Nghị quyết

Nghị quyết phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay lại Dự án "Tăng cường hệ thống y tế tuyến tỉnh tại Thái Bình, giai đoạn 2020-2023"

Số hiệu: 05/2021/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành
27/4/2021
Ngày hiệu lực
7/5/2021
Người ký
Nguyễn Tiến Thành
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 05 /2021/NQ-HĐND | Thái Bình, ngày 27 tháng 4 năm 202 1

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG VÀ TRẢ NỢ VỐN VAY LẠI DỰ ÁN “TĂNG CƯỜNG HỆ THỐNG Y TẾ TUYẾN TỈNH TẠI THÁI BÌNH, GIAI ĐOẠN 2020-2023”

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT VÀ TỔNG KẾT NHIỆM KỲ 2016-2021

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 23 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, của Chính phủ;

Nghị định số 56/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;

Xét Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay lại Dự án “Tăng cường hệ thống y tế tuyến tỉnh tại Thái Bình, giai đoạn 2020-2023”; Báo cáo thẩm tra số 10/BC-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay lại Dự án “Tăng cường hệ thống y tế tuyến tỉnh tại Thái Bình, giai đoạn 2020-2023”, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Khái quát chung về Dự án:

a) Tên Dự án: “Tăng cường hệ thống y tế tuyến tỉnh tại Thái Bình, giai đoạn 2020 - 2023” sử dụng vốn vay ODA của Chính phủ Đức.

b) Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh.

c) Chủ đầu tư: Sở Y tế Thái Bình.

d) Nhà tài trợ: Chính phủ Cộng hòa liên bang Đức thông qua Ngân hàng tái thiết Đức (Kfw).

e) Mục tiêu của dự án:

- Mục tiêu chung: Cải thiện khả năng tiếp cận của người dân (đặc biệt là người nghèo và người yếu thế) với các dịch vụ chăm sóc y tế phân cấp, theo nhu cầu và chất lượng cao đảm bảo phân tuyến hiệu quả.

- Mục tiêu cụ thể: Bổ sung trang, thiết bị y tế cho Bệnh viện Phụ sản, 04 Bệnh viện đa khoa tuyến huyện đã thụ hưởng dự án trong giai đoạn trước và Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình nhằm tiếp tục nâng cao chất lượng dịch vụ khám, chữa bệnh, đặc biệt trong lĩnh vực sản phụ khoa và chăm sóc sức khỏe trẻ em, tạo điều kiện cho người dân (gồm người nghèo và người yếu thế) ở vùng được Dự án lựa chọn sử dụng các dịch vụ y tế phân cấp, theo nhu cầu và có chất lượng cao.

g) Nội dung chủ yếu: Cung cấp trang, thiết bị cho Bệnh viện Phụ sản, Bệnh viện đa khoa huyện Đông Hưng, Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ, Bệnh viện đa khoa huyện Thái Thụy, Bệnh viện đa khoa huyện Tiền Hải và Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình.

h) Nguồn vốn:

- Tổng mức đầu tư (vốn vay ODA của Chính phủ Đức và vốn đối ứng): 3.437.500 Euro, tương đương 93.451.875.000 đồng (Chín mươi ba tỷ bốn trăm năm mươi mốt triệu tám trăm bẩy mươi lăm nghìn đồng), trong đó:

+ Vốn vay ODA của Chính phủ Đức: 2.750.000 Euro (tương đương 74.761.500.000 đồng)

+ Vốn đối ứng: 687.500 Euro (tương đương 18.690.375.000 đồng)

(Theo tỷ giá của Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Thái Bình tại Văn bản số 276/XN-TBI-KT ngày 09 tháng 02 năm 2021, Tỷ giá đồng EURO: 1 EURO = 27.186 đồng)

i) Cơ chế tài chính trong nước áp dụng với dự án:

+ Vốn vay ODA: Cấp phát 70% từ ngân sách Nhà nước; Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình vay lại 30%.

+ Vốn đối ứng: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình bố trí từ nguồn ngân sách hàng năm của địa phương.

2. Phương án sử dụng và trả nợ vốn vay lại:

a) Phương án sử dụng vốn vay:

- Giải ngân vốn vay trong thời gian 03 năm: Năm 2021-2023.

- Tổng cộng các nguồn vốn: 3.437.500 EURO, tương đương 93.451.875.000 đồng, trong đó:

+ Nguồn vốn ODA: 2.750.000 EURO, tương đương 74.761.500.000 đồng.

+ Nguồn vốn đối ứng: 687.500 EURO, tương đương 18.690.375.000 đồng.

