Nghị quyết

Về việc thông qua Đề án xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019 -2021

Số hiệu: 34/2018/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành
8/12/2018
Ngày hiệu lực
18/12/2018
Người ký
Nguyễn Văn Hùng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Cơ sở vật chất và thiết bị trường học
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 34 /201 8 / N Q- HĐ ND | Quảng Trị , ngày 08 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA ĐỀ ÁN XÓA PHÒNG HỌC TẠM, PHÒNG HỌC MƯỢN GIAI ĐOẠN 2019-2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật giáo dục ngày 14/6/2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25/11/2009;

Căn cứ Quyết định số 1436/QĐ-TTg ngày 29/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án bảo đảm cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2017-2025;

Xét Tờ trình số 5173/TTr-UBND, ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh về việc đề nghị ban hành nghị quyết thông qua Đề án xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2018-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt Đề án xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019-2021 với những nội dung cơ bản sau:

1. Mục tiêu:

- Tập trung ưu tiên xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019-2021, đáp ứng cơ sở vật chất phục vụ dạy và học.

- Huy động các nguồn vốn để xóa phòng học tạm, phòng học mượn; bổ sung phòng học đáp ứng mở rộng quy mô dạy học 2 buổi/ngày.

- Làm cơ sở để các ngành, các cấp huy động và sử dụng các nguồn vốn đầu tư xây dựng xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019-2021 và những năm tiếp theo.

2. Tổng số phòng học đầu tư xây dựng: 390 phòng (Mầm non: 202 phòng; Tiểu học 125 phòng; THCS: 37 phòng; THPT: 26 phòng).

(Chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm)

3. Nguồn kinh phí để thực hiện đề án bao gồm:

- Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương: chiếm tỷ lệ 43,7%;

- Nguồn kinh phí đầu tư XDCB ngân sách tỉnh: chiếm tỷ lệ 39,41%;

- Nguồn kinh phí đầu tư XDCB ngân sách huyện: chiếm tỷ lệ 14,07%;

- Nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác: chiếm tỷ lệ 2,82%.

(Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm)

4. Thời gian thực hiện đề án và phân kỳ đầu tư: Từ năm 2019 - 2021 và thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công. Hàng năm, căn cứ lộ trình để bố trí đủ kinh phí thực hiện, đồng thời huy động các nguồn lực hợp pháp khác để bổ sung nguồn vốn đẩy nhanh tiến độ và thời gian thực hiện đề án.

(Chi tiết theo Phụ lục 03 đính kèm)

Điều 2.

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận: - UBTVQH; - VPQH, VPCTN, VPCP; - Các B ộ : GDĐT, Tài chính, KHĐT; - Cục Kiểm tra văn bản thuộc Bộ Tư pháp; - TT.TU, TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh, TAND, VKSND tỉnh; - VPTU, VPHĐND, VPUBND tỉnh; - Các Sở, ban ngành cấp tỉnh; - TTHĐND, UBND cấp huy ệ n; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Trung tâm công báo; - Lưu: VT, VHXH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng

PHỤ LỤC 01:

TỔNG HỢP SỐ PHÒNG HỌC TẠM, PHÒNG HỌC MƯỢN ĐẦU TƯ HÀNG NĂM (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND, ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Phòng

| STT | Tên huyện/TX/TP | Nhu cầu Xóa phòng học bán kiên cố xuống cấp nặng, tạm, mượn | Số phòng đầu tư xây dựng hàng năm | | | ||||||| | | | | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | | I | M Ầ M NON | 202 | 63 | 69 | 70 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 26 | 8 | 9 | 9 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 23 | 7 | 8 | 8 | | 3 | Huyện Đakrông | 23 | 7 | 8 | 8 | | 4 | TP Đông Hà | 8 | 2 | 3 | 3 | | 5 | Huyện Gio Linh | 23 | 7 | 8 | 8 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 42 | 14 | 14 | 14 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 32 | 10 | 11 | 11 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 25 | 8 | 8 | 9 | | II | TI Ể U HỌC | 125 | 39 | 42 | 44 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 20 | 6 | 7 | 7 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 19 | 6 | 6 | 7 | | 3 | Huyện Đakrông | 39 | 13 | 13 | 13 | | 4 | TP Đông Hà | 4 | 1 | 1 | 2 | | 5 | Huyện Gio Linh | 5 | 1 | 2 | 2 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 0 | 0 | 0 | 0 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 27 | 9 | 9 | 9 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 11 | 3 | 4 | 4 | | III | THCS | 37 | 12 | 12 | 13 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 21 | 7 | 7 | 7 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 0 | 0 | 0 | 0 | | 3 | Huyện Đakrông | 2 | | 1 | 1 | | 4 | TP Đông Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | | 5 | Huyện Gio Linh | 0 | 0 | 0 | 0 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 4 | 1 | 1 | 2 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 9 | 3 | 3 | 3 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 1 | 1 | 0 | 0 | | IV | THPT | 26 | 8 | 9 | 9 | | | T ổn g cộng | 390 | 122 | 132 | 136 |

PHỤ LỤC 02:

KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN PHÒNG HỌC TẠM, PHÒNG HỌC MƯỢN HÀNG NĂM GIAI ĐOẠN 2019-2021 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND, ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

| STT | Tên huyện/TX/TP | Tổng c ộ ng | Cơ cấu nguồn vốn đầu tư xây dựng hàng năm | | | | |||||||| | | | | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác | | A | Năm 2019 | 61.033 | 26.672 | 24.053 | 8.586 | 1.722 | | I | M Ầ M NON | 31.517 | 13.772 | 12.420 | 4.435 | 890 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 3.502 | 1.530 | 1.380 | 493 | 99 | | 3 | Huyện Đakrông | 3.502 | 1.530 | 1.380 | 493 | 99 | | 4 | TP Đông Hà | 1.000 | 437 | 394 | 141 | 28 | | 5 | Huyện Gio Linh | 3.502 | 1.530 | 1.380 | 493 | 99 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 7.004 | 3.061 | 2.760 | 985 | 198 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 5.003 | 2.186 | 1.972 | 704 | 141 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 | | II | TI Ể U HỌC | 19.510 | 8.527 | 7.689 | 2.744 | 550 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 3.002 | 1.312 | 1.183 | 422 | 85 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 3.002 | 1.312 | 1.183 | 422 | 85 | | 3 | Huyện Đakrông | 6.503 | 2.842 | 2.563 | 915 | 183 | | 4 | TP Đông Hà | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 | | 5 | Huyện Gio Linh | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 4.502 | 1.967 | 1.774 | 634 | 127 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 1.501 | 656 | 592 | 211 | 42 | | III | THCS | 6.003 | 2.624 | 2.366 | 844 | 169 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 3.502 | 1.530 | 1.380 | 493 | 99 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 3 | Huyện Đakrông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 4 | TP Đông Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 5 | Huyện Gio Linh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 1.501 | 656 | 592 | 211 | 42 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 | | IV | THPT | 4.003 | 1.749 | 1.578 | 563 | 113 | | B | Năm 2020 | 66.035 | 28.857 | 26.023 | 9.292 | 1.863 | | I | M Ầ M NON | 34.518 | 15.085 | 13.603 | 4.856 | 974 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 4.502 | 1.967 | 1.774 | 634 | 127 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 | | 3 | Huyện Đakrông | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 | | 4 | TP Đông Hà | 1.501 | 656 | 592 | 211 | 42 | | 5 | Huyện Gio L i nh | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 7.004 | 3.061 | 2.760 | 985 | 198 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 5.503 | 2.405 | 2.169 | 774 | 155 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 | | II | T IỂU HỌC | 21.011 | 9.181 | 8.280 | 2.958 | 592 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 3.502 | 1.530 | 1.380 | 493 | 99 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 3.002 | 1.312 | 1.183 | 422 | 85 | | 3 | Huyện Đakrông | 6.504 | 2.842 | 2.563 | 916 | 183 | | 4 | TP Đông Hà | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 | | 5 | Huyện Gio Linh | 1.000 | 437 | 394 | 141 | 28 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 4.502 | 1.967 | 1.774 | 634 | 127 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 2.001 | 874 | 789 | 282 | 56 | | III | THCS | 6.004 | 2.624 | 2.366 | 844 | 170 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 3.502 | 1.530 | 1.380 | 493 | 99 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 3 | Huyện Đakrông | 501 | 219 | 197 | 70 | 15 | | 4 | TP Đông Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 5 | Huyện Gio Linh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 1.501 | 656 | 592 | 211 | 42 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | IV | THPT | 4.502 | 1.967 | 1.774 | 634 | 127 | | C | Năm 2021 | 68.032 | 29.730 | 26.813 | 9.573 | 1.915 | | I | MẦM NON | 35.017 | 15.302 | 13.800 | 4.927 | 987 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 4.503 | 1.968 | 1.775 | 634 | 127 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 | | 3 | Huyện Đakrông | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 | | 4 | TP Đông Hà | 1.501 | 656 | 592 | 211 | 42 | | 5 | Huyện Gio Linh | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 7.003 | 3.060 | 2.760 | 985 | 197 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 5.502 | 2.404 | 2.168 | 774 | 155 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 4.502 | 1.967 | 1.774 | 633 | 127 | | II | TI Ể U HỌC | 22.011 | 9.618 | 8.677 | 3.096 | 620 | | I | Huyện Triệu Phong | 3.501 | 1.530 | 1.380 | 492 | 99 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 3.501 | 1.530 | 1.380 | 492 | 99 | | 3 | Huyện Đakrông | 6.503 | 2.842 | 2.563 | 915 | 183 | | 4 | TP Đông Hà | 1.001 | 437 | 395 | 141 | 28 | | 5 | Huyện Gio Linh | 1.001 | 437 | 395 | 141 | 28 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 4.503 | 1.968 | 1.775 | 633 | 127 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 2.001 | 874 | 789 | 282 | 56 | | III | THCS | 6.502 | 2.843 | 2.562 | 916 | 181 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 3.501 | 1.530 | 1.380 | 492 | 99 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 3 | Huyện Đakrông | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 | | 4 | TP Đông Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 5 | Huyện Gio Linh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 1.001 | 437 | 395 | 143 | 26 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 1.500 | 657 | 590 | 211 | 42 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | IV | THPT | 4.502 | 1.967 | 1.774 | 634 | 127 | | | Tổng cộng | 195.100 | 85.259 | 76.889 | 27.451 | 5.501 |

