Quyết định

Về việc giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006.

Số hiệu: 4505/2005/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành
29/12/2005
Ngày hiệu lực
29/12/2005
Người ký
Nguyễn Thị Thanh Hà
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006.

 

 
 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số:4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số: 59/2005/NQ-HĐND ngày 23/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán và phương án phân bổ Ngân sách tỉnh năm 2006;

Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1: Nay giao dự toán  thu ngân sách Nhà nước năm 2006 cho Cục thuế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (theo phụ lục đính kèm).

 

Điều 2: Căn cứ dự toán  thu ngân sách Nhà nước năm 2006 được giao, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định và chỉ đạo, tổ chức thực hiện.

Các Sở, ban, ngành, đoàn thể có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho ngành thuế của tỉnh hoàn thành tốt nhiệm vụ thu thuế năm 2006.

 

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan theo chức năng nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy. Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chậm nhất 15 ngày sau khi dự toán thu ngân sách Nhà nước được Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi và chỉ đạo thực hiện./.

 

Nơi nhận :                                                                                 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

  - Như điều 3 ( thực hiện);                                                                           KT.CHỦ TỊCH

  - Vụ pháp chế-BTC( để báo cáo);                                                         PHÓ CHỦ TỊCH

  - Cục KTVBQPPL-BTP( để kiểm tra);                                                              (Đã ký)

  - TT.TU, TT HĐND tỉnh (để báo cáo);                                                                     

  - CT, các PCT.UBND tỉnh;                                                                                         

  - Sở Tứ pháp ( để tự kiểm tra);                                                                                   

  - Công báo tỉnh                                                                                   Nguyễn Thị Thanh Hà

  - N/c khối TH,TM

  - Lưu: VT.

  - N/c khối TH,TM

  - Lưu: VT.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2006

(Kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND, ngày 29/12/2005 của UBND tỉnh Bến Tre)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

TÊN ĐƠN VỊ

Thuế QD

Thuế CTN-NQD

Thuế SD đất NN

Thuế nhà đất

Thuế chuyển QSD đất

Thuế trước bạ

Tiền thuê đất

Thu khác

Phí lệ phí

Thu tiền SD đất

Thu HLCS tại xã…

Đầu tư NN

Thuế thu nhập

Tiền bán nhà

Lệ phí xăng dầu

Thu từ XSKT

Tổng dự toán

T số

Trđ:MB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

1

Thị Xã

40

27.500

1.900

 

850

1.700

6.700

940

950

2.200

1.800

500

 

 

 

 

 

43.180

2

Châu Thành

50

9.500

1.170

 

90

1.850

2.400

80

600

900

600

500

 

 

 

 

 

16.570

3

Chợ Lách

40

6.500

780

 

300

500

850

10

400

1.150

100

650

 

 

 

 

 

10.500

4

Mỏ Cày

40

12.000

1.320

 

250

1.100

2.350

160

1.050

2.250

250

250

 

 

 

 

 

19.700

5

Giồng Trôm

30

9.000

1.000

 

350

1.500

2.300

50

1.750

1.500

100

300

 

 

 

 

 

16.880

6

Bình Đại

50

13.000

1.350

 

240

1.600

2.100

50

2.100

4.250

400

700

 

 

 

 

 

24.490

7

Ba Tri

40

11.000

1.100

 

210

700

1.400

80

950

1.500

1.000

900

 

 

 

 

 

17.780

8

Thạnh Phú

20

7.500

780

 

210

550

1.300

30

500

750

2.700

200

 

 

 

 

 

13.760

9

Tỉnh

Trong đó: thuế TTĐB nhà máy thuốc lá

131.890

 

 

 

69.000

66.000

230

 

 

 

 

 

7.700

8.500

7.050

 

500

22.000

19.500

42.000

200.000

505.140

 

 

 

69.000

TỔNG CỘNG

132.200

162.000

9.630

 

2.500

9.500

19.400

1.400

16.000

23.000

14.000

4.000

500

22.000

19.500

42.000

200.000

668.000

                                           

