QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản
quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của UBND tỉnh Long An kỳ 2014-2018
________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Quyết định số 126/QĐ-TTg ngày 25/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thống nhất trong cả nước kỳ 2014-2018;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 298TTr-STP ngày 20/ 02/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của UBND tỉnh Long An kỳ 2014 - 2018, bao gồm:
1. Tập hệ thống hóa văn bản QPPL còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của UBND tỉnh Long An trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018, gồm 553 văn bản.
2. Danh mục văn bản QPPL còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của UBND tỉnh Long An trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018, gồm 553 văn bản.
3. Danh mục văn bản QPPL hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của UBND tỉnh Long An trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018, gồm 359 văn bản và 07 văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc đối tượng của kỳ công bố trước nhưng chưa được công bố.
4. Danh mục văn bản QPPL hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của UBND tỉnh Long An trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018, gồm 68 văn bản.
5. Danh mục văn bản QPPL cần đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của UBND tỉnh Long An trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 gồm 14 văn bản.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Văn phòng UBND tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản QPPL trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, đăng Công báo Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ và một phần đúng theo quy định.
Căn cứ Danh mục văn bản quy định tại khoản 5 Điều 1 Quyết định này, các sở, ngành tỉnh khẩn trương soạn thảo, tham mưu cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản QPPL.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, thủ trưởng sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn thi hành Quyết định này./.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
______________

TẬP HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
CÒN HIỆU LỰC THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
UBND TỈNH TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
Long An, năm 2019
|
|
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 158/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010
|
Về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới
|
|
|
|
|
|
Số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
Về chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 43/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
Về chế độ hỗ trợ, luân chuyển, điều động, biệt phái đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 64/2012/NQ-HĐND ngày 19/11/2012
|
Về việc thông qua Đề án điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và các phường trực thuộc thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 83/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012
|
Về nâng mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn
|
|
|
|
|
|
Số 107/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về việc điều chỉnh chế độ hỗ trợ điều động đối với cán bộ, công chức, viên chức
|
|
|
|
|
|
Số 142/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về thông qua đề án thành lập phường Lợi Bình Nhơn và phường Bình Tâm thuộc thành phố Tân An, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 143/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về chia tách, thành lập các khu phố mới thuộc Phường 1 và Phường 3 trên địa bàn thị xã Kiến tường, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 53/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Về về sửa đổi, bổ sung một số chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An được ban hành theo Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 54/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Về bãi bỏ Nghị quyết số 105/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 của HĐND tỉnh về Đề án thí điểm tuyển chọn sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 55/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Về quy định số lượng Chỉ huy Phó Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã; chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 17/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017
|
Về quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ Hành chính công của tỉnh và Trung tâm Hành chính công các huyện, thị xã, thành phố
|
|
|
|
|
|
Số 34/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 177/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Long An về thông qua Đề án thành lập thị trấn Bình Phong Thạnh thuộc huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 75/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Bãi bỏ Nghị quyết số 85/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh về hỗ trợ kinh phí hoạt động của chi hội ấp thuộc các tổ chức chính trị-xã hội ở các xã đặc biệt khó khăn
|
|
|
|
|
|
Số 25/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018
|
Về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng Công an bán vũ trang ở các xã biên giới
|
|
|
|
|
|
Số 43/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018
|
Về bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 của Nghị quyết 53/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 985/2005/QĐ-UB ngày 24/02/2005
|
Về việc ban hành quy chế xét tặng giải thưởng Văn học Nghệ thuật Nguyễn Thông
|
|
|
|
|
|
Số 12/2008/QĐ-UBND ngày 10/3/2008
|
Về việc ban hành kế hoạch thực hiện chương trình hành động của Chính phủ thực hiện nghị quyết Hội nghị lần thứ năm Ban chấp Hành trung ương Đảng khóa X về đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của Bộ máy nhà nước
|
|
|
|
|
|
Số 21/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010
|
Về việc tổ chức làm việc ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
Số 59/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010
|
Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 61/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010
|
Về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới
|
|
|
|
|
|
Số 21/2011/QĐ-UBND ngày 13/7/2011
|
Về việc quy định chế độ đi học đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước và mức thù lao đối với giảng viên, báo cáo viên trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 05/2012/QĐ-UBND ngày 08/02/2012
|
Trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước trong tỉnh về thực hiện công tác cải cách hành chính
|
|
|
|
|
|
Số 06/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012
|
Về việc ban hành quy định chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012
|
Về việc ban hành quy định chế độ hỗ trợ luân chuyển, điều động, biệt phái đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 18/5/2012
|
Về việc điều chỉnh quy định chế độ hỗ trợ luân chuyển, điều động, biệt phái đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 57/2012/QĐ-UBND ngày 18/10/2012
|
Về việc quy định chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 05/2013/QĐ-UBND ngày 16/01/2013
|
Về việc nâng mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ hành chính của các cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 07/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 18/10/2012 của UBND tỉnh quy định chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác tại các xã có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 19/2013/QĐ-UBND ngày 14/06/2013
|
Về việc ban hành quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 29/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013
|
Về việc điều chỉnh chế độ hỗ trợ điều động, biệt phái đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 47/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013
|
Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố, tổ dân cư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 03/01/2014
|
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức giữ chức vụ từ Chi cục trưởng và tương đương trở xuống
|
|
|
|
|
|
Số 03/2014/QĐ-UBND ngày 08/01/2014
|
Về việc sửa đổi Quy định nội dung tiêu chuẩn thi đua khen thưởng việc tổ chức khen thưởng Quy chế dân chủ cơ sở
|
|
|
|
|
|
Số 57/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014
|
Về việc ban hành Quy định về quản lý công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 02/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015
|
Ban hành Quy định nội dung thi đua, khen thưởng đối với đối tượng nộp thuế trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 18/2015/QĐ-UBND ngày 15/04/2015
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 25/2015/QĐ-UBND ngày 15/06/2015
|
Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật thông tin hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức bằng phần mềm Quản lý cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 47/2015/QĐ-UBND ngày 14/10/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố, tổ dân cư trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 55/2015/QĐ-UBND ngày 27/11/2015
|
Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một sửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 50/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn vá cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định về chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 04/2017/QĐ-UBND ngày 07/02/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 12/8/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành đề án thí điểm tuyển chọn sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 06/2017/QĐ-UBND ngày 15/02/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 05/10/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Tiêu chí của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại các cơ quan hành chính nhà nuớc để thực hiên cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 07/2017/QĐ-UBND ngày 03/3/2017
|
Ban hành Quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 03/3/2017
|
Ban hành Quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 11/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức giữ chức vụ từ Chi cục trưởng và tương đương trở xuống ban hành kèm theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 03/01/2014 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 25/2017/QĐ-UBND ngày 31/5/2017
|
Về việc quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An và Trung tâm Hành chính công các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 05/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định trích lập, quản lý và sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 08/2018/QĐ-UBND ngày 02/02/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội ấp thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở các xã đặc biệt khó khăn
|
|
|
|
|
|
Số 18/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 15/4/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 39/2018/QĐ-UBND ngày 30/7/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức giữ chức vụ từ Chi cục trưởng và tương đương trở xuống được ban hành kèm theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND, Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND và Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 47/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới
|
|
|
|
|
|
Số 57/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 29/2002/CT-UB ngày 09/10/2002
|
Về tăng cường công tác dân vận theo Chỉ thị số 18/2000/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 39/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
Về quy định nội dung chi và mức chi kinh phí cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 133/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về một số mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 20/2008/QĐ-UBND ngày 22/5/2008
|
Ban hành Kế hoạch tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết số 61/2007/NQ-CP ngày 07/12/2007 của Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 32-CT/TW ngày 09/12/2003 của Ban Bí thư Trung ương Đảng (khóa IX) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác PBGDPL, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của cán bộ và nhân dân
|
|
|
|
|
|
Số 47/2008/QĐ-UBND ngày 29/10/2008
|
Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định số 66/2008/NĐ-CP ngày 28/5/2008 của Chính phủ về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008
|
Ban hành Kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ về tư vấn pháp luật
|
|
|
|
|
|
Số 09/2012/QĐ-UBND ngày 14/02/2012
|
Về việc quy định nội dung chi và mức chi kinh phí cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 28/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013
|
Ban hành quy định phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, khai tử, bảo hiểm y tế và đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 35/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013
|
Về việc bổ sung phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh là thị xã Kiến Tường và các xã, phường thuộc thị xã Kiến Tường trong các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An có hiệu lực thi hành
|
|
|
|
|
|
Số 16/2015/QĐ-UBND ngày 25/03/2015
|
Về việc quy định mức trần thù lao công chức trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 23/2015/QĐ-UBND ngày 01/06/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 24/2015/QĐ-UBND ngày 12/06/2015
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 62/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 39/2016/QĐ-UBND ngày 28/7/2016
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 07/7/2011 của UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp quản lý về tổ chức và hoạt động giám định tư pháp giữa Sở Tư pháp và sở ngành có hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 55/2017/QĐ-UBND ngày 30/10/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung các quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Sở Tư pháp và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 04/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 16/4/2014 và Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 33/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 46/2018/QĐ-UBND ngày 27/9/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 12/5/2011 của UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 67/2018/QĐ-UBND ngày 30/11/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 56/2012/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 của UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 11/2011/CT-UBND ngày 20/5/2011
|
Về việc tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 14/2011/CT-UBND ngày 07/7/2011
|
Về việc tăng cường thực hiện việc xây dựng, quản lý và khai thác Tủ sách pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 48/2014/QĐ-UBND ngày 02/10/2014
|
Ban hành quy định về kê khai, công khai, xác minh tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ phải kê khai tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 20/2015/QĐ-UBND ngày 05/05/2015
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 19/2018/QĐ-UBND ngày 11/5/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 05/5/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 58/2018/QĐ-UBND ngày 15/11/2018
|
Về việc Quy định tổ chức tiếp công dân của các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 65/2018/QĐ-UBND ngày 28/11/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về quy trình giải quyết tố cáo trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 13/2011/CT-UBND ngày 06/7/2011
|
Về việc tăng cường thực hiện các quy định pháp luật trong công tác phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 67/2008/NQ-HĐND ngày 21/4/2008
|
Về cơ cấu tổ chức và chế độ, chính sách đối với Ban, Tổ bảo vệ dân phố
|
|
|
|
|
|
Số 128/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013
|
Thông qua Đề án tăng cường Công an viên thường trực ở các xã trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
178/2014/NQ-HĐND 11/12/2014
|
Về công tác phòng, chống vi phạm pháp luật và tội phạm trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 31/2007/QĐ-UBND ngày 09/7/2007
|
Về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Luật Cư trú
|
|
|
|
|
|
Số 09/2011/QĐ-UBND ngày 04/4/2011
|
Ban hành Quy định về cơ cấu tổ chức và chế độ chính sách đối với Ban, Tổ bảo vệ dân phố
|
|
|
|
|
|
Số 11/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011
|
Ban hành quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của lực lượng ban, tổ an ninh trật tự nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 47/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011
|
Về việc cấm tụ tập đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên một số đường, đoạn đường khu vực để đảm bảo trật tự công cộng trên địa bàn thành phố Tân An, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 06/2014/QĐ-UBND ngày 15/01/2014
|
Về việc ban hành Đề án tăng cường Công an viên làm việc thường trực tại các xã trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 17/2014/QĐ-UBND ngày 27/3/2014
|
Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của lực lượng Dân phòng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 41/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014
|
Về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 08/2005/CT-UBND ngày 03/02/2005
|
Về việc thực hiện một số biện pháp cấp bách về phòng cháy và chữa cháy khu công nghiệp, doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
Số 04/2006/CT-UBND ngày 23/02/2006
|
Về việc tổ chức Ngày hội toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc hàng năm trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 10/2007/CT-UBND ngày 29/5/2007
|
Về việc triển khai thực hiện Nghị định 38/CP và Nghị định 206/2006/NĐ-CP ngày 17/4/2006 của Chính phủ về Ban bảo vệ Dân phố trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2013/CT-UBND ngày 05/6/2013
|
Về việc tăng cường công tác lắp đặt, bảo quản, sử dụng hệ thống cấp nước chữa cháy trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 24/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018
|
Về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về quy định số lượng Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã; chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 44/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018
|
Về việc quy định số lượng Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 19/2003/CT-UB ngày 11/6/2003
|
Về việc tiến hành soạn thảo kế hoạch xây dựng và kế hoạch huy động lực lượng dự bị động viên
|
|
|
|
|
|
Số 27/2004/CT-UB ngày 23/8/2004
|
Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 119/2004/NĐ-CP ngày 11/5/2004 của Chính phủ về công tác quốc phòng ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các địa phương
|
|
|
|
|
|
Số 11/2007/CT-UBND ngày 04/6/2007
|
Về việc xây dựng cơ quan quân sự địa phương vững mạnh toàn diện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 55/2009/CT-UBND ngày 25/8/2009
|
Về việc quy hoạch, xây dựng, quản lý, và bảo vệ vành đai an toàn các kho đạn dược, vật liệu nổ trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 47/2012/CT-UBND ngày 30/5/2012
|
Về công tác phòng không nhân dân
|
|
|
VI. LĨNH VỰC BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
|
|
|
|
Số 4492/2004/QĐ-UB ngày 08/11/2004
|
Về việc xác lập vành đai biên giới, khu vực cấm trên biên giới đất liền tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 06/2010/CT-UBND ngày 25/3/2010
|
Về việc tổ chức phong trào “Quần chúng tham gia tự quản đường biên giới, cột mốc và an ninh, trật tự xóm, ấp khu vực biên giới”
|
|
|
VII. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
|
|
Số 23/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011
|
Về việc ban hành quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 43/2011/QĐ-UBND ngày 08/11/2011
|
Về việc ban hành chương trình phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin tỉnh Long An đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 36/2013/QĐ-UBND ngày 08/8/2013
|
Ban hành quy định về trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 40/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013
|
Về việc quy định về chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên trang thông tin điện tử trên Internet, của các cơ quan hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 53/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015
|
Về việc quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được sử dụng trên Đài truyền thanh huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 13/2016/QĐ-UBND ngày 11/3/2016
|
Về việc ban hành quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 24/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 32/2016/QĐ-UBND ngày 06/7/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 44/2016/QĐ-UBND ngày 13/9/2016
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 60/2016/QĐ-UBND ngày 11/11/2016
|
Về việc bãi bỏ Quyết định 36/2010/QĐ-UBND ngày 06/9/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy chế xây dựng, vận hành, khai thác và quản lý hệ thống một cửa điện tử trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 01/2017/QĐ-UBND ngày 04/01/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 13/6/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về tổ chức Hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 18/2017/QĐ-UBND ngày 07/4/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 của UBND tỉnh của UBND tỉnh Long An ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 29/2017/QĐ-UBND ngày 16/6/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 24/01/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 05/2018/QĐ-UBND ngày 24/01/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành Quy định đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 15/2018/QĐ-UBND ngày 20/4/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 06/7/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 42/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018
|
Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 70/2018/QĐ-UBND ngày 12/12/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 17/11/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy chế sử dụng Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2008/CT-UBND ngày 19/5/2008
|
Về việc tổ chức thông tin phục vụ công tác phòng, chống thiên tai trên biển
|
|
|
|
|
|
Số 07/2010/CT-UBND ngày 14/4/2010
|
Về việc tăng cường sử dụng phần mềm mã nguồn mở trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 12/2011/CT-UBND ngày 13/4/2011
|
Về việc phối hợp tuyên truyền công tác phân giới cắm mốc biên giới đất liền giữa Việt Nam ‑ Campuchia
|
|
|
|
|
|
Số 17/2011/CT-UBND ngày 10/10/2011
|
Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực xuất bản, in, phát hành trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
VIII. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
|
|
|
Số 52/2016/NQ-HĐND
ngày 08/12/2016
|
Về quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục Lao động xã hội
|
|
|
|
|
|
Số 31/2017/NQ-HĐND
ngày 14/7/2017
|
Về quy định chế độ tiền ăn của học viên cai nghiện ma túy bắt buộc
|
|
|
|
|
|
Số 44/2017/NQ-HĐND
ngày 26/10/2017
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 45/2007/NQ-HĐND ngày 09/7/2007 của HĐND tỉnh về việc huy động Quỹ bảo trợ trẻ em
|
|
|
|
|
|
Số 68/2018/NQ-HĐND
ngày 07/12/2018
|
Về quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng, tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân đối với người đi cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở công lập
|
|
|
|
|
|
Số 69/2018/NQ-HĐND
ngày 07/12/2018
|
Quy định mức hỗ trợ đóng góp bảo hiểm y tế cho hộ nghèo đa chiều thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản khác; hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 2224/2003/QĐ-UB
ngày 23/6/2003
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng
|
|
|
|
|
|
Số 2569/2003/QĐ-UB
ngày 24/7/2003
|
Về việc ban hành quy định tạm thời về chính sách thu hút bác sĩ về công tác tại Trung tâm Giáo dục lao động xã hội và giáo viên về công tác tại Trường-Trung tâm dạy nghề, trung tâm dịch vụ việc làm thuộc ngành Lao động -TBXH
|
|
|
|
|
|
Số 24/2006/QĐ-UBND
ngày 16/6/2006
|
Về việc ban hành quy chế phối hợp giải quyết các vụ đình công không theo trình tự quy định của pháp luật lao động trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 54/2008/QĐ-UBND
ngày 11/11/2008
|
Ban hành Đề án xã hội hóa dạy nghề tỉnh Long An giai đoạn 2008- 2010 và những năm tiếp theo
|
|
|
|
|
|
Số 67/2008/QĐ-UBND
ngày 16/12/2008
|
Ban hành kế hoạch thực hiện Chương trình hành động số 16-CT/TU ngày 12/5/2008 của Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 (khóa X) về tiếp tục xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 74/2009/QĐ-UBND
ngày 14/12/2008
|
Ban hành quy chế phối hợp về quản lý người nước ngoài làm việc trong các doanh nghiệp, tổ chức trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 51/2012/QĐ-UBND
ngày 18/9/2012
|
Ban hành cơ chế quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 01/7/2015
|
Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 46/2015/QĐ-UBND
ngày 05/10/2015
|
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 56/2015/QĐ-UBND
ngày 30/11/2015
|
Ban hành Quy định mức đóng góp, chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tại nơi cư trú
|
|
|
|
|
|
Số 19/2016/QĐ-UBND
ngày 22/4/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 56/2016/QĐ-UBND
ngày 13/10/2016
|
Ban hành Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 03/2017/QĐ-UBND
ngày 02/02/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 10/2017/QĐ-UBND
ngày 14/3/2017
|
Về việc quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 39/2017/QĐ-UBND
ngày 17/8/2017
|
Về việc quy định chế độ tiền ăn của học viên cai nghiện ma túy bắt buộc tại Cơ sở cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 53/2017/QĐ-UBND
ngày 09/10/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND ngày 05/10/2015 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 61/2018/QĐ-UBND
ngày 20/11/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 06/8/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về hỗ trợ đột xuất cho trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 18/2006/CT-UBND
ngày 07/7/2006
|
Về việc tổ chức ngày thương binh liệt sỹ 27/7 hàng năm
|
|
|
|
|
|
Số 16/2008/CT-UBND
ngày 03/9/2008
|
Về việc tăng cường thực hiện chương trình mục tiêu giải quyết việc làm-giảm nghèo trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 06/2011/CT-UBND
ngày 25/02/2011
|
Về việc tăng cường thực hiện công tác bảo hộ lao động, an toàn vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
IX. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
|
Số 94/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008
|
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Tân An, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 135/2010/NQ-HĐND ngày 23/03/2010
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 65/2012/NQ-HĐND ngày 19/11/2012
|
Về việc đặt tên đường ở thị trấn Mộc Hóa,huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 66/2012/NQ-HĐND ngày 19/11/2012
|
Về việc đặt tên đường, công viên ở thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 144/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 145/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 146/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 17/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016
|
Về việc đặt, đổi tên một số đường của huyện Bến Lức và huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 71/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Về đổi tên các tuyến đường trên địa bàn huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 832/2003/QĐ-UB ngày 03/3/2003
|
