Quyết định

Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 48/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành
25/11/2025
Ngày hiệu lực
6/12/2025
Người ký
Lâm Hải Giang
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Cơ sở vật chất và thiết bị trường học
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 48/2025/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 25 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH CỤ THỂ DANH MỤC TRANG CẤP ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN VÀ HỌC PHẨM CHO HỌC SINH TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2. Đối tượng áp dụng

a) Học sinh dân tộc nội trú học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Quy định danh mục và nguồn kinh phí trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú

1. Danh mục, số lượng đồ dùng cá nhân được cấp 01 lần/01 cấp học (Trung học cơ sở và Trung học phổ thông) cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú

| Số TT | Tên đồ dùng | Đơn vị tính | Số lượng | ||||| | 1 | Chăn cá nhân | Cái | 01 | | 2 | Đệm cá nhân | Cái | 01 | | 3 | Màn cá nhân | Cái | 01 | | 4 | Chiếu cá nhân | Cái | 02 | | 5 | Ga đệm | Cái | 02 | | 6 | Gối (vỏ + lõi) | Cái | 02 | | 7 | Ô cá nhân hoặc Áo mưa | Cái | 02 | | 8 | Ghế nhựa | Cái | 02 | | 9 | Khăn | Cái | 03 | | 10 | Thau nhựa | Cái | 02 | | 11 | Móc treo đồ | Cái | 20 |

2. Danh mục, số lượng học phẩm và quần áo đồng phục được cấp mỗi năm học cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú

| Số TT | Tên học phẩm và quần áo đồng phục | Đơn vị tính | Số lượng | | |||||| | | | | Cấp trung học cơ sở | Cấp trung học phổ thông | | 1 | Vở viết | Quyển | 30 | 40 | | 2 | Cặp sách hoặc balo học sinh | Cái | 01 | 01 | | 3 | Bút bi | Cái | 20 | 24 | | 4 | Bút chì | Cái | 02 | 03 | | 5 | Tẩy | Cái | 01 | 01 | | 6 | Com pa và thước bộ | Bộ | 01 | 01 | | 7 | Hộp bút sáp màu | Hộp | 01 | 0 | | 8 | Giấy màu thủ công | Tờ | 15 | 0 | | 9 | Giấy vẽ | Tờ | 15 | 0 | | 10 | Kéo thủ công | Cái | 01 | 0 | | 11 | Quần áo đồng phục | | | | | a | Áo khoác | Cái | 01 | 01 | | b | Quần áo học sinh (Quần tây xanh, áo trắng; đồ học thể dục) | Bộ | 02 | 02 |

Căn cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Quyết định này và tình hình thực tế của cơ sở giáo dục, Hiệu trưởng các trường phổ thông dân tộc nội trú chịu trách nhiệm trong việc mua và cung cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh, nhưng phải đảm bảo chất lượng, số lượng tối thiểu nêu trên và không vượt mức quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ.

3. Nguồn kinh phí: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách, cụ thể:

a) Ngân sách nhà nước bao gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương thực hiện các chính sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

b) Nguồn vốn xã hội hóa giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có).

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 12 năm 2025.

2. Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định quy định điều kiện học sinh trên địa bàn tỉnh

được hưởng chính sách hỗ trợ và mức khoán kinh phí hỗ trợ nấu ăn cho học sinh bán trú theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ và Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung tiêu đề và một số nội dung Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định điều kiện học sinh trên địa bàn tỉnh được hưởng chính sách hỗ trợ và mức khoán kinh phí hỗ trợ nấu ăn cho học sinh theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - Vụ Pháp chế (Bộ GDĐT); - Cục KT VB &QLXLVPHC (Bộ TP); - Lãnh đạo VP UBND tỉnh; - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Lưu: VT, V2. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Cơ sở vật chất và thiết bị trường học

179/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Hà Tĩnh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 107/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
18/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước

Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xây dựng hệ thống trường học thông minh trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2021 - 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
16/2024/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 22/8/2024Nghị quyết
21/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 2/8/2024Quyết định
06/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định Danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 11/7/2024Nghị quyết
Số: 06/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Phước

Ban hành Quy định về tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông từ năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Còn hiệu lựcBan hành: 25/4/2024Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

12/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.