Quyết định

Về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 37/2014/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành
19/12/2014
Ngày hiệu lực
29/12/2014
Người ký
Đồng Văn Lâm
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 23/2017/QD-UBND (hiệu lực 01/01/2018).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2014/NQ-HDND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 16 phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau:

Số TT

Đối tượng

Mức thu

Ghi chú

1

Hộ gia đình

- Hộ mặt tiền đường

- Hộ trong hẻm

 

20.000đ/hộ/tháng

15.000đ/hộ/tháng

 

2

Hộ kinh doanh mua bán

 

 

 

- Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ

30.000đ/hộ/tháng

 

 

- Hộ cố định (sạp)

30.000đ/hộ/tháng

 

 

- Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ

1.000đ/hộ/ngày

 

 

- Hộ vựa rau, quả

150.000đ/hộ/tháng

 

3

Kinh doanh dịch vụ

 

 

 

- Khách sạn

300.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

 

- Nhà hàng - khách sạn

450.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

 

- Nhà nghỉ

 

 

 

+  Đến10 phòng

 200.000đ/tháng

 

 

+ Từ 11 - 20 phòng

300.000đ/tháng

 

 

+ Từ 21 phòng trở lên

400.000đ/tháng

 

 

- Nhà trọ

 

 

 

+ Đến 05 - 10 phòng

150.000đ/tháng

 

 

+ Từ 11 - 20  phòng

 200.000đ/tháng

 

 

+ Từ 21 phòng trở lên

250.000đ/tháng

 

 

- Nhà hàng

200.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

 

- Cửa hàng ăn uống

200.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

4

Trường học

 

 

 

- Mẫu giáo, nhà trẻ

100.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- Tiểu học

150.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- Trung học cơ sở

200.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- Trung học phổ thông 

250.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- Trường Cao đẳng, trường dạy nghề

500.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- Trường Đại học

1.000.000đ/đơn vị/tháng

 

5

Các cơ quan

 

 

 

- Xã, phường

150.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- Cấp thành phố, văn phòng đại diện

150.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- Cấp tỉnh, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, chi nhánh

150.000đ/đơn vị/tháng

 

6

Doanh nghiệp tư nhân

300.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

7

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vật liệu xây dựng có phương tiện vận tải

500.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

8

Doanh nghiệp nước ngoài, Công ty cổ phần, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, Bến xe, bến phà

 

Ký Hợp đồng

 

- Đến 10 lao động

150.000đ/tháng

 

 

- Từ 11 đến 20 lao động

300.000đ/tháng

 

 

- Từ 21 đến 50 lao động

450.000đ/tháng

 

 

- Từ 51 đến 100 lao động

600.000đ/tháng

 

 

- Từ 101 lao động trở lên

1.000.000đ/tháng

 

 

- Bến xe

1.000.000đ/tháng

 

 

- Bến phà

200.000đ/tháng

 

9

Các cơ sở y tế (rác sinh hoạt)

 

 

 

- Bệnh viện đa khoa

4.800.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

 

- Phòng khám khu vực

200.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

 

- Bệnh viện Y dược cổ truyền

2.500.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

 

- Trung tâm Y tế dự phòng

500.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

 

- Trung tâm chẩn đoán y khoa, bệnh viện tư nhân

1.000.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

 

- Y tế tư nhân (phòng khám tư)

200.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

 

- Các trạm y tế phường

200.000đ/tháng

 

10

Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng đến 250 m2 

1.000.000đ/công trình

Đơn vị thi công  nộp 

 

Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng lớn hơn 250 m2

1.500.000đ/công trình

Đơn vị thi công  nộp 

 

Thu phí các hộ sửa chữa, xây dựng nhà ở

500.000đ/hộ

Đơn vị thi công  nộp 

11

Thu hộ dịch vụ rửa xe

 

 

 

- Thu rửa xe mô tô

200.000đ/tháng

 

 

- Thu rửa xe ô tô

300.000đ/tháng

 

 

Đơn vị được phép tổ chức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh được trích lại 15% số tiền phí thu được, phần còn lại 85% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu nộp phí, đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà vinh căn cứ chức năng, thẩm quyền hướng dẫn và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 19/12/2014
    Ban hành
  2. 29/12/2014
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2018

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
154/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
153/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
360/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

36/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Bãi bỏ Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
35/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Quyết định
34/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 5/5/2025Quyết định
33/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 24/4/2025Quyết định
32/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 21/4/2025Quyết định
31/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 1/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.