Quyết định

Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 61/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành
21/12/2017
Ngày hiệu lực
1/1/2018
Người ký
Nguyễn Văn Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 6 1 /2017/QĐ-UBND | Kon Tum , ngày 21 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn Luật đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 73/TTr-SXD ngày 01 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Bảng đơn giá kèm theo).

2. Đối tượng áp dụng:

a) Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng quy định tại khoản 1, Điều 1 áp dụng cho:

- Các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

- Quản lý các hoạt động mua bán, kinh doanh nhà ở, tính thuế và các loại phí, lệ phí có liên quan đến nhà ở theo quy định của pháp luật.

b) Không áp dụng Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng được ban hành kèm theo Quyết định này đối với các trường hợp:

- Các loại nhà có vật liệu trang trí cao cấp, các công trình cổ;

- Các công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, am, chùa có giá trị về mặt kỹ thuật, mỹ thuật thẩm mỹ cao;

- Trường hợp nhà, công trình xây dựng không có trong Bảng đơn giá thì chủ đầu tư lập dự toán hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán theo thực tế, được cơ quan chức năng thẩm định và đưa vào phương án bồi thường trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

2. Đối với phương án, dự toán bồi thường, hỗ trợ nhà, công trình kiến trúc được lập, phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo Bảng đơn giá tại Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Xây dựng:

a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

b) Xây dựng Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 12 hàng năm để xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm sau.

c) Xây dựng phương án giá gửi Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định khi các yếu tố hình thành giá nhà, công trình xây dựng trong Bảng đơn giá thay đổi.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ (b/c); - Bộ Xây dựng; - Bộ Tư pháp ( Cục Kiểm tra VBQPPL); - TT T ỉ nh Ủ y, TT HĐND tỉnh; - Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam t ỉ nh; - Đo à n Đại bi ể u Quốc hội t ỉ nh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - B á o Kon Tu m , Đ à i PT-TH t ỉ nh; - Công báo tỉnh, C ổng TTĐT t ỉ nh; - Chi cục Văn thư - L ưu trữ t ỉ nh; - Lưu: VT, HTKT 4. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hòa

