Nghị quyết

Phê duyệt danh mục bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021.

Số hiệu: 24/2021/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành
11/10/2021
Ngày hiệu lực
22/10/2021
Người ký
Nguyễn Tiến Thành
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 24 /20 21 /NQ-HĐND | Thái Bình, ngày 11 tháng 10 năm 20 21

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT BỔ SUNG DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH KHÓA XVII KỲ HỌP ĐỂ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 172/TTr-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021; Báo cáo thẩm tra số 26/BC-HĐND ngày 10 tháng 10 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung 25 dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021; tổng diện tích đất thu hồi là 17,4 ha (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan:

1. Chịu trách nhiệm về: Sự cần thiết, tính chính xác của hồ sơ, căn cứ pháp lý, đảm bảo các dự án trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật.

2. Rà soát đảm bảo: Chính xác tên dự án, địa điểm, diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đất; đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.

3. Tổ chức thực hiện, quản lý, sử dụng các diện tích đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII Kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 11 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 10 năm 2021./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tài chính; - Cục Ki ể m tra văn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân t ỉ nh; - Các Ban của Hội đồng nhân dân t ỉ nh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - Thường trực Huyện ủy , Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân huyện thành phố ; - Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; - Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân t ỉ nh Thái Bình; - Lưu: VTVP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành

DANH MỤC

BỔ SUNG DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TÌNH THÁI BÌNH NĂM 2021 (Kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| TT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | | | Diện tích đất sử dụng (m2) | | | | | | ||||||||||||| | | | | X ứ đồng, thôn | X ã , phường, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng điện tích | Trong đó lấy từ loại đất | | | | Ghi chú | | | | | | | | | Trồng lúa | Đất rừng | Đất ở | Đất khác | | | ( 1 ) | (2 ) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (13) | | I | Đất giao thông | DGT | | | | 77.529,4 | 61.882,8 | | 2.427,0 | 13.219,6 | | | 1 | Dự án đầu tư xây dự ng tuyến đ ường kết nối từ Khu c ô ng nghiệp Tiền Hải đ i cảng nội địa Trà L ý (đoạn từ đường huyện ĐH.31 đến đường t ỉ nh ĐT.464) | DGT | | Tây Ninh, Tây Lương, Đông Quý | Tiền Hải | 8.000,0 | 8.000,0 | | | | Quyết định số 7946/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND huyện Tiền H ả i | | 2 | Dự án c ả i tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.4 6 4 (đường 22 1 D), đoạn từ xã Đông Xuyên đến đường ven biển x3 Đông Minh | DGT | | Đông Xuyên | Tiền Hải | 31.200,0 | 31.200,0 | | | | Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của UBND tỉnh | | 3 | Dự án đường cứu hộ, cứu nạn Đông Trà, Đông Xuyên kéo dài giao đường cứu hộ, cứu nạn 221D (đường huyện ĐH.31) | DGT | | Đông Tr à , Đông Xuyên, Đông Trung | Tiền Hải | 19.100,0 | 16.200,0 | | | 2.900,0 | Quyết định số 3224/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND huyện Tiền Hải | | 4 | Đường cứu hộ, c ứ u nạn đoạn từ Quốc lộ 39 đến đê sông Trà Lý xã Đông Hoàng huyện Đông Hưng | DGT | Thái H ò a 1, Hùng Việt, Thanh Long | Đông Hoàng | Đông H ư ng | 4.000,0 | 1.000,0 | | 100,0 | 2.900,0 | Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 của UBND huyện Đông H ư ng | | 5 | Dự án đầu tư xây dựng tuy ế n đường tỉnh 454 (đường 223), đoạn từ thành phố Th ái Bình đi cầu Sa Cao | DGT | | Trần Lãm, Vũ Ch í nh | Thành phố | 15.229,4 | 5.482,8 | | 2.327,10 | 7.419,6 | Quyết định số 3709/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh | | II | Đất ở tại nôn g thôn | ONT | | | | 53.4753 | 33.100,0 | | | 20.375,3 | | | 6 | Điểm đ ấu nối thuộc dự án khu nhà ở Đông La | ONT | | Đông La | Đông Hưng | 2.000,0 | 1.200,0 | | | 800,0 | Văn bản số 351/UBND-CT ngày 10/9/2013 của U BND huyện Đông Hưng; Văn bản số 2687/UBND-KTXD ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh | | 7 | Khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (phần đăng k ý bổ sung) | ONT | Thôn Kim Châu 2 | An Châu | Đông Hưng | 6.000,0 | | | | 6.000,0 | Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu theo Văn bản số 2545/UBND-CTXDGT ngày 25/6/2019 của UBND tỉnh (3,4 ha đã cập nhật tại Quyết định số 2324/QĐ-UBND ngày 07/8/2020) | | 8 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Nam Sông Diêm | Thái Thượng | Thái Thụy | 7.275,3 | | | | 7.275,3 | B ổ sung diện t í ch thu hồi (4 ha đ ã được HĐND tỉnh phê duyệt tại Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020) | | 9 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Hương | Xuân Hòa | Vũ Thư | 10.000,0 | 8.000,0 | | | 2.000,0 | Văn bản số 4404/UBND- NNTNMT ngày 04/10/2021 của UBND tỉnh; Văn bản số 2162/SXD-QHKT ngày 06/10/2021 của Sở Xây dựng; Văn bản số 2457/STC-TCĐT ngày 06/10/2021 của Sở Tài chính; Tờ tr ìn h số 188/TTr-UBND ngày 06/10/2021 của UBND huyện Vũ Thư | | 10 | Dự án ph á t triển nhà ở thương mại khu dân cư phía Đông đường ĐT 457, xã Bình Minh | ONT | Thôn Hương Ngải | B ì nh Minh | Kiến Xương | 28.200,0 | 23.900,0 | | | 4.300,0 | Văn bản số 446/UBND- CTXDGT ngày 31/01/2019 của UBND tỉnh | | III | Đất thủy lợi | DTL | | | | 940,0 | 680,0 | | | 260,0 | | | 11 | Kè chống sạt lở bờ sông Sa Lung | DTL | | Đông Mỹ | Th à nh phố | 940,0 | 680,0 | | | 260,0 | Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh | | IV | Đất công trình năng lượng | DNL | | | | 40.205,7 | 36.307,8 | | 680,0 | 3.217,9 | | | 12 | Đường dây và TBA 1 10 kV Châu Giang, tỉnh Thái Bình | DNL | | Các xã | Đông Hưng | 7.300,0 | 7.200,0 | | | 100,0 | Văn bản số 1 1 01/SCT-QLĐN ngày 17/9/2021 của Sở Công thương; Quyết định số 2143/QĐ-EVNNPC ngày 27/8/2021 của Tổng c ô ng ty Điện lực miền Bắc | | 13 | Nâng cấp, cải tạo mạch vòng 475E11.3 (trạm 1 10 kV Thành Phố) và 475E3.3 (Trạm 1 10 kV Long B ố i) | DNL | | Các xã | Đông H ư ng | 200,0 | 100,0 | | | 100,0 | Văn bản số 1169/SCT-QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở Công thương; Quyết định số 1060/QĐ-EVNNPC ngày 10/5/2021 của T ổ ng công ty Điện lực miền Bắc | | 14 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp đ iện, lưới điện 22kV các lộ ĐZ 472E3.3 (trạm 1 10 kV Long Bối), 474E3.3, 472E11.8 (Trạm 1 10 kV Quỳnh Phụ) phương án đa chia - đa nối (MCMD)-năm 