Thông tư

Ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

Số hiệu: 28/2026/TT-BCT

Cơ quan ban hành
Bộ Công thương
Ngày ban hành
1/6/2026
Ngày hiệu lực
17/7/2026
Người ký
Trương Thanh Hoài
Chưa có hiệu lựcThông tư

Văn bản sẽ có hiệu lực từ ngày 17/07/2026

Nội dung dưới đây chưa được áp dụng cho đến ngày có hiệu lực.

Người ký: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
Email: [email protected]
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Thời gian ký: 02.06.2026 12:01:07 +07:00

BỘ CÔNG THƯƠNG

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CÔNG VĂN ĐẾN Số:

Ghi
Ngày
Kính chuyển:

02/6
TTCP.

28/2026/TT-BCT

Hà Nội, ngày 04 tháng 6 năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

----------

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật có liên quan đến quy hoạch số 28/2018/QH14;

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13;

Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 85/2019/NĐ-CP quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 09/2016/NĐ-CP quy định về tăng cường vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (Danh mục) được quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 và khoản 3 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP (không bao gồm dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm). Danh mục chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Xác định mã số hàng hóa

Danh mục quy định tại Điều 1 Thông tư này được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Trường hợp có sự khác biệt, không thống nhất trong việc xác định mã số hàng hóa đối với các hàng hoá thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc phân loại và xác định mã số hàng hoá thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.

Đối với hàng hóa chưa được liệt kê và xác định mã số hàng hóa trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hoá thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.

Sau khi thông quan, các tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu có văn bản gửi về Bộ Công Thương để làm cơ sở phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.

2. Việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP được thực hiện theo quy định tại Điều 40 Luật An toàn thực phẩm và Điều 16 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.

3. Thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP nhưng thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 13 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP (trừ các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP) được miễn kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 7 năm 2026.

2. Khoản 1 Điều 2 và Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật mới còn hiệu lực.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Chủ hàng hóa đã nộp hồ sơ kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện

3

theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ; trừ trường hợp tổ chức, cá nhân tự nguyện thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ Công Thương có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, cập nhật công bố danh mục các mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương phù hợp yêu cầu quản lý nhà nước theo từng thời kỳ;

b) Kịp thời hướng dẫn và giải đáp những vướng mắc, phát sinh (nếu có) của hoạt động kiểm tra nhà nước đối với Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh về Bộ Công Thương để bổ sung, sửa đổi trong trường hợp cần thiết.

3. Cục trưởng Cục Công nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Công Thương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này/.

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo);
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Vụ CN, KGVX);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các đồng chí Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Công Thương, Sở/Chi cục ATTP các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra VB và Tổ chức THPL, Bộ Tư pháp;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, CN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Trương Thanh Hoài

Phụ lục

Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

(kèm theo Thông tư số 28 /2026/TT-BCT ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Bộ Công Thương)

1. Sản phẩm đồ uống, nước giải khát, rượu, bia, cồn thực phẩm (theo quy định tại mục I, mục II, mục III phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP)