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

I. Đơn giá nhà cửa, công trình xây dựng:

| Số TT | Nhà cửa, vật ki ế n trúc t í nh ch ấ t, kết c ấ u và sử dụng V L XD | Đơ n vị tính | Đơn giá (đồng) | Ghi chú | | ||||||| | NHÀ CỬA | | | | | | | Nhà ở gia đình - nhà chính | | | | | | | 1 | Nhà ở 1 tầng, khung chịu lực: M ó ng, trụ , d ầ m, sàn mái, máng thượng, s ã nh đó n bằng BTCT. Nền lát gạch men Ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, b ả matic , sơn v ô i, ốp g ạ ch men chân tường hoặc đ óng I a mbri g ỗ. Cửa panô g ỗ hoặc nh ô m kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trư ớ c có sảnh ô v ă ng ốp ngói vả y mũi hài, dán phù đ iêu hoa v ă n, ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Trên sàn mái sân th ượng BTCT có mái che lợp tô n lạnh. | đồng/m 2 xây dựng | 4.959.930 | Vận dụn g đ ược cho tất c ả các loại nhà ở biệt thự , ... c ó t í nh c hất và kết cấu t ương tự. Nhà trong b ả ng đơn giá có trần nh à cao 3,6m, c ứ 1 cm cao h ơn hoặc thấp h ơn thì tăng hoặc giảm 2.500 đồng/m 2 xây dựng. Chiều cao tối thiểu 3m, chiều cao t ối đ a 4,5m. | | | 2 | Nhà ở 1 tầng, khung chịu lực: M ó ng, trụ, d ầ m, sàn mái , máng thượng, sãnh đón bằng BTCT. Nền lát gạch men Ceramic. Tườn g x ây gạch v ữ a xi măng, b ả mat ic , sơn v ô i, ố p gạch men chân tường hoặc đóng lambri g ỗ . Cửa pan ô g ỗ kính hoặc sắt k í nh. M ặ t trước ố p gạ ch men trang trí hoặc trát đá r ử a. Sàn mái s â n thượng b ằ ng BTCT. | đồng/m 2 xây dựng | 4 . 604.090 | | | | 3 | Nhà ở 1 t ầ ng , khung chịu lực: Móng, trụ , dầm , sàn mái, máng thượng, s ã nh đón bằng BTCT. Nền láng vữa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, quét v ô i, ố p gạch men chân tường. Cửa panô g ỗ kính hoặc s ắ t kính. Sàn mái sân thượng b ằng BTCT. | đồng/m 2 xây dựng | 4.186.270 | | | | 4 | Nhà ở 1 tầng, móng trụ bê t ô ng, m óng t ường xây đá. Nền lát g ạ ch men Ceramic . T ường chịu lực, x â y gạch v ữ a xi măng, b ả matic, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc s ắ t kí nh. Trần simili hoặc thạch cao. Máng thượng, s ã nh BTCT. Mái lợp tôn lạnh | đồng/m 2 xây dựng | 3.708.470 | | | | 5 | Nhà ở 1 tầng, móng xây đ á hoặc gạch. N ề n l át gạch men Ceramic. T ường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, b ả m atic, sơn v ô i . Cửa panô gỗ k í nh hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Máng thượng, s ã nh BTCT , mái giả dán ngói mũi hài. Mặt trước ố p gạch men hoặc trát đá rửa. Mái lợp ngói hoặc tô n lạnh | đồng/m 2 xây dựng | 3.443.410 | | | | 6 | Nhà ở 1 tầng, móng xây đ á hoặc gạch. N ề n lát g ạ ch men, Ceramic. Tường chịu lực, xây gạch v ữ a xi m ă ng, bả ma t ic, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Tr ầ n g ỗ ván hoặc tấ m nhựa. Máng thượng, s ã nh BTCT. M á i lợp ngói hoặc t ô n lạnh | đồng/m 2 xây dựng | 3.391.950 | | | | 7 | Nhà ở 1 tầng, móng xây đá hoặc gạch. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường chịu lực, xâ y gạch vữa xi măng, b ả matic, sơn v ô i. C ử a panô gỗ kính hoặc sắt kính. Tr ầ n gỗ ván hoặc t ấm nhựa. Mái lợp ng ó i máy hoặc tôn k ẽ m. | đồng/m 2 xây dựng | 2.400.600 | Nhà trong bản g đơn giá có tr ầ n nhà cao 3,6m, cứ 1c m cao h ơ n hoặc thấp hơn thì tăng hoặc gi ả m 2.500 đ ồng/m 2 xây dựng. Chiều cao tối thiểu 3m, chiều cao tối đa 4,5m. | | | 8 | Nh à ở 1 tầng, móng xây đ á hoặc gạch. Nền l á ng vữa xi măng. Tường chịu l ực, xây gạch vữa xi m ă ng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc s ắ t kính. Tr ầ n g ỗ ván hoặc t ấ m nhựa. Mặt trước trang trí ốp gạch men hoặc trát đá rửa, có sãnh, ô văng hoặc s ê nô tạo mái gi ả dán ngói m ũ i hài. Mái lợp ngói m á y hoặc tôn lạnh. | đồng/m 2 xây dựng | 2.121.760 | | | | 9 | Nhà ở 1 t ầ ng, móng xây đá hoặc gạch. Nền láng vữa xi măng. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô g ỗ kính hoặc sắt k í nh. Trần g ỗ ván hoặc tấm nhựa. Có s ã nh, ô v ă ng hoặc s ê nô. Mái lợp ngói máy hoặc tôn lạnh. | đồng/m 2 xây dựng | 2.001.290 | | | | 10 | Nhà ở 1 tầng, m ó ng xây đá hoặc gạch. Nền láng vữa xi măng. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc t ấ m nhựa. Mái lợp ngói m á y hoặc tôn kẽm. | đồng/m 2 xây dựng | 1.779.350 | | | | 11 | Nhà ở 1 tầng, móng xây đá hoặc gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. N ề n láng vữa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi . Cửa panô gỗ kính hoặc sắt k í nh. Trần gỗ v á n h oặc t ấ m nhựa. Mái l ợ p ngói máy hoặc t ô n k ẽ m. | đồng/m 2 xây dựng | 1.635.730 | | | | 12 | Nhà ở 1 tầng, móng x â y gạch. Khung gỗ tròn hoặc x ẻ , kèo g ỗ . N ề n lát gạch th ẻ hoặc gạch bát tràng. Tường xây gạch vữa xi măng, qu é t vôi. Cửa gỗ ván. Trần gỗ ván ép. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. | đồng/m 2 xây dựng | 1.475.900 | | | | 13 | Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc x ẻ , kèo gỗ. Nền láng vữa xi măng. T ường xây gạch vữa xi măng quét vôi. Cửa gỗ ván. Trần gỗ ván é p. Mái lợp ngói máy hoặc tôn k ẽ m. | đồng/m 2 xây dựng | 1.300.710 | | | | 14 | Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. N ề n đất, tường xây g ạch vữa xi măng, qu é t vôi. Cửa gỗ ván. Trần g ỗ ván é p. Mái lợp tranh. | đồng/m 2 xây dựng | 1.174.910 | | | | 15 | Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung cột gỗ. Nền đất, tườn g xây gạch, quét vôi, mái lợ p ngói hoặc tôn | đồng/m 2 xây dựng | 1.154.600 | | | | 16 | Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ , kèo gỗ. Nền láng vữa xi măng, tường gỗ ván, cửa gỗ ván. Tr ầ n gỗ ván ép. Mái lợp t ô n kẽm. | đồng/m 2 xây dựng | 1.123.240 | | | | 17 | Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. N ề n đất, tư ờ ng xây gạch vữa vôi. Cửa gỗ ván. Trần g ỗ ván ép. Mái lợp tranh. | đồng/m 2 xây dựng | 1.007.800 | | | | 18 | Nhà ở 1 tầng có g á c lửng (cao ≥ 2 , 5m), ngoài đơn giá nhà theo k ết cấu còn cộng thêm phần gác lửng: | | | | | | | - Gác lửng là sàn BTCT dày ≥ 7cm, dầm đỡ BTCT: | | | | | | | + Sàn g ác lát gạch men, t ường b ả mat ít , sơn vôi | đồng/m 2 xây dựng | 1 .312.300 | | | | | + S à n gác lát gạch hoa xi măng, t ườ ng quét vôi | | 1.079.860 | | | | | + Sàn gác l á ng vữa xi măng, tường quét vôi | | 942.920 | | | | | - Gác lửng l à sàn g ỗ, ván dày ≥ 2cm , dầm đ ỡ gỗ: | | | | | | | + Tường xây gạch, bả mat ít , sơn vôi | đồng/m 2 xây dựng | 797.620 | | | | | + Tường xây gạch, qu é t vôi | | 524.260 | | | | | + Tường gỗ ván | | 241.550 | | | | 19 | Nhà sàn: Sàn, d ầ m, khung: BTCT, tường xây gạch, mái lợp ngói hoặc tôn. Mặt trước có trang trí hoặc đi ê u khắc, chạm tr ổ . | đồng/m 2 xây dựng | 2.022.690 | Vận dụng được cho tấ t cả các loại nhà sàn , c ó tính chất và kết cấu tương tự | | | 20 | Nhà sàn: Sàn , dầm, khung: BTCT , tường xây gạch, mái lợp ngói hoặc tô n. | đồng/m 2 xây dựng | 1.854.150 | | | | 21 | Nh à sàn: Sàn gỗ, tư ờn g gỗ, khung BTCT. M ái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.685.630 | | | | 22 | Nhà sàn: Sàn gỗ, tường tre nứa hoặc l ồ ô, kh ung BTCT, mái lợp ngói hoặc tô n | đồng/m 2 xây dựng | 1.236.770 | | | | 23 | Nhà sàn: Sàn gỗ, tường gỗ, khung gỗ, mái lợp ng ó i hoặc tôn | đồng/m 2 xây dựng | 1.148.430 | | | | 24 | Nhà sàn: Sàn gỗ, tường gỗ, khung gỗ, mái lợp tranh | đồng/m 2 