ỦY BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 61 /201 6 /QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 30 tháng 12 năm 2016
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật giá năm 2012;
Căn cứ Luật đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 115/TTr-SXD ngày 29/12/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Bảng đơn giá kèm theo).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng quy định tại Điều 1 áp dụng cho các đối tượng sau:
a) Các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai năm 2013;
b) Áp dụng để quản lý các hoạt động mua bán, kinh doanh nhà ở, tính thuế và các loại phí, lệ phí có liên quan đến nhà ở theo quy định của pháp luật.
2. Không áp dụng Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng được ban hành kèm theo Quyết định này đối với các trường hợp:
a) Các loại nhà có vật liệu trang trí cao cấp, các công trình cổ;
b) Các công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, am, chùa có giá trị về mặt kỹ thuật, mỹ thuật thẩm mỹ cao.
3. Trường hợp nhà, công trình xây dựng không có trong Bảng đơn giá thì chủ đầu tư lập dự toán hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán theo thực tế, được cơ quan chức năng thẩm định và đưa vào phương án bồi thường trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/01/2017 và thay thế Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
2. Đối với phương án, dự toán bồi thường, hỗ trợ nhà, công trình kiến trúc được lập, phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo Bảng đơn giá tại Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Giao Sở Xây dựng:
1. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
2. Xây dựng bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01/12 hàng năm để xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01/01 năm sau.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Đ iều 4. - V ă n phòng Chính ph ủ (b/c); - Bộ Tài chính (b/c); - Bộ Xây dựng (b/c); - TT T ỉ nh ủy , TT H Đ N D tỉ nh (b/c); - Cục Kiểm tr a VB QPPL - Bộ Tư pháp (b/c); - Đoàn Đại biểu Quốc hội t ỉ nh (b/c); - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh; - Chủ t ịch, các PCT UBND t ỉ nh; - Sở Tư pháp; - Báo Kon Tum , Đài PT-T H t ỉ nh, C ổ ng TTĐT t ỉ nh; - Công báo t ỉ nh; - Chi Cục VT-LT tỉnh; - Lưu VT, HTKT4. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hòa
PHỤ LỤC
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM (Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh)
I. Đơn giá nhà, công trình xây dựng:
| S TT | Nhà cửa, vật ki ế n trúc tính chất, kết cấu và sử dụng VLXD | Đơn vị tính | Đơ n giá (đồng) | Ghi chú | |||||| | NHÀ C Ử A | | | | | | Nhà ở gia đình - nhà chính | | | | | | 1 | Nhà ở 1 tầng, khung chịu lực: M ó ng, trụ, dầm , sàn m á i , máng thượng, s ả nh đ ó n b ằ ng BTCT. N ề n lát g ạch men Ceramic. Tường xây gạch v ữ a xi m ă ng, b ả matit, sơn vôi , ốp gạch men chân tường hoặc đó ng lambri gỗ. Cửa panô g ỗ hoặc nhôm k í nh. S ử dụng nhiều vật liệu trang tr í . Mặ t tr ư ớc có s ả nh ô văng ốp ngói vảy mũi h à i , dán phù điêu hoa v ă n , ố p gạch men hoặc trát đá r ử a. Tr ê n s à n mái s â n thượng BTCT có mái che lợp tôn lạnh. | đồng/m 2 xây dựng | 4.959.930 | Vận dụng đ ược cho t ấ t cả các loại nhà ở , biệt thự... có tính chất và kết cấu t ươn g tự. Nhà t rong b ảng đơn giá có trần n hà cao 3 , 6m , c ứ 1 cm cao hơn hoặc thấp h ơn th ì tăng hoặc gi ả m 2.500 đ ồ ng/ m 2 xây dựng . Chiều cao tối thi ể u 3m , chi ề u cao t ố i đa 4 , 5 m. | | 2 | Nhà ở 1 tầng, khung chịu lực: Móng , trụ , d ầ m, sàn mái, máng thượng, s ả nh đón bằng BTCT. N ề n lát gạch men Ceramic. T ư ờng xây gạch v ữ a xi m ă ng, b ả matit , sơn vôi, ốp gạch men chân tường hoặc đ ón g lambri gỗ. