Nghị quyết

Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố trà vinh, tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 19/2014/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành
5/12/2014
Ngày hiệu lực
16/12/2014
Người ký
Sơn Thị Ánh Hồng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcNghị quyết

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh

trên địa bàn thành phố trà vinh, tỉnh Trà Vinh

_________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 3862/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau:

Số TT

Đối tượng

Mức thu

Ghi chú

1

Hộ gia đình

- Hộ mặt tiền đường

- Hộ trong hẻm

 

20.000đ/hộ/tháng

15.000đ/hộ/tháng

 

2

Hộ kinh doanh mua bán

 

 

 

- Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ

30.000đ/hộ/tháng

 

 

- Hộ cố định (sạp)

30.000đ/hộ/tháng

 

 

- Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ

1.000đ/hộ/ngày

 

 

- Hộ vựa rau, quả

150.000đ/hộ/tháng

 

3

Kinh doanh dịch vụ

 

 

 

- Khách sạn

300.000đ/tháng

Ký HĐ

 

- Nhà hàng - khách sạn

450.000đ/tháng

Ký HĐ

 

- Nhà nghỉ

 

 

 

+ Đến 10 phòng

200.000đ/tháng

 

 

+ Từ 11 - 20 phòng

300.000đ/tháng

 

 

+ Từ 21 phòng trở lên

400.000đ/tháng

 

 

- Nhà trọ

 

 

 

+ Đến 05 - 10 phòng

150.000đ/tháng

 

 

+ Từ 11 - 20 phòng

200.000đ/tháng

 

 

+ Từ 21 phòng trở lên

250.000đ/tháng

 

 

- Nhà hàng

200.000đ/tháng

Ký HĐ

 

- Cửa hàng ăn uống

200.000đ/tháng

Ký HĐ

4

Trường học

 

 

 

- Mẫu giáo, nhà trẻ

100.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- Tiểu học

150.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- Trung học cơ sở

200.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- TH phổ thông

250.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- Trường Cao đẳng, trường dạy nghề

500.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- Trường Đại học

1.000.000đ/đơn vị/tháng

 

5

Các cơ quan

 

 

 

- Xã, phường

150.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- Cấp thành phố, văn phòng đại diện

150.000đ/đơn vị/tháng

 

 

- Cấp tỉnh, cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh, chi nhánh

150.000đ/đơn vị/tháng

 

6

Doanh nghiệp tư nhân

300.000đ/tháng

Ký HĐ

7

DNTN KD.VLXD có phương tiện vận tải

500.000đ/tháng

Ký HĐ

8

DNNN, Công ty cổ phần, DN có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, Bến xe, bến phà

 

Ký HĐ

 

- Đến 10 lao động

150.000đ/tháng

 

 

- Từ 11 đến 20 lao động

300.000đ/tháng

 

 

- Từ 21 đến 50 lao động

450.000đ/tháng

 

 

- Từ 51 đến 100 lao động

600.000đ/tháng

 

 

- Từ 101 lao động trở lên

1.000.000đ/tháng

 

 

- Bến xe

1.000.000đ/tháng

 

 

- Bến phà

200.000đ/tháng

 

9

Các cơ sở y tế (rác sinh hoạt)

 

 

 

- Bệnh viện đa khoa

4.800.000đ/tháng

Ký HĐ

 

- Phòng khám khu vực

200.000đ/tháng

Ký HĐ

 

- Bệnh viện y dược cổ truyền

2.500.000đ/tháng

Ký HĐ

 

- Trung tâm Y tế dự phòng

500.000đ/tháng

Ký HĐ

 

- Trung tâm chẩn đoán y khoa, bệnh viện tư nhân

1.000.000đ/tháng

Ký HĐ

 

- Y tế tư nhân (phòng khám tư)

200.000đ/tháng

Ký HĐ

 

- Các trạm y tế phường

200.000đ/tháng

 

10

Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng nhỏ hơn 250 m2

1.000.000đ/công trình

Đơn vị thi công nộp

 

Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng lớn hơn 250 m2

1.500.000đ/công trình

Đơn vị thi công nộp

 

Thu phí các hộ sửa chữa, xây dựng nhà ở

500.000đ/hộ

Đơn vị thi công nộp

11

Thu hộ dịch vụ rửa xe

 

 

 

- Thu rửa xe mô tô

200.000đ/tháng

 

 

- Thu rửa xe ô tô

300.000đ/tháng

 

Đơn vị được phép tổ chức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh được trích lại 15% số tiền phí thu được, phần còn lại 85% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu nộp phí, đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.

Điều 2. Mức thu quy định tại Điều 1 Nghị quyết này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2015. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2014; bãi bỏ Nghị quyết số 01/2011/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VII - kỳ họp thứ 26 phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 05/12/2014./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
154/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
153/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
360/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

12/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

sửa đổi một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 15/6/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

sửa đổi khoản 2 Điều 2 của Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Nghị quyết
08/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Nghị quyết
04/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động trên đất trồng lúa tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Nghị quyết
01/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

bãi bỏ khoản 4 Điều 2 của Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 20/2/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.