xây dựng | 1.003.050 | | | | 25 | Nhà sàn: S à n nứa, tường ván, khung gỗ t ạp. M ái lợp ng ó i hoặc tôn | đồng/m 2 xây dựng | 776.340 | | | | 26 | Nhà sàn: Sàn n ứ a, vách nứa hoặc lồ ô, k hung gỗ, mái l ợ p ngói ho ặc t ô n | đồng/m 2 xây dựng | 731.200 | | | | 27 | Nh à sàn: S à n n ứ a, vách nứa hoặc lồ ô , k hung gỗ, mái lợp tranh | đồng/m 2 xây dựng | 632.120 | | | | 28 | Nhà sàn dạng kho trên nương rẫy: cột gỗ , tường ván, nền đấ t, cửa gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 480.320 | | | | 29 | Nhà ở 2 tầng, khung chịu lực: móng, trụ , d ầ m, sàn mái, máng thượng, sãnh đón bằng B TCT. Nền, sàn lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, b ả matic, sơn vôi, ố p gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ . C ử a panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước có s ã nh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, d á n phù điê u hoa văn, ốp g ạch men hoặc trát đ á r ử a. Trê n sàn mái BTC T c ó mái che lợp tôn lạnh. | đồng/m 2 sàn | 4.626.390 | Vận dụng dược cho tất c ả các loại nhà tầng có tính chất và kết c ấ u tương tự. Nh à trong bảng đơn giá có chiều cao một tầng là 3,6m. Cứ 1cm cao hơn hoặc th ấ p hơn th ì tăng hoặc gi ả m 2.500 đ ồng/m 2 xây dựng. Chiều cao tối thi ể u 3m, chiều cao tối đ a 4,5m. | | | 30 | Nhà ở 2 t ầ ng, khung chịu lực: móng, trụ dầm, sàn mái, máng thượng, s ã nh đ ón bằng BTCT. Nền, sàn lát gạch men ceramic . T ường xây gạch vữa xi măng, b ả matic, sơn vôi, ốp gạch men chân t ường. Cửa pan ô gỗ kính hoặc s ắ t kính. Mặt trước c ó trang trí. M á i lợp t ô n lạnh. | đồng/m 2 sàn | 4.433.210 | | | | 31 | Nhà ở 2 tầng, khung chịu lực: móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, s ã nh đón b ằ ng B TCT. Nền, sàn lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa pan ô gỗ h oặc sắt k í nh. Mặt trước ốp gạch men trang tr í h oặc trát đá r ửa . Trần ván ép hoặc t ấ m nhựa . Mái lợp ngói hoặc tôn k ẽ m. | đồng/m 2 sàn | 3.262.680 | | | | 32 | Nhà ở 3 tầng trở lên, khung chịu lực: móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, s ã nh đ ó n b ằng BTCT. Nền , sàn l át gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, bả matic, sơn v ô i, ố p gạch men chân tườn g hoặc đó ng lambri gỗ. C ử a panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mật trước c ó sãnh ô văng ốp ngói vảy m ũ i hài , d á n phù điêu h oa văn, ố p gạch men hoặc trát đá rửa. Tr ê n sàn mái BTCT có mái che lợp tôn lạnh. | đồng/m 2 sàn | 4.406.110 | | | | 33 | Nhà ở 3 tầng trở lên, khung chịu lực: móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượn g , s ã nh đ ón bằng BTCT. N ề n, sân lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, bả matic, sơn vôi, ốp gạch men chân tường. Cửa p an ô gỗ kính hoặc sắt kính. Mặt trư ớ c c ó tran g trí. M á i lợp tôn lạnh. | đồng/m 2 sàn | 4.005.540 | | | | 34 | Nhà ở 3 tầng trở lên, khung chịu lực: móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sãnh đón bằng BTCT. N ề n , sàn láng vữa xi măng. Tường xây gạch v ữ a xi măng, quét vôi. Cửa p anô gỗ hoặc sắt kính. Mặt trước ố p gạch men trang tr í hoặc trát đá r ử a. Trần ván é p hoặc t ấ m nhựa. M á i lợp ngói hoặc tôn kẽm. | đồng/m 2 sàn | 3.269.790 | | | | 35 | N ền nhà không có trần hoặc chưa đ óng trần, thì lấy đ ơn giá nhà t heo k ế t cấu và sử dụng vật liệu, trừ đơn giá trần: | | | | | | | - Trần simili | đồng/m 2 xây dựng | 424.720 | | | | | - Tr ầ n Lambr i g ỗ | | 696.000 | | | | | - Trần thạch cao | | 260.580 | | | | | - Trần g ỗ ván | | 186.770 | | | | | - Trần ván ép, tấm nhựa hoặc t ole | | 122.950 | | | | | - Tr ầ n cót ép, tre, nứa | | 92.070 | | | | 36 | Đơn giá của kết c ấ u riêng lẻ n ề n nhà: | | | | | | | - Nền l át đá hoa cương hoặc granit | đồng/m 2 xây dựng | 558.000 | | | | | - N ề n lát gạch men, ceramic | | 307.680 | | | | | - N ề n lát gạch hoa xi măng | | 170.000 | | | | | - Nền láng vữa xi măng | | 94.000 | | | | | - N ề n lát gạch bát tràng | | 144.110 | | | | | - Nền lát gạch đất nung, đ an b ê t ông | | 125.000 | | | | | - N ề n đắp đất | | 36.450 | | | | 37 | Đơn giá các cấu kiện hoàn thiện khác: | | | | | | | - Quét vôi tường | đồng/m 2 xây dựng | 21.500 | | | | | - Quét vôi nh à m á i BTCT | | 25.600 | | | | | - Sơn ma tít tư ờ ng | | 205.000 | | | | | - Sơn ma tít nhà mái BTCT | | 250.000 | | | | | - Ốp gạch men, ceramic, đ á rữa | đồng/m 2 | 150.000 | | | | | - Ốp gỗ chân tư ờ ng | | 250.000 | | | | | - Trát tường vữa xi măng | | 59.000 | | | | | - Mái tôn lạnh | | 146.800 | | | | | - Mái ngói Phú Phong | | 100.000 | | | | | - Mái Ngói Đồng Tâm, Thái Lan, Nip P on | | 225.000 | | | | | - Đ óng ốp t ô n bên ngoài tư ờ ng nhà | đồng/m 2 | 90.000 | | | | | - M ái t ô n k ẽ m | | 96.000 | | | | | - Ốp đá tự nhiên: đá Phước Lý | | 83.000 | | | | | - Ố p đá tự nhiên: đá vàng, đen 10x20 | | 193.00 | | | | | - Mái lợp Tranh | | 90.000 | | | | | - Mái fibro xi măng | | 113.120 | | | | | Đơn giá ốp Alu tường: | | | | | | | - Loại t ố t: | đồng/m 2 | 950.000 | | | | | - Loại thường: | | 650.000 | | | | | Đơn giá sơn vôi t ường (tường không b ả matit): | | | | | | | - Loai t ốt: | đồng/m 2 | 49.000 | | | | | - Loại thường: | | 36.000 | | | | 38 | Đơn giá sàn đối với nhà ở nhiều tầng có kết c ấ u tư ờ ng chịu lực: | | | | | | | - S ã nh, s ã nh đó n, mái hiên BTCT dày ≥ 7cm, trụ, dầm đ ỡ BTCT: | đồng/m 2 xây dựng | 348.560 | | | | | - Sàn, sàn mái BTCT d à y ≥ 7cm, dầm đỡ BTCT: | | 261.420 | | | | | - Sàn gỗ ván dày = 2cm, dầm đ ỡ gỗ | | 202.500 | | | | 39 | Đơn giá nhà ở tái định cư t ậ p trung | đồng/m 2 xây dựng | 2.400.600 | Để làm cơ s ở tính suất tá i định cư t ối thi ể u | | | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | | | | | | | Nhà bếp | | | | | | | 40 | Nền láng vữa xi m ă ng. Tường, trụ xây gạch, qu é t vôi. Mái lợp ng ó i hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.206.490 | V ậ n dụng được cho các loại nhà tạm có tính chất và kết c ấ u tương t ự. Nhà bếp trong bảng đơn giá ca o 3,3m, cứ 1c m cao h ơn hoặc thấp hơn th ì tăng hoặc giảm 1.800 đồng/m 2 xây dựng Chiều cao tối thi ể u 2,7m, chiều cao tối đ a 4,2m. | | | 41 | Nền láng vữa xi măng. Tường xây gạch quét vôi, khung gỗ. Mái lợp ngói hoặc tôn. | | 1.099.850 | | | | 42 | Nền láng vữa xi măng, khung gỗ, vách ván gỗ. Mái lợp ngói hoặc tôn. | | 714.010 | | | | 43 | Nền láng vữa xi măng, khung gỗ , vách ván gỗ. Mái l ợ p tranh | | 593.480 | | | | 44 | Sàn tre nứa, vách ván. M ái lợp n g ói hoặc tôn. | | 559.030 | | | | 45 | Nền đất, vách tôn hay lưới B40. M ái lợp ngói hoặc tôn | | 466.5 8 0 | | | | 46 | N ề n đất, vách tre nứa. M ái lợp ngói hoặc tôn | | 376.460 | | | | 47 | Nền vách đất, cột gỗ, mái lợp tranh. | | 204.080 | | | | 48 | Che tạm sơ sài | | 54.240 | | | | Nhà kho | | | | | | | 49 | Móng xây đá hoặc gạch, nền láng v ữ a xi măng. Tường, trụ xây gạch, quét vôi. C ử a panô gỗ hoặc sắt kéo. Mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.244.470 | Vận dụng dược cho các loại nhà quán, ki ốt,... c ó tính chất và kết cấu tương tự | | | 50 | Móng xây đá hoặc gạch, nền láng vữa xi măng, vách ván, cột gỗ, c ử a g ỗ ván hoặc sắt kéo. Mái lợp ngói hoặc t ô n. | | 974.860 | | | | 51 | Móng xây đá hoặc gạch, nền lát gạch