(Theo tỷ giá của Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Thái Bình tại Văn bản số 276/XN-TBI-KT ngày 09 tháng 02 năm 2021, Tỷ giá đồng EURO: 1EURO = 27.186 đồng)

(Chi tiết phương án sử dụng vốn vay của từng năm tại Phụ lục 01 kèm theo)

b) Phương án trả nợ vốn vay:

- Thời gian vay lại: 40 năm kể từ ngày ký hiệp định vay (trong đó 10 năm ân hạn).

- Thời gian bắt đầu giải ngân: Năm 2021.

- Lãi suất vay lại: 0.75%/năm.

- Ngày thanh toán: Một năm 02 lần vào ngày 30 tháng 6 và ngày 30 tháng 12.

- Phí quản lý cho vay lại: 0,25%/năm tính trên dư nợ vay lại.

- Phí cam kết là 0,25% tính trên số vốn chưa giải ngân.

- Nguồn vốn trả nợ: Nguồn ngân sách tỉnh.

- Thời gian bắt đầu trả nợ gốc: Ngày 30 tháng 6 năm 2031.

- Năm kết thúc trả nợ: Năm 2060.

(Chi tiết phương án trả nợ vốn vay của từng năm tại Phụ lục 02 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

1. Tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Chỉ đạo Chủ đầu tư và các đơn vị liên quan:

a) Triển khai thực hiện các bước tiếp theo của Dự án theo đúng quy định của pháp luật; công khai, minh bạch; tránh thất thoát, lãng phí.

b) Đảm bảo bố trí đủ nguồn nhân lực để sử dụng trang, thiết bị đạt chất lượng, hiệu quả, bền vững theo đúng mục tiêu của Dự án.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất và tổng kết nhiệm kỳ 2016-2021 thông qua ngày 27 tháng 4 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 5 năm 2021./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Y tế; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Các Ban Hội đồng nhân dân t ỉ nh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc t ỉ nh; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân d ân huyện, thành phố; - Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; - Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện t ử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; - Lưu: VTVP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành

PHỤ LỤC 01

PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG VỐN VAY THỰC HIỆN DỰ ÁN “TĂNG CƯỜNG HỆ THỐNG Y TẾ TUYẾN TỈNH TẠI THÁI BÌNH, GIAI ĐOẠN 2020 2023” (Kèm theo Nghị quyết số: 05/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: EUR và triệu VNĐ

Tỷ giá quy đổi: 1 EUR = 27.186VNĐ (Theo tỷ giá của VCB Thái Bình tại văn bản số 276/XN/TBI-KT ngày 09/02/2021)

| STT | Nội dung thực hiện | T ổ ng cộng các nguồn vốn | | Phương án s ử dụng vốn | | | | | | Ghi chú | |||||||||||| | | | | | Vốn ODA (vay KFW) | | | | Vốn đối ứ ng | | | | | | | | Tổng vốn ODA | | Trong đó vốn vay lại của UBND tỉnh (30%) | | | | | | | | Số tiền tính bằng (EURO) | Quy đổi ra (VND) | Số tiền tính bằng (EURO) | Quy đ ổ i ra (VND) | Số tiền tính bằng (EURO) | Quy đ ổ i ra (VND) | Số tiền tính bằng (EURO) | Quy đ ổ i ra (VND) | | | | Tổng | 3.437.500 | 93.451,9 | 2.750.000 | 74.761,5 | 825.000 | 22.428,5 | 687.500 | 18.690,4 | | | 1 | Năm 2021 | 687.500 | 18.690,4 | 550.000 | 14.952,3 | 165.000 | 4.485,7 | 137.500 | 3.738,1 | | | 2 | Năm 2022 | 2.406.250 | 65.416,3 | 1.925.000 | 52.333,1 | 577.500 | 15.699,9 | 481.250 | 13.083,3 | | | 3 | Năm 2023 | 343.750 | 9.345,2 | 275.000 | 7.476,2 | 82.500 | 2.242,8 | 68.750 | 1.869,0 | |

PHỤ LỤC SỐ 02

PHƯƠNG ÁN TRẢ NỢ VỐN VAY LẠI DỰ ÁN TĂNG CƯỜNG HỆ THỐNG Y TẾ TỈNH TẠI THÁI BÌNH, GIAI ĐOẠN 2020-2023 (Kèm theo Nghị quyết số: 05/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: EUR và triệu VNĐ