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt k í nh. M ặ t trước ốp gạch men trang tr í hoặc trát đá r ử a. Sàn mái sân thượng b ằ ng BTCT. | đồng/m 2 xây dựng | 4.604.090 | | | 3 | Nhà ở 1 tầ ng, khung chịu lực: Móng, trụ, d ầ m , sàn mái , máng thượng, sảnh đón b ằ ng BTCT. N ề n láng vữa xi măng . T ường xây gạch vữa xi m ă ng, quét vôi, ốp gạch men chân tườ ng. C ử a pan ô g ỗ kính hoặc s ắ t kính. Sàn mái sân thượng b ằ ng BTC T . | đồng/m 2 xây dựng | 4.186.270 | | | 4 | Nhà ở 1 tầ ng, móng trụ b ê t ô ng, móng tư ờ ng xây đ á. N ền lát gạch men Ceram i c. Tường chịu lực , xây gạch vữa xi m ă ng, b ả matit, sơn vôi. Cửa panô gỗ k í nh hoặc s ắ t kính. Trần simili hoặc thạch cao. Máng thượng, sảnh BTCT m ái lợp t ô n lạnh. | đồng/m 2 xây dựng | 3.708.470 | | | 5 | Nhà ở 1 tầng, món g xây đ á hoặc gạch. N ề n lát gạch men , C e ramic. Tường chịu lực , xây gạch vữa xi măng, b ả matit , sơn vôi. Cửa panô g ỗ k í nh hoặc s ắ t kính. Tr ầ n g ỗ ván hoặc t ấ m nh ự a. M á ng thượng, s ả nh BTCT, m á i giả dán ngói m ũ i hài. Mặt trước ố p gạch men hoặc trát đá rửa. Mái l ợp n gó i hoặc tôn lạnh. | đồng/m 2 xây dựng | 3.443.410 | | | 6 | Nhà ở 1 t ầ ng, móng xây đ á hoặc gạch. N ề n lát gạch men , Ceramic. Tường chịu lực , xây gạch vữa xi măng, b ả ma tit, s ơ n vôi. Cửa pan ô g ỗ k í nh hoặc s ắ t kính. Tr ầ n g ỗ ván hoặc tấm nhựa. Máng thượng, s ả nh BTCT. Mái lợp ngói hoặc tô n lạnh. | đồng/m 2 xây dựng | 3.391.950 | Nhà t rong b ảng đơn giá có trần n hà cao 3 , 6m , c ứ 1 cm cao hơn hoặc thấp h ơn th ì tăng hoặc gi ả m 2.500 đ ồ ng/ m 2 xây dựng . Chiều cao tối thi ể u 3m , chi ề u cao t ố i đa 4 , 5 m. | | 7 | Nhà ở 1 tầng, móng xây đá hoặc gạch. N ề n lát gạch hoa xi măng. Tường chịu lực , xây gạch vữa xi m ă ng, b ả matit, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc s ắ t k í nh. Tr ầ n g ỗ ván hoặc t ấ m nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. | đồng/m 2 xây dựng | 2.400.600 | | | 8 | Nhà ở 1 t ầ ng, m ó ng xây đ á hoặc gạch. Nề n láng vữa xi măn g . Tường chịu lực , xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa pan ô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mặt t rướ c trang tr í ố p g ạch men hoặc trát đ á rửa, có sảnh , ô văng hoặc s ê n ô tạo m á i giả dán ngói mũi hài. M á i lợp ngói máy hoặc tôn lạnh. | đồng/m 2 xây dựng | 2.121.760 | | | 9 | Nhà ở 1 t ầ ng, móng xây đá hoặc gạch. N ề n l á ng v ữ a xi m ă ng. Tường chịu lực , xây gạch v ữ a xi m ă ng, quét v ô i . Cửa panô g ỗ kính hoặc s ắ t kính. Tr ầ n gỗ ván hoặc tấm nhựa. Có sảnh, ô văn g hoặc sên ô . Mái lợp ngói máy hoặc tôn lạnh. | đồng/m 2 xây dựng | 2.001.290 | | | 10 | Nhà ở 1 tầng, m ó ng xây đá hoặc gạch. N ề n l á ng v ữ a xi măng. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, qu é t vôi. Cửa panô g ỗ kính hoặc s ắ t k í nh. Tr ầ n g ỗ ván hoặc tấm nh ự a. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. | đồng/m 2 xây dựng | 1.779.350 | | | 11 | Nhà ở tầng, móng xây đá hoặc gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo g ỗ . N ề n láng vữa xi m ă ng, T ường x â y g ạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ k í nh hoặc sắt k í nh. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói m á y hoặc tôn k ẽ m. | đồng/m 2 xây dựng | 1.635.730 | | | 12 | Nhà ở 1 t ầ ng, m ó ng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc x ẻ , k è o gỗ. Nền lát gạch th ẻ hoặc gạch Bát Tràng. Tường xây gạch vữa xi m ă ng, qu ét vôi. C ử a gỗ ván. Tr ầ n g ỗ ván ép. Mái lợp ngói máy hoặc t ôn kẽm. | đồng/m 2 xây dựng | 1.475.900 | | | 13 | Nhà ở 1 tầng, m ó ng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền láng vữa xi măng. T ư ờng xây gạch vữa xi măng qu é t vôi. Cửa g ỗ ván. Tr ầ n gỗ ván ép. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. | đồng/m 2 xây dựng | 1.300.710 | | | 14 | Nhà ở 1 t ầ ng, móng xây gạch. Khung g ỗ tròn hoặc xẻ, kèo g ỗ. Nền đất, t ường xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa gỗ v á n. Trần gỗ ván ép. M á i lợp tranh. | đồng/m 2 xây dựng | 1.174.910 | | | 15 | Nh à ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung cột g ỗ . N ề n đất, tường xây g ạch , quét vôi, mái lợp ngói hoặc tôn | đồng/m 2 xây dựng | 1.154.600 | | | 16 | Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung g ỗ tròn hoặc x ẻ , k è o gỗ. N ề n láng vữa xi măng, tườ ng gỗ ván, c ử a g ỗ ván. Trần gỗ ván ép. M á i lợp t ô n kẽm. | đồng/m 2 xây dựng | 1.123.240 | | | 17 | Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc x ẻ , kèo g ỗ . N ề n đất , tường xây gạch vữa vôi. Cửa gỗ ván. Trần g ỗ v á n é p. Mái lợp tranh. | đồng/m 2 xây dựng | 1.007.800 | | | 18 | Nh à ở 1 tầng có g á c l ửn g (cao ≥ 2 , 5m), ngoài đ ơn giá nhà theo kết c ấ u còn cộng thêm ph ầ n gác lửng: | | | | | | - Gác lửng là sàn BTCT dày ≥ 7cm, dầm đ ỡ BTCT: | | | | | | + Sàn gác lát gạch men, tường bả matí t , sơn vôi | đồng/m 2 xây dựng | 1.312.300 | | | | + Sàn gác l á t gạch hoa xi măng, tường quét vôi | | 1.079.860 | | | | + Sàn gác láng vữa xi măng , t ường qu é t vôi | | 942.920 | | | | - Gác lửng là sàn gỗ, ván dày ≥ 2cm , d ầ m đỡ gỗ: | | | | | | + Tường xây gạch, b ả matít, sơn vôi | đồng/m 2 xây dựng | 797.620 | | | | + Tường xây gạch, quét vôi | | 524.260 | | | | + T ườn g g ỗ ván | | 241.550 | | | 19 | Nhà sàn: Sàn, dầm , khung: BTCT, t ường xây gạch, mái lợp ngói hoặc tôn. Mặt trước có trang trí hoặc điêu khắc, chạm tr ổ . | đồng/m 2 xây dựng | 2.022.690 | Vận dụng đ ược cho tất cả các loại nhà sàn, c ó tính chất và kết cấu tương tự. | | 20 | Nh à sàn: Sàn, dầm , khung: BTCT, tường xây gạch, mái lợp ngói h o ặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.854.150 | | | 21 | Nh à sàn: Sàn g ỗ , t ường gỗ, khung BTCT , mái lợp ngói hoặc t ô n. | đồng/m 2 xây dựng | 1.685.630 | | | 22 | Nhà sàn: Sàn g ỗ , tường tr e nứa hoặc l ồ ô , khung BTCT, mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.236.770 | | | 23 | Nhà sàn: Sàn g ỗ , tường g ỗ , khung gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.148.430 | | | 24 | Nhà s à n: Sàn gỗ, tường g ỗ , khung g ỗ , mái lợp tranh. | đồng/m 2 xây dựng | 1.003.050 | | | 25 | Nh à sàn: S à n nứa, t ường ván , khung g ỗ tạp, mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 776.340 | | | 26 | Nhà sàn: Sàn nứa, vách n ứ a hoặc lồ ô , khung gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 731.200 | | | 27 | Nh à sàn: Sàn nứa, vách n ứ a hoặc l ồ ô, khung g ỗ , mái lợp tranh. | đồng/m 2 xây dựng | 632.120 | | | 28 | Nhà sàn dạng kho trên nư ơn g rẫy: Cột g ỗ, tường ván, nền đất, cửa gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 480.320 | | | 29 | Nhà ở 2 tầng, khung chịu lực: M ó ng, trụ, d ầ m, sàn mái, máng thượng, s ả nh đón bằng B TCT. N ề n , sân l át gạch men c e ramic. Tường xây gạch vữa xi măng, b ả matit, sơn vôi , ốp gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước có sảnh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn , ốp gạch men hoặc trát đá r ử a. Trên sàn mái BTCT có m á i che lợp tôn lạnh. | đ ồng/m 2 sàn | 4.626.390 | Vận dụng đ ược cho tất cả các loại nhà tầng, có tính chất và kết cấu tương tự. | | 30 | Nhà ở 2 tầng, khung chịu lực: Móng , trụ , dầm, sàn mái, máng thượng, s ả nh đón b ằ ng BTCT. Nền, sàn lát gạch men c e ramic. Tường xây gạch vữa xi măng, b ả matit , sơn vôi, ốp gạch men chân tường. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt k í nh. Mặt tr ướ c có trang trí. Mái lợp tôn lạnh. | đ ồng/m 2 sàn | 4.433.210 | Nhà trong bảng đ ơn giá có chiều cao một t ầ ng là 3 , 6m , cứ 1 cm cao hơn hoặc thấp h ơn th ì t ă ng hoặc gi ả m 2.500 đồng/m 2 xây dựn g . Chi ề u cao t ố i thi ể u 3m , chiều cao t ố i đa 4,5m. | | 31 | Nh à ở 2 tầng, khung chịu lực: Móng , trụ , dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đ ó n bằng BTCT. Nền, sàn lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, qu é t v ô i. Cửa panô gỗ hoặc s ắ t kính. Mặt trước ốp gạch men trang tr í hoặc trát đá rửa. Tr ầ n ván ép hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói hoặc tôn kẽm. | đ ồng/m 2 sàn | 3.262.680 | | | 32 | Nhà ở 3 tầng trở lên , khung chịu lực: M ó ng , trụ , dầ m, sàn mái , máng thượng, sảnh đón b ằ ng BTCT. Nền, s à n lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, b ả matit , sơn vôi, ố p gạch m e n chân tường hoặc đ ó ng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm k í nh. Sử dụng nhi ề u vật liệu trang tr í . Mặt trước có s ả nh ô văng ốp ngói vảy m ũ i hài, dán phù điêu hoa văn, ố p gạch men hoặc trát đá r ử a. Trên sàn mái BTCT c ó mái che lợp tôn lạnh. | đ ồng/m 2 sàn | 4.406.110 | | | 33 | Nhà ở 3 tầng trở l ê n, khung chịu lực: Móng, trụ , dầm, s à n mái, máng thượng, s ả nh đón b ằ ng BTCT. Nền , sàn lát gạch men cer a mic. Tường xây gạch vữa xi m ă ng, b ả matit, sơn vôi , ốp gạch men chân tường. C ử a panô gỗ kính hoặc sắt kính. Mặt trước có trang trí. M á i lợp tôn lạnh. | đ ồng/m 2 sàn | 4.005.540 | | | 34 | Nhà ở 3 tầng trở l ê n, khung chịu lực: móng, trụ, dầm , sàn mái , máng thượng, s ả nh đón bằng BTCT. N ề n , sàn láng vữa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măn g , quét vôi. Cửa panô gỗ hoặc s ắ t kính. Mặt trước ốp gạch men trang trí hoặc trát đ á r ử a. Tr ầ n ván ép hoặc t ấ m nhựa. M á i lợp ngói hoặc tôn kẽm. | đ ồng/m 2 sàn | 3.269.790 | | | 35 | Nếu nh à khôn g có trần hoặc chưa đ óng trần, thì lấy đ ơn giá nhà theo kết cấu và sử dụng vật liệu, trừ đơn giá tr ầ n: | | | | | | - Trần simili | đ ồng/ m 2 xây dựng | 424.720 | | | | - Tr ầ n lambri g ỗ | | 696.000 | | | | - Tr ầ n th ạ ch cao | | 260.580 | | | | - Tr ầ n