th ẻ hoặc gạch bát tràng, cột gỗ, tường gỗ ván, cửa gỗ v á n. M ái lợp ngói hoặc tôn. | | 899.840 | | | | 52 | Móng xây đá hoặc gạch, nền lát gạch th ẻ hoặc gạ ch bát tràng, tường cót ép, cột gỗ , c ửa ván, mái lợp ngói hoặc tôn. | | 800.880 | | | | 53 | Nền đất, vách ván, cột gỗ, cửa gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn. | | 669.290 | | | | 54 | Nhà kho trên nương rẫy, cột gỗ, sàn tre nứa , v ách tre nứa hoặc cót ép, cửa tre nứa, má i lợp ngói hoặc tôn. | | 573.800 | | | | 55 | Nhà kho trên nương rẫy, cột gỗ, t ường v á n nền đ ấ t, cửa gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn. | | 474.330 | | | | 56 | Nhà kho trên nương rẫy, cột gỗ, sàn tre nứa, vách tre nứa hoặc c ó t é p, mái lợp tranh | | 442.320 | | | | Nh à vệ sinh, nhà tắm | | | | | | | 57 | Móng xây đá hoặc BTCT, nền lát gạch men. Tường, trụ xây gạch, sơn vôi ốp gạch men, c ử a panô gỗ. Mái bằng B TCT. Thiết bị vệ sinh cao c ấ p. Có hệ th ố ng cấp thoát nước, h ầm tự hoại, giếng th ấ m hoàn ch ỉ nh. | đồng/m 2 xây dựng | 4.526.340 | Vận dụng dược cho các loại nhà tắm có t ính chất và kết c ấ u tương t ự Nhà vệ sinh trong bảng đơn giá cao 3,3m, c ứ 1c m cao h ơn hoặc thấp h ơn thì tă ng hoặc giảm 2.500 đồng/m 2 xây dựng Chiều cao t ối thi ể u 2.7m. C hiều cao tố i đa 4.2 m | | | 58 | Móng xây đ á hoặc gạch, nền láng vữa xi mă ng. Tường, trụ xây gạch, quét vôi ốp gạch men, cửa gỗ ván hoặc tấ m nhựa, mái lợp n g ói hoặc t ôn. Thiết bị vệ sinh loại thường, có hệ thống cấp thoát nước, h ầ m t ự hoại, giếng th ấ m hoàn ch ỉ nh. | | 3.011.180 | | | | 59 | N ề n lát gạch th ẻ , tường, trụ xây gạch, qu é t vôi cửa ván hoặc cửa nhựa, mái lợp ngói hoặc F ibrôximăng. | đồng/m 2 xây dựng | 1.291.620 | | | | 60 | Nhà vệ sinh, cột gỗ, vách tôn hoặc ván, mái lợp tô n. | | 490.000 | | | | 61 | Nhà vệ sinh xây gạch dạng nhà xí 2 ng ă n, n ền lá t gạch, tường xây gạch, mái lợp n gó i hoặc tôn. | | 598.610 | | | | 62 | Nhà n ề n đất, vách ván, mái lợp tranh. | | 469.300 | | | | Chuồng trại | | | | | | | 63 | Chuồng d ê dạng kiên cố: nền bê tông: móng, trụ , dầm BTCT. Móng b ă ng xây đ á hộc. Tường xây gạch bao quanh, xây trát vữa xi m ăng , quét vôi. Có h ệ thốn g mương thoát ph â n, hố ch ứ a phân x â y gạch, trát vữa xi măng. Sàn gỗ ván cách n ề n. Kết c ấ u d ỡ mái (v ì k è o , xà g ồ ) thép h ì nh. Mái lợp tôn hoặc ngói m á y. | đồng/m 2 xây dựng | 2.666.280 | Vận dụng được c ho tất c ả các loại chuồng trại c ó tính ch ất và kết cấu tương tự | | | 64 | Chuồng bò dạng kiên cố: nền b ê tô ng; móng, trụ, dầm BTCT. Móng b ă ng xây đá hộc. Tường xây gạch bao quanh, xây trát vữa xi măng, qu é t vôi. Có hệ thống mương thoát phân, hố chứa phân xây gạch, trát vữa xi măng. K ế t cấu d ỡ mái (v ì kèo, xà g ồ ) thép hình. Mái lợp t ô n hoặc n gói máy. | | 2.602.850 | | | | 65 | Chuồng bò , n ề n xi măng, trụ xây g ạch hoặc trụ bê tông, mái n gói | | 388.210 | | | | 66 | Chuồng bò, nền xi măng, khung gỗ , mái ngói | | 363.560 | | | | 67 | Chuồng bò, nền đất, khung gỗ, mái n g ói hoặc t ô n | | 299.560 | | | | 68 | Chuồng bò, nền đất , khung gỗ. M ái l ợ p tranh | | 113.690 | | | | 69 | Chuồng lợn, móng, t ường xây g ạch, nền xi măng mái lợp F ibr ô ximăng | | 676.350 | | | | 70 | Chuồng lợn, móng, tường xây gạch, nền xi m ă ng, mái lợp ngói hoặc tôn | | 622.110 | | | | 71 | Chuồng lợn, nền xi măng, cột gỗ, vách gỗ: mái lợp ngói hoặc tôn | | 459.320 | | | | 72 | Chuồng lợn, nền đấ t, vách ván, mái lợp ng ói | | 303.820 | | | | 73 | Chuồng lợn nền đất, cột gỗ, vách ván, mái lợp tranh | | 213.910 | | | | 74 | Chuồng g à, sàn gỗ, vách gỗ , m ái lợp tôn | | 212.860 | | | | 75 | Chuồng g à, nền đ ấ t , khung vách gỗ , má i lợp ngói hoặc tôn | | 132.360 | | | | 76 | Chuồng vịt , nền xi măng, cột gỗ, vách tôn hoặc ván , không mái | | 110.000 | | | | 77 | Chuồng vịt, nền đất , cột gỗ, vách tôn hoặc ván, không mái | | 70.000 | | | | 78 | Chuồng gà, vịt che tạm sơ sài | | 51.670 | | | | NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ CÔNG CỘNG | | | | | | | 79 | Nhà làm việc 1 tầng, khung chịu lực: móng, trụ , dầm, sàn mái, máng thượng, s ã nh đón bằng BTCT. N ề n lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, b ã matic, sơn vôi, ố p gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước có s ã nh ô văng ốp ngói v ả y mũi hài, dán phù điê u hoa văn , ố p gạch men hoặc trát đá r ử a. Trên sàn mái BTCT c ó mái che lợp tôn l ạ nh | đồng/m 2 sàn | 5.183.740 | Vận dụng đ ược cho các lo ạ i nh à c ô ng thự, công sở, c ô ng vụ,... có tính chất và kết cấu tương lự. Nh à có chi ề u cao các tầng cao 3.6m, cứ 1 cm cao hơn hoặc thấp hơn thì tăng hoặc gi ả m 2.500 đồng/m 2 xây dựng. Chiều cao t ố i thiểu 3,3m. C hi ề u cao t ối đ a 4,5m | | | 80 | Nhà làm việc 1 t ầ ng: Móng xây đ á hoặc gạch. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường chịu lực , xây gạch vữa xi măng, bả matic, sơ n vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần simili hoặc thạch cao. Mặt trước ốp gạch men hoặc trát đ á r ử a. Mái lợp ngói máy hoặc tôn l ạ nh. | đồng/m 2 sàn | 3.652.250 | | | | 81 | Nhà làm việc 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường chịu lực, x â y gạch vữa xi măng, quét vôi. C ử a panô gỗ kính hoặc s ắ t k í nh. Trần gỗ v á n ho ặ c tấm nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn k ẽ m. | đồng/m 2 sàn | 2. 1 20.760 | | | | 82 | Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: móng, trụ, d ầ m, sàn mái, máng thượng, s ã nh đón b ằ ng BTCT. Nền lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, bả matic , sơn vôi, ốp g ạ ch men chân tường hoặc đ óng lambri g ỗ . Cửa pan ô gỗ hoặc nh ô m kính. S ử d ụ ng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước có s ã nh ô v ă ng ố p ngói vảy m ũ i hài, dán phù đi ê u hoa văn, ố p gạch men hoặc trát đ á rửa. Trên sàn mái BTCT c ó mái che l ợ p tôn lạnh | đồng/m 2 sàn | 5.055.610 | | | | 83 | Nhà làm việc 2 t ầ ng, khung chịu lực: móng, trụ, d ầ m, sàn mái , máng thượng, s ã nh đ ón b ằ ng BTCT. Nền l á t gạch hoa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, bả ma t ic, sơn vôi. C ử a pan ô gỗ k í nh hoặc s ắ t kính. Trần simili hoặc thạch cao. Mặt trước ốp gạch men hoặc trát đ á rửa. Mái lợp ng ó i m á y hoặc tôn lạnh. | đồng/m 2 sàn | 4.588.200 | | | | 84 | Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, s ã nh đón b ằng BTCT. Nền lát gạch hoa xi măng Tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi. C ửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc t ấm nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. | đồng/m 2 sàn | 3.877.620 | | | | | | | | | | | 85 | Nhà làm việc 3 tầng trở lên, khung chị u lực: móng, trụ, d ầ m, sàn mái , máng thượng s ã nh đó n bằng BTCT. Nền lát gạch me n c eramic. Tường xây gạch vữa xi măng, b ả matic, sơn vôi, ốp gạch men chân tường hoặc đ óng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nh ô m k í nh . S ử dụng nhiều vật liệu trang trí. M ặ t trước c ó s ã nh ô v ăng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu h oa v ă n, ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Tr ên sàn mái BTCT có m á i che lợp tôn lạnh | đồng/m 2 sàn | 4.971.380 | | | | 86 | Nhà làm việc 3 tầng trở lên, khung