Về việc ban hành quy định nội dung quản lý Nhà nước và định hướng nội dung xây dựng quy ước ấp, khu phố, cụm dân cư trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 1534/2004/QĐ-UBND ngày 01/6/2004
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 70/2008/QĐ-UBND ngày 16/12/2008
|
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Tân An, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 13/2010/QĐ-UBND ngày 07/4/2010
|
Ban hành Đề án xây dựng huyện Cần Đước là huyện điểm, điển hình về văn hóa của tỉnh (giai đoạn 2010 ‑ 2015 và định hướng đến năm 2020)
|
|
|
|
|
|
Số 20/2010/QĐ-UBND ngày 30/6/2010
|
Ban hành Đề án xây dựng đời sống văn hóa cho công nhân lao động trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2010 ‑ 2015 và định hướng đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 03/2011/QĐ-UBND ngày 09/02/2011
|
Về việc ban hành Chương trình Phát triển văn hóa nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 03/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012
|
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
|
|
|
|
|
|
Số 35/2012/QĐ-UBND ngày 24/7/2012
|
Về việc đặt tên đường thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2012/QĐ-UBND ngày 26/11/2012
|
Về việc đặt tên đường thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 60/2012/QĐ-UBND ngày 26/11/2012
|
Về việc đặt tên đường, công viên thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 31/2014/QĐ-UBND ngày 01/8/2014
|
Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 01/8/2014
|
Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 33/2014/QĐ-UBND ngày 01/8/2014
|
Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị xã Kiến Tường tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2015/QĐ-UBND ngày 09/03/2015
|
Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 18/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 41/2016/QĐ-UBND ngày 17/8/2016
|
Về việc đặt, đổi tên một số đường của huyện Bến Lức và huyện Cần Giuộc tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2016/QĐ-UBND ngày 11/11/2016
|
Về việc sửa đổi, bổ sung 1 số Điều của Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
|
|
|
|
|
|
Số 53/2018/QĐ-UBND ngày 25/10/2018
|
Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2002/CT-UB ngày 06/5/2002
|
Về việc tăng cường các biện pháp quản lý, bảo vệ cổ vật trong di tích và ngăn chặn đào bới, trục vớt trái phép di chỉ khảo cổ trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 138/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010
|
Về mức chi thường xuyên của Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 141/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010
|
Về mức trợ cấp đối với bác sĩ
|
|
|
|
|
|
|
Số 80/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012
|
Về chế độ hỗ trợ kinh phí đối với sinh viên, bác sĩ, dược sĩ trong và ngoài tỉnh về công tác tại tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 123/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013
|
Về việc nâng mức hỗ trợ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức, người lao động công tác tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi
|
|
|
|
|
|
|
Số 203/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015
|
Về phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020”
|
|
|
|
|
|
|
Số 222/2015/NQ-HĐND ngày 03/11/2015
|
Về thông qua Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Dân số và Sức khỏe sinh sản Việt Nam trên địa bàn tỉnh Long An từ năm 2016 đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
|
Số 264/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về đào tạo nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2016 ‑ 2020 của tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
Số 33/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 74/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 09/2018/NQ-HĐND ngày 24/4/2018
|
Về mức giá dịch vụ khám chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 41/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 264/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016 của HĐND tỉnh về đào tạo nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
Số 42/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018
|
Về việc sửa đổi Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 24/4/2018 của HĐND tỉnh về mức giá dịch vụ khám bệnh chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 09/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007
|
Về việc triển khai một số loại hình dịch vụ tại Bệnh viện Y học cổ truyền và các bệnh viện huyện trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
Số 58/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế
|
|
|
|
|
|
|
Số 25/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010
|
Quy định mức chi thường xuyên của trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 27/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010
|
Về việc trợ cấp đối với bác sĩ đang công tác tại xã
|
|
|
|
|
|
|
Số 27/2011/QĐ-UBND ngày 01/8/2011
|
Về đề án đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế giai đoạn 2011 ‑ 2015 và đến năm 2020 của tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
Số 48/2012/QĐ-UBND ngày 17/8/2012
|
Ban hành mức phụ cấp trực và phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật của ngành y tế trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 73/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012
|
Quy định chế độ hỗ trợ kinh phí đối với sinh viên, bác sĩ, dược sĩ trong và ngoài tỉnh công tác tại tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013
|
Ban hành quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 36/2014/QĐ-UBND ngày 06/8/2014
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế
|
|
|
|
|
|
|
Số 40/2015/QĐ-UBND ngày 17/08/2015
|
Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án "Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020"
|
|
|
|
|
|
|
Số 60/2015/QĐ-UBND ngày 02/12/2015
|
Về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Dân số và Sức khỏe Sinh sản Việt Nam trên địa bàn tỉnh Long An từ năm 2016 đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
|
Số 07/2016/QĐ-UBND ngày 15/02/2016
|
Về việc ban hành Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
|
Số 27/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016
|
Về việc ban hành Đề án đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế giai đoạn 2016-2020 của tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
Số 53/2016/QĐ-UBND ngày 04/10/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 40/2017/QĐ-UBND ngày 17/8/2017
|
Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 01/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018
|
Về việc ban hành mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 26/2018/QĐ-UBND ngày 22/05/2018
|
Về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 62/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018
|
Về việc sửa đổi Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 22/5/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 64/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 17/2006/QĐ-UBND ngày 24/4/2006
|
Về việc thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 13/2009/QĐ-UBND ngày 10/4/2009
|
Ban hành quy chế về xét duyệt, quản lý đoàn của tỉnh ra nước ngoài và đoàn nước ngoài vào tỉnh trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 24/2009/QĐ-UBND ngày 29/6/2009
|
Về việc quy định về tiêu chuẩn, thủ tục cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC
|
|
|
|
|
|
Số 34/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND và Quyết định 24/2009/QĐ-UBND của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 34/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013
|
Về việc ban hành quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
|
|
|
|
|
|
Số 33/2015/QĐ-UBND ngày 30/7/2015
|
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 51/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở ngoại vụ tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 32/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 10/01/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 32/2018/QĐ-UBND ngày 05/6/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Long An
|
|
|
XII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
Số 107/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009
|
Về việc chuyển đổi các trường bán công sang loại hình trường công lập
|
|
|
|
|
|
Số 79/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012
|
Về phụ cấp kiêm nhiệm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán và thủ quỹ của Trung tâm Văn hóa ‑ Thể thao và học tập cộng đồng xã, phường thị trấn
|
|
|
|
|
|
Số 265/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về thông qua Đề án xây dựng trường THPT phát triển theo định hướng chất lượng cao giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 43/2017/NQ-HĐND ngày 26/10/2017
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 18/7/2011 của HĐND tỉnh về Chương trình thực hiện phổ cập giáo dục trung học giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 70/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Về quy định mức hỗ trợ các lớp học phổ cập, xóa mù chữ ban đêm và mức hỗ trợ chi tuyên truyền, huy động người mù chữ, tái mù chữ đến lớp xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 42/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009
|
Về việc chuyển đổi các trường bán công sang loại hình trường công lập
|
|
|
|
|
|
Số 72/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012
|
Về việc ban hành mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán, thủ quỹ của Trung tâm Văn hóa ‑ Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
|
|
|
|
|
|
Số 21/2015/QĐ-UBND ngày 15/05/2015
|
Ban hành quy định mức chi bồi dưỡng công tác sao in đề, ra đề, tổ chức, coi thi, chấm thi của các kỳ thi học sinh giỏi, thi tuyển sinh và thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 44/2015/QĐ-UBND ngày 18/9/2015
|
Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016
|
Ban hành Đề án xây dựng trường THPT phát triển theo hướng chất lượng cao giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2017/QĐ-UBND ngày 27/11/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/7/2011 của UBND tỉnh về Chương trình thực hiện phổ cập giáo dục trung học giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 của tỉnh Long An; Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ thực hiện công tác phổ cập giáo dục trung học trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 36/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018
|
Về việc sửa đổi Quyết định số 08/2016/UB-UBND ngày 18/02/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 15/2005/CT-UB ngày 06/6/2005
|
Về việc xây dựng, phát triển tổ chức và hoạt động Hội khuyến học trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 07/2008/CT-UBND ngày 09/4/2008
|
Về việc đẩy mạnh đào tạo giáo viên và giảng viên giảng dạy giáo dục quốc phòng ‑ an ninh trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 17/2013/CT-UBND ngày 17/7/2013
|
Về việc tăng cường giáo dục đạo đức, lối sống, lòng yêu nước, tự hào dân tộc, lịch sử và truyền thống văn hóa dân tộc cho học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
XIII. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
|
|
|
|
Số 101/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 170/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về thông qua Đề án phát triển kinh tế tập thể tỉnh Long An đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 207/2015/NQ- HĐND ngày 16/7/2015
|
Về chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 216/2015/NQ- HĐND ngày 03/11/2015
|
Về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 224/2015/NQ- HĐND 09/12/2015
|
Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 249/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015
|
Về phát triển kinh tế xã hội 5 năm 2016-2020
|
|
|
|
|
|
Số 258/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về bổ sung danh mục dự án kêu gọi xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 263/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về đầu tư dự án Trung tâm Công nghệ sinh học Vùng Đồng Tháp Mười tại tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Sô 20/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
Số 06/2018/NQ-HĐND ngày 24/4/2018
|
Về bãi bỏ Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về việc HĐND tỉnh ủy quyền Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư công sử dụng vốn ngân sách Trung ương, vốn Trái phiếu Chính phủ do địa phương quản lý và quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án nhóm B, dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
Số 1983/2000/QĐ-UB ngày 13/7/2000
|
Về việc thành lập Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch đầu tư Long An
|
|
|
|
|
|
Số 2009/2000/QĐ-UB ngày 17/7/2000
|
Về việc tổ chức thực hiện công tác đăng ký kinh doanh ở cấp huyện
|
|
|
|
|
|
Số 49/2008/QĐ-UBND ngày 03/11/2008
|
Về việc ban hành quy định về thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư, đăng ký thuế và cấp giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 32/2009/QĐ-UBND ngày 23/7/2009
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 33/2009/QĐ-UBND ngày 23/7/2009
|
Ban hành quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 01/2015/QĐ-UBND ngày 07/01/2015
|
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 43/2015/QĐ-UBND ngày 08/09/2015
|
Về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015
|
Ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 68/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015
|
Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 09/2016/QĐ-UBND ngày 25/02/2016
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 08/9/2015 của UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 16/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016
|
Ban hành Quy định phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 52/2016/QĐ-UBND ngày 30/9/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 48/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017
|
Về việc ban hành qui định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020
|
|
|
|
|
|
Số 50/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017
|
Về việc sửa đổi Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 49/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 38/2007/NQ-HĐND ngày 12/01/2007
|
Về một số nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu để phòng, chống tham nhũng; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 50/2007/NQ-HĐND ngày 09/7/2007
|
Về việc trợ cấp tạm thời cho giáo viên, y ‑ bác sĩ được điều động làm công tác quản lý thuộc ngành giáo dục và Đào tạo, Y tế trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 143/2010/NQ-HĐND ngày 13/07/2010
|
Về chế độ chi tiêu tiếp khách nước ngoài đến làm việc, dự hội nghị, hội thảo trên địa bàn tỉnh Long An và chi tiêu tiếp khách trong nước
|
|
|
|
|
|
Số 155/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014
|
Về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, cấp huyện (huyện, thị xã, thành phố) thực hiện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 156/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014
|
Về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 194/2015/NQ- HĐND ngày 15/7/2015
|
Về phê duyệt Đề án phát hành trái phiếu chính quyền địa phương năm 2016
|
|
|
|
|
|
Số 197/2015/NQ- HĐND ngày 15/7/2015
|
Về chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 19/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 157/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 30/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016
|
Về phương án phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
Số 35/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016
|
Về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 36/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016
|
Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 39/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016
|
Ban hành quy định về một số chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 01/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017
|
Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 02/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017
|
Về mức thu và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 03/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017
|
Về bãi bỏ Nghị quyết số 130/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của HĐND tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An và Nghị quyết số 229/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh về điều chỉnh bổ sung Nghị quyết số 130/2013/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
|
Số 25/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Quy định tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 26/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Về quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 27/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Về việc quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào NSNN trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Về việc định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 45/2017/NQ-HĐND ngày 26/10/2017
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND ngày 18/7/2011 của HĐND tỉnh về mức vận động đóng góp Quỹ quốc phòng-an ninh trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 48/2017/NQ-HĐND ngày 26/10/2017
|
Về bổ sung Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
Số 49/2017/NQ-HĐND ngày 26/10/2017
|
Về việc Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 60/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về quy định mức chi của các cơ quan, đơn vị thuộc UBND các cấp được giao nhiệm vụ phối hợp với Hội nông dân các cấp trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 61/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 62/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 63/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của UBMTTQVN và các tổ chức chính trị-xã hội trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 02/2018/NQ-HĐND ngày 24/4/2018
|
Về quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 03/2018/NQ-HĐND ngày 24/4/2018
|
Về bãi bỏ Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh về cơ chế tài chính để đầu tư kết cấu hạ tầng thành phố Tân An, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 04/2018/NQ-HĐND ngày 24/4/2018
|
Về sửa đổi Khoản 3, Mục 1, Phần A, Điều 1 Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
Số 19/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018
|
Về ban hành quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê tài sản, xử lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 20/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018
|
Về phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 1905/2003/QĐ-UB ngày 23/5/2003
|
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội
|
|
|
|
|
|
Số 2289/2003/QĐ-UB ngày 26/6/2003
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1905/2003/QĐ-UB ngày 23/5/2003 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 4506/2003/QĐ-UB ngày 22/12/2003
|
Về việc đổi tên Sở Tài chánh- Vật giá thành Sở Tài chính trực thuộc UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 19/2006/QĐ-UBND
12/5/2006
|
Về việc ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
|
|
|
|
|
|
Số 41/2007/QĐ-UBND ngày 07/8/2007
|
Về việc trợ cấp tạm thời cho giáo viên, y ‑ bác sĩ được điều động làm công tác quản lý thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo, Y tế trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 30/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010
|
Về việc ban hành chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài đến làm việc, dự hội nghị, hội thảo trên địa bàn tỉnh Long An và chi tiêu tiếp khách trong nước
|
|
|
|
|
|
Số 42/2010/QĐ-UBND ngày 25/10/2010
|
Về việc hủy bỏ Quyết định số 2422/QĐ-UB ngày 19/7/2004 và sửa đổi, bổ sung Quyết định số 883/2004/QĐ-UB ngày 01/4/2004 của UBND tỉnh Long An quy định về vận động nhân dân cùng nhà nước đầu tư nâng cấp, mở rộng các đường giao thông trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 45/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012
|
Về việc ban hành cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 67/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012
|
Về việc quy định chế độ hỗ trợ cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, ngành; UBND huyện, thành phố Tân An và UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 20/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013
|
Về việc ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 11/2014/QĐ-UBND ngày 08/02/2014
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 13/7/2011 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ đi học đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước và mức thù lao đối với giảng viên, báo cáo viên trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014
|
Ban hành quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 53/2014/QĐ-UBND ngày 29/10/2014
|
Về việc dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận phát luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 55/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014
|
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm(%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 06/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015
|
Về việc quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 08/2015/QĐ-UBND ngày 28/01/2015
|
Về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 31/2015/QĐ-UBND ngày 28/07/2015
|
Về quy định tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 36/2015/QĐ-UBND ngày 07/08/2015
|
Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của UBND tỉnh về việc thành lập quản lý và sử dụng quỹ phòng chống tội phạm tỉnh long An
|
|
|
|
|
|
Số 41/2015/QĐ-UBND ngày 24/08/2015
|
Về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 64/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 06/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016
|
Về việc phân cấp quyết định giá; phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 15/2016/QĐ-UBND ngày 18/3/2016
|
Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 30/2016/QĐ-UBND ngày 16/6/2016
|
Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 31/2016/QĐ-UBND ngày 06/7/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 43/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016
|
Bãi bỏ Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 47/2016/QĐ-UBND ngày 14/9/2016
|
Về việc bổ sung Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 67/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016
|
Về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016
|
Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017 - 2020
|
|
|
|
|
|
Số 69/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016
|
Về tỷ lệ (%) phân bổ đối với khoản thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 09/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017
|
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017
|
Ban hành quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 22/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017
|
Ban hành danh mục và mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 23/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017
|
Bãi bỏ Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013 của UBND tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) đề lại nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 24/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017
|
Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 33/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017
|
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 38/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017
|
Về quy định tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 44/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017
|
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 45/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017
|
Về việc quy định mức chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 46/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017
|
Về việc quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 63/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017
|
Về việc Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 64/2017/QĐ-UBND ngày 04/12/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011 của UBND tỉnh ban hành quy chế vận động đóng góp Quỹ quốc phòng-an ninh trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 29/5/2012 và Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 65/2017/QĐ-UBND ngày 04/12/2017
|
Về việc bổ sung Điều 1 Quy định về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 67/2017/QĐ-UBND
20/12/2017
|
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 69/2017/QĐ-UBND
29/12/2017
|
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 70/2017/QĐ-UBND
29/12/2017
|
Về việc quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 71/2017/QĐ-UBND
29/12/2017
|
Về việc quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 72/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017
|
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 73/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017
|
Về việc quy định mức chi của các cơ quan, đơn vị thuộc UBND các cấp được giao nhiệm vụ phối hợp với Hội nông dân các cấp trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 21/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018
|
Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động "toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh" của Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 22/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế tài chính để đầu tư kết cấu hạ tầng Thành phố Tân An, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 25/2018/QĐ-UBND ngày 21/5/2018
|
Về việc sửa đổi mục 1.3, khoản 1, Điều 1 quy định về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 29/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018
|
Về việc phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 37/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018
|
Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm thuê tài sản xử lý tài sản công tại các cơ quan tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018
|
Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân tại các cơ quan tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 41/2018/QĐ-UBND ngày 07/8/2018
|
Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
Số 69/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018
|
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 24/2011/NQ-HĐND ngày 03/10/2011
|
Về quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Long An giai đoạn 2011 - 2015, có xét đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 1061/2003/QĐ-UB ngày 21/3/2003
|
Về việc ban hành chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện NQ số 07/NQ-TW ngày 17/11/2001 của Bộ Chính trị và chương trình hành động của Chính phủ về hội nhập kinh tế quốc tế
|
|
|
|
|
|
Số 38/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006
|
Về việc ban hành quy chế quản lý nhà nước về điện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 41/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006
|
Ban hành chương trình hành động của UBND triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị
|
|
|
|
|
|
Số 14/2008/QĐ-UBND ngày 02/4/2008
|
Về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 16/2007/NQ-CP ngày 27/02/2007 của Chính phủ về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam là thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới
|
|
|
|
|
|
Số 27/2008/QĐ-UBND ngày 22/7/2008
|
