BỘ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 35/2026/TT-BCT
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH1 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý.
2. Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm: Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa bình ổn giá và thực hiện kê khai giá trong lĩnh vực Công Thương; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ
2
Công Thương quản lý (tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể) quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 8 năm 2026.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung phù hợp./
Nơi nhận:
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Các lãnh đạo Bộ;
- Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Công báo;
- Lưu: VT, TTTN (03).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Sinh Nhật Tân
Phụ lục
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÀNG HÓA THUỘC DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÌNH ỔN GIÁ, DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ DO BỘ CÔNG THƯƠNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| CHỦNG LOẠI CỤ THỂ | TÊN GỌI CHI TIẾT | ||||||||||||||||||||||||
|
Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa | ||||||||||||||||||||||||
| Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên phạm vi cả nước | |||||||||||||||||||||||||
| I | Hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Xăng E5 | ||||||||||||||||||||||||
| Xăng E5 RON92 | |||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||
| 2 | Xăng E10 | ||||||||||||||||||||||||
| Xăng E10 RON95 | |||||||||||||||||||||||||
|
| CHỦNG LOẠI CỤ THỂ | Mục | Tên chủng loại | STT | TÊN GỌI CHI TIẾT | ||
| Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa | ||||||
| 3 | Nhiên liệu điêzen | Dầu điêzen | ||||
| 1 | Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg | |||||
| 2 | Xêtan: Trị số xêtan và chỉ số xêtan | |||||
| 3 | Nhiệt độ cất, °C: - 90 % thể tích thu hồi và - 95 % thể tích thu hồi | |||||
| 4 | Điểm chớp cháy cốc kín, °C | |||||
| 5 | Độ nhớt động học ở 40 °C, mm2/s | |||||
| 6 | Điểm chảy (điểm đông đặc), °C: Mùa hè và mùa đông | |||||
| 7 | Hàm lượng nước, mg/kg | |||||
| 8 | Hàm lượng hydrocarbon thơm đa vòng (PAH), % khối lượng | |||||
| 9 | Tạp chất dạng hạt, mg/L | |||||
| 4 | Nhiên liệu bay | Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1 | ||||
| 1 | Ngoại quan: Trong, sáng, không có hạt rắn và nước không hoà tan ở nhiệt độ môi trường | |||||
| 2 | Thành phần: Axit tổng, mg KOH/g; các loại hydrocarabon thơm, % thể tích; lưu huỳnh tổng, % khối lượng; lưu huỳnh mercaptan, % khối lượng; thành phần phối trộn tại nơi sản xuất. | |||||
| 3 | Đặc tính bay hơi: Thành phần cất (Điểm sôi đầu, °C; Nhiệt độ thu hồi 10, 50, 90 % thể tích, °C; Điểm sôi cuối, °C; Cặn chưng cất, % thể tích; Hao hụt, % thể tích), điểm chớp cháy, °C và khối lượng riêng ở 15 °C, kg/m3. | |||||
| 4 | Đặc tính cháy: điểm bằng, °C và độ nhớt ở –20°C, mm2/s | |||||
| 5 | Đặc tính cháy: Chiều cao ngọn lửa không khói (Chiều cao ngọn lửa không khói, mm; chiều cao ngọn lửa không khói, mm và hàm lượng naphthalen, % thể tích), nhiệt trị riêng, MJ/kg | |||||
| 6 | Đặc tính ăn mòn: Ăn mòn mảnh đồng | |||||