chịu lực : móng, trụ, dầm, sàn mái, m áng thượng, s ãnh đ ón BTCT. Nền lát gạch hoa xi m ă ng. Tườn g xây gạch vữa xi măng, bả ma t ic, s ơn vôi . C ửa p anô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần simili hoặc thạch cao. Mặt trước ốp gạch men hoặc trát đ á rửa. M ái lợp ngói máy hoặc t ô n lạnh. | đồng/m 2 sàn | 4.369.680 | | | | 87 | Nhà l à m việc 3 tầng trở l ê n, khung chịu lực móng, trụ , dầm , sàn mái , máng thượng, sãnh đó n b ằ ng BTCT. Nền lát gạch hoa xi măng . Tường xây gạch vữa xi măn g, quét vôi. Cửa p anô gỗ k í nh hoặc s ắt kính. Trần gỗ ván hoặc t ấm nhựa. Mái lợp ngói m á y hoặc t ô n k ẽ m. | đồng/m 2 sàn | 3.824.730 | | | | Nhà trực, bảo vệ - Nhà ở tập thể - Nhà tr ẻ mẫu giáo | | | | | | | 88 | Nhà trực, bảo vệ (trệt, 1 tầng), nền lát gạch men, tường xây gạch, sơn vôi, cửa panô gỗ kín h, sàn mái BTCT hoặc lợp ngói. | đồng/m 2 xây dựng | 2.996.800 | Vận dụng được cho các loại nhà... có tính ch ấ t và kết c ấ u t ương tự | | | 89 | Nhà trực, bảo vệ (trệt , 1 tầng), nền lát gạch loa xi măng, tường xây gạch, quét vôi, cửa sắt k ính, mái lợp ngói. | đồng/m 2 xây dựng | 2.398.430 | | | | 90 | Nhà trực, bảo vệ (trệt, 1 tầng), n ề n l á ng vữa xi măng, tường xây gạch, quét vôi, cửa s ắ t k ính, mái lợp ngói. | đồng/m 2 xây dựng | 2.051.760 | | | | Nhà kho - Cửa hàng - Hội trường - Ga ra xe | | | | | | | 91 | Nhà kho , khung BTCT , tường xây, nền láng vữa xi măng, mái lợp ngói hoặc tôn . | đồng/m 2 xây dựng | 2.066.580 | Vận dụng được cho các loại nhà... có tính chất và kế t c ấ u tương tự Nhà có chiều cao 3,3m, c ứ 1 cm cao hơn hoặc thấp h ơn th ì tă ng hoặc giảm 1.800 đồng/m 2 xây dựng. Chiều cao t ố i thi ể u 3,3m, chiều cao tối đa 4,5m. | | | 92 | Nhà kho , khung sắt, t ường xây , nền láng vữa xi m ă ng, mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.881.910 | | | | 93 | Nhà kho, t ường xây, nền lát gạch th ẻ, mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.758.800 | | | | 94 | Cửa hàng, móng xây đ á, nền láng vữa xi măng, tường xây gạch qué t vôi , tr ầ n gỗ ván, máng thượng, mái l ợ p ngói. | đồng/m 2 xây dựng | 1.729.420 | | | | 95 | H ội trường , nhà ăn tập thể: móng xây đá , n ề n l á ng v ữ a x i m ă ng, tường xây gạch quét vôi, trần gỗ v á n hoặc t ấ m nhựa, mái lợp ng ó i. | đồng/m 2 xây dựng | 2.563.820 | | | | 96 | Ga ra ô tô, nền láng vữa xi măng, tường xây gạch quét vôi, mái l ợ p ngói hay tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.678.000 | | | | Nhà rông | | | | | | | 97 | Sàn, dầm, khung BTCT, tường xây gạch sơn vôi, mái lợp tôn. Mặt trước c ó trang tr í h ọa tiết hoa văn hoặc đi ê u khắc chạm tr ổ . | đồng/m 2 xây dựng | 2.919.690 | Vận dụng được c ho các loại nhà sinh h oạt cộng đ ồng, nhà vă n h ó a... có t ính chất và kết cấu t ương tự | | | 98 | Sàn gỗ , dầm, khung BTCT, vách gỗ ván, mái lợp tôn. Mặt trước có trang trí họa t iế t hoa văn hoặc đi ê u kh ắ c chạm tr ổ . | đồng/m 2 xây dựng | 2.714.920 | | | | 99 | Sàn gỗ, tường g ỗ ván, khung gỗ, mái lợp tôn. Mặt trước có trang tr í họa tiết hoa văn hoặc điê u kh ắ c chạm trổ. | đồng/m 2 xây dựng | 2.204.040 | | | | 100 | Sàn gỗ, vách tre nứa hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp tôn. M ặt trước có trang trí điêu khắc ch ạm trổ. | đồng/m 2 xây dựng | 2.004.520 | | | | 101 | Sàn gỗ, vách tre nứa hoặc lồ ô, khung gỗ , m ái lợp tranh. Mặt trước c ó trang trí đi ê u kh ắ c c hạm trổ | đồng/m 2 xây dựng | 1.753.470 | | | | 102 | Sàn gỗ , vách tre n ứ a hoặc lồ ô , khung g ỗ, m ái lợp tranh. | đồng/m 2 xây dựng | 1.623.820 | | | | Trườ n g học | | | | | | | 103 | Móng đ á, nền láng vữa xi măng, tường xây g ạ ch qu é t vôi, mái l ợ p ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.544.900 | | | | 104 | Móng đ á, n ề n lát gạch thẻ , tường xây gạch quét vôi, mái lợp tranh tre nứa lá. | đồng/m 2 xây dựng | 800.000 | | | | VẬT KIẾN TRÚC | | | | | | | Bể nước | | | | | | | 105 | Bể đúc BTCT, nền BTCT láng vữa xi măn g | đồng/m 3 xây bể | 1.154.570 | T í nh kh ô ng thu hồ i vật li ệ u | | | 106 | B ể xây gạch, khung kiềng BTCT, nền đổ b ê tông l ó t láng vữa xi măng | | 974.240 | | | | 107 | B ể thành xây g ạ ch, móng x â y đ á hộc đá ch ẻ . Nền lát gạch, láng vữa xi m ă ng. | | 793.900 | | | | 108 | Bể thành xây gạch, nền lát gạch. N ề n, thàn h l á ng vữa xi măng. | | 613.560 | | | | 109 | a. Hầm Bioga, V <= 2m3 | đồng/m 3 | 1.375.000 | | | | | b. Hầm Bioga , V > 2m3 | đồng/m 3 | 2.017.000 | | | | | c. Giếng thấm, h ầ m rút có xây miệng | đồng/m 3 | 279.000 | | | | | d. Hầm tự hoại | đồng/m 3 | 2.151.200 | | | | M á i hiên | | | | | | | 110 | Khung thép, dàn thép, nền láng v ữ a xi măng, mái lợp tôn lạnh | đồng/m 2 xây dựng | 701.400 | Vận dụng dược cho tất c ả các loại nhà mái vòm, mái che, nhà đ ể xe máy , xe ô tô... có tính ch ấ t và kết cấu tương tự | | | 111 | Khung thép, dàn thép, nền lát gạch th ẻ ( gạch bát tràng), mái lợp t ô n lạnh | | 630.760 | | | | 112 | Khung thép, dàn thép, nền láng vữa xi m ăng, mái lợp tôn k ẽ m | | 592.320 | | | | 113 | Khung thép, dàn th é p , nền láng vữa xi năng, mái lợp tô n nhựa | | 583.620 | | | | 114 | Khung thép, dàn thép, nền lát g ạch th ẻ ( gạch b át tràng), mái lợp tôn kẽm | | 574.910 | | | | 115 | Khung thép, dàn thép, nền lát gạch th ẻ (gạch b át tràng), mái lợp tôn nhựa | | 522.430 | | | | 116 | Khung gỗ, dàn gỗ, nền lán g vữa xi măng, m ái lợp tôn kẽm | | 506.040 | | | | 117 | Khung gỗ , dàn gỗ, nền đ ấ t, mái lợp tôn k ẽ m | | 336.150 | | | | 118 | Khung gỗ, dàn gỗ, nền đấ t, mái lợp tranh | | 221.320 | | | | C ổ ng - T ườ ng r à o - B ả ng h iệu | | | | | | | 119 | a. Trụ (c ổ ng) đúc BTCT | đồng/m 3 | 2.178.500 | Tính không thu hồi vật liệu | | | | b. Trụ (cổng) xây gạch | | 1.625.870 | | | | 120 | a. C ổ ng s ắ t đ ẩ y mở: khung sắt , song sắt | đồng/m 2 | 595.390 | | | | | b. Cổng sắt đẩ y mở: khung s ắt , lưới B40 | đồng/m 2 | 350.000 | | | | 121 | Cổng song gỗ, c á nh đẩ y m ở | đồng/m 2 | 250.000 | | | | 122 | Tường rào xây gạch, cao bình quân 1, 5m, c ó trang trí cầu kỳ | đồng/m d | 597.450 | | | | 123 | Tường rào xây gạch, cao b ì nh quân 1, 5m , có trang trí bình thường | | 495.850 | | | | 124 | Tường rào xây gạch, song s ắ t tròn, hộp cao bì nh qu â n 1 ,5m | | 429.260 | | | | 125 | Hàng rào lưới B40 cọc sắt, cao 1 , 5m | | 285.110 | | | | 126 | Hàng rào lưới B40 cọc gỗ , cao 1,5m | | 216.220 | | | | 127 | Hàng rào trụ xây gạch, khung lưới B40 cao b ình quân 1 ,5m | | 267.950 | | | | 128 | Hàng rào trụ bê t ông vuông 15x15, khung lưới B40 cao b ì nh quân 1 ,5m | | 262.030 | | | | 129 | Hàng rào kẽm gai cọc sắt, cao bình quân 1,5m | | 225.400 | | | | 130 | Hàng rào kẽm gai ô vuông 15x15, trụ bê tông vuông 15x15, cao bình qu â n 1 ,5m | | 210.030 | | | | 131 | Hàng r à o k ẽ m ga i ô vuông 15x15, cọc gỗ , cao bình quân 1 , 5m | | 155.090 | | | | 132 | H à ng rào hàng g ỗ tròn, cao b ì nh qu â n 1 m | | 29.770 | | | | 133 | H à ng rào le, nứa, cao bình quân 1 m | | 19.130 | | | | 134 | H àng rào k ẽ m gai: - Vườn nhà | | 43.660 | | | | | - R ẫ y ruộng | | 30.570 | | | | | Hàng rào tre gỗ: - Vườn nhà | | 38.100 | | | | | - R ẫ y ruộng | | 26.660 | | | | Giếng nước: đường kính Ø =1 m, sâu b ì nh quân 15m | | | | | | | 135 | Giếng