|
QUYẾT ĐỊNH
Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG Căn cứ Luạt Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005; Luật sửa đoi, bổ sung một số điêu của Luật Giáo dục năm 2009; Luật Giáo dục đại học ngày 18 thảng 6 năm 2012; Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014; Căn cứ Nghị định sổ 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chínhjphủ quy định về cơ chế thu, quàn lý học phỉ đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giảo duc quốc dân và chính sách miễn, giảm học phỉ, hô trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021; Căn cứ Thông tư Liên tịch sắ 09/20Ỉ6/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Liên Bộ: Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hưởng dan thực hiện một sổ Điểu của Nghị định sổ 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thUị quản ỉỷ học phỉ đổi với cơ sở giảo dục thuộc hệ thong giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hễ trợ chỉ phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đển năm học 2020 - 2021; Căn cứ Nghị quyết số 42 /2017/NQ-HĐND ngày 11 thảng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu học phỉ tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, ừung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông cồng lập thuộc tỉnh quản ỉỷ năm học 2017-2018, lộ trình đến năm học 2020-2021; t ' Theo đề nghị của Giảm dốc Sở Tài chính, , QUYÉT ĐỊNH: V ' Điều 1. Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2017-2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 như sau:
* Ghi chú: - Khu vực thành thị gồm các phường của thành phố Hải Dương và các phường của thị xã Chí Linh. - Khu vực Miền núi gồm: + Các xã thuộc thị xã Chí Linh: Hoàng Tiến, Văn Đức, Lê Lợi, Tân Dân, Hưng Đạo, Đồng Lặc, An Lạc, Nhân Huệ, cổ Thành, Hoàng Hoa Thám, Bắc An, Kênh Giang; + Các xã, thị trấn thuộc huyện Kinh Môn: thị trấn Kinh Môn, Hiệp An, Phúc Thành, An Phụ, Hiệp Hòa, Thượng Quận, Phạm Mệnh, An Sinh, Thất Hùng, Thái Sơn, Hiệp Sơn, Bạch Đằng, Lê Ninh, Duy Tân, thị trấn Phú Thứ, Tân Dân, Hoành Sơn, thị trấn Minh Tân. * Đối với các trường mầm non, phổ thông công lập chất lượng cao thuộc các huyện, thị xã, thành phố: Theo lộ trình tự chủ, mức thụ học phí cụ thê của từng năm học thực hiện theo các Quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Thòi giari thực hiện: Từ năm học 2017-2018, lọ trình đến năm học 2020-2021. ' T 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Thực hiện theo quy định tại Nghị định sổ 86/20Í5/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ và các quy định hiện hành. Điều 2. Quyết định này có ỉụệu lực thi hành kể từ ngày Ọ1 tháng 8 năm 2017. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thu trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; Hiệu trưởng các trường có tên tại Điều 1; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2017 - 2018, lộ trình đến năm học 2020-2021
Số hiệu: Số: 20/2017/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
- Ngày ban hành
- 20/7/2017
- Ngày hiệu lực
- 1/8/2017
- Người ký
- Nguyễn Dương Thái
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Nghị quyết 15/2019/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2020).
Lịch sử hiệu lực
- 20/07/2017Ban hành
- 01/08/2017Bắt đầu có hiệu lực
- 01/01/2020Thay thế bởi Nghị quyết 15/2019/NQ-HĐND
- 08/11/2021Thay thế bởi Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi2
Nghị quyết · 07/2021/NQ-HĐND
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng học phí tại các trường mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2021-2022
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết · 15/2019/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT Sửa đổi một số nội dung tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 và Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
Hết hiệu lực một phầnKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành “Đơn giá bồi th ường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản và vật nuôi khác; đơn giá đ ào đắp ao khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đ ất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Bãi bỏ các quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Bãi bỏ Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.