Quyết định

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 37/2013/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành
16/8/2013
Ngày hiệu lực
26/8/2013
Người ký
Cao Khoa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Chính sách thuế
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20/11/2012;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1874/STC-QLGCS ngày 31/7/2013 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 57/BC-STP ngày 07/5/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào những quy định và chính sách hiện hành về thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện.

Khi giá bán các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% so với mức giá quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ban Quản lý Khu kunh tế Dung Quất; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã Ký)

Cao Khoa

 

BẢNG GIÁ

TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

A

Khoáng sản kim loại

 

 

 

1

Sa khoáng Titan (Ilmentie)

Tấn

1.500.000

 

B

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

I

Đất, cát, sạn, sỏi, than

 

 

 

1

Đất, cát khai thác để san lấp

m3

20.000

 

2

Đất sét (làm gạch, ngói, đồ gốm …)

m3

50.000

 

3

Đất làm cao lanh

m3

150.000

 

4

Cát xây dựng

m3

40.000

 

5

Cát nhiễm mặn

m3

20.000

 

6

Sỏi, sạn

 

 

 

6.1

Loại 1 x 2

m3

120.000

 

6.2

Loại 2 x 4

m3

110.000

 

6.3

Loại 4 x 6

m3

100.000

 

6.4

Loại khác

m3

80.000

 

7

Than bùn các loại

Tấn

80.000

 

II

Đá xây dựng thông thường

 

 

 

1

Đá hộc

m3

120.000

 

2

Đá chẻ xây dựng

m3

300.000

 

3

Đá ong

m3

150.000

 

4

Đá xây dựng 1cm x 2cm

m3

240.000

 

5

Đá xây dựng 2cm x 4cm

m3

210.000

 

6

Đá xây dựng 4cm x 6cm

m3

180.000

 

7

Đá 0,5cm x 1cm

m3

165.000

 

8

Đá cấp phối A

m3

150.000

 

9

Đá cấp phối B

m3

120.000

 

10

Đá bụi

m3

45.000

 

11

Đá nung vôi

m3

225.000

 

III

Đá Granit, đá bazan

 

 

 

1

Đá granit dạng khối

 

 

 

1.1

Màu đỏ

m3

3.500.000

 

1.2

Màu hồng

m3

2.600.000

 

1.3

Màu đen

m3

3.200.000

 

1.4

Màu trắng, tím

m3

1.600.000

 

1.5

Màu vàng

m3

2.500.000

 

2

Đá granit ốp lát thương phẩm

m2

200.000

 

3

Đá granit khối (hình lục giác chế tác hàng mỹ nghệ trong nước và xuất khẩu) có Φ ≥ 0,5m

m3

3.500.000

 

4

Đá bazan làm phụ gia sản xuất xi măng

m3

100.000

 

C

Sản phẩm rừng tự nhiên

 

 

 

1

Gỗ tròn các loại:

 

 

 

1.1

Nhóm II

m3

6.000.000

 

1.2

Nhóm III

m3

3.500.000

 

1.3

Nhóm IV

m3

3.000.000

 

1.4

Nhóm V

m3

2.500.000

 

1.5

Nhóm VI

m3

2.100.000

 

1.6

Nhóm VII, VIII

m3

1.600.000

 

2

Cành, ngọn, củi

Ster

250.000

 

3

Tre, nứa, lồ ô (8m/cây)

Cây

7.000

 

4

Mây:

 

 

 

4.1

Mây nước, mây đắng

Kg

2.000

 

4.2

Mây bột

Kg

2.500

 

4.3

Mây đá: Φ < 25mm

Sợi

1.500

Φ: đường kính

4.4

Mây đá: 25mm ≤ Φ < 30mm

Sợi

3.000

4.5

Mây đá: Φ ≥ 30mm

Sợi

4.000

 

4.6

Mây lằm: dài < 4 m

Lằm

12.000

 

4.7

Mây lằm: dài ≥ 4m

Lằm

20.000

 

5

Cây sặt

Kg

2.000

 

6

Đót tươi

Kg

4.000

 

7

Đót bông khô

Kg

15.000

 

8

Sa nhân tươi

Kg

15.000

 

9

Sa nhân khô

Kg

150.000

 

D

Nước thiên nhiên

 

 

 

1

Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên

m3

300.000

 

2

Nước tinh lọc, đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

 

3

Nước thiên nhiên khai thác dùng làm nguyên liệu hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm như: bia, nước ngọt, đường, sữa, nước đá …

m3

90.000

 

4

Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sinh hoạt)

 

 

 

4.1

Sử dụng nước mặt

m3

2.000

 

4.2

Sử dụng nước dưới đất

m3

3.000

 

5

Dùng cho hoạt động dịch vụ, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng

 

 

 

5.1

Sử dụng nước mặt

m3

2.000

 

5.2

Sử dụng nước dưới đất

m3

3.000

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Chính sách thuế

97/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 21/12/2025Quyết định
62/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 17/11/2025Quyết định
236/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu

Còn hiệu lựcBan hành: 29/8/2025Nghị định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/8/2025Quyết định
174/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội

Còn hiệu lựcBan hành: 30/6/2025Nghị định
59/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bỗ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Về phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định về phân cấp quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 2/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.