|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán giao năm 2005
|
Nội dung chi
|
|
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
|
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
|
Các khoản chi khác (các mục khác)
|
|
|
Tổng cộng
|
448.377.000
|
23.116.046
|
52.642.457
|
8.327.350
|
364.291.147
|
|
01
|
Sở Công nghiệp
|
951.000
|
34.811
|
271.739
|
150.000
|
494.450
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
637.000
|
4.000
|
-
|
145.000
|
488.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
488.000
|
|
|
|
488.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
149.000
|
4.000
|
|
145.000
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
14.000
|
|
14.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
300.000
|
30.811
|
257.739
|
5.000
|
6.450
|
|
|
- Kinh phí CT khuyến công
|
300.000
|
30.811
|
257.739
|
5.000
|
6.450
|
|
02
|
Sở Kế hoạch và đầu tư
|
1.189.000
|
96.750
|
289.750
|
68.500
|
734.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
887.000
|
6.750
|
147.750
|
33.500
|
699.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
699.000
|
|
|
|
699.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
188.000
|
6.750
|
147.750
|
33.500
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
12.000
|
|
12.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
290.000
|
90.000
|
130.000
|
35.000
|
35.000
|
|
|
- T.tâm Xúc tiến đầu tư
|
290.000
|
90.000
|
130.000
|
35.000
|
35.000
|
|
03
|
Sở Nội vụ
|
993.000
|
24.000
|
24.000
|
405.000
|
540.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
969.000
|
24.000
|
-
|
405.000
|
540.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
505.000
|
|
|
|
505.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
464.000
|
24.000
|
|
405.000
|
35.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
24.000
|
|
24.000
|
|
|
|
04
|
Ban Cải cách hành chánh
|
162.000
|
750
|
31.250
|
-
|
130.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
105.000
|
|
|
-
|
105.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
57.000
|
750
|
31.250
|
-
|
25.000
|
|
05
|
Thanh tra tỉnh
|
730.000
|
6.000
|
60.000
|
-
|
664.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
714.000
|
6.000
|
44.000
|
-
|
664.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
664.000
|
|
|
|
664.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
50.000
|
6.000
|
44.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
16.000
|
|
16.000
|
|
|
|
06
|
Sở Xây dựng
|
2.276.000
|
5.000
|
9.000
|
25.000
|
2.237.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
717.000
|
5.000
|
-
|
25.000
|
687.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
687.000
|
|
|
|
687.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
30.000
|
5.000
|
|
25.000
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
9.000
|
|
9.000
|
|
|
|
|
Vốn kiến thiết thị chính
|
1.550.000
|
|
|
|
1.550.000
|
|
07
|
Ngành giao thông vận tải
|
13.730.000
|
-
|
-
|
-
|
13.730.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
450.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
450.000
|
|
|
|
450.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
13.000.000
|
-
|
-
|
-
|
13.000.000
|
|
|
- Vốn sự nghiệp giao thông
|
13.000.000
|
|
|
|
13.000.000
|
|
|
Kinh phí trợ giá
|
280.000
|
|
|
|
280.000
|
|
08
|
Ngành Thủy sản
|
5.372.000
|
70.000
|
3.801.000
|
320.000
|
1.181.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
593.000
|
40.000
|
30.000
|
40.000
|
483.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
483.000
|
|
|
|
483.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
110.000
|
40.000
|
30.000
|
40.000
|
|
|
|
Sự nghiệp đào tạo
|
12.000
|
|
12.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
4.767.000
|
30.000
|
3.759.000
|
280.000
|
698.000
|
|
|
- Sự nghiệp thủy sản
|
3.267.000
|
30.000
|
2.259.000
|
280.000
|
698.000
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán giao năm 2005
|
Nội dung chi
|
|
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
|
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
|
Các khoản chi khác (các mục khác)
|
|
|
- Vốn thực hiện CT giống
|
1.500.000
|
|
1.500.000
|
|
|
|
09
|
Ngành Nông nghiệp