Mã hàng Mô tả hàng hóa.
20.09 Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hém nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
2009.11.00 - - Đông lạnh
2009.12.00 - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
2009.19.00 -f Loại khác:
2009.21.00 ! Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
- -Với trị giá Brix không quá 20
2009.29.00 - - Loại khác
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00 - - Với trị giá Brix không quá 20
2009.39.00 - - Loại khác
- Nước dứa ép:
2009.41.00 - - Với trị giá Brix không quá 20
2009.49.00 - - Loại khác
- Nước cà chua ép
- Nước nho ép (kể cả hém nho):
2009.61.00 - - Với trị giá Brix không quá 30
2009.69.00 - - Loại khác
- Nước táo ép:
Mã hàng Mô tả hàng hóa
2009.71.00 - - Với trị giá Brix không quá 20
2009.79.00 - - Loại khác
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
2009.81 - - Nước qủa nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước qủa lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaeae):
2009.81.10 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
2009.81.90 - - - Loại khác
2009.89 - Loại khác:
2009.89.10 - - Nước ép từ quả lý chua đen
2009.89.20 - - Nước dứa (SEN)
2009.89.30 - - Nước dứa cô đặc (SEN)
2009.89.40 - - Nước xoài ép cô đặc
- - Loại khác:
2009.89.91 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
2009.89.99 - - - Loại khác
2009.90 - Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- - Loại khác:
2009.90.91 - - - Dùng ngay được
2009.90.99 - - - Loại khác
22.01 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
2201.10 - Nước khoáng và nước có ga:
2201.10.20 - - Nước có ga
22.02 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
2202.10 - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
Mã hàng Mô tả hàng hóa
2202.10.30 - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
2202.10.90 - - Loại khác
- Loại khác:
2202.91.00 - - Bia không cồn
2202.99 - - Loại khác:
2202.99.10 - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu
2202.99.20 - - - Đồ uống sữa đậu nành
2202.99.30 - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)
2202.99.40 - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
2202.99.50 - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng
2202.99.90 - - - Loại khác
22.03 Bia sản xuất từ malt
- Bia đen hoặc bia nâu:
2203.00.11 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)
2203.00.19 - - Loại khác (SEN)
- Loại khác, kể cả bia ale:
2203.00.91 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
2203.00.99 - - Loại khác
22.04 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
2204.10.00 - Rượu vang nổ
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21 - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - Rượu vang:
2204.21.11 - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.21.13 - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
2204.21.14 - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
- - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
Mã hàng Mô tả hàng hóa
2204.21.21 - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.21.22 - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2204.22 - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - Rượu vang:
2204.22.11 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.22.12 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
2204.22.13 - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men:
2204.22.21 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.22.22 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2204.29 - - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204.29.11 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.29.12 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men:
2204.29.21 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.29.22 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2204.30 - Hèm nho khác:
2204.30.10 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.30.20 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
22.05 Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
2205.10 - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205.10.20 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2205.90 - Loại khác:
2205.90.10 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205.90.20 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
22.06 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp
Mã hàng Mô tả hàng hóa
của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2206.00.10 - Vang táo hoặc vang lê
2206.00.20 - Rượu sa kê (SEN)
- Toddy cơ dừa:
2206.00.31 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)
2206.00.39 - - Loại khác (SEN)
- Shandy:
2206.00.41 - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)
2206.00.49 - - Loại khác (SEN)
2206.00.50 - Vang mật ong
2206.00.60 - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả,
trừ nước ép nho tươi (SEN)
- Loại khác:
2206.00.91 - - Rượu gạo khác (SEN)
2206.00.99 - - Loại khác
22.07 Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính
theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở
mọi nồng độ
2207.10.00 - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo
thể tích
22.08 Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo
thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
2208.20 - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50 - - Rượu brandy
2208.20.90 - - Loại khác
2208.30 - Rượu whisky:
2208.30.10 - - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít
2208.30.90 - - Loại khác
2208.40.00 - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía
đường lên men
2208.50.00 - Rượu gin và rượu Geneva
Mã hàng Mô tả hàng hóa
2208.60.00 - Rượu vodka
2208.70 - Rượu mùi:
2208.70.10 - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
2208.70.90 - - Loại khác
2208.90 - Loại khác:
2208.90.30 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)
2208.90.40 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)
2208.90.50 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
2208.90.60 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
2208.90.70 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
2208.90.80 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
2208.90.90 - - Loại khác:
2208.90.91 - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích
2208.90.99 - - - Loại khác

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hải hòa ASEAN (AHTN) 2022.

2. Sữa chế biến (theo quy định tại mục IV phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; không bao gồm các sản phẩm sữa tươi nguyên liệu do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

Mã số HS Mô tả hàng hóa
04.01 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0401.10 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
0401.10.10 - - Dạng lỏng
0401.10.90 - - Loại khác
Mã số HS Mô tả hàng hóa
0401.20 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
0401.20.10 - - Dạng lỏng
0401.20.90 - - Loại khác
0401.40 - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
0401.40.10 - - Sữa dạng lỏng
0401.40.20 - - Sữa dạng đông lạnh
0401.40.90 - - Loại khác
0401.50 - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
0401.50.10 - - Dạng lỏng
0401.50.90 - - Loại khác
04.02 Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.10.42 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
0402.10.49 - - - Loại khác
- - Loại khác:
0402.10.91 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.10.92 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
0402.10.99 - - - Loại khác
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
0402.21 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.21.20 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.21.30 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
0402.21.90 - - - Loại khác
0402.29 - - Loại khác:
0402.29.20 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.29.30 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
0402.29.90 - - - Loại khác
- Loại khác:
0402.91.00 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Mã số HS Mô tả hàng hóa
0402.99.00 - - Loại khác
04.03 Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axít hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.20 - Sữa chua:
0403.20.11 - - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.20.19 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
- - - Loại khác
0403.20.91 - - Loại khác:
0403.20.99 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.90 - Loại khác
0403.90.10 - - Buttermilk
0403.90.90 - - Loại khác
04.04 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0404.10 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0404.10.11 - - Dạng bột:
0404.10.19 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
- - - Loại khác
0404.10.91 - - Loại khác:
0404.10.99 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
0404.90.00 - - - Loại khác
04.05 Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
0405.10.00 - Bơ
0405.20.00 - Chất phết từ bơ sữa
0405.90 - Loại khác:
0405.90.10 - - Chất béo khan của bơ
Mã số HS Mô tả hàng hóa
0405.90.20 - - Dầu bơ (butteroil)
0405.90.30 - - Ghee
0405.90.90 - - Loại khác
04.06 Phô mát và curd
0406.10 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả phô mát whey, và curd:
0406.10.10 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả phô mát whey
0406.10.20 - - Curd
0406.20 - Phô mát đã xắt nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10 - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
0406.20.90 - - Loại khác
0406.30.00 - Phô mát đã chế biến, chưa xắt nhỏ hoặc chưa làm thành bột
0406.40.00 - Phô mát vẫn xanh và phô mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
0406.90.00 - Phô mát loại khác
19.01 Chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1901.10 - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ;
1901.10.20 - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04
1901.90 - Loại khác:
1901.90.31 - - - Chứa sữa (SEN)
2105.00.00 Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022.

