|
QUYẾT ĐỊNH Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ____________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008; Căn cứ Thông tư liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; Căn cứ Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 2301/TTr- SGTVT ngày 29 tháng 9 năm 2011, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Áp dụng đối với các đơn vị khai thác bến xe và các đơn vị có liên quan đến hoạt động khai thác bến xe, đơn vị vận tải tham gia vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, đơn vị vận tải tham gia vận tải hành khách bằng xe buýt và taxi từ các bến xe trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đi các nơi. Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô (bao gồm thuế giá trị gia tăng) thu theo số lượng ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô áp dụng cho từng loại bến xe: a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 1 và loại 2: - Đối với các tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định: + Từ 50 km trở lên: 3.000 đồng/01 ghế/chuyến; + Dưới 50 km: 2.000 đồng/01 ghế/chuyến; - Đối với xe buýt: 770.000 đồng/01 tháng/01 xe; - Đối với xe taxi: 330.000 đồng/01 tháng/01 xe. - Các xe có hợp đồng thu theo tháng sẽ thỏa thuận giá dịch vụ bến nhưng không cao hơn khung giá trên. - Đối với các xe chạy tuyến vận tải hành khách cố định có cùng luồng tuyến vào mượn bến để trả khách được miễn thu giá dịch vụ qua bến. b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 3 và loại 4: mức thu bằng 85% bến xe loại 1 và loại 2. c) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 5 và loại 6: mức thu bằng 75% bến xe loại 1 và loại 2. Điều 3. Việc điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ôtô 1. Tùy theo sự biến động của vật giá trên thị trường, mức độ đầu tư cơ sở vật chất của bến xe ô tô, giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô có thể được điều chỉnh theo tỷ lệ tương ứng và theo quy định của pháp luật. 2. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh khi có sự biến động về giá. 3. Giao Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện kiểm tra các bến xe trong tỉnh và xử lý các trường hợp vi phạm của các bến xe, đơn vị vận tải theo quy định này và các quy định pháp luật có liên quan. Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. |
Quyết định
Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Số hiệu: 34/2011/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
- Ngày ban hành
- 4/11/2011
- Ngày hiệu lực
- 14/11/2011
- Người ký
- Dương Minh Điều
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Vận tải
Còn hiệu lựcQuyết định
Lịch sử hiệu lực
- 04/11/2011Ban hành
- 14/11/2011Bắt đầu có hiệu lực
- 02/08/2013Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 32/2013/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Được sửa đổi, bổ sung bởi1
Căn cứ ban hành5
Luật · 23/2008/QH12
Giao thông đường bộ
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 31/2004/QH11
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộThông tư · 24/2010/TT-BGTVT
Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Hết hiệu lực toàn bộThông tư liên tịch · 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT
Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Vận tải
80/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 31/10/2025Quyết định
45/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Quy định tuyến đường và thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý; chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lựcBan hành: 3/10/2024Quyết định
28/2024/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Bãi bỏ Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành Quy định đào tạo, sát hạch lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 19/7/2024Quyết định
02/2022/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định về lưu chứa, thiết bị và phương tiện vận chuyển; thiết bị định vị, tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải nguy hại đến cơ sở xử lý chất thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2022Quyết định
01/2022/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; Quy định về thiết bị định vị, tuyến đường và thời gian đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2022Quyết định
02/2022/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2022Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
40/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
36/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 11/6/2025Quyết định
31/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 15/4/2025Quyết định
29/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.