm: Kiểm tra, giám sát, các đại hội, hội thi, các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người lao động không chia tách cho từng cấp học... | | 4 | Loại | 100 | Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | | | | Khoản | 101 | Nghiên cứu cơ bản | Bao gồm: Hoạt động nghiên cứu cơ bản trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ; không bao gồm công nghệ chiến lược. | | | Khoản | 102 | Nghiên cứu ứng dụng | Bao gồm: Hoạt động nghiên cứu ứng dụng trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ; không bao gồm công nghệ chiến lược. | | | Khoản | 103 | Phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội. | Bao gồm: Hoạt động phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ; không bao gồm công nghệ chiến lược. | | | Khoản | 104 | Nghiên cứu công nghệ chiến lược | Bao gồm: Hoạt động nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội về công nghệ chiến lược. | | | Khoản | 105 | Hạ tầng, thiết bị phát triển công nghệ chiến lược | Bao gồm: Chi cho cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị để phát triển công nghệ chiến lược. | | | Khoản | 106 | Hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ | Bao gồm: Hoạt động hỗ trợ nâng cao năng lực khoa học và công nghệ, chính sách chế độ với nhân tài, tổng công trình sư được quy định tại pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm: chi hỗ trợ nhà khoa học tham dự hội nghị, hội thảo quốc tế; báo cáo công trình nghiên cứu xuất sắc; đoàn ra - đoàn vào hỗ trợ nghiên cứu; hỗ trợ hoạt động nghiên cứu sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh; nhà khoa học trẻ xuất sắc, nhà khoa học trẻ, kỹ sư trẻ tài năng; chi thu hút, sử dụng, đãi ngộ nhân tài, tổng công trình sư, kiến trúc sư trưởng; hỗ trợ hoạt động sáng kiến; chi tặng thưởng cho tập thể, cá nhân có kết quả xuất sắc trong nghiên cứu;...) | | | Khoản | 107 | Hạ tầng, thiết bị phát triển khoa học và công nghệ | Bao gồm: Chi cho cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị để phát triển khoa học và công nghệ (không bao gồm phục vụ phát triển công nghệ chiến lược). | | | Khoản | 108 | Khoa học và công nghệ khác | Bao gồm: Kinh phí chi quản lý hoạt động khoa học và công nghệ; chi hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; hỗ trợ đăng kí, bảo hộ, khai thác và quản lý quyền sở hữu trí tuệ, các nội dung chi khác liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (ngoài các khoản chi đã quy định tại các Khoản từ 101 đến 107 Loại này). | | | Khoản | 111 | Đổi mới sáng tạo | Bao gồm: Hoạt động ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ, đổi mới công nghệ, sáng tạo công nghệ, sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, nâng cao hiệu suất công nghệ; hỗ trợ hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo; phát triển quyền sở hữu trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng và các hoạt động khác về đổi mới sáng tạo theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. | | | Khoản | 121 | Chuyển đổi số | Bao gồm: Hoạt động về chuyển đổi số, nền tảng số, trung tâm dữ liệu...theo quy định của pháp luật chuyển đổi số. | | 5 | Loại | 130 | Y tế, dân số và gia đình | | | | Khoản | 131 | Y tế dự phòng | Bao gồm: Các hoạt động y tế dự phòng | | | Khoản | 132 | Khám bệnh, chữa bệnh | Bao gồm: Các hoạt động của bệnh viện, các phòng khám, chỉnh hình, phục hồi chức năng và điều dưỡng thuộc ngành y tế. Không bao gồm: Cơ sở phục hồi chức năng và điều dưỡng thuộc lĩnh vực bảo đảm xã hội (hạch toán vào Khoản tương ứng trong Loại bảo đảm xã hội). | | | Khoản | 133 | Hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách | Bao gồm: Kinh phí hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho: Người nghèo, người cận nghèo; trẻ em dưới 6 tuổi; học sinh, sinh viên; người có công với cách mạng; người nghỉ hưu; đối tượng bảo trợ xã hội; trợ cấp bảo hiểm xã hội do ngân sách nhà nước đảm bảo; thân nhân lực lượng vũ trang;... | | | Khoản | 134 | Vệ sinh an toàn thực phẩm | | | | Khoản | 139 | Y tế khác | Không bao gồm: Y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh (đã hạch toán ở Khoản 131, 132) | | | Khoản | 141 | Sự nghiệp gia đình | Không bao gồm: Hoạt động về dân số (đã hạch toán ở Khoản 151) | | | Khoản | 151 | Dân số | | | 6 | Loại | 160 | Văn hóa thông tin | | | | Khoản | 161 | Văn hóa | Bao gồm: Phim, ảnh, thư viện, lưu trữ, bảo tồn, bảo tàng, các hoạt động nghệ thuật,... | | | Khoản | 171 | Thông tin | Bao gồm: Hoạt động thông tin, truyền thông, xuất bản, báo chí. Không bao gồm: hoạt động thông tấn (đã được hạch toán ở Loại 190 - Phát thanh, truyền hình, thông tấn). | | | Khoản | 172 | Thông tin đối ngoại | | | 7 | Loại | 190 | Phát thanh, truyền hình, thông tấn | Trường hợp hoạt động gắn với nhiều Khoản, thì hạch toán vào Khoản chiếm tỷ trọng lớn nhất, hoặc hoạt động chính | | | Khoản | 191 | Phát thanh | | | | Khoản | 201 | Truyền hình | | | | Khoản | 211 | Thông tấn | (Dùng cho cấp trung ương) | | 8 | Loại | 220 | Thể dục thể thao | | | | Khoản | 221 | Thể dục thể thao | | | | | | | | | 9 | Loại | 250 | Bảo vệ môi trường | Trường hợp hoạt động gắn với nhiều Khoản, thì hạch toán vào Khoản chiếm tỷ trọng lớn nhất | | | Khoản | 251 | Điều tra quan trắc và phân tích môi trường | | | | Khoản | 261 | Xử lý chất thải rắn | Bao gồm cả các hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý, chôn, đốt chất thải rắn và khắc phục ô nhiễm chất rắn | | | Khoản | 262 | Xử lý chất thải lỏng | Bao gồm các hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý nước thải và khắc phục ô nhiễm chất lỏng | | | Khoản | 263 | Xử lý chất thải khí | | | | Khoản | 271 | Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | | | | Khoản | 272 | Ứng phó với biến đổi khí hậu | | | | Khoản | 278 | Bảo vệ môi trường khác | | | 10 | Loại | 280 | Các hoạt động kinh tế | Các hoạt động trong từng Khoản, gồm cả dịch vụ khảo sát, điều tra, đo đạc, quy hoạch, lưu trữ, tư vấn cho hoạt động đó; các nhiệm vụ chi, dự án phục vụ cho hoạt động nào, thì hạch toán vào Khoản đó. | | | Khoản | 281 | Nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệp | Bao gồm cả hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, khuyến nông, bảo vệ thực vật, thú y, diêm nghiệp,... | | | Khoản | 282 | Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp | | | | Khoản | 283 | Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi | | | | Khoản | 284 | Thủy sản và dịch vụ thủy sản | | | | Khoản | 285 | Định canh, định cư và kinh tế mới | Bao gồm cả kinh tế biển, đảo. | | | Khoản | 291 | Vận tải công cộng đô thị | Bao gồm: Vận tải xe buýt, đường sắt nội đô | | | Khoản | 292 | Giao thông đường bộ | Không bao gồm: Vận tải bằng xe buýt | | | Khoản | 293 | Giao thông đường sắt | Không bao gồm: Vận tải đường sắt nội đô | | | Khoản | 294 | Giao thông đường thủy nội địa | | | | Khoản | 295 | Giao thông hàng hải | Bao gồm cả vận tải ven biển và hoạt động tìm kiếm cứu nạn trên biển | | | Khoản | 296 | Giao thông hàng không | | | | Khoản | 297 | Hỗ trợ vận tải | Bao gồm: Các hoạt động có liên quan tới vận tải hành khách và hàng hóa như điều khiển giao thông, hoa tiêu, dẫn tàu, trạm cân, đăng kiểm phương tiện giao thông; bốc xếp hàng hóa | | | Khoản | 301 | Công nghiệp dầu, khí | Bao gồm các khoản chi ngân sách cho ngành dầu, khí | | | Khoản | 302 | Công nghiệp điện năng | Bao gồm cả sản xuất, truyền dẫn, phân phối tiêu thụ điện | | | Khoản | 309 | Công nghiệp khác | Bao gồm: Công nghiệp xây dựng; công nghiệp chế biến, chế tạo; công nghiệp khai khoáng khác; hoạt động công nghiệp hỗ trợ, khuyến công; Công nghiệp khác | | | Khoản | 311 | Cấp, thoát nước | Không bao gồm: thu gom, xử lý nước thải (đã phản ánh Khoản 262 - Xử lý chất thải lỏng) | | | Khoản | 312 | Kiến thiết thị chính | Bao gồm: Các hoạt động công viên, cây xanh, bách thú, bách thảo, đèn đường giao thông nội thị, vỉa hè, chỉnh trang đô thị và nông thôn. | | | Khoản | 314 | Công nghệ thông tin | Bao gồm: Các khoản chi bố trí trực tiếp cho lĩnh vực công nghệ thông tin. Các đơn vị dùng ngân sách được giao theo các lĩnh vực chi để mua sản phẩm công nghệ thông tin, đào tạo tập huấn, hội thảo... về công nghệ thông tin nhằm phục vụ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình, thuộc Loại nào thì hạch toán vào Loại đó. Ví dụ: - Trường học mua máy tính thì hạch toán theo Khoản tương ứng thuộc Loại 070 (Giáo dục - đào tạo và dạy nghề). - Dự án ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ quản lý nhà nước thì hạch toán vào Khoản tương ứng của Loại 340 (Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức xã hội) | | | Khoản | 315 | Chuyển đổi số, phát triển chính phủ số, kinh tế số, xã hội số | Bao gồm kinh phí để triển khai các nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm thực hiện Chiến lược quốc gia phát triển kinh tế số và xã hội số đến năm 2025, định hướng đến năm 2030. | | | Khoản | 316 | Công nghiệp công nghệ số | Gồm các khoản chi cho hoạt động về công nghiệp công nghệ số, phát triển thị trường cho doanh nghiệp công nghệ số theo quy định tại pháp luật về công nghiệp công nghệ số (bao gồm: Các khoản chi cho hoạt động hỗ trợ về phát triển doanh nghiệp công nghệ số và chuỗi cung ứng, cung cấp thông tin thị trường và các chuỗi cung ứng quốc tế về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số; phát triển hạ tầng công nghiệp công nghệ số; nâng cao năng lực tổ chức sản xuất, chất lượng sản phẩm, dịch vụ công nghệ số; tuyên truyền quảng bá sản phẩm, dịch vụ công nghệ số; kết nối cung cầu; thúc đẩy hợp hình thành hệ sinh thái sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số; hỗ trợ người dân, doanh nghiệp quảng bá, giới thiệu, giao dịch sản phẩm dịch vụ công nghệ số; hỗ trợ phát triển nhân lực công nghiệp công; Dự án nghiên cứu, sản xuất sản phẩm, dịch vụ công nghiệp công nghệ số, trí tuệ nhân tạo, bán dẫn; khu công nghệ số tập trung, và các hoạt động khác nhằm phát triển công nghiệp công nghệ số) Không bao gồm: Hoạt động nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội về công nghệ số, công nghiệp công nghệ số | | | Khoản | 321 | Thương mại | Bao gồm cả hoạt động phục vụ thương mại, như xây dựng chợ, trung tâm logistic, trung tâm hội chợ triển lãm, kết cấu hạ tầng xuất khẩu, nhập khẩu ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn/đặc biệt khó khăn; hoạt động bán buôn, bán lẻ, hoạt động xúc tiến thương mại | | | Khoản | 322 | Du lịch | Bao gồm cả dịch vụ du lịch, hoạt động xúc tiến du lịch. | | | Khoản | 331 | Hoạt động dự trữ quốc gia | Không bao gồm các Khoản thuộc Loại 460 - Chi dự trữ quốc gia | | | Khoản | 332 | Các hoạt động điều tra, thăm dò, khảo sát, tư vấn, quy hoạch trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội, nhân văn | Bao gồm: Hoạt động điều tra, quy hoạch, thăm dò, khảo sát, tư vấn trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội và nhân văn: Nông nghiệp và phát triển nông thôn; giao thông vận tải; tài nguyên và khí tượng, thủy văn; công thương; xây dựng; xã hội, nhân văn; lĩnh vực sự nghiệp khác Bao gồm cả lưu trữ hồ sơ ngành tài nguyên, địa chính và các ngành hoạt động kinh tế khác như: hoạt động của các trung tâm thông tin của ngành (trừ trung tâm thông tin của ngành văn hoá) Không bao gồm: Các hoạt động điều ưa, quan trắc đối với lĩnh vực môi trường (đã được hạch toán ở Khoản 251); hoạt động điều tra cơ bản thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ; các khảo sát, điều tra, đo đạc, quy hoạch, lưu trữ, tư vấn cho hoạt động của cơ quan, đơn vị đã được hạch toán vào từng Khoản của Loại này | | | Khoản | 338 | Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác | Bao gồm: Các hoạt động sự nghiệp kinh tế và dịch vụ còn lại chưa được hạch toán vào các Khoản trên. Bao gồm cả hoạt động xúc tiến đầu tư. | | 11 | Loại | 340 | Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức xã hội | | | | Khoản | 341 | Quản lý nhà nước | Bao gồm hoạt động của cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp, bao gồm cả Ngân hàng nhà nước, Kiểm toán Nhà nước. | | | Khoản | 351 | Hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam | | | | Khoản | 361 | Hoạt động của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | Bao gồm hoạt động của các tổ chức: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam | | | Khoản | 362 | Hỗ trợ các tổ chức xã hội | Bao gồm hỗ trợ hoạt động của các tổ chức: - Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp: Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam, Hội Khuyến học Việt Nam, Hội Nghệ sỹ nhiếp ảnh Việt Nam, Hội Điện ảnh Việt Nam, Hội Mỹ Thuật Việt Nam, Hội Nghệ sỹ sân khấu Việt Nam, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam, Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam, Hội Nhạc sỹ Việt Nam, Ủy ban toàn quốc các Hội văn học nghệ thuật Việt Nam, Hội Nghệ sỹ múa Việt Nam, Hội Kiến trúc sư Việt Nam, Hội Luật gia Việt Nam, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam, Liên minh hợp tác xã Việt Nam, Hội Nhà văn Việt Nam, Hội Nhà báo Việt Nam, Hội sinh viên Việt Nam, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Tổ chức xã hội: Hội chữ thập đỏ, Hội người mù, Hội người cao tuổi, Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi Việt Nam, Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam, Hội Nạn nhân chất độc da cam Dioxin Việt Nam, Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam; - Tổ chức xã hội - nghề nghiệp: Tổng Hội y học Việt Nam, Hội đông y Việt Nam; - Tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể khác. | | | Khoản | 368 | Hoạt động khác | Bao gồm chi bồi thường cho người bị oan sai, đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế. | | 12 | Loại | 370 | Bảo đảm xã hội | | | | Khoản | 371 | Chính sách và hoạt động phục vụ người có công với cách mạng | Bao gồm: Các hoạt động thực hiện công tác chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng và các văn bản hướng dẫn Pháp lệnh và chi hoạt động của các đơn vị nuôi dưỡng, chăm sóc, điều dưỡng thương bệnh binh và người có công. | | | Khoản | 372 | Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em | Bao gồm: Các hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em. Không bao gồm các hoạt động chăm sóc về giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao,... đã hạch toán vào các Loại, Khoản tương ứng. | | | Khoản | 374 | Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội | Bao