Thông tư

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin

Số hiệu: 05/2025/TT-BLĐTBXH

Cơ quan ban hành
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành
26/2/2025
Ngày hiệu lực
13/4/2025
Người ký
Nguyễn Bá Hoan
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Lĩnh vực
Người có công
Còn hiệu lựcThông tư

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THỰC HIỆN DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH ADN XÁC ĐỊNH DANH TÍNH HÀI CỐT LIỆT SĨ CÒN THIẾU THÔNG TIN

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Căn cứ Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;

Căn cứ Nghị định số 55/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 119/2023/TT-BQP ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Bộ Quốc phòng ban hành Quy trình xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin;

Căn cứ Quyết định số 1771/QĐ-LĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Quy chế quy định việc quản lý định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Người có công, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đặt hàng thực hiện dịch vụ giám định ADN mẫu hài cốt liệt sĩ và mẫu thân nhân liệt sĩ xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Dịch vụ giám định ADN là dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực sự nghiệp đảm bảo xã hội;

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư để hoàn thành việc giám định 01 mẫu ADN (01 mẫu hài cốt liệt sĩ hoặc 01 mẫu thân nhân liệt sĩ).

Điều 4. Nội dung định mức

Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật giám định ADN ty thể mẫu hài cốt liệt sĩ và định mức kinh tế - kỹ thuật giám định ADN ty thể mẫu thân nhân liệt sĩ (02 Phụ lục kèm theo).

Điều 5. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 04 năm 2025.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và xã hội (qua Cục Người có công) để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền giải quyết./.

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM ĐỊNH ADN TY THỂ MẪU HÀI CỐT LIỆT SĨ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BLĐTBXH ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT

Nội dung công việc

Số lượng và đơn vị tính

Máy móc thiết bị cần thiết

Công lao động (giờ) không tính thời gian chạy máy

Ghi chú

I

Phân tích mẫu hài cốt liệt sĩ

       

1

Bảo quản mẫu hài cốt liệt sĩ

       

1.1

Xử lý mẫu trước khi đưa vào bảo quản

   

2 giờ/1người

Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)

 

Giấy lau

       
 

Hóa chất làm sạch bề mặt

       
 

Khay đựng mẫu

       
 

Găng tay

02 đôi

     
 

Khẩu trang

02 chiếc

     
 

Kính bảo hộ

02 cái

     
 

Quần áo bảo hộ chống hóa chất

02 bộ

     
 

Dao mổ

01 cái

     

1.2

Mẫu hài cốt sử dụng ngay bảo quản ở nhiệt độ 4°C đến 10°C

 

Tủ lạnh

   

1.3

Mẫu hài cốt bảo quản lâu dài ở nhiệt độ - 20°C

 

Tủ lạnh - 20°C đến - 30°C

   

2

Tách chiết ADN (QT03.01/HCLS)

 

08 giờ/1 người

Số người 04 (02 giám định viên + 02 kỹ thuật viên)

 

Giấy lau

     

Có thể sử dụng hóa chất và thiết bị tương tự

 

Hóa chất làm sạch bề mặt

       
 

Khay đựng mẫu

       

2.1

Xử lý mẫu

     
 

Ethanol absolute

40mL

Bể rửa siêu âm

   
 

UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water

40mL

Dremel tool

   
 

Sodium hypochlorite

40mL

Máy nghiền xương

 

Làm sạch bề mặt, nghiền xương thành dạng bột.

