NGHỊ QUYẾTVề các loại phí, lệ phíthuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh. ______________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/ 2003; Căn cứ Phỏp lệnh phớ, lệ phớ số 38/2001/PL - UBTV- QH 10 ngày 28 thỏng 8 năm 2001 của UBTV Quốc hội; Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ- CP ngày 03/ 6/ 2002 của Chớnh phủ quy định chi tiết thi hành phỏp lệnh phớ, lệ phớ; Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/ 3/ 2006 của Chớnh phủ sửa đổi bổ sung một số điều của nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/ 6/ 2002 qui định chi tiết thi hành phỏp lệnh phớ, lệ phớ; Căn cứ Thụng tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chớnh hướng dẫn về phớ và lệ phớ thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Sau khi xem xột tờ trỡnh số: 34 /TTr - UBND ngày 05 thỏng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về phương ỏn thu cỏc loại phớ, lệ phớ thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, bỏo cỏo thẩm tra số:153 / PC - HĐND ngày 18 thỏng 7 năm 2007 của Ban phỏp chế HĐND tỉnh và ý kiến tham gia của Đại biểu Hội đồng nhõn dõn tỉnh. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tỏn thành tờ trỡnh số: 34 /TTr- UBND ngày 05 thỏng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về phương ỏn thu cỏc loại phớ, lệ phớ thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, với những nội dung chủ yếu sau: A. CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ XÂY DỰNG MỚI (15 LOẠI): I. CÁC LOẠI PHÍ (4 LOẠI): 1. Phớ sử dụng cảng cỏ. a) Đối tượng thu phớ : Là cỏc tổ chức, cỏ nhõn, cú phương tiện, hàng hoỏ lưu thụng qua cảng cỏ. b) Mức thu: - Mức phớ theo ngày.
- Mức phớ thu theo thỏng, quý, năm, quy định như sau: + Mức phớ thỏng :Bằng 80% tổng phớ thu của 30 ngày. + Mức phớ quý : Bằng 70% tổng phớ thu của 3 thỏng. + Mức phớ năm : Bằng 65% tổng phớ thu của 12 thỏng. c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu. - Cơ quan tổ chức thu: Là cỏc tổ chức được giao quản lý cảng cỏ. - Phõn chia sử dụng nguồn thu: + Cỏc tổ chức thu được ngõn sỏch nhà nước đảm bảo một phần kinh phớ hoạt động được để lại 80%, nộp ngõn sỏch 20%. + Cỏc tổ chức thu là doanh nghiệp hoặc là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 100% kinh phớ hoạt động được để lại 100% cho đơn vị. 2. Phớ thẩm định cấp giấy phộp sử dụng vật liệu nổ cụng nghiệp. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp phộp sử dụng vật liệu nổ cụng nghiệp . b) Mức thu: 2.700.000 đ/bộ hồ sơ (Mức tối đa tại Thụng tư số 97/2006/TT-BTC là 3.000.000 đồng/bộ hồ sơ ). c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở cụng nghiệp. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp NSNN 20%. 3. Phớ thẩm định đỏnh giỏ tỏc động mụi trường. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, cỏ nhõn cú hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ chịu sự đỏnh giỏ tỏc động mụi trường của cơ quan chức năng. b) Mức thu: ĐVT: đồng/01 bỏo cỏo
c) Tổ chức thu và phõn phối sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp NSNN 20%. 4. Phớ thẩm định đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất; khai thỏc sử dụng mặt nước; xả nước thải vào nguồn nước, cụng trỡnh thuỷ lợi. a) Đối tượng thu: Là cỏc tổ chức, cỏ nhõn lập dự ỏn thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất; khai thỏc sử dụng mặt nước; xả nước thải vào nguồn nước, cụng trỡnh thuỷ lợi. b) Mức thu: - Cấp mới giấy phộp.