PHỤ LỤC 03:

THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ PHÂN KỲ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÒNG HỌC TẠM, PHÒNG HỌC MƯỢN GIAI ĐOẠN 2019-2021 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND, ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh)

| STT | Tên huyện/TX/TP | Nhu cầu Xóa phòng học bán kiên cố xuống cấp nặng, tạm, mượn | Nhu cầu kinh phí (triệu đ ồ ng) | | | Phân kỳ đầu tư (triệu đồng) | | | | ||||||||||| | | | | Diện tích/phòng (m2) | Đơn giá | Thành tiền | T ổ ng s ố | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | | I | M Ầ M NON | 202 | 777,60 | 52,11 | 101.052 | 101.052 | 31.517 | 34.518 | 35.017 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 26 | 86,40 | 5,79 | 13.007 | 13.007 | 4.002 | 4.502 | 4.503 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 23 | 86,40 | 5,79 | 11.506 | 11.506 | 3.502 | 4.002 | 4.002 | | 3 | Huyện Đakrông | 23 | 86,40 | 5,79 | 11.506 | 11.506 | 3.502 | 4.002 | 4.002 | | 4 | TP Đông Hà | 8 | 86,40 | 5,79 | 4.002 | 4.002 | 1.000 | 1.501 | 1.501 | | 5 | Huyện Gio Linh | 23 | 86,40 | 5,79 | 11.506 | 11.506 | 3.502 | 4.002 | 4.002 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 42 | 86,40 | 5,79 | 21.011 | 21.011 | 7.004 | 7.004 | 7.003 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 32 | 86,40 | 5,79 | 16.008 | 16.008 | 5.003 | 5.503 | 5.502 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 25 | 86,40 | 5,79 | 12.506 | 12.506 | 4.002 | 4.002 | 4.502 | | II | TI Ể U HỌC | 125 | 777,60 | 52,11 | 62.532 | 62.532 | 19.510 | 21.011 | 22.011 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 20 | 86,40 | 5,79 | 10.005 | 10.005 | 3.002 | 3.502 | 3.501 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 19 | 86,40 | 5,79 | 9.505 | 9.505 | 3.002 | 3.002 | 3.501 | | 3 | Huyện Đakrông | 39 | 86,40 | 5,79 | 19.510 | 19.510 | 6.503 | 6.504 | 6.503 | | 4 | TP Đông Hả | 4 | 86,40 | 5,79 | 2.001 | 2.001 | 500 | 500 | 1.001 | | 5 | Huyện Gio Linh | 5 | 86,40 | 5,79 | 2.501 | 2.501 | 500 | 1.000 | 1.001 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 27 | 86,40 | 5,79 | 13.507 | 13.507 | 4.502 | 4.502 | 4.503 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 11 | 86,40 | 5,79 | 5.503 | 5.503 | 1.501 | 2.001 | 2.001 | | III | THCS | 37 | 777,60 | 52,11 | 18.509 | 18.509 | 6.003 | 6.004 | 6.502 | | 1 | Huyện Triệu Phong | 21 | 86,40 | 5,79 | 10.505 | 10.505 | 3.502 | 3.502 | 3.501 | | 2 | Huyện Cam Lộ | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 3 | Huyện Đakrông | 2 | 86,40 | 5,79 | 1.001 | 1.001 | 0 | 501 | 500 | | 4 | TP Đông Hà | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 5 | Huyện Gio Linh | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 6 | Huyện Hải Lăng | 4 | 86,40 | 5,79 | 2.001 | 2.001 | 500 | 500 | 1.001 | | 7 | Huyện Hướng Hóa | 9 | 86,40 | 5,79 | 4.502 | 4.502 | 1.501 | 1.501 | 1.500 | | 8 | TX Quảng Trị | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 9 | Huyện Vĩnh Linh | 1 | 86,40 | 5,79 | 500 | 500 | 500 | 0 | 0 | | IV | THPT | 26 | 86,40 | 5,79 | 13.007 | 13.007 | 4.003 | 4.502 | 4.502 | | | Tổng cộng | 390 | 2.419,20 | 162,12 | 195.100 | 195.100 | 61.033 | 66.035 | 68.032 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Cơ sở vật chất và thiết bị trường học

179/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Hà Tĩnh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 107/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
48/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 25/11/2025Quyết định
18/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước

Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xây dựng hệ thống trường học thông minh trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2021 - 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
16/2024/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 22/8/2024Nghị quyết
21/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 2/8/2024Quyết định
06/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định Danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 11/7/2024Nghị quyết

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

25/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát hành trình tàu cá tỉnh Quảng Trị giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2028

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
26/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
24/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử địa biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
27/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
28/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mưc chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.