 

Ống fancol 15mL

07 cái

     
 

Găng tay

04 đôi

     
 

Khẩu trang

04 chiếc

     
 

Kính bảo hộ

04 cái

     
 

Quần áo bảo hộ chống hóa chất

04 bộ

     
 

Dao mổ

01 cái

     

2.2

Khử khoáng

     

 

UltraPure™ 0.5M EDTA, pH 8.0

12.4mL

Máy Vortex

   
 

Proteinase K 20mg/ml

300µL

     
 

UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water

1.5mL

   

Loại khoáng, canxi và chất hữu cơ

 

Tris HCl pH7.5 1M

400 µL

     
 

Sodium hypochlorite

10mL

     
 

Ethanol absolute

02mL

     
 

Găng tay

04 đôi

     
 

Khẩu trang

04 chiếc

     
 

Kính bảo hộ

04 cái

     
 

Quần áo bảo hộ chống hóa chất

01 bộ

     
 

Ống fancol 15mL

02 cái

     
 

Đầu tip 1000

04 cái

     
 

Đầu tip 200

10 cái

     
 

Ống eppendorft 2.0mL

04 cái

     

2.3

Loại bỏ protein và tạp chất

     
 

Phenol:Chloroform:lsoamyl Alcohol (25:24:1)

03 mL

Máy ly tâm

 

Tách chiết ADN từ các mẫu bột xương

 

Chloroform: Isoamyl Alcohol (24:1)

03mL

Máy lắc ủ nhiệt

   
 

Ống eppendorft 2mL

10 cái

Vortex

   
 

Đầu tip 1000

15 cái

Tủ lạnh 4°C

   
 

Găng tay

04 đôi

     
 

Khẩu trang

04 chiếc

     

2.4

Tủa cồn

     
 

Ethanol absolute

7.5mL

Tủ lạnh 4°C

   

 

Sodium acetate solution 3M

200µl

Tủ lạnh -80°C

   
 

Đầu tip 1000

03 cái

Tủ lạnh -20°C

   
 

Đầu tip 200

03 cái

     
 

Găng tay

04 đôi

     
 

Khẩu trang

04 chiếc

     
 

Ống fancol 50mL

01 cái

     
 

Ống eppendorft 2mL

01 cái

     

2.5

Tinh sạch thu ADN

     
 

Ethanol absolute

500µl

Tủ lạnh -80°C

   

Wizard® SV Gel and PCR Clean-up System

01 mẫu

Tủ lạnh -20°C

   

UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water

200µl

     

Ống eppendorft 1.5mL

04 cái

     

Đầu tip 1000

02 cái

     

Đầu tip 200

14 cái

     

3

PCR Amplify (QT03.04/HCLS)

 

04 giờ/ 1 người

Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)

 

Hotstar taq

16 phản ứng

Tủ an toàn sinh học cấp 2

 

Nhân đoạn/vùng gen mục tiêu/ số lượng cặp mồi

 

Primer (06 cặp)

12 phản ứng

Máy PCR

   
 

MgCl2

120µl

Máy spin

   
 

Ống eppendorft 0.5mL

20 cái

Máy vortex

   

Ống eppendorft 0.2mL

48 cái

Tủ lạnh 4°C

   

 

Đầu tip 1000

06 cái

Tủ lạnh -80°C

   
 

Đầu tip 200

24 cái

Tủ lạnh -20°C

   

Đầu tip 10

36 cái

     

Găng tay

02 đôi

     

Khẩu trang

02 chiếc

     

Kính bảo hộ

02 cái

     

Quần áo bảo hộ chống hóa chất

02 bộ

     
 

Giấy lau

       
 

Hóa chất làm sạch bề mặt

       
 

Khay đựng mẫu

       

4

Điện di (QT03.05/HCLS)

 

0,5 giờ/1người

Số người 02 (01 giám định viên+01 kỹ thuật viên)

 

Redsafe

5µl

   

Quan sát kết quả phản ứng PCR trên bản gel và tinh sạch thôi gel nếu phản ứng PCR đạt yêu cầu

 

Agarose

1g

Bể điện di

   
 

100bp DNA ladder

10µL

Máy soi gel

   
 

TBE 10X

120ml

Máy vortex

   
 

DNA Loading Dye (6X)

20µl

Máy lắc ủ nhiệt

   
 

Đầu tip 200

6 cái

Cân phân tích

   
 