Tỷ giá quy đổi: 1 EUR = 27.186VN Đ (Theo tỷ giá của VCB Thái Bình tại văn bản số 276/XN/TBI-KT ngày 09/02/2021)

| STT | Năm kế hoạch thực hiện dự án | S ố ngày tr ả lãi theo kỳ thanh toán ( ngày ) | Gi ả i ngân ph ầ n t ỉ nh vay l ạ i | | Số t iền ch ư a gi ả i ngân (DA) | | D ư nợ lũy kế phần tỉnh vay lại | | L ãi suất | T ỷ lệ phí cam kết (Tính trên số tiền c hưa gi ả i ngân) | Tr ả lãi vay | | Tr ả ph í cam k ết | | Tr ả gốc | | Tr ả phí qu ả n lý cho vay lại (BTC) | | Tổng số tiền ph ả i tr ả hàng n ăm | | |||||||||||||||||||||| | | | | Số tiền tính bằng EUR | Số tiền q uy đổi sang VND | Số tiền tính bằng EUR | Số tiền q uy đổi sang VND | Số tiền tính bằng EUR | Số tiền q uy đổi sang VND | | | Số tiền tính bằng EUR | Số tiền q uy đổi sang VND | Số tiền tính bằng EUR | Số tiền q uy đổi sang VND | Số tiền tính bằng EUR | Số tiền q uy đổi sang VND | Số tiền tính bằng EUR | Số tiền q uy đổi sang VND | Số tiền tính bằng EUR | Số tiền q uy đổi sang VND | | | T Ổ NG S Ố | | 825.000 | 0 | | | | | | | 149.119 | 4.053,9 | 7.906 | 214,9 | 825.000 | 22.428 | 49.706 | 1351,3 | 1.031.731 | 28.048,6 | | 1 | Năm 2021 | 360 | 165.000 | 15.700 | | | | | | | 928,1 | 25,2 | 5.844 | 158,9 | 0 | 0 | 309 | 8,4 | 7.081 | 192,5 | | | 30 tháng 6 | 180 | 82.500 | 7.850 | 2.475.000 | 67.285 | 82.500 | 2.243 | 0 . 75% | 0.25% | 309,4 | 8 .4 | 3.094 | 84.1 | | | 103 | 2,8 | 3.506 | 95.3 | | | 30 thán g 12 | 180 | 82.500 | 7.850 | 2.200.000 | 59.809 | 165.000 | 4.486 | 0.75% | 0.25% | 618.8 | 16.8 | 2.750 | 74.8 | | | 206 | 5.6 | 3.575 | 97.2 | | 2 | Năm 2022 | 360 | 577.500 | | | | | | | | 4.485,9 | 122,0 | 1.891 | 51,4 | 0 | 0 | 1495 | 40,7 | 7.872 | 214,0 | | | 30 tháng 6 | 180 | 288.750 | 15.399 | 1.237.500 | 33.643 | 453.750 | 12.336 | 0.75% | 0.25% | 1.701,6 | 46 , 3 | 1.547 | 42 , 1 | | | 567 | 15,4 | 3.816 | 103 , 7 | | | 30 tháng 12 | 180 | 2 8 8.750 | 7.850 | 275.000 | 7.476 | 742.500 | 20.186 | 0.75% | 0.25% | 2.784,4 | 75 , 7 | 344 | 9 , 3 | | | 928 | 25,2 | 4.056 | 110 , 3 | | 3 | N ăm 2023 | 360 | 82.500 | 2.243 | | | | | | | 6.032,8 | 164,0 | 172 | 4,7 | 0 | 0 | 2011 | 54,7 | 8.216 | 223,3 | | | 30 tháng 6 | 180 | 41.250 | 1.121 | 137.500 | 3.738 | 783.750 | 21.307 | 0.75% | 0.25% | 2.939,1 | 79 , 9 | 172 | 4 , 7 | | | 980 | 26 , 6 | 4.091 | 111 , 2 | | | 30 tháng 12 | 180 | 41.250 | 1.121 | | | 825.000 | 22.428 | 0.75% | | 3.093. 8 | 84 , 1 | | | | | 1031 | 28 , 0 | 4.125 | 112 , 1 | | 4 | Năm 2024 | 360 | | | | | | | | | 6.187,5 | 168,2 | | | 0 | 0 | 2063 | 56,1 | 8.250 | 224 , 3 | | | 30 tháng 6 | 180 | | | | | 825.000 | 22.428 | 0.75% | | 3.093,8 | 84,1 | | | | | 1031 | 28 , 0 | 4.125 | 112,1 | | | 30 thán g 12 | 180 | | | | | 825.000 | 22.42 8 | 0.75% | | 3.093,8 | 84 , 1 | | | | | 1031 | 2 8 ,0 | 4.125 | 112 , 1 | | 5 | Năm 2025 | 360 | | | | | | | | | 6.187,5 | 168,2 | | | 0 | 0 | 2063 | 56,1 | 8.250 | 224,3 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 825.000 | 22.428 | 0.75% | | 3.093 , 8 | 84 , 1 | | | | | 1031 | 28,0 | 4.125 | 112 , 1 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 825.000 | 22.428 | 0.75% | | 3.093.8 | 84,1 | | | | | 1031 | 2 8, 0 | 4.125 | 112,1 | | 6 | Năm 2026 | 360 | | | | | | | | | 6.187,5 | 168,2 | | | 0 | 0 | 2063 | 56,1 | 8.250 | 224,3 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 8 25.000 | 22.42 8 | 0.75% | | 3 . 