|
14.948.000
|
1.436.000
|
5.761.000
|
445.000
|
7.306.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
2.702.000
|
21.000
|
50.000
|
110.000
|
2.521.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
2.471.000
|
|
|
|
2.471.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
231.000
|
21.000
|
50.000
|
110.000
|
50.000
|
|
|
Sự nghiệp đào tạo
|
41.000
|
|
41.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
12.205.000
|
1.415.000
|
5.670.000
|
335.000
|
4.785.000
|
|
|
- Sự nghiệp nông nghiệp
|
6.005.000
|
1.415.000
|
4.170.000
|
335.000
|
85.000
|
|
|
- Sự nghiệp thủy lợi
|
4.700.000
|
|
|
|
4.700.000
|
|
|
- Vốn thực hiện CT giống
|
1.500.000
|
|
1.500.000
|
|
|
|
10
|
Ngành Khoa học
|
6.618.000
|
13.000
|
5.623.000
|
185.000
|
797.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
654.000
|
13.000
|
-
|
-
|
641.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
641.000
|
|
|
|
641.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp khoa học
|
5.964.000
|
|
5.623.000
|
185.000
|
156.000
|
|
11
|
Văn phòng HĐND tỉnh
|
1.198.000
|
227.673
|
819.180
|
90.850
|
60.297
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
1.190.000
|
227.673
|
811.180
|
90.850
|
60.297
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
8.000
|
|
8.000
|
|
|
|
12
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
2.911.000
|
-
|
1.324.000
|
-
|
1.587.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
2.477.000
|
-
|
890.000
|
-
|
1.587.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
1.587.000
|
|
|
|
1.587.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
890.000
|
|
890.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
34.000
|
|
34.000
|
|
|
|
|
Chi từ SNKT (vốn KTTC)
|
400.000
|
|
400.000
|
|
|
|
13
|
Trung tâm tin học
|
745.000
|
52.610
|
677.390
|
|
15.000
|
|
14
|
Trung tâm lưu trữ
|
207.000
|
81.052
|
125.948
|
|
|
|
15
|
Ban Tôn giáo
|
179.000
|
67.000
|
72.000
|
30.000
|
10.000
|
|
16
|
Ủy ban Dân số GĐ và TE
|
3.378.000
|
1.201.400
|
1.709.200
|
-
|
467.400
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
453.000
|
-
|
-
|
-
|
453.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
443.000
|
|
|
|
443.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp y tế
|
630.000
|
|
630.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp xã hội
|
2.285.000
|
1.201.400
|
1.069.200
|
|
14.400
|
|
17
|
Ngành Tư pháp
|
1.049.000
|
83.000
|
329.000
|
54.000
|
583.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
848.000
|
50.000
|
272.000
|
39.000
|
487.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
478.000
|
|
|
|
478.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
256.000
|
|
232.000
|
24.000
|
|
|
|
Trung tâm trợ giúp pháp lý
|
114.000
|
50.000
|
40.000
|
15.000
|
9.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
45.000
|
|
45.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
156.000
|
33.000
|
12.000
|
15.000
|
96.000
|
|
|
- Phòng Công chứng số 1
|
102.000
|
|
|
15.000
|
87.000
|
|
|
- Trung tâm DV bán đấu giá TS
|
54.000
|
33.000
|
12.000
|
|
9.000
|
|
18
|
Ngành Thương binh và XH
|
11.044.000
|
6.816.000
|
566.000
|
110.000
|
3.552.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
854.000
|
6.000
|
44.000
|
-
|
804.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
804.000
|
|
|
|
804.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
50.000
|
6.000
|
44.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
36.000
|
|
36.000
|
|
|
|
|
Sự nghiệp xã hội
|
7.554.000
|
6.810.000
|
486.000
|
110.000
|
148.000
|
|
|
Chi ngày Tết ngày lễ đối tượng CS
|
2.600.000
|
|
|
|
2.600.000
|
|
19
|
Ngành Văn hóa Thông tin
|
7.044.000
|
2.195.000
|
3.463.000
|
565.000
|
821.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
450.000
|
4.000
|
-
|
15.000
|
431.000
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán giao năm 2006
|
Nội dung chi
|
|
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
|
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
|
Các khoản chi khác (các mục khác)
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
431.000
|
|
|
|
431.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
19.000
|
4.000
|
|
15.000