đúc buy BTCT, nền b ê t ông lót , lát vữa xi m ă ng | đồng/m s | 944.300 | Tính không thu h ồ i vật liệu | | | 136 | Giếng không đúc buy, xây thành bằng gạch , nền láng vữa xi măng | | 538.720 | | | | 137 | Giếng không đúc buy, xây thành bằng gạch , nền l át gạch th ẻ | | 515.350 | | | | 138 | Giếng không đúc buy, xây thành bằng gạch , nền đ ấ t | | 511.900 | | | | 139 | Giếng không đ úc buy, không xây thành , nền đất | | 450.000 | | | | G iế ng khoan (của hộ gia đình tư n hân, sâu trung bình s ≤ 100 m, giếng c ó nướ c , đ ang sử dụng phục vụ s i nh hoạt, sản xuất): Chi ph í bao g ồ m công l ắ p đ ặt + hao phí thiết bị dụng cụ khi tháo d ỡ được tính nội suy theo các th ô ng số k ỹ thuật. | | | | | | | 140 | Ống chốn g PVC: Ø = 34 ÷ 114 , dày δ =1 ÷ 5mm Má y bơm ch ì m: W = 1 ÷ 3 H P; Ố ng b ơ m dẫn nước GI: Ø = 27 ÷ 42; Bồn chứa nước: V = 1.000 ÷ 2.000 lít | đ ồ ng/hệ th ố n g | 5.000.000 - 8.000.000 | (s - chiều sâu giếng đo dược) | | | | | | | | | | | | | | | | | | s ≤ 15m | đồng/m s | 120.000 | | | | | 15m < s ≤ 25m | | 360.000 | | | | | 25m < s ≤ 50m | | 680.000 | | | | | 50m < s ≤ 75m | | 1.400.000 | | | | | 75m < s ≤ 100m | | 1.560.000 | | | | | s > 100 m, th ì cứ sâu 1 m cộng thêm | | 120.000 | | | | | Chi phí d i dời, l ắ p đặ t lại hệ th ống bồn nước Inox (nằm r iê ng l ẻ không thuộc hệ thống cấp nước của nhà vệ sinh) | 15% | Gi á trị bồn nước + các phụ kiện kèm theo | Tính thu hồi vật liệu để s ử dụng lại | | | Sân n ề n, đườ ng dân sinh | | | | | | | 141 | Sân đường, lớp mặt bổ sung sỏi 1x2 M150 # d à y 50 ÷ 70, lót bê tông s ỏ i 4x6 M50 # dày 100. | đồ ng/m 2 | 225.530 | | | | 142 | Sân đ ường, mặt láng vữa xi măng M75 # , lót b ê t ô ng sỏi 4x6 M50 # d à y 100. | | 192.980 | | | | 143 | Sân đ ường, mặt lát gạch b á t tràng, lớp lót đệ m cát | | 144.110 | | | | 144 | S â n đ ường, mặt lát gạch thẻ, l ớ p lót đ ệm cát | | 100.880 | | | | 145 | Đường đấ t phục vụ riêng hộ gia đình, rộn g 4÷5m | đồng/m d | 250.540 | | | | Sân, đường th ả m nhựa | | | | | | | 146 | Sân đ ường, lớp mặt b ê tông nhựa (dày 5 ÷ 7cm), lớp lót cấp ph ố i đá dăm (dày ≤ 30cm) | đồng/m 2 | 280.000 | | | | 147 | Sân đ ường, cấp phối đ á dăm, lót nhựa dính b ám, láng nhựa 3 lớp. | | | | | | | Dày > 1 0 cm | đồng/m 2 | 160.000 | | | | | Dày ≤ 1 0 cm | | 128.000 | | | | 148 | Sân đường, c ấ p phối đá dăm, lót nhựa dính bá m, láng nhựa 2 l ớp. | | | | | | | Dày > 10 cm | đồng/m 2 | 128 . 230 | | | | | Dày ≤ 1 0 cm | | 99.480 | | | | A o hồ nu ô i trồng thủ y s ả n, b ể c ả nh hòn non bộ | | | | | | | 149 | Ao tự nhiên (tận dụng địa hình c ả i tạo lại đ ể nuôi trồng thủy sản) | đồng/m 2 | 37.980 | * Đối với ao bị thu hồi một phần mà phần còn lại có th ể xử lý , c ả i tạo đ ể tiế p tục s ử dụ ng lại thì đ ược b ồi thường phần đã thu hồi. Ngoài ra đ ược tính bồi thường thêm 30% của diện tích ao; c òn l ạ i để có kinh phí xử l ý , cải tạo và t iếp tục sử dụng. * Đối với ao bị thu hồi một phần m à phần còn lại kh ô ng thể c ả i tạo xử lý được th ì đ ược bồi th ườ ng t oàn bộ phần còn lại. | | | 150 | Ao đào (có mặt nước thoáng để nuôi trồng th ủ y s ả n) | | | | | | | Chi ề u sâu trung bình ( tí nh từ mặt đất tự nhiên) < 1 m | | 66.540 | | | | | Chiều sâu trung b ì nh ( tí nh từ mặt đất tự nhiên) ≥ 1 m | đồng/m 3 | 95.060 | | | | 151 | Hòn non bộ và bể cảnh gắn liền với đất (Chi ph í bao g ồ m: vật liệu + phụ c ả nh + nghệ thuật + k ỹ thuật): | | | | | | | a. Hòn gi ả sơn (hòn non bộ) x â y bằng đá tự nhiên: như đá san hô, các loại đá granit..., đ ược tạo h ì nh mỹ thuật có chủ đề, có các phụ kiện k èm theo như: đèn chiếu sán g , hệ thống nước, cây c ả nh, gắn các vật dụng g ồm sứ mỹ thuật. | đồng/m2 xây dựng | 6.500.000 | Tính không thu h ồi vật li ệu | | | | * Hòn non bộ c ó cấu tạo như Mục 1 49a nhưng không các phụ kiện kèm theo như: đèn chi ế u sáng, hệ thống nước . cây c ả nh, g ắ n các vật dụng g ố m sứ mỹ thuật. | | 5.250.000 | | | | | b. Hòn gi ả sơn (hòn non bộ) xây b ằ ng đ á, các loại gạch nhân tạo, được t ạo hình m ỹ thuật c ó chủ đ ề, có các phụ kiện kèm theo như: đèn chiếu s á ng, hệ thống nước, cây c ả nh, các vật dụng gốm sứ m ỹ thuật. | | 7.425.000 | | | | | * Hòn non bộ c ó cấu tạo như Mục 1 49b nhưng không có các phụ kiện kèm theo như: đ è n chiếu sáng, hệ thống nước, cây c ả nh, các vật dụng gốm sứ mỹ thuật. | | 6.200.000 | | | | | c. B ể g ắ n với hòn non bộ kết cấu BTCT | | 3.500.000 | | | | | d. Bể xây gạch được t í nh nh ư b ể nước thông thường tại Mục 104, Mục 105, Mục 106, đ ược nhân với hệ số (nhân c ô ng tạo hình mỹ thuật) k= 1,25. | | Tính như b ể thông thường, nhân h ệ số k = 1.25 | | | | | * Chi phí công tháo d ỡ , di chuy ể n và l ắ p đặt lại đ ố i với hòn non bộ , ch ậ u cây cảnh, b ể tiể u cảnh có chân tr ụ . | | 15% | T í nh b ằng 15% chi phí xây l ắ p hòn non bộ, chậu cây cảnh, b ể tiểu cảnh. | | | Cống thoát nước - mương thoát nước - Th á o d ỡ đường ống nước | | | | | | | 152 | Cống đúc buy tròn, hộp b ằ ng BTCT, tính k hông thu hồi vật liệu: | | | Chi ph í tính g ồ m: c ô ng tháo d ỡ , l ắ p đ ặt lại + chi phí vật liệu | | | a | Ø < 30cm | đồng/ m d | 400.000 | | | | b | 30cm ≤ Ø < 40c m | | 500.000 | | | | c | 40cm ≤ Ø < 60cm | | 750.000 | | | | d | 60cm ≤ Ø < 80cm | | 1.200.000 | | | | đ | 80cm ≤ Ø < 120cm | | 2.200.000 | | | | e | 120cm ≤ Ø < 150cm | | 3.400.000 | | | | g | 150cm ≤ Ø | | 3.900.000 | | | | | * Đối với cống tận dụng lại ( tí nh thu hồi vật liệu), chỉ tính công di dời, l ắ p đặ t l ại th ì được lấy bằng: | 15% | Chi ph í (vật liệu + nhân công) | | | | 153 | Cống xây gạch | đồng/ m d | 408.870 | | | | 154 | Cống dưới dạng cầu gỗ ván bắc qua , ván dày ≥ 2cm | đồng/ m 2 | 269.570 | | | | 155 | Mương thoát nước (xây gạch sâu 0 , 3m; rộng 0,5m) | đồng/ m d | 285.900 | | | | 156 | Mương thoát nước ( đ ào đ ấ t sâu 0,3m; rộn g 0,5m) | đồng/ m d | 25.410 | | | | 157 | Đ ường ống nước (ống thép Ø = 60 ÷ 300: đ ào 0,5 x 0,75 x 1 m) | đồng/ m d | 160.080 | Chi phí g ồ m công di dời tháo dỡ, lắp đ ặt lại + hao phí vật liệu | | | 158 | Đường ống nước (ống nhựa Ø = 60 ÷ 300: đào 0,5 x 0,75 x 1 m) | đồng/ m d | 102.050 | | | | 159 | Đ ường ống nước (ống thép, ống trán g kẽm Ø < 60 | đồng/ m d | 96.060 | | | | 160 | Đường ống nước (ống nhựa Ø < 60) | đồng/ m d | 69.860 | | | | Đập tràn - Đập t hủy lợi nhỏ | | | | | | | 161 | Bằng b ê t ô ng | đ ồng/m 3 | 1.772.310 | Tính không thu h ồi vật liệu | | | 162 | Bằng đá ch ẻ, đá hộc | | 1.113.450 | | | | 163 | Bằng rọ đá | | 976.640 | | | | 164 | Bằng đất đắ p | | 131.810 | | | | Lò gạch ngói | | | | | | | 165 | Lò gạch, kích thước bình quân 5x2,5x2 , 5m; tường dày 0,335m; móng dày 0 ,555m; sâu 1 m. | đ ồng/ l ò | 16.350.000 | Tính không thu hồi vật liệu | | | Giàn để trồng hoa màu, dây leo, cây cảnh (Bầu, b í , mướp, hoa c ủ qu ả ...): | | | | | | | 166 | Giàn trụ BTCT, b ê tông hoặc xây gạch | đồng/ m 2 giàn | 100.260 | Tính không thu hồi vật liệu | | | 167 | Giàn th é p | | 79.030 | | | | 168 | Giàn gỗ | | 59.060 | | | | 169 | Giàn tre n ứ a | | 35.720 | | | | Cổng chào | | | | | | | 170 | Cổng xây, đ úc | | | | | | a | Trụ c ổ ng c ó lõi BTCT, sơn vôi hoặc quét vôi, có ốp lát gạch trang trí hoặc dán phù đi ê u, h oa văn. | đồng/m 3 trụ | 2.317.130 | Tính không thu