g ỗ ván | | 186.770 | | | | - Tr ầ n ván ép, t ấ m nhựa hoặc tole | | 122.950 | | | | - Tr ầ n cót ép, tre , n ứ a | | 92.070 | | | 36 | Đơn giá của k ế t c ấ u riêng l ẻ n ề n nh à : | | | | | | - N ề n lát đ á ho a cương hoặc granit | đồng/m 2 xây dựng | 558.000 | | | | - N ề n lát gạch men, ceramic | | 307.680 | | | | - N ề n lát gạch hoa xi măng | | 170.000 | | | | - N ề n láng vữa xi măng | | 94.000 | | | | - N ề n l át gạch Bát Tràng | | 144.110 | | | | - N ề n lát gạch đất nung, đan bê lông | | 125.000 | | | | - N ề n đắp đất | | 36.450 | | | 37 | Đơn giá các c ấ u kiện ho à n thiện khác: | | | | | | - Quét vôi t ường | đ ồng/m 2 xây dựng | 21.500 | | | | - Quét vôi nhà mái BTCT | | 25.600 | | | | - Sơn ma tít tường | | 205.000 | | | | - S ơn ma t ít nh à mái BTCT | | 250.000 | | | | - Ố p gạch men, ceramic, đá r ử a | đồng/m 2 | 150.000 | | | | - Ố p gỗ chân tư ờ ng | | 250.000 | | | | - Trát t ường vữa xi măng | | 59.000 | | | | - Mái tôn lạnh | | 146.800 | | | | - Mái ngói Phú Phong | | 100.000 | | | | - Mái Ngói Đ ồng T â m , Thái L an, NipPon | | 225.000 | | | | - Đóng ố p tôn bên ngoài t ường nh à | đ ồng/ m 2 | 90.000 | | | | - Mái tôn kẽm | | 96.000 | | | | - Ốp đ á tự nhiên: Đá Phước Lý | | 83.000 | | | | - Ốp đá tự nhiên: Đá vàn g , đe n 10x20 | | 193.00 | | | | - Mái lợp tranh | | 90.000 | | | | - Mái fi brôximăng | | 113.120 | | | | Đ ơn giá ốp Alu tư ờ ng: | | | | | | - Loại tốt: | đ ồng/ m 2 | 950.000 | | | | - Loại thường: | | 650.000 | | | | Đ ơn giá s ơ n vôi tư ờ ng (tường không b ả m atit): | | | | | | - Loại tốt: | đ ồng/ m 2 | 49.000 | | | | - Loại thường: | | 36.000 | | | 38 | Đơn giá sàn đối với nhà ở nhiều t ầ ng có kết c ấ u tường chịu lực: | | | | | | - Sảnh, sảnh đón, mái hi ê n BTCT d à y ≥ 7c m, trụ, dầm đ ỡ BTCT: | đ ồ ng/m 2 xây dựng | 348.560 | | | | - Sàn , sàn m á i BTCT dày ≥ 7cm , dầm đ ỡ BTCT: | | 261.420 | | | | - Sàn gỗ, ván dày ≥ 2cm, d ẫ m đ ỡ gỗ | | 202.500 | | | 39 | Đơn giá nhà ở tái định cư tập tr u ng | đ ồ ng/m 2 xây dựng | 2.400.600 | Để làm cơ sở tính suất tái định cư tối thiểu. | | CÔNG TRÌNH PH Ụ TR Ợ | | | | | | Nhà bếp | | | | | | 40 | Nền láng vữa xi măng. Tường, trụ xây gạch, quét vôi. Mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.206.490 | Vận dụng được cho các loại nh à tạm có t ính chất và kết cấu tương tự . Nhà bếp trong bảng đ ơn giá cao 3,3m , cứ 1c m cao hơn hoặc thấp hơn th ì tăng hoặc giảm 1.800 đ ồng/m 2 xây dựng. Chi ề u cao tối thi ể u 2,7m, chi ề u cao tối đa 4 , 2m. | | 41 | Nền l á ng vữa xi măng. Tường xây gạch, quét vôi, khung gỗ. Mái lợp ngói hoặc tôn. | | 1.099.850 | | | 42 | Nền láng vữa xi măng, khung gỗ, vách ván gỗ. Mái lợp ngói hoặc tôn. | | 714.010 | | | 43 | Nền láng vữa xi măng, khung gỗ, vách ván gỗ. Mái lợp tranh. | | 593.480 | | | 44 | Sàn tre nứa, vách ván, m á i lợp ngói hoặc tôn. | | 559.030 | | | 45 | N ề n đất , vách tôn hay lưới B40 , mái lợp ngói hoặc tôn. | | 466.580 | | | 46 | N ề n đất, vách tr e nứa , mái lợp ngói hoặc tôn. | | 376.460 | | | 47 | Nền vách đất, cột gỗ, m á i lợp tranh. | | 204.080 | | | 48 | Che tạm sơ s à i. | | 54.240 | | | Nhà kho | | | | | | 49 | Món g xây đá hoặc gạch, nền láng vữa xi măng. Tường, trụ xây gạch, quét vôi. Cửa pan ô g ỗ hoặc sắt kéo. Mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.244.470 | Vận dụng đ ược cho