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
5.394.000
|
1.723.000
|
2.881.000
|
500.000
|
290.000
|
|
|
Sự nghiệp đào tạo
|
1.190.000
|
468.000
|
572.000
|
50.000
|
100.000
|
|
|
- Trường trung học VHTT
|
1.190.000
|
468.000
|
572.000
|
50.000
|
100.000
|
|
20
|
Ngành Thể dục Thể thao
|
5.832.000
|
944.000
|
4.493.000
|
40.000
|
355.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
307.000
|
2.000
|
-
|
-
|
305.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
305.000
|
|
|
|
305.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Thể dụ Thể thao
|
3.733.000
|
292.000
|
3.391.000
|
20.000
|
30.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
1.782.000
|
650.000
|
1.092.000
|
20.000
|
20.000
|
|
|
- Trường nghiệp vụ TDTT
|
1.782.000
|
650.000
|
1.092.000
|
20.000
|
20.000
|
|
21
|
Đài Phát thanh Truyền hình
|
4.000.000
|
|
|
|
4.000.000
|
|
22
|
Ngành Y tế
|
58.976.000
|
887.000
|
4.539.000
|
3.050.000
|
50.500.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
813.000
|
-
|
64.000
|
-
|
749.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
713.000
|
|
|
|
713.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
100.000
|
|
64.000
|
|
36.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
135.000
|
|
135.000
|
|
|
|
|
Ủy ban phòng chống AIDS
|
100.000
|
-
|
-
|
16.000
|
84.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
84.000
|
|
|
|
84.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
16.000
|
|
|
16.000
|
|
|
|
Sự nghiệp đào tạo
|
1.275.000
|
-
|
-
|
-
|
1.275.000
|
|
|
- Trường TH Y tế
|
1.275.000
|
|
|
|
1.275.000
|
|
|
Sự nghiệp Y tế
|
49.453.000
|
887.000
|
3.140.000
|
3.034.000
|
42.392.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo (đào tạo cán bộ ngành Y tế)
|
1.200.000
|
|
1.200.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp xã hội
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
6.000.000
|
|
|
- Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo
|
6.000.000
|
|
|
|
6.000.000
|
|
23
|
Sở Tài chính
|
1.572.000
|
9.000
|
88.000
|
180.000
|
1.295.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
1.545.000
|
9.000
|
61.000
|
180.000
|
1.295.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
1.295.000
|
|
|
|
1.295.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
250.000
|
9.000
|
61.000
|
180.000
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
27.000
|
|
27.000
|
|
|
|
24
|
Sở Thương mại-Du lịch
|
741.000
|
12.000
|
133.000
|
25.000
|
571.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
508.000
|
-
|
-
|
25.000
|
483.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
483.000
|
|
|
|
483.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
25.000
|
|
|
25.000
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
13.000
|
|
13.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
220.000
|
12.000
|
120.000
|
-
|
88.000
|
|
|
- Trung tâm Xúc tiến TM
|
220.000
|
12.000
|
120.000
|
|
88.000
|
|
25
|
Chi Cục quản lý thị trường
|
1.100.000
|
-
|
100.000
|
-
|
1.000.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
1.090.000
|
-
|
90.000
|
-
|
1.000.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
1.000.000
|
|
|
|
1.000.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
90.000
|
|
90.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
|
26
|
Ngành Tài nguyên và MT
|
4.181.000
|
7.000
|
3.305.000
|
-
|
869.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
876.000
|
7.000
|
-
|
-
|
869.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
869.000
|
|
|
|
869.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán giao năm 2006
|
Nội dung chi
|
|
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
|
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
|
Các khoản chi khác (các mục khác)
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
5.000
|
|
5.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
3.300.000
|
-
|
3.300.000
|
-
|
-
|
|
|
- Sự nghiệp địa chính
|
3.000.000
|
|
3.000.000
|
|
|
|
|
- Hoạt động môi trường (do Sở Tài nguyên và MT quản lý)
|
300.000
|
|
300.000
|
|
|
|
27
|
Ngành Giáo dục-Đào tạo
|
274.046.000
|
8.439.000
|
12.582.000
|
2.532.000
|
250.493.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