| 7 | Độ ổn định nhiệt: Nhiệt độ thử, °C; Đánh giá ống (phải đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Phụ lục B VTR và Phụ lục C ITR, Phụ lục D ETR hoặc Phụ lục E MWETR, trung bình trên diện tích 2,5 mm2, mm) và Chênh lệch áp qua màng lọc, mmHg | |||||
| 8 | Tạp chất: Hàm lượng nhựa thực tế, mg/100 mL | |||||
| 9 | Đặc tính tách nước: Trị số tách nước (MSEP) tại nơi | |||||
| CHỦNG LOẠI CỤ THỂ | TÊN GỌI CHI TIẾT | |||
| Mục | Tên chủng loại | STT | Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa | |
| sản xuất: Nhiên liệu không có phụ gia chống tĩnh điện (SDA) và Nhiên liệu có phụ gia chống tĩnh điện (SDA)); Trị số tách nước (MSEP) tại các khâu. | ||||
| 10 Độ dẫn điện, pS/m | ||||
| 11 Đặc tính bôi trơn: Đường kính vết mòn, mm | ||||
| 5 | Dầu KO | Dầu hỏa (KO) | ||
| 1 | Điểm chớp cháy, °C | |||
| 2 | Nhiệt độ chưng cất, °C | |||
| 3 | Độ nhớt động học tại 40°C, mm2/s | |||
| 4 | Lưu huỳnh, % khối lượng: Số 1-K, max và số 2-K, max | |||
| 5 | Lưu huỳnh mercaptan, định tính | |||
| 6 | Ăn mòn mảnh đồng, 3 h tại 100°C | |||
| 7 | Chiều cao ngọn lửa không khói, mm | |||
| 8 | Khối lượng riêng ở 15°C, kg/L | |||
| 9 | Ngoại quan | |||
| 6 | Dầu FO | Dầu mazut (FO) | ||
| 1 | Khối lượng riêng ở 15°C, kg/L | |||
| 2 | Độ nhớt động học tại 50°C, mm2/s | |||
| 3 | Lưu huỳnh, % khối lượng, max | |||
| 4 | Điểm chảy (điểm đông đặc), °C | |||
| 5 | Hàm lượng tro, % khối lượng | |||
| 6 | Cặn cacbon Conradson, % khối lượng | |||
| 7 | Điểm chớp cháy cốc kín, °C | |||
| 8 | Hàm lượng nước, % thể tích | |||
| 9 | Hàm lượng tạp chất, % khối lượng | |||
| 10 | Nhiệt trị, cal/g | |||
| 7 | Khí LPG | Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | ||
| 1 | Trị số octan môtơ (MON)(*) | |||
| 2 | Áp suất hơi ở 37,8oC, kPa | |||
| 3 | Lượng cặn sau khi bay hơi 100 mL, mL | |||
| 4 | Ăn mòn tấm đồng | |||
| 5 | Hàm lượng lưu huỳnh tổng, mg/kg | |||
| 6 | Hàm lượng butadien, % thể tích | |||
| 7 | Pentan và các chất nặng hơn, % thể tích | |||
| 8 | Butan và các chất nặng hơn, % thể tích | |||
| 9 | Olefìn, % thể tích | |||
| 10 | Nước tự do ở nhiệt độ 0°C, áp suất hơi bão hòa | |||
| II | Hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thiết yếu khác do Chính phủ ban hành | |||
| CHỦNG LOẠI CỤ THỂ | TÊN GỌI CHI TIẾT | ||
| Mục | Tên chủng loại | STT | Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa |
| 1 | Etanol nhiên liệu không biến tính | Etanol nhiên liệu không biến tính | |
| 1 | Hàm lượng etanol, % thể tích | ||
| 2 | Hàm lượng metanol, % thể tích | ||
| 3 | Hàm lượng nước, % thể tích | ||
| 4 | Độ axit (tính theo axit axetic CH3COOH), % khối lượng (mg/L) | ||
| 5 | Hàm lượng clorua vô cơ, mg/L (mg/kg) | ||
| 2 | Khí LNG | Khí thiên nhiên hoá lỏng (LNG) | |
| 1 | Xuất xứ | ||
| 2 | Nhiệt trị toàn phần, MJ/Sm3 | ||
| 3 | Hàm lượng lưu huỳnh tổng, ppmv hoặc mg/Sm3 | ||
| 4 | Hàm lượng hydro sulfula (H2S), ppmv hoặc mg/Sm3 | ||
| 5 | Hàm lượng nito, % thể tích hoặc % mol | ||
| 6 | Khối lượng riêng, kg/m3 | ||
| 3 | Khí CNG | Khí thiên nhiên nén (CNG) | |
| 1 | Xuất xứ | ||
| 2 | Nhiệt trị toàn phần, MJ/Sm3 | ||
| 3 | Hàm lượng lưu huỳnh tổng, ppmv hoặc mg/Sm3 | ||
| 4 | Hàm lượng hydro sulfula (H2S), ppmv hoặc mg/Sm3 | ||
| 5 | Hàm lượng nước, mg/Sm3 | ||