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

THỊ XÃ BẾN TRE

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

43.180

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

40

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

27.500

 

 

Trong đó: Môn bài

1.900

 

5

Lệ phí trước bạ

6.700

 

6

Thuế nhà đất

850

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

2.200

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.700

 

13

Tiền sử dụng đất

1.800

 

14

Thu tiền thuê đất

940

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

950

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… tại xã

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN CHỢ LÁCH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

10.500

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

40

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

6.500

 

 

Trong đó: Môn bài

780

 

5

Lệ phí trước bạ

850

 

6

Thuế nhà đất

300

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

1.150

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

500

 

13

Tiền sử dụng đất

100

 

14

Thu tiền thuê đất

10

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

400

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN GIỒNG TRÔM

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

16.880

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

30

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

9.000

 

 

Trong đó: Môn bài

1.000

 

5

Lệ phí trước bạ

2.300

 

6

Thuế nhà đất

350

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

1.500

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.500

 

13

Tiền sử dụng đất

100

 

14

Thu tiền thuê đất

50

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

1.750

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN MỎ CÀY

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

19.700

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

40

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

12.000

 

 

Trong đó: Môn bài

1.320

 

5

Lệ phí trước bạ

2.350

 

6

Thuế nhà đất

250

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

2.250

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.100

 

13

Tiền sử dụng đất

250

 

14

Thu tiền thuê đất

160

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

1.050

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN CHÂU THÀNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

16.570

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

50

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

9.500

 

 

Trong đó: Môn bài

1.170

 

5

Lệ phí trước bạ

2.400

 

6

Thuế nhà đất

90

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

900

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.850

 

13

Tiền sử dụng đất

600

 

14

Thu tiền thuê đất

80

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

600

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN BÌNH ĐẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

24.490

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

50

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

13.000

 

 

Trong đó: Môn bài

1.350

 

5

Lệ phí trước bạ

2.100

 

6

Thuế nhà đất

240

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

4.250

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.600

 

13

Tiền sử dụng đất

400

 

14

Thu tiền thuê đất

50

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

2.100

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN BA TRI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

17.780

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

40

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

11.000

 

 

Trong đó: Môn bài

1.100

 

5

Lệ phí trước bạ

1.400

 

6

Thuế nhà đất

210

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

1.500

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

700

 

13

Tiền sử dụng đất

1.000

 

14

Thu tiền thuê đất

80

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

950

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN THẠNH PHÚ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

13.760

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

20

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

7.500

 

 

Trong đó: Môn bài

780

 

5

Lệ phí trước bạ

1.300

 

6

Thuế nhà đất

210

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

750

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

550

 

13

Tiền sử dụng đất

2.700

 

14

Thu tiền thuê đất

30

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

500

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

PHÒNG QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP SỐ 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

439.140

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

12.000

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

119.890

 

 

Trong đó Thuế TTĐB nhà máy thuốc lá

69.000

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

500

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

 

 

 

Trong đó: Môn bài

 

 

5

Lệ phí trước bạ

 

 

6

Thuế nhà đất

 

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

22.000

 

9

Thu xổ số kiến thiết

200.000

 

10

Thu phí xăng dầu

42.000

 

11

Thu phí, lệ phí

8.500

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

 

13

Tiền sử dụng đất

7.050

 

14

Thu tiền thuê đất

 

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

19.500

 

16

Thu khác ngân sách

7.700

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

PHÒNG QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP SỐ 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

 ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

 

Tổng dự toán

66.000

 

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

 

 

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

 

 

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

66.000

 

 

Trong đó: Môn bài

230

 

5

Lệ phí trước bạ

 

 

6

Thuế nhà đất

 

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

 

10

Thu phí xăng dầu

 

 

11

Thu phí, lệ phí

 

 

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

 

13

Tiền sử dụng đất

 

 

14

Thu tiền thuê đất

 

 

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

16

Thu khác ngân sách

 

 

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

 

 

 

 

 

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến Tre dành một phần đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án tại các khu vực không thuộc đô thị; khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê; khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.