Quyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 22/2010/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành
27/9/2010
Ngày hiệu lực
7/10/2010
Người ký
Nguyễn Xuân Huế
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 37/2013/QĐ-UBND (hiệu lực 26/08/2013).

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên

trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành  Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1442/STC-QLGCS ngày 07/9/2010 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 62/BC-STP ngày 04/6/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên để làm cơ sở tính thu thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào những quy định và chính sách hiện hành về thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện.

Khi giá bán các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% so với mức giá quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 30/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Xuân Huế

 

 

 

Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND

Ngày 27/9/2010 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

 

  Đơn vị tính: đồng.

TT

Nhóm, loại tài nguyên

ĐV tính

Giá tính thuế

Ghi chú

A

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

Sa khoáng Titan (Ilmennite)

Tấn

500.000

 

B

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

I

Đất, cát, sạn, than

 

 

 

1

Đất khai thác san lấp

m3

13.000

 

2

Đất sét (làm gạch, ngói, đồ gốm...)

m3

23.000

 

3

Caolanh

m3

50.000

 

4

Cát xây dựng

m3

25.000

 

5

Sỏi, sạn bãi hà

m3

80.000

 

6

Than bùn các loại

Tấn

50.000

 

II

Đá xây dựng thông thường

 

 

 

1

Đá hộc

m3

75.000

 

2

Đá chẻ xây dựng

m3

200.000

 

3

Đá ong

m3

100.000

 

4

Đá xây dựng 1cm x 2cm

m3

160.000

 

5

Đá xây dựng 2cm x 4cm

m3

140.000

 

6

Đá xây dựng 4cm x 6cm

m3

120.000

 

7

Đá 0,5cm x 1cm

m3

110.000

 

8

Đá cấp phối A

m3

100.000

 

9

Đá cấp phối B

m3

80.000

 

10

Đá bụi

m3

30.000

 

11

Đá nung vôi

m3

150.000

 

III

Đá Granit, đá bazan

 

 

 

1

Đá granit dạng khối

m3

1.600.000

 

2

Đá granit ốp lát thương phẩm

m2

50.000

 

3

Đá granit khối (hình lục giác chế tác hàng mỹ nghệ trong nước và xuất khẩu) có ф>=0,5m

m3

1.400.000

 

4

Đá bazan làm phụ gia sản xuất xi  măng

m3

40.000

 

C

Sản phẩm rừng tự nhiên

 

 

 

1

Gỗ tròn các loại:

 

 

 

 

Nhóm III

m3

3.000.000

 

TT

Nhóm, loại tài nguyên

ĐV tính

Giá tính thuế

Ghi

chú

 

Nhóm IV

m3

2.500.000

 

 

Nhóm V, VI

m3

2.100.000

 

 

Nhóm VII, VIII

m3

1.600.000

 

2

Cành, ngọn, củi

Ster

100.000

 

3

Tre, nứa, lồ ô (8m/cây)

Cây

6.000

 

4

Mây:

 

 

 

 

- Mây nước, mây đắng

Kg

2.000

 

 

- Mây bột

Kg

2.500

 

 

- Mây đá: ф <25 mm

Sợi

1.500

Ф: đường kính

 

- Mây đá: 25 mm≤ ф <30 mm

Sợi

3.000

 

- Mây đá: ф ≥30 mm

Sợi

4.000

 

- Mây lằm: dài < 4m

Lằm

12.000

 

 

- Mây lằm: dài ≥4 mm

Lằm

20.000

 

5

Cây sặt

Kg

1.000

 

6

Đót tươi

Kg

2.000

 

7

Đót bông khô

 

8.000

 

8

Sa nhân tươi

 

10.000

 

9

Sa nhân khô

 

100.000

 

D

Nước thiên nhiên

 

 

 

1

Nước khoáng

m3

300.000

 

2

Nước tinh lọc, đóng chai, đóng hộp

m3

50.000

 

3

Nước thiên nhiên khai thác dùng làm nguyên liệu hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm như: bia, nước ngọt, đường, sữa, nước đá...

m3

50.000

 

4

Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi...)

m3

5.000

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 27/09/2010
    Ban hành
  2. 07/10/2010
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 26/08/2013

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Về phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định về phân cấp quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 2/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.