Nghị quyết

Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện.

Số hiệu: 22/2021/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành
11/10/2021
Ngày hiệu lực
22/10/2021
Người ký
Nguyễn Tiến Thành
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 22 /20 21 /NQ-HĐND | Thái Bình, ngày 11 tháng 10 năm 202 1

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT VIỆC THAY ĐỔI VỀ QUY MÔ, ĐỊA ĐIỂM VÀ SỐ LƯỢNG DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH THÁI BÌNH ĐỂ CẬP NHẬT VÀO QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CẤP HUYỆN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH KHÓA XVII KỲ HỌP ĐỂ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 169/TTr-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện; Báo cáo thẩm tra số 26/BC-HĐND ngày 10 tháng 10 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và chỉ đạo:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan:

a) Chịu trách nhiệm về: Sự cần thiết, tính chính xác của hồ sơ, căn cứ pháp lý, đảm bảo các dự án trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật.

b) Rà soát đảm bảo: Chính xác tên dự án, địa điểm, diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đất; đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.

c) Tổ chức thực hiện, quản lý, sử dụng các diện tích đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật.

2. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố liên quan hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ, cập nhật vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII Kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 11 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 10 năm 2021./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tài chính; Xây dựng; Kế hoạch và Đ ầ u tư; - Cục Kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Thường trực T ỉ nh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Các Ban của Hội đồng nhân dân t ỉ nh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố; - Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; - Báo Th á i Bình; Công báo tỉnh; C ổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin đ iện tử Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; - Lưu: VTVP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành

DANH MỤC

DỰ ÁN CÓ THAY ĐỔI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH THÁI BÌNH (Kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| STT | | Loại đất | Dự án đ ề nghị cập nhật, bổ sung vào quy hoạch sử dụng đất | | | | | Dự án cắt gi ả m trong quy hoạch sử dụng đất | | | | | Ghi chú (V ă n b ả n là căn cứ của dự án bổ sung vào quy hoạch) | ||||||||||||||| | | | | Tổn g diện t ích (ha) | Tên dự án bổ sung v à o quy hoạch sử dụng đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Địa điểm thực hiện (thôn, tổ dân phố) | Địa điểm thực hiện (x ã , phường, thị trấn) | Tổng diện tích (ha) | T ê n dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Địa điểm thực hiện (t hô n, t ổ dân phố) | Địa điểm thực h i ện (xã, phường, thị trấn) | | | I | | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 14,91 | | | | | 14,91 | | | | | | | | | | 9,91 | Huyện Quỳnh Phụ | | | | 9,91 | Huyện Quỳnh Phụ | | | | Văn bản s ố 3591/UBND-KT ngày 16/8/2021 của UBND tỉnh | | | | | | Dự án đầu tư nhà máy s ả n xuất sợi công nghệ cao Dragontext il es 2 | 9,91 | Thôn A Mễ | Quỳnh Trang | | Quy hoạch khu sản xuất kinh doanh | 8,03 | Thôn Quỳnh Lang | Quỳnh Ngọc | | | | | | | | | | | | Quy hoạch khu s ả n xuất kinh doanh | 0,96 | Thôn Đông Qu y nh | Quỳnh Ngọc | | | | | | | | | | | | Quy hoạch khu sản xuất kinh doanh | 0,92 | Thôn Bồ Trang 3 | Quỳnh Hoa | | | | | | 5,00 | Dự á n nhà máy s ả n xuất tương cà, tương ớt và cơm hộp | 5,00 | Thôn A Mễ | Quỳnh Tr a ng | 5,00 | Quy hoạch khu sản xu ấ t kinh doanh | 2,68 | Thôn Gia Hòa 2 | An Vinh | Văn b ả n số 4485/UBND- NNTNMT ngày 07/10/2021 của UBND tỉnh | | | | | | | | | | | Quy hoạch khu s ả n xuất kinh doanh | 2,32 | Thôn Dụ Đại 1 | Đông Hải | | | II | | Đất khu công nghiệp | 90,49 | | | | | 90,49 | | | | | | | | | | 90,49 | Huyện Tiền Hải | | | | 90,49 | Huyện Vũ Thư | | | Tân Phong | Văn bản số 1174/TTg-CN ngày 15/9/2021 của Thủ tướng Chính phủ; Văn bản số 3091/UBND- KTTNMT ngày 29/6/2020 và Văn bản số 3123/UBND- KTNMT ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh; K ế t luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại cuộc họp ngày 08/6/2020 (không có văn bản thông báo nội dung kết luận) | | | | | | Khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ Hải Long | 90,49 | | Đông Trà | | KCNTBS Sông Trà | 49,52 | | | | | | | | | | | | | | Thành phố Thái Bình | | | Phú Khánh, Phú Xuân | | | | | | | | | | | | KCN Phúc Khánh | 40,97 | | | | | III | | Đất ở tại nông thôn | | 1,72 | | | | | 1,72 | | | | | | | | | 0,60 | Huyện Đông Hưng | | | | 0,60 | Huyện Đông Hưng | | | | | | | | | | Quy hoạch khu dân cư k iể u mẫu | 0,60 | | An Châu | | Đất ở nông thôn | 0,10 | | Liên Hoa | Bổ sung diện tích khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu theo V ă n bản số 2545/UBND- CTXDGT ngày 25/ 6 /20 1 9 của UBND tỉnh (3,4 ha đ ã cập nhật tại QĐ 2324/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 của UBND tỉnh) | | | | | | | | | | | Đất ở nông thôn | 0,50 | | Đông Á | | | | | | 1,12 | Huyện V ũ Thư | | | | 1,12 | Huyện Vũ Thư | | | | Văn bản số 4404/UBND- NNTNMT ngày 04/10/2021 c ủa UBND tỉnh; Văn bản số 2162/SXD-QHKT ngày 06/10/2021 của Sở Xây dựng; Văn bản số 2457/STC-TCĐT ngày 06/10/2021 của Sở Tài chính; Tờ tr ì nh số 188/TTr-UBND ngày 06/10/2021 của UBND huyện Vũ Thư | | | | | | Quy hoạch dân cư | 1,00 | Thôn Hương | Xuân Hòa | | Quy hoạch dân cư | 1,00 | Thôn An Đ ể | Hiệp H ò a | | | | | | | Quy hoạch dân cư | 0,01 | | Tân Phong | | Quy hoạch dân cư | 0,12 | Thôn Phương Tảo 2 | Xuân Hòa | | | | | | | Quy hoạch dân cư | 0,04 | | Thị trấn Vũ Thư | | | | | | | | | | | | Quy hoạch dân cư | 0,04 | | Vũ Tiến | | | | | | | | | | | | Quy hoạch dân cư | 0,03 | | Tân Lập | | | | | | | | IV | | Đất giao thông | 6,23 | | | | | 6,23 | | | | | | | | | | 5,83 | Huyện Tiền H ả i | | | | 5,83 | Huyện Tiền H ả i | | | | | | | | | | Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối từ Khu công nghiệp Tiền Hải đ i c ả ng nội địa Trà Lý (đoạn từ đường. huyện ĐH.31 đến đường t ỉ nh ĐT.464) | 0,80 | | Tây Ninh, Tây Lương Đông Quý | | Quy hoạch giao thông, hạ tầng thuộc dự án quy hoạch dân cư tập trung xã Đông Cơ | 0,8 | | Đông Cơ | Quyết định số 7946/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND huyện Tiền Hải | | | | | | Dự án cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.464 (đường 221D), đoạn từ xã Đông Xuyên đến đ ường ven biển xã Đông Minh | 3,12 | | Đông Xuyên | | Quy hoạch giao thông, hạ tầng thuộc dự án quy hoạch dân cư tập trung xã Đông Cơ | 3,12 | | Đông Cơ | Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của UBND tỉnh | | | | | | Dự án đường c ứ u hộ, cứu nạn Đông Trà, Đông Xuyên kéo dài giao đường cứu hộ, cứu nạn 22 1 D ( đ ường huyện ĐH.31) | 1,91 | | Đông Trà, Đông Xuyên, Đông Trung | | Quy hoạch giao thông kết hợp với công trình công cộng trong quy hoạch dân cư tập trung x ã Đông Lâm | 1,62 | | Đông Lâm | Quyết định số 3224/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND huyện Tiền H ả i | | | | | | | | | | | Công trình đất giao thông | 0,29 | | Phương Công | | | | | | 0,40 | Huyện Đông Hưng | | | | 0,40 | Huyện Đông Hưng | | | | | | | | | | Đường c ứ u hộ, cứu nạn đoạn từ Quốc lộ 39 đến đê sông Tr à Lý xã Đông Hoàng huyện Đông Hưng | 0,40 | | | | Giao thông nông thôn | 0,4 | | Các xã | Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 của UBND huyện Đông Hưng | | V | | Đất công trình năng lượng | 2,88 | | | | | 2,88 | | | | | | | | | | 0,89 | Huyện Đông Hưng | | | | 0,89 | Huyện Đông Hưng | | | | | | | | | | Đường dây và TBA 110 kV Châu Giang, tỉnh Th á i B ì nh | 0,73 | | Các xã | | Xây mới mạch vòng trung áp | 0,52 | | | Văn bản số 2434/PCTB-KHVT ngày 17/9/2021 của Công ty Điện lực Th á i B ì nh; Văn b ả n số 1101/SCT-QLĐN ngày 17/9/2021 của Sở Công thương; Quyết định số 2143/QĐ-EVNNPC, ngày 27/8/2021 của T ổ ng công ty Điện lực miền B ắ c | | | | | | | | | | | Chống quá tải lưới điện 0,4kV sau tiếp nhận các xã huyện Đông Hưng 2018 | 0,21 | | | | | | | | | Nâng cấp, cải tạo mạch v ò ng 475E11.3 (trạm 110 kV Thành Phố) và 475E3.3 (Trạm 110 kV Long B ố i) | 0,02 | | Các xã | | Cấy TBA ch ố ng quá tải các xã khu vực huyện Đông Hưng | 0,02 | | C á c xã | Văn bản s ố 1169/SCT-QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở Công thương | | | | | | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, lưới điện 22kV các lộ ĐZ 472E3.3 (trạm 110 kV Long Bối), 474E3.3,472EI 1.8 (Trạm 1 10 kV Quỳnh Phụ) phương án đa chia - đa n ố i (MCMD) - năm 2021 | 0,14 | | Các xã | | Xây dựng chân cột đ iện toàn xã | 0,14 | | Đông Kinh | | | | | | | Huyện Thái Thụy | | | | 1,99 | Huyện Thái Thụy | | | | | | | | | 1,99 | Đường dây và TBA 110kV Thái Hưng, t ỉ nh Thái B ì nh | 1,47 | | Thái Xuyên, Thái Hưng, Hòa An, Mỹ Lộc, Thái Đô... | 1,08 | TBA 1 10 kV Thái Thụy 2 | 0,20 | | Thụy Hà | Văn bản s ố 2434/PCTB-KHVT ngày 17/9/2021 của Công ty Điện lực Th á i B ì nh; Văn bản số 1101/SCT-QLĐN ngày 17/9/2021 của Sở Công thương; Quyết định số 2736/QĐ-EVNNPC, ng à y 06/10/2020 của Tổng công ty Điện lực miền B ắ c | | | | | | | | | | | Cấy TBA CQT lưới điện khu vực huyện Th á i Thụy | 0,10 | | Thái Thụy | | | | | | | | | | | | Đất công trình năng lượng | 0,20 | | Thụy Liên | | | | | | | | | | | | Xuất tuyến 22kV lộ 479E 11 ,2 | 0,03 | | Thái Thụy | | | | | | | | | | | | Cải tạo ĐZ và cấy TBA CQT | 0,03 | | Th á i Thụy | | | | | | | | | | | | Xây dựng xuất tuyến 22kV (973E-11,2) | 0,04 | | TT Diêm Điền | | | | | | | Di dời đường đ iện 1 10 kV để phục vụ giải phóng mặt b ằ ng KCN Liên Hà Thái | 0,52 | | | | Cấy TBA khu NTTS | 0,03 | | Dương Hồng Thủy, Thái Hưng, Thái Xuyên, Thụy Trường | Văn bản số 2417/UBND-CTXDGT ngày 14/6/2021 của U BND tỉnh | | | | | | | | | | | Xây dựng xu ấ t tuyến 22kV (973TG Thái H ư ng) | 0,03 | | Th á i Thượng, Hòa An, Dương Hồng Thủy, Thái Phúc, Sơn Hà | | | | | | | | | | | | Cải tạo đường dây và cấy TBACQT Thái Thụy | 0,06 | | Thái Thụy | | | | | | | | | | | | Cấp điện khu công nghệ cao | 0,04 | | Thụy Trường, Thụy Sơn, An Tân, Thụy Xuân, Thụy Liên | | | | | | | | | | | | Ch ố ng qu á tải Iư ớ i điện 0,4kV | 0,10 | | Thụy Sơn, Thụy Hải, Thụy Thanh, Thụy Văn, Th á i Thịnh, Thái Đô | | | | | | | | | | | | Cấy TBA chống quá t ải | 0,03 | | Thụy Sơn, Thụy Liên, Thái Phúc, Sơn Hà, Thuần Thành, Thái Hưng | | | | | | | | | | | | Mạch vòng lộ 976E11,2- 972E33 | 0,02 | | TT Diêm Điền, Dương Phúc, Thụy Sơn, Dương Hồng Thủy, Thái Giang, Sơn Hà | | | | | | | | | | | | Mạch vòng lộ 373E33-372 | 0,03 | | Thụy Thanh, Thụy Duyên, Thụy Phong, Thụy Sơn, TT Diêm Điền | | | | | | | | | | | | Cải tạo ch ố ng quá tải đ ường dây 973-TG | 0,04 | | Thái Hưng | | | | | | | | | | | | Cải tạo đường dây và c ấ y TBA CQT Thái Thụy | 0,03 | | Thái Thụy | | | | | | | | | | | | Cải tạo ch ố ng quá tải đường dây 973TG-TH | 0,04 | | Thái Hưng | | | | | | | | | | | | Cải tạo đường 35kV | 0,03 | | Thái Thịnh, Thái Thọ, Thái Học | | | | | | | | | | | 0,91 | Huyện Vũ Thư | | | | | | | | | | | | | | | Cải tạo lưới 10 kV lên 22kV xóa bỏ trạm trung gian | 0,28 | | Các xã | | | | | | | | | | | | Quy hoạch cấy TBA chống quá t ả i tiêu thụ | 0,23 | | Hiệp H ò a,Tự Tân, Minh Khai, Trung An | | | | | | | | | | | | Đất dành cho công trình năng lượng | 0,10 | | Minh Quang | | | | | | | | | | | | Quy hoạch công trình năng lượng | 0,10 | | Song An | | | | | | | | | | | | C ải tạo nâng cấp đường 10 kV lên vận hành cấp điện 35kV | 0,20 | | V ũ Đoài, Vũ Ti ế n, Hồng Phong, Duy Nhất | | | V | Đất xây dựng cơ sở y tế | | 0,16 | | | | | 0,16 | | | | | | | | | | 0,16 | H uyện Tiền H ả i | | | | 0,16 | Huyện Tiền Hải | | | | | | | | | | Trạm y tế x ã | 0,16 | Lê Lợi | Vũ Lăng | | Bệnh viện Đa khoa Nam Tiền H ả i | 0,16 | | Nam Trung | Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của UBND xã Vũ Lăng; T ờ trình số 294/TTr-UBND ngày 06/10/2021 của UBND huyện Tiền Hải; Tờ trình s ố 39/TTr-UBND ngày 12/8/2021 của UBND x ã Vũ Lăng | | | | | | | | | | | | | | | |

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

31/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành Quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
30/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Sửa đổi một số nội dung tại Điều 5, Điều 6 Quy định nội dung, mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập; mức thù lao hàng tháng đối với người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ người cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
26/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành Quy định nội dung, mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
27/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Quy định về nội dung, mức chi xét tặng giải thưởng Lê Quý Đôn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
25/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 15/11/2024Nghị quyết
24/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Bình theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 157 Luật Đất đai mà đáp ứng một trong hai điều kiện: Dự án thuộc loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ quy định hoặc dự án phi lợi nhuận

Còn hiệu lựcBan hành: 15/11/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.