gồm: Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do NSNN chi trả. Không bao gồm: Chính sách đối với các đối tượng đã phản ánh ở Khoản 371, 372, 398. | | | Khoản | 398 | Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác | Bao gồm: Các hoạt động thực hiện các chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật, đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp, gia đình, cá nhân nhận nuôi đối tượng bảo trợ xã hội, các đối tượng bảo trợ xã hội khác theo quy định); chính sách trợ cấp hưu trí xã hội; chính sách đối với các đối tượng khác theo quy định; chi tiền ăn, sinh hoạt phí, trợ cấp cho đối tượng; chi hoạt động và đầu tư các cơ sở nuôi dưỡng đối tượng theo quy định, cơ sở chỉnh hình phục hồi chức năng (không hạch toán vào Khoản 132). Các nhiệm vụ chi phòng chống tệ nạn xã hội trong gia đình, mang tính đảm bảo xã hội của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (bạo lực gia đình, vấn đề giới trong gia đình, vấn đề bóc lột sức lao động trẻ em trong gia đình...) Không bao gồm: Chính sách đối với các đối tượng đã phản ánh ở Khoản 371, 372, 374 nêu trên. | | 13 | Loại | 400 | Tài chính và khác | | | | Khoản | 401 | Trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay | | | | Khoản | 402 | Viện trợ | Bao gồm cả chi đào tạo lưu học sinh nước ngoài tại Việt Nam. | | | Khoản | 404 | Cho vay theo chính sách Nhà nước theo quy định | | | | Khoản | 405 | Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp theo chế độ quy định | | | | Khoản | 406 | Các khoản đầu tư phát triển khác theo chế độ quy định | | | | Khoản | 407 | Vay và trả nợ gốc | | | | Khoản | 408 | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | Khoản | 411 | Hỗ trợ các đơn vị cấp trên đóng trên địa bàn | | | | Khoản | 428 | Khác ngân sách | Bao gồm: Chi hoàn hoàn trả khoản thu nộp nhầm, nộp thừa; các khoản chi chưa phân loại vào các lĩnh vực nêu trên. | | | Khoản | 429 | Các nhiệm vụ chi khác | Để phản ánh nhiệm vụ chi khác không thuộc nhiệm vụ chi đã có tên trong các lĩnh vực | | 14 | Loại | 430 | Chuyển giao, chuyển nguồn | | | | Khoản | 431 | Bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới | | | | Khoản | 432 | Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới | | | | Khoản | 433 | Nộp ngân sách cấp trên | | | | Khoản | 434 | Chuyển nguồn sang năm sau | | | | Khoản | 435 | Hỗ trợ địa phương khác theo quy định | | | | Khoản | 436 | Nguồn thực hiện Chính sách tiền lương | Dùng để hạch toán dự toán Quốc hội, Hội đồng nhân dân quyết định cho nguồn kinh phí đáp ứng nhu cầu tiền lương tăng thêm khi tăng lương cơ sở | | | Khoản | 437 | Dự phòng ngân sách | Dùng để hạch toán dự toán Quốc hội, Hội đồng nhân dân quyết định | | | Khoản | 438 | Hoàn thuế giá trị gia tăng | Theo Luật Thuế giá trị gia tăng | | 15 | Loại | 460 | Chi dự trữ quốc gia | | | | Khoản | 461 | Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược | Không bao gồm các khoản chi thuộc Khoản 331 - Hoạt động dự trữ quốc gia | | | Khoản | 462 | Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược | |
PHỤ LỤC III
DANH MỤC MÃ MỤC, TIỂU MỤC (Kèm theo Thông tư số 130/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| | Mã s ố Mục | Mã s ố Ti ểu mục | TÊN G ỌI | Ghi chú | |||||| | I. PHẦN THU | | | | | | Nhóm 0110: | | | THU THU Ế, PHÍ VÀ LỆ PHÍ | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0111: | | | Thu ế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập | | | | | | | | | | | | | | | Mục | 1000 | | Thu ế thu nhập cá nhân | Các khoản thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện: Nếu do Thuế tỉnh/thành phố quản lý thì hạch toán chương 557 “Hộ gia đình, cá nhân”, nếu do Thuế cơ sở quản lý thì hạch toán chương 857 “Hộ gia đình, cá nhân” | | Ti ểu mục | | 1001 | Thu ế thu nhập từ tiền lương, tiền công | | | | | 1003 | Thu ế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân | | | | | 1004 | Thu ế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân | | | | | 1005 | Thu ế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán) | | | | | 1006 | Thu ế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản | | | | | 1007 | Thu ế thu nhập từ trúng thưởng | | | | | 1008 | Thu ế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại | | | | | 1012 | Thu ế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản | | | | | 1014 | Thu ế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản | | | | | 1015 | Thu ế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán | | | | | 1049 | Thu ế thu nhập cá nhân khác | | | | | | | | | Mục | 1050 | | Thu ế thu nhập doanh nghiệp | | | Ti ểu mục | | 1052 | Thu ế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) | | | | | 1053 | Thu ế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản | | | | | 1055 | Thu ế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn | | | | | 1056 | Thu ế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí) | | | | | 1057 | Thu ế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết | | | | | 1058 | Thu ế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | | | | | 1099 | Khác | | | | | | | | | Mục | 1150 | | Thu nh ập sau thuế thu nhập | | | | | 1151 | L ợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ | | | | | 1153 | L ợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ từ hoạt động xổ số kiến thiết | | | | | 1154 | Thu nh ập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp | | | | | 1155 | Thu t ừ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp | | | | | 1199 | Khác | | | | | | | | | Mục | 1250 | | Thu ti ền cấp quyền khai thác tài nguyên | | | | | 1251 | Thu ti ền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép | | | | | 1252 | Thu ti ền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép | | | | | 1253 | Thu ti ền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép | | | | | 1254 | Thu ti ền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép | | | | | 1255 | Thu ti ền sử dụng khu vực biển do cơ quan trung ương cấp phép | | | | | 1256 | Thu ti ền cấp quyền hàng không | | | | | 1257 | Thu ti ền sử dụng rừng, tiền thuê rừng | | | | | 1258 | Thu ti ền sử dụng khu vực biển do cơ quan địa phương cấp phép | | | | | 1259 | Thu ti ền đấu giá biển số xe ô tô | | | | | 1261 | Thu ti ền cấp quyền sử dụng kho số viễn thông, tài nguyên Internet, phổ tần số vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh | | | | | 1299 | Thu t ừ các tài nguyên khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0112: | | | Thu ế sử dụng tài sản | | | | | | | | | Mục | 1300 | | Thu ế sử dụng đất nông nghiệp | | | Ti ểu mục | | 1301 | Đ ất trồng cây hàng năm | | | | | 1302 | Đ ất trồng cây lâu năm | | | | | 1303 | Đ ất trong rừng | | | | | 1304 | Đ ất nuôi trồng thủy sản | | | | | 1305 | Đ ất làm muối | | | | | 1349 | Đ ất dùng cho mục đích khác | | | | | | | | | Mục | 1400 | | Thu ti ền sử dụng đất | | | Ti ểu mục | | 1401 | Đ ất được nhà nước giao | | | | | 1405 | Đ ất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư) | | | | | 1406 | Đ ất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao) | | | | | 1407 | Ti ền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý | | | | | 1408 | Đ ất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê | | | | | 1411 | Đ ất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất | | | | | 1412 | Thu ti ền sử dụng đất Dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành, tỉnh Đồng Nai | | | | | 1413 | Thu ti ền sử dụng đất các dự án quan trọng quốc gia khác | | | | | 1449 | Khác | | | | | | | | | Mục | 1550 | | Thu ế tài nguyên | | | Ti ểu mục | | 1551 | D ầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) | | | | | 1552 | Nư ớc thủy điện | | | | | 1553 | Khoáng s ản kim loại | | | | | 1555 | Khoáng s ản phi kim loại | | | | | 1556 | Th ủy, hải sản | | | | | 1557 | S ản phẩm của rừng tự nhiên | | | | | 1558 | Nư ớc thiên nhiên khác | | | | | 1561 | Y ến sào thiên nhiên | | | | | 1562 | Khí thiên nhiên (không k ể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) | | | | | 1563 | Khí than (không k ể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) | | | | | 1599 | Tài nguyên khoáng s ản khác | | | | | | | | | Mục | 1600 | | Thu ế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | 1601 | Thu t ừ đất ở tại nông thôn | | | | | 1602 | Thu t ừ đất ở tại đô thị | | | | | 1603 | Thu t ừ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | | | | | 1649 | Thu t ừ đất phi nông nghiệp khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0113: | | | Thu ế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu) | | | | | | | | | Mục | 1700 | | Thu ế giá trị gia tăng | | | Ti ểu mục | | 1701 | Thu ế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) | | | | | 1702 | Thu ế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | | | | | 1704 | Thu ế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) | | | | | 1705 | Thu ế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết | | | | | 1749 | Hàng hóa, d ịch vụ khác | | | | | | | | | Mục | 1750 | | Thu ế tiêu thụ đặc biệt | | | Ti ểu mục | | 1751 | Hàng nh ập khẩu | | | | | 1753 | Thu ốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước | | | | | 1754 | Rư ợu sản xuất trong nước | | | | | 1755 | Ô tô dư ới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước | | | | | 1756 | Xăng các lo ại sản xuất trong nước | | | | | 1757 | Các d ịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước | | | | | 1758 | Bia s ản xuất trong nước | | | | | 1761 | Thu ế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết | | | | | 1762 | Thu ốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước | | | | | 1763 | Rư ợu nhập khẩu bán ra trong nước | | | | | 1764 | Xe ô tô dư ới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước | | | | | 1765 | Xăng các lo ại nhập khẩu bán ra trong nước | | | | | 1766 | Các d ịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước | | | | | 1767 | Bia nh ập khẩu bán ra trong nước | | | | | 1799 | Khác | | | | | | | | | Mục | 1850 | | Thu ế xuất khẩu | | | Ti ểu mục | | 1851 | Thu ế xuất khẩu | | | | | 1852 | Thu ế xuất khẩu qua biên giới đất liền | | | | | | | | | Mục | 1900 | | Thu ế nhập khẩu | | | Ti ểu mục | | 1901 | Thu ế nhập khẩu | | | | | 1902 | Thu ế nhập khẩu qua biên giới đất liền | | | | | | | | | Mục | 1950 | | Thu ế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam | | | Ti ểu mục | | 1951 | Thu ế chống bán phá giá | | | | | 1952 | Thu ế chống trợ cấp | | | | | 1953 | Thu ế chống phân biệt đối xử | | | | | 1954 | Thu ế tự vệ | | | | | 1999 | Thu ế phòng vệ khác | | | | | | | | | Mục | 2000 | | Thu ế bảo vệ môi trường | | | Ti ểu mục | | 2001 | Xăng s ản xuất trong nước (trừ etanol) | | | | | 2002 | D ầu Diezel sản xuất trong nước | | | | | 2003 | D ầu hỏa sản xuất trong nước | | | | | 2004 | D ầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước | | | | | 2005 | Than đá s ản xuất trong nước | | | | | 2006 | Dung d ịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước | | | | | 2007 | Túi ni lông s ản xuất trong nước | | | | | 2008 | Thu ốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước | | | | | 2009 | Nhiên li ệu bay sản xuất trong nước | | | | | 2011 | Thu ốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước | | | | | 2012 | Thu ốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước | | | | | 2013 | Thu ốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước | | | | | 2019 | S ản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước | | | | | 2021 | S ản phẩm, hàng hóa nhập khẩu | | | | | 2022 | Thu ế bảo vệ môi trường mặt hàng xăng (trừ etanol) bán ra trong nước | | | | | 2023 | Thu ế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu diezel bán ra trong nước | | | | | 2024 | Thu ế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu hỏa bán ra trong nước | | | | | 2025 | Thu ế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu mazut, dầu mỡ nhờn bán ra trong nước | | | | | 2026 | Thu ế bảo vệ môi trường mặt hàng nhiên liệu bay bán ra trong nước | | | | | 2041 | Xăng nh ập khẩu bán ra trong nước | | | | | 2042 | Nhiên li ệu bay nhập khẩu bán ra trong nước | | | | | 2043 | Diezel nh ập khẩu bán ra trong nước | | | | | 2044 | D ầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước | | | | | 2045 | D ầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước | | | | | 2046 | Than đá nh ập khẩu bán ra trong nước | | | | | 2047 | Các hàng hóa nh ập khẩu khác bán ra trong nước | | | | | 2048 | S ản phẩm, hàng hóa trong nước khác | | | | | 2049 | Khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0114: | | | Thu phí và l ệ phí | M ỗi mục phí, lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu phí, lệ phí được bố trí một tiểu mục, vì vậy các khoản phí, lệ phí trong tiểu lĩnh vực đó đều hạch toán vào tiểu mục tương ứng | | | | | | | | Mục | 2100 | | Phí trong lĩnh v ực khác | | | Ti ểu mục | | 2106 | Phí th ẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật | Đ ể phản ánh thu các khoản phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề khác quy định nhưng chưa có tên riêng trong Luật phí, lệ phí số 97/2015/QH13 . | | | | 2107 | Phí tuy ển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức | | | | | 2108 | Phí th ẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật | | | | | 2111 | Phí xác minh gi ấy tờ, tài liệu | | | | | 2146 | Thu n ợ phí xăng dầu | | | | | 2147 | Thu n ợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng | | | | | 2148 | Thu n ợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo. | | | | | | | | | Mục | 2150 | | Phí thu ộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | | | Ti ểu mục | | 2151 | Phí ki ểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật) | | | | | 2152 | Phí giám sát kh ử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | | | | | 2153 | Phí ki ểm soát giết mổ động vật | | | | | 2157 | Phí b ảo vệ nguồn lợi thủy sản | | | | | 2162 | Phí bình tuy ển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống | | | | | 2163 | Phí phòng, ch ống dịch bệnh cho động vật | | | | | 2164 | Phí b ảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | | | | | 2165 | Phí ki ểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu | | | | | 2166 | Phí th ẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp | | | | | 2167 | Phí đăng ki ểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá | | | | | | | | | Mục | 2200 | | Phí thu ộc lĩnh vực ngoại giao | | | Ti ểu mục | | 2206 | Phí xác nh ận đăng ký công dân | | | | | 2207 | Phí c ấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài | | | | | 2208 | Phí ti ếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam | | | | | 2211 | Phí ch ứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự | | | | | | | | | Mục | 2250 | | Phí thu ộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng | | | Ti ểu mục | | 2251 | Phí ch ứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) | | | | | 2254 | Phí th ẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay | | | | | 2255 | Phí th ẩm định đầu tư, dự án đầu tư | | | | | 2262 | Phí x ử lý vụ việc cạnh tranh | | | | | 2263 | Phí th ẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | | | | | 2264 | Phí trong lĩnh v ực hóa chất | | | | | 2265 | Phí th ẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng | | | | | 2266 | Phí cung c ấp thông tin doanh nghiệp | | | | | 2267 | Phí s ử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu | | | | | | | | | Mục | 2300 | | Phí thu ộc lĩnh vực giao thông vận tải | | | Ti ểu mục | | 2301 | Phí thu ộc lĩnh vực đường bộ (không bao gồm phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô tô) | | | | | 2302 | Phí thu ộc lĩnh vực đường thủy nội địa | | | | | 2303 | Phí thu ộc lĩnh vực đường biển (không bao gồm phí bảo đảm hàng hải) | | | | | 2316 | Phí thu ộc lĩnh vực hàng không | | | | | 2323 | Phí s ử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt | | | | | 2324 | Phí s ử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô tô | | | | | 2325 | Phí b ảo đảm hàng hải | | | | | | | | | Mục | 2350 | | Phí thu ộc lĩnh vực thông tin và truyền thông | | | Ti ểu mục | | 2351 | Phí s ử dụng tần số vô tuyến điện | | | | | 2352 | Phí duy trì s ử dụng tài nguyên Internet | | | | | 2353 | Phí s ử dụng mã, số viễn thông | | | | | 2361 | Phí quy ền hoạt động viễn thông | | | | | 2362 | Phí th ẩm định điều kiện hoạt động viễn thông | | | | | 2363 | Phí th ẩm định điều kiện hoạt động bưu chính | | | | | 2364 | Phí d ịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số | | | | | 2365 | Phí quy ền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền | | | | | 2366 | Phí th ẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng | | | | | 2367 | Phí th ẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin | | | | | 2368 | Phí th ẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng | | | Mục | 2400 | | Phí thu ộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng | | | Ti ểu mục | | 2404 | Phí phòng cháy, ch ữa cháy | | | | | 2416 | Phí sát h ạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | | | | | 2418 | Phí th ẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng | | | | | 2421 | Phí khai thác và s ử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | | | | | 2422 | Phí th ẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự | | | | | | | | | Mục | 2450 | | Phí thu ộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch | | | Ti ểu mục | | 2452 | Phí tham quan | | | | | 2453 | Phí th ẩm định văn hóa phẩm | | | | | 2455 | Phí th ẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch | | | | | 2456 | Phí thư vi ện | | | | | 2457 | Phí b ảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ | | | | | 2458 | Phí đăng ký quy ền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả | | | | | | | | | Mục | 2500 | | Phí thu ộc lĩnh vực khoa học và công nghệ | | | Ti ểu mục | | 2504 | Phí s ở hữu trí tuệ | | | | | 2505 | Phí c ấp mã số, mã vạch | | | | | 2506 | Phí s ử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử | | | | | 2507 | Phí th ẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân | | | | | 2508 | Phí th ẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân | | | | | 2511 | Phí th ẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | | | | | 2512 | Phí th ẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ | | | | | 2513 | Phí th ẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ | | | | | | | | | Mục | 2550 | | Phí thu ộc lĩnh vực y tế | | | Ti ểu mục | | 2561 | Phí th ẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế | | | | | 2565 | Phí th ẩm định cấp giấy giám định y khoa | | | | | 2566 | Phí th ẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế | | | | | 2567 | Phí th ẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố | | | | | | | | | Mục | 2600 | | Phí thu ộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường | | | Ti ểu mục | | 2618 | Phí b ảo vệ môi trường đối với nước thải | | | | | 2622 | Phí b ảo vệ môi trường đối với khí thải | | | | | 2624 | Phí b ảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên | | | | | 2625 | Phí b ảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại | | | | | 2626 | Phí th ẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu | | | | | 2627 | Phí th ẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | | | | | 2628 | Phí th ẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản | | | | | 2631 | Phí khai thác, s ử dụng nguồn nước | | | | | 2632 | Phí th ẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường | | | | | 2633 | Phí khai thác, s ử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường (không bao gồm Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí) | | | | | 2634 | Phí th ẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung | | | | | 2635 | Phí th ẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển | | | | | 2636 | Phí xác nh ận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất | | | | | 2637 | Phí khai thác, s ử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ | | | | | 2638 | Phí khai thác và s ử dụng tài liệu dầu khí | | | | | | | | | Mục | 2650 | | Phí thu ộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm | | | Ti ểu mục | | 2652 | Phí d ịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc nhà nước | | | | | 2663 | Phí h ải quan | | | | | 2664 | Phí qu ản lý, giám sát hoạt động chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán | | | | | 2665 | Phí th ẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính | | | | | 2666 | Phí h ải quan đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam | | | | | | | | | Mục | 2700 | | Phí thu ộc lĩnh vực tư pháp | | | Ti ểu mục | | 2701 | Án phí | | | | | 2703 | Phí cung c ấp thông tin về giao dịch bảo đảm | | | | | 2706 | Phí thi hành án dân s ự | | | | | 2707 | Phí th ực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài | | | | | 2715 | Phí công ch ứng | | | | | 2716 | Phí ch ứng thực | | | | | 2717 | Phí th ẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp | | | | | 2718 | Phí đăng ký giao d ịch bảo đảm | | | | | 2721 | Phí s ử dụng thông tin | | | | | 2722 | Phí c ấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm | | | | | | | | | Mục | 2750 | | L ệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân | | | Ti ểu mục | | 2751 | L ệ phí quốc tịch | | | | | 2752 | L ệ phí cấp hộ chiếu | | | | | 2763 | L ệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam | | | | | 2766 | L ệ phí tòa án | | | | | 2767 | L ệ phí đăng ký cư trú | | | | | 2768 | L ệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân | | | | | 2771 | L ệ phí hộ tịch | | | | | 2772 | L ệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài | | | | | 2773 | L ệ phí đăng ký nuôi con nuôi | | | | | 2774 | L ệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi | | | | | | | | | Mục | 2800 | | L ệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản | | | Ti ểu mục | | 2801 | L ệ phí trước bạ nhà đất | | | | | 2802 | L ệ phí trước bạ ô tô | | | | | 2803 | L ệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền | | | | | 2804 | L ệ phí trước bạ tài sản khác | | | | | 2805 | L ệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất | | | | | 2815 | L ệ phí cấp giấy phép xây dựng | | | | | 2824 | L ệ phí trước bạ xe máy | | | | | 2825 | L ệ phí trước bạ tàu bay | | | | | 2826 | L ệ phí cấp giấy phép quy hoạch | | | | | 2827 | L ệ phí quản lý phương tiện giao thông | | | | | 2828 | L ệ phí trong lĩnh vực hàng hải | | | | | 2831 | L ệ phí sở hữu trí tuệ | | | | | | | | | Mục | 2850 | | L ệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh | | | Ti ểu mục | | 2852 | L ệ phí đăng ký kinh doanh | | | | | 2853 | L ệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật | | | | | 2854 | L ệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam | | | | | 2861 | L ệ phí đăng ký doanh nghiệp | | | | | 2862 | L ệ phí môn bài mức (bậc) 1 | M ức (bậc) 1 là mức nộp lệ phí cao nhất | | | | 2863 | L ệ phí môn bài mức (bậc) 2 | M ức (bậc) 2 là mức nộp lệ phí cao thứ hai | | | | 2864 | L ệ phí môn bài mức (bậc) 3 | M ức (bậc) 3 là mức nộp lệ phí thấp nhất | | | | 2865 | L ệ phí phân bổ kho số viễn thông, phân bổ, cấp tài nguyên Internet | | | | | 2866 | L ệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình | | | | | 2867 | L ệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính | | | | | 2868 | L ệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng | | | | | 2871 | L ệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng | | | | | 2872 | L ệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay | | | Mục | 3000 | | L ệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia | | | Ti ểu mục | | 3001 | L ệ phí ra, vào cảng | | | | | 3002 | L ệ phí đi qua vùng đất, vùng biển (không bao gồm lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh) | | | | | 3003 | L ệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh | | | | | 3007 | L ệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí | | | | | | | | | Mục | 3050 | | L ệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác | | | Ti ểu mục | | 3064 | L ệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi | | | | | 3065 | L ệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu | | | | | 3066 | L ệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư | | | | | 3067 | L ệ phí cấp thẻ công chứng viên | | | | | 3068 | L ệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên | | | | | 3071 | L ệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên | | | | | 3072 | L ệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam | | | | | 3073 | L ệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp | | | | | 3074 | L ệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản | | | | | 3075 | L ệ phí khác | | | | | | | | | Nhóm 0200: | | | THU T Ừ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0115: | | | Thu ti ền bán tài sản nhà nước | | | | | | | | | Mục | 3200 | | Thu ti ền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia | | | Ti ểu mục | | 3201 | Lương th ực | | | | | 3202 | Nhiên li ệu | | | | | 3203 | V ật tư kỹ thuật | | | | | 3204 | Trang thi ết bị kỹ thuật | | | | | 3249 | Khác | | | | | | | | | Mục | 3300 | | Thu ti ền bán và thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước | | | Ti ểu mục | | 3301 | Bán nhà thu ộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất | | | | | 3302 | Thanh lý nhà thu ộc sở hữu nhà nước | | | | | 3349 | Khác | | | | | | | | | Mục | 3350 | | Thu t ừ bán và thanh lý tài sản khác | | | Ti ểu mục | | 3351 | Mô tô | | | | | 3352 | Ô tô con, ô tô t ải | | | | | 3353 | Xe chuyên dùng | | | | | 3354 | Tàu, thuy ền | | | | | 3355 | Đ ồ gỗ | | | | | 3356 | Trang thi ết bị kỹ thuật chuyên dụng | | | | | 3362 | Thu bán cây đ ứng | | | | | 3363 | Thu ti ền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | | | | | 3364 | Thu t ừ bồi thường tài sản | | | | | 3365 | Thu ti ền bán tài sản nhà nước khác | | | | | 3399 | Các tài s ản khác | | | | | | | | | Mục | 3400 | | Thu ti ền bán tài sản vô hình | | | Ti ểu mục | | 3402 | Quy ền đánh bắt hải sản | | | | | 3403 | Quy ền hàng hải | | | | | 3404 | Quy ền hàng không | | | | | 3405 | B ằng phát minh, sáng chế | | | | | 3406 | B ản quyền, nhãn hiệu thương mại | | | | | 3449 | Khác | | | | | | | | | Mục | 3450 | | Thu t ừ bán tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước | | | Ti ểu mục | | 3451 | Tài s ản không xác định được chủ sở hữu | | | | | 3452 | Tài s ản bị chôn giấu, chìm đắm | | | | | 3453 | Tài s ản không có người được nhận thừa kế | | | | | 3454 | Tài s ản tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước | | | | | 3455 | Tài s ản chuyển giao cho Nhà nước theo cam kết | | | | | 3499 | Khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0116: | | | Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế | | | | | | | | | Mục | 3600 | | Ti ền cho thuê mặt đất, mặt nước | | | Ti ểu mục | | 3601 | Ti ền thuê mặt đất hàng năm | | | | | 3602 | Ti ền thuê mặt nước hàng năm | | | | | 3603 | Thu ti ền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí | | | | | 3604 | Thu ti ền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất | | | | | 3605 | Ti ền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời gian thuê | | | | | 3606 | Ti ền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê | | | | | 3607 | Ti ền thuê mặt biển thu hàng năm | | | | | 3608 | Ti ền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời gian thuê | | | | | 3611 | Ti ền thuê đất Dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành, tỉnh Đồng Nai | | | | | 3612 | Ti ền thuê đất các dự án quan trọng quốc gia khác | | | | | 3649 | Khác | | | | | | | | | Mục | 3650 | | Thu t ừ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế | | | Ti ểu mục | | 3652 | Kh ấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước | | | | | 3653 | Thu h ồi vốn của Nhà nước từ cổ phần hóa | | | | | 3654 | Thanh lý tài s ản cố định của Nhà nước | | | | | 3655 | Thu h ồi vốn của Nhà nước từ chuyển nhượng vốn nhà nước | | | | | 3656 | Thu h ồi vốn của Nhà nước từ sắp xếp lại doanh nghiệp theo hình thức khác | | | | | 3699 | Khác | | | | | | | | | Mục | 3750 | | Thu t ừ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng | | | Ti ểu mục | | 3751 | Thu ế tài nguyên | | | | | 3752 | Thu ế thu nhập doanh nghiệp | | | | | 3753 | L ợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam | | | | | 3754 | D ầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam | | | | | 3755 | Thu ế đặc biệt | | | | | 3756 | Ph ụ thu về dầu | | | | | 3757 | Thu chênh l ệch giá dầu | | | | | 3799 | Khác | | | | | | | | | Mục | 3800 | | Thu t ừ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng | | | Ti ểu mục | | 3801 | Thu ế tài nguyên | | | | | 3802 | Thu ế thu nhập doanh nghiệp | | | | | 3803 | Khí lãi đư ợc chia của Chính phủ Việt Nam | | | | | 3804 | L ợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam | | | | | 3805 | Thu ế đặc biệt | | | | | 3806 | Ph ụ thu về khí | | | | | 3807 | Thu chênh l ệch giá khí | | | | | 3849 | Khác | | | | | | | | | Mục | 3850 | | Thu ti ền khai thác, cho thuê tài sản công | | | Ti ểu mục | | 3851 | Ti ền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | | | 3855 | Ti ền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng | | | | | 3857 | Ti ền chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng | | | | | 3858 | Ti ền thu từ sử dụng tài sản công của tổ chức vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết | | | | | 3859 | Thu t ừ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng hàng không | | | | | 3861 | Thu t ừ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải | | | | | 3862 | Thu t ừ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | | | | | 3863 | Thu t ừ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa | | | | | 3864 | Thu t ừ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ | | | | | 3865 | Thu t ừ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | | | | | 3899 | Thu t ừ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng khác | | | | | | | | | Mục | 3900 | | Thu khác t ừ quỹ đất | | | Ti ểu mục | | 3901 | Thu hoa l ợi công sản từ quỹ đất công ích | | | | | 3902 | Thu hoa l ợi công sản từ quỹ đất công | | | | | 3903 | Thu h ỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định | | | | | 3949 | Khác | | | | | | | | | Mục | 3950 | | Thu t ừ condensate theo hiệp định, hợp đồng | | | Ti ểu mục | | 3951 | Thu ế tài nguyên | | | | | 3952 | Thu ế thu nhập doanh nghiệp | | | | | 3953 | Lãi đư ợc chia của Chính phủ Việt Nam | | | | | 3954 | L ợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam | | | | | 3955 | Thu ế đặc biệt | | | | | 3956 | Ph ụ thu về condensate | | | | | 3957 | Thu chênh l ệch giá condensate | | | | | 3999 | Khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0117: | | | Lãi thu t ừ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước | | | | | | | | | Mục | 4050 | | Lãi thu t ừ các khoản cho vay đầu tư phát triển và tham gia góp vốn của Chính phủ ở trong nước | | | Ti ểu mục | | 4051 | Lãi cho vay trong nư ớc | | | | | 4053 | Chênh l ệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước | | | | | 4099 | Khác | | | | | | | | | Mục | 4100 | | Lãi thu t ừ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước ở nước ngoài | | | Ti ểu mục | | 4101 | Lãi thu đư ợc từ các khoản cho các Chính phủ nước ngoài vay | | | | | 4103 | Lãi thu đư ợc từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay | | | | | 4104 | Lãi thu đư ợc từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước | | | | | 4149 | Khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0118: | | | Thu ti ền phạt và tịch thu | | | | | | | | | Mục | 4250 | | Thu ti ền phạt | | | Ti ểu mục | | 4251 | Ph ạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án | | | | | 4252 | Ph ạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông | | | | | 4253 | Ph ạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan | | | | | 4254 | Ph ạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân ) | | | | | 4261 | Ph ạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường | | | | | 4263 | Ph ạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng | | | | | 4264 | Ph ạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện | | | | | 4265 | Ph ạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện | | | | | 4267 | Ph ạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị | | | | | 4268 | Ph ạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân | | | | | 4271 | Ti ền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án | | | | | 4272 | Ti ền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý | | | | | 4273 | Ti ền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý | | | | | 4274 | Ph ạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt | | | | | 4275 | Ph ạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt | | | | | 4276 | Ph ạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh thực phẩm | | | | | 4277 | Ti ền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác | | | | | 4278 | Ph ạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác | | | | | 4279 | Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính | | | | | 4281 | Thu ti ền phạt vi phạm hành chính do lực lượng quản lý thị trường thực hiện | | | | | 4299 | Ph ạt vi phạm khác | | | Mục | 4300 | | Thu t ịch thu | | | Ti ểu mục | | 4301 | T ịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu | | | | | 4302 | T ịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu | | | | | 4303 | T ịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu | | | | | 4304 | T ịch thu khác trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu | | | | | 4306 | T ịch thu do vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án | | | | | 4311 | T ịch thu do phạm tội hoặc liên quan tội phạm các vụ án khác theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi hành án | | | | | 4312 | T ịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu | | | | | 4313 | T ịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu | | | | | 4314 | T ịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu | | | | | 4315 | T ịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu | | | | | 4316 | T ịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu | | | | | 4317 | T ịch thu khác trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu | | | | | 4318 | T ịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu | | | | | 4321 | T ịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu | | | | | 4323 | T ịch thu từ các vụ án tham nhũng, kinh tế theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi hành án | | | | | 4349 | T ịch thu khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0120: | | | Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp | | | | | | | | | Mục | 4450 | | Các khoản huy động theo quy định của pháp luật | | | Ti ểu mục | | 4451 | Xây d ựng kết cấu hạ tầng | | | | | 4499 | Khác | | | | | | | | | Mục | 4500 | | Các khoản đóng góp tự nguyện | | | Ti ểu mục | | 4501 | Xây d ựng kết cấu hạ tầng | | | | | 4549 | Khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0121: | | | Thu chuy ển giao ngân sách | | | | | | | | | Mục | 4650 | | Thu b ổ sung từ ngân sách cấp trên | | | Ti ểu mục | | 4651 | B ổ sung cân đối ngân sách | | | | | 4652 | B ổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài | | | | | 4653 | B ổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại | | | | | 4654 | B ổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước | | | | | | | | | Mục | 4700 | | Thu t ừ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách | (các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này) | | Ti ểu mục | | 4701 | Các khoản hoàn trả phát sinh trong niên độ ngân sách | | | | | 4702 | Các khoản hoàn trả phát sinh ngoài niên độ ngân sách | | | | | 4703 | Thu t ừ khoản ngân sách cấp khác chi hoàn trả các khoản điều tiết sai các năm trước | | | | | 4749 | Khác | | | | | | | | | Mục | 4750 | | Thu t ừ Quỹ dự trữ tài chính | | | Ti ểu mục | | 4751 | Qu ỹ dự trữ tài chính | | | | | | | | | Mục | 4760 | | Thu t ừ các khoản tăng thu của dự án mới đi vào hoạt động trong thời kỳ ổn định ngân sách | | | Ti ểu mục | | 4761 | Thu t ừ các khoản tăng thu của dự án mới đi vào hoạt động trong thời kỳ ổn định ngân sách | | | | | | | | | Mục | 4800 | | Thu k ết dư ngân sách và nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay của NSNN theo quy định | | | Ti ểu mục | | 4801 | Thu k ết dư ngân sách | | | | | 4802 | Ngu ồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay của NSNN | | | | | | | | | Mục | 4850 | | Thu t ừ hỗ trợ của địa phương khác | | | Ti ểu mục | | 4851 | Thu t ừ hỗ trợ của địa phương khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0122: | | | Các khoản thu khác | | | | | | | | | Mục | 4900 | | Các khoản thu khác | | | Ti ểu mục | | 4901 | Thu chênh l ệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách | | | | | 4902 | Thu h ồi các khoản chi năm trước | | | | | 4904 | Các khoản thu khác của ngành Thuế | | | | | 4905 | Các khoản thu khác của ngành Hải quan | | | | | 4906 | Ti ền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án | | | | | 4907 | Thu chênh l ệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá | | | | | 4908 | Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu | | | | | 4913 | Thu t ừ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định | | | | | 4914 | Thu ti ền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | | | | | 4917 | Ti ền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân | | | | | 4918 | Ti ền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí) | | | | | 4919 | Ti ền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí | | | | | 4921 | Ti ền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép | | | | | 4922 | Ti ền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép | | | | | 4923 | Ti ền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép | | | | | 4924 | Ti ền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép | | | | | 4925 | Ti ền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí) | | | | | 4926 | Ti ền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng | | | | | 4927 | Ti ền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại | | | | | 4928 | Ti ền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | 4929 | Ti ền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí | | | | | 4931 | Ti ền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại | | | | | 4932 | Ti ền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu | | | | | 4933 | Ti ền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước. | | | | | 4934 | Ti ền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại | | | | | 4935 | Ti ền chậm nộp thuế xuất khẩu | | | | | 4936 | Ti ền chậm nộp thuế nhập khẩu | | | | | 4937 | Ti ền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | 4938 | Ti ền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước | | | | | 4939 | Ti ền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại | | | | | 4941 | Ti ền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | | | | | 4942 | Ti ền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí | | | | | 4943 | Ti ền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý | | | | | 4944 | Ti ền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý | | | | | 4945 | Ti ền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý | | | | | 4946 | Ti ền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý | | | | | 4947 | Ti ền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý | | | | | 4949 | Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ) | | | | | | | | | Nhóm 0300: | | | THU VI ỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0123: | | | Thu vi ện trợ không hoàn lại | | | | | | | | | Mục | 5050 | | Vi ện trợ cho đầu tư phát triển | | | Ti ểu mục | | 5051 | C ủa các Chính phủ | | | | | 5052 | C ủa các tổ chức quốc tế | | | | | 5053 | C ủa các tổ chức phi Chính phủ | | | | | 5054 | C ủa các cá nhân và kiều bào nước ngoài | | | | | 5099 | C ủa các tổ chức khác | | | | | | | | | Mục | 5100 | | Vi ện trợ cho chi thường xuyên | | | Ti ểu mục | | 5101 | C ủa các Chính phủ | | | | | 5102 | C ủa các tổ chức quốc tế | | | | | 5103 | C ủa các tổ chức phi Chính phủ | | | | | 5104 | C ủa các cá nhân và kiều bào nước ngoài | | | | | 5149 | C ủa các tổ chức khác | | | | | | | | | Mục | 5200 | | Vi ện trợ cho mục đích khác | | | Ti ểu mục | | 5201 | C ủa các Chính phủ | | | | | 5202 | C ủa các tổ chức quốc tế | | | | | 5203 | C ủa các tổ chức phi Chính phủ | | | | | 5204 | C ủa các cá nhân và kiều bào nước ngoài | | | | | 5249 | C ủa các tổ chức khác | | | | | | | | | Nhóm 0400: | | | THU N Ợ GỐC CÁC KHOẢN CHO VAY | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0124: | | | Thu n ợ gốc cho vay trong nước | | | | | | | | | Mục | 5350 | | Thu n ợ gốc cho vay trong nước | | | Ti ểu mục | | 5351 | Thu n ợ gốc cho vay trong nước | | | | | 5399 | Khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0125: | | | Thu n ợ gốc cho nước ngoài vay | | | | | | | | | Mục | 5450 | | Thu n ợ gốc cho nước ngoài vay | | | Ti ểu mục | | 5451 | Thu t ừ các khoản cho vay đối với các Chính phủ nước ngoài | | | | | 5453 | Thu t ừ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay | | | | | 5499 | T ổ chức nước ngoài khác vay | | | | | | | | | II. PHẦN CHI | | | | | | | | | | | | Nhóm 0500: | | | CHI THƯ ỜNG XUYÊN | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0129: | | | Ch i thanh toán cho cá nhân | | | | | | | | | Mục | 6000 | | Ti ền lương | | | Ti ểu mục | | 6001 | Lương theo ng ạch, bậc | | | | | 6003 | Lương h ợp đồng theo chế độ | | | | | 6049 | Lương khác | | | | | | | | | Mục | 6050 | | Ti ền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng | | | Ti ểu mục | | 6051 | Ti ền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng | | | | | 6099 | Ti ền công khác | | | Mục | 6100 | | Ph ụ cấp lương | | | Ti ểu mục | | 6101 | Ph ụ cấp chức vụ | | | | | 6102 | Ph ụ cấp khu vực | | | | | 6103 | Ph ụ cấp thu hút | | | | | 6105 | Ph ụ cấp làm đêm; làm thêm giờ | | | | | 6107 | Ph ụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm | | | | | 6111 | Ho ạt động phí đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân | | | | | 6112 | Ph ụ cấp ưu đãi nghề | | | | | 6113 | Ph ụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc | | | | | 6114 | Ph ụ cấp trực | | | | | 6115 | Ph ụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề | | | | | 6116 | Ph ụ cấp đặc biệt khác của ngành | | | | | 6121 | Ph ụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | | | | | 6122 | Ph ụ cấp theo loại xã | | | | | 6123 | Ph ụ cấp công tác Đảng, Đoàn thể chính trị - xã hội | | | | | 6124 | Ph ụ cấp công vụ | | | | | 6125 | Ph ụ cấp kiêm nhiệm | | | | | 6126 | Ph ụ cấp lưu động | | | | | 6149 | Ph ụ cấp khác | | | | | | | | | Mục | 6150 | | H ọc bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học | | | Ti ểu mục | | 6151 | H ọc bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộc nội trú) | | | | | 6152 | H ọc sinh dân tộc nội trú | | | | | 6154 | H ọc sinh, sinh viên đi học nước ngoài | | | | | 6155 | Sinh ho ạt phí cán bộ đi học | | | | | 6156 | H ỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí | | | | | 6157 | H ỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập | | | | | 6199 | Các khoản hỗ trợ khác | | | | | | | | | Mục | 6200 | | Ti ền thưởng | | | Ti ểu mục | | 6201 | Thư ởng thường xuyên | | | | | 6202 | Thư ởng đột xuất | | | | | 6249 | Thư ởng khác | | | | | | | | | Mục | 6250 | | Phúc l ợi tập thể | | | Ti ểu mục | | 6251 | Tr ợ cấp khó khăn thường xuyên | | | | | 6252 | Tr ợ cấp khó khăn đột xuất | | | | | 6253 | Ti ền tàu xe nghỉ phép năm | | | | | 6254 | Ti ền y tế trong các cơ quan, đơn vị | | | | | 6299 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 6300 | | Các khoản đóng góp | | | Ti ểu mục | | 6301 | B ảo hiểm xã hội | | | | | 6302 | B ảo hiểm y tế | | | | | 6303 | Kinh phí công đoàn | | | | | 6304 | B ảo hiểm thất nghiệp | | | | | 6349 | Các khoản đóng góp khác | | | | | | | | | Mục | 6350 | | Chi cho cán b ộ không chuyên trách thôn, bản | | | Ti ểu mục | | 6353 | Ph ụ cấp cán bộ không chuyên trách | | | | | 6399 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 6400 | | Các khoản thanh toán khác cho cá nhân | | | Ti ểu mục | | 6401 | Ti ền ăn | | | | | 6402 | Chi khám ch ữa bệnh cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài | | | | | 6403 | Sinh ho ạt phí cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài | | | | | 6404 | Chi thu nh ập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ | | | | | 6405 | Chi h ỗ trợ cho người trực tiếp, thường xuyên làm công tác tham mưu nghiên cứu chiến lược, chính sách, xây dựng pháp luật | | | | | 6406 | Chi h ỗ trợ cho người làm công tác chuyên trách về chuyển đổi số, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng | | | | | 6449 | Chi khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0130: | | | Chi v ề hàng hóa, dịch vụ | | | | | | | | | Mục | 6500 | | Thanh toán d ịch vụ công cộng | | | Ti ểu mục | | 6501 | Ti ền điện | | | | | 6502 | Ti ền nước | | | | | 6503 | Ti ền nhiên liệu | | | | | 6504 | Ti ền vệ sinh, môi trường | | | | | 6505 | Ti ền khoán phương tiện theo chế độ | | | | | 6549 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 6550 | | V ật tư văn phòng | | | Ti ểu mục | | 6551 | Văn phòng ph ẩm | | | | | 6552 | Mua s ắm công cụ, dụng cụ văn phòng | | | | | 6553 | Khoán văn phòng ph ẩm | | | | | 6599 | V ật tư văn phòng khác | | | | | | | | | Mục | 6600 | | Thông tin, tuyên truy ền, liên lạc | | | Ti ểu mục | | 6601 | Cư ớc phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại); thuê bao đường điện thoại; fax | | | | | 6603 | Cư ớc phí bưu chính | | | | | 6605 | Thuê bao kênh v ệ tinh; thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng | | | | | 6606 | Tuyên truy ền; quảng cáo | | | | | 6608 | Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện | | | | | 6609 | D ịch vụ đường truyền phục vụ chuyển đổi số | Chi thuê d ịch vụ đường truyền dữ liệu phục vụ hoạt động chuyển đổi số | | | | 6618 | Khoán đi ện thoại | | | | | 6649 | Khác | | | | | | | | | Mục | 6650 | | H ội nghị | | | Ti ểu mục | | 6651 | In, mua tài li ệu | | | | | 6652 | B ồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên | | | | | 6653 | Ti ền vé máy bay, tàu xe | | | | | 6654 | Ti ền thuê phòng ngủ | | | | | 6655 | Thuê h ội trường, phương tiện vận chuyển | | | | | 6656 | Thuê phiên d ịch, biên dịch | | | | | 6657 | Các khoản thuê mướn khác | | | | | 6658 | Chi bù ti ền ăn | | | | | 6659 | Chi h ỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp theo mức khoán | | | | | 6699 | Chi phí khác | | | | | | | | | Mục | 6700 | | Công tác phí | | | Ti ểu mục | | 6701 | Ti ền vé máy bay, tàu, xe | | | | | 6702 | Ph ụ cấp công tác phí | | | | | 6703 | Ti ền thuê phòng ngủ | | | | | 6704 | Khoán công tác phí | | | | | 6705 | Công tác phí c ủa trưởng thôn, bản ở miền núi | | | | | 6749 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 6750 | | Chi phí thuê mư ớn | | | Ti ểu mục | | 6751 | Thuê phương ti ện vận chuyển | | | | | 6752 | Thuê nhà; thuê đ ất | | | | | 6754 | Thuê thi ết bị các loại | | | | | 6755 | Thuê chuyên gia và gi ảng viên nước ngoài | | | | | 6756 | Thuê chuyên gia và gi ảng viên trong nước | | | | | 6757 | Thuê lao đ ộng trong nước | | | | | 6758 | Thuê đào t ạo lại cán bộ | | | | | 6761 | Thuê phiên d ịch, biên dịch | | | | | 6762 | Thuê d ịch vụ thuê ngoài | Các khoản chi phí dịch vụ thuê ngoài thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo như: kiểm định, đánh giá, kiểm toán độc lập,... | | | | 6799 | Chi phí thuê mư ớn khác | | | | | | | | | Mục | 6800 | | Chi đoàn ra | | | Ti ểu mục | | 6801 | Ti ền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe | | | | | 6802 | Ti ền ăn và tiền tiêu vặt | | | | | 6803 | Ti ền thuê phòng ngủ | | | | | 6805 | Phí, l ệ phí liên quan | | | | | 6806 | Khoán chi đoàn ra theo ch ế độ | | | | | 6849 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 6850 | | Chi đoàn vào | | | Ti ểu mục | | 6851 | Ti ền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe | | | | | 6852 | Ti ền ăn và tiền tiêu vặt | | | | | 6853 | Ti ền thuê phòng ngủ | | | | | 6855 | Phí, l ệ phí liên quan | | | | | 6899 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 6900 | | S ửa chữa, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng | | | Ti ểu mục | | 6901 | Ô tô dùng chung | | | | | 6902 | Ô tô ph ục vụ chức danh | | | | | 6903 | Ô tô chuyên dùng | | | | | 6905 | Tài s ản và thiết bị chuyên dùng | | | | | 6907 | Nhà c ửa | | | | | 6912 | Các thi ết bị công nghệ thông tin | | | | | 6913 | Tài s ản và thiết bị văn phòng | | | | | 6918 | Công trình văn hóa, công viên, th ể thao | | | | | 6921 | Đư ờng điện, cấp thoát nước | | | | | 6922 | Đư ờng sá, cầu cống, bến cảng, sân bay | | | | | 6923 | Đê điều , hồ đập, kênh mương | | | | | 6924 | Tài s ản đặc biệt tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân | | | | | 6949 | Các tài s ản và công trình hạ tầng cơ sở khác | | | | | | | | | Mục | 6950 | | Mua s ắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn | | | Ti ểu mục | | 6951 | Ô tô dùng chung | | | | | 6952 | Ô tô ph ục vụ chức danh | | | | | 6953 | Ô tô chuyên dùng | | | | | 6954 | Tài s ản và thiết bị chuyên dùng | | | | | 6955 | Tài s ản và thiết bị văn phòng | | | | | 6956 | Các thi ết bị công nghệ thông tin | | | | | 6957 | Tài s ản đặc biệt tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân | | | | | 6958 | Cây lâu năm, súc v ật làm việc và/hoặc cho sản phẩm | | | | | 6959 | Trang thi ết bị, máy móc phục vụ chuyển đổi số | Chi mua s ắm, nâng cấp, duy trì, bảo trì, bảo dưỡng, tăng cường trang thiết bị, máy móc phục vụ hoạt động chuyển đổi số | | | | 6999 | Tài s ản và thiết bị khác | | | | | | | | | Mục | 7000 | | Chi phí nghi ệp vụ chuyên môn của từng ngành | | | Ti ểu mục | | 7001 | Chi mua hàng hóa, v ật tư | | | | | 7004 | Đ ồng phục, trang phục; bảo hộ lao động | | | | | 7008 | Chi m ật phí | | | | | 7011 | Chi nuôi ph ạm nhân, can phạm | | | | | 7012 | Chi phí ho ạt động nghiệp vụ chuyên ngành | | | | | 7018 | H ỗ trợ chi phí dịch vụ công chưa kết cấu vào giá | | | | | 7049 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 7050 | | Mua s ắm tài sản vô hình | | | Ti ểu mục | | 7051 | Mua b ằng sáng chế; quyền sở hữu trí tuệ; quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả | | | | | 7052 | Mua b ản quyền nhãn hiệu thương mại; Quyền sở hữu công nghiệp | | | | | 7053 | Mua, b ảo trì phần mềm công nghệ thông tin | | | | | 7054 | Xây d ựng, nâng cấp phần mềm công nghệ thông tin | | | | | 7055 | Quy ền đối với giống cây trồng | | | | | 7056 | Phần mềm, công nghệ số, nền tảng số phục vụ chuyển đổi số | Chi mua s ắm, nâng cấp, duy trì phần mềm, công nghệ số, nền tảng số phục vụ hoạt động chuyển đổi số | | | | 7057 | Cơ s ở dữ liệu phục vụ chuyển đổi số | Chi xây d ựng, duy trì nền tảng dữ liệu phục vụ hoạt động chuyển đổi số | | | | 7059 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 7060 | | Chi phí nghi ệp vụ chuyên môn cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo | Nh ững nội dung chi đặc thù của khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo | | Ti ểu mục | | 7061 | Khoán chi th ực hiện nhiệm vụ | Các n ội dung chi được khoán thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định của pháp luật khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm chi công lao động, thù lao thực hiện, chi nguyên vật liệu, quản lý chung, công bố kết quả, chi thuê ngoài đã có định mức kinh tế - kỹ thuật,...) | | | | 7062 | H ỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ | Chi h ỗ trợ đăng kí quyền sở hữu trí tuệ khi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | | | | 7063 | H ỗ trợ nhận chuyển giao quyền sử dụng hoặc sở hữu công nghệ | Chi h ỗ trợ nhận chuyển giao quyền sử dụng hoặc sở hữu công nghệ khi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | | | | 7064 | Chi h ỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng trong và ngoài nước về chuyển giao bí quyết công nghệ | Chi h ỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng trong và ngoài nước về chuyển giao bí quyết công nghệ chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | | | | 7065 | Chi h ỗ trợ thử nghiệm với sản phẩm xuất khẩu chủ lực quốc gia | Chi h ỗ trợ phí thử nghiệm với sản phẩm xuất khẩu chủ lực quốc gia chi thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | | | | 7066 | Chi h ỗ trợ về tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng | Chi h ỗ trợ phí chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy; chi hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn quốc tế; chi thử nghiệm, giám định, chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo tiêu chuẩn quốc tế; chi áp dụng các hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng, truy xuất nguồn gốc khi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | | | | 7067 | Đánh giá an toàn nhà máy đi ện hạt nhân | Chi nghiên c ứu, đánh giá an toàn nhà máy điện hạt nhân | | | | 7068 | Ứng phó sự cố | Chi xây d ựng kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ - hạt nhân; Chi bồi thường thiệt hại do sự cố bức xạ/hạt nhân từ ngân sách nhà nước; khắc phục hậu quả môi trường, giám sát sức khỏe, bảo vệ cộng đồng; đặt hàng tổ chức xử lý - chôn cất chất thải phóng xạ trong ứng phó/kh ắc phục dài hạn | | | | 7069 | Chi đào t ạo, nâng cao năng lực cho hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, tổ chức trung gian của thị trường khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | Chi đào t ạo, nâng cao năng lực cho hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, tổ chức trung gian của thị trường khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm cả chi đào tạo, mua bản quyền chương trình đào tạo, tổ chức khóa đào tạo trong nước, nước ngoài, thuê chuyên gia đ ể đào tạo) | | | | 7071 | Chi gi ải thưởng về đổi mới sáng tạo | Chi tôn vinh, trao gi ải cho các dự án, cá nhân, tổ chức đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo đạt thành tích xuất sắc tại các cuộc thi, giải thưởng đổi mới sáng tạo do cấp có thẩm quyền tổ chức ở địa phương, cấp quốc gia hoặc được công nhận là giải thưởng quốc tế có uy tín | | | | 7072 | H ỗ trợ nghiên cứu sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh | Chi h ỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ, học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ, nhà khoa học xuất sắc, nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng | | | | 7073 | Chi h ỗ trợ công bố kết quả nghiên cứu trong nước và quốc tế | | | | | 7074 | Chi t ặng thưởng | Chi t ặng thưởng cho tập thể, cá nhân có kết quả xuất sắc trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | | | | 7075 | Chi h ỗ trợ hoạt động sáng kiến | Chi h ỗ trợ đăng kí, công bố, phát triển sáng kiến | | | | 7076 | Chi h ỗ trợ, tài trợ thu hút nhân tài, trọng dụng tổng công trình sư | | | | | 7077 | H ỗ trợ bằng cấp Phiếu hỗ trợ tài chính | Chi h ỗ trợ bằng các phiếu hỗ trợ tài chính (voucher) sử dụng sản phẩm mới, dịch vụ mới khi thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | | | | 7078 | Chi nghi ệp vụ chuyên môn về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật | Bao g ồm các hoạt động về: + Xây d ựng và hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật; xây dựng và triển khai Chiến lược tiêu chuẩn hóa; + Th ẩm định tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật; đảm bảo hoạt động của Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia; + Chi cho nghiên c ứu, xây dựng ý kiến quốc gia để đóng góp vào dự thảo tiêu chuẩn quốc tế; chi cho chuyên gia tham gia hoạt động của ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế; chi đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tham gia ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế; + Chi t ổ chức hoạt động thông báo và lời đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại theo pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. + Chi th ực hiện các nghiệp vụ chuyên môn khác về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật | | | | 7079 | Chi nghi ệp vụ chuyên môn về chất lượng và đánh giá sự phù hợp | Bao g ồm: + Chi phí l ấy mẫu, thử nghiệm, giám định, kiểm định và triển khai thực hiện hoạt động khảo sát, giám sát về chất lượng, kiểm tra chất lượng và giải quyết khiếu nại, tố cáo về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; + Các n ội dung chi về mã số mã vạch (bao gồm từ nguồn thu phí mã số mã 2 vạch được để lại theo quy định của pháp luật); truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa; triển khai áp dụng quy định về hộ chiếu số sản phẩm, hàng hóa; + Chi ho ạt động đánh giá sự phù hợp (chứng nhận, thử nghiệm, giám định,...) và công nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa; + Chi xây d ựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công cụ cải tiến nâng cao năng suất; + Chi ho ạt động Giải thưởng Chất lượng quốc gia; giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa; + Chi th ực hiện các nghiệp vụ chuyên môn khác về chất lượng và đánh giá sự phù