093.8 | 84,1 | | | | | 1031 | 28 , 0 | 4.125 | 112 , 1 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 8 25.000 | 22.42 8 | 0.75% | | 3 . 093.8 | 84,1 | | | | 0 | 1031 | 28 , 0 | 4.125 | 112 , 1 | | 7 | Năm 2027 | 360 | | | | | | | | | 6.1 8 7 , 5 | 16 8, 2 | | | 0 | 0 | 2063 | 56 , 1 | 8.250 | 224,3 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 825.000 | 22.428 | 0.75% | | 3 . 093,8 | 84,1 | | | | 0 | 1031 | 28,0 | 4.125 | 112 , 1 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 825.000 | 22.428 | 0.75% | | 3.093 , 8 | 84,1 | | | | 0 | 1031 | 28 , 0 | 4.125 | 112,1 | | 8 | Năm 2028 | 360 | | | | | | | | | 6.187 , 5 | 16 8, 2 | | | 0 | 0 | 2063 | 56 , 1 | 8 .25 0 | 224 , 3 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 825.000 | 22.428 | 0.75% | | 3.093,8 | 8 4 ,1 | | | | 0 | 103 1 | 28,0 | 4.125 | 112,1 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 825.000 | 22.428 | 0.75% | | 3 . 093 , 8 | 8 4 ,1 | | | | 0 | 1031 | 2 8 ,0 | 4.125 | 112,1 | | 9 | Năm 2029 | 360 | | | | | | 0 | | | 6.1 8 7,5 | 168,2 | | | 0 | 0 | 2063 | 56 , 1 | 8.250 | 2243 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 825.000 | 22.428 | 0.75% | | 3.093,8 | 8 4 ,1 | | | | 0 | 1031 | 2 8 ,0 | 4.125 | 112,1 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 825.000 | 22.428 | 0.75% | | 3 . 093 , 8 | 8 4 ,1 | | | | 0 | 1031 | 2 8 ,0 | 4.125 | 112,1 | | 10 | Năm 2030 | 360 | | | | | | 0 | | | 6.1 8 7,5 | 168,2 | | | 0 | 0 | 2063 | 56 , 1 | 8.250 | 2243 | | | 30 tháng 6 | ISO | | | | | 825.000 | 22.428 | 0.75% | | 3.093,8 | 8 4 ,1 | | | | 0 | 1031 | 2 8 ,0 | 4.125 | 112,1 | | | 30 tháng 12 | ISO | | | | | 825.000 | 22.428 | 0.75% | | 3 . 093 , 8 | 8 4 ,1 | | | | 0 | 1031 | 2 8 ,0 | 4.125 | 112,1 | | 11 | N ăm 2031 | 360 | | | | | | 0 | | | 6.135 , 9 | 166,8 | | | 27.500 | 747,6 | 2045 | 5 5, 6 | 35.681 | 970,0 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 825.000 | 22.428 | 0.75% | | 3 . 093 , 8 | 8 4 ,1 | | | 13.750 | 373.3 | 1031 | 28,0 | 17.875 | 485,9 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 811.250 | 22.055 | 0.75% | | 3.042,2 | 82.7 | | | 13,750 | 373.3 | 1014 | 27,6 | 17 . 806 | 434,1 | | 12 | Năm 2032 | 360 | | | | | | 0 | | | 5.929,7 | 161,2 | | | 27.500 | 747, 6 | 1977 | 53,7 | 35.406 | 962,6 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 7 9 7.500 | 21.681 | 0.75% | | 2.990.6 | 81,3 | | | 13.750 | 373 ,8 | 997 | 27 , 1 | 17.738 | 4 8 2 , 2 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 7 8 3.750 | 21.307 | 0.75% | | 2.939.1 | 79 , 9 | | | 13.750 | 373 , 8 | 980 | 26 , 6 | 17. 66 9 | 4 8 0,3 | | 13 | Năm 2033 | 360 | | | | | | 0 | | | 5.723,4 | 155,6 | | | 27.500 | 747,6 | 1908 | 51 , 9 | 35.131 | 955 , 1 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 770.000 | 20.933 | 0.75% | | 2. 