Quyết định

Về việc giao dự toán phấn đấu thu ngân sách Nhà nước năm 2006.

Số hiệu: 4506/2005/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành
29/12/2005
Ngày hiệu lực
29/12/2005
Người ký
Nguyễn Thị Thanh Hà
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao dự toán phấn đấu thu ngân sách Nhà nước năm 2006.

 

 
 
 

 


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số: 4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số: 59/2005/NQ-HĐND ngày 23/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh  về dự toán và phương án phân bổ Ngân sách tỉnh năm 2006;

Căn cứ Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Bến Tre về giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2006;

Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1: Nay giao dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2006 cho Cục thuế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (theo phụ lục đính kèm).

Điều 2: Căn cứ dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2006 được giao, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã quyết định và chỉ đạo, tổ chức thực hiện.

Các Sở, ban, ngành, đoàn thể có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho ngành thuế của tỉnh hoàn thành tốt nhiệm vụ thu thuế năm 2006.

Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh tham mưu và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về mức khen thưởng đối với các tập thể và cá nhân hoàn thành tốt dự toán phấn đấu tăng thu năm 2006.

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Đoàn thể có liên quan theo chức năng nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy .

Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

Nơi nhận :                                                                  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

  - Như điều 3 (thực hiện);                                                                 KT.CHỦ TỊCH

  - Vụ pháp chế-BTC(để báo cáo);                                                    PHÓ CHỦ TỊCH

  - Cục KTVBQPPL-BTP(để kiểm tra);                                                        (Đã ký)

  - TT.TU, TT HĐND tỉnh (để báo cáo);                                                            

  - CT, các PCT.UBND tỉnh;                                                                           

  - Sở Tứ pháp (để tự kiểm tra);                                                                       

  - Công báo tỉnh;                                                                      Nguyễn Thị Thanh Hà

  - N/c khối TH,TM;

  - Lưu: VT.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC DỰ TOÁN PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2006

(Kèm theo Quyết định số: 4506/QĐ-UBND, ngày 29/12/2005 của UBND tỉnh Bến Tre)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

TÊN ĐƠN VỊ

Thuế QD

Thuế CTN-NQD

Thuế SD đất NN

Thuế nhà đất

Thuế chuyễn QSD đất

Thuế trước bạ

Tiền thuê đất

Thu khác

Phí lệ phí

Thu tiền SD đất

Thu HLCS tại xã…

Đầu tư NN

Thuế thu nhập

Tiền bán nhà

Lệ phí xăng dầu

Thu từ XSKT

Tổng dự toán

Tổng số

Trđ:MB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

1

Thị Xã

50

28.300

1.900

 

900

1.700

6.700

950

1.500

2.300

1.850

650

 

 

 

 

 

44.900

2

Châu Thành

70

9.800

1.170

 

100

1.850

2.400

80

950

950

650

650

 

 

 

 

 

17.500

3

Chợ Lách

50

6.700

780

 

320

500

850

10

650

1.200

150

800

 

 

 

 

 

11.230

4

Mỏ Cày

50

12.350

1.320

 

270

1.100

2.350

160

1.650

2.350

300

330

 

 

 

 

 

20.910

5

Giồng Trôm

40

9.300

1.000

50

380

1.500

2.300

50

2.750

1.550

150

400

 

 

 

 

 

18.470

6

Bình Đại

60

13.400

1.350

450

260

1.600

2.100

50

3.250

4.300

450

850

 

 

 

 

 

26.770

7

Ba Tri

50

11.400

1.100

80

240

700

1.400

85

1.500

1.550

1.100

1.050

 

 

 

 

 

19.155

8

Thạnh Phú

20

7.750

780

220

240

550

1.300

30

750

800

2.700

270

 

 

 

 

 

14.630

9

Tỉnh

Trong đó: thuế TTĐB nhà máy thuốc lá

135.610

 

 

 

69.000

68.000

230

 

 

 

 

 

12.000

9.000

7.150

 

1.175

22.500

21.000

42.000

210.000

528.435

 

 

 

69.000

TỔNG CỘNG

136.000

167.000

9.630

800

2.710

9.500

19.400

1.415

25.000

24.000

14.500

5.000

1.175

22.500

21.000

42.000

210.000

702.000

                                           