hợp) | | | | 7081 | Chi nghi ệp vụ chuyên môn về đo lường | Bao g ồm: + Chi thi ết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường; thẩm định hồ sơ phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia; + Chi ho ạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; + Chi ho ạt động tư vấn và đánh giá, công nhận năng lực của phòng thử nghiệm, phòng hiệu chuẩn, tổ chức chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn, tổ chức giám định; + Chi th ực hiện các nghiệp vụ chuyên môn khác về đo lường | | | | 7099 | Chi khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0131: | | | Chi h ỗ trợ và bổ sung | | | | | | | | | Mục | 7100 | | Chi h ỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư | | | Ti ểu mục | | 7101 | Chi di dân | | | | | 7102 | Chi h ỗ trợ các loại hình hợp tác xã | | | | | 7103 | Chi tr ợ cấp dân cư | | | | | 7104 | Chi đón ti ếp, thăm hỏi đồng bào dân tộc | | | | | 7149 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 7150 | | Chi v ề công tác người có công với cách mạng | | | Ti ểu mục | | 7151 | Tr ợ cấp hàng tháng | | | | | 7152 | Tr ợ cấp một lần | | | | | 7153 | Ưu đãi khác cho thương binh, b ệnh binh | | | | | 7154 | Phương ti ện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình | | | | | 7155 | B ảo hiểm y tế | | | | | 7157 | Chi công tác nghĩa trang và m ộ liệt sĩ | | | | | 7158 | Chi h ỗ trợ hoạt động cơ sở nuôi dưỡng thương binh tập trung và điều dưỡng luân phiên người có công với Cách mạng | | | | | 7161 | H ỗ trợ người có công cải thiện nhà ở | | | | | 7162 | Chi quà l ễ, tết | | | | | 7164 | Chi cho công tác qu ản lý | | | | | 7165 | Tr ợ cấp ưu đãi học tập | | | | | 7166 | Điều trị, điều dưỡng | | | | | 7199 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 7200 | | Tr ợ giá theo chính sách của Nhà nước | | | Ti ểu mục | | 7201 | Tr ợ giá | | | | | 7202 | Tr ợ cước vận chuyển | | | | | 7203 | C ấp không thu tiền một số mặt hàng | | | | | 7249 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 7250 | | Chi lương hưu và tr ợ cấp bảo hiểm xã hội | | | Ti ểu mục | | 7251 | B ảo hiểm y tế | | | | | 7252 | Lương hưu | | | | | 7254 | Tr ợ cấp mất sức lao động hàng tháng | | | | | 7255 | Tr ợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và trợ cấp phục vụ người bị tai nạn lao động | | | | | 7256 | Tr ợ cấp tuất | | | | | 7257 | Tr ợ cấp mai táng | | | | | 7258 | Chi phí chi tr ả | | | | | 7261 | Phương ti ện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng | | | | | 7262 | Tr ợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ | | | | | 7263 | Tr ợ cấp hàng tháng khác | | | | | 7299 | Khác | | | | | | | | | Mục | 7300 | | Chi b ổ sung cho ngân sách cấp dưới | | | Ti ểu mục | | 7301 | Chi b ổ sung cân đối ngân sách | | | | | 7302 | Chi b ổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài | | | | | 7303 | Chi b ổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại | | | | | 7304 | Chi b ổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước | | | | | | | | | Mục | 7350 | | Chi xúc ti ến thương mại, du lịch và đầu tư | | | Ti ểu mục | | 7351 | Chi xúc ti ến thương mại | | | | | 7356 | Chi xúc ti ến du lịch | | | | | 7357 | Chi xúc ti ến đầu tư | | | | | 7399 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 7400 | | Chi vi ện trợ | | | Ti ểu mục | | 7401 | Chi đào t ạo học sinh Lào | | | | | 7402 | Chi đào t ạo học sinh Campuchia | | | | | 7403 | Chi vi ện trợ khác cho Lào | | | | | 7404 | Chi vi ện trợ khác cho Campuchia | | | | | 7405 | Chi th ực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Lào | | | | | 7406 | Chi th ực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Campuchia | | | | | 7449 | Các khoản chi viện trợ khác | | | | | | | | | Mục | 7450 | | Chi v ề công tác bảo đảm xã hội | | | Ti ểu mục | | 7451 | Chi đóng, h ỗ trợ tiền đóng tiền bảo hiểm y tế | | | | | 7452 | Phương ti ện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình | | | | | 7453 | Tr ợ cấp cho các đối tượng xã hội trong cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện | | | | | 7454 | H ỗ trợ cải thiện nhà ở | | | | | 7455 | Chi tr ợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng | | | | | 7456 | Chi tr ợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác | | | | | 7457 | Chi h ỗ trợ tiền đóng cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định | | | | | 7458 | Chi h ỗ trợ quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định | | | | | 7499 | Chi khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0132: | | | Các khoản chi khác | | | | | | | | | Mục | 7500 | | Chi b ổ sung Quỹ dự trữ tài chính | | | Ti ểu mục | | 7501 | Chi b ổ sung Quỹ dự trữ tài chính | | | | | 7549 | Chi b ổ sung khác | | | | | | | | | Mục | 7550 | | Hoàn thu ế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ, theo chế độ quy định | | | Ti ểu mục | | 7551 | Hoàn thu ế giá trị gia tăng | | | | | 7552 | Tr ả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ | | | | | 7553 | Hoàn thu ế tiêu thụ đặc biệt mặt hàng xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học theo Luật thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | 7554 | Hoàn thu ế nhập khẩu đối với chương trình ưu đãi thuế sản xuất, lắp ráp ô tô | | | | | 7555 | Hoàn thu ế nhập khẩu đối với chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ | | | | | 7599 | Hoàn khác | | | | | | | | | Mục | 7600 | | Chi x ử lý tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước | | | Ti ểu mục | | 7601 | Tài s ản không xác định được chủ sở hữu | | | | | 7602 | Tài s ản bị chôn giấu, chìm đắm | | | | | 7603 | Tài s ản không có người được nhận thừa kế | | | | | 7649 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 7650 | | Chi tr ả các khoản thu nhầm, thu thừa năm trước và chi trả lãi do trả chậm | | | Ti ểu mục | | 7651 | Chi hoàn tr ả các khoản thu do cơ quan hải quan quyết định | | | | | 7652 | Chi hoàn tr ả các khoản thu về thuế nội địa | | | | | 7653 | Chi hoàn tr ả các khoản thu về phí và lệ phí | | | | | 7654 | Chi tr ả lãi do trả chậm theo quyết định của cơ quan hải quan | | | | | 7655 | Chi tr ả lãi do trả chậm thuế nội địa | | | | | 7699 | Chi tr ả các khoản thu khác | | | | | | | | | Mục | 7700 | | Chi hoàn tr ả giữa các cấp ngân sách | (Hoàn tr ả các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này) | | Ti ểu mục | | 7701 | Chi hoàn tr ả các khoản phát sinh trong niên độ ngân sách | | | | | 7702 | Chi hoàn tr ả các khoản phát sinh niên độ ngân sách năm trước | | | | | 7703 | Chi hoàn tr ả các khoản thu đã điều tiết sai các năm trước | | | | | 7749 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 7750 | | Chi khác | | | Ti ểu mục | | 7751 | Chênh l ệch tỷ giá ngoại tệ ngân sách nhà nước | | | | | 7753 | Chi kh ắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp | | | | | 7754 | Chi thư ởng và chi phí xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không đủ chi | | | | | 7756 | Chi các khoản phí và lệ phí | | | | | 7757 | Chi b ảo hiểm tài sản và phương tiện | | | | | 7761 | Chi ti ếp khách | | | | | 7762 | Chi b ồi thường thiệt hại cho các đối tượng bị oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ quy định | | | | | 7763 | Chi b ồi thường thiệt hại do công chức, viên chức nhà nước gây ra theo chế độ quy định | | | | | 7764 | Chi l ập quỹ khen thưởng theo chế độ quy định | | | | | 7765 | Chi chênh l ệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá | | | | | 7766 | C ấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ | | | | | 7767 | Đóng niên li ễm cho các tổ chức quốc tế | | | | | 7769 | Chi các khoản khác phục vụ chuyển đổi số | | | | | 7799 | Chi các khoản khác | | | | | | | | | Mục | 7850 | | Chi cho công tác Đ ảng ở tổ chức Đảng Cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp | | | Ti ểu mục | | 7851 | Chi mua báo, t ạp chí của Đảng | | | | | 7852 | Chi t ổ chức đại hội Đảng | | | | | 7853 | Chi khen thư ởng hoạt động công tác Đảng | | | | | 7854 | Chi thanh toán các d ịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc; chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy | | | | | 7899 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 7900 | | Chi cho các s ự kiện lớn | | | Ti ểu mục | | 7901 | Chi b ầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp theo nhiệm kỳ | | | | | 7903 | Chi k ỷ niệm các ngày lễ lớn | | | | | 7949 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 7950 | | Chi l ập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định | | | Ti ểu mục | | 7951 | Chi l ập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập | | | | | 7952 | Chi l ập Quỹ phúc lợi | | | | | 7953 | Chi l ập Quỹ khen thưởng | | | | | 7954 | Chi l ập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | | | | | 7999 | Chi l ập các quỹ khác | | | | | | | | | Mục | 8000 | | Chi h ỗ trợ và giải quyết việc làm | | | Ti ểu mục | | | | | | | | 8003 | H ỗ trợ doanh nghiệp có nhiều lao động nữ, lao động người dân tộc thiểu số, lao động người khuyết tật và doanh nghiệp làm hàng xuất khẩu | | | | | 8004 | H ỗ trợ đào tạo kỹ năng nghề | | | | | 8006 | Chi tinh gi ản biên chế | | | | | 8008 | H ỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng | | | | | 8049 | Chi h ỗ trợ khác | | | | | | | | | Mục | 8050 | | Chi h ỗ trợ doanh nghiệp và Quỹ tài chính của Nhà nước | | | Ti ểu mục | | 8051 | H ỗ trợ cho các doanh nghiệp | | | | | 8052 | H ỗ trợ doanh nghiệp công ích | | | | | 8053 | H ỗ trợ lãi suất tín dụng | Bao g ồm cả hỗ trợ lãi suất vay thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | | | | 8054 | H ỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa | | | | | 8055 | H ỗ trợ, bổ sung Quỹ bảo trì đường bộ | | | | | 8056 | C ấp bù kinh phí thực hiện chính sách về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi | | | | | 8099 | Chi h ỗ trợ khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0133: | | | Chi tr ả nợ lãi, phí vay thuộc ngân sách nhà nước | | | | | | | | | Mục | 8300 | | Tr ả lãi tiền vay trong nước của ngân sách nhà nước | | | Ti ểu mục | | 8301 | Vay trái phi ếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước | | | | | 8302 | Vay t ừ các quỹ tài chính trong nước | | | | | 8303 | Vay phát hành trái phi ếu chính quyền địa phương | | | | | 8304 | Vay c ủa địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ | | | | | 8305 | Vay Ngân hàng Phát tri ển Việt Nam | | | | | 8306 | Vay các t ổ chức tín dụng khác | | | | | 8307 | Vay các t ổ chức khác | | | | | 8349 | Vay khác | | | | | | | | | Mục | 8350 | | Tr ả lãi tiền vay ngoài nước của ngân sách nhà nước | | | Ti ểu mục | | 8351 | Vay trái phi ếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế | | | | | 8352 | Vay c ủa các tổ chức quốc tế | | | | | 8353 | Vay các t ổ chức tài chính nước ngoài khác | | | | | 8354 | Vay c ủa Chính phủ các nước | | | | | 8399 | Vay khác | | | | | | | | | Mục | 8550 | | Tr ả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay trong nước | | | Ti ểu mục | | 8553 | Phí phát hành, hoán đ ổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ | | | | | 8555 | Phí cam k ết | | | | | 8556 | Phí b ảo hiểm | | | | | 8557 | Phí qu ản lý | | | | | 8561 | Phí thu x ếp | | | | | 8562 | Các khoản phí và chi phí khác liên quan đến khoản vay về cho vay lại | | | | | 8563 | Các khoản phí và chi phí liên quan đến khoản vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương | | | | | 8564 | Các khoản phí và chi phí liên quan đến khoản vay Ngân hàng phát triển Việt Nam | | | | | 8599 | Tr ả các khoản phí và chi phí khác | | | | | | | | | Mục | 8650 | | Tr ả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước | | | Ti ểu mục | | 8651 | Phí cam k ết | | | | | 8652 | Phí b ảo hiểm | | | | | 8653 | Phí qu ản lý | | | | | 8654 | Phí thu x ếp | | | | | 8655 | Phí phát hành, hoán đ ổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ | | | | | 8699 | Tr ả các khoản phí và chi phí khác | | | | | | | | | Nhóm 0600: | | | CHI MUA HÀNG HÓA, V ẬT TƯ DỰ TRỮ | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0134: | | | Chi mua hàng hóa, v ật tư dự trữ | | | | | | | | | Mục | 8750 | | Hàng hóa, v ật tư dự trữ Quốc gia | | | Ti ểu mục | | 8751 | Lương th ực | | | | | 8752 | Nhiên li ệu | | | | | 8753 | V ật tư kỹ thuật | | | | | 8754 | Trang thi ết bị kỹ thuật | | | | | 8799 | Chi khác | | | | | | | | | Nhóm 0700: | | | CHI Đ ẦU TƯ PHÁT TRIỂN | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0135: | | | Đ ầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ và đầu tư phát triển khác | | | | | | | | | Mục | 8900 | | H ỗ trợ hoạt động tín dụng Nhà nước | | | Ti ểu mục | | 8901 | C ấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý | | | | | 8903 | H ỗ trợ lãi suất sau đầu tư | | | | | 8904 | C ấp hỗ trợ kinh phí hoạt động các quỹ | | | | | 8905 | Chi b ổ sung nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác | | | | | 8949 | Chi h ỗ trợ khác | | | | | | | | | Mục | 8950 | | Đ ầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ | | | Ti ểu mục | | 8952 | C ấp vốn điều lệ cho các doanh nghiệp | | | | | 8953 | H ỗ trợ vốn điều lệ cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách | | | | | 8954 | Góp v ốn liên doanh | | | | | 8955 | Góp v ốn cổ phần | | | | | 8956 | Ngân sách đ ịa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội cho người nghèo và các đối tượng chính sách khác vay | | | | | 8957 | H ỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa | | | | | 8958 | C ấp vốn điều lệ cho quỹ đầu tư mạo hiểm quốc gia và quỹ đầu tư mạo hiểm của địa phương theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | | | | | 8999 | C ấp vốn khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0136: | | | Chi đ ầu tư các dự án | | | | | | | | | Mục | 9150 | | Chi ho ạt động quy hoạch | | | Ti ểu mục | | 9151 | Chi quy ho ạch tổng thể quốc gia; quy hoạch sử dụng đất quốc gia; quy hoạch không gian biển quốc gia; quy hoạch vùng; quy hoạch tỉnh | | | | | 9152 | Chi quy ho ạch ngành; quy hoạch chi tiết ngành | | | | | 9153 | Chi quy ho ạch đô thị và nông thôn, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt | | | | | 9154 | Chi quy ho ạch sử dụng đất | | | | | 9199 | Chi quy ho ạch khác | | | | | | | | | Mục | 9200 | | Chi chu ẩn bị đầu tư | | | Ti ểu mục | | 9201 | Chi điều tra, khảo sát | | | | | 9202 | Chi l ập dự án đầu tư | | | | | 9203 | Chi t ổ chức thẩm