8 87 , 5 | 78,5 | | | 13.750 | 373 ,8 | 963 | 26 , 2 | 17.600 | 478 , 5 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 756.250 | 20.559 | 0.75% | | 2 . 835 , 9 | 77 , 1 | | | 13.750 | 373 , 8 | 945 | 25 , 7 | 17.531 | 476 , 6 | | 14 | Năm 2034 | 360 | | | | | | 0 | | | 5.517,2 | 150,0 | | | 27.500 | 747,6 | 1839 | 50,0 | 34.856 | 947,6 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 742.500 | 20. 18 6 | 0.75% | | 2.784 , 4 | 75.7 | | | 13.750 | 373.8 | 928 | 25.2 | 17.463 | 474 , 7 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 728.750 | 19.812 | 0.75% | | 2.732,8 | 74,3 | | | 13.750 | 373,8 | 91 1 | 24 , 8 | 17.394 | 472 , 9 | | 15 | Năm 2035 | 360 | | | | | | 0 | | | 5.310,9 | 144,4 | | | 27.500 | 747,6 | 1770 | 48,1 | 34.581 | 940,1 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 715.000 | 19.438 | 0.75% | | 2.681,3 | 72 , 9 | | | 13.750 | 373,8 | 894 | 24,3 | 17.325 | 471,0 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 701.250 | 19.064 | 0.75% | | 2.629 , 7 | 71 , 5 | | | 13.750 | 373 ,8 | 8 77 | 23 , 8 | 17.256 | 469 , 1 | | 16 | Năm 2036 | 360 | | | | | | 0 | | | 5.104,7 | 138,8 | | | 27.500 | 747,6 | 1702 | 46,3 | 34.306 | 932,6 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 687.500 | 18.690 | 0.75% | | 2.578 , 1 | 70,1 | | | 13.750 | 373,8 | 859 | 23 , 4 | 17.188 | 467 , 3 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 673.750 | 18.317 | 0.75% | | 2.526 , 6 | 68 , 7 | | | 13.750 | 373 ,8 | 842 | 22 , 9 | 17.119 | 465 , 4 | | 17 | Năm 2037 | 360 | | | | | | 0 | | | 4.898,4 | 133,2 | | | 27.500 | 747,6 | 1633 | 44 , 4 | 34.031 | 925,2 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 660.000 | 17.943 | 0.75% | | 2.475 , 0 | 67,3 | | | 13.750 | 373 , 8 | 825 | 22 , 4 | 17.050 | 463 , 5 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 646.250 | 17.569 | 0.75% | | 2 . 423,4 | 65 , 9 | | | 13.750 | 373 , 8 | 808 | 22 , 0 | 16.981 | 461 , 7 | | 18 | Năm 2038 | 360 | | | | | | 0 | | | 4.692,2 | 127,6 | | | 27.500 | 747,6 | 1564 | 42,5 | 33.756 | 917,7 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 632.500 | 17.195 | 0.75% | | 2.371 , 9 | 64 , 5 | | | 13.750 | 373 , 8 | 791 | 21 , 5 | 16.913 | 459 ,8 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 6 18 . 750 | 16.82 1 | 0.75% | | 2.320 , 3 | 63 , 1 | | | 13.750 | 373 , 8 | 773 | 21 , 0 | 16.844 | 457 , 9 | | 19 | Năm 2039 | 360 | | | | | | 0 | | | 4.485,9 | 122,0 | | | 27.500 | 747,6 | 1495 | 40,7 | 33.481 | 910,2 | | | 30 thán g 6 | 180 | | | | | 605.000 | 16.44 8 | 0.75% | | 2.26 8,8 | 61.7 | | | 13.750 | 373 ,8 | 756 | 20 , 6 | 16.775 | 456 , 0 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 591.250 | 16.074 | 0.75% | | 2.217 , 2 | 60 , 3 | | | 13.750 | 373 , 8 | 739 | 20 , 1 | 16.706 | 454,2 | | 20 | Năm 2040 | 360 | | | | | | 0 | | | 4.279,7 | 116,3 | | | 27.500 | 747,6 | 1427 | 38,8 | 33.206 | 902,7 | | | 30 tháng 6 | 180 | | | | | 577.500 | 15.700 | 0.75% | | 2.165 , 6 | 58 , 9 | | | 13.750 | 373,8 | 722 | 19 , 6 | 1 6.63 8 | 452 , 3 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 563.750 | 15.326 | 0.75% | | 2.114 , 1 | 57 ,5 | | | 13.750 | 373,8 | 705 | 19 , 2 | 16.569 | 450 , 4 | | 21 | N ă m 2041 | 360 | | | | | | 0 | | | 4.073,4 | 110,7 | | | 27.500 | 747,6 | 1358 | 36,9 | 32.931 | 895,3 | | | 30 tháng 6 | 180 | | | | | 550.000 | 14.952 | 0.75% | | 2.062 , 5 | 56 , 1 | | | 13.750 | 373,8 | 688 | 1 8, 7 | 16.500 | 44 8, 6 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 536.250 | 14.578 | 0.75% | | 2.010,9 | 54 , 7 | | | 13.750 | 373,8 | 670 | 18,2 | 16.431 | 446,7 | | 22 | N ă m 2042 | 360 | | | | | | 0 | | | 3.867,2 | 105,1 | | | 27.500 | 747,6 | 1289 | 35,0 | 32.656 | 887,8 | | | 30 tháng 6 | 180 | | | | | 522.500 | 14.205 | 0.75% | | 1.959 , 4 | 53 , 3 | | | 13.750 | 373,8 | 653 | 17,3 | 16.363 | 444 ,8 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 50 8 .750 | 13.831 | 0.75% | | 1 907 , 8 | 51 , 9 | | | 13.750 | 373 , 8 | 636 | 17,3 | 16.294 | 443 , 0 | | 23 | Năm 2043 | 360 | | | | | | 0 | | | 3.660,9 | 99,5 | | | 27.500 | 747,6 | 1220 | 33,2 | 32.381 | 880,3 | | | 30 tháng 6 | 180 | | | | | 495.000 | 13.457 | 0.75% | | 1.856 , 3 | 50 , 5 | | | 13.750 | 373,8 | 619 | 1 6 ,8 | 16.225 | 441 , 1 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 4 8 1.250 | 13.083 | 0.75% | | 1 . 8 04 , 7 | 49 , 1 | | | 13.750 | 373 ,8 | 602 | 16 , 4 | 16.156 | 439 , 2 | | 24 | N ăm 2044 | 360 | | | | | | 0 | | | 3.454,7 | 93,9 | | | 27.500 | 747,6 | 1152 | 31,3 | 32.106 | 872,8 | | | 30 tháng 6 | 180 | | | | | 467.500 | 12.709 | 0 . 75% | | 1.753 , 1 | 47 , 7 | | | 13.750 | 373 , 8 | 584 | 15,9 | 16.088 | 437.4 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 453.750 | 12.336 | 0.75% | | 1.701,6 | 46 , 3 | | | 13.750 | 373 , 8 | 567 | 15 , 4 | 16.019 | 435.5 | | 25 | N ă m 2045 | 360 | | | | | | 0 | | | 3.248,4 | 88,3 | | | 27.500 | 747,6 | 1083 | 29,4 | 31.831 | 865,4 | | | 30 th á ng 6 | 180 | | | | | 440.000 | 11.962 | 0.75% | | 1.650.0 | 44.9 | | | 13.750 | 373.8 | 550 | 15 , 0 | 15.950 | 433 , 6 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 426.250 | 1 I.5 88 | 0.75% | | 1.598.4 | 43.5 | | | 13.750 | 373.8 | 533 | 14,5 | 15.881 | 431 , 7 | | 26 | N ă m 2046 | 360 | | | | | | 0 | | | 3.042,2 | 82,7 | | | 27.500 | 747,6 | 1014 | 27,6 | 31.556 | 857,9 | | | 30 tháng 6 | 180 | | | | | 412.500 | 11.214 | 0.75% | | 1.546 , 9 | 42 , 1 | | | 13.750 | 373 , 8 | 516 | 14 , 0 | 15.813 | 429 , 9 | | | 30 th á ng 12 | 180 | | | | | 39S.750 | 10. 8 40 | 0.75% | | 1.495 , 3 | 40 , 7 | | | 13.750 | 373 , 8 | 498 | 13 , 6 | 15.744 | 42 8, 0 | | 27 | Năm 2047 | 360 | | | | | | 0 | | | 2.835,9 | 77,1 | | | 27.500 | 747,6 | 945 | 25,7 | 31.281 | 850,4 | | | 30 tháng 6 | 180 | | | | | 385.000 | 10.467 | 0.75% | | 1.443,8 | 39 , 2 | | | 13.75 0 | 373.8 | 481 | 13 , 1 | 15.675 | 426 , 1 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 371.250 | 10.093 | 0.75% | | 1.392 , 2 | 37 ,8 | | | 13.750 | 373. 