Quyết định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

Số hiệu: 43/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Ngày ban hành
4/9/2019
Ngày hiệu lực
15/9/2019
Người ký
Nguyễn Thanh Bình
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Tiêu chuẩn nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 52/2020/QĐ-UBND (hiệu lực 24/11/2020).

QUYẾT ĐỊNH

 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

____________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH An Giang

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

  Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 29/5/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Nội vụ hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 155/TTr-SGDĐT ngày 29 tháng 8 năm 2019.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, như sau:

1. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Điều 4. Cơ cấu tổ chức

   1. Cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo được tổ chức 09 phòng, bao gồm:

   a) Văn phòng;

   b) Thanh tra;

   c) Phòng Tổ chức cán bộ;

   d) Phòng Kế hoạch - Tài chính;

   đ) Phòng Chính trị, tư tưởng;

   e) Phòng Giáo dục Trung học và Giáo dục Thường xuyên;

   g) Phòng Giáo dục Giáo dục Mầm non và Giáo dục Tiểu học;

   h) Phòng Giáo dục Chuyên nghiệp và Khảo thí - Kiểm định chất lượng giáo dục;

   i) Phòng Công nghệ thông tin và Quản lý Thư viện - Thiết bị.”

  2. Bãi bỏ quy định tại Khoản 10 Điều 2 và Điểm e Khoản 2 Điều 4.

 Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9 năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 04/09/2019
    Ban hành
  2. 15/09/2019
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 24/11/2020

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Tiêu chuẩn nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục

13/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 21/5/2024Quyết định
63/2023/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 01/12/2023 của HĐND tỉnh ban hành quy định chế độ hỗ trợ cho người được tuyển dụng vào làm giáo viên tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2023Quyết định
01/2023/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động lựa chọn sách giáo khoa phổ thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 31/5/2023Nghị quyết
08/UB-QĐỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

về việc quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho giáo viên giảng dạy các trường chuyên nghiệp, các lớp đào tạo chính quy và tại chức trong tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/1987Quyết định
30/2023/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Ban hành quy định chế độ hỗ trợ cho người được tuyển dụng vào làm giáo viên tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh

Hết hiệu lực toàn bộBan hành: 1/12/2023Nghị quyết
37/2021/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk

Hết hiệu lực toàn bộBan hành: 22/11/2021Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

14/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Bãi bỏ Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2024

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
12 /2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn đối với quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
13 /2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Phân cấp phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch chung xã trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Ban hành quy định quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 23/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.