3. Dầu thực vật (theo quy định tại mục V phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP và quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định số 09/2016/NĐ-CP)

Mã hàng Mô tả hàng hóa
15.07 Dầu đậu tương và các phần phẩm đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Mã hàng Mô tả hàng hóa
1507.10.00 - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
1507.90 - Loại khác:
1507.90.10 - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế
1507.90.20 - - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1507.90.90 - - Loại khác
15.08 Đầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1508.10.00 - Dầu thô
1508.90.00 - Loại khác
15.09 Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1509.20 - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil)(1)
1509.20.10 - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
1509.20.90 - - Loại khác
1509.30.00 - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil)(1)
1509.40.00 - Dầu ô liu nguyên chất khác
1509.90 - Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
1509.90.19 - - - Loại khác
- - Loại khác:
1509.90.91 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
1509.90.99 - - - Loại khác
15.10 Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 .
1510.10.00 - Dầu bã ô liu (olive pomace oil)(1) thô
1510.90 - Loại khác:
1510.90.10 - - Dầu thô
Mã hàng Mô tả hàng hóa
1510.90.20 -- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1510.90.90 -- Loại khác
15.11 Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học (SEN)
1511.10.00 - Dầu thô
1511.90 - Loại khác:
1511.90.20 -- Dầu tinh chế
-- Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
--- Các phần phân đoạn thể rắn:
1511.90.31 ---- Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40
1511.90.32 ---- Loại khác
--- Các phần phân đoạn thể lỏng:
1511.90.36 ---- Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
1511.90.37 ---- Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60
1511.90.39 ---- Loại khác
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.41 --- Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)
1511.90.42 --- Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)
1511.90.49 --- Loại khác (SEN)
15.12 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00 -- Dầu thô
1512.19 -- Loại khác:
1512.19.10 --- Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế
1512.19.20 --- Đã tinh chế
1512.19.90 --- Loại khác
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
Mã hàng Mô tả hàng hóa
1512.21.00 - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
1512.29 - - Loại khác:
1512.29.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế
1512.29.90 - - - Loại khác
15.13 Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu dừa (copra) và các phần đoạn của dầu dừa:
1513.11 - - Dầu thô:
1513.11.10 - - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)
1513.11.90 - - - Loại khác
1513.19 - - Loại khác:
1513.19.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế
1513.19.90 - - - Loại khác
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21 - - Dầu thô:
1513.21.10 - - - Dầu hạt cọ (SEN)
1513.21.90 - - - Loại khác
1513.29 - - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)
1513.29.12 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
1513.29.13 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)
1513.29.14 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
- - - Loại khác:
1513.29.91 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)
1513.29.92 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su
1513.29.94 - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
Mã hàng Mô tả hàng hóa
1513.29.95 - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)
1513.29.96 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)
1513.29.97 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su
15.14 Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00 - - Dầu thô
1514.19 - - Loại khác:
1514.19.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế.
1514.19.20 - - - Đã tinh chế
1514.19.90 - - - Loại khác
- Loại khác:
1514.91.00 - - Dầu thô
1514.99 - - Loại khác:
1514.99.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1514.99.90 - - - Loại khác
15.15 Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00 - - Dầu thô
1515.19.00 - - Loại khác
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00 - - Dầu thô
1515.29 - - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
1515.29.19 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
Mã hàng Mô tả hàng hóa
1515.29.91 - - - Các phần phân đoạn thể rắn
1515.29.99 - - - Loại khác
1515.30 - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10 - - Dầu thô
1515.30.90 - - Loại khác
1515.50 - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10 - - Dầu thô
1515.50.20 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.50.90 - - Loại khác
1515.90 - Loại khác:
- - Dầu hạt illipe:
1515.90.11 - - - Dầu thô (SEN)
1515.90.12 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)
1515.90.19 - - - Loại khác (SEN)
- - Dầu Tung:
1515.90.21 - - - Dầu thô