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

THỊ XÃ BẾN TRE

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

44.900

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

50

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

28.300

 

 

Trong đó: Môn bài

1.900

 

5

Lệ phí trước bạ

6.700

 

6

Thuế nhà đất

900

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

2.300

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.700

 

13

Tiền sử dụng đất

1.850

 

14

Thu tiền thuê đất

950

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

1.500

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN CHỢ LÁCH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

11.230

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

50

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

6.700

 

 

Trong đó: Môn bài

780

 

5

Lệ phí trước bạ

850

 

6

Thuế nhà đất

320

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

1.200

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

500

 

13

Tiền sử dụng đất

150

 

14

Thu tiền thuê đất

10

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

650

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN GIỒNG TRÔM

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

18.470

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

40

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

9.300

 

 

Trong đó: Môn bài

1.000

 

5

Lệ phí trước bạ

2.300

 

6

Thuế nhà đất

380

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

50

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

1.550

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.500

 

13

Tiền sử dụng đất

150

 

14

Thu tiền thuê đất

50

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

2.750

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN MỎ CÀY

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

20.910

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

50

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

12.350

 

 

Trong đó: Môn bài

1.320

 

5

Lệ phí trước bạ

2.350

 

6

Thuế nhà đất

270

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

2.350

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.100

 

13

Tiền sử dụng đất

300

 

14

Thu tiền thuê đất

160

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

1.650

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN CHÂU THÀNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

17.500

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

70

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

9.800

 

 

Trong đó: Môn bài

1.170

 

5

Lệ phí trước bạ

2.400

 

6

Thuế nhà đất

100

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

950

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.850

 

13

Tiền sử dụng đất

650

 

14

Thu tiền thuê đất

80

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

950

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN BÌNH ĐẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

26.770

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

60

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

13.400

 

 

Trong đó: Môn bài

1.350

 

5

Lệ phí trước bạ

2.100

 

6

Thuế nhà đất

260

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

450

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

4.300

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.600

 

13

Tiền sử dụng đất

450

 

14

Thu tiền thuê đất

50

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

3.250

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN BA TRI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

19.155

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

50

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

11.400

 

 

Trong đó: Môn bài

1.100

 

5

Lệ phí trước bạ

1.400

 

6

Thuế nhà đất

240

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

80

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

1.550

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

700

 

13

Tiền sử dụng đất

1.100

 

14

Thu tiền thuê đất

85

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

1.500

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

1.050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN THẠNH PHÚ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

14.630

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

20

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

7.750

 

 

Trong đó: Môn bài

780

 

5

Lệ phí trước bạ

1.300

 

6

Thuế nhà đất

240

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

220

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

800

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

550

 

13

Tiền sử dụng đất

2.700

 

14

Thu tiền thuê đất

30

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

750

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

270

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

PHÒNG QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP SỐ 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

460.435

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

12.000

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

123.610

 

 

Trong đó Thuế TTĐB nhà máy thuốc lá

69.000

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

1.175

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

 

 

 

Trong đó: Môn bài

 

 

5

Lệ phí trước bạ

 

 

6

Thuế nhà đất

 

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

22.500

 

9

Thu xổ số kiến thiết

210.000

 

10

Thu phí xăng dầu

42.000

 

11

Thu phí, lệ phí

9.000

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

 

13

Tiền sử dụng đất

7.150

 

14

Thu tiền thuê đất

 

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

21.000

 

16

Thu khác ngân sách

12.000

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

PHÒNG QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP SỐ 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

68.000

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

 

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

68.000

 

 

Trong đó: Môn bài

230

 

5

Lệ phí trước bạ

 

 

6

Thuế nhà đất

 

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

 

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

 

13

Tiền sử dụng đất

 

 

14

Thu tiền thuê đất

 

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

 

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Ngân sách nhà nước

02/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 10/1/2026Quyết định
146/2025/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định chế độ, lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí đào tạo du học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
'62/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
22/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Ban hành quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
130/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến Tre dành một phần đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án tại các khu vực không thuộc đô thị; khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê; khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.