Về việc điều chỉnh nội dung phụ lục kèm theo quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 02/4/2008 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 65/2009/QĐ-UBND ngày 27/11/2009
|
Về việc đầu tư phát triển các chợ, siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 80/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009
|
Ban hành quy định về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân tỉnh Long An, người có công đưa nghề về Long An trong ngành thủ công mỹ nghệ
|
|
|
|
|
|
Số 50/2010/QĐ-UBND ngày 01/12/2010
|
Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số 80/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh Long An ban hành quy định về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân tỉnh Long An, người có công đưa nghề về Long An trong ngành thủ công mỹ nghệ
|
|
|
|
|
|
Số 16/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013
|
Về việc ban hành quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 61/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014
|
Ban hành Quy định về xây dựng, thẩm định phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 02/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 54/2016/QĐ-UBND ngày 04/10/2016
|
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 52/2017/QĐ-UBND ngày 02/10/2017
|
Về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 06/2018/QĐ-UBND ngày 24/01/2018
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 07/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018
|
Về việc ban hành quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ và giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 43/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 02/10/2017 của UBND tỉnh về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 23/2005/CT-UBND ngày 03/11/2005
|
Về việc bảo vệ an toàn lưới điện cao áp
|
|
|
|
|
|
Số 04/2012/CT-UBND ngày 09/02/2012
|
Về việc tăng cường tiết kiệm điện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
XVI. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
|
Số 42/2011/NQ-HĐND ngày 12/09/2011
|
Về kế hoạch đầu tư xây dựng và phát triển nông thôn mới
|
|
|
|
|
|
Số 174/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về chính sách hỗ trợ mô hình đầu tư xây dựng ao lắng trong nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 200/2015/NQ- HĐND ngày 15/7/2015
|
Về chính sách hỗ trợ vắc xin phòng bệnh heo tai xanh (Hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp) trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 254/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về thông qua Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
Số 259/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên hết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016 ‑ 2020)
|
|
|
|
|
|
Số 46/2017/NQ-HĐND ngày 26/10/2017
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh về mức hỗ trợ vốn NSNN thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nôn thôn mới
|
|
|
|
|
|
Số 71/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp được ban hành kèm theo Nghị quyết số 254/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016 của HĐND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 22/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018
|
Về quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 35/2018/NQ-HĐND ngày 26/11/2018
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 66/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Về quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018-2020
|
|
|
|
|
|
Số 2408/2003/QĐ- UB ngày 11/7/2003
|
Về việc thành lập các trạm kiểm dịch động vật cửa khẩu
|
|
|
|
|
|
Số 4960/2004/QĐ- UB ngày 20/12/2004
|
Về việc đổi trên Ban Quản lý Dự án thủy lợi Long An thành Ban quản lý Dự án Nông nghiệp Long An
|
|
|
|
|
|
Số 5199/2004/QĐ- UB ngày 30/12/2004
|
Về việc cho phép thành lập Hội Làm vườn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 3235/2005/QĐ-UBND ngày 18/8/2005
|
Về việc thành lập Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
|
|
|
|
Số 42/2007/QĐ-UBND ngày 29/8/2007
|
Ban hành quy định về quản lý giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 06/2009/QĐ-UBND ngày 23/01/2009
|
Ban hành quy định phạm vi vùng phụ cận bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 09/2009/QĐ-UBND ngày 24/3/2009
|
Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về nông, lâm, ngư nghiệp và thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 15/2009/QĐ-UBND ngày 17/4/2009
|
Về việc ban hành quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 01/2013/QĐ-UBND ngày 07/01/2013
|
Về việc ban hành quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 28/2015/QĐ-UBND ngày 21/07/2015
|
Về việc ban hành Quy định về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 10/2016/QĐ-UBND ngày 03/3/2016
|
Ban hành Quy định quản lý các hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 03/3/2016
|
Về việc ban hành quy định về hỗ trợ vắcxin phòng bệnh heo tai xanh trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016
|
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 22/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
Số 34/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016
|
Về việc ban hành Quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016 ‑ 2020)
|
|
|
|
|
|
Số 46/2016/QĐ-UBND ngày 13/9/2016
|
Về việc bổ sung Quyết định số 4690/2004/QĐ-UB ngày 20/12/2004 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 48/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016
|
Về việc thu hồi và bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
Số 57/2016/QĐ-UBND ngày 18/10/2016
|
Về việc ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi và thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 76/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016
|
Về việc bãi bỏ Quyết định quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 16/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017
|
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ mô hình đầu tư xây dựng ao lắng trong nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017
|
Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 28/2017/QĐ-UBND ngày 12/6/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành Quy định mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 54/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 57/2017/QĐ-UBND ngày 14/11/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới
|
|
|
|
|
|
Số 60/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 68/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017
|
Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng của Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2017 - 2020
|
|
|
|
|
|
Số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018
|
Ban hành Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
Số 45/2018/QĐ-UBND ngày 18/9/2018
|
Ban hành quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 ‑ 2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 51/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018
|
Về việc phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2018/QĐ-UBND ngày 15/11/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 07/2005/CT-UB ngày 25/01/2005
|
Về việc thực hiện Pháp lệnh Giống cây trồng, Giống vật nuôi và Thú y
|
|
|
|
|
|
Số 21/2005/CT-UBND ngày 20/10/2005
|
Về kế hoạch hành động khẩn cấp về dịch cúm gia cầm và đại dịch cúm ở người
|
|
|
|
|
|
Số 05/2011/CT-UBND ngày 23/02/2011
|
Về việc tăng cường thực hiện các biện pháp trong bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng
|
|
|
XVII. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
|
|
Số 54/2003/NQ-HĐND.K6 ngày 19/12/2003
|
Về việc vận động nhân dân cùng nhà nước đầu tư nâng cấp, mở rộng các đường giao thông nông thôn
|
|
|
|
|
|
Số 70/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Phân cấp điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí, sử dụng, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 3097/2003/QĐ-UB ngày 09/9/2003
|
Về việc thành lập Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình giao thông trực thuộc Sở Giao thông vận tải
|
|
|
|
|
|
Số 883/2004/QĐ-UB ngày 01/4/2004
|
Về việc ban hành quy định về vận động nhân dân cùng nhà nước đầu tư nâng cấp, mở rộng các đường giao thông trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 2576/2004/QĐ-UB ngày 29/7/2004
|
Về việc sát nhập Ban Quản lý dự án giao thông và Ban Quản lý dự án Quốc lộ 62 để thành lập Ban Quản lý dự án công trình giao thông Long An
|
|
|
|
|
|
Số 3358/2005/QĐ-UBND ngày 29/8/2005
|
Về việc thành lập Thanh tra Giao thông vận tải tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 73/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009
|
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng lòng đường, vỉa hè trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 75/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009
|
Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe thô sơ ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 76/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009
|
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn huyện
|
|
|
|
|
|
Số 78/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009
|
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 02/2010/QĐ-UBND ngày 19/01/2010
|
Ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 57/2015/QĐ-UBND ngày 01/12/2015
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 66/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015
|
Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 31/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017
|
Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa do tỉnh quản lý
|
|
|
|
|
|
Số 03/2018/QĐ-UBND ngày 15/01/2018
|
Phân cấp điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí sử dụng, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 11/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018
|
Ban hành quy định về việc sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2018/QĐ-UBND ngày 03/4/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 06/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 13/2018/QĐ-UBND ngày 04/4/2018
|
Về việc ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
|
|
|
|
|
Số 23/2018/QĐ-UBND ngày 17/5/2018
|
Bãi bỏ Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 28/02/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định phạm vi quản lý và bảo vệ hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 31/2018/QĐ-UBND ngày 05/6/2018
|
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 35/2018/QĐ-UBND ngày 13/7/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 40/2018/QĐ-UBND ngày 06/8/2018
|
Về việc sửa đổi Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 01/12/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 50/2018/QĐ-UBND ngày 11/10/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 136/2010/NQ-HĐND ngày 23/03/2010
|
Về việc thông qua quy hoạch xây dựng vùng huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An đến năm 2025
|
|
|
|
|
|
Số 23/2011/NQ-HĐND ngày 03/10/2011
|
Về huy động mọi nguồn lực xây dựng hệ thống hạ tầng giao thông, điện, nước phục vụ phát triển công nghiệp
|
|
|
|
|
|
Số 25/2011/NQ-HĐND ngày 03/10/2011
|
Về chương trình phát triển đô thị tỉnh Long An đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 26/2011/NQ-HĐND ngày 03/10/2011
|
Về xây dựng và phát triển thành phố Tân An giai đoạn 2011 - 2020
|
|
|
|
|
|
Số 136/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Long An đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
|
|
|
|
|
Số 137/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về thông qua Đề án công nhận thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV
|
|
|
|
|
|
Số 138/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về thông qua đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng huyện Cần Giuộc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
|
|
|
|
|
Số 175/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về thông qua đề án công nhận thị trấn Cần Giuộc mở rộng, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV
|
|
|
|
|
|
Số 176/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về thông qua đề án công nhận đô thị Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại V
|
|
|
|
|
|
Số 201/2015/NQ- HĐND ngày 15/7/2015
|
Về thông qua đề án công nhận thị trấn Đức Hòa mở rộng, huyện Đức Hòa,tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV
|
|
|
|
|
|
Số 220/2015/NQ- HĐND ngày 03/11/2015
|
Về điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND ngày 03/10/2011 của HĐND tỉnh về Chương trình phát triển đô thị tỉnh Long An đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 221/2015/NQ- HĐND ngày 03/11/2015
|
Về thông qua Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội tỉnh Long An giai đoạn 2016 ‑ 2020
|
|
|
|
|
|
Số 261/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về thông qua Đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
|
|
|
|
|
Số 51/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Về thông qua Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng tỉ lệ 1/2.000 khu công nghiệp cửa khẩu Bình Hiệp (giai đoạn 1) trong khu kinh tế cửa khẩu Long An xã Bình Hiệp, xã bình Tân, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 10/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017
|
về sửa đổi một số nội dung trong Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 221/2015/NQ-HĐND ngày 03/11/2015 của HĐND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 4382/2002/QĐ-UB ngày 20/12/2002
|
Về việc ban hành chính sách cho các hộ dân vào ở các cụm, tuyến dân cư vùng lũ
|
|
|
|
|
|
Số 26/2006/QĐ-UBND ngày 30/6/2006
|
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng các cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 43/2009/QĐ-UBND ngày 10/8/2009
|
Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở trên địa bàn tỉnh Long An theo Quyết định số 167/2008/QĐ-TTg ngày 12/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
Số 12/2014/QĐ-UBND ngày 12/02/2014
|
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014
|
Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 61/2015/QĐ-UBND ngày 02/12/2015
|
Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý cấp phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 63/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015
|
Ban hành danh mục các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 28/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 29/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016
|
Về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 38/2016/QĐ-UBND ngày 19/7/2016
|
Ban hành quy định trách nhiệm của các cơ quan cơ liên quan trong công tác quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10/10/2016
|
Ban hành Quy định chung về quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình được miễn cấp giấy phép xây dựng ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 62/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016
|
Về việc ban hành Quy định về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 63/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016
|
Về việc ban hành Quy định về phân cấp phân quyền quyết định đầu tư; thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 75/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016
|
Về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 14/2017/QĐ-UBND ngày 17/3/2017
|
Về việc bãi bỏ các Quyết định do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Xây dựng
|
|
|
|
|
|
Số 15/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017
|
Về việc bãi bỏ các Quyết định do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Xây dựng
|
|
|
|
|
|
Số 37/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017
|
Ban hành Quy định về phân cấp, phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 56/2017/QĐ-UBND ngày 30/10/2017
|
Về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 66/2017/QĐ-UBND ngày 06/12/2017
|
ban hành quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 24/2018/QĐ-UBND ngày 17/5/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 28/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 52/2018/QĐ-UBND ngày 18/10/2018
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 54/2018/QĐ-UBND ngày 25/10/2018
|
Quy định xét duyệt và các tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
XIX. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
Số 22/2011/NQ-HĐND ngày 10/03/2011
|
|
|
|
|
|
|
Số 48/2012/NQ-HĐND ngày 13/07/2012
|
Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 49/2012/NQ-HĐND ngày 13/07/2012
|
Về cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 135/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất phi nông nghệp đối với 12 dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 172/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp để thực hiện 15 dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 193/2015/NQ- HĐND ngày 22/01/2015
|
Về chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp để thực hiện10 dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 195/2015/NQ- HĐND ngày 15/7/2015
|
Về tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 218/2015/NQ- HĐND ngày 03/11/2015
|
Về chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp để thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 228/2015/NQ- HĐND ngày 09/12/2015
|
Về tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ
|
|
|
|
|
|
Số 260/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 38/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016
|
Về tỷ lệ (%)phân bổ đối với khoản thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 04/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017
|
Về sửa đổi điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần A của Bảng giá các loại đất được ban hành kèm theo Nghị quyết số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019)
|
|
|
|
|
|
Số 64/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về quy định nhiệm vụ chi kinh phí sự nghiệp môi trường của ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 2186/2004/QĐ-UB
24/6/2004
|
Về việc ban hành kế hoạch thực hiện Nghị quyết Trung ương 7, khóa IX về việc tiếp tục đổi mới chính sách, pháp luật đất đai trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
|
|
|
|
|
|
Số 46/2006/QĐ-UBND ngày 18/9/2006
|
Ban hành quy định về quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 32/2010/QĐ-UBND ngày 06/8/2010
|
Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 42/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014
|
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014
|
Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 46/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014
|
Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 47/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014
|
Ban hành Quy định trình tự thủ tục kiểm đếm nhà, đất và tài sản khác gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khu nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014
|
Ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
http://vbpl.vn/longan/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=59308&Keyword=60/2014
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND; Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND; Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND; Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND; Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND; Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND; Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 48/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015
|
Về việc bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/06/2015
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 52/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015
|
Về việc bãi bỏ Quyết định 46/2009/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 và Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 01/9/2009 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 59/2015/QĐ-UBND ngày 01/12/2015
|
Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 03/2016/QĐ-UBND ngày 13/01/2016
|
Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 35/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016
|
Quy định trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016
|
Về việc sửa đổi, bổ sung, Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 66/2016/QĐ-UBND ngày 05/12/2016
|
Về việc ban hành quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 20/2017/QĐ-UBND
ngày 27/4/2017
|
Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vự đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 34/2017/QĐ-UBND
ngày 20/7/2017
|
Ban hành quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của tổ chức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 35/2017/QĐ-UBND
ngày 21/7/2017
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm phát triễn quỹ đất, Chi nhánh Trung tâm phát triển quỹ đất với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trong thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 36/2017/QĐ-UBND
ngày 04/8/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 01/8/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Qui định về cơ chế hoạt động của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 51/2017/QĐ-UBND
ngày 21/9/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 09/2018/QĐ-UBND
ngày 20/3/2018
|
Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 16/2018/QĐ-UBND
ngày 24/4/2018
|
Quy định nhiệm vụ chi kinh phí sự nghiệp môi trường của ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 30/2018/QĐ-UBND
ngày 31/5/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 34/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 60/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018
|
Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 66/2018/QĐ-UBND ngày 30/11/2018
|
Về việc quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 68/2018/QĐ-UBND ngày 04/12/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung đơn giá đất vào bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) được ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016, Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 13/2006/CT-UBND ngày 29/5/2006
|
Về việc tổ chức triển khai thực hiện thu tiền thuê đất
|
|
|
XX. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
Số 163/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014
|
Về khuyến khích, hỗ trợ nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và đổi mới công nghệ đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 164/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014
|
Về chính sách hỗ trợ chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng tiến bộ công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 37/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh về khuyến khích, hỗ trợ năng cao nâng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và đổi mới công nghệ đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 38/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 164/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh về chính sách chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng tiến bộ công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 2335/2003/QĐ-UB ngày 02/7/2003
|
Về việc đổi tên Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
|
|
|
Số 08/2006/QĐ-UBND ngày 21/03/2006
|
Về việc thành lập Văn phòng Thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Long An (Văn phòng TBT Long An)
|
|
|
|
|
|
Số 20/2007/QĐ-UBND ngày 06/06/2007
|
Về việc ban hành kế hoạch triển khai thi hành đề án thực hiện hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 63/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
|
Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và đổi mới công nghệ đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 66/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
|
Về việc ban hành Chính sách hỗ trợ chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng tiến bộ công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 38/2015/QĐ-UBND ngày 12/08/2015
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 50/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015
|
Về việc bãi bỏ Quyết định 40/2010/QĐ-UBND ngày 08/10/2010 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 54/2015/QĐ-UBND ngày 26/11/2015
|
Ban hành quy định về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 11/2016/QĐ-UBND ngày 03/3/2016
|
Về việc ban hành quy định phối hợp kiểm tra về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 37/2016/QĐ-UBND ngày 12/7/2016
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 74/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 01/12/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về hoạt động tư vấn phản biện và giám định xã hội Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 27/2017/QĐ-UBND ngày 02/6/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 17/8/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 27/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 39/2011/QĐ-UBND ngày 14/10/2011
|
Về việc ban hành quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc kê khai diện tích đất ở làm cơ sở tính tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 02/2005/CT-UBND ngày 10/01/2005
|
Về việc tổ chức thực hiện đề án mở rộng ủy nhiệm thu một số khoản thuế và thu khác cho UBND cấp xã trực tiếp quản lý
|
|
|
|
|
|
Số 22/2006/CT-UBND ngày 09/11/2006
|
Về việc chống thất thu thuế trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 15/2007/CT-UBND ngày 03/7/2007
|
Về việc tổ chức triển khai thực hiện Luật Quản lý thuế trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 19/2008/CT-UB ngày 16/10/2008
|
Về việc tổ chức triển khai thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 16/2010/CT-UBND ngày 22/10/2010
|
Về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 53/2003/NQ-HĐND.K6 ngày 19/12/2003
|
Về việc ban hành Quy chế giám sát nhân dân đối với các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 46/2012/NQ-HĐND ngày 13/07/2012
|
Về việc thực hiện Đề án tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 98/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế- xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay
|
|
|
|
|
|
Số 44/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014
|
Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 60/2009/QĐ-UBND ngày 26/10/2009
|
Ban hành quy chế phối hợp trong thực hiện chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 26/2013/QĐ-UBND ngày 23/7/2013
|
Ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế- xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển đầu tư trực tiếp cho vay
|
|
|
|
|
|
Số 22/2015/QĐ-UBND ngày 01/06/2015
|
Về việc bổ sung danh mục lĩnh vực đầu tư "Trung tâm thương mại" để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện nhiệm vụ cho vay vốn
|
|
|
|
|
|
Số 42/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015
|
Quyết định ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 14/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 51/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 17/2017/QĐ-UBND ngày 30/3/2017
|
Ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 14/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 17/2018/QĐ-UBND ngày 26/4/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 55/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 56/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỈNH LONG AN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của UBND tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 28 /02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
|
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 158/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010
|
Về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 25/2018/NQ-HĐND.
