Quyết định

Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Số hiệu: 25/2011/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hậu Giang
Ngày ban hành
5/7/2011
Ngày hiệu lực
15/7/2011
Người ký
Nguyễn Liên Khoa
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Vận tải
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 18/2014/QĐ-UBND (hiệu lực 09/08/2014).

QUYẾT ĐỊNH
 Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào
bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 8 năm 2010 của liên Bộ: Tài chính - Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải V/v quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính và Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang để áp dụng đối với các đơn vị khai thác bến xe, đơn vị vận tải tham gia vận tải hành khách theo tuyến cố định từ các bến xe trong địa bàn tỉnh Hậu Giang đi các nơi khác, cụ thể như sau:

1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô (giá chưa bao gồm thuế VAT) từ loại 1 đến loại 6: (loại bến xe được quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông vận tải V/v quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ).

2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo trọng tải ghế xe ghi trong số kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.

3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe:

a. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1:

- Trên 150 km thu:                                                         2.600 đ/ghế.

- Từ 60 km đến 150 km thu:                                                2.400 đ/ghế.

- Dưới 60 km thu:                                                                2.150 đ/ghế.

b. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 2 được tính bằng 95% bến loại 1.

c. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 3 được tính bằng 90% bến loại 1.

d. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 4 được tính bằng 85% bến loại 1.

đ. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 5 được tính bằng 80% bến loại 1.

e. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 6 được tính bằng 75% bến loại 1.

4. Giá xe đậu qua đêm:

a. Xe khách có trọng tải dưới 25 ghế:                            10.000 đ/xe/đêm.

b. Xe khách có trọng tải từ 25 ghế trở lên:                     12.000 đ/xe/đêm.

c. Xe tải có trọng tải dưới 2,5 tấn:                                 10.000 đ/xe/đêm.

d. Xe tải có trọng tải từ 2,5 tấn trở lên:                          12.000 đ/xe/đêm.

5. Giá thu hoa hồng vé:                                                          1.500 đ/vé.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ Điều 1, Quyết định này tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra, xử lý các trường hợp vi phạm theo đúng quy định.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 05/07/2011
    Ban hành
  2. 15/07/2011
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 09/08/2014

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Vận tải

80/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/10/2025Quyết định
45/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quy định tuyến đường và thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý; chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/10/2024Quyết định
28/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Bãi bỏ Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành Quy định đào tạo, sát hạch lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 19/7/2024Quyết định
02/2022/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định về lưu chứa, thiết bị và phương tiện vận chuyển; thiết bị định vị, tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải nguy hại đến cơ sở xử lý chất thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2022Quyết định
01/2022/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; Quy định về thiết bị định vị, tuyến đường và thời gian đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2022Quyết định
02/2022/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2022Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Hậu Giang

63/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hậu Giang

Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Quyết định
62/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hậu Giang

Bãi bỏ Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về quản lý vỉa hè, đường phố và trật tự đô thị trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Quyết định
61/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hậu Giang

Bãi bỏ Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
60/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hậu Giang

Bãi bỏ Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
54/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hậu Giang

Ban hành Nội quy mẫu về chợ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Hết hiệu lực toàn bộBan hành: 6/6/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hậu Giang

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 21/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.