Quyết định

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 97/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành
21/12/2025
Ngày hiệu lực
1/1/2026
Người ký
Hồ Huy Thành
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Chính sách thuế
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 97/2025/QĐ-UBND

 Hà Tĩnh, ngày 21 tháng 12 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 quy định về lệ phí trước bạ; số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 21/TTr-HTI ngày 16 tháng 12 năm 2025; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 3771/BC-STP ngày 15 tháng 12 năm 2025;

Thực hiện kết luận của UBND tỉnh tại cuộc họp ngày 16/12/2025 (Thông báo số 712/TB-UBND ngày 16/12/2025); kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh tại cuộc họp ngày 16/12/2025 (Thông báo số 31-TB/ĐU ngày 16/12/2025);

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau:

1. Phụ lục I: Bảng giá ô tô chở người từ 9 người trở xuống.

2. Phụ lục II: Bảng giá ô tô pick up, ô tô tải Van.

3. Phụ lục III: Bảng giá ô tô chở người từ 10 người trở lên.

4. Phụ lục IV: Bảng giá ô tô vận tải hàng hóa (trừ ô tô pick up, ô tô tải Van).

5. Phụ lục V: Bảng giá ô tô sản xuất trước năm 2000.

6. Phụ lục VI: Bảng giá xe máy.

7. Phụ lục VII: Bảng giá xe máy sản xuất trước năm 2000.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Thuế tỉnh Hà Tĩnh có trách nhiệm:

a) Chủ trì theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Quyết định này;

b) Trường hợp phát sinh ô tô, xe máy mới mà tại thời điểm nộp tờ khai lệ phí trước bạ chưa có trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ thì Thuế tỉnh Hà Tĩnh quyết định giá tính lệ phí trước bạ của từng loại ô tô, xe máy mới phát sinh trên địa bàn tỉnh theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định số 175/2025/NĐ-CP) và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định;

c) Trường hợp ô tô, xe máy có trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ mà giá chuyển nhượng ô tô, xe máy trên thị trường tăng hoặc giảm từ 5% trở lên so với giá tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ thì Thuế tỉnh Hà Tĩnh chủ trì, phối hợp Sở Tài chính rà soát, tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định.

2. Sở Tài chính, các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường theo chức năng, nhiệm vụ, phạm vi quản lý có trách nhiệm phối hợp với Thuế tỉnh Hà Tĩnh trong việc thực hiện các quy định tại Quyết định này.

3. Thuế tỉnh Hà Tĩnh chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, phù hợp quy định của hồ sơ trình phê duyệt và giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Hà Tĩnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý

  vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;

- Cục Thuế;

- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;

- TTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Văn phòng Tỉnh ủy;

- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

- Các Ban HĐND tỉnh;

- Công an tỉnh Hà Tĩnh;

- Kho bạc Nhà nước khu vực XII;

- Các Thuế cơ sở;

- Các Phó CVP UBND tỉnh;

- Đảng ủy, TTr HĐND các xã, phường;

- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;

- Báo và Phát thanh, truyền hình Hà Tĩnh;

- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;

- Lưu: VT, TH5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Hồ Huy Thành

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Chính sách thuế

62/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 17/11/2025Quyết định
236/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu

Còn hiệu lựcBan hành: 29/8/2025Nghị định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/8/2025Quyết định
174/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội

Còn hiệu lựcBan hành: 30/6/2025Nghị định
59/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bỗ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Thông tư
216/2025/QH15Quốc hội

Về việc kéo dài thời hạn miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Hà Tĩnh

17/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 15/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Quy định trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 1/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp xử lý các vấn đề về lãnh sự liên quan đến người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh và Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý các đoàn khách nước ngoài đến thăm, làm việc trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Bãi bỏ Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 04/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.