|
|
|
|
Số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
Về chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND
|
|
|
|
Số 43/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
Về chế độ hỗ trợ, luân chuyển, điều động, biệt phái đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 64/2012/NQ-HĐND ngày 19/11/2012
|
Về việc thông qua Đề án điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và các phường trực thuộc thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 83/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012
|
Về nâng mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn
|
|
|
|
|
|
Số 107/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về việc điều chỉnh chế độ hỗ trợ điều động đối với cán bộ, công chức, viên chức
|
|
|
|
|
|
Số 142/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về thông qua đề án thành lập phường Lợi Bình Nhơn và phường Bình Tâm thuộc thành phố Tân An, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 143/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về chia tách, thành lập các khu phố mới thuộc Phường 1 và Phường 3 trên địa bàn thị xã Kiến tường, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 53/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Về về sửa đổi, bổ sung một số chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An được ban hành theo Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 43/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
Số 54/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Về bãi bỏ Nghị quyết số 105/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 của HĐND tỉnh về Đề án thí điểm tuyển chọn sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 55/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Về quy định số lượng Chỉ huy Phó Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã; chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
Số 17/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017
|
Về quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ Hành chính công của tỉnh và Trung tâm Hành chính công các huyện, thị xã, thành phố
|
|
|
|
|
|
Số 34/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 177/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Long An về thông qua Đề án thành lập thị trấn Bình Phong Thạnh thuộc huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 75/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Bãi bỏ Nghị quyết số 85/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh về hỗ trợ kinh phí hoạt động của chi hội ấp thuộc các tổ chức chính trị-xã hội ở các xã đặc biệt khó khăn
|
|
|
|
|
|
Số 25/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018
|
Về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng Công an bán vũ trang ở các xã biên giới
|
|
|
|
|
|
Số 43/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018
|
Về bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 của Nghị quyết 53/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 985/2005/QĐ-UB ngày 24/02/2005
|
Về việc ban hành quy chế xét tặng giải thưởng Văn học Nghệ thuật Nguyễn Thông
|
|
|
|
|
|
Số 12/2008/QĐ-UBND ngày 10/3/2008
|
Về việc ban hành kế hoạch thực hiện chương trình hành động của Chính phủ thực hiện nghị quyết Hội nghị lần thứ năm Ban chấp Hành trung ương Đảng khóa X về đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của Bộ máy nhà nước
|
|
|
|
|
|
Số 21/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010
|
Về việc tổ chức làm việc ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
Số 59/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010
|
Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 61/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010
|
Về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 21/2011/QĐ-UBND ngày 13/7/2011
|
Về việc quy định chế độ đi học đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước và mức thù lao đối với giảng viên, báo cáo viên trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 05/2012/QĐ-UBND ngày 08/02/2012
|
Trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước trong tỉnh về thực hiện công tác cải cách hành chính
|
|
|
|
|
|
Số 06/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012
|
Về việc ban hành quy định chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012
|
Về việc ban hành quy định chế độ hỗ trợ luân chuyển, điều động, biệt phái đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND; Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 18/5/2012
|
Về việc điều chỉnh quy định chế độ hỗ trợ luân chuyển, điều động, biệt phái đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 57/2012/QĐ-UBND ngày 18/10/2012
|
Về việc quy định chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 05/2013/QĐ-UBND ngày 16/01/2013
|
Về việc nâng mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ hành chính của các cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 07/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 18/10/2012 của UBND tỉnh quy định chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác tại các xã có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 19/2013/QĐ-UBND ngày 14/06/2013
|
Về việc ban hành quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 29/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013
|
Về việc điều chỉnh chế độ hỗ trợ điều động, biệt phái đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 47/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013
|
Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố, tổ dân cư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 03/01/2014
|
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức giữ chức vụ từ Chi cục trưởng và tương đương trở xuống
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND, Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 03/2014/QĐ-UBND ngày 08/01/2014
|
Về việc sửa đổi Quy định nội dung tiêu chuẩn thi đua khen thưởng việc tổ chức khen thưởng Quy chế dân chủ cơ sở
|
|
|
|
|
|
Số 57/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014
|
Về việc ban hành Quy định về quản lý công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Ban hành Quy định nội dung thi đua, khen thưởng đối với đối tượng nộp thuế trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 18/2015/QĐ-UBND ngày 15/04/2015
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND; Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 25/2015/QĐ-UBND ngày 15/06/2015
|
Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật thông tin hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức bằng phần mềm Quản lý cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 47/2015/QĐ-UBND ngày 14/10/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố, tổ dân cư trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 55/2015/QĐ-UBND ngày 27/11/2015
|
Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một sửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 50/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn vá cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định về chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 04/2017/QĐ-UBND ngày 07/02/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 12/8/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành đề án thí điểm tuyển chọn sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 06/2017/QĐ-UBND ngày 15/02/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 05/10/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Tiêu chí của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại các cơ quan hành chính nhà nuớc để thực hiên cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 07/2017/QĐ-UBND ngày 03/3/2017
|
Ban hành Quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 03/3/2017
|
Ban hành Quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 11/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức giữ chức vụ từ Chi cục trưởng và tương đương trở xuống ban hành kèm theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 03/01/2014 của UBND tỉnh
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 25/2017/QĐ-UBND ngày 31/5/2017
|
Về việc quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An và Trung tâm Hành chính công các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 05/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định trích lập, quản lý và sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 08/2018/QĐ-UBND ngày 02/02/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội ấp thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở các xã đặc biệt khó khăn
|
|
|
|
|
|
Số 18/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 15/4/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 39/2018/QĐ-UBND ngày 30/7/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức giữ chức vụ từ Chi cục trưởng và tương đương trở xuống được ban hành kèm theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND, Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND và Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 47/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới
|
|
|
|
|
|
Số 57/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 29/2002/CT-UB ngày 09/10/2002
|
Về tăng cường công tác dân vận theo Chỉ thị số 18/2000/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 39/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
|
|
|
|
|
|
Số 133/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về một số mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 20/2008/QĐ-UBND ngày 22/5/2008
|
Ban hành Kế hoạch tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết số 61/2007/NQ-CP ngày 07/12/2007 của Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 32-CT/TW ngày 09/12/2003 của Ban Bí thư Trung ương Đảng (khóa IX) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác PBGDPL, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của cán bộ và nhân dân
|
|
|
|
|
|
Số 47/2008/QĐ-UBND ngày 29/10/2008
|
Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định số 66/2008/NĐ-CP ngày 28/5/2008 của Chính phủ về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008
|
Ban hành Kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ về tư vấn pháp luật
|
|
|
|
|
|
Số 09/2012/QĐ-UBND ngày 14/02/2012
|
Về việc quy định nội dung chi và mức chi kinh phí cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 28/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013
|
Ban hành quy định phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, khai tử, bảo hiểm y tế và đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 35/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013
|
Về việc bổ sung phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh là thị xã Kiến Tường và các xã, phường thuộc thị xã Kiến Tường trong các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An có hiệu lực thi hành
|
|
|
|
|
|
Số 16/2015/QĐ-UBND ngày 25/03/2015
|
Về việc quy định mức trần thu lao công chức trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 23/2015/QĐ-UBND ngày 01/06/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 24/2015/QĐ-UBND ngày 12/06/2015
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 62/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 39/2016/QĐ-UBND ngày 28/7/2016
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 07/7/2011 của UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp quản lý về tổ chức và hoạt động giám định tư pháp giữa Sở Tư pháp và sở ngành có hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 55/2017/QĐ-UBND ngày 30/10/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung các quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Sở Tư pháp và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND; Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 04/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 16/4/2014 và Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 33/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 46/2018/QĐ-UBND ngày 27/9/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 12/5/2011 của UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 67/2018/QĐ-UBND ngày 30/11/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 56/2012/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 của UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 11/2011/CT-UBND ngày 20/5/2011
|
Về việc tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 14/2011/CT-UBND ngày 07/7/2011
|
Về việc tăng cường thực hiện việc xây dựng, quản lý và khai thác Tủ sách pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 48/2014/QĐ-UBND ngày 02/10/2014
|
Ban hành quy định về kê khai, công khai, xác minh tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ phải kê khai tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 20/2015/QĐ-UBND ngày 05/05/2015
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 19/2018/QĐ-UBND ngày 11/5/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 05/5/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 58/2018/QĐ-UBND ngày 15/11/2018
|
Về việc Quy định tổ chức tiếp công dân của các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 65/2018/QĐ-UBND ngày 28/11/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về quy trình giải quyết tố cáo trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 13/2011/CT-UBND ngày 06/7/2011
|
Về việc tăng cường thực hiện các quy định pháp luật trong công tác phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 67/2008/NQ-HĐND ngày 21/4/2008
|
Về cơ cấu tổ chức và chế độ, chính sách đối với Ban, Tổ bảo vệ dân phố
|
|
Đề nghị bãi bỏ hoặc ban hành mới
|
|
|
|
Số 128/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013
|
Thông qua Đề án tăng cường Công an viên thường trực ở các xã trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
178/2014/NQ-HĐND 11/12/2014
|
Về công tác phòng, chống vi phạm pháp luật và tội phạm trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 31/2007/QĐ-UBND ngày 09/7/2007
|
Về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Luật Cư trú
|
|
|
|
|
|
Số 09/2011/QĐ-UBND ngày 04/4/2011
|
Ban hành Quy định về cơ cấu tổ chức và chế độ chính sách đối với Ban, Tổ bảo vệ dân phố
|
|
Đề nghị bãi bỏ hoặc ban hành mới
|
|
|
|
Số 11/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011
|
Ban hành quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của lực lượng ban, tổ an ninh trật tự nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 47/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011
|
Về việc cấm tụ tập đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên một số đường, đoạn đường khu vực để đảm bảo trật tự công cộng trên địa bàn thành phố Tân An, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 06/2014/QĐ-UBND ngày 15/01/2014
|
Về việc ban hành Đề án tăng cường Công an viên làm việc thường trực tại các xã trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 17/2014/QĐ-UBND ngày 27/3/2014
|
Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của lực lượng Dân phòng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 41/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014
|
Về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 08/2005/CT-UBND ngày 03/02/2005
|
Về việc thực hiện một số biện pháp cấp bách về phòng cháy và chữa cháy khu công nghiệp, doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
Số 04/2006/CT-UBND ngày 23/02/2006
|
Về việc tổ chức Ngày hội toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc hàng năm trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 10/2007/CT-UBND ngày 29/5/2007
|
Về việc triển khai thực hiện Nghị định 38/CP và Nghị định 206/2006/NĐ-CP ngày 17/4/2006 của Chính phủ về Ban bảo vệ Dân phố trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2013/CT-UBND ngày 05/6/2013
|
Về việc tăng cường công tác lắp đặt, bảo quản, sử dụng hệ thống cấp nước chữa cháy trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 24/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018
|
Về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về quy định số lượng Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã; chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 44/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018
|
Về việc quy định số lượng Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 19/2003/CT-UB ngày 11/6/2003
|
Về việc tiến hành soạn thảo kế hoạch xây dựng và kế hoạch huy động lực lượng dự bị động viên
|
|
|
|
|
|
Số 27/2004/CT-UB ngày 23/8/2004
|
Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 119/2004/NĐ-CP ngày 11/5/2004 của Chính phủ về công tác quốc phòng ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các địa phương
|
|
|
|
|
|
Số 11/2007/CT-UBND ngày 04/6/2007
|
Về việc xây dựng cơ quan quân sự địa phương vững mạnh toàn diện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 55/2009/CT-UBND ngày 25/8/2009
|
Về việc quy hoạch, xây dựng, quản lý, và bảo vệ vành đai an toàn các kho đạn dược, vật liệu nổ trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 47/2012/CT-UBND ngày 30/5/2012
|
Về công tác phòng không nhân dân
|
|
|
VI. LĨNH VỰC BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
|
|
|
|
Số 4492/2004/QĐ-UB ngày 08/11/2004
|
Về việc xác lập vành đai biên giới, khu vực cấm trên biên giới đất liền tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 06/2010/CT-UBND ngày 25/3/2010
|
Về việc tổ chức phong trào “Quần chúng tham gia tự quản đường biên giới, cột mốc và an ninh, trật tự xóm, ấp khu vực biên giới”
|
|
|
VII. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
|
|
Số 23/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011
|
Về việc ban hành quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 43/2011/QĐ-UBND ngày 08/11/2011
|
Về việc ban hành chương trình phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin tỉnh Long An đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 36/2013/QĐ-UBND ngày 08/8/2013
|
Ban hành quy định về trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 40/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013
|
Về việc quy định về chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên trang thông tin điện tử trên Internet, của các cơ quan hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 53/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015
|
Về việc quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được sử dụng trên Đài truyền thanh huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 13/2016/QĐ-UBND ngày 11/3/2016
|
Về việc ban hành quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 24/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 32/2016/QĐ-UBND ngày 06/7/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 44/2016/QĐ-UBND ngày 13/9/2016
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 60/2016/QĐ-UBND ngày 11/11/2016
|
Về việc bãi bỏ Quyết định 36/2010/QĐ-UBND ngày 06/9/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy chế xây dựng, vận hành, khai thác và quản lý hệ thống một cửa điện tử trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 01/2017/QĐ-UBND ngày 04/01/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 13/6/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về tổ chức Hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 18/2017/QĐ-UBND ngày 07/4/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 của UBND tỉnh của UBND tỉnh Long An ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 29/2017/QĐ-UBND ngày 16/6/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 24/01/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 05/2018/QĐ-UBND ngày 24/01/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành Quy định đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 15/2018/QĐ-UBND ngày 20/4/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 06/7/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 42/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018
|
Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 70/2018/QĐ-UBND ngày 12/12/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 17/11/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy chế sử dụng Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2008/CT-UBND ngày 19/5/2008
|
Về việc tổ chức thông tin phục vụ công tác phòng, chống thiên tai trên biển
|
|
|
|
|
|
Số 07/2010/CT-UBND ngày 14/4/2010
|
Về việc tăng cường sử dụng phần mềm mã nguồn mở trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 12/2011/CT-UBND ngày 13/4/2011
|
Về việc phối hợp tuyên truyền công tác phân giới cắm mốc biên giới đất liền giữa Việt Nam ‑ Campuchia
|
|
|
|
|
|
Số 17/2011/CT-UBND ngày 10/10/2011
|
Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực xuất bản, in, phát hành trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
VIII. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
|
|
|
Số 52/2016/NQ-HĐND
ngày 08/12/2016
|
Về quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục Lao động xã hội
|
|
|
|
|
|
Số 31/2017/NQ-HĐND
ngày 14/7/2017
|
Về quy định chế độ tiền ăn của học viên cai nghiện ma túy bắt buộc
|
|
|
|
|
|
Số 44/2017/NQ-HĐND
ngày 26/10/2017
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 45/2007/NQ-HĐND ngày 09/7/2007 của HĐND tỉnh về việc huy động Quỹ bảo trợ trẻ em
|
|
|
|
|
|
Số 68/2018/NQ-HĐND
ngày 07/12/2018
|
Về quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng, tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân đối với người đi cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở công lập
|
|
|
|
|
|
Số 69/2018/NQ-HĐND
ngày 07/12/2018
|
Quy định mức hỗ trợ đóng góp bảo hiểm y tế cho hộ nghèo đa chiều thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản khác; hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 2224/2003/QĐ-UB
ngày 23/6/2003
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng
|
|
|
|
|
|
Số 2569/2003/QĐ-UB
ngày 24/7/2003
|
Về việc ban hành quy định tạm thời về chính sách thu hút bác sĩ về công tác tại Trung tâm Giáo dục lao động xã hội và giáo viên về công tác tại Trường-Trung tâm dạy nghề, trung tâm dịch vụ việc làm thuộc ngành Lao động -TBXH
|
|
|
|
|
|
Số 24/2006/QĐ-UBND
ngày 16/6/2006
|
Về việc ban hành quy chế phối hợp giải quyết các vụ đình công không theo trình tự quy định của pháp luật lao động trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 54/2008/QĐ-UBND
ngày 11/11/2008
|
Ban hành Đề án xã hội hóa dạy nghề tỉnh Long An giai đoạn 2008- 2010 và những năm tiếp theo
|
|
|
|
|
|
Số 67/2008/QĐ-UBND
ngày 16/12/2008
|
Ban hành kế hoạch thực hiện Chương trình hành động số 16-CT/TU ngày 12/5/2008 của Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 (khóa X) về tiếp tục xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 74/2009/QĐ-UBND
ngày 14/12/2008
|
Ban hành quy chế phối hợp về quản lý người nước ngoài làm việc trong các doanh nghiệp, tổ chức trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 51/2012/QĐ-UBND
ngày 18/9/2012
|
Ban hành cơ chế quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 01/7/2015
|
Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 46/2015/QĐ-UBND
ngày 05/10/2015
|
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND và Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 56/2015/QĐ-UBND
ngày 30/11/2015
|
Ban hành Quy định mức đóng góp, chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tại nơi cư trú
|
|
|
|
|
|
Số 19/2016/QĐ-UBND
ngày 22/4/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 56/2016/QĐ-UBND
ngày 13/10/2016
|
Ban hành Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 03/2017/QĐ-UBND
ngày 02/02/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 10/2017/QĐ-UBND
ngày 14/3/2017
|
Về việc quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 39/2017/QĐ-UBND
ngày 17/8/2017
|
Về việc quy định chế độ tiền ăn của học viên cai nghiện ma túy bắt buộc tại Cơ sở cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 53/2017/QĐ-UBND
ngày 09/10/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND ngày 05/10/2015 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 61/2018/QĐ-UBND
ngày 20/11/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 06/8/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về hỗ trợ đột xuất cho trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 18/2006/CT-UBND
ngày 07/7/2006
|
Về việc tổ chức ngày thương binh liệt sỹ 27/7 hàng năm
|
|
|
|
|
|
Số 16/2008/CT-UBND
ngày 03/9/2008
|
Về việc tăng cường thực hiện chương trình mục tiêu giải quyết việc làm-giảm nghèo trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 06/2011/CT-UBND
ngày 25/02/2011
|
Về việc tăng cường thực hiện công tác bảo hộ lao động, an toàn vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
IX. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
|
Số 94/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008
|
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Tân An, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 135/2010/NQ-HĐND ngày 23/03/2010
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 65/2012/NQ-HĐND ngày 19/11/2012
|
|
|
|
|
|
|
Số 66/2012/NQ-HĐND ngày 19/11/2012
|
|
|
|
|
|
|
Số 144/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 145/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 146/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 17/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016
|
Về việc đặt, đổi tên một số đường của huyện Bến Lức và huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 71/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Về đổi tên các tuyến đường trên địa bàn huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 832/2003/QĐ-UB ngày 03/3/2003
|
Về việc ban hành quy định nội dung quản lý Nhà nước và định hướng nội dung xây dựng quy ước ấp, khu phố, cụm dân cư trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 1534/2004/QĐ-UBND ngày 01/6/2004
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 70/2008/QĐ-UBND ngày 16/12/2008
|
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Tân An, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 13/2010/QĐ-UBND ngày 07/4/2010
|
Ban hành Đề án xây dựng huyện Cần Đước là huyện điểm, điển hình về văn hóa của tỉnh (giai đoạn 2010 ‑ 2015 và định hướng đến năm 2020)
|
|
|
|
|
|
Số 20/2010/QĐ-UBND ngày 30/6/2010
|
Ban hành Đề án xây dựng đời sống văn hóa cho công nhân lao động trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2010 ‑ 2015 và định hướng đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 03/2011/QĐ-UBND ngày 09/02/2011
|
Về việc ban hành Chương trình Phát triển văn hóa nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 03/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012
|
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 35/2012/QĐ-UBND ngày 24/7/2012
|
Về việc đặt tên đường thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2012/QĐ-UBND ngày 26/11/2012
|
Về việc đặt tên đường thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 60/2012/QĐ-UBND ngày 26/11/2012
|
Về việc đặt tên đường, công viên thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 31/2014/QĐ-UBND ngày 01/8/2014
|
Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 01/8/2014
|
Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 33/2014/QĐ-UBND ngày 01/8/2014
|
Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị xã Kiến Tường tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2015/QĐ-UBND ngày 09/03/2015
|
Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 18/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 41/2016/QĐ-UBND ngày 17/8/2016
|
Về việc đặt, đổi tên một số đường của huyện Bến Lức và huyện Cần Giuộc tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2016/QĐ-UBND ngày 11/11/2016
|
Về việc sửa đổi, bổ sung 1 số Điều của Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
|
|
|
|
|
|
Số 53/2018/QĐ-UBND ngày 25/10/2018
|
Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2002/CT-UB ngày 06/5/2002
|
Về việc tăng cường các biện pháp quản lý, bảo vệ cổ vật trong di tích và ngăn chặn đào bới, trục vớt trái phép di chỉ khảo cổ trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 138/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010
|
Về mức chi thường xuyên của Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 141/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010
|
Về mức trợ cấp đối với bác sĩ
|
|
|
|
|
|
|
Số 80/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012
|
Về chế độ hỗ trợ kinh phí đối với sinh viên, bác sĩ, dược sĩ trong và ngoài tỉnh về công tác tại tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 203/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015
|
Về phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020”
|
|
|
|
|
|
|
Số 222/2015/NQ-HĐND ngày 03/11/2015
|
Về thông qua Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Dân số và Sức khỏe sinh sản Việt Nam trên địa bàn tỉnh Long An từ năm 2016 đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
|
Số 264/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về đào tạo nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2016 ‑ 2020 của tỉnh
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 41/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 33/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 74/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 09/2018/NQ-HĐND ngày 24/4/2018
|
Về mức giá dịch vụ khám chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 41/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 264/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016 của HĐND tỉnh về đào tạo nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
Số 42/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018
|
Về việc sửa đổi Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 24/4/2018 của HĐND tỉnh về mức giá dịch vụ khám bệnh chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 09/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007
|
Về việc triển khai một số loại hình dịch vụ tại Bệnh viện Y học cổ truyền và các bệnh viện huyện trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
Số 58/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 25/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010
|
Quy định mức chi thường xuyên của trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 27/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010
|
Về việc trợ cấp đối với bác sĩ đang công tác tại xã
|
|
|
|
|
|
|
Số 27/2011/QĐ-UBND ngày 01/8/2011
|
Về đề án đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế giai đoạn 2011 ‑ 2015 và đến năm 2020 của tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
Số 48/2012/QĐ-UBND ngày 17/8/2012
|
Ban hành mức phụ cấp trực và phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật của ngành y tế trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 73/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012
|
Quy định chế độ hỗ trợ kinh phí đối với sinh viên, bác sĩ, dược sĩ trong và ngoài tỉnh công tác tại tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013
|
Ban hành quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 36/2014/QĐ-UBND ngày 06/8/2014
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế
|
|
|
|
|
|
|
Số 40/2015/QĐ-UBND ngày 17/08/2015
|
Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án "Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020"
|
|
|
|
|
|
|
Số 60/2015/QĐ-UBND ngày 02/12/2015
|
Về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Dân số và Sức khỏe Sinh sản Việt Nam trên địa bàn tỉnh Long An từ năm 2016 đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
|
Số 07/2016/QĐ-UBND ngày 15/02/2016
|
Về việc ban hành Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
|
Số 27/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016
|
Về việc ban hành Đề án đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế giai đoạn 2016-2020 của tỉnh
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 64/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 53/2016/QĐ-UBND ngày 04/10/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 40/2017/QĐ-UBND ngày 17/8/2017
|
Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 01/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018
|
Về việc ban hành mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 26/2018/QĐ-UBND ngày 22/05/2018
|
Về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 62/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 62/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018
|
Về việc sửa đổi Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 22/5/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