định dự án | | | | | 9204 | Chi đánh giá tác đ ộng của môi trường | | | | | 9249 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 9250 | | Chi b ồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất | | | Ti ểu mục | | 9251 | Chi b ồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất | | | | | 9252 | Chi th ực hiện tái định cư | | | | | 9253 | Chi t ổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất | | | | | 9254 | Chi phí s ử dụng đất trong thời gian xây dựng | | | | | 9255 | Chi đ ầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư | | | | | 9299 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 9300 | | Chi xây d ựng | | | Ti ểu mục | | 9301 | Chi xây d ựng các công trình, hạng mục công trình | | | | | 9302 | Chi phá và tháo d ỡ các vật kiến trúc cũ | | | | | 9303 | Chi san l ấp mặt bằng xây dựng | | | | | 9349 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 9350 | | Chi thi ết bị | | | Ti ểu mục | | 9351 | Chi mua s ắm thiết bị | | | | | 9352 | Chi l ắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | | | | | 9353 | Chi đào t ạo, chuyển giao công nghệ | | | | | 9354 | Chi phí v ận chuyển, bảo hiểm | | | | | 9355 | Thu ế và các loại phí, lệ phí liên quan | | | | | 9356 | Các chi phí mua thi ết bị, phần mềm, lắp đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, chuyển giao, vận chuyển, bảo hành, thuế, phí liên quan công nghệ thông tin | | | | | 9357 | S ửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, máy móc, trang thiết bị | | | | | 9399 | Chi khác | | | | | | | | | Mục | 9400 | | Chi phí khác | | | Ti ểu mục | | 9401 | Chi phí qu ản lý dự án | | | | | 9402 | Chi phí tư v ấn đầu tư xây dựng | | | | | 9403 | L ệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựng | | | | | 9405 | Chi xây d ựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công | | | | | 9449 | Chi khác | | | | | | | | | Nhóm 0800 | | | CHI CHO VAY VÀ GÓP V ỐN CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0137: | | | Chi cho vay và góp v ốn các Nhà nước | | | | | | | | | Mục | 9500 | | Cho vay đ ầu tư phát triển trong nước | | | Ti ểu mục | | 9501 | Cho đ ối tượng chính sách vay | | | | | 9549 | Cho vay khác | | | | | | | | | Mục | 9650 | | Cho vay ngoài nư ớc | | | Ti ểu mục | | 9651 | Cho các Chính ph ủ nước ngoài vay | | | | | 9653 | Cho các t ổ chức tài chính và phi tài chính vay | | | | | 9699 | Cho vay khác | | | | | | | | | Mục | 9700 | | Đóng góp v ốn với các tổ chức quốc tế và tham gia góp vốn của Nhà nước | | | Ti ểu mục | | 9701 | Đóng góp v ốn với các tổ chức tài chính quốc tế | | | | | 9749 | Đóng góp khác | | | | | | | | | Ti ểu nhóm 0118: | | | Chi h ỗ trợ địa phương khác | | | | | | | | | Mục | 9800 | | Chi h ỗ trợ địa phương khác | | | Ti ểu mục | | 9801 | Chi h ỗ trợ địa phương khác | | | | | | | | | III. VAY VÀ TR Ả NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | | | | | | Mục | 0820 | | Vay và tr ả nợ gốc vay trong nước của Ngân sách nhà nước | | | Ti ểu mục | | 0821 | Vay trái phi ếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước | | | | | 0832 | Vay t ừ các quỹ tài chính trong nước | | | | | 0836 | Vay phát hành trái phi ếu chính quyền địa phương | | | | | 0837 | Vay c ủa địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ | | | | | 0838 | Vay Ngân hàng Phát tri ển Việt Nam | | | | | 0839 | Vay khác | | | | | | | | | Mục | 0840 | | Vay và tr ả nợ gốc vay ngoài nước của Ngân sách nhà nước | | | Ti ểu mục | | 0845 | Vay trái phi ếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế | | | | | 0846 | Vay c ủa các tổ chức quốc tế | | | | | 0847 | Vay các t ổ chức tài chính nước ngoài khác | | | | | 0848 | Vay c ủa Chính phủ các nước | | | | | 0859 | Vay khác | | | | | 0865 | G ốc hóa lãi, phí tiền vay Trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế | | | | | 0866 | G ốc hóa lãi, phí tiền vay của các tổ chức quốc tế | | | | | 0867 | G ốc hóa lãi, phí tiền vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác | | | | | 0868 | G ốc hóa lãi, phí tiền vay của Chính phủ các nước | | | | | 0869 | G ốc hóa lãi, phí tiền vay nước ngoài khác | | | | | | | | | IV. MÃ S Ố DANH MỤC THEO DÕI CHUYỂN NGUỒN GIỮA CÁC NĂM | | | | | | Mục | 0900 | | Ngu ồn năm trước chuyển sang năm nay (thu chuyển nguồn) | | | Ti ểu mục | | 0911 | V ốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn sang năm nay đối với kế hoạch vốn đầu tư công được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân theo quy định của Luật Đầu tư công | | | | | 0912 | Kinh phí mua s ắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng, đặt hàng, giao nhiệm vụ đã đầy đủ hồ sơ, đã ký hợp đồng hoặc đã hoàn thành đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán | | | | | 0913 | Ngu ồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương; nguồn thực hiện các chính sách an sinh xã hội | | | | | 0914 | Kinh phí đư ợc giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước | | | | | 0915 | Các khoản dự toán được Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, trừ trường hợp đã hết nhiệm vụ chi, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc | | | | | 0916 | Kinh phí khoa h ọc, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | | | | | 0917 | Các khoản tăng thu so với dự toán, dự toán chi còn lại của cấp ngân sách đã được đã được cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án sử dụng vào năm nay | | | | | 0918 | Các chương trình mục tiêu quốc gia đang trong thời gian thực hiện theo nghị quyết của Quốc hội | Không quá ngày 31 tháng 12 năm hi ện hành | | | | 0919 | Kinh phí d ự trữ quốc gia | | | | | 0921 | Các khoản viện trợ cho các Chính phủ nước ngoài đã được cấp có thẩm quyền giao dự toán | | | | | 0922 | Các khoản kinh phí từ nguồn viện trợ không hoàn lại cho Việt Nam, các khoản tài trợ, đóng góp tự nguyện đã được xác định nhiệm vụ chi cụ thể | | | | | 0923 | Các khoản kinh phí phải hoàn trả ngân sách cấp trên theo kết luận, kiến nghị của cơ quan thanh tra, kiểm toán | | | | | 0929 | Kinh phí khác theo quy đ ịnh của pháp luật | | | | | | | | | Mục | 0950 | | Chuy ển nguồn năm nay sang năm sau (chi chuyển nguồn) | | | Ti ểu mục | | 0961 | Chi đ ầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn sang năm sau đối với kế hoạch vốn đầu tư công được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân theo quy định của Luật Đầu tư công | | | | | 0962 | Chi mua s ắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng, đặt hàng, giao nhiệm vụ đã đầy đủ hồ sơ, đã ký hợp đồng hoặc đã hoàn thành đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán | | | | | 0963 | Ngu ồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương; nguồn thực hiện các chính sách an sinh xã hội | | | | | 0964 | Kinh phí đư ợc giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước | | | | | 0965 | Các khoản dự toán được Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, trừ trường hợp đã hết nhiệm vụ chi, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc | | | | | 0966 | Chi khoa h ọc, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | | | | | 0967 | Các khoản tăng thu so với dự toán, dự toán chi còn lại của cấp ngân sách đã được cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án sử dụng vào năm sau | | | | | 0968 | Các chương trình mục tiêu quốc gia đang trong thời gian thực hiện theo nghị quyết của Quốc hội nhưng không quá ngày 31 tháng 12 năm sau | | | | | 0969 | Chi d ự trữ quốc gia | | | | | 0971 | Các khoản chi viện trợ cho các Chính phủ nước ngoài đã được cấp có thẩm quyền giao dự toán | | | | | 0972 | Các khoản chi từ nguồn viện trợ không hoàn lại cho Việt Nam, các khoản tài trợ, đóng góp tự nguyện đã được xác định nhiệm vụ chi cụ thể | | | | | 0973 | Các khoản kinh phí phải hoàn trả ngân sách cấp trên theo kết luận, kiến nghị của cơ quan thanh tra, kiểm toán | | | | | 0979 | Kinh phí khác theo quy đ ịnh của pháp luật | | | | | | | | | V. MỤC TẠM THU, MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN) | | | | | | | | | MỤC TẠM THU CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN | | | Mục | 0001 | | T ạm thu thuế | | | Mục | 0002 | | T ạm thu, tạm giữ từ bán tài sản | | | Mục | 0003 | | T ạm thu khác | | | Mục | 0004 | | T ạm ứng từ Ngân hàng Nhà nước | | | Mục | 0005 | | T ạm ứng từ Quỹ dự trữ tài chính | | | Mục | 0007 | | T ạm ứng từ Kho bạc Nhà nước | | | Mục | 0008 | | T ạm ứng từ Quỹ tích luỹ trả nợ | | | Mục | 0011 | | Vay tín phi ếu Kho bạc ngắn hạn | | | Mục | 0012 | | Thu t ạm ứng từ ngân sách cấp trên | | | Mục | 0049 | | Vay khác | | | | | | | | | | | | MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN | | | Mục | 0051 | | Chi t ạm ứng đơn vị hành chính sự nghiệp | | | Mục | 0052 | | T ạm ứng vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước | | | Mục | 0056 | | T ạm ứng vốn viện trợ cho Lào, Campuchia | | | Mục | 0058 | | T ạm ứng chi trả nợ gốc cho Quỹ tích luỹ trả nợ | | | Mục | 0063 | | T ạm ứng cho các doanh nghiệp | | | Mục | 0065 | | T ạm ứng cho ngân sách cấp dưới | | | Mục | 0066 | | T ạm ứng chi trả lãi cho Quỹ tích lũy trả nợ | | | Mục | 0067 | | T ạm ứng chi trả phí cho Quỹ tích lũy trả nợ | | | Mục | 0068 | | T ạm ứng chi trả lãi vay của tổ chức khác | | | Mục | 0071 | | T ạm ứng chi trả nợ gốc vay của tổ chức khác | | | Mục | 0099 | | T ạm ứng khác | |
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC MÃ CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN QUỐC GIA (Kèm theo Thông tư số 130/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Mã s ố chương trình, mục tiêu | Mã s ố tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêu | Mã s ố nhiệm vụ, dự án đầu tư công thuộc dự án thành phần của từng chương trình mục tiêu quốc gia | Tên g ọi | ||||| | 1 | 2 | | 3 | | 0010 | | | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 | | | 0022 | | Chương trình 30a | | | 0023 | | Chương trình 135 | | | 0024 | | H ỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135 | | | 0025 | | Truy ền thông và giảm nghèo về thông tin | | | 0026 | | Nâng cao năng l ực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | | 0030 | | | Chương trình mục tiêu về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2025 đến năm 2030 | | | 0031 | | Phát tri ển con người Việt Nam có nhân cách và lối sống tốt đẹp | | | | 1031 | Xây d ựng hệ giá trị đạo đức, chuẩn mực con người Việt Nam trong thời kỳ mới | | | | 2031 | Thúc đ ẩy quyền, nghĩa vụ, văn hóa sống và làm việc theo pháp luật | | | | 3031 | Phát tri ển thể lực, tầm vóc và kỹ năng sống cho con người Việt Nam | | | | 4031 | Phát tri ển gia đình Việt Nam trong thời kỳ mới | | | 0032 | | Xây d ựng môi trường văn hóa lành mạnh, văn minh; phát triển hệ thống hạ tầng, cảnh quan, thiết chế văn hóa đồng bộ, hiệu quả | | | | 1032 | Phát tri ển hệ thống hạ tầng, thiết chế văn hóa, nghệ thuật chất lượng cao, hướng đến đẳng cấp quốc tế | | | | 2032 | Nâng cao năng l ực vận hành, hiệu quả hoạt động của các thiết chế văn hóa cơ sở | | | | 3032 | Thúc đ ẩy vai trò của trợ giúp pháp lý, đăng ký biện pháp bảo đảm trong lĩnh vực văn hóa cơ sở, góp phần xây dựng đời sống văn hóa lành mạnh, tuân thủ pháp luật | | | | 4032 | Nâng cao ch ất lượng đời sống văn hóa tinh thần của nhân dân, phát huy giá trị văn hóa truyền thống | | | | 5032 | H ỗ trợ phát triển văn hóa đọc gắn với các thiết chế thư viện | | | | 6032 | Phát tri ển hệ thống không gian văn hóa công cộng nhằm thúc đẩy hoạt động sáng tạo, giáo dục thẩm mỹ của người dân, đặc biệt là giới trẻ | | | | 7032 | Xây d ựng, phát huy hiệu quả thiết chế văn hóa trong hệ thống giáo dục quốc dân, hệ thống bệnh viện | | | 0033 | | Nâng cao hi ệu quả thông tin tuyên truyền và giáo dục văn hóa | | | | 1033 | Phát huy vai trò c ủa cơ quan truyền thông, báo chí, hệ thống thông tin cơ sở nhằm quảng bá, tăng cường thông tin đối ngoại, lan tỏa giá trị văn hóa tốt đẹp, phản bác, đấu tranh với các thông tin sai trái, thù địch, xấu độc | | | | 2033 | Đ ổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục nghệ thuật, di sản văn hóa | | | | 3033 | Tăng cư ờng cơ sở vật chất, trang thiết bị cho công tác thông tin, tuyên truyền tại cơ sở, đặc biệt là các địa bàn vùng có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số | | | 0034 | | B ảo tồn, phát huy các giá trị di sản văn hóa dân tộc | | | | 1034 | B ảo tồn, phục hồi, phát huy giá trị di tích | | | | 2034 | B ảo tồn, phục hồi, phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể | | | | 3034 | B ảo tồn, phát huy giá trị di sản tư liệu, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | | | | 4034 | Nâng cao năng l ực và vận hành hiệu quả của hệ thống bảo tàng | | | | 5034 | Tăng cư ờng trợ giúp pháp lý, đăng ký biện pháp bảo đảm về bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa | | | 0035 | | Thúc đ ẩy phát triển văn học, nghệ thuật | | | | 1035 | H ỗ trợ phát triển hoạt động sáng tác văn học, nghệ thuật | | | | 2035 | Phát tri ển hoạt động lý luận, phê bình, nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật | | | | 3035 | H ỗ trợ cơ sở vật chất hạ tầng thiết yếu phục vụ phát triển văn học, nghệ thuật | | | | 4035 | Đ ầu tư có trọng điểm các công trình, tác phẩm văn học, nghệ thuật đỉnh cao của Việt Nam | | | | 5035 | H ỗ trợ quảng bá, phổ biến tác phẩm, thành tựu văn học nghệ thuật có chất lượng cao đến đông đảo nhân dân | | | 0036 | | Phát tri ển các ngành công nghiệp văn hóa | | | | 1036 | H ỗ trợ phát triển các trung tâm công nghiệp văn hóa | | | | 2036 | H ỗ trợ phát triển thị trường cho các ngành công nghiệp văn hóa Việt Nam | | | | 3036 | H ỗ trợ phát triển thương hiệu, doanh nghiệp các ngành công nghiệp văn hóa có năng lực cạnh tranh cao | | | | 4036 | Nâng cao hi ệu quả bảo hộ bản quyền tác giả trong việc phát triển công nghiệp văn hóa | | | 0037 | | Đ ẩy mạnh chuyển đổi số và ứng dụng các thành tựu khoa học và công nghệ trong lĩnh vực văn hóa | | | | 1037 | Qu ản lý văn hóa trên môi trường số, xây dựng văn hóa số, xã hội số | | | | 2037 | S ố hóa dữ liệu, xây dựng, bảo vệ cơ sở dữ liệu văn hóa quốc gia trên môi trường số | | | | 3037 | Ứng dụng thành tựu khoa học công nghệ, nghiên cứu cơ bản để phát triển văn hóa và thúc đẩy thị trường văn hóa trên môi trường số | | | 0038 | | Phát tri ển nguồn nhân lực văn hóa | | | | 1038 | Phát tri ển nguồn nhân lực quản lý nhà nước trong lĩnh vực văn hóa | | | | 2038 | Đào t ạo, bồi dưỡng nhân lực văn hóa, nghệ thuật, di sản văn hóa | | | | 3038 | T ạo môi trường để các chuyên gia, trí thức, văn nghệ sĩ tài năng và học sinh, sinh viên có năng khiếu vượt trội, tài năng lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật được sáng tạo, cống hiến, rèn luyện phát triển tài năng | | | | 4038 | Phát tri ển nguồn nhân lực các ngành công nghiệp văn hóa | | | | 5038 | Nâng cao năng l ực các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp, nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật | | | 0039 | | H ội nhập quốc tế, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại và lan tỏa các giá trị văn hóa Việt Nam ra thế giới | | | | 1039 | Phát huy vai trò các trung tâm văn hóa Vi ệt Nam ở nước ngoài | | | | 2039 | Qu ảng bá văn hóa Việt Nam tại nước ngoài thông qua các hình thức đa dạng | | | | 3039 | T ổ chức các sự kiện văn hóa, nghệ thuật quốc tế tại Việt Nam, hỗ trợ sáng tạo nghệ thuật thông qua giao lưu văn hóa | | | | 4039 | Phát tri ển văn hóa trong cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài | | | 0041 | | Tăng cư ờng công tác giám sát, đánh giá thực hiện chương trình, nâng cao năng lực thực hiện chương trình, truyền thông, tuyên truyền về chương trình | | | | 1041 | Nâng cao ch ất lượng và hiệu quả công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện Chương trình | | | | 2041 | Tăng cư ờng năng lực công tác quản lý, điều phối thực hiện Chương trình các cấp, nâng cao hiệu quả công tác truyền thông về Chương trình | | 0060 | | | Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 | | | 0061 | | Phòng ng ừa, đấu tranh tội phạm về ma túy có tổ chức, xuyên quốc gia | | | 0062 | | Ứng dụng khoa học và công nghệ trong phòng, chống ma túy | | | 0063 | | Nâng cao năng l ực công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm ma túy của Bộ Quốc phòng | | | | 1063 | Mua s ắm trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, nâng cao năng lực phòng, chống tội phạm về ma túy của Bộ đội Biên phòng | | | | 2063 | Nâng cao năng l ực công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm về ma túy của Cảnh sát biển Việt Nam | | | 0064 | | Nâng cao hi ệu quả công tác phòng, chống ma túy ở cơ sở | | | 0065 | | Nâng cao hi ệu quả cai nghiện ma túy và quản lý sau cai | | | 0066 | | Tăng cư ờng đáp ứng y tế trong phòng, chống ma túy | | | 0067 | | Truy ền thông, giáo dục về phòng, chống ma túy | | | | 1067 | Truy ền thông về phòng, chống ma túy | | | | 2067 | Nâng cao hi ệu quả truyền thông, giáo dục phòng, chống ma túy ở cơ sở | | | | 3067 | Tăng cư ờng công tác tuyên truyền giáo dục pháp luật về phòng, chống ma túy cho học sinh, sinh viên | | | | 4067 | Nâng cao hi ệu quả công tác tuyên truyền phòng, chống ma túy cho công nhân lao động các khu công nghiệp | | | 0068 | | Nâng cao kh ả năng tiếp cận, thụ hưởng về dịch vụ trợ giúp pháp lý chất lượng và giáo dục pháp luật trong phòng, chống ma túy | | | 0069 | | Qu ản lý, giám sát, đánh giá Chương trình | | 0210 | | | Chương trình khoa h ọc trọng điểm cấp Quốc gia | | | 0211 | | Nghiên c ứu, phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông | | | 0212 | | Nghiên c ứu, phát triển và ứng dụng công nghệ vật liệu | | | 0213 | | Nghiên c ứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tự động hóa | | | 0214 | | Nghiên c ứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học | | | 0215 | | Nghiên c ứu, phát triển và ứng dụng công nghệ cơ khí chế tạo | | | 0216 | | Nghiên c ứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu chủ lực | | | 0217 | | Nghiên c ứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn | | | 0218 | | Khoa h ọc và công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên | | | 0219 | | Các n ội dung khác thuộc chương trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước | | | 0221 | | Khoa h ọc và công nghệ biển phục vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội | | | 0222 | | Nghiên c ứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng | | | 0223 | | Nh ững vấn đề cơ bản của phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2020 | | | 0224 | | Qu ản lý phát triển xã hội trong tiến trình đổi mới ở Việt Nam | | | 0225 | | Xây d ựng con người và phát triển văn hóa Việt Nam trong tiến trình đổi mới và hội nhập quốc tế | | | 0227 | | Ti ếp tục đổi mới hoàn thiện hệ thống chính trị nước ta trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và chủ động hội nhập (KX.10) | | 0330 | | | Chương trình H ỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học | | | 0331 | | C ải thiện cơ sở hạ tầng trang thiết bị trường học | | | 0332 | | Mua s ắm hàng hóa | | | 0333 | | Đào t ạo và hội thảo | | | 0334 | | Qu ỹ giáo dục nhà trường | | | 0335 | | Qu ỹ phúc lợi cho học sinh | | | 0336 | | Xây d ựng năng lực cho dạy - học cả ngày | | | 0337 | | Chi lương tăng thêm cho giáo viên | | | 0339 | | Các d ự án khác thuộc chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học | | 0390 | | | Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 | | | 0392 | | Quy ho ạch xây dựng nông thôn mới | | | 0393 | | Phát tri ển hạ tầng kinh tế - xã hội | | | 0394 | | Các n ội dung về đào tạo nghề cho lao động nông thôn, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã phục vụ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân | | | 0395 | | Các n ội dung về hỗ trợ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân | | | 0396 | | Gi ảm nghèo và an sinh xã hội | | | 0397 | | Phát tri ển giáo dục ở nông thôn | | | 0398 | | Phát tri ển y tế cơ sở, nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe người dân nông thôn | | | 0401 | | Nâng cao ch ất lượng đời sống văn hóa của người dân nông thôn | | | 0402 | | V ệ sinh môi trường nông thôn, khắc phục, xử lý ô nhiễm và cải thiện môi trường tại các làng nghề | | | 0403 | | Nâng cao ch ất lượng, phát huy vai trò của tổ chức Đảng, chính quyền đoàn thể chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới; cải thiện và nâng cao chất lượng các dịch vụ hành chính công; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người dân | | | 0404 | | Gi ữ vững quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội nông thôn | | | 0405 | | Nâng cao năng l ực xây dựng nông thôn mới và công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình; truyền thông về xây dựng nông thôn mới. | | 0470 | | | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 | | | 0471 | | H ỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo | | | 0472 | | Đa d ạng hóa sinh kế phát triển mô hình giảm nghèo | | | 0473 | | H ỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng | | | 0474 | | Phát tri ển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững | | | 0475 | | H ỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo | | | 0476 | | Truy ền thông và giảm nghèo về thông tin | | | 0477 | | Nâng cao năng l ực và giám sát, đánh giá Chương trình | | 0490 | | | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 | | | 0491 | | Nâng cao hi ệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôn mới theo quy hoạch nhằm nâng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hóa | | | 0492 | | Phát tri ển hạ tầng kinh tế - xã hội, cơ bản đồng bộ, hiện đại, đảm bảo kết nối nông thôn - đô thị và kết nối các vùng miền | | | 0493 | | Ti ếp tục thực hiện có hiệu quả cơ cấu lại ngành nông nghiệp phát triển kinh tế nông thôn; triển khai mạnh mẽ Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) nhằm nâng cao giá trị gia tăng, phù hợp với quá trình chuyển đổi số thích ứng với biến đổi khí hậu; phát triển mạnh ngành nghề nông thôn; phát triển du lịch nông thôn; nâng cao hiệu quả hoạt động của các hợp tác xã; hỗ trợ các doanh nghiệp khởi nghiệp ở nông thôn; nâng cao chất lượng đào tạo nghề cho lao động nông thôn... góp phần nâng cao thu nhập người dân theo hướng bền vững | | | 0494 | | Gi ảm nghèo bền vững, đặc biệt là vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo | | | 0495 | | Nâng cao ch ất lượng giáo dục, y tế và chăm sóc sức khỏe người dân nông thôn | | | 0496 | | Nâng cao ch ất lượng đời sống văn hóa của người dân nông thôn; bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống theo hướng bền vững gắn với phát triển du lịch nông thôn | | | 0497 | | Nâng cao ch ất lượng môi trường; xây dựng cảnh quan nông thôn sáng - xanh - sạch - đẹp, an toàn; giữ gìn và khôi phục cảnh quan truyền thống của nông thôn Việt Nam | | | 0498 | | Đ ẩy mạnh và nâng cao chất lượng các dịch vụ hành chính công; nâng cao chất lượng hoạt động của chính quyền cơ sở; thúc đẩy quá trình chuyển đổi số trong nông thôn mới, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ số, xây dựng nông thôn mới thông minh; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người dân; tăng cường giải pháp nhằm đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực trên cơ sở giới | | | 0499 | | Nâng cao ch ất lượng, phát huy vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới | | | 0501 | | Gi ữ vững quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội nông thôn | | | 0502 | | Tăng cư ờng công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình; nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới; truyền thông về xây dựng nông thôn mới; thực hiện Phong trào thi đua cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới | | 0510 | | | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 | | | 0511 | | Gi ải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất; nước sinh hoạt | | | 0512 | | Quy ho ạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết | | | 0513 | | Phát tri ển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị | | | 0514 | | Đ ầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công lập của lĩnh vực dân tộc | | | 0515 | | Phát tri ển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực | | | 0516 | | B ảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch | | | 0517 | | Chăm sóc s ức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em | | | 0518 | | Th ực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em | | | 0519 | | Đ ầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn | | | 0521 | | Truy ền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình | | 0610 | | | Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững | | | 0619 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0620 | | | Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững | | | 0629 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0630 | | | Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư | | | 0639 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0640 | | | Chương trình mục tiêu y tế - dân số | | | 0649 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0650 | | | Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương | | | 0659 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0660 | | | Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy | | | 0669 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0670 | | | Chương trình mục tiêu Công nghiệp quốc phòng thực hiện Nghị quyết 06-NQ/TW của Bộ Chính trị (gọi tắt là CNQP-06/BCT) | | | 0679 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0680 | | | Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm | | | 0689 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0690 | | | Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn | | | 0699 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0700 | | | Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động | | | 0709 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0710 | | | Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội | | | 0719 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0720 | | | Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa | | | 0729 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0730 | | | Chương trình mục tiêu xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc đối tượng công ích | | | 0739 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0740 | | | Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh | | | 0749 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0750 | | | Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng | | | 0759 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0760 | | | Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương | | | 0769 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0770 | | | Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo | | | 0779 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0780 | | | Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | | | 0789 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0790 | | | Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch | | | 0799 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0800 | | | Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin | | | 0809 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0810 | | | Chương trình mục tiêu Biển đông - Hải đảo đảm bảo cho lĩnh vực quốc phòng, an ninh trên biển và hải đảo giai đoạn 2016 - 2020 | | | 0819 | | D ự án, mục tiêu khác | | 0910 | | | X ử lý chất độc da cam Dioxin | | | 0911 | | X ử lý chất độc da cam Dioxin | | 0920 | | | Ho ạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ | | | 0921 | | Ho ạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ | | 0950 | | | Các chương trình, mục tiêu, dự án khác | | | 0952 | | Chương trình công ngh ệ sinh học | | | 0953 | | Chương trình công ngh ệ vật liệu | | | 0957 | | Đào t ạo cán bộ tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước | | | 0958 | | Đào t ạo lưu học sinh Việt Nam đi học ở nước ngoài theo diện Hiệp định | | | 0959 | | Các chương trình, mục tiêu, dự án khác | | | 0961 | | Đào t ạo công dân Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn chuyển đổi nợ với Liên bang Nga | | | 0963 | | Đào t ạo cán bộ ở nước ngoài giai đoạn 2013 -2020 | | | 0964 | | Đào t ạo cán bộ về quốc phòng | | | 0965 | | Chương trình qu ốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 | | | 0966 | | Chương trình đ ổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 | | | 0967 | | Chương trình phát tri ển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 | | | 0968 | | Đ ề án đào tạo giảng viên có trình độ tiến sỹ | | | 0971 | | Đ ề án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân | | | 0972 | | Kinh phí b ảo đảm trật tự an toàn giao thông |