8 | 464 | 12 , 6 | 15.606 | 424 , 3 | | 28 | N ă m 2048 | 360 | | | | | | 0 | | | 2.629,7 | 71,5 | | | 27.500 | 747,6 | 877 | 23,8 | 31.006 | 842,9 | | | 30 tháng 6 | 180 | | | | | 357.500 | 9.719 | 0.75% | | 1.340,6 | 36 , 4 | | | 13.750 | 373 ,8 | 447 | 12 , 1 | 15.538 | 422 , 4 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 343.750 | 9.345 | 0.75% | | 1.289 , 1 | 35 , 0 | | | 13.750 | 373,8 | 430 | 11 , 7 | 15.469 | 420 , 5 | | 29 | N ăm 2049 | 360 | | | | | | 0 | | | 2.423,4 | 65,9 | | | 27.500 | 747,6 | 808 | 22,0 | 30.731 | 835,5 | | | 30 tháng 6 | 180 | | | | | 330.000 | 8.971 | 0.75% | | 1.237 , 5 | 33 , 6 | | | 13.750 | 373,8 | 413 | 11 , 2 | 15.400 | 418 , 7 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 316.250 | 8.598 | 0.75% | | 1 I.1 8 5 , 9 | 32,2 | | | 13.750 | 373,8 | 395 | 10 , 7 | 15.331 | 4 1 6 ,8 | | 30 | Năm 2050 | 360 | | | | | | 0 | | | 2.217,2 | 60,3 | | | 27.500 | 747,6 | 739 | 20,1 | 30.456 | 828,0 | | | 30 tháng 6 | 180 | | | | | 302.500 | 8.224 | 0.75% | | 1.134 , 4 | 30 , 8 | | | 13.750 | 373,8 | 378 | 10 , 3 | 15.263 | 414.9 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 288.750 | 7.850 | 0.75% | | 1.0 8 2 ,8 | 29 , 4 | | | 13.750 | 373,8 | 361 | 9 , 8 | 15.194 | 413 , 1 | | 31 | N ăm 2051 | 360 | | | | | | 0 | | | 2.010,9 | 54,7 | | | 27.500 | 747,6 | 670 | 18,2 | 30.181 | 820,5 | | | 30 tháng 6 | 180 | | | | | 275.000 | 7.476 | 0.75% | | 1.031 , 3 | 28.0 | | | 13.750 | 373,8 | 344 | 9 , 3 | 15.125 | 411 , 2 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 261.250 | 7.102 | 0.75% | | 979 , 7 | 26 , 6 | | | 13.750 | 373,8 | 327 | 8 , 9 | 15.056 | 409 , 3 | | 32 | N ă m 2052 | 360 | | | | | | 0 | | | 1.804,7 | 49,1 | | | 27.500 | 747,6 | 602 | 16,4 | 29.906 | 813,0 | | | 30 tháng 6 | 180 | | | | | 247.500 | 6.729 | 0 . 75% | | 928 , 1 | 25 , 2 | | | 13.750 | 373, 8 | 309 | 8.4 | 14.988 | 407 , 5 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 233.750 | 6.355 | 0.75% | | 876.6 | 23 , 8 | | | 13.750 | 373,8 | 292 | 7 , 9 | 14.919 | 405 , 6 | | 33 | N ă m 2053 | 360 | | | | | | 0 | | | 1.598,4 | 43,5 | | | 27.500 | 747,6 | 533 | 14,5 | 29.631 | 805,6 | | | 30 th á ng 6 | 180 | | | | | 220.000 | 5.981 | 0.75% | | 825 , 0 | 22 , 4 | | | 13.750 | 373 , 8 | 275 | 7 , 5 | 14.850 | 403 , 7 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 206.250 | 5.607 | 0.75% | | 773 , 4 | 21 , 0 | | | 13.750 | 373 , 8 | 258 | 7 , 0 | 14.781 | 401 , 8 | | 34 | N ăm 2054 | 360 | | | | | | 0 | | | 13 .39 2 , 2 | 37,8 | | | 27.50 0 | 747,0 | 464 | 12,6 | 29 .3 56 | 798 , 1 | | | 30 th á ng 6 | 180 | | | | | 102,500 | 5 . 233 | 0.75% | | 721,9 | 19 . 6 | | | 13.750 | 373,8 | 241 | 6,5 | 14.713 | 400 . 0 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 178.750 | 4.85 9 | 0.75% | | 670 , 3 | 18 , 2 | | | 13.750 | 373 ,8 | 223 | 6 , 1 | 14.644 | 398, 1 | | 35 | N ă m 2055 | 36 0 | | | | | | 0 | | | 1.185,9 | 32,2 | | | 27.50 0 | 747,6 | 395 | 1 0 ,7 | 29.0 8 1 | 790,6 | | | 30 th á ng 6 | 180 | | | | | 165,000 | 4,436 | 0.75% | | 618,8 | 16,8 | | | 13.750 | 373. 8 | 206 | 5,6 | 14 ,575 | 3 96 , 2 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 151.250 | 4.112 | 0.75% | | 567 , 2 | 15,4 | | | 13.750 | 373 , 8 | 189 | 5 ,1 | 1 4,506 | 394,4 | | 36 | Năm 2056 | 360 | | | | | | 0 | | | 979,7 | 26,6 | | | 27.50 0 | 747,6 | 327 | 8,9 | 28. 