Số 64/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 17/2006/QĐ-UBND ngày 24/4/2006
|
Về việc thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 13/2009/QĐ-UBND ngày 10/4/2009
|
Ban hành quy chế về xét duyệt, quản lý đoàn của tỉnh ra nước ngoài và đoàn nước ngoài vào tỉnh trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND
- Đề nghị bãi bỏ hoặc ban hành mới
|
|
|
|
Số 24/2009/QĐ-UBND ngày 29/6/2009
|
Về việc quy định về tiêu chuẩn, thủ tục cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 34/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND và Quyết định 24/2009/QĐ-UBND của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 34/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013
|
Về việc ban hành quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
|
|
|
|
|
|
Số 33/2015/QĐ-UBND ngày 30/7/2015
|
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 51/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở ngoại vụ tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 32/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 10/01/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 32/2018/QĐ-UBND ngày 05/6/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Long An
|
|
|
XII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
Số 107/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009
|
Về việc chuyển đổi các trường bán công sang loại hình trường công lập
|
|
|
|
|
|
Số 79/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012
|
Về phụ cấp kiêm nhiệm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán và thủ quỹ của Trung tâm Văn hóa ‑ Thể thao và học tập cộng đồng xã, phường thị trấn
|
|
|
|
|
|
Số 265/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về thông qua Đề án xây dựng trường THPT phát triển theo định hướng chất lượng cao giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 43/2017/NQ-HĐND ngày 26/10/2017
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 18/7/2011 của HĐND tỉnh về Chương trình thực hiện phổ cập giáo dục trung học giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 70/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Về quy định mức hỗ trợ các lớp học phổ cập, xóa mù chữ ban đêm và mức hỗ trợ chi tuyên truyền, huy động người mù chữ, tái mù chữ đến lớp xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 42/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009
|
Về việc chuyển đổi các trường bán công sang loại hình trường công lập
|
|
|
|
|
|
Số 72/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012
|
Về việc ban hành mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán, thủ quỹ của Trung tâm Văn hóa ‑ Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
|
|
|
|
|
|
Số 21/2015/QĐ-UBND ngày 15/05/2015
|
Ban hành quy định mức chi bồi dưỡng công tác sao in đề, ra đề, tổ chức, coi thi, chấm thi của các kỳ thi học sinh giỏi, thi tuyển sinh và thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 44/2015/QĐ-UBND ngày 18/9/2015
|
Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016
|
Ban hành Đề án xây dựng trường THPT phát triển theo hướng chất lượng cao giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2017/QĐ-UBND ngày 27/11/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/7/2011 của UBND tỉnh về Chương trình thực hiện phổ cập giáo dục trung học giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 của tỉnh Long An; Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ thực hiện công tác phổ cập giáo dục trung học trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 36/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018
|
Về việc sửa đổi Quyết định số 08/2016/UB-UBND ngày 18/02/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 15/2005/CT-UB ngày 06/6/2005
|
Về việc xây dựng, phát triển tổ chức và hoạt động Hội khuyến học trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 07/2008/CT-UBND ngày 09/4/2008
|
Về việc đẩy mạnh đào tạo giáo viên và giảng viên giảng dạy giáo dục quốc phòng ‑ an ninh trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 17/2013/CT-UBND ngày 17/7/2013
|
Về việc tăng cường giáo dục đạo đức, lối sống, lòng yêu nước, tự hào dân tộc, lịch sử và truyền thống văn hóa dân tộc cho học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
XIII. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
|
|
|
|
Số 101/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 170/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về thông qua Đề án phát triển kinh tế tập thể tỉnh Long An đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 207/2015/NQ- HĐND ngày 16/7/2015
|
Về chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 258/2016/NQ-HĐND
|
|
|
|
Số 216/2015/NQ- HĐND ngày 03/11/2015
|
Về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 224/2015/NQ- HĐND 09/12/2015
|
Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tưphát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 249/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015
|
Về phát triển kinh tế xã hội 5 năm 2016-2020
|
|
|
|
|
|
Số 258/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về bổ sung danh mục dự án kêu gọi xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 263/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về đầu tư dự án Trung tâm Công nghệ sinh học Vùng Đồng Tháp Mười tại tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Sô 20/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
Số 06/2018/NQ-HĐND ngày 24/4/2018
|
Về bãi bỏ Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về việc HĐND tỉnh ủy quyền Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư công sử dụng vốn ngân sách Trung ương, vốn Trái phiếu Chính phủ do địa phương quản lý và quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án nhóm B, dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
Số 1983/2000/QĐ-UB ngày 13/7/2000
|
Về việc thành lập Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch đầu tư Long An
|
|
|
|
|
|
Số 2009/2000/QĐ-UB ngày 17/7/2000
|
Về việc tổ chức thực hiện công tác đăng ký kinh doanh ở cấp huyện
|
|
|
|
|
|
Số 49/2008/QĐ-UBND ngày 03/11/2008
|
Về việc ban hành quy định về thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư, đăng ký thuế và cấp giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 32/2009/QĐ-UBND ngày 23/7/2009
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 33/2009/QĐ-UBND ngày 23/7/2009
|
Ban hành quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 01/2015/QĐ-UBND ngày 07/01/2015
|
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 43/2015/QĐ-UBND ngày 08/09/2015
|
Về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015
|
Ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 68/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015
|
Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 09/2016/QĐ-UBND ngày 25/02/2016
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 08/9/2015 của UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 16/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016
|
Ban hành Quy định phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 52/2016/QĐ-UBND ngày 30/9/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 48/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017
|
Về việc ban hành qui định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020
|
|
|
|
|
|
Số 50/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017
|
Về việc sửa đổi Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 49/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 38/2007/NQ-HĐND ngày 12/01/2007
|
Về một số nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu để phòng, chống tham nhũng; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 50/2007/NQ-HĐND ngày 09/7/2007
|
Về việc trợ cấp tạm thời cho giáo viên, y ‑ bác sĩ được điều động làm công tác quản lý thuộc ngành giáo dục và Đào tạo, Y tế trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 143/2010/NQ-HĐND ngày 13/07/2010
|
|
|
|
|
|
|
Số 155/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014
|
Về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, cấp huyện (huyện, thị xã, thành phố) thực hiện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 156/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014
|
Về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 194/2015/NQ- HĐND ngày 15/7/2015
|
Về phê duyệt Đề án phát hành trái phiếu chính quyền địa phương năm 2016
|
|
|
|
|
|
Số 197/2015/NQ- HĐND ngày 15/7/2015
|
Về chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 19/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 157/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 30/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016
|
Về phương án phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND và Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
Số 35/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016
|
Về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 36/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016
|
Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
Số 39/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016
|
Ban hành quy định về một số chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 01/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017
|
Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 02/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017
|
Về mức thu và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 03/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017
|
Về bãi bỏ Nghị quyết số 130/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của HĐND tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An và Nghị quyết số 229/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh về điều chỉnh bổ sung Nghị quyết số 130/2013/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
|
Số 25/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Quy định tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 26/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Về quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 27/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Về việc quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào NSNN trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Về việc định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 45/2017/NQ-HĐND ngày 26/10/2017
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND ngày 18/7/2011 của HĐND tỉnh về mức vận động đóng góp Quỹ quốc phòng-an ninh trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 48/2017/NQ-HĐND ngày 26/10/2017
|
Về bổ sung Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
Số 49/2017/NQ-HĐND ngày 26/10/2017
|
Về việc Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 60/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về quy định mức chi của các cơ quan, đơn vị thuộc UBND các cấp được giao nhiệm vụ phối hợp với Hội nông dân các cấp trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 61/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 62/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 63/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của UBMTTQVN và các tổ chức chính trị-xã hội trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 02/2018/NQ-HĐND ngày 24/4/2018
|
Về quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 03/2018/NQ-HĐND ngày 24/4/2018
|
Về bãi bỏ Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh về cơ chế tài chính để đầu tư kết cấu hạ tầng thành phố Tân An, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 04/2018/NQ-HĐND ngày 24/4/2018
|
Về sửa đổi Khoản 3, Mục 1, Phần A, Điều 1 Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
Số 19/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018
|
Về ban hành quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê tài sản, xử lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 20/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018
|
Về phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 1905/2003/QĐ-UB ngày 23/5/2003
|
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 2289/2003/QĐ-UB
|
|
|
|
Số 2289/2003/QĐ-UB ngày 26/6/2003
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1905/2003/QĐ-UB ngày 23/5/2003 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 4506/2003/QĐ-UB ngày 22/12/2003
|
Về việc đổi tên Sở Tài chánh- Vật giá thành Sở Tài chính trực thuộc UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 19/2006/QĐ-UBND
12/5/2006
|
Về việc ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
|
|
|
|
|
|
Số 41/2007/QĐ-UBND ngày 07/8/2007
|
Về việc trợ cấp tạm thời cho giáo viên, y ‑ bác sĩ được điều động làm công tác quản lý thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo, Y tế trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 30/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010
|
Về việc ban hành chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài đến làm việc, dự hội nghị, hội thảo trên địa bàn tỉnh Long An và chi tiêu tiếp khách trong nước
|
|
|
|
|
|
Số 42/2010/QĐ-UBND ngày 25/10/2010
|
Về việc hủy bỏ Quyết định số 2422/QĐ-UB ngày 19/7/2004 và sửa đổi, bổ sung Quyết định số 883/2004/QĐ-UB ngày 01/4/2004 của UBND tỉnh Long An quy định về vận động nhân dân cùng nhà nước đầu tư nâng cấp, mở rộng các đường giao thông trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 45/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012
|
Về việc ban hành cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 67/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012
|
Về việc quy định chế độ hỗ trợ cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, ngành; UBND huyện, thành phố Tân An và UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 20/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013
|
Về việc ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 11/2014/QĐ-UBND ngày 08/02/2014
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 13/7/2011 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ đi học đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước và mức thù lao đối với giảng viên, báo cáo viên trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014
|
Ban hành quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 53/2014/QĐ-UBND ngày 29/10/2014
|
Về việc dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận phát luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 55/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014
|
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm(%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 06/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015
|
Về việc quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 08/2015/QĐ-UBND ngày 28/01/2015
|
Về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 31/2015/QĐ-UBND ngày 28/07/2015
|
Về quy định tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 36/2015/QĐ-UBND ngày 07/08/2015
|
Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của UBND tỉnh về việc thành lập quản lý và sử dụng quỹ phòng chống tội phạm tỉnh long An
|
|
|
|
|
|
Số 41/2015/QĐ-UBND ngày 24/08/2015
|
Về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 64/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 06/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016
|
Về việc phân cấp quyết định giá; phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 15/2016/QĐ-UBND ngày 18/3/2016
|
Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 30/2016/QĐ-UBND ngày 16/6/2016
|
Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 31/2016/QĐ-UBND ngày 06/7/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 43/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016
|
Bãi bỏ Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 47/2016/QĐ-UBND ngày 14/9/2016
|
Về việc bổ sung Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 67/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016
|
Về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016
|
Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017 - 2020
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND; Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 69/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016
|
Về tỷ lệ (%) phân bổ đối với khoản thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 09/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017
|
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017
|
Ban hành quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 22/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017
|
Ban hành danh mục và mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 23/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017
|
Bãi bỏ Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013 của UBND tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) đề lại nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 24/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017
|
Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 33/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017
|
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 38/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017
|
Về quy định tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 44/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017
|
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 45/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017
|
Về việc quy định mức chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 46/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017
|
Về việc quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 63/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017
|
Về việc Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 64/2017/QĐ-UBND ngày 04/12/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011 của UBND tỉnh ban hành quy chế vận động đóng góp Quỹ quốc phòng-an ninh trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 29/5/2012 và Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 65/2017/QĐ-UBND ngày 04/12/2017
|
Về việc bổ sung Điều 1 Quy định về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 67/2017/QĐ-UBND
20/12/2017
|
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 69/2017/QĐ-UBND
29/12/2017
|
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 70/2017/QĐ-UBND
29/12/2017
|
Về việc quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 71/2017/QĐ-UBND
29/12/2017
|
Về việc quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 72/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017
|
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 73/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017
|
Về việc quy định mức chi của các cơ quan, đơn vị thuộc UBND các cấp được giao nhiệm vụ phối hợp với Hội nông dân các cấp trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 21/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018
|
Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động "toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh" của Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 22/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế tài chính để đầu tư kết cấu hạ tầng Thành phố Tân An, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 25/2018/QĐ-UBND ngày 21/5/2018
|
Về việc sửa đổi mục 1.3, khoản 1, Điều 1 quy định về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 29/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018
|
Về việc phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 37/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018
|
Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm thuê tài sản xử lý tài sản công tại các cơ quan tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018
|
Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân tại các cơ quan tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 41/2018/QĐ-UBND ngày 07/8/2018
|
Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
Số 69/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018
|
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 24/2011/NQ-HĐND ngày 03/10/2011
|
|
|
|
|
|
|
Số 1061/2003/QĐ-UB ngày 21/3/2003
|
Về việc ban hành chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện NQ số 07/NQ-TW ngày 17/11/2001 của Bộ Chính trị và chương trình hành động của Chính phủ về hội nhập kinh tế quốc tế
|
|
|
|
|
|
Số 38/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006
|
Về việc ban hành quy chế quản lý nhà nước về điện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 41/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006
|
Ban hành chương trình hành động của UBND triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị
|
|
|
|
|
|
Số 14/2008/QĐ-UBND ngày 02/4/2008
|
Về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 16/2007/NQ-CP ngày 27/02/2007 của Chính phủ về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam là thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 27/2008/QĐ-UBND ngày 22/7/2008
|
Về việc điều chỉnh nội dung phụ lục kèm theo quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 02/4/2008 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 65/2009/QĐ-UBND ngày 27/11/2009
|
Về việc đầu tư phát triển các chợ, siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 80/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009
|
Ban hành quy định về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân tỉnh Long An, người có công đưa nghề về Long An trong ngành thủ công mỹ nghệ
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 50/2010/QĐ-UBND ngày 01/12/2010
|
Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số 80/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh Long An ban hành quy định về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân tỉnh Long An, người có công đưa nghề về Long An trong ngành thủ công mỹ nghệ
|
|
|
|
|
|
Số 16/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013
|
Về việc ban hành quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 61/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014
|
Ban hành Quy định về xây dựng, thẩm định phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 02/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 54/2016/QĐ-UBND ngày 04/10/2016
|
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 52/2017/QĐ-UBND ngày 02/10/2017
|
Về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 06/2018/QĐ-UBND ngày 24/01/2018
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 07/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018
|
Về việc ban hành quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ và giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 43/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 02/10/2017 của UBND tỉnh về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 23/2005/CT-UBND ngày 03/11/2005
|
Về việc bảo vệ an toàn lưới điện cao áp
|
|
|
|
|
|
Số 04/2012/CT-UBND ngày 09/02/2012
|
Về việc tăng cường tiết kiệm điện trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
XVI. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
|
Số 42/2011/NQ-HĐND ngày 12/09/2011
|
|
|
|
|
|
|
Số 174/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về chính sách hỗ trợ mô hình đầu tư xây dựng ao lắng trong nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 200/2015/NQ- HĐND ngày 15/7/2015
|
Về chính sách hỗ trợ vắc xin phòng bệnh heo tai xanh (Hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp) trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 254/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về thông qua Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
Số 259/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên hết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016 ‑ 2020)
|
|
|
|
|
|
Số 46/2017/NQ-HĐND ngày 26/10/2017
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh về mức hỗ trợ vốn NSNN thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nôn thôn mới
|
|
|
|
|
|
Số 71/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp được ban hành kèm theo Nghị quyết số 254/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016 của HĐND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 22/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018
|
Về quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 35/2018/NQ-HĐND ngày 26/11/2018
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 66/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Về quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018-2020
|
|
|
|
|
|
Số 2408/2003/QĐ- UB ngày 11/7/2003
|
Về việc thành lập các trạm kiểm dịch động vật cửa khẩu
|
|
|
|
|
|
Số 4960/2004/QĐ- UB ngày 20/12/2004
|
Về việc đổi trên Ban Quản lý Dự án thủy lợi Long An thành Ban quản lý Dự án Nông nghiệp Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 5199/2004/QĐ- UB ngày 30/12/2004
|
Về việc cho phép thành lập Hội Làm vườn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 3235/2005/QĐ-UBND ngày 18/8/2005
|
Về việc thành lập Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
|
|
|
|
Số 42/2007/QĐ-UBND ngày 29/8/2007
|
Ban hành quy định về quản lý giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 06/2009/QĐ-UBND ngày 23/01/2009
|
Ban hành quy định phạm vi vùng phụ cận bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 09/2009/QĐ-UBND ngày 24/3/2009
|
Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về nông, lâm, ngư nghiệp và thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 15/2009/QĐ-UBND ngày 17/4/2009
|
Về việc ban hành quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 01/2013/QĐ-UBND ngày 07/01/2013
|
Về việc ban hành quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 28/2015/QĐ-UBND ngày 21/07/2015
|
Về việc ban hành Quy định về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 10/2016/QĐ-UBND ngày 03/3/2016
|
Ban hành Quy định quản lý các hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 03/3/2016
|
Về việc ban hành quy định về hỗ trợ vắcxin phòng bệnh heo tai xanh trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016
|
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 22/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
Số 34/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016
|
Về việc ban hành Quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016 ‑ 2020)
|
|
|
|
|
|
Số 46/2016/QĐ-UBND ngày 13/9/2016
|
Về việc bổ sung Quyết định số 4690/2004/QĐ-UB ngày 20/12/2004 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 48/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016
|
Về việc thu hồi và bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
Số 57/2016/QĐ-UBND ngày 18/10/2016
|
Về việc ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi và thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 76/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016
|
Về việc bãi bỏ Quyết định quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 16/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017
|
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ mô hình đầu tư xây dựng ao lắng trong nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017
|
Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 28/2017/QĐ-UBND ngày 12/6/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành Quy định mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 54/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 57/2017/QĐ-UBND ngày 14/11/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới
|
|
|
|
|
|
Số 60/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 68/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017
|
Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng của Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2017 - 2020
|
|
|
|
|
|
Số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018
|
Ban hành Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
Số 45/2018/QĐ-UBND ngày 18/9/2018
|
Ban hành quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 ‑ 2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 51/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018
|
Về việc phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2018/QĐ-UBND ngày 15/11/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 07/2005/CT-UB ngày 25/01/2005
|
Về việc thực hiện Pháp lệnh Giống cây trồng, Giống vật nuôi và Thú y
|
|
|
|
|
|
Số 21/2005/CT-UBND ngày 20/10/2005
|
Về kế hoạch hành động khẩn cấp về dịch cúm gia cầm và đại dịch cúm ở người
|
|
|
|
|
|
Số 05/2011/CT-UBND ngày 23/02/2011
|
Về việc tăng cường thực hiện các biện pháp trong bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng
|
|
|
XVII. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
|
|
Số 54/2003/NQ-HĐND.K6 ngày 19/12/2003
|
Về việc vận động nhân dân cùng nhà nước đầu tư nâng cấp, mở rộng các đường giao thông nông thôn
|
|
|
|
|
|
Số 70/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Phân cấp điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí, sử dụng, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 3097/2003/QĐ-UB ngày 09/9/2003
|
Về việc thành lập Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình giao thông trực thuộc Sở Giao thông vận tải
|
|
|
|
|
|
Số 883/2004/QĐ-UB ngày 01/4/2004
|
Về việc ban hành quy định về vận động nhân dân cùng nhà nước đầu tư nâng cấp, mở rộng các đường giao thông trên địa bàn tỉnh
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 2576/2004/QĐ-UB ngày 29/7/2004
|
Về việc sát nhập Ban Quản lý dự án giao thông và Ban Quản lý dự án Quốc lộ 62 để thành lập Ban Quản lý dự án công trình giao thông Long An
|
|
|
|
|
|
Số 3358/2005/QĐ-UBND ngày 29/8/2005
|
Về việc thành lập Thanh tra Giao thông vận tải tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 73/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009
|
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng lòng đường, vỉa hè trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 75/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009
|
Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe thô sơ ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 76/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009
|
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn huyện
|
|
|
|
|
|
Số 78/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009
|
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 02/2010/QĐ-UBND ngày 19/01/2010
|
Ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 57/2015/QĐ-UBND ngày 01/12/2015
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 66/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015
|
Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 31/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017
|
Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa do tỉnh quản lý
|
|
|
|
|
|
Số 03/2018/QĐ-UBND ngày 15/01/2018
|
Phân cấp điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí sử dụng, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 11/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018
|
Ban hành quy định về việc sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 12/2018/QĐ-UBND ngày 03/4/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 06/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 13/2018/QĐ-UBND ngày 04/4/2018
|
Về việc ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 23/2018/QĐ-UBND ngày 17/5/2018
|
Bãi bỏ Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 28/02/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định phạm vi quản lý và bảo vệ hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 31/2018/QĐ-UBND ngày 05/6/2018
|
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 35/2018/QĐ-UBND ngày 13/7/2018
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 40/2018/QĐ-UBND ngày 06/8/2018
|
Về việc sửa đổi Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 01/12/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 50/2018/QĐ-UBND ngày 11/10/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 136/2010/NQ-HĐND ngày 23/03/2010
|
|
|
|
|
|
|
Số 23/2011/NQ-HĐND ngày 03/10/2011
|
|
|
|
|
|
|
Số 25/2011/NQ-HĐND ngày 03/10/2011
|
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 220/2015/NQ- HĐND
|
|
|
|
Số 26/2011/NQ-HĐND ngày 03/10/2011
|
|
|
|
|
|
|
Số 136/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Long An đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
|
|
|
|
|
Số 137/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về thông qua Đề án công nhận thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV
|
|
|
|
|
|
Số 138/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về thông qua đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng huyện Cần Giuộc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
|
|
|
|
|
Số 175/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về thông qua đề án công nhận thị trấn Cần Giuộc mở rộng, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV
|
|
|
|
|
|
Số 176/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về thông qua đề án công nhận đô thị Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại V
|
|
|
|
|
|
Số 201/2015/NQ- HĐND ngày 15/7/2015
|
Về thông qua đề án công nhận thị trấn Đức Hòa mở rộng, huyện Đức Hòa,tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV
|
|
|
|
|
|
Số 220/2015/NQ- HĐND ngày 03/11/2015
|
Về điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND ngày 03/10/2011 của HĐND tỉnh về Chương trình phát triển đô thị tỉnh Long An đến năm 2020
|
|
|
|
|
|
Số 221/2015/NQ- HĐND ngày 03/11/2015
|
Về thông qua Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội tỉnh Long An giai đoạn 2016 ‑ 2020
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
Số 261/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về thông qua Đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
|
|
|
|
|
Số 51/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Về thông qua Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng tỉ lệ 1/2.000 khu công nghiệp cửa khẩu Bình Hiệp (giai đoạn 1) trong khu kinh tế cửa khẩu Long An xã Bình Hiệp, xã bình Tân, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 10/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017
|
về sửa đổi một số nội dung trong Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 221/2015/NQ-HĐND ngày 03/11/2015 của HĐND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 4382/2002/QĐ-UB ngày 20/12/2002
|
Về việc ban hành chính sách cho các hộ dân vào ở các cụm, tuyến dân cư vùng lũ
|
|
|
|
|
|
Số 26/2006/QĐ-UBND ngày 30/6/2006
|
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng các cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 43/2009/QĐ-UBND ngày 10/8/2009
|
Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở trên địa bàn tỉnh Long An theo Quyết định số 167/2008/QĐ-TTg ngày 12/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
Số 12/2014/QĐ-UBND ngày 12/02/2014
|
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 59/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014
|
Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 61/2015/QĐ-UBND ngày 02/12/2015
|
Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý cấp phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 63/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015
|
Ban hành danh mục các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 28/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 29/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016
|
Về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 38/2016/QĐ-UBND ngày 19/7/2016
|
Ban hành quy định trách nhiệm của các cơ quan cơ liên quan trong công tác quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10/10/2016
|
Ban hành Quy định chung về quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình được miễn cấp giấy phép xây dựng ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 62/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016
|
Về việc ban hành Quy định về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 63/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016
|
Về việc ban hành Quy định về phân cấp phân quyền quyết định đầu tư; thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 75/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016
|
Về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 14/2017/QĐ-UBND ngày 17/3/2017
|
Về việc bãi bỏ các Quyết định do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Xây dựng
|
|
|
|
|
|
Số 15/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017
|
Về việc bãi bỏ các Quyết định do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Xây dựng
|
|
|
|
|
|
Số 37/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017
|
Ban hành Quy định về phân cấp, phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 56/2017/QĐ-UBND ngày 30/10/2017
|
Về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 66/2017/QĐ-UBND ngày 06/12/2017
|
ban hành quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 24/2018/QĐ-UBND ngày 17/5/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 28/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 52/2018/QĐ-UBND ngày 18/10/2018
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 54/2018/QĐ-UBND ngày 25/10/2018
|
Quy định xét duyệt và các tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
XIX. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
Số 22/2011/NQ-HĐND ngày 10/03/2011
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 135/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất phi nông nghệp đối với 12 dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
Số 172/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp để thực hiện 15 dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 193/2015/NQ- HĐND ngày 22/01/2015
|
Về chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp để thực hiện10 dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 195/2015/NQ- HĐND ngày 15/7/2015
|
Về tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 218/2015/NQ- HĐND ngày 03/11/2015
|
Về chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp để thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 228/2015/NQ- HĐND ngày 09/12/2015
|
Về tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ
|
|
|
|
|
|
Số 260/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
|
Về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 38/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016
|
Về tỷ lệ (%)phân bổ đối với khoản thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 04/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017
|
Về sửa đổi điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần A của Bảng giá các loại đất được ban hành kèm theo Nghị quyết số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019)
|
|
|
|
|
|
Số 64/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Về quy định nhiệm vụ chi kinh phí sự nghiệp môi trường của ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 2186/2004/QĐ-UB
24/6/2004
|
Về việc ban hành kế hoạch thực hiện Nghị quyết Trung ương 7, khóa IX về việc tiếp tục đổi mới chính sách, pháp luật đất đai trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
|
|
|
|
|
|
Số 46/2006/QĐ-UBND ngày 18/9/2006
|
Ban hành quy định về quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 32/2010/QĐ-UBND ngày 06/8/2010
|
Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 42/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014
|
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014
|
Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 46/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014
|
Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 47/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014
|
Ban hành Quy định trình tự thủ tục kiểm đếm nhà, đất và tài sản khác gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khu nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014
|
Ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND; Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND; Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND; Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND; Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND; Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND; Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 48/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015
|
Về việc bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/06/2015
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 52/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015
|
Về việc bãi bỏ Quyết định 46/2009/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 và Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 01/9/2009 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 59/2015/QĐ-UBND ngày 01/12/2015
|
Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 03/2016/QĐ-UBND ngày 13/01/2016
|
Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 35/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016
|
Quy định trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016
|
Về việc sửa đổi, bổ sung, Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND; Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND; Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 66/2016/QĐ-UBND ngày 05/12/2016
|
Về việc ban hành quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 20/2017/QĐ-UBND
ngày 27/4/2017
|
Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vự đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 34/2017/QĐ-UBND
ngày 20/7/2017
|
Ban hành quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của tổ chức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 35/2017/QĐ-UBND
ngày 21/7/2017
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm phát triễn quỹ đất, Chi nhánh Trung tâm phát triển quỹ đất với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trong thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 36/2017/QĐ-UBND
ngày 04/8/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 01/8/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Qui định về cơ chế hoạt động của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 51/2017/QĐ-UBND
ngày 21/9/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
Số 09/2018/QĐ-UBND
ngày 20/3/2018
|
Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 16/2018/QĐ-UBND
ngày 24/4/2018
|
Quy định nhiệm vụ chi kinh phí sự nghiệp môi trường của ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 30/2018/QĐ-UBND
ngày 31/5/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 34/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 60/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018
|
Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 66/2018/QĐ-UBND ngày 30/11/2018
|
Về việc quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 68/2018/QĐ-UBND ngày 04/12/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung đơn giá đất vào bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) được ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016, Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 13/2006/CT-UBND ngày 29/5/2006
|
Về việc tổ chức triển khai thực hiện thu tiền thuê đất
|
|
|
XX. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
Số 163/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014
|
Về khuyến khích, hỗ trợ nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và đổi mới công nghệ đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 37/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
Số 164/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014
|
Về chính sách hỗ trợ chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng tiến bộ công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 38/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
Số 37/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh về khuyến khích, hỗ trợ năng cao nâng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và đổi mới công nghệ đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 38/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 164/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh về chính sách chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng tiến bộ công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 2335/2003/QĐ-UB ngày 02/7/2003
|
Về việc đổi tên Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
|
|
|
Số 08/2006/QĐ-UBND ngày 21/03/2006
|
Về việc thành lập Văn phòng Thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Long An (Văn phòng TBT Long An)
|
|
Đề nghị đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, bãi bỏ
|
|
|
|
Số 20/2007/QĐ-UBND ngày 06/06/2007
|
Về việc ban hành kế hoạch triển khai thi hành đề án thực hiện hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 63/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
|
Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và đổi mới công nghệ đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 66/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
|
Về việc ban hành Chính sách hỗ trợ chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng tiến bộ công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 38/2015/QĐ-UBND ngày 12/08/2015
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 50/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015
|
Về việc bãi bỏ Quyết định 40/2010/QĐ-UBND ngày 08/10/2010 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 54/2015/QĐ-UBND ngày 26/11/2015
|
Ban hành quy định về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 11/2016/QĐ-UBND ngày 03/3/2016
|
Về việc ban hành quy định phối hợp kiểm tra về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 37/2016/QĐ-UBND ngày 12/7/2016
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 74/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 01/12/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về hoạt động tư vấn phản biện và giám định xã hội Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 27/2017/QĐ-UBND ngày 02/6/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 17/8/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 27/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 39/2011/QĐ-UBND ngày 14/10/2011
|
Về việc ban hành quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc kê khai diện tích đất ở làm cơ sở tính tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 02/2005/CT-UBND ngày 10/01/2005
|
Về việc tổ chức thực hiện đề án mở rộng ủy nhiệm thu một số khoản thuế và thu khác cho UBND cấp xã trực tiếp quản lý
|
|
|
|
|
|
Số 22/2006/CT-UBND ngày 09/11/2006
|
Về việc chống thất thu thuế trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 15/2007/CT-UBND ngày 03/7/2007
|
Về việc tổ chức triển khai thực hiện Luật Quản lý thuế trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 19/2008/CT-UB ngày 16/10/2008
|
Về việc tổ chức triển khai thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 16/2010/CT-UBND ngày 22/10/2010
|
Về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 53/2003/NQ-HĐND.K6 ngày 19/12/2003
|
Về việc ban hành Quy chế giám sát nhân dân đối với các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 98/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế- xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay
|
|
|
|
|
|
Số 44/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014
|
Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An
|
|
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 60/2009/QĐ-UBND ngày 26/10/2009
|
Ban hành quy chế phối hợp trong thực hiện chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 26/2013/QĐ-UBND ngày 23/7/2013
|
Ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế- xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển đầu tư trực tiếp cho vay
|
|
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 22/2015/QĐ-UBND ngày 01/06/2015
|
Về việc bổ sung danh mục lĩnh vực đầu tư "Trung tâm thương mại" để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện nhiệm vụ cho vay vốn
|
|
|
|
|
|
Số 42/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015
|
Quyết định ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 14/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 51/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 17/2017/QĐ-UBND ngày 30/3/2017
|
Ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 14/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Số 17/2018/QĐ-UBND ngày 26/4/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 55/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
Số 56/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệt lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của UBND tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 28 /02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014-2018
|
|
|
Số ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
|
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
|
|
|
|
|
Số 59/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012
|
Về hỗ trợ để thực hiện tinh giản biên chế đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 60/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012
|
Về việc phụ cấp kiêm nhiệm công tác Tuyên giáo ở xã, phường, thị trấn loại 2, loại 3; phụ cấp đối với Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy bộ phận ở cấp, khu phố và Bí thư, Phó Bí thư Chi bộ trực thuộc Đảng bộ bộ phận trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 25/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 82/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012
|
Về chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 85/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012
|
Về hỗ trợ kinh phí hoạt động của chi hội ấp thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở các xã đặc biệt khó khăn
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 105/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về việc thông qua Đề án thí điểm tuyển chọn sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 141/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về thông qua tổng biên chế công chức của tỉnh Long An năm 2014
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 177/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về thông qua Đề án thành lập thị trấn Bình Phong Thạnh thuộc huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 56/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 25/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 1110/2004/QĐ-UB ngày 23/4/2004
|
Về việc quy định số lượng Phó chủ tịch và cơ cấu thành viên UBND cấp huyện
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016)
|
|
|
|
|
Số 06/2008/QĐ-UBND ngày 25/01/2008
|
Về việc Ban hành Quy chế thi đua- khen thưởng đối với các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Luật Tổ chức HĐND và UBND hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016)
|
|
|
|
|
Số 26/2009/QĐ-UBND ngày 09/7/2009
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 33/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng thuộc Sở Nội vụ tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 15/02/2016
|
|
|
|
|
Số 48/2010/QĐ-UBND ngày 16/11/2010
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 15/02/2016
|
|
|
|
|
Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 05/01/2011
|
Về việc ban hành quy định trích lập, quản lý và sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 04/2011/QĐ-UBND ngày 14/02/2011
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Văn thư - Lưu trữ trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 15/02/2016
|
|
|
|
|
Số 37/2011/QĐ-UBND ngày 05/10/2011
|
Ban hành Tiêu chí của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại các cơ quan hành chính nhà nước để thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 42/2012/QĐ-UBND ngày 08/8/2012
|
Về việc ban hành quy định hỗ trợ để thực hiện tinh giản biên chế đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 47/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012
|
Về việc phụ cấp kiêm nhiệm công tác Tuyên giáo ở xã, phường, thị trấn loại 2, loại 3; phụ cấp đối với Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy bộ phận ở ấp, khu phố và Bí thư, Phó Bí thư Chi bộ trực thuộc Đảng bộ bộ phận trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 50/2012/QĐ-UBND ngày 23/8/2012
|
Về chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 02/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013
|
Về việc hỗ trợ kinh phí hoạt động của chi hội ấp thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở các xã đặc biệt khó khăn
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 08/2013/QĐ-UBND ngày 08/02/2013
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 37/2013/QĐ-UBND ngày 12/08/2013
|
Về việc ban hành đề án thí điểm tuyển chọn sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 44/2013/QĐ-UBND ngày 05/9/2013
|
Về việc ban hành quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính và các chức danh lãnh đạo, quản lý doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 52/2013/QĐ-UBND ngày 25/9/2013
|
Về việc ban hành quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 53/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013
|
Về việc sửa đổi quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính và các chức danh lãnh đạo, quản lý doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 54/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013
|
Về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thể bởi Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 16/2014/QĐ-UBND ngày 17/3/2014
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 59/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh về chức danh, sô lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 18/2014/QĐ-UBND ngày 07/4/2014
|
Về việc ban hành Quy định nội dung thi đua, khen thưởng đối với đối tượng nộp thuế
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 49/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015
|
Ban hành Quy định về quản lý những người hoạt động không chuyên trách cấp xã trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 3224/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 của UBND
|
|
|
|
|
Số 21/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 13/2017/QĐ-UBND ngày 17/3/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 30/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017
|
Về việc quy định số lượng Chỉ huy phó Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã; chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 2065/2005/QĐ-UB ngày 18/5/2005
|
Về việc ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 4271/QĐ-UBND ngày 04/11/2015
|
|
|
|
|
Số 4877/2005/QĐ-UBND ngày 14/12/2005
|
Về việc ban hành kế hoạch triển khai thi hành Bộ Luật Dân sự ngày 14/6/2005
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (Bộ Luật Dân sự năm 2005 hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017)
|
|
|
|
|
Số 09/2006/QĐ-UBND ngày 23/3/2006
|
Về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Nghị định số 158/2005/NĐ-CP hết hiệu lực ngày 01/01/2016)
|
|
|
|
|
Số 68/2006/QĐ-UBND ngày 18/12/2006
|
Về việc ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Trợ giúp pháp lý
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (Luật Trợ giúp lý 2006 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2018)
|
|
|
|
|
Số 26/2007/QĐ-UBND ngày 28/6/2007
|
Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Nghị định số 79/2007/NĐ-CP hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2015)
|
|
|
|
|
Số 20/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009
|
Ban hành Quy định về thủ tục, trình tự và thời hạn thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Nghị định số 79/2007/NĐ-CP hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2015)
|
|
|
|
|
Số 25/2009/QĐ-UBND ngày 01/7/2009
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 10/2010/QĐ-UBND ngày 16/3/2010
|
Về việc chuyển giao công tác chứng thực các hợp đồng, giao dịch về bất động sản từ Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã cho các tổ chức hành nghề công chứng thực hiện
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/02/2016)
|
|
|
|
|
Số 16/2010/QĐ-UBND ngày 22/4/2010
|
Quy định về lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trong tỉnh ban hành có liên quan trực tiếp đến nhân dân trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2015 (Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 hết hiệu lực từ ngày 01/7/2016)
|
|
|
|
|
Số 37/2010/QĐ-UBND ngày 07/9/2010
|
Ban hành quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế 1 phần bởi Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND
|
|
Bị thay thế 1 phần bởi Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 39/2010/QĐ-UBND ngày 08/10/2010
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND ngày 01/7/2009 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 10/2011/QĐ-UBND ngày 08/4/2011
|
Ban hành quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2015 (Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 hết hiệu lực từ ngày 01/7/2016)
|
|
|
|
|
Số 13/2011/QĐ-UBND ngày 12/5/2011
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thi hành án dân sự và Chủ tịch UBND cấp huyện về tổ chức, cán bộ và hoạt động của thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 20/2011/QĐ-UBND ngày 07/7/2011
|
Ban hành quy chế phối hợp quản lý về tổ chức và hoạt động giám định tư pháp giữa Sở Tư pháp và sở ngành có hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 28/7/2016
|
|
|
|
|
Số 08/2012/QĐ-UBND ngày 14/02/2012
|
Về việc quy định mức thu, tỷ lệ nộp và trích để lại cho đơn vị thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 27/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012
|
Ban hành quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2453/QĐ-UBND ngày 09/7/2015 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
Số 36/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012
|
Về việc quy định mức chi cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 52/2012/QĐ-UBND ngày 25/9/2012
|
Về việc chuyển giao công tác chứng thực các hợp đồng, giao dịch về bất động sản từ Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã cho các tổ chức hành nghề công chứng thực hiện
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/02/2016)
|
|
|
|
|
Số 56/2012/QĐ-UBND ngày 12/10/2012
|
Ban hành quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 67/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 66/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012
|
Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 42/2013/QĐ-UBND ngày 19/8/2013
|
Về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 55/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013
|
Về việc chuyển giao công tác chứng thực các hợp đồng, giao dịch về bất động sản từ Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã cho các tổ chức hành nghề công chứng thực hiện
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/02/2016
|
|
|
|
|
Số 09/2014/QĐ-UBND ngày 23/01/2014
|
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2015 (Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 hết hiệu lực từ ngày 01/7/2016)
|
|
|
|
|
Số 20/2014/QĐ-UBND ngày 16/4/2014
|
Ban hành quy định về phối hợp thực hiện công bố, công khai, rà soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 26/2014/QĐ-UBND ngày 04/7/2014
|
Quy định về nội dung, trình tự, thủ tục rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2015 (Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 hết hiệu lực từ ngày 01/7/2016)
|
|
|
|
|
Số 37/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014
|
Ban hành Quy định về phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 19/2015/QĐ-UBND ngày 27/04/2015
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 23/2006/CT-UBND ngày 11/12/2006
|
Về việc chấn chỉnh công tác đăng ký và quản lý hộ tịch trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Nghị định số 158/2005/NĐ-CP hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016)
|
|
|
|
|
Số 09/2008/CT-UBND ngày 02/5/2008
|
Về việc chấn chỉnh công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Nghị định số 79/2007/NĐ-CP hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2015)
|
|
|
|
|
Số 18/2011/CT-UBND ngày 13/10/2011
|
Về tăng cường chấn chỉnh công tác xây dựng, ban hành, kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2015 (Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 hết hiệu lực từ ngày 01/7/2016)
|
|
|
|
|
Số 20/2011/CT-UBND ngày 22/12/2011
|
Về việc tăng cường thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2015 (Nghị định số 17/2010/NĐ-CP hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2017)
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 49/2009/QĐ-UBND ngày 01/9/2009
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 66/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013
|
Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 3057/QĐ-UBND ngày 26/8/2015 và QĐ số 3477/QĐ-UBND ngày 24/9/2015
|
|
|
|
|
Số 50/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014
|
Ban hành quy định về quy trình giải quyết tố cáo trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 65/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 51/2014/QĐ-UBND ngày 17/10/2014
|
Ban hành quy định về quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 65/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 58/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008
|
Ban hành quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của lực lượng Dân phòng trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 11/2013/CT-UBND ngày 05/6/2013
|
Về việc tăng cường công tác quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2015 (Pháp lệnh số 16/2011/UBTVQH12 về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ và các văn bản hướng dẫn thi hành hết hiệu lực kể từ ngày 01/7/2018)
|
|
|
|
|
|
|
Số 61/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012
|
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 30/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017
|
Về việc quy định số lượng Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã; chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND
|
|
VI. LĨNH VỰC BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
|
|
|
|
|
Số 15/2012/QĐ-UBND ngày 16/4/2012
|
Về việc ban hành quy chế phối hợp hoạt động tại cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg hết hiệu lưc ngày 01/01/2016)
|
|
|
|
|
Số 13/2001/CT-UB ngày 04/5/2001
|
Về việc tổ chức triển khai thi hành Nghị định 34/2000/NĐ-CP của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Nghị định số 34/2000/NĐ-CP hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2014)
|
|
VII. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
|
|
|
Số 100/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh và các chương trình truyền hình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2012 - 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bả
|
|
|
|
|
Số 39/2008/QĐ-UBND ngày 06/10/2008
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 62/2009/QĐ-UBND ngày 17/11/2009
|
Ban hành Quy chế sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 70/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 36/2010/QĐ-UBND ngày 06/9/2010
|
Về việc ban hành quy chế xây dựng, vận hành, khai thác và quản lý hệ thống một cửa điện tử trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bải bỏ bởi Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 49/2010/QĐ-UBND ngày 01/12/2010
|
Ban hành quy định về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin và bảo mật trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 57/2010/QĐ-UBND ngày 15/12/2010
|
Ban hành kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2011 - 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 65/2010/QĐ-UBND ngày 29/12/2010
|
Về việc ban hành quy định trách nhiệm trong phối hợp quản lý các hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Intrenet trên địa bàn tỉnh
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 15/2011/QĐ-UBND ngày 13/6/2011
|
Về việc ban hành quy định về tổ chức Hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 35/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011
|
Ban hành quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trên lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND)
|
|
|
|
|
Số 40/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011
|
Ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh
|
Đã được công bố tại Quyết định số 1705/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
Số 04/2012/QĐ-UBND ngày 07/02/2012
|
Ban hành quy định về sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm ngọn cáp viễn thông treo trên cột điện trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 17/2012/QĐ-UBND ngày 18/5/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 06/10/2008 của UBND tỉnh quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 23/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013
|
Ban hành mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh và các chương trình truyền hình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 33/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013
