Thông tư

Ban hành Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề

Số hiệu: 20/2014/TT-BLĐTBXH

Cơ quan ban hành
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành
26/8/2014
Ngày hiệu lực
10/10/2014
Người ký
Nguyễn Ngọc Phi
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Lĩnh vực
Dạy nghề
Hết hiệu lực toàn bộThông tư

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Thông tư 36/2017/TT-BLĐTBXH (hiệu lực 12/02/2018).

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề

__________________

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Dạy nghề,

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề (có Phụ lục kèm theo) để áp dụng cho các đối tượng được giảm học phí theo quy định tại Điều 5 của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2014.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở dạy nghề có đăng ký hoạt động dạy nghề đối với các nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

 

Nguyễn Ngọc Phi

 

 

Danh mục

NGHỀ HỌC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 8 năm 2014 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

______________________

 

TT

Nghề trình độ trung cấp

Nghề trình độ cao đẳng

Mã nghề

Tên nghề

Mã nghề

Tên nghề

1

40210401

Đúc, dát đồng mỹ nghệ

50210401

Đúc, dát đồng mỹ nghệ

2

40210402

Chạm khắc đá

50210402

Chạm khắc đá

3

40210413

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

50210413

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

4

40510106

Kỹ thuật xây dựng

50510106

Kỹ thuật xây dựng

5

40510107

Kỹ thuật xây dựng mỏ

50510107

Kỹ thuật xây dựng mỏ

6

40510108

Xây dựng cầu đường bộ

50510108

Xây dựng cầu đường bộ

7

40510201

Cắt gọt kim loại

50510201

Cắt gọt kim loại

8

40510202

50510202

9

40510203

Hàn

50510203

Hàn

10

40510204

Rèn, dập

50510204

Rèn, dập

11

40510206

Nguội sửa chữa máy công cụ

50510206

Nguội sửa chữa máy công cụ

12

40510215

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

50510215

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

13

40510225

Sửa chữa máy tàu thủy

50510225

Sửa chữa máy tàu thủy

14

40510233

Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò

50510233

Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò

15

40510238

Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí

50510238

Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí

16

40510247

Vận hành cần, cầu trục

50510247

Vận hành cần, cầu trục

17

40510248

Vận hành máy thi công nền

50510248

Vận hành máy thi công nền

18

40510249

Vận hành máy thi công mặt đường

50510249

Vận hành máy thi công mặt đường

19

40510250

Vận hành máy xây dựng

50510250

Vận hành máy xây dựng

20

40510253

Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt

50510253

Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt

21

40510315

Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống

50510315

Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống

22

40510319

Kỹ thuật lò hơi

50510319

Kỹ thuật lò hơi

23

40510320

Kỹ thuật tua bin hơi

50510320

Kỹ thuật tua bin hơi

24

40510330

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên

50510330

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên

25

40510331

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống

50510331

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống

26

40510341

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

50510341

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

27

40510401

Luyện gang

50510401

Luyện gang

28

40510402

Luyện thép

50510402

Luyện thép

29

40510409

Công nghệ hóa nhuộm

50510409

Công nghệ hóa nhuộm

30

40510410

Công nghệ mạ

50510410

Công nghệ mạ

31

40510414

Công nghệ sơn tàu thủy

50510414

Công nghệ sơn tàu thủy

32

40510418

Xử lý nước thải công nghiệp

50510418

Xử lý nước thải công nghiệp

33

40510502

Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

50510502

Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

34

40510503

Sản xuất các chất vô cơ

50510503

Sản xuất các chất vô cơ

35

40510508

Sản xuất xi măng

50510508

Sản xuất xi măng

36

40510519

Sản xuất pin, ắc quy

50510519

Sản xuất pin, ắc quy

37

40510906

Khoan thăm dò địa chất

50510906

Khoan thăm dò địa chất

38

40511001

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

50511001

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

39

40511005

Khoan nổ mìn

50511005

Khoan nổ mìn

40

40511006

Khoan đào đường hầm

50511006

Khoan đào đường hầm

41

40511007

Khoan khai thác mỏ

50511007

Khoan khai thác mỏ

42

40620105

Bảo vệ thực vật

50620105

Bảo vệ thực vật

43

40840101

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

50840101

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

44

40840103

Khai thác máy tàu thủy

50840103

Khai thác máy tàu thủy

45

40900104

Lặn thi công

50900104

Lặn thi công

  

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 26/08/2014
    Ban hành
  2. 10/10/2014
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 12/02/2018

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi1

Hướng dẫn, quy định chi tiết cho2

Căn cứ ban hành2

Văn bản dẫn chiếu1

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Dạy nghề

01/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 08 nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 25/1/2024Quyết định
09/2023/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Bổ sung các định mức kinh tế - kỹ thuật vào Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 của UBND tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 7/3/2023Quyết định
01/2023/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội do UBND tỉnh Long An ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 11/1/2023Quyết định
24/2022/NĐ-CPChính phủ

Sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 6/4/2022Nghị định
05/2022/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Quy định về liên kết tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 5/4/2022Thông tư
04/2022/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/3/2022Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

05/2025/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2025Thông tư
04/2025/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng viên chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực việc làm

Còn hiệu lựcBan hành: 20/2/2025Thông tư
03/2025/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2025Thông tư
15/2024/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành, liên tịch ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Thông tư
14/2024/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Thông tư
13/2024/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.