Quyết định

Về việc giao dự toán phấn đấu thu ngân sách Nhà nước năm 2005

Số hiệu: 5132/2004/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành
30/12/2004
Ngày hiệu lực
30/12/2004
Người ký
Cao Tấn Khổng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Về việc giao dự toán phấn đấu thu ngân sách Nhà nước năm 2005

 

 
 
 

 


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

 Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số: 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số: 14/2004/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 28/12/2004 về dự toán và phương án phân bổ ngân sách tỉnh  năm 2005;

Căn cứ Quyết định số: 5129/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao dự toán thu ngân sách năm 2005;

Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh ngày 29/12/2004,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay giao dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2005 cho Cục thuế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện - thị xã (theo phụ lục đính kèm).

Điều 2: Căn cứ dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2005 được giao, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã quyết định và chỉ đạo, tổ chức thực hiện.

Các Sở, ban, ngành, đoàn thể có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho ngành thuế của tỉnh hoàn thành tốt nhiệm vụ thu thuế năm 2005.

Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh tham mưu và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về mức khen thưởng đối với tập thể và cá nhân hoàn thành tốt dự toán phấn đấu tăng thu năm 2005.

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Đoàn thể có liên quan theo chức nămg nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

Nơi nhận:                                                                         TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

-Như điều 3 (thực hiện)                                                                                                         CHỦ TỊCH

-Vụ Pháp chế-BTC (thay báo cáo)                                                                                           (Đã ký)

- Cục KTVBQPPL-BTP (thay báo cáo)                                                                                            

-  TT.TU, TT HĐND tỉnh (thay báo cáo)                                                                    Cao Tấn Khổng

- CT, các PCT. UBND tỉnh                                                                                                                  

- Công báo tỉnh-

- N/c khối TH,TM

- Lưu Vp UBND tỉnh

 

PHỤ LỤC DỰ TOÁN TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2005

(Kèm theo Quyết định số: 5132/2004/QĐ-UB, ngày 30 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Bến Tre)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:Triệu đồng

TT

TÊN ĐƠN VỊ

THUẾ QD

THUẾ NQD

THUẾ SD ĐẤT NN

THUẾ NHÀ ĐẤT

THUẾ T-NHẬP TỪ CQSDĐẤT

THUẾ TRƯỚC BẠ

TIỀN THUẾ ĐẤT

THU KHÁC

PHÍ

LỆ PHÍ

CẤP QSD ĐẤT

THU HLCS, QĐCI… TẠI XÃ

ĐẦU TƯ NN

THUẾ THU NHẬP

TIỀN BÁN NHÀ

LỆ PHÍ XĂNG DẦU

THU TỪ XSKT

TỔNG DỰ TOÁN

TỔNG SỐ

TĐ: M.B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

1

THỊ XÃ

33

26.400

1.900

 

1.088

 

 

1.000

1.300

3.100

 

1.600

 

 

 

 

 

34.521

2

CHÂU THÀNH

31,5

9.150

1.150

9

102

1.200

700

45

1.300

1.100

1.500

300

 

 

 

 

 

15.427,5

3

CHỢ LÁCH

33

6.300

750

 

324

500

400

15

700

1.200

500

250

 

 

 

 

 

10.222

4

MỎ CÀY

33

12.100

1.350

 

268

750

500

115

1.200

1.400

400

250

 

 

 

 

 

17.016

5

GIỒNG TRÔM

32

8.950

1.100

58

374

1.000

800

45

2.000

1.500

450

500

 

 

 

 

 

15.709

6

BÌNH ĐẠI

21

12.650

1.250

495

256

950

700

60

2.100

3.900

650

1.150

 

 

 

 

 

22.932

7

BA TRI

15,5

10.500

1.200

75

240

300

300

85

1.100

1.300

2.200

1.150

 

 

 

 

 

17.265,5

8

THẠNH PHÚ

15

7.050

800

365

230

500

400

35

900

750

1.100

200

 

 

 

 

 

11.545

9

TỈNH

154.000

58.200

350

 

 

1.200

13.500

 

8.000

6.950

6.500

 

500

24.500

5.000

40.600

190.000

508.950

 

Trđó: thuế TTĐB Nhà máy thuốc lá Bến Tre

 

63.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63.000

TỔNG CỘNG

154.214

151.300

9.850

1.002

2.882

6.400

17.300

1.400

18.600

21.200

13.300

5.400

500

24.500

5.000

40.600

190.000

635.598

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Ngân sách nhà nước

02/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 10/1/2026Quyết định
146/2025/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định chế độ, lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí đào tạo du học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
'62/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
22/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Ban hành quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
130/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến Tre dành một phần đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án tại các khu vực không thuộc đô thị; khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê; khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
44/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.