Đầu tip 10

18 cái

Máy khuấy từ

   
 

Găng tay

02 đôi

Tủ lạnh 4°C

   
 

Kính bảo hộ

02 cái

Tủ lạnh -20°C

   

 

Quần áo bảo hộ chống hóa chất

0.1 bộ

Máy ảnh

   
 

Khẩu trang

0,2 chiếc

     
 

Giấy lau

       
 

Hóa chất làm sạch bề mặt

       
 

Khay đựng mẫu

       

5

Tinh sạch (QT03.06/HCLS)

 

1 giờ/1 người

Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)

 

Dụng cụ cắt gel (x-tracta Gel Extraction Tool)

12

Máy ly tâm Eppendorf

   
 

GeneJET Genomic DNA Purification Kit

12

Máy vortex

   
 

TBE 10X

120ml

Máy lắc ủ nhiệt

   
 

DNA Loading Dye (6X)

24µl

Cân phân tích

   
 

Đầu tip 200

12 cái

     
 

Đầu tip 1000

12 cái

Tủ lạnh 4°C

   
 

Găng tay

03 chiếc

Tủ lạnh -20°C

   
 

Ống eppendorft 1.5mL

12 cái

     
 

Ống fancol 15mL

01 cái

     
 

Khẩu trang

02 chiếc

     
 

Giấy lau

       
 

Hóa chất làm sạch bề mặt

       
 

Khay đựng mẫu

       

6

Cycle sequencing (QT.03.07/HCLS)

 

1 giờ/1 người

Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)

 

BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit

12 phản ứng

Tủ lạnh 4°C

   
 

Primer (12 mồi đơn)

12 phản ứng

Tủ lạnh -20°C

   
 

Đầu tip 200

12 cái

     
 

Đầu tip 10

24 cái

     
 

Găng tay

02 đôi

     
 

Khẩu trang

02 chiếc

     

7

Tinh sạch sản phẩm phản ứng cycle sequencing và giải trình tự (QT03.08/HCLS)

1 giờ/1 người

Số người 03 (02 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)

 

ZR DNA Sequencing Clean-up Kit™ (200 Preps) w/ Zymo Spin IB

12 phản ứng

Máy điện di mao quản ABI 3500 analyzer

 

Giải trình tự các đoạn gen đã nhân bản ở bước trên

Ống eppendorft 2.0mL

12 cái

Máy PCR

   

Đầu tip 200

24 cái

Cần phân tích

   

Đầu tip 1000

12 cái

Máy khuấy từ

   

3500 Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm

12 phản ứng

Máy vortex

   
 

POP-7 Polymer for 3500/3500xL Genetic Analyzers

12 phản ứng

Máy ly tâm

   
 

Đệm điện di - Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series, 4packs/ box

12 phản ứng

Tủ lạnh 4°C

   
 

Đệm điện di - Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series, 4packs/ box

12 phản ứng

     

 

MicroAmp Optical 96-Well Reaction Plate with Barcode

12 giếng

     
 

Găng tay

03 đôi

     
 

Khẩu trang

03 chiếc

     

8

Phân tích trình tự (QT03.09/HCLS)

2 giờ/người

Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)

     

Máy tính phân tích

 

Phân tích kết quả và so sánh kết quả

     

Server lưu trữ kết quả

   
     

Phần mềm phân tích
Sequencher

   
     

Phần mềm phân tích
Variant Reporter 2

   

9

Lên kết quả giám định

2 giờ/người

Số người 02 giám định viên

10

Bảo quản ADN và mẫu hài cốt liệt sĩ sau giám định (sử dụng tủ -20°C)

   

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM ĐỊNH ADN TY THỂ MẪU THÂN NHÂN LIỆT SĨ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BLĐTBXH ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT

Nội dung công việc

Số lượng và đơn vị tính

Máy móc thiết bị cần thiết

Công lao động (giờ) Không tính thời gian chạy máy

Ghi chú

II

Phân tích mẫu đối chứng thân nhân liệt sĩ

       