ĐVT: đồng/01 bộ hồ sơ
- Trường hợp gia hạn, hoặc cấp bổ sung: Mức thu bằng 50% so với mức quy định trờn ( Bằng mức tối đa theo quy định tại số 97/2006/TT-BTC) c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn - Mụi trường. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. II. CÁC LOẠI LỆ PHÍ (11 LOẠI) . 1. Lệ phớ cấp giấy phộp xõy dựng. a) Đối tuợng thu: Cỏc cụng trỡnh xõy dựng cần phải cấp giấy phộp trước khi xõy dựng . b) Mức thu: Đơn vị tớnh: đ/giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy phộp xõy dựng. -Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 2.Lệ phớ cấp biển số nhà:a) Đối tượng thu: Cỏc chủ sở hữu nhà ở hoặc người đại diện chủ sở hữu nhà ở . b) Mức thu: ĐVT: đồng/01 biển số
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu. -Tổ chức thu: UBND xó, phường, thị trấn. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 3. Lệ phớ cấp giấy phộp thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất theo quy định của phỏp luật. b) Mức thu:
ĐVT: đồng/ 01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường. -Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 4. Lệ phớ cấp giấy phộp khai thỏc, sử dụng nước mặt. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp khai thỏc, sử dụng nước mặt. b) Mức thu: ĐVT: đồng/01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường. - Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 5. Lệ phớ cấp giấy phộp xả nước thải vào nguồn nước. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp xả nước thải vào nguồn nước. b) Mức thu:
ĐVT: đồng/01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường. - Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 6. Lệ phớ cấp giấy phộp xó nước thải vào cụng trỡnh thủy lợi. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp xả nước thải vào cụng trỡnh thủy lợi. b) Mức thu: ĐVT: đồng/01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường. - Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 7. Lệ phớ cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thụng tin về đăng ký kinh doanh. a) Đối tượng thu. Cỏc tổ chức cỏ nhõn được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; được cung cấp thụng tin về đăng ký kinh doanh. b) Mức thu:
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thụng tin về đăng ký kinh doanh . - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 8. Lệ phớ cấp giấy phộp lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức và cỏ nhõn được cấp giấy phộp sử dụng lao động người nước ngoài. b) Mức thu: ĐVT: đồng/ 01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy phộp lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 9. Lệ phớ cấp giấy phộp hoạt động điện lực: a) Đối tượng thu: Tổ chức, cỏ nhõn Việt Nam và nước ngoài được cấp giấy phộp hoạt động điện lực. b) Mức thu: ĐVT: đồng/ 01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. -Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy phộp hoạt động điện lực. -Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp ngõn sỏch 20%. 10. Lệ phớ địa chớnh. a) Đối tượng thu: Tổ chức, hộ gia đỡnh, cỏ nhõn được cơ quan nhà nước giải quyết cỏc cụng việc về địa chớnh. b) Mức thu:
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. -Tổ chức thu: Cơ quan nhà nước cú thẩm quyền cung cấp cỏc cụng việc về địa chớnh. -Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp ngõn sỏch 20%. 11. Lệ phớ hộ khẩu, chứng minh nhõn dõn. a) Đối tượng thu: - Cụng dõn Việt Nam khi thực hiện đăng ký và quản lý hộ khẩu với cơ quan Cụng an. - Cụng dõn Việt nam khi được cơ quan Cụng an cấp mới, đổi, cấp lại chứng minh nhõn dõn . b) Mức thu:
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. -Tổ chức thu: Cơ quan Cụng an. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. B. ĐIỀU CHỈNH CÁC LOẠI PHÍ ĐÃ BAN HÀNH (3 LOẠI). 1. Phớ vệ sinh: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Húa. a) Đối tượng thu: Đối tượng thu là tất cả cỏc hộ dõn, cỏc tổ chức, cỏc doanh nghiệp, chợ, cỏc bệnh viện và trường học. b) Mức thu:
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - UBND cỏc cấp thực hiện quản lý nhà nước về việc thu loại phớ này trờn địa bàn theo quy định của phỏp luật. - Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại 100% cho đơn vị. 2. Phớ Đo đạc lập bản đồ địa chớnh: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Húa. a) Đối tượng thu: Cỏc đơn vị, cơ quan nhà nước, cỏc tổ chức kinh tế cú yờu cầu. b) Mức thu: b.1. Mức phớ đo đạc lập lưới địa chớnh: ĐVT: 1000đ/ điểm
b.2. Mức thu phớ đo đạc lập bản đồ địa chớnh: ĐVT: 1000 đ/ha
b.3. Trớch đo thửa đất ở nơi chưa cú bản đồ địa chớnh (Ban hành mới). Đơn vị: 1000đ/thửa
c) Tổ chức thu và phõn phối, sử dụng nguồn thu. -Tổ chức thu: Cơ quan nhà nước, cỏc tổ chức cú thẩm quyền cung cấp cỏc cụng việc về bản đồ địa chớnh. - Phõn chia sử dụng nguồn thu: + Cỏc tổ chức thu được ngõn sỏch nhà nước đảm bảo một phần kinh phớ hoạt động được để lại 80%, nộp ngõn sỏch 20%. + Cỏc tổ chức thu là doanh nghiệp hoặc là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 100% kinh phớ hoạt động được để lại 100% cho đơn vị. 3. Phớ thẩm định cấp quyền sử dụng đất: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Húa. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, đơn vị, cơ quan nhà nước, hộ gia đỡnh cú yờu cầu. b) Mức thu. ĐVT: Đồng / bộ hồ sơ
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Là cỏc tổ chức cú thẩm quyền thẩm định hồ sơ. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. Điều 2. Giao cho UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và cỏc quy định của phỏp luật hiện hành, quy định cụ thể mức thu cho từng loại phớ, lệ phớ; tổ chức thu, quản lý sử dụng số thu cỏc loại phớ, lệ phớ theo đỳng quy định của phỏp luật, định kỳ bỏo cỏo Hội đồng nhõn dõn tỉnh. Khi Nhà nước thay đổi mức lương tối thiểu và cỏc định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ cho việc xõy dựng cỏc loại phớ, lệ phớ, UBND tỉnh quy định lại mức thu cỏc loại phớ, lệ phớ cho phự hợp. Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, cỏc Ban của HĐND tỉnh, cỏc Đại biểu HĐND tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỡnh giỏm sỏt việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đó được HĐND tỉnh Khoỏ XV, Kỳ họp thứ 8 thụng qua ngày 25 thỏng 7 năm 2007./. NGHỊ QUYẾTVề các loại phí, lệ phíthuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/ 2003; Căn cứ Phỏp lệnh phớ, lệ phớ số 38/2001/PL - UBTV- QH 10 ngày 28 thỏng 8 năm 2001 của UBTV Quốc hội; Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ- CP ngày 03/ 6/ 2002 của Chớnh phủ quy định chi tiết thi hành phỏp lệnh phớ, lệ phớ; Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/ 3/ 2006 của Chớnh phủ sửa đổi bổ sung một số điều của nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/ 6/ 2002 qui định chi tiết thi hành phỏp lệnh phớ, lệ phớ; Căn cứ Thụng tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chớnh hướng dẫn về phớ và lệ phớ thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Sau khi xem xột tờ trỡnh số: 34 /TTr - UBND ngày 05 thỏng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về phương ỏn thu cỏc loại phớ, lệ phớ thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, bỏo cỏo thẩm tra số:153 / PC - HĐND ngày 18 thỏng 7 năm 2007 của Ban phỏp chế HĐND tỉnh và ý kiến tham gia của Đại biểu Hội đồng nhõn dõn tỉnh. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tỏn thành tờ trỡnh số: 34 /TTr- UBND ngày 05 thỏng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về phương ỏn thu cỏc loại phớ, lệ phớ thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, với những nội dung chủ yếu sau: A. CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ XÂY DỰNG MỚI (15 LOẠI): I. CÁC LOẠI PHÍ (4 LOẠI): 1. Phớ sử dụng cảng cỏ. a) Đối tượng thu phớ : Là cỏc tổ chức, cỏ nhõn, cú phương tiện, hàng hoỏ lưu thụng qua cảng cỏ. b) Mức thu: - Mức phớ theo ngày.
