Thông tư

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia

Số hiệu: 39/2023/TT-BTC

Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
9/6/2023
Ngày hiệu lực
1/8/2023
Người ký
Cao Anh Tuấn
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Lĩnh vực
Chính sách thuế
Còn hiệu lựcThông tư

BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 39/2023/TT-BTC | Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2023

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, MIỄN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia.

2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia và thu phí.

Điều 2. Tổ chức thu phí và người nộp phí

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi đề nghị cung cấp dữ liệu viễn thám quốc gia phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.

2. Tổ chức thu phí gồm: Đài Viễn thám Trung ương trực thuộc Cục Viễn thám quốc gia - Bộ Tài nguyên và Môi trường; cơ quan được giao cung cấp dữ liệu viễn thám quốc gia theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Mức thu phí và miễn phí

1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu viễn thám tử 03 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp, mức thu phí bằng 50% mức thu phí tương ứng quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Miễn phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước.

Điều 4. Kê khai, nộp phí

1. Người nộp phí thực hiện nộp phí theo mức thu quy định tại Điều 3 Thông tư này cho tổ chức thu phí theo hình thức quy định tại Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính.

2. Chậm nhất là ngày 05 hằng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, thu, nộp và quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 74/2022/TT-BTC (tổ chức thu phí thuộc Trung ương quản lý, tiền phí nộp vào ngân sách trung ương; tổ chức thu phí thuộc địa phương quản lý, tiền phí nộp vào ngân sách địa phương).

Điều 5. Quản lý và sử dụng phí

1. Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập được để lại 55% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí và nộp 45% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.

2. Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Trường hợp tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP được để lại 55% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP và nộp 45% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023.

2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia và Thông tư số 108/2017/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia.

3. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại các văn bản: Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP; Luật Quản lý thuế; Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP; Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước; Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ; Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ.

4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban tài chính, ngân sách; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các Hội, Đoàn thể; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tài chính, Cục thuế, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp; - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử của Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST (270b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Cao Anh Tuấn

BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA

(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BTC ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

1. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A

Biểu số 1:

Đơn vị tính: Đồng/km2

| Số TT | Loại ảnh | Mức thu phí | |||| | 1 | Spot 2, Spot 4 | | | a | Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 10m; Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 20m | 2.025 | | b | Tổng hợp độ phân giải 10m | 4.050 | | 2 | Spot 5 | | | a | Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 5m; Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m | 4.219 | | b | Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m | 7.030 | | c | Tổng hợp độ phân giải 5m | 5.856 | | d | Tổng hợp độ phân giải 2,5m | 8.472 |

2. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng

Biểu số 2: Ảnh Spot 2, Spot 4, Spot 5 xử lý mức 2A

Đơn vị tính: Đồng/km2

| Số TT | Mode ảnh | Mức thu phí | |||| | 1 | Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 10m; Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 20m | 2.783 | | 2 | Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 5m; Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m | 4.977 | | 3 | Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m | 7.788 |

Biểu số 3: Bình đồ Ảnh Spot 2, Spot 4, Spot 5 xử lý mức 3B

Đơn vị tính: Đồng/km2

| Số TT | Mode ảnh | Mức thu phí | |||| | 1 | Toàn sắc độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:10.000 | 78.914 | | 2 | Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:10.000 | 84.018 | | 3 | Toàn sắc độ phân giải 2,5-5m, tỷ lệ 1:25.000 | 47.280 | | 4 | Tổng hợp độ phân giải 5m, tỷ lệ 1:25.000 | 50.951 | | 5 | Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:25.000 | 54.318 | | 6 | Toàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000 | 16.325 | | 7 | Toàn sắc độ phân giải 2,5-5m, tỷ lệ 1:50.000 | 20.643 | | 8 | Đa phổ độ phân giải 20m, tỷ lệ 1:50.000 | 14.644 | | 9 | Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000 | 17.274 | | 10 | Tổng hợp độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000 | 18.383 | | 11 | Tổng hợp độ phân giải 5m, tỷ lệ 1:50.000 | 22.299 | | 12 | Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.000 | 25.669 | | 13 | Toàn sắc độ phân giải 10m tỷ lệ 1:100.000 | 5.211 | | 14 | Đa phổ độ phân giải 10m, 20m tỷ lệ 1:100.000 | 5.211 | | 15 | Toàn sắc độ phân giải 10m tỷ lệ 1:250.000 | 3.391 | | 16 | Đa phổ độ phân giải 10m, 20m tỷ lệ 1:250.000 | 3.391 |

3. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1

Biểu số 4:

Đơn vị tính: Đồng/km2

| Số TT | Loại ảnh, mode ảnh | Mức thu phí | |||| | 1 | Ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 1A | | | a | Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m | 12.689 | | b | Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m | 18.282 | | 2 | Ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 2A | | | a | Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m | 19.654 | | b | Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m | 25.166 | | c | Tổng hợp độ phân giải 2,5m | 44.620 | | 3 | Ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 3A | | | a | Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m | 21.976 | | b | Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m | 28.604 | | c | Tổng hợp độ phân giải 2,5m | 50.521 | | 4 | Ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 3B (Bình đồ ảnh số) | | | a | Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:10.000 | 84.018 | | b | Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:25.000 | 54.318 | | c | Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000 | 17.274 |

4. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài

Biểu số 5:

Đơn vị tính: Đồng/km2

| Số TT | Loại ảnh, mode ảnh | Mức thu phí | |||| | 1 | Dữ liệu ảnh viễn thám xử lý mức 1A | | | a | Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10-15m | 12.689 | | b | Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,0-2,5m | 18.282 | | 2 | Dữ liệu ảnh viễn thám xử lý mức 2A | | | a | Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10-15m | 19.654 | | b | Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,0-2,5m | 25.166 | | c | Tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m | 44.620 | | 3 | Dữ liệu ảnh viễn thám xử lý mức 3A | | | a | Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10-15m | 21.976 | | b | Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,0-2,5m | 28.604 | | c | Tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m | 50.521 | | 4 | Dữ liệu ảnh viễn thám xử lý mức 3B (Bình đồ ảnh số) | | | a | Tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m, tỷ lệ 1:10.000 | 84.018 | | b | Tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m, tỷ lệ 1:25.000 | 54.318 | | c | Đa phổ độ phân giải 10-15m, tỷ lệ 1:50.000 | 17.274 |

5. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh Spot 6, Spot 7

Biểu số 6: Ảnh vệ tinh gốc Spot 6, Spot 7 xử lý mức 1A

Đơn vị tính: Đồng/km2

| Số TT | Loại ảnh | Mức thu phí | |||| | 1 | Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 6m | 5.856 | | 2 | Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 1,5m | 8.472 |

Ghi chú: Diện tích cung cấp tối thiểu là 100 km2

Biểu số 7: Bình đồ Ảnh Spot 6, Spot 7 xử lý mức 3B

Đơn vị tính: Đồng/km2

| Số TT | Mode ảnh | Mức thu phí | |||| | 1 | Toàn sắc độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:10.000 | 94.697 | | 2 | Tổng hợp độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:10.000 | 100.822 | | 3 | Toàn sắc độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:25.000 | 56.736 | | 4 | Tổng hợp độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:25.000 | 65.182 | | 5 | Toàn sắc độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.000 | 24.772 | | 6 | Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000 | 20.729 | | 7 | Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.000 | 30.802 | | 8 | Toàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:100.000 | 6.253 | | 9 | Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:100.000 | 6.253 | | 10 | Toàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:250.000 | 4.069 | | 11 | Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:250.000 | 4.069 |

Ghi chú:

- Ảnh “Tổng hợp” trong các Biểu nêu trên bao gồm cặp ảnh: ảnh Pan và ảnh Multi.

- Diện tích cung cấp tối thiểu là 46 km2 (tương đương 01 mảnh 1:10.000)./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Chính sách thuế

97/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 21/12/2025Quyết định
62/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 17/11/2025Quyết định
236/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu

Còn hiệu lựcBan hành: 29/8/2025Nghị định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/8/2025Quyết định
174/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội

Còn hiệu lựcBan hành: 30/6/2025Nghị định
59/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bỗ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Tài chính

31/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 27/3/2026Thông tư
11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
08/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC và Thông tư số 18/2025/TT- BTC, Thông tư số 120/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC, Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Thông tư
01/VBHN-BTCBộ Tài chính

Quy định chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
02/VBHN-BTСBộ Tài chính

Quy định việc quản lý đối với tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý tạm gửi, tạm giữ do Kho bạc Nhà nước nhận bảo quản

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.