1

Bảo quản mẫu đối chứng thân nhân liệt sĩ

   

0,5 giờ/1 người

Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)

 

Giấy lau

       
 

Hóa chất làm sạch bề mặt

       
 

Khay đựng mẫu

       
 

Găng tay

02 đôi

     

1.1

Mẫu sinh phẩm sử dụng ngay bảo quản ở nhiệt độ 4°C đến 10°C

 

Tủ lạnh

   

1.2

Mẫu sinh phẩm bảo quản lâu dài ở nhiệt độ -20°C

 

Tủ lạnh - 20°C đến - 30°C

 

TT 119/2023/TT-BQP

2

Tách chiết ADN (QT03.02/HCLS)

 

2 giờ/1 người

Số người 04 (02 giám định viên + 02 kỹ thuật viên)

 

PBS

01mL

   
 

Chelex 100

0.01g

     
 

Proteinase K 20mg/ml

10µL

     
 

Đầu tip 1000

02 cái

     
 

Đầu tip 200

02 cái

     
 

Ống eppendorft 2.0mL

02 cái

     
 

Ống fancol 50mL

04 cái

     
 

Găng tay

04 đôi

     

Khẩu trang

04 chiếc

     

Kính bảo hộ

04 cái

     

Quần áo bảo hộ chống hóa chất

04 bộ

     

3

PCR Amplify (QT03.04/HCLS)

 

02 giờ/1 người

Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)

 

Hotstar taq

06 phản ứng

Tủ an toàn sinh học cấp 2

   
 

Primer (02 cặp)

06 phản ứng

Máy PCR

   
 

Ống eppendorft 0.5mL

12 cái

Máy vortex

 

Nhân đoạn/vùng gen mục tiêu

Ống eppendorft 0.2mL

12 cái

     

Đầu tip 200

06 cái

     

Đầu tip 10

15 cái

     

Găng tay

02 đôi

     

Khẩu trang

02 chiếc

     

Kính bảo hộ

02 cái

     

Quần áo bảo hộ chống hóa chất

02 bộ

     

4

Điện di (QT03.05/HCLS)

 

0,5 giờ/1 người

Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)

 

Redsafe

2,5µl

     

 

Agarose

0.5g

Bể điện di

   
 

100bp DNA ladder

10µL

Máy soi gel

   
 

TBE 10X

120ml

Máy vortex

 

Quan sát kết quả phản ứng PCR trên bản gel và tinh sạch thôi gel nếu phản ứng PCR đạt yêu cầu

 

DNA Loading Dye (6X)

10µl

Máy lắc ủ nhiệt

   
 

Đầu tip 200

2 cái

Cân phân tích

   
 

Đầu tip 10

6 cái

Máy khuấy từ

   
 

Găng tay

01 chiếc

Tủ lạnh 4°C

   
 

Kính bảo hộ

01 cái

Tủ lạnh -20°C

   
 

Quần áo bảo hộ chống hóa chất

0.1 bộ

     
 

Khẩu trang

0,2 chiếc

     

5

Tinh sạch (QT03.06/HCLS)

 

1 giờ/1 người

Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)

 

Dụng cụ cắt gel (x-tracta Gel Extraction Tool)

06 cái

Máy ảnh

   
 

GeneJET Genomic DNA Purification Kit

06 cái

Máy ly tâm Eppendorf

   
 

Đầu tip 200

06 cái

Cân phân tích

   
 

Đầu tip 1000

06 cái

Máy khuấy từ

   

 

Găng tay

02 đôi

Tủ lạnh 4°C

   
 

Ống eppendorft 1.5mL

02 cái

Tủ lạnh -20°C

   
 

Ống fancol 15mL

01 cái

     
 

Khẩu trang

02 chiếc

     

6

Cycle sequencing (QT.03.07/HCLS)

 

1 giờ/1 người

Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)