hồi v ậ t l i ệ u | | | b | Trụ cổng xây gạch, sơn vôi hoặc quét vôi, có ốp lát gạch trang trí hoặc dán phù điê u, hoa văn | | 1.729.340 | | | | 171 | Cổng khung dàn thép: Ch ỉ tính hỗ trợ chi phí c ô ng th áo dỡ , vận chuyển di dời và l ắ p đặt lại, có cộng thêm phần chi phí hao mòn vật liệu, phụ kiện h ư hỏng, khôi phục lại như ban đ ầu . Có 2 loại c ổ ng: Loại lớn: rộng 4,5 ÷ 6m, cao: 5 ÷ 6m (kích thước l ọt lò ng ) Loại nhỏ: rộng 3,0 ÷ 4,5m, cao: 4 ÷ 5m (kích thước lọt lòng) | | | | | | a | Trụ s ắ t hộp vuông 40mm, s ắ t t ấm dày 0,8mm, sơn khu n g sườn | | | | | | | - Loại lớn | đ ồng/c ổ ng | 1.171.000 | | | | | - Loại nhỏ | | 761.000 | | | | b | Trụ sắt V50mm, sắt tấm dày 0,8mm, s ơn khung sườn | | | | | | | - Loại lớn | đ ồng/c ổ ng | 1.456.000 | | | | | - Loại nhỏ | | 946.000 | | | | c | Trụ s ắ t tròn Ø 78mm, sắt tấm dày 0,8mm, sơn khung sườn | | | | | | | - Loại lớn | đ ồng/c ổ ng | 1.523.000 | | | | | - Loại nhỏ | | 990.000 | | | | d | Trụ sắt tròn Ø 90mm , sắt t ấ m dày 0,8mm, sơn khung sườn | | | | | | | - Loại l ớ n | đ ồng/c ổ ng | 1.658.000 | | | | | - Loại nhỏ | | 1.078.000 | | | | Trạm x ă ng dầu | | | | | | | 172 | Nhà m á i ch e : móng, trụ B TCT, mái lợp tôn sóng vuông, bán kèo, khung kèo, xà g ồ , dầm tr ầ n thép hộp; Tr ầ n tôn lạnh ph ẳ ng; Hệ thống điện, chống s é t, chống tĩnh điện, chống s é t van th ở ,... | đ ồng/m 2 xây dựng | 2.596.000 | | | | 173 | Riêng đ ối với các bộ ph ậ n , thi ết bị g ắ n liền với trạm xăng chi t ính hỗ trợ chi phí c ô ng tháo dỡ, v ậ n chuyển di dời và l ắ p đ ặt lại, có cộng th ê m ph ầ n chi phí hao mòn vật liệu thiết bị , phụ ki ện hư h ỏ ng khi tháo d ỡ đ ể khôi phục lại nh ư ban đầu. | | | | | | a | Cột bơm | đồng/cột | 11.250.000 | | | | b | Bồn chứa x ă ng dầu | | | | | | | - Loại lớn ( ≥ 10m 3 ) | đồng/cái | 12.750.000 | | | | | - Loại nhỏ ( < 1 0m 3 ) | | 8.290.000 | | | | c | Hệ thống thiết bị chữa cháy | đồng/hệ thống | 3.750.000 | | | | d | Hệ thống thiết bị đ ường ống c ấp xăng dầu + phụ kiện | | 3.375.000 | | | | Bảng hiệu - P a nô - Hộp đ è n | | | | | | | 174 | Các loại bảng hiệu, pa nô , hộp đèn: Ch ỉ tính hỗ trợ chi phí công tháo d ỡ , vận chuy ể n di dời và lắp đ ặt lại, c ó cộng thêm phần chi phí hao mòn vật liệu, phụ kiện hư hỏng khi tháo d ỡ vận chuyển l ắ p dựng để khôi phục lại như ban đầ u. | | | | | | a | Bả ng xi nhanh 2 mặt ch ữ , khung sắt + b ảng tô n + chân trụ sắt (vận dụng đ ượ c đối với h ộp đèn, đồng/m 2 hộp) | đồng/m 2 b ảng | 112.500 | | | | b | B ả ng xi nhanh 1 mặt chữ, khung sắt + b ảng tô n + chân trụ s ắt | | 93.750 | | | | 175 | Bảng panô áp phích (gắn liền với đấ t) bằng bê tông, xây gạch, s ơ n vôi, k ẽ chữ (ki ể m lâm...) | đồng/b ảng | 8.531.000 | | | | Đ iện thờ - Trang th ờ | | | | | | | 176 | Đ iện thờ: T í nh hỗ trợ chi phí công tháo d ỡ vận chuyển hiện vật v à bồi thường xây dựn g lại, có cộng thêm phần chi phí xây dựng nơi xây dựng thờ tạm và chi phí về t â m linh | đồng/m 2 xây dựng | 5.937.840 | | | | 177 | Các trang th ờ (ở gia đ ình): Tùy theo kết c ấ u và sử dụng V L xây dựng đ ược lấy như sau: | | | | | | a | Mái BTCT dán ngói m ũ i h à i (ngói vảy) tường xây, sơn vôi, nền lát đá c ẩ m thạch (ha y đá granit), trụ BTCT. | đ ồng/trang thờ | 360.000 | Ch ỉ t í nh chi ph í công tháo d ỡ , vận chuyển và lắp d ự ng l ạ i có cộng thê m phần chi phí hao mòn hư hỏn g vật liệu, chi phí xây dựng nơi th ờ tạm và chi ph í về tâm l i nh. | | | b | Mái lợp ngói vảy, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT lát gạch hoa , gạch men , trụ BTCT. | | 270.000 | | | | c | Mái lợ p ngói vảy, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT láng vữa xi măng, tr ụ BTCT. | | 258.000 | | | | d | Mái lợp ngói, tường xây sơn vôi (hoặc qué t vôi), nền BTCT l á ng vữa xi măng, trụ xây. | | 249.000 | | | | đ | Mái lợp tôn, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT l á ng v ữ a x i măng, trụ xây. | | 240.000 | | | | e | Mái lợp tôn , tường g ỗ ván, nền BTCT láng vữa xi măng, trụ xây . | | 180.000 | | | | g | Mái lợp t ô n, tường gỗ ván, nền BTCT lán g vữa xi măng, trụ gỗ | | 150.000 | | | | h | Mái lợp tôn, không tường, nền ván ép, trụ gỗ | | 120.000 | | | | j | Mái cót ép , tranh tr e nứa lá... (hoặc khô ng mái), không tường, sàn gỗ ván, trụ gỗ. | | 90.000 | | | | CHI PHÍ DI CHUYỂN MỒ MẢ | | | | | | | Mộ | | | | | | | 178 | Móng, trụ, tường bao quanh xây g ạch ch ỉ , sơn vôi. Đ ầu trụ đặt hoa sen tráng men. Trụ đ ỡ , sàn mái ch e : BTCT trát vữa xi măng sơn vôi hoặc trát đá mài. Mái nghiêng am thờ: BTCT dán ngói mũi hài. Lắp đ ặt bia đá granit hay c ẩ m thạch 40x60. Ố p gạch men 20x25 bệ mộ. N ề n lát gạch men ceramic 30x30. | | | | | | | - Thời gian dưới 3 năm | đ ồ ng/m ộ | 36.470.000 | | | | | - Thời gian từ 3 n ă m tr ở l ê n. | | 27.730.000 | | | | 179 | Móng, trụ, tường bao quanh xây gạch ch ỉ , sơn vôi. Đ ầu trụ đặt hoa sen tráng men. Mái nghiêng am thờ: BTCT dán ngói m ũ i hài. Lắp đặ t bia đá grani t hay c ẩ m thạch 40x60. Ố p gạch men 20x25 bệ mộ. N ề n lát gạch men ceramic 30x30. | | | | | | | - Thời gian dưới 3 năm | đồ ng/mộ | 27.520.000 | | | | | - Thời gian từ 3 năm tr ở l ê n. | | 21.110.000 | | | | 180 | Móng, trụ, tường bao quanh xây gạch ch ỉ , sơn vôi. Đầu trụ đặt hoa sen tráng men. M á i nghiêng am th ờ : BTCT dán ngói m ũ i hài. L ắ p đặ t bia đá grani t hay cẩm thạch 40x60. Trát đá mài bệ mộ. Nền lát gạch men ceramic 3 0 x30. | | | | | | | - Thời gian dưới 3 năm | đồng/mộ | 23.140.000 | | | | | - Thời gian từ 3 năm tr ở lên. | | 17.810.000 | | | | 181 | Móng, trụ, tường bao quanh trong và ngoài, am thờ xây g ạch chỉ , qu é t vôi. Lắ p đ ặt bia xây gạch trát vữa xi măng hay đ úc bê tô ng 40x60 | | | | | | | - Thời gian dưới 3 năm | đồ ng/mộ | 13.020.000 | | | | | - Thời gian từ 3 năm tr ở lên. | | 9.990.000 | | | | 182 | Móng tường bao quanh xây gạch ch ỉ , quét vôi. Lắ p đ ặt bia xây gạch trát vữa xi măng hay đúc bê tông 40x60 | | | | | | | - Thời gian dưới 3 năm | đồng/mộ | 7.620.000 | | | | | - Thời gian từ 3 năm tr ở lên. | | 4.950.000 | | | | 183 | Móng đất, không xây tường bao quanh nhưng có mái che khung gỗ mái l ợp tôn | | | | | | | - Thời gian dưới 3 năm | đồng/mộ | 2.950.000 | | | | | - Thời gian từ 3 năm tr ở lên. | | 2.250.000 | | | | 184 | Mộ đất, không xây tường bao quanh (không có mái che) | | | | | | | - Thời gian dưới 3 năm | đồng/mộ | 2.450.000 | | | | | - Thời gian từ 3 năm tr ở lên. | | 1.750.000 | | | | Mộ và nh à mồ | | | | | | | Mộ và n hà mồ đ ang nuôi | | | | | | | 185 | Chi ph í b ố c dời | | | | | | a | - Loại c ó thời gian chôn dưới 2 năm (hài cốt đầu t iên) | đồng/1 hài cốt | 2.117.740 | | | | b | - Loại c ó thời gian chôn từ 2 năm tr ở l ê n ( hài cốt đầu tiên) | | 1.323.590 | | | | c | - Nếu hòm có nhiều hài cốt chôn chung th ì công bốc dời từ hài c ố t thứ hai được t í nh | | 586.630 | | | | Mộ v à nhà mồ đã bỏ nuôi | | | | | | | 186 | Chi ph í bốc dời | | | | | | a | - Hài cốt đầu tiên | đ ồng/1 hài cốt | 958.970 | | | | b | - N ếu 1 hòm (mộ) có nhiều hài c ố t chôn c hung th ì công bốc dời từ hài cốt thứ hai đ ược tính | | 425.030 | | | | 187 | Chi phí làm lễ bỏ mả và l ễ b ỏ nhà mồ. | đồng/mộ, nhà mồ | 2.442.530 | Mộ, nhà mồ c ó 1 hoặc nhiều hài cốt | |