2021 | DNL | | Các xã | Đông Hưng | 1.350,0 | 1.300,0 | | | 50,0 | Văn bản số 1169/SCT-QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở C ô ng thương; Quyết định số 1060/QĐ-EVNNPC ngày 10/5/2021 của Tổng c ô ng ty Điện lực miền Bắc | | 15 | Nâng cao hiệu qu ả lưới đ iện trung, hạ áp khu vực Thành phố Th á i B ì nh, tỉnh Thái Bình thuộc dự án Cải tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nh ỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân h à ng tái thiết Đức (KFW3) | DNL | | Các xã | Thành phố | 1.195,0 | 1.150,0 | | 40,0 | 5,0 | Văn bản số 2474/PCTB-KHVT ngày 22/9/2021 của Công ty Điện lực Th á i B ì nh; Quyết định số 3718/QĐ - EVN ngày 27/1/2016 của Tổng công ty Điện lực miền B ắc | | | | DNL | | Các xã | Kiến Xương | 560,0 | 520,0 | | | 40,0 | | | | | DNL | | Các xã | Đông Hưng | 1.000,0 | 800,0 | | 100,0 | 100,0 | | | 16 | Đường dây và TBA 110 k V Th á i Hưng, tỉnh Thái Bình | DNL | | Thái Xuyên, Thái Hưng, Hòa An, Mỹ Lộc, Thái Đô... | Thái Thụy | 14.700,0 | 14.700,0 | | | | Văn bản số 1101/SCT-QLĐN ngày 17/9/2021 của Sở Công thương; Quyết định số 2736/QĐ- EVNNPC ngày 06/10/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc | | 17 | Di dời đường đ iện 1 10 k V để phục vụ giải phóng mặt bằng KCN Liên H à Thái | DNL | | Thụy Liên, Thị trấn Diêm Điền... | Thái Thụy | 5.200,0 | 4.900,0 | | | 300,0 | Văn bản số 2417/UBND- CTXDGT ngày 14/6/2021 của UBND tỉnh | | 18 | Cải tạo đường dây 110 k V 1 72E3.3 Long B ố i - Kiến Xương-173EE11.9 Tiền Hải | DNL | | Đông Thọ, Đông Hòa, Hoàng Diệu, Vũ Đông, Vũ Lạc | Thành phố | 5.840,7 | 3.137,8 | | 540,0 | 2.162,9 | Quyết định số 3710/QĐ- EVNNPC ngày 29/12/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc | | 19 | Cải tạo, nâng cấp đường đây 10 k V lộ 97 1 E 1 1.2 lên vận hành cấp đ iện 22 kV huyện Thái Thụy | DNL | | Các xã | Thái Thụy | 350,0 | 300,0 | | | 50,0 | Quyết định số 1371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 cửa T ổ ng Công ty điện lực miền Bắc | | 20 | C ả i tạo, nâng cấp đường dây 10 k V nhánh Thống Nh ất lộ 972 - TG Hùng Dũng lên vận hành cấp điện 22 kV huyện Hưng H à | DNL | | Các x ã | Hưng H à | 350,0 | 300,0 | | | 50,0 | Quyết định số 1371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 của T ổ ng C ôn g ty điện lực miền Bắc | | 21 | Cải tạo, nâng cấp đường d â y 10 kV lộ 971 - TG Nam lên vận hành cấp điện áp 22 kV huyện Hưng Hà | DNL | | Các x ã | Hưng Hà | 500,0 | 400,0 | | | 100,0 | Quyết định số 1371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 của Tổng Công ty điện lực miền Bắc | | 22 | Mạch vò ng Quỳnh C ô i, An Thái lộ 371E11.2 | DNL | | Các xã | Quỳnh Phụ | 650,0 | 600,0 | | | 50,0 | Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc | | 23 | Mạch vòng 35 kV từ cầu dao 0 1 An B à i đến cầu dao 05 An Thái lộ 373E33 | DNL | | Các xã | Quỳnh Ph ụ | 560,0 | 500,0 | | | 60,0 | Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc | | 24 | C ả i tạo nâng cấp ĐZ 35 kV mạch vòng lộ 372-E33 ( tr ạm 110 kv Long B ố i) với lộ 371E11.4 (trạm 110 kV Hưng H à | DNL | | Các xã | Hưng H à | 450,0 | 400,0 | | | 50,0 | Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC ng à y 10/5/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc | | V | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | | | | 1.600,0 | 1.600,0 | | | | | | 25 | Trạm y tế xa | DYT | Lê Lợi | Vũ Lăng | Tiền Hải | 1.600,0 | 1.600,0 | | | | Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của UBND xã Vũ Lăng | | Tổng | | | | | | 173.750,4 | 133.570,6 | | 3.107,0 | 37.072,8 | |

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

31/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành Quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
30/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Sửa đổi một số nội dung tại Điều 5, Điều 6 Quy định nội dung, mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập; mức thù lao hàng tháng đối với người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ người cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
26/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành Quy định nội dung, mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
27/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Quy định về nội dung, mức chi xét tặng giải thưởng Lê Quý Đôn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
25/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 15/11/2024Nghị quyết
24/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Bình theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 157 Luật Đất đai mà đáp ứng một trong hai điều kiện: Dự án thuộc loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ quy định hoặc dự án phi lợi nhuận

Còn hiệu lựcBan hành: 15/11/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.