Nghị quyết

Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 23/2021/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành
11/10/2021
Ngày hiệu lực
22/10/2021
Người ký
Nguyễn Tiến Thành
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 23 /202 1 /NQ-HĐND | Thái Bình, ngày 11 tháng 10 năm 20 21

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH KHÓA XVII KỲ HỌP ĐỂ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 167/TTr-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chuyển mục đích đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình; Báo cáo thẩm tra số 26/BC-HĐND ngày 10 tháng 10 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 18,2 ha đất trồng lúa để thực hiện 27 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan:

1. Chịu trách nhiệm về: Sự cần thiết, tính chính xác của hồ sơ, căn cứ pháp lý, đảm bảo các dự án trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật.

2. Rà soát đảm bảo: Chính xác tên dự án, địa điểm, diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đất; đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.

3. Tổ chức thực hiện, quản lý, sử dụng các diện tích đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII Kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 11 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 10 năm 2021./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư ph áp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân t ỉ nh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố; - Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; - Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện t ử Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân t ỉ nh Thái Bình; - Lưu: VTV P. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành

DANH MỤC

CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH (Kèm theo Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| TT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa đ i ể m thực hiện | | | Diện tích đất sử dụng (m2) | | | | | Ghi chú | ||||||||||||| | | | | X ứ đ ồ ng, thôn | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đ ó lấy từ loại đất | | | | | | | | | | | | | Trồng lúa | Đất rừng | Đất ở | Đất khác | | | (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | ( 9 ) | (1 0) | (11 ) | (12) | | I | Đất giao thông | DGT | | | | 77.529,4 | 61.882,3 | | 2.427,0 | 13.219,6 | | | I | Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối từ Khu công nghiệp Tiền H ải đi c ả ng nội địa Trà Lý (đoạn từ đường huyện ĐH.31 đến đường tỉnh ĐT.464) | DGT | | Tây Ninh, Tây Lương, Đông Quý | Tiền Hải | 8.000,0 | 8.000,0 | | | | Quyết định số 7946/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND huyện Tiền H ả i | | 2 | Dự án cải tạo, nâng cấp đ ường tỉnh ĐT.464 (đường 221D), đoạn từ xã Đông Xuyên đ ến đ ường ven biển xã Đông Minh | DGT | | Đông Xuyên | Tiền Hải | 31.200,0 | 31.200,0 | | | | Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của UBND t ỉ nh | | 3 | Dự án đường c ứ u hộ, cứu nạn Đô ng Trà, Đông Xuyên kéo d ài giao đường cứu hộ, cứu nạn 221D (đường huyện ĐH.31) | DGT | | Đông Tr à , Đông Xuyên, Đông Trung | Tiền Hải | 19.100,0 | 16.200,0 | | | 2.900,0 | Quyết định số 3224/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND huyện Tiền Hải | | 4 | Đường cứu hộ, cứu nạn đoạn từ Quốc lộ 39 đến đê sông Trà Lý xã Đông Hoàng huyện Đông Hưng | DGT | Thái Hòa 1, Hùng Việt, Thanh Long | Đông Hoàng | Đông Hưng | 4.000,0 | 1.000,0 | | 100,0 | 2.900,0 | Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 của UBND huyện Đông H ư ng | | 5 | Dự á n đầu tư xây dựng tuy ế n đường tỉnh 454 (đường 223), đoạn từ thành phố Th á i Bình đ i cầu Sa Cao | DGT | | Trần Lãm, Vũ Chính | Th à nh ph ố | 15.229,4 | 5.482,8 | | 2.327,0 | 7.419,6 | Quyết định số 3709/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh | | II | Đất khu công nghiệp | SKK | | | | 57.524,2 | 52.081,1 | | | 5.443,1 | | | 6 | Công ty TNHH công nghệ gốm s ứ OHIO | SKK | Khu công nghiệp | Thị trấn | Tiền Hải | 12.000,0 | 12.000,0 | | | | Quyết định số 43/QĐ-BQLKKT ngày 05/4/2019 của Ban qu ả n lý khu kinh tế v à các KCN tỉnh | | 7 | Dự án đầu t ư nhà máy sản xuất gia công cơ kh í , kết cấu th é p công nghệ cao c ủa Công ty cổ phần phát triển đầu tư và xây lắp Tiến Thịnh | SKK | | KCN Phúc Khánh | Thành phố | 8.410,0 | 8.069,7 | | | 340,3 | Quyết định số 49/QĐ- BQLKKT ngày 25/4/2019 của Ban qu ả n lý khu kinh tế và các KCN tỉnh | | 8 | Dự án đầu tư văn phòng CONTAINER và hàng rào thép của Công ty cổ phần đầu tư xây dựng VINASPACE | SKK | | KCN Phúc Khánh | Thành phố | 24.270,4 | 20.125,0 | | | 4.145,4 | Quyết định số 123/QĐ-BQLKKT ngày 28/11/2019 của Ban quản lý khu kinh tế và các KCN tỉnh | | 9 | Dự án đầu tư nh à máy sản xuất thiết bị trường học của Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Quý Hà | SKK | | KCN Phúc Khánh | Thành phố | 12.843,8 | 11.886,4 | | | 957,4 | Quyết định số 31/QĐ-BQLKKT ngày 17/4/2018 của Ban qu ả n lý khu kinh tế và các KCN tỉnh | | III | Đất ở tại nông thôn | ONT | | | | 30.200,0 | 25.100,0 | | | 5.100,0 | | | 10 | Đi ể m đ ấ u n ối thuộc dự án khu nhà ở Đông La | ONT | | Đông La | Đông Hưng | 2.000,0 | 1.200,0 | | | 800,0 | Văn bản s ố 351/UBND-CT ngày 10/9/2013 của UBND huyện Đông H ư ng chấp thuận dự án đ ầu tư; Văn bản s ố 2 6 87/UBND-KTXD ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh | | 11 | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư phía Đông đ ường ĐT 457, xã B ì nh Minh | ONT | thôn Hương Ngải | B ì nh Minh | Kiến Xương | 28.200,0 | 23.900,0 | | | 4.300,0 | Văn bản s ố 446/UBND-CTXDGT ngày 31/01/2019 của UBND tỉnh | | IV | Đất thủy lợi | DTL | | | | 940,0 | 680,0 | | | 260,0 | | | 12 | Kè chống sạt lở bờ sông Sa Lung | DTL | | Đông Mỹ | Thành phố | 940,0 | 680,0 | | | 260,0 | Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh | | V | Đất công trình năng lượng | DNL | | | | 40.205,7 | 36.307,8 | | 680,0 | 3.217,9 | | | 13 | Đường d ây v à TBA 1 10 kV Châu Giang, tỉnh Thái B ì nh | DNL | | Các xã | Đông Hưng | 7.300,0 | 7.200,0 | | | 100,0 | Văn bản số 1 101 /SCT-QLĐN ngày 17/9/2021 của Sở Công thương; Quy ết định số 2143/QĐ-EVNNPC ngày 27/8/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc | | 14 | Nâng cấp, cải tạo mạch vòng 475E11.3 (trạm 1 10 kV Thành phố) v à 475E3.3 (Trạm 1 10 kV Long Bố i) | DNL | | Các xã | Đông Hưng | 200,0 | 100,0 | | | 100,0 | Văn bản số 1169/SCT-QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở Công thương; Quyết định số 1060/QĐ-EVNNPC ngày 10/5/2021 của T ổ ng công ty Điện lực miền Bắc | | 15 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, lưới điện 22kV các lộ ĐZ 472E3.3 (trạm 1 10 kV Long B ố i), 474E3.3, 472E11.8 (Trạm 1 10 kV Quỳnh Phụ) phương án đa chia - đa nối (MCMD) - năm 2021 | DNL | | Các xã | Đông Hưng | 1.350,0 | 1.300,0 | | | 50,0 | Văn bản số 1169/SCT-QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở Công thương; Quyết định số 1060/QĐ-EVNNPC ngày 10/5/2021 của T ổ ng công ty Điện lực miền Bắc | | 16 | Nâng cao hiệu quả lưới điện trung, hạ áp khu vực Thành phố Thái B ì nh, tỉnh Th á i Bình thuộc d ự án Cải tạo lưới điện phân phối tại các th à nh ph ố vừa và nhỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (K F W3) | DNL | | Các xã | Thành phố | 1.195,0 | 1.150,0 | | 40,0 | 5,0 | Văn b ả n s ố 2474/PCTB-KHVT ngày 22/9/2021 của Công ty Điện lực Thái Bình; Quyết định số 3718/QĐ - EVN ngày 27/1/2016 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc | | | | DNL | | Các xã | Ki ế n Xương | 560,0 | 520,0 | | | 40,0 | | | | | DNL | | Các xã | Đông Hưng | 1.000,0 | 800,0 | | 100,0 | 100,0 | | | 17 | Đường d ây và TBA 1 10 kV Thái Hưng, tỉnh Th á i B ì nh | DNL | | Thái Xuyên, Thái H ư ng, Hòa An, Mỹ Lộc, Thái Đô... | Thái Thụy | 14.700,0 | 14.700,0 | | | | Văn bản số 1 10 1/SCT-QLĐN ng à y 