II. Một số trường hợp cụ thể khác:

1. Các loại nhà trong đơn giá đã tính bao gồm điện nước, trong trường hợp điện âm tường thì đơn giá được nhân hệ số tăng 1,01.

2. Giếng nước sâu trên 15m thì đơn giá phần tăng thêm được nhân thêm hệ số tăng 1,12.

3. Tường rào xây gạch cao trên 1,5m thì đơn giá phần xây cao trên 1,5m được nhân tính bằng: Mã đơn giá x chiều cao tăng thêm/1,5m x hệ số tăng thêm 1,05.

4. Tấm đan bê tông cốt thép: Áp dụng đơn giá (của mục 119a) x kích thước tấm đan (chiều dài, chiều rộng, chiều dày tấm đan).

5. Ao hồ nuôi trồng thủy sản: xác định chiều sâu trung bình tính từ mặt đất tự nhiên.

6. Đơn giá các loại nhà có kết cấu xây tường gạch dày 15cm: Chênh lệch đơn giá của nhà có tường dày 220 và tường 150 (các kết cấu khác giống nhau) là 40.000 đồng/m2 xây dựng, chênh lệch đơn giá của nhà có tường 100 và tường 150 (các kết cấu khác giống nhau) là 50.000 đồng/m2 xây dựng.

7. Đối với các huyện, đơn giá bồi thường các hạng mục nhà, công trình xây dựng có sử dụng vật liệu xây dựng được nhân với hệ số bù cước vận chuyển như sau:

- Huyện Đ ắ k Hà: | K vc = 1,016 - Huyện Ngọc Hồi: | K vc = 1,05 - Huyện Sa Thầ y : | K vc = 1,025 - Huyện Đ ắ k Glei: | K vc = 1.091 - Huyện Đ ắ k Tô: | K vc = 1.035 - Huyện Tu Mơ Rông: | K vc = 1.079 - Huyện Kon R ẫ y: | K vc = 1,032 - Huyện KonPlông: | K vc = 1,048 - Huy ệ n la H’Drai: | K vc = 1,105

8. Cách tính diện tích bồi thường các loại nhà như sau:

- Nhà khung chịu lực, sàn BTCT: diện tích bồi thường là tổng diện tích sàn xây dựng.

- Các loại nhà khác: diện tích bồi thường là tổng diện tích phủ bì mép tường bao. Phần diện tích hành lang, ban công, sảnh, sê nô được tính trong diện tích sàn.

9. Cách tính chiều cao nhà như sau:

- Đối với nhà có trần: chiều cao nhà được tính từ mặt nền nhà đến cốt của trần nhà (trường hợp nhà có trần áp theo mái dốc: chiều cao nhà được tính như nhà không trần).

- Đối với nhà không trần: chiều cao nhà được tính từ mặt nền nhà đến cốt tường bắt

đầu xây thu hồi mái (giằng tường phả sét) trừ đi 10 cm./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

433/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 14/6/2025Quyết định
40/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 3/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 26/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc triển khai thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 24/5/2025Quyết định
36/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy; thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng; tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh; chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh khi xác định giá đất cụ thể theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.