932.000
|
-
|
-
|
-
|
932.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
932.000
|
|
|
|
932.000
|
|
|
Sự nghiệp giáo dục
|
257.787.000
|
7.500.000
|
5.400.000
|
2.482.000
|
242.405.000
|
|
|
- Sự nghiệp giáo dục khác
|
1.400.000
|
|
1.400.000
|
|
|
|
|
- Kinh phí trang thiết bị
|
1.232.000
|
|
|
1.232.000
|
|
|
|
- KP thay sách lớp 4 và lớp 9
|
4.000.000
|
|
4.000.000
|
|
|
|
|
- Hệ thống chống sét
|
1.250.000
|
|
|
1.250.000
|
|
|
|
- KP khen thưởng SV theo QĐ số 4051
|
2.600.000
|
2.600.000
|
|
|
|
|
|
- Phòng Giáo dục – Đào tạo các huyện, thị
|
215.675.000
|
|
|
|
215.675.000
|
|
|
- 26 Trường THPT công lập
|
26.730.000
|
|
|
|
26.730.000
|
|
|
- 14 Trường THPT bán công
|
4.900.000
|
4.900.000
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp đào tạo
|
15.327.000
|
939.000
|
7.182.000
|
50.000
|
7.156.000
|
|
|
- SN đào tạo tại Sở GD-ĐT
|
2.000.000
|
|
2.000.000
|
|
|
|
|
- Trường Cao đẳng Bến Tre
|
6.580.000
|
|
|
|
6.580.000
|
|
|
- Trường Chính trị
|
4.000.000
|
912.000
|
2.938.000
|
50.000
|
100.000
|
|
|
- Tr. tâm KT-TH hướng nghiệp
|
324.000
|
|
|
|
324.000
|
|
|
- Trung tâm GDTX Thạnh Phú
|
143.000
|
|
|
|
143.000
|
|
|
- Trung tâm tư vấn và DVDH
|
156.000
|
27.000
|
120.000
|
|
9.000
|
|
|
- KP đào tạo lại phân theo KH phân bổ của Sở Nội vụ
|
1.700.000
|
|
1.700.000
|
|
|
|
|
- KP đào tạo lại dành để hỗ trợ các đơn vị HCSN
|
424.000
|
|
424.000
|
|
|
|
28
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
|
1.339.000
|
-
|
315.000
|
-
|
1.024.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
411.000
|
|
|
|
411.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
928.000
|
|
315.000
|
|
613.000
|
|
29
|
Hội Nông dân
|
794.000
|
-
|
400.000
|
-
|
394.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
394.000
|
|
|
|
394.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
400.000
|
|
400.000
|
|
|
|
30
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ
|
666.000
|
-
|
167.000
|
-
|
499.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
379.000
|
|
|
|
379.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
287.000
|
|
167.000
|
|
120.000
|
|
31
|
Hội cựu Chiến binh
|
351.000
|
-
|
-
|
-
|
351.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
221.000
|
|
|
|
221.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
130.000
|
|
|
|
130.000
|
|
32
|
Tỉnh Đoàn TNCS HCM
|
1.724.000
|
-
|
1.165.000
|
-
|
559.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
1.509.000
|
-
|
950.000
|
-
|
559.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
559.000
|
|
|
|
559.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
950.000
|
|
950.000
|
|
|
|
|
Sự nghiệp GD-ĐT
|
215.000
|
-
|
215.000
|
-
|
-
|
|
|
- Chi từ sự nghiệp giáo dục (Hoạt động Liên ngành GD)
|
200.000
|
|
200.000
|
|
|
|
|
- Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
15.000
|
|
15.000
|
|
|
|
33
|
Hội Đông y Bến Tre
|
130.000
|
68.000
|
42.000
|
12.000
|
8.000
|
|
34
|
Hội Luật gia
|
82.000
|
35.000
|
42.000
|
|
5.000
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán giao năm 2006
|
Nội dung chi
|
|
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
|
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
|
Các khoản chi khác (các mục khác)
|
|
35
|
Hội người mù
|
106.000
|
41.000
|
50.000
|
|
15.000
|
|
36
|
Hội Nhà báo
|
140.000
|
30.000
|
69.000
|
30.000
|
11.000
|
|
37
|
Hội chữ Thập đỏ
|
322.000
|
123.000
|
137.000
|
10.000
|
52.000
|
|
38
|
Liên minh các HTX
|
180.000
|
111.000
|
59.000
|
|
10.000
|
|
39
|
Hội người tiêu dùng
|
21.000
|
|
|
|
21.000
|
|
40
|
Công an tỉnh
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
2.000.000
|
|
|
- Chi từ An ninh Quốc phòng
|
1.500.000
|
|
|
|
1.500.000
|
|
|
- Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội
|
500.000
|
|
|
|
500.000
|
|
41
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
5.400.000
|
|
|
|
5.400.000
|
|
42
|
Bộ chỉ huy Biên phòng
|
870.000
|
|
|
|
870.000
|
|
43
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
9.080.000
|
-
|
-
|
-
|
9.080.000
|
|
|
- Chi từ nguồn QLHC
|
7.480.000
|
|
|
|
7.480.000
|
|
|
- Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội
|
1.600.000
|
|
|
|
1.600.000
|