1515.90.22 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.90.29 - - - Loại khác
- - Dầu Jojoba:
1515.90.31 - - - Dầu thô
1515.90.32 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.90.39 - - - Loại khác
- - Loại khác:
1515.90.91 - - - Dầu thô
1515.90.92 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.90.99 - - - Loại khác
15.16 Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaidin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
Mã hàng Mô tả hàng hóa
1516.20 - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
-- Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
1516.20.11 --- Của đậu tương
1516.20.12 --- Của ngô (maize)
1516.20.14 --- Của dừa
1516.20.17 --- Của lạc
1516.20.18 --- Của hạt lanh
1516.20.19 --- Loại khác
-- Đã tái este hóa, của cọ dầu:
1516.20.21 --- Của quả cọ dầu, dạng thô
1516.20.22 --- Của quả cọ dầu, trừ dạng thô
1516.20.23 --- Của hạt cọ, dạng thô
1516.20.24 --- Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1516.20.25 --- Của olein hạt cọ, dạng thô
1516.20.26 --- Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1516.20.29 --- Loại khác
-- Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:
1516.20.31 --- Của lạc; của dừa; của đậu tương
1516.20.32 --- Của hạt lanh
1516.20.33 --- Của ô liu
1516.20.34 --- Của quả cọ dầu (SEN)
1516.20.35 --- Của hạt cọ (SEN)
1516.20.39 --- Loại khác
-- Đã qua hydro hóa, dạng khác:
1516.20.41 --- Của hạt thầu dầu (sáp opal)
1516.20.42 --- Của dừa
1516.20.43 --- Của lạc
1516.20.44 --- Của hạt lanh
1516.20.45 --- Của ô liu
1516.20.46 --- Của quả cọ dầu (SEN)
Mã hàng Mô tả hàng hóa
1516.20.47 - - - Của hạt cọ (SEN)
1516.20.48 - - - Của đậu tương
1516.20.49 - - - Loại khác
- - Đã este hóa liên hợp:
1516.20.51 - - - Của hạt lanh
1516.20.52 - - - Của ô liu
1516.20.53 - - - Của đậu tương
1516.20.54 - - - Của lạc, cọ dừa hoặc dừa
1516.20.59 - - - Loại khác
- - Elaidin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.61 - - - Dạng thô
1516.20.62 - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1516.20.69 - - - Loại khác
- - Elaidin hóa, loại khác:
1516.20.91 - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48
1516.20.92 - - - Của hạt lanh
1516.20.93 - - - Của ô liu
1516.20.94 - - - Của đậu tương
1516.20.96 - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1516.20.98 - - - Của lạc, của cọ dừa hoặc của dừa
1516.20.99 - - - Loại khác
15.17 Margarịn; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phần đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
1517.10 - Margarịn, trừ loại margarịn lỏng:
1517.10.10 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1517.10.90 - - Loại khác
1517.90 - Loại khác:
1517.90.10 - - Chế phẩm giả ghee
Mã hàng Mô tả hàng hóa
1517.90.20 -- Margarín lỏng
1517.90.30 -- Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
-- Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43 --- Shortening
1517.90.44 --- Chế phẩm giả mỡ lợn
1517.90.50 -- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
-- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.61 --- Thành phần chủ yếu là dầu lạc
1517.90.62 --- Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô
1517.90.63 --- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
1517.90.64 --- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg
1517.90.65 --- Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ
1517.90.66 --- Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ
1517.90.67 --- Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa
1517.90.68 --- Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe
1517.90.69 --- Loại khác
1517.90.90 -- Loại khác
15.18 Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16
- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.14 - - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa
1518.00.15 - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
1518.00.16 - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Công thương

03/2026/TT-BCTBộ Công thương

Quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu mặt hàng muối, trứng gia cầm năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Thông tư
65/2025/TT-BCTBộ Công thương

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
61/2025/TT-BCTBộ Công thương

Quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào giai đoạn 2025 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 2/12/2025Thông tư
60/2025/TT-BCTBộ Công thương

Thông tư quy định về thực hiện giá bán điện

Còn hiệu lựcBan hành: 2/12/2025Thông tư
52/2025/TT-BCTBộ Công thương

quy định danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng thuộc phạm vi quản lý và lộ trình thực hiện của Bộ Công Thương.

Còn hiệu lựcBan hành: 14/11/2025Thông tư
48/2025/TT-BCTBộ Công thương

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương xác nhận hạn ngạch thuế quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản theo Hiệp định giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế

Còn hiệu lựcBan hành: 3/9/2025Thông tư

Nguồn: vanban.chinhphu.vn Xem bản gốc

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.