17/9/2021 của Sở Công thương; Quyết định số 2736/QĐ-EVNNPC ngày 06/10/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc | | 18 | Di dời đường điện 110 kV để phục vụ giải ph ó ng mặt bằng KCN Liên Hà Thái | DNL | | Thụy Liên, Thị trấn Diêm Điền... | Thá i Thụy | 5.200,0 | 4.900,0 | | | 300,0 | Văn bản số 2417/UBND-CTXDGT ngày 14/6/2021 của UBND tỉnh | | 19 | Cải tạo đ ườn g dây 110k V 172E3.3 Long Bối - Ki ế n Xương-173EE11.9 Tiền Hải | DNL | | Đông Thọ, Đ ông Hòa, Hoàng Diệu, Vũ Đông, V ũ Lạc | Thành phố | 5.840,7 | 3.137,8 | | 540,0 | 2.162,9 | Quyết định số 3710/QĐ-EVNNPC ngày 29/12/2020 của T ổ ng công ty Điện lực miền Bắc | | 20 | Cải tạo, nâng cấp đ ường d â y 10 k V lộ 97 1 E11.2 lên vận hành cấp điện 22 kV huyện Thái Thụy | DNL | | Các xã | Thái Thụy | 350,0 | 300,0 | | | 50,0 | Quyết định số 1371/QĐ-EVNNPC ng à y 113/7/2021 của Tổ n g Công ty điện lực miền B ắ c | | 21 | Cải tạo, nâng cấp đ ường dây 10 kV nhánh Thống Nhất lộ 972-TG Hùng Dũng lên vận hành cấp diện 22 kV huyện Hưng Hà | DNL | | Các x ã | Hưng Hà | 350,0 | 300,0 | | | 50,0 | Quyết định số 1371/QĐ-EVNNPC ngày 13/7/2021 của Tổng Công ty điện lực miền B ắc | | 22 | Cải tạo, nâng cấp đư ờ ng dây 10 kV lộ 971-TG Nam lên vận hành cấp đ iện áp 22 kV huyện Hưng Hà | DNL | | Các xã | H ư ng Hà | 500,0 | 400,0 | | | 100,0 | Quyết định s ố 137 1 /QĐ-EVNNPC ngày 13/7/2021 của T ổ ng Công ty điện lực miền Bắc | | 23 | Mạch vòng Quỳnh Côi, An Thái lộ 371E11.2 | DNL | | Các x ã | Quỳnh Ph ụ | 650,0 | 600,0 | | | 50,0 | Quyết định số 1 0 60/QĐ-EVNNPC, ngày 10/5/2021 của Tổng c ô ng ty Điện lực miền Bắc | | 24 | Mạch vòng 35 kV từ cầu dao 01 An Bài đến cầu dao 05 An Thái lộ 373E33 | DNL | | Các xã | Quỳnh Phụ | 560,0 | 500,0 | | | 60,0 | Quyết định số 1060/QĐ-EVNNPC, ngày 10/5/2021 của T ổ ng công ty Điện lực miền B ắ c | | 25 | Cải tạo nâng cấp DZ 35 kV mạch vòng lộ 37 2-E33 (trạm 110kV Long B ối ) với lộ 371E 1 1.4 (trạm 110 kV Hưng Hà | DNL | | Các xã | Hưng Hà | 450,0 | 400,0 | | | 50,0 | Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC, ngày 10/5/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc | | VI | Đất xây dựng cơ s ở y t ế | DYT | | | | 1 .600,0 | 1.600,0 | | | | | | 26 | Trạm y t ế xã | DYT | Lê Lợi | V ũ Lăng | Tiền Hải | 1.600,0 | 1.600,0 | | | | Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của UBND xã Vũ Lăng | | VII | Đất xây dựng cơ sở thể dục th ể thao | DTT | | | | 4.727,0 | 4.727,0 | | | | | | 27 | Sân thể thao trung tâm xã | DTT | Nam An | Hồng Giang | Đông Hưng | 4.727,0 | 4.727,0 | | | | Quyết định số 9 1 /QĐ-UBND ngày 01/7/2021 của UBND xã Hồng Giang | | Tổng | | | | | | 212.726,3 | 182.378,7 | | 3.107,0 | 27.240,6 | |

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

31/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành Quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
30/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Sửa đổi một số nội dung tại Điều 5, Điều 6 Quy định nội dung, mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập; mức thù lao hàng tháng đối với người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ người cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
26/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành Quy định nội dung, mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
27/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Quy định về nội dung, mức chi xét tặng giải thưởng Lê Quý Đôn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
25/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 15/11/2024Nghị quyết
24/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Bình theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 157 Luật Đất đai mà đáp ứng một trong hai điều kiện: Dự án thuộc loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ quy định hoặc dự án phi lợi nhuận

Còn hiệu lựcBan hành: 15/11/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.