 

BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit

06 phản ứng

Tủ lạnh 4°C

   
 

Primer (06 cặp mồi)

06 phản ứng

Tủ lạnh -20°C

 

Giải trình tự các đoạn gen đã nhân bản ở bước trên

 

Đầu tip 200

10 cái

     
 

Đầu tip 10

10 cái

     
 

Găng tay

02 đôi

     
 

Khẩu trang

02 chiếc

     

7

Tinh sạch sản phẩm phản ứng cycle sequencing và giải trình tự (QT03.08/HCLS)

 

1 giờ/1 người

Số người 04 (02 giám định viên + 02 kỹ thuật viên)

 

ZR DNA Sequencing Clean-up Kit™ (200 Preps) w/ Zymo Spin IB

06 phản ứng

Cân phân tích

   

UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water

100µl

Máy khuấy từ

   

 

Ống eppendorft 2.0mL

06 cái

Máy điện di mao quản ABI 3500

   
 

Đầu tip 200

10 cái

   

Đầu tip 1000

10 cái

   

3500 Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm

06 phản ứng

   
 

POP-7 Polymer for 3500/3500xL Genetic Analyzers

06 phản ứng

Máy PCR

   
 

Đệm điện di - Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series, 4packs/ box

06 phản ứng

Máy vortex

   
 

Đệm điện di - Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series, 4packs/ box

06 phản ứng

Máy ly tâm

   
 

MicroAmp Optical 96-Well Reaction Plate with Barcode

08 giếng

     
 

Găng tay

04 đôi

     
 

Khẩu trang

04 chiếc

     

8

Phân tích trình tự (QT03.09/HCLS)

2 giờ/1 người

Số người 03 (02 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)

     

Máy tính phân tích

 

Phân tích kết quả và so sánh kết quả

     

Server lưu trữ kết quả

   
     

Phần mềm phân tích Sequencher

   
     

Phần mềm phân tích Sequencing analysis

   

9

Lên kết quả giám định

2 giờ/1 người

Số người 02 giám định viên

 

Văn bản liên quan

Căn cứ ban hành6

Nghị định · 60/2021/NĐ-CP

Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập

Hết hiệu lực một phần

Nghị định · 131/2021/NĐ-CP

Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng

Hết hiệu lực một phần

Nghị định · 23/2023/NĐ-CP

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 89/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế và Nghị định số 88/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng

Hết hiệu lực một phần

Thông tư · 119/2023/TT-BQP

Thông tư ban hành Quy trình xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin

Còn hiệu lực

Nghị định · 62/2022/NĐ-CP

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Hết hiệu lực toàn bộ

Nghị định · 55/2023/NĐ-CP

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng

Hết hiệu lực một phần

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Người có công

817/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định về quà tặng của tỉnh Hưng Yên nhân dịp Tết Nguyên đán và ngày Thương binh - Liệt sĩ (ngày 27 tháng 7) đối với đối tượng chính sách người có công với cách mạng; cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công

Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Nghị quyết
03/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai

Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 24/7/2025Nghị quyết
03/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Về việc ban hành Quy chế phân cấp quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến từ nguồn ngân sách Trung ương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 14/1/2025Quyết định
16/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định hỗ trợ xây mới vỏ mộ; sửa chữa, nâng cấp mộ liệt sĩ an táng tại phần đất gia đình bị hư hỏng, xuống cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Nghị quyết
18/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Quy chế Quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 19/7/2024Quyết định
77/2024/NĐ-CChính phủ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 55/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ

Còn hiệu lựcBan hành: 1/7/2024Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

04/2025/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng viên chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực việc làm

Còn hiệu lựcBan hành: 20/2/2025Thông tư
03/2025/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2025Thông tư
15/2024/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành, liên tịch ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Thông tư
14/2024/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Thông tư
13/2024/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Thông tư
11/2024/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Hướng dẫn xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 31/10/2024Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.