- Mức phớ thu theo thỏng, quý, năm, quy định như sau: + Mức phớ thỏng :Bằng 80% tổng phớ thu của 30 ngày. + Mức phớ quý : Bằng 70% tổng phớ thu của 3 thỏng. + Mức phớ năm : Bằng 65% tổng phớ thu của 12 thỏng. c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu. - Cơ quan tổ chức thu: Là cỏc tổ chức được giao quản lý cảng cỏ. - Phõn chia sử dụng nguồn thu: + Cỏc tổ chức thu được ngõn sỏch nhà nước đảm bảo một phần kinh phớ hoạt động được để lại 80%, nộp ngõn sỏch 20%. + Cỏc tổ chức thu là doanh nghiệp hoặc là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 100% kinh phớ hoạt động được để lại 100% cho đơn vị. 2. Phớ thẩm định cấp giấy phộp sử dụng vật liệu nổ cụng nghiệp. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp phộp sử dụng vật liệu nổ cụng nghiệp . b) Mức thu: 2.700.000 đ/bộ hồ sơ (Mức tối đa tại Thụng tư số 97/2006/TT-BTC là 3.000.000 đồng/bộ hồ sơ ). c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở cụng nghiệp. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp NSNN 20%. 3. Phớ thẩm định đỏnh giỏ tỏc động mụi trường. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, cỏ nhõn cú hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ chịu sự đỏnh giỏ tỏc động mụi trường của cơ quan chức năng. b) Mức thu: ĐVT: đồng/01 bỏo cỏo
c) Tổ chức thu và phõn phối sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp NSNN 20%. 4. Phớ thẩm định đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất; khai thỏc sử dụng mặt nước; xả nước thải vào nguồn nước, cụng trỡnh thuỷ lợi. a) Đối tượng thu: Là cỏc tổ chức, cỏ nhõn lập dự ỏn thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất; khai thỏc sử dụng mặt nước; xả nước thải vào nguồn nước, cụng trỡnh thuỷ lợi. b) Mức thu: - Cấp mới giấy phộp.
ĐVT: đồng/01 bộ hồ sơ
- Trường hợp gia hạn, hoặc cấp bổ sung: Mức thu bằng 50% so với mức quy định trờn ( Bằng mức tối đa theo quy định tại số 97/2006/TT-BTC) c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn - Mụi trường. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. II. CÁC LOẠI LỆ PHÍ (11 LOẠI) . 1. Lệ phớ cấp giấy phộp xõy dựng. a) Đối tuợng thu: Cỏc cụng trỡnh xõy dựng cần phải cấp giấy phộp trước khi xõy dựng . b) Mức thu: Đơn vị tớnh: đ/giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy phộp xõy dựng. -Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 2.Lệ phớ cấp biển số nhà:a) Đối tượng thu: Cỏc chủ sở hữu nhà ở hoặc người đại diện chủ sở hữu nhà ở . b) Mức thu: ĐVT: đồng/01 biển số
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu. -Tổ chức thu: UBND xó, phường, thị trấn. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 3. Lệ phớ cấp giấy phộp thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất theo quy định của phỏp luật. b) Mức thu:
ĐVT: đồng/ 01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường. -Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 4. Lệ phớ cấp giấy phộp khai thỏc, sử dụng nước mặt. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp khai thỏc, sử dụng nước mặt. b) Mức thu: ĐVT: đồng/01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường. - Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 5. Lệ phớ cấp giấy phộp xả nước thải vào nguồn nước. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp xả nước thải vào nguồn nước. b) Mức thu:
ĐVT: đồng/01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường. - Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 6. Lệ phớ cấp giấy phộp xó nước thải vào cụng trỡnh thủy lợi. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp xả nước thải vào cụng trỡnh thủy lợi. b) Mức thu: ĐVT: đồng/01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường. - Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 7. Lệ phớ cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thụng tin về đăng ký kinh doanh. a) Đối tượng thu. Cỏc tổ chức cỏ nhõn được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; được cung cấp thụng tin về đăng ký kinh doanh. b) Mức thu:
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thụng tin về đăng ký kinh doanh . - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 8. Lệ phớ cấp giấy phộp lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức và cỏ nhõn được cấp giấy phộp sử dụng lao động người nước ngoài. b) Mức thu: ĐVT: đồng/ 01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy phộp lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. 9. Lệ phớ cấp giấy phộp hoạt động điện lực: a) Đối tượng thu: Tổ chức, cỏ nhõn Việt Nam và nước ngoài được cấp giấy phộp hoạt động điện lực. b) Mức thu: ĐVT: đồng/ 01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. -Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy phộp hoạt động điện lực. -Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp ngõn sỏch 20%. 10. Lệ phớ địa chớnh. a) Đối tượng thu: Tổ chức, hộ gia đỡnh, cỏ nhõn được cơ quan nhà nước giải quyết cỏc cụng việc về địa chớnh. b) Mức thu:
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. -Tổ chức thu: Cơ quan nhà nước cú thẩm quyền cung cấp cỏc cụng việc về địa chớnh. -Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp ngõn sỏch 20%. 11. Lệ phớ hộ khẩu, chứng minh nhõn dõn. a) Đối tượng thu: - Cụng dõn Việt Nam khi thực hiện đăng ký và quản lý hộ khẩu với cơ quan Cụng an. - Cụng dõn Việt nam khi được cơ quan Cụng an cấp mới, đổi, cấp lại chứng minh nhõn dõn . b) Mức thu:
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. -Tổ chức thu: Cơ quan Cụng an. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. B. ĐIỀU CHỈNH CÁC LOẠI PHÍ ĐÃ BAN HÀNH (3 LOẠI). 1. Phớ vệ sinh: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Húa. a) Đối tượng thu: Đối tượng thu là tất cả cỏc hộ dõn, cỏc tổ chức, cỏc doanh nghiệp, chợ, cỏc bệnh viện và trường học. b) Mức thu:
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu. - UBND cỏc cấp thực hiện quản lý nhà nước về việc thu loại phớ này trờn địa bàn theo quy định của phỏp luật. - Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại 100% cho đơn vị. 2. Phớ Đo đạc lập bản đồ địa chớnh: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Húa. a) Đối tượng thu: Cỏc đơn vị, cơ quan nhà nước, cỏc tổ chức kinh tế cú yờu cầu. b) Mức thu: b.1. Mức phớ đo đạc lập lưới địa chớnh: ĐVT: 1000đ/ điểm
b.2. Mức thu phớ đo đạc lập bản đồ địa chớnh: ĐVT: 1000 đ/ha
b.3. Trớch đo thửa đất ở nơi chưa cú bản đồ địa chớnh (Ban hành mới). Đơn vị: 1000đ/thửa
c) Tổ chức thu và phõn phối, sử dụng nguồn thu. -Tổ chức thu: Cơ quan nhà nước, cỏc tổ chức cú thẩm quyền cung cấp cỏc cụng việc về bản đồ địa chớnh. - Phõn chia sử dụng nguồn thu: + Cỏc tổ chức thu được ngõn sỏch nhà nước đảm bảo một phần kinh phớ hoạt động được để lại 80%, nộp ngõn sỏch 20%. + Cỏc tổ chức thu là doanh nghiệp hoặc là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 100% kinh phớ hoạt động được để lại 100% cho đơn vị. 3. Phớ thẩm định cấp quyền sử dụng đất: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Húa. a) Đối tượng thu: Cỏc tổ chức, đơn vị, cơ quan nhà nước, hộ gia đỡnh cú yờu cầu. b) Mức thu. ĐVT: Đồng / bộ hồ sơ
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu. - Tổ chức thu: Là cỏc tổ chức cú thẩm quyền thẩm định hồ sơ. - Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%. Điều 2. Giao cho UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và cỏc quy định của phỏp luật hiện hành, quy định cụ thể mức thu cho từng loại phớ, lệ phớ; tổ chức thu, quản lý sử dụng số thu cỏc loại phớ, lệ phớ theo đỳng quy định của phỏp luật, định kỳ bỏo cỏo Hội đồng nhõn dõn tỉnh. Khi Nhà nước thay đổi mức lương tối thiểu và cỏc định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ cho việc xõy dựng cỏc loại phớ, lệ phớ, UBND tỉnh quy định lại mức thu cỏc loại phớ, lệ phớ cho phự hợp. Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, cỏc Ban của HĐND tỉnh, cỏc Đại biểu HĐND tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỡnh giỏm sỏt việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đó được HĐND tỉnh Khoỏ XV, Kỳ họp thứ 8 thụng qua ngày 25 thỏng 7 năm 2007./. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh.
Số hiệu: 76/2007/ NQ-HĐND oanh
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
- Ngày ban hành
- 25/7/2007
- Ngày hiệu lực
- 25/7/2007
- Người ký
- Phạm Văn Tích
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Chính sách thuế
Văn bản liên quan
Làm hết hiệu lực một phần1
Căn cứ ban hành5
Thông tư · 97/2006/TT-BTC
Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 24/2006/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 57/2002/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Hết hiệu lực toàn bộPháp lệnh · 38/2001/PL-UBTVQH10
Phí và lệ phí
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Chính sách thuế
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026
Quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu
Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội
Sửa đổi, bỗ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Quy định một số nội dung chi, mức chi hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Quy định chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh học tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục tư thục thực hiện chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa từ năm học 2025 - 2026
Về việc ban hành Ngân hàng tên, đường phố và các công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 53/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.