8 06 | 783,1 | | | 30 th á ng 6 | 180 | | | | | 137 . 500 | 3.738 | 0.75% | | 515,6 | 1 4 ,0 | | | 13.750 | 373 ,8 | 172 | 4,7 | 14 . 438 | 392 , 5 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 123.750 | 3.364 | 0.75% | | 4 64 ,1 | 12 , 6 | | | 13.750 | 373,8 | 155 | 4 , 2 | 1 4.369 | 390 , 6 | | 3 7 | N ă m 2057 | 3 60 | | | | | | 0 | | | 773,4 | 21 ,0 | | | 27.5 00 | 747,6 | 25 8 | 7,0 | 28.531 | 775,7 | | | 30 th á ng 6 | 180 | | | | | 110.000 | 2. 9 90 | 0.75% | | 412 , 5 | 11 , 2 | | | 13.750 | 373,8 | 138 | 3 , 7 | 14.300 | 3 88,8 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 9 6.250 | 2.617 | 0.75% | | 360 , 9 | 9,8 | | | 13.750 | 373,3 | 120 | 3 , 3 | 14.231 | 386,9 | | 38 | N ă m 2058 | 360 | | | | | | 0 | | | 567,2 | 15,4 | | | 27.500 | 747 , 6 | 189 | 5,1 | 28.256 | 7 68, 2 | | | 30 th á ng 6 | 180 | | | | | 82.500 | 2.243 | 0.75% | | 309 , 4 | 8 , 4 | | | 13.750 | 373 , 8 | 103 | 2 ,8 | 14.163 | 3 8 5 , 0 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 68.750 | 1.869 | 0.75% | | 257 ,8 | 7,0 | | | 13.750 | 373 , 8 | 86 | 2 , 3 | 14.094 | 3 8 3 , 2 | | 39 | N ăm 2059 | 360 | | | | | | 0 | | | 360,9 | 9,8 | | | 27.500 | 747,6 | 120 | 3,3 | 27.981 | 760 , 7 | | | 30 th á ng 6 | 180 | | | | | 55.000 | 1.4 9 5 | 0.75% | | 206 , 3 | 5 , 6 | | | 13,750 | 373,8 | 69 | 1 , 9 | 14,025 | 381,3 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 41.250 | 1.121 | 0.75% | | 154,7 | 4,2 | | | 13.750 | 373,8 | 52 | 1 , 4 | 13.956 | 379 , 4 | | 4 0 | Năm 2060 | 360 | | | | | | 0 | | | 154,7 | 4,2 | | | 27.50 0 | 747,6 | 52 | 1,4 | 27.706 | 753 , 2 | | | 30 th á ng 6 | 180 | | | | | 27 . 500 | 743 | 0.75% | | 103 , 1 | 2 , 8 | | | 13,750 | 373 , 8 | 34 | 0 , 9 | 1 3. 88 8 | 377 , 5 | | | 30 tháng 12 | 180 | | | | | 13.750 | 374 | 0.75% | | 51 , 6 | 1 , 4 | | | 13,750 | 373 , 8 | 17 | 0 , 5 | 1 3. 81 9 | 3 75 , 7 |

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

31/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành Quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
30/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Sửa đổi một số nội dung tại Điều 5, Điều 6 Quy định nội dung, mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập; mức thù lao hàng tháng đối với người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ người cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
26/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành Quy định nội dung, mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
27/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Quy định về nội dung, mức chi xét tặng giải thưởng Lê Quý Đôn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Nghị quyết
25/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 15/11/2024Nghị quyết
24/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Bình theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 157 Luật Đất đai mà đáp ứng một trong hai điều kiện: Dự án thuộc loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ quy định hoặc dự án phi lợi nhuận

Còn hiệu lựcBan hành: 15/11/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.