| 6 | Hàm lượng tạp chất có đường kính lớn hơn 10 µm, ppmw | ||
| 4 | Than | Than | |
| 1 | Loại than | ||
| 2 | Xuất xứ (*2) | ||
| 3 | Mã sản phẩm/Mã HS | ||
| 4 | Cỡ hạt, mm | ||
| 5 | Trị số toản nhiệt toàn phần, khô (Qkgr), cal/g | ||
| 6 | Hàm lượng ẩm toàn phần (Wtp), % | ||
| 7 | Độ tro, khô (Ak),% | ||
| 8 | Hàm lượng lưu huỳnh tổng, khô (Skch), % | ||
| 9 | Hàm lượng chất bốc, khô (Vk), % | ||
| 5 | Thép thanh vằn | Thép cốt bê tông có gờ | |
| 1 | Mác thép | ||
| 2 | Đường kính sản phẩm (Ø), mm | ||
| 3 | Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...) | ||
| 4 | Cường độ kéo danh nghĩa, Mpa | ||
| CHỦNG LOẠI CỤ THỂ | TÊN GỌI CHI TIẾT | |||
| Mục | Tên chủng loại | STT | Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa | |
| 5 | Mã HS code | |||
| 6 | Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu khác,...) | |||
| 7 | Quy cách đóng gói | |||
| 8 | Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước) | |||
| 6 | Thép tròn trơn | Thép cốt bê tông trơn | ||
| 1 | Mác thép | |||
| 2 | Đường kính sản phẩm (Ø), mm | |||
| 3 | Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...) | |||
| 4 | Cường độ kéo danh nghĩa, Mpa | |||
| 5 | Mã HS code | |||
| 6 | Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu khác,...) | |||
| 7 | Quy cách đóng gói | |||
| 8 | Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước) | |||
| 7 | Thép dự ứng lực | Thép cốt bê tông dự ứng lực | ||
| 1 | Mác thép | |||
| 2 | Đường kính sản phẩm (Ø), mm | |||
| 3 | Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...) | |||
| 4 | Cường độ kéo danh nghĩa, Mpa | |||
| 5 | Mã HS code | |||
| 6 | Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu khác,...) | |||
| 7 | Quy cách đóng gói | |||
| 8 | Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước) | |||
Ghi chú:
(*1). Trị số octan môto (MON) của LPG chỉ áp dụng khi sử dụng làm nhiên liệu cho phương tiện giao thông.
(*2). Đối với than nhập khẩu về Việt Nam để pha trộn với than trong nước, ghi tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ than nhập khẩu đối với nguồn than nhập khẩu tham gia vào pha trộn.
BỘ CÔNG THƯƠNG
Số 600/QĐ-BCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ các Quyết định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa thực hiện kê khai giá tại Bộ Công Thương
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau đây:
1. Quyết định số 3429/QĐ-BCT ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa thực hiện kê khai giá đối với mặt hàng than.
2. Quyết định số 3430/QĐ-BCT ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa thực hiện kê khai giá đối với mặt hàng khí thiên nhiên nén.
3. Quyết định số 3431/QĐ-BCT ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa thực hiện kê khai giá đối với mặt hàng khí thiên nhiên hóa lỏng.
4. Quyết định số 3448/QĐ-BCT ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với mặt hàng Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) thực hiện kê khai giá.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 8 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố;
- Các Lãnh đạo Bộ;
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, TTTN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Sinh Nhật Tân