|
Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 43/2013/QĐ-UBND ngày 23/8/2013
|
Ban hành quy định về chế độ nhuận bút, thù lao và việc trích lập, quản lý sử dụng quỹ nhuận bút đối với tác phẩm báo chí, phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Nghị định số 61/2002/NĐ-CP ngày 11/6/2002 đã hết hiệu lực 1 phần kể từ ngày 29/11/2015)
|
|
|
|
|
Số 10/2014/QĐ-UBND ngày 24/01/2014
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 23/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014
|
Ban hành Quy định về quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 49/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014
|
Ban hành Quy định đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 34/2015/QĐ-UBND ngày 05/08/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 23/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 của UBND tỉnh quy định về quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 14/2010/CT-UBND ngày 11/8/2010
|
Về việc tăng cường quản lý và phát triển bền vững cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 4649/QĐ-UBND ngày 12/12/2018
|
|
VIII. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
|
|
|
Số 45/2007/NQ-HĐND ngày 09/7/2007
|
Về việc huy động Quỹ bảo trợ trẻ em
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 45/2011/NQ-HĐND ngày 12/9/2011
|
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 71/2008/QĐ-UBND ngày 16/12/2008
|
Ban hành Đề án Đào tạo giáo viên dạy nghề của tỉnh Long An giai đoạn 2009-2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 05/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 47/2010/QĐ-UBND ngày 15/11/2010
|
Ban hành quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 10/2012/QĐ-UBND ngày
20/02/2012
|
Ban hành kế hoạch phát triển đồng bộ nguồn nhân lực - giải quyết việc làm - giảm nghèo giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 24/2012/QĐ-UBND ngày 04/6/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 40/2012/QĐ-UBND ngày 06/8/2012
|
Ban hành quy định về hỗ trợ đột xuất cho trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 32/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015
|
về việc ban hành Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND
|
|
IX. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
|
|
Số 55/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009
|
Về việc ban hành kế hoạch triển khai thực hiện công tác phòng, chống bạo lực gia đình giai đoạn 2009- 2015 trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 28/2012/QĐ-UBND ngày 06/7/2012
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 159/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010
|
Về thực hiện công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGĐ) giai đoạn năm 2011 ‑ 2015 trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
|
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 129/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013
|
Về điều chỉnh, bổ sung mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 139/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về điều chỉnh chỉ tiêu đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế năm 2014 và 2015 theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 18/7/2011 của HĐND tỉnh
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 32/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017
|
Về sửa đổi, bổ sung một số quy định của Nghị quyết số 264/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016 của HĐND tỉnh về đào tạo nguồn lực ngành y tế giai đoạn 2016-2020
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 41/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 60/2008/QĐ-UBND ngày 26/11/2008
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 63/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010
|
Ban hành chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011 ‑ 2015 trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 05/2011/QĐ-UBND ngày 24/02/2011
|
Ban hành quy định về một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011 ‑ 2015 trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 06/2013/QĐ-UBND ngày 16/01/2013
|
Về việc sửa đổi Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành quy định về một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011 ‑ 2015 trên địa bàn tỉnh
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 72/2013/QĐ-UBND ngày 24/4/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 26/11/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013
|
Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 34/2014/QĐ-UBND ngày 06/8/2014
|
Về việc điều chỉnh chỉ tiêu đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế năm 2014 ‑ 2015 theo Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 01/8/2011 của UBND tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 11/2015/QĐ-UBND ngày 03/03/2015
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 41/2017/QĐ-UBND ngày 17/8/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Long An ban hành kèm Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của UBND tỉnh
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 64/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 51/2009/QĐ-UBND ngày 04/9/2009
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 04/2013/QĐ-UBND ngày 10/01/2013
|
Về việc ban hành quy định quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND
|
|
XII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
|
Số 16/2011/NQ-HĐND ngày 18/7/2011
|
Về chương trình thực hiện phổ cập giáo dục trung học giai đoạn 2011 ‑ 2015 và định hướng đến năm 2020 của tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 43/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 103/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về mức thu học phí năm học 2013 ‑ 2014 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 104/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về thông qua Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2014-2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 140/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về mức thu học phí năm học 2014 - 2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 202/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015
|
Về mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non,trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 18/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016
|
Về mức thu phí năm học 2016-2017 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/7/2011
|
Về chương trình thực hiện phổ cập giáo dục trung học giai đoạn 2011 ‑ 2015 và định hướng đến năm 2020 của tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 41/2011/QĐ-UBND ngày 25/10/2011
|
Quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 33/2012/QĐ-UBND ngày 19/7/2012
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 53/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012
|
Về việc quy định chế độ thực hiện công tác phổ cập giáo dục trung học trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 59/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 58/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012
|
Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 22/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013
|
Ban hành mức thu học phí năm học 2013 ‑ 2014 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 31/2013/QĐ-UBND ngày 01/8/2013
|
Về việc ban hành đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2014 - 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 30/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014
|
Về việc sửa đổi Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 19/7/2012 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 35/2014/QĐ-UBND ngày 06/8/2014
|
Về việc ban hành mức thu học phí năm học 2014 ‑ 2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 37/2015/QĐ-UBND ngày 12/08/2015
|
Về việc ban hành mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 40/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016
|
Về việc ban hành mức thu học phí năm học 2016-2017 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
XIII. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
|
|
|
|
Số 146/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010
|
Về kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội tỉnh Long An 5 năm giai đoạn 2011- 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 27/2011/NQ-HĐND ngày 03/11/2011
|
Quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 120/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013
|
Về kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản và danh mục xã hội hóa năm 2014
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 160/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014
|
Về kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản và danh mục xã hội hóa năm 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 50/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Về HĐND tỉnh ủy quyền Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư công sử dụng vốn ngân sách Trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ do địa phương quản lý và quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án nhóm B, dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn ngân sách địa phương
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 41/2011/QĐ-UBND ngày 25/10/2011
|
Quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 30/2012/QĐ-UBND ngày 12/7/2012
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/7/2013
|
Ban hành quy chế phối hợp quản lý đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 27/2013/QĐ-UBND ngày 24/7/2013
|
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Luật Đầu tư năm 2005 và các văn bản hướng dẫn thi hành đã hết hiệu lực kể từ ngày 01/7/2015)
|
|
|
|
|
Số 02/2014/QĐ-UBND ngày 08/01/2014
|
Về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn vốn tiền sử dụng đất và nguồn vốn hỗ trợ các mục tiêu ngân sách trung ương thuộc ngân sách nhà nước năm 2014
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 04/2014/QĐ-UBND ngày 08/01/2014
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 24/7/2013 của UBND tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Luật Đầu tư năm 2005 và các văn bản hướng dẫn thi hành đã hết hiệu lực kể từ ngày 01/7/2015)
|
|
|
|
|
Số 07/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014
|
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014
|
Về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung và nguồn vốn xổ số kiến thiết thuộc ngân sách nhà nước năm 2014
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 43/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017
|
Về việc sửa đổi Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của UBND tỉnh Long An về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
Số 122/2009/NQ-HĐND ngày 07/12/2009
|
Về mức chi hỗ trợ cho tổ chức và hoạt động hòa giải ở cơ sở
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 156/2014/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 148/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010
|
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 153/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010
|
Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách nhà nước cho các huyện, thành phố giai đoạn 2011 ‑ 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 157/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010
|
Về chế độ công tác, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 20/2011/NQ-HĐND ngày 18/7/2011
|
Về mức vận động đóng góp quỹ QPAN trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 21/2011/NQ-HĐND ngày 03/10/2011
|
Về chương trình tổ chức các kỳ họp HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 38/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
Về mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 40/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
Về ban hành quy định một số chế độ, chính sách đảm bảo hoạt động cho các tổ chức của Hội đồng nhân dân 3 cấp
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 50/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012
|
Về cơ chế tài chính để đầu tư kết cấu hạ tầng thành phố Tân An, tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 51/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012
|
Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 52/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012
|
Về lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2015 (Nghị định số 45/2011/NĐ-CP hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017)
|
|
|
|
|
Số 53/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012
|
Về phân cấp đầu tư xây dựng, mua sắm, điều chuyển, bán, thanh lý, thuê, sửa chữa, bảo dưỡng, thu hồi, liên doanh, liên kết tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 67/2012/NQ-HĐND ngày 19/11/2012
|
Về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 89/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013
|
Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 157/2014/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 95/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 96/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 102/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 197/2015/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 112/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013
|
Về việc phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2014 và số bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 113/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013
|
Về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước của tỉnh Long An năm 2014
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 116/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013
|
Về việc phê duyệt tổng quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2012
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 117/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013
|
Về tạm ứng vốn kho bạc nhà nước năm 2014
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 121/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013
|
Về giao dự toán thu, chi từ nguồn thu hoạt động xổ số kiến thiết của tỉnh Long An năm 2014
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 124/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013
|
Về trích ngân sách tỉnh năm 2014 bổ sung cho Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 125/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 157/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014
|
Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 159/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014
|
Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chính sách đảm bảo hoạt động cho các tổ chức của Hội đồng nhân dân 3 cấp
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 169/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 191/2015/NQ-HĐND ngày 22/01/2015
|
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 192/2015/NQ- HĐND ngày 22/01/2015
|
Về mức thu và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản; mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (Nghị định số 17/2010/NĐ-CP hết hiệu lực kể từ ngày 01/7/2017)
|
|
|
|
|
Số 20/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 4988/2004/QĐ-UB ngày 22/12/2004
|
Về việc quy định thời gian trình Hội đồng nhân dân các cấp phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 38/2009/QĐ-UBND ngày 27/7/2009
|
Về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 53/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010
|
Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 và giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 60/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010
|
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 28/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011
|
Về việc ban hành quy chế vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng- an ninh trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011
|
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất và khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 42/2011/QĐ-UBND ngày 08/11/2011
|
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 12/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012
|
Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đảm bảo hoạt động cho các tổ chức của Hội đồng nhân dân 03 cấp
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 23/2012/QĐ-UBND ngày 29/5/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011 của UBND tỉnh
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 43/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012
|
Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 44/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012
|
Về việc ban hành cơ chế tài chính để đầu tư kết cấu hạ tầng thành phố Tân An, tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 46/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012
|
Về việc ban hành thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (Nghị định số 45/2011/NĐ-CP hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017)
|
|
|
|
|
Số 65/2012/QĐ-UBND ngày 17/12/2012
|
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 69/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 70/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012
|
Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 09/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013
|
Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 10/2013/QĐ-UBND ngày 28/02/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010, Quyết định số 69/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 của UBND tỉnh
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 12/2013/QĐ-UBND ngày 26/3/2013
|
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 17/2013/QĐ-UBND ngày 31/5/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 30/2013/QĐ-UBND ngày 30/7/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 32/2013/QĐ-UBND ngày 01/8/2013
|
Về việc quy định thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng, mua sắm, điều chuyển, bán, thanh lý, thuê, cho thuê, sửa chữa, bảo dưỡng, thu hồi, sản xuất kinh doanh dịch vụ, liên doanh, liên kết tài sản nhà nước đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
|
Bị thay thế bằng Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 38/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất và khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 39/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013
|
Về việc bổ sung Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND ngày 08/11/2011 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013
|
Ban hành quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 76/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 56/2013/QĐ-UBND ngày 08/11/2013
|
Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 64/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của UBND tỉnh về việc mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 65/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013
|
Về mức thu phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 05/2014/QĐ-UBND ngày 09/01/2014
|
Ban hành Quy định về Quy trình phối hợp trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014
|
Về việc bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011 của UBND tỉnh
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 54/2014/QĐ-UBND ngày 06/11/2014
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Bảng gía tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014
|
Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014
|
Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 65/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
|
Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND)
|
|
|
|
|
Số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/01/2015
|
Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về giá; thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, kê khai giá, niêm yết giá trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 07/2015/QĐ-UBND ngày 28/01/2015
|
Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành một số chế độ chính sách đảm bảo hoạt động cho các tổ chức của Hội đồng nhân dân 3 cấp
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 10/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015
|
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 13/2015/QĐ-UBND ngày 11/03/2015
|
Về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 14/2015/QĐ-UBND ngày 17/03/2015
|
Về mức thu và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản; mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (Nghị định số 17/2010/NĐ-CP đã hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2017)
|
|
|
|
|
Số 15/2015/QĐ-UBND ngày 17/03/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND)
|
|
|
|
|
Số 65/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013 của UBND tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 01/2016/QĐ-UBND ngày 07/01/2016
|
Về phân công cơ quan quản lý đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 04/2016/QĐ-UBND ngày 21/01/2016
|
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 42/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016
|
Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 49/2016/QĐ-UBND ngày 22/9/2016
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 64/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016
|
Về việc phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu của Nhà nước đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước và thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn ftinhr Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 70/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/016
|
Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 72/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016
|
Về ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 73/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016
|
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 61/2017/QĐ-UBND ngày 29/11/2017
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011 của UBND tỉnh ban hành quy chế vận động đóng góp Quỹ quốc phòng-an ninh trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 29/5/2012 và Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 62/2017/QĐ-UBND ngày 29/11/2017
|
Về việc bổ sung Điều 1 Quy định về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 26/2002/CT-UB ngày 29/8/2002
|
Về việc triển khai thực hiện Pháp lệnh phí, lệ phí và Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (Nghị định số 57/2002/NĐ-CP đã hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017)
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 3886/2003/QĐ-UB ngày 6/11/2003
|
Về việc thành lập Ban hội nhập kinh tế quốc tế
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2015
|
|
|
|
|
Số 1390/2004/QĐ-UB ngày 20/5/2004
|
Về việc ban hành quy chế hoạt động của Ban hội nhập kinh tế quốc tế
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Quyết định số 3886/2003/QĐ-UB hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/8/2015)
|
|
|
|
|
Số 05/2009/QĐ-UBND ngày 19/01/2009
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý Thị trường
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 14/3/2016
|
|
|
|
|
Số 63/2009/QĐ-UBND ngày 19/11/2009
|
Về việc phê duyệt đề án giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu các mặt hàng trọng yếu của tỉnh Long An đến năm 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 66/2009/QĐ-UBND ngày 01/12/2009
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 38/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010
|
Về việc ban hành quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 62/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010
|
Ban hành chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 2011- 2015 trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 32/2011/QĐ-UBND ngày 24/8/2011
|
Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 41/2012/QĐ-UBND ngày 07/8/2012
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND
|
|
XVI. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
Số 54/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012
|
Về chính sách khuyến khích phát triển thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 35/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 86/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012
|
Về mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2015
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 158/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014
|
Về mức hỗ trợ vốn NSNN thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nôn thôn mới
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 975/UB.QĐ.84 ngày 31/5/1984
|
Về việc chuyển Trạm bảo vệ thực vật của tỉnh thành Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 1054/1998/QĐ- UBND ngày 18/5/1998
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Chi cục Thú y Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 582/2004/QĐ- UB ngày
03/3/2004
|
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Khu Bảo tồn đất ngập nước Láng Sen
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 45/2008/QĐ-UBND ngày 29/10/2008
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 30/2009/QĐ-UBND ngày 22/7/2009
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 31/2009/QĐ-UBND ngày 22/7/2009
|
V/v quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 03/2010/QĐ-UBND ngày 19/01/2010
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/4/2011
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống lụt, bão tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 22/2011/QĐ-UBND ngày 20/7/2011
|
Ban hành đơn giá cây trồng, vật nuôi, chi phí đầu tư vào đất còn lại, phương tiện sinh hoạt và mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 54/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011
|
Về việc phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 29/2012/QĐ-UBND ngày 09/7/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND ngày 29/10/2008 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012
|
Quy định chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An
|
Bị bải bỏ bởi Quyết định số 59/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 68/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012
|
Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ vốn ngân sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 45/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013
|
Vềviệc ban hành quy định quản lý các hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 59/2013/QĐ-UBND ngày 05/12/2013
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND)
|
|
|
|
|
Số 64/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
|
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 17/2015/QĐ-UBND ngày 02/04/2015
|
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ mô hình đầu tư xây dựng ao lắng trong nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 29/2015/QĐ-UBND ngày 24/07/2015
|
Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 76/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 35/2015/QĐ-UBND ngày 07/08/2015
|
Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất của Chương trình 135 giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 05/2016/QĐ-UBND ngày 25/01/2016
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ mô hình đầu tư xây dựng ao lắng trong nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 26/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016
|
Về việc ban hành Quy định mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2020
|
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND
|
|
XVII. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
|
|
|
Số 26/2012/QĐ-UBND
ngày 08/6/2012
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 37/2012/QĐ-UBND
ngày 02/8/2012
|
Ban hành quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 11/2013/QĐ-UBND ngày 28/02/2013
|
Ban hành phạm vi quản lý và bảo vệ hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 14/2013/QĐ-UBND
ngày 16/4/2013
|
Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 48/2013/QĐ-UBND
ngày 13/9/2013
|
Ban hành quy định về quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 38/2014/QĐ-UBND
ngày 06/9/2014
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải và UBND cấp huyện trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 27/2009/QĐ-UBND ngày 15/7/2009
|
Về việc ban hành quy định thực hiện một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2930/QĐ-UBND ngày 18/8/2015 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
Số 45/2009/QĐ-UBND ngày 17/8/2009
|
Ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị xã Tân An, tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 3265/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
Số 53/2009/QĐ-UBND ngày 07/9/2009
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 15/2010/QĐ-UBND ngày 22/4/2010
|
Về việc ban hành quy định trách nhiệm và phối hợp của các cơ quan chức năng trong việc xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (Nghị định số 180/2007/NĐ-CP hết hiệu lực kể từ ngày 15/01/2018)
|
|
|
|
|
Số 38/2011/QĐ-UBND ngày 06/10/2011
|
Ban hành danh mục các tuyến, trục đường phố chính đô thị trên địa bàn tỉnh Long An để áp dụng cho việc phân cấp giấy phép xây dựng
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 18/2012/QĐ-UBND ngày 22/5/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 07/9/2009 của UBND tỉnh quy đinh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 31/2012/QĐ-UBND ngày 13/7/2012
|
Ban hành đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 57/2013/QĐ-UBND ngày 15/11/2013
|
Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 58/2013/QĐ-UBND ngày 22/11/2013
|
Về việc ban hành quy chế phối hợp trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố trong công tác báo cáo tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bấdtđộng sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (Thông tư số 11/2013/TT-BXD hết hiệu lực một phần kể từ ngày 01/02/2017)
|
|
|
|
|
Số 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/3/2014
|
Về việc ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 19/2014/QĐ-UBND ngày 11/4/2014
|
Về việc ban hành Quy định về quản lý sử dụng nhà ở tái định cư trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 22/2014/QĐ-UBND ngày 18/4/2014
|
Ban hành quy trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 24/2014/QĐ-UBND ngày 09/5/2014
|
Ban hành quy định về bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 27/2014/QĐ-UBND ngày 07/7/2014
|
Ban hành đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mã trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 39/2014/QĐ-UBND ngày 09/9/2014
|
Ban hành quy định về việc cho thuê và quản lý sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 45/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014
|
Ban hành quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 04/2015/QĐ-UBND ngày 16/01/2015
|
V/v sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/3/2014 và Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 18/4/2014 của UBND tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 30/2015/QĐ-UBND ngày 27/07/2015
|
Ban hành quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở công trình xây dựng vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 58/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016
|
Về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 49/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư thẩm định phê duyệt dự án và thiết kế dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh long an ban hành kèm theo quyết định số 63/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 04/2007/CT-UBND ngày 12/02/2007
|
Về việc tăng cường quản lý chất lượng các công trình xây dựng
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 06/2009/CT-UBND ngày 16/7/2009
|
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 33/2008/NQ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ thực hiện thí điểm một số thủ tục hành chính trong đầu tư xây dựng đối với dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 03/2012/CT-UBND ngày 12/01/2012
|
Về tăng cường thực hiện các quy định của pháp luật về nhà ở trên địa bàn tinh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND
|
|
XIX. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
|
Số 105/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009
|
Về mức thu phí bảo vệ môi trừng đối với khai thác khoáng sản
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 99/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Quy định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường của ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 118/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013
|
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 130/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013
|
Về mức thu phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bải bỏ bởi Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 134/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (đợt 1)
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 154/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2014 (kinh phí đợt 2 năm 2013)
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 173/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và mức vốn ngân sách nhà nước cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa tỉnh Long An trong năm 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 229/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015
|
Về điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 130/2013/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bải bỏ bởi Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 37/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016
|
Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 33/2006/QĐ-UBND ngày 25/7/2006
|
Về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 30/2007/QĐ-UBND ngày 06/7/2007
|
Về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 46/2009/QĐ-UBND ngày 19/8/2009
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 50/2009/QĐ-UBND ngày 01/9/2009
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 77/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009
|
Về việc sửa đổi một số điều của quy định về bảo vệ môi trường hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 07/2010/QĐ-UBND ngày 01/3/2010
|
Ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nha nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 31/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010
|
Về việc ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2587/QĐ-UBND ngày 26/7/2013
|
|
|
|
|
Số 64/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010
|
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh)
|
|
|
|
|
Số 02/2012/QĐ-UBND ngày 31/02/2012
|
Ban hành quy định trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 55/2012/QĐ-UBND ngày 08/10/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 25/7/2006 của UBND tỉnh Long An về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 18/2013/QĐ-UBND ngày 05/6/2013
|
Quy định về diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 41/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013
|
Quy định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường của ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 46/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 50/2013/QĐ-UBND ngày 19/9/2013
|
Ban hành quy định trình tự thủ tục kiểm kê nhà, đất và tài sản gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 01/3/2010 của UBND tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 61/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013
|
Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 62/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013
|
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 63/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013
|
Về việc ban hành bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 21/2014/QĐ-UBND ngày 17/4/2014
|
Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 40/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014
|
Về việc quy định thời hạn sử dụng đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 52/2014/QĐ-UBND ngày 17/10/2014
|
Về việc quy định về diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với đất ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 56/2014/QĐ-UBND ngày 13/11/2014
|
Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 09/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của UBND tỉnh về việc quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 58/2015/QĐ-UBND ngày 01/12/2015
|
Về việc phân cấp quyết định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 17/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016
|
Quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 25/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016
|
Về việc bổ sung Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh Quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 33/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016
|
Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 65/2016/QĐ-UBND ngày 05/12/2016
|
Ban hành Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 05/2017/QĐ-UBND ngày 09/02/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh Quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 26/2017/QĐ-UBND ngày 31/5/2017
|
Về việc sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 58/2017/QĐ-UBND ngày 17/11/2017
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 20/2018/QĐ-UBND ngày 14/5/2018
|
Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND
|
|
XX. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
|
Số 33/2008/QĐ-UBND ngày 01/09/2008
|
Về việc ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do áp dụng theo bộ thủ tục hành chính hiện hành)
|
|
|
|
|
Số 74/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 40/2010/QĐ-UBND ngày 08/10/2010
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 46/2011/QĐ-UBND ngày 01/12/2011
|
Về việc ban hành quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên Hiệp các Hội khoa học Kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 25/2012/QĐ-UBND ngày 08/6/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 03/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015
|
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 39/2015/QĐ-UBND ngày 17/08/2015
|
Ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 36/2016/QĐ-UBND ngày 08/7/2016
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 42/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An
|
Bi thay thế bởi Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 122/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013
|
Về chương trình xây dựng Nghị quyết năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 127/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013
|
Về chương trình hoạt động giám sát năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 131/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013
|
Về phương hướng nhiệm vụ năm 2014
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 132/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về tiếp tục phấn đấu thực hiện thắng lợi Nghị quyết của HĐND tỉnh về phương hướng, nhiệm vụ năm 2014
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 147/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014
|
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 10, Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (theo nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân)
|
|
|
|
|
Số 166/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
|
Về phương hướng nhiệm vụ năm 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 206/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015
|
Về tiếp tục phấn đấu thực hiện thắng lợi Nghị quyết của HĐND tỉnh về phương hướng, nhiệm vụ năm 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 238/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015
|
Về phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản
|
|
|
|
|
Số 57/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008
|
Về việc phê duyệt, ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 12/2010/QĐ-UBND ngày 02/4/2010
|
Về việc sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh)
|
|
|
|
|
Số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 14/2011/QĐ-UBND ngày 18/5/2011
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 44/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007
|
Về việc ban hành quy chế làm việc của Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Long An
|
Bị thay thế bởi Quyết định 42/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 45/2016/QĐ-UBND ngày 13/9/2016
|
Quyết định về việc ban hành quy chế làm việc của UBND tỉnh
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 14/2004/CT-UB ngày 26/3/2004
|
Về việc tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện Luật Thống kê
|
Hết hiệu lực theo khoản 4, Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (Luật Thống kê 2003 hết hiệu lực từ ngày 01/7/2016)
|
|
|
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2014[1]
|
|
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm
ban hành văn bản
|
|
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
|
|
Số 86/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008
|
Về miễn thu phí xây dựng đối với các dự án đầu tư nhà ở cho công nhân, nhà công vụ cho giáo viên và ký túc xá cho học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh theo Quyết định số 80/2010/QĐ-TTg)
|
|
|
|
|
Số 803/2003/QĐ-UB ngày 25/02/2003
|
Về việc ban hành một số chế độ phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Trung tâm giáo dục lao động xã hội
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Thông tư liên tịch số 12/2002/TTLT-BLĐTBXH-BTC hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/9/2007)
|
|
|
|
|
Số 76/2008/QĐ-UBND ngày 25/12/2008
|
Về việc miễn thu phí xây dựng đối với các dự án đầu tư nhà ở công nhân, nhà công vụ cho giáo viên và ký túc xá cho học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh theo Quyết định số 80/2010/QĐ-TTg)
|
|
|
|
|
Số 57/2009/QĐ-UBND ngày 12/10/2009
|
Về việc ban hành Quy chế thực hiện một cửa liên thông trong việc giải quyết cấp giấy phép quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Pháp lệnh quảng cáo số 39/2001/PL-UBTVQH10 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013)
|
|
|
|
|
Số 22/2010/QĐ-UBND ngày 05/7/2010
|
Về việc phân loại đường phố thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Pháp lệnh Thuế nhà, đất hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012)
|
|
|
|
|
Số 02/2011/QĐ-UBND ngày 30/01/2011
|
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng phân loại đường phố trên địa bàn thành phố Tân An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Pháp lệnh Thuế nhà, đất hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012)
|
|
|
|
|
Số 11/2008/CT-UBND ngày 08/5/2008
|
Chấn chỉnh và tăng cường thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật và các kết luận, kiến nghị sau thanh tra trên địa bàn tỉnh Long An
|
Hết hiệu lực theo điểm d, khoản 1, Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 (Không còn đối tượng điều chỉnh do Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998 hết hiệu lực kể từ ngày 01/7/2012)
|
|
|
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của UBND tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014-2017
|
|
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản
|
Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
|
|
|
|
|
Số 158/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới
|
- Mục I, Điều 1;
- Điểm 1.1, khoản 1, mục II, Điều 1;
- Tiết a, điểm 1.2, khoản 1, mục II, Điều 1;
- Khoản 2, mục II, Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 25/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 về chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
- Mục I;
- điểm a khoản 2 Mục II ;
- điểm b khoản 2 Mục II;
- Mục III
- Mục V
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|
|
|
|
Số 53/2016/NQ-HĐND ngày ngày 08/12/2016 sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh
|
- Mục I, khoản 1;
- Mục II, khoản 2;
- Khoản 3, 4, 5
|
Bị bãi bỏ một số nội dung bởi Nghị quyết số 43/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 55/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 Về quy định số lượng Chỉ huy Phó Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã; chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 59/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 61/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày
|
|
|
|
|
Số 06/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 về việc ban hành quy định chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 về việc ban hành quy định chế độ hỗ trợ luân chuyển, điều động, biệt phái đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi bởi Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND
|
|
|
|
Được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 57/2012/QĐ-UBND ngày 18/10/2012 về việc quy định chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 47/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố, tổ dân cư trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 03/01/2014 về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức giữ chức vụ từ Chi cục trưởng và tương đương trở xuống
|
- Điều 5;
- Điều 6;
- Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND
|
|
- Khoản 2, Điều 6
- Khoản 3 Điều 7;
- Điểm c, Khoản 4 Điều 7;
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 18/2015/QĐ-UBND ngày 15/04/2015 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 50/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn vá cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 07/2017/QĐ-UBND ngày ngày 03/3/2017 của ban hành Quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An
|
- Khoản 2, Điều 10
- Bãi bỏ khoản 4, Điều 10
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 11/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại
công chức giữ chức vụ từ Chi cục trưởng và tương đương trở xuống ban hành kèm theo
Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 03/01/2014 của UBND tỉnh
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 28/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 ban hành quy định phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, khai tử, bảo hiểm y tế và đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Long An
|
- Điểm c, khoản 2, Điều 6;
- Điểm b, khoản 3, Điều 11
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 55/2017/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 về việc sửa đổi, bổ sung các quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Sở Tư pháp và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
Số 20/2015/QĐ-UBND ngày 05/05/2015 ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
Số 41/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014
Về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Long An
|
Bổ sung Khoản 7, 8, 9 Điều 4
|
Được bổ sung bởi Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND
|
|
V. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
|
|
Số 23/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011
Về việc ban hành quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
- Bổ sung điểm d vào khoản 1, Điều 2;
- Điểm b, khoản 2, Điều 2
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 32/2016/QĐ-UBND ngày 06/7/2016
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND
|
|
VI. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
|
|
|
Số 46/2015/QĐ-UBND ngày 05/10/2015
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND
|
|
- Khoản 2, Điều 3;
- Điểm a, Điều 4
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016
Ban hành Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
|
- Điểm a, khoản 2 Điều 3;
- Bổ sung điểm a, khoản 3 Điều 3;
- Tiêu đề của khoản 3 và tiêu đề của điểm b, khoản 3 Điều 10
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND
|
|
VII. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
|
Số 03/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
|
- Bổ sung Khoản 3a sau Khoản 3 Điều 9;
- Bổ sung điểm 6.1a sau điểm 6.1 Khoản 6 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND (chỉ bổ sung)
|
|
|
|
|
Số 18/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND
|
|
VIII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 264/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016
Về đào tạo nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2016 ‑ 2020 của tỉnh
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 41/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 09/2018/NQ-HĐND ngày 26/10/2018 Về mức giá dịch vụ khám chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An
|
- Sửa cụm từ “Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An” thành “Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An”
|
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 58/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế
|
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 27/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016
Về việc ban hành Đề án đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế giai đoạn 2016-2020 của tỉnh
|
- Khoản 4 Mục II;
- Điểm b, Khoản 5 Mục II;
- Khoản 6 Mục II;
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 26/2018/QĐ-UBND ngày 22/05/2018 Về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An
|
Sửa đổi cụm từ “Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An” thành “Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An”
|
Sửa đổi bởi Quyết định số 62/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
Số 13/2009/QĐ-UBND ngày 10/4/2009
Ban hành quy chế về xét duyệt, quản lý đoàn của tỉnh ra nước ngoài và đoàn nước ngoài vào tỉnh trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 24/2009/QĐ-UBND ngày 29/6/2009
Về việc quy định về tiêu chuẩn, thủ tục cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 51/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở ngoại vụ tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND
|
|
XI. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
|
|
|
|
Số 207/2015/NQ- HĐND ngày 16/7/2015 Về chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Long An
|
Bổ sung dự án Công viên nước của Công ty Cổ phần Biển Đông vào danh mục dự án kêu gọi xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh
|
Được bổ sung bởi Nghị quyết số 258/2016/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
|
Số 43/2015/QĐ-UBND ngày 08/09/2015
Về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Long An
|
- Thay thế từ “Mục II” thành “Điều 2” tại điểm a, khoản 1 và điểm a, khoản 2 của Điều 3;
- Điểm d, khoản 1, Điều 3;
- Hủy bỏ Khoản 3 Điều 7.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015
Ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi bởi Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 52/2016/QĐ-UBND ngày 30/9/2016
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
|
Số 30/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 về phương án phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020
|
- Bổ sung Mục VI vào Phần A, Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND,
|
|
|
- Khoản 3, Mục 1, Phần A, Điều 1
|
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
|
Số 36/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
|
Số 1905/2003/QĐ-UB ngày 23/5/2003 về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội
|
- Bổ sung đối tượng thuộc diện được trang bị điện thoại di động vào điểm 3.1 (Khối Đảng) mục 3 phần I;
- Điều chỉnh các đối tượng tại khoản 3 điểm 3.4 (Khối Nhà nước) mục 3 phần I
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 2289/2003/QĐ-UB
|
|
|
|
|
|
Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 Ban hành quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 30/2016/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 68/2016/QĐ-UBND Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017 - 2020
|
|
Được sửa đổi bởi Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND;
|
|
|
- Sửa đổi mục 1.3, khoản 1, Điều 1
|
Được sửa đổi bởi Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND
|
|
|
XIII. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
|
|
Số 14/2008/QĐ-UBND ngày 02/4/2008
Về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 16/2007/NQ-CP ngày 27/02/2007 của Chính phủ về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam là thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới
|
Điều chỉnh các mục 3.5, 4.1, 4.2 và 4.5 tại phụ lục kèm theo quyết định số 14/2008/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 80/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 Ban hành quy định về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân tỉnh Long An, người có công đưa nghề về Long An trong ngành thủ công mỹ nghệ
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
Số 52/2017/QĐ-UBND ngày 02/10/2017 về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND
|
|
|
XIV. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
|
Số 254/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016 về thông qua Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 4960/2004/QĐ- UB ngày 20/12/2004 về việc đổi trên Ban Quản lý Dự án thủy lợi Long An thành Ban quản lý Dự án Nông nghiệp Long An
|
|
Được bổ sung bởi Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An
|
- Khoản 3 Điều 3;
- Bãi bỏ Điều 6, Điều 7;
- Bổ sung vào điểm a, khoản 1, Điều 8
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 57/2016/QĐ-UBND ngày 18/10/2016
Về việc ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi và thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
- Khoản 1 Điều 2;
- Điểm a Khoản 2 Điều 2;
- Thay cụm từ “thời điểm bồi thường” tại Điều 4; Phụ lục 02 thành cụm từ “thời điểm thu hồi”’
- Điểm b Khoản 1 Điều 4;
- Điều 5;
- Phụ lục 01 “Bảng đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng”;
- Hủy bỏ “Mục II. Cây hàng năm” tại Phụ lục 01 Bảng đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND
|
|
XV. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
|
|
Số 883/2004/QĐ-UB ngày 01/4/2004 về việc ban hành quy định về vận động nhân dân cùng nhà nước đầu tư nâng cấp, mở rộng các đường giao thông trên địa bàn tỉnh
|
|
Được sửa đổi bởi Quyết định số 2422/2004/QĐ-UB
|
|
|
|
|
Số 57/2015/QĐ-UBND 01/12/2015 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 13/2018/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 về việc ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh quản lý
|
- Tên khoản 3 Điều 1;
- Bổ sung khoản 4 Điều 1;
- Mức giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 1 Điều 3;
- Điều 4 ;
- Khoản 1 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
Số 25/2011/NQ-HĐND ngày 03/10/2011
Về chương trình phát triển đô thị tỉnh Long An đến năm 2020
|
- Điều chỉnh việc nâng loại đô thị giai đoạn 2016-2020;
- Bổ sung việc nâng loại đô thị giai đoạn 2016-2020
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 220/2015/NQ- HĐND
|
|
|
|
|
Số 221/2015/NQ- HĐND ngày 03/11/2015
Về thông qua Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội tỉnh Long An giai đoạn 2016 ‑ 2020
|
Bãi bỏ đoạn thứ 3, điểm a, khoản 3.1, mục 3 phần II và một phần của đoạn thứ 2 ; khoản 6.1, mục 6, phần III của Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 221/2015/NQ-HĐND ngày 03/11/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An
|
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 28/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi bởi Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 63/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 về việc ban hành Quy định về phân cấp phân quyền quyết định đầu tư; thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Long An
|
- Điều 5;
- Điều 6;
- Điều 9.
|
Được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND
|
|
XVII. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
Số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 Về ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Long An
|
- Điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần A của Bảng giá các loại đất
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 Ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
|
- Bổ sung điểm 24 vào khoản I, mục D, phần I, phụ lục II Bảng giá đất ở thành phố Tân An;
- Bổ sung điểm 13 vào mục b, khoản II, mục D, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Thủ Thừa và bổ sung điểm 28 vào khoản II, mục D, phần I Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Cần Đước;
- Bổ sung điểm 23 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Bến Lức; bổ sung điểm 7 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Đức Hòa và bổ sung điểm 15 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Cần Giuộc ;
- Bổ sung điểm d, e vào khoản 10, mục B, Phần I, Phụ lục I Bảng giá đất nông nghiệp (bổ sung đơn giá đất nông nghiệp các Đường tỉnh trên địa bàn huyện Thạnh Hóa)
|
Được bổ sung bởi Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND
|
|
- Bổ sung điểm 10 vào mục E Phần I phụ lục II Bảng giá đất ở thị xã Kiến Tường;
- Bổ sung điểm 24 vào mục E Phần I phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Bến Lức;
|
Được bổ sung bởi Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND
|
|
- Mục I “Nguyên tắc xác định giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019)”, phần A “QUY ĐỊNH CHUNG;
- Phần B “BẢNG GIÁ ĐẤT”
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND
|
|
- Khoản 1, khoản 2 Điều 2;
- Điểm 2.2 mục I, phần A;
- Đoạn thứ 2, khoản 3, mục I, phần A ;
- Điểm 7.2, mục II, phần A ;
- Bổ sung Phụ lục II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở;
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND
|
|
- Phụ lục I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP;
- Phụ lục II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở;
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND
|
|
Bổ sung vào Phụ lục II Bảng giá đất ở tại Phần 8 - Huyện Cần Giuộc, STT 19 vào Khu dân cư tập trung tại mục E, Phần I (nhóm đất có vị trí tiếp giáp với đường giao thông)
|
Được bổ sung bởi Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/06/2015 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 về việc sửa đổi, bổ sung, Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
|
- Bãi bỏ điểm 1, khoản I Điều 1;
- Điểm 3, khoản I, Điều 1;
- Điểm i, khoản 2, phần II Điều 1 (tại STT 33 và STT 34, khoản I, mục D và STT 11, mục E, phần I thị xã Kiến Tường);
|
Sửa đổi bởi Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND
|
|
- Phụ lục II bảng giá đất ở;
|
Sửa đổi bởi Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 34/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh
|
- Phụ lục I bảng giá nhóm đất nông nghiệp;
- Phụ lục II bảng giá đất ở
|
Sửa đổi bởi Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND
|
|
XVIII. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
Số 163/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 về khuyến khích, hỗ trợ nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và đổi mới công nghệ đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Long An
|
- Điểm a, khoản 1, Điều 1;
- Khoản 2, 3, Mục II và Điểm c, khoản 1, Mục V trong bảng biểu “Nội dung và mức hỗ trợ” của khoản 3, Điều 1
- Bãi bỏ mục IV; điểm d, đ khoản 1 và điểm d, đ khoản 2 Mục V trong bảng biểu :Nội dung và mức hỗ trợ trong khoản 3, 4, Điều 1
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 37/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 164/2014/NQ-HĐND 10/12/2014 về chính sách hỗ trợ chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng tiến bộ công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 38/2018/NQ-HĐND
|
|
|
|
|
Số 38/2015/QĐ-UBND ngày 12/08/2015 ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
|
|
Số 44/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An
|
- Bổ sung khoản 8 vào Điều 9
|
Được bổ sung bởi Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
14/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An
|
- Bãi bỏ Khoản 6, Điều 2;
- Bỏ cụm từ “môi trường” tại Điểm c, Khoản 13, Điều 2;
- Điểm a, Khoản 2, Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
Số 14/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
|
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND
|
|
Tổng cộng (I): 69 văn bản
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2014[2]
|
|
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi
của văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
DANH MỤC
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ thi hành,
ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của UBND tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
|
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản3
|
|
Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới)[3]
|
Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị
|
Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo
|
Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng
|
|
|
|
Số 67/2008/NQ-HĐND ngày 21/4/2008
|
Về cơ cấu tổ chức và chế độ, chính sách đối với Ban, Tổ bảo vệ dân phố
|
Thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới (sau khi rà soát)
|
Chế độ phụ cấp hiện tại không còn phù hợp và tương xứng với nhiệm vụ bảo vệ ANTT trong tình hình mới
|
|
|
|
|
|
Số 08/2006/QĐ-UBND ngày 21/3/2006
|
Về việc thành lập Văn phòng Thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Long An (Văn phòng TBT Long An)
|
Ngưng hiệu lực hoặc bãi bỏ
|
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục không còn văn phòng TBT
|
|
|
|
|
|
Số 41/2007/QĐ-UBND ngày ngày 07/8/2007
|
Về việc trợ cấp tạm thời cho giáo viên, y ‑ bác sĩ được điều động làm công tác quản lý thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo, Y tế trên địa bàn tỉnh
|
|
Không còn phù hợp theo quy định của pháp luật hiện hành
|
|
|
|
|
|
Số 13/2009/QĐ-UBND ngày 10/4/2009
|
Ban hành quy chế về xét duyệt, quản lý đoàn của tỉnh ra nước ngoài và đoàn nước ngoài vào tỉnh trên địa bàn tỉnh Long An
|
Thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới (sau khi rà soát)
|
Không còn phù hợp với tình hình thực tế
|
|
|
|
|
|
Số 58/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế
|
|
Không còn phù hợp theo quy định của pháp luật hiện hành
|
|
|
|
|
|
Số 09/2011/QĐ-UBND ngày 04/4/2011
|
Về việc ban hành quy định về cơ cấu tổ chức và chế độ chính sách đối với Ban, Tổ bảo vệ dân phố
|
Thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới (sau khi rà soát)
|
Chế độ phụ cấp hiện tại không còn phù hợp và tương xứng với nhiệm vụ bảo vệ ANTT trong tình hình mới
|
|
|
|
|
|
Số 27/2011/QĐ-UBND ngày 01/8/2011
|
Về đề án đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế giai đoạn 2011-2015 và đến năm 2020 của tỉnh
|
|
Căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực thi hành
|
|
|
|
|
|
Số 48/2012/QĐ-UBND ngày 17/8/2012
|
Ban hành mức phụ cấp trực và phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật của ngành y tế trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực thi hành
|
|
|
|
|
|
Số 39/2011/QĐ-UBND ngày 14/10/2011
|
Về việc ban hành quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc kê khai diện tích đất ở làm cơ sở tính tiền sử dụng đất khi nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành
|
|
|
|
|
|
Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013
|
Ban hành quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đói với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành
|
|
|
|
|
|
Số 20/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013
|
Về việc ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành
|
|
|
|
|
|
Số 36/2014/QĐ-UBND ngày 06/8/2014
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND
|
|
Không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành
|
|
|
|
|
|
Số 55/2015/QĐ-UBND ngày 27/11/2015
|
Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
|
Thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới (sau khi rà soát)
|
Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành
|
Sở Nội vụ phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
|
Số 47/2012/CT-UBND ngày 30/5/2012
|
Về công tác phòng không nhân dân
|
|
Không còn phù hợp với Thông tư số 06/2016/TT-BQP
|
|
|
|
|
[1] Bao gồm các văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc đối tượng của kỳ công bố trước nhưng chưa được công bố
[2] Bao gồm các văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc đối tượng của kỳ công bố trước nhưng chưa được công bố.
[3] Hình thức kiến nghị có thể bao gồm đình chỉ thi hành hoặc ngưng hiệu lực trong trường hợp cần thiết.
|