các loại nhà quán, ki ốt... có tính chất và kết cấu tương tự. | | 50 | Móng xây đá hoặc gạch, n ề n lán g vữa xi măng, vách ván, cột gỗ, c ử a gỗ ván hoặc sắt kéo. Mái l ợ p ngói hoặc tôn. | | 974.860 | | | 51 | Móng xây đá hoặc gạch, n ề n lát gạch th ẻ hoặc gạch Bát Tràng, cột gỗ, tường gỗ ván, cửa gỗ ván , mái lợp ngói hoặc tôn. | | 899.840 | | | 52 | Móng xây đá hoặc gạch, nền lát gạch th ẻ hoặc gạch Bát Tràng, tường cót ép , cột gỗ , cửa ván , m á i lợp ng ó i hoặc tôn. | | 800.880 | | | 53 | Nền đất, vách ván, cột gỗ , cửa gỗ , mái lợp ngói hoặc t ô n. | | 669.290 | | | 54 | Nhà kho trên nương r ẫ y, cột gỗ, s à n t re n ứ a , vách tre n ứ a hoặc cót ép, cửa tr e nứa, mái lợ p ngói hoặc t ô n. | | 573.800 | | | 55 | Nhà kho trên nương rẫy, cột gỗ, t ường ván , nền đất, cửa gỗ , mái lợp ngói hoặc tôn. | | 474.330 | | | 56 | Nhà kho trên nương rẫy , cột gỗ, sân tr e n ứ a, vách tre n ứ a hoặc cót é p, mái lợp tranh. | | 442.320 | | | Nhà vệ sinh, nhà tắm | | | | | | 57 | Móng xây đá hoặc BTCT, nền lát gạch men. Tường, trụ xây gạch, s ơn vôi ố p gạch men , cửa panô gỗ. Mái bằng BTCT. Thiết bị vệ sinh ca o cấp. Có hệ thống c ấ p thoát nước, h ầ m t ự hoại, gi ế ng thấm hoàn ch ỉ nh. | đồng/m 2 xây dựng | 4.526.340 | Vận dụng đ ược cho các loại nhà t ắ m có t í nh chất và k ế t c ấ u t ương tự. Nhà vệ sinh trong bảng đơn giá cao 3,3m, c ứ 1 cm cao hơn hoặc th ấ p hơn th ì tăng hoặc gi ả m 2.500 đ ồng/m 2 xây dựng. Chiều cao tối thiểu 2 , 7m, chiều cao t ố i đa 4,2m. | | 58 | Móng xây đá hoặc gạch, nền l á ng vữa xi măng. Tườn g , trụ xây gạch, quét vôi ốp gạch men , c ử a gỗ ván hoặc t ấ m nhựa, mái lợp ngói hoặc tôn. Thiết bị vệ sinh loại thường, có hệ thống cấp thoát nước, h ầ m tự hoại, giếng thấm hoàn ch ỉ nh. | | 3.011. 180 | | | 59 | N ề n lát gạch th ẻ , t ường, trụ xây gạch, quét vôi c ử a ván hoặc c ử a nhựa, mái lợp ng ó i hoặc fi brôximăng. | đồng/m 2 xây dựng | 1.291.620 | | | 60 | Nhà vệ sinh, cột gỗ , vách tôn hoặc ván, m á i lợp tôn. | | 490.000 | | | 61 | Nhà vệ sinh xây gạch dạng nhà xí 2 ng ă n, n ề n lát gạch, tường xây gạch, mái lợp ngói hoặc tôn. | | 598.610 | | | 62 | Nhà nền đất, vách ván, mái lợp tranh. | | 469.300 | | | Chuồng trại | | | | | | 63 | Chuồng dê dạng kiên cố: N ề n b ê tô ng: m ó ng , trụ , d ầ m BTCT. M ó ng b ă ng xây đá hộc. Tường xây gạch bao quanh, xây trát vữa xi măng, qu ét vôi. Có h ệ th ố ng mương thoát phân, hố chứa phân xây gạch, trát vữa xi măng. Sàn g ỗ v á n cách n ề n. K ết cấu d ỡ mái (vì kèo, xà g ỗ ) thép hình. Mái lợp tôn hoặc ngói m áy . | đ ồ ng/ m 2 xây dựng | 2.666.280 | Vận dụng được cho t ất c ả các loại chu ồ ng trại c ó t ính chất và kết cấu tương tự. | | 64 | Chu ồ ng bò dạng kiên cố: n ề n b ê tông; m ó ng, trụ, d ầ m BTCT. Móng băng xây đ á hộc. Tường xây gạch bao quanh, xây tr á t vữa xi m ă ng, quét v ô i. Có hệ thống mương thoát phân, hố chứa ph â n xây gạch, trát vữa xi măng. Kết cấu đỡ mái (v ì k è o , xà gỗ) thép hình. Mái lợp tôn hoặc ngói máy. | | 2.602.850 | | | 65 | Chu ồng bò, n ề n xi măng, trụ xây gạch hoặc trụ bê tông, mái ngói. | | 388.210 | | | 66 | Chuồng bò , nền xi măng, khung gỗ , m á i ngói. | | 363.560 | | | 67 | Chuồng b ò , nền đất , khung gỗ , mái ngói hoặc tôn. | | 299.560 | | | 68 | Chuồng bò , nền đ ấ t , khung gỗ, mái lợp tranh. | | 113.690 | | | 69 | Chuồng l ợ n, móng, tường xây gạch, nền xi măng mái lợp fi brôximăng. | | 676.350 | | | 70 | Chuồng lợn, m ó ng, tường xây gạch, nền xi máng, mái lợp ngói hoặc tôn. | | 622.110 | | | 71 | Chuồng lợn , nền xi măng, cột gỗ, vách gỗ , m á i lợp ngói hoặc tôn. | | 459.320 | | | 72 | Chuồng lợn, nền đất, vách ván, mái lợp ngói. | | 303.820 | | | 73 | Chuồng l ợ n n ề n đ ất, cột gỗ , vách ván, mái lợp tranh. | | 213.910 | | | 74 | Chuồng gà, sàn gỗ, vách gỗ , mái l ợ p tôn. | | 212.860 | | | 75 | Chuồng gà, nền đất , khung vách gỗ , mái lợp ngói hoặc tôn. | | 132.360 | | | 76 | Chuồng vịt, nền xi măng, cột gỗ , vách tôn hoặc ván, không mái. | | 110.000 | | | 77 | Chuồng vịt , nền đất , cột gỗ, vách tôn hoặc ván, không mái. | | 70.000 | | | 78 | Chuồn g gà, vị t che tạm s ơ sài. | | 51.670 | | | N H À LÀM VIỆC - NHÀ CÔNG CỘNG | | | | | | 79 | Nhà làm việc 1 t ầ ng, khung chịu lực: Móng , trụ , dầ m , sàn mái, máng thượng, s ả nh đón bằng BTCT. N ề n lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, b ả matit, sơn vôi, ốp gạch men chân t ường hoặc đ óng lambri gỗ. C ử a panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang tr í . Mặt trước có sảnh ô v ă ng ốp ngói v ả y mũi h à i , dán ph ù điêu hoa văn , ốp gạch men hoặc trát đá r ử a. Trên sàn mái BTCT có mái che lợp tôn lạnh | đ ồng/m 2 sàn | 5.183.740 | Vận dụng đ ược cho các loại nhà công thự, công sở , công vụ... c ó tính chất và kết cấu tương tự. | | 80 | Nhà làm việc 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. N ề n lát gạch hoa xi măng. Tường chịu lực , x â y gạch vữa xi măng, b ả matit , sơn vôi. Cửa panô gỗ k í nh hoặc sắt kính. Trần simili hoặc thạch cao. Mặt trước ố p gạch men hoặc trát đá rửa. M á i lợp ngói máy hoặc tôn lạnh. | đ ồng/m 2 sàn | 3.652.250 | Nh à có chiều cao các t ầ ng cao 3 , 6m, cứ 1 cm cao hơn hoặc thấp h ơn thì tăng hoặc giảm 2.500 đồng/m 2 xây dựng. Chiều cao tối thiểu 3,3m, chi ề u cao tối đa 4,5m. | | 81 | Nhà làm việc 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, quét v ô i. Cửa panô gỗ kính hoặc s ắ t kính. Trần gỗ ván hoặc tấ m nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. | đ ồng/m 2 sàn | 2.120.760 | | | 82 | Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ , dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón b ằ ng BTCT. N ề n lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, bả matit , s ơn vôi, ốp gạch m e n chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước c ó sảnh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn , ố p gạch men hoặc trát đá rửa. Trên sàn mái BTCT có mái che lợp tôn lạnh | đ ồng/m 2 sàn | 5.055.610 | | | 83 | Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ , dầm, sàn mái, máng thượng, s ả nh đón b ằ ng BTCT. Nền lát gạch hoa xi măng. Tư ờ ng xây gạch vữa xi măng, b ả matit, sơn vôi. C ử a panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần simili hoặc thạch cao. Mặt tr ư ớc ốp gạch men hoặc trát đ á rửa. Mái lợp ngói m á y hoặc t ô n lạnh. | đ ồng/m 2 sàn | 4.588.200 | | | 84 | Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: M ó ng , trụ , dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón b ằ ng BTCT. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt k í nh. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói m á y hoặc tôn kẽm. | đ ồng/m 2 sàn | 3.877.620 | | | 85 | Nhà làm việc 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng , trụ , dầm, s à n mái, máng thượng, sảnh đón bằng BTCT. N ề n lát gạch men c e ramic. T ư ờng xây gạch vữa xi măng, bả matit, sơn vôi , ốp gạch men chân tường hoặc đ ó ng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước có sảnh ô văng ốp ngói vảy m ũ i hài , d á n phù điêu hoa văn, ốp gạch m e n hoặc trát đá rửa. Trên sàn mái BTCT c ó m á i che l ợ p tôn lạnh. | đ ồng/m 2 sàn | 4.971.380 | | | 86 | Nhà làm việc 3 tầng trở l ê n, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón BTCT. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, bả matit, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần simili hoặc thạch cao. Mặt trước ốp gạch m e n hoặc trát đá rửa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn lạnh. | đ ồng/m 2 sàn | 4.369.680 | | | 87 | Nhà l à m việc 3 tầng tr ở l ê n, khung chịu lực: Móng, trụ , d ầ m , s à n mái , máng thượn g, s ả nh đón b ằ ng B TCT. N ề n lát gạch hoa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, qu ét v ô i. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Tr ầ n gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. | đ ồng/m 2 sàn | 3.824.730 | | | Nhà trực, b ả o vệ - Nhà ở tập th ể - Nhà trẻ m ẫ u giáo | | | | | | 88 | Nhà trực, b ả o vệ (trệt, 1 tầng), nền lát gạch men, tường xây gạch, sơn vôi , cửa panô gỗ k í nh, s à n mái BTCT hoặc lợp ngói. | đồng/m 2 xây dựng | 2.996.800 | Vận dụn g được cho các loại nh à có t í nh chất và kết cấu tương tự. | | 89 | Nhà trực, b ả o vệ (trệt, 1 tầng), nền lát gạch hoa xi m ă ng, tư ờ ng xây gạch, quét vôi, cửa sắt kính, mái lợp ngói. | đồng/m 2 xây dựng | 2.398.430 | | | 90 | Nhà trực, b ả o vệ (trệt , 1 tầng), nền láng vữa xi măng, tường xây gạch, quét vôi , cửa sắt kính, mái lợp ngói. | đồng/m 2 xây dựng | 2.051.760 | | | Nh à kho - Cửa hàng - Hội trư ờn g - Ga ra x e | | | | | | 91 | Nh à kho , khung BTCT , tường xây, nền láng vữa xi măng, mái l ợ p ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 2.066.580 | Vận d ụ ng được cho các loại nhà có tính chất và kết cấu tương tự. Nh à c ó chiều cao 3,3m , c ứ 1 cm cao hơn hoặc th ấ p hơn thì tă ng hoặc giảm 1.800 đồng/m 2 xây dựng, chiều cao t ố i thi ể u 3 , 3m, chiều cao tối đa 4 , 5m. | | 92 | Nh à kho , khung s ắ t , tườn g xây, nền l á ng vữa xi măng, mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.881.910 | | | 93 | Nhà kho , tường xây, nền lát gạch th ẻ , mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.758.800 | | | 94 | C ử a hàng, móng xây đá, n ề n l á ng vữa xi măng, tường xây gạch quét vôi , tr ầ n gỗ ván , máng thượng, m á i lợp ngói. | đồng/m 2 xây dựng | 1.729.420 | | | 95 | H ội trường, nhà ăn tập th ể: móng xây đ á , n ề n l á ng vữa xi m ă ng, tường xây gạch quét vôi , trần gỗ ván hoặc t ấ m nhựa, mái lợp ngói. | đồng/m 2 xây dựng | 2.563.820 | | | 96 | Ga ra ô t ô , nền láng vữa xi măng, tường xây gạch quét vôi , mái lợp ngói hay t ô n. | đồng/m 2 xây dựng | 1.678.000 | | | Nhà rông | | | | | | 97 | Sàn, dầm, khung BTCT , tường xây gạch sơn vôi , m á i lợp tôn. Mặt trước c ó trang tr í họa tiết hoa văn hoặc đ iêu kh ắ c chạm trổ. | đồng/m 2 xây dựng | 2.919.690 | V ậ n dụng được cho các loại nhà sinh hoạt cộng đồ ng, nhà văn h ó a... có tính ch ấ t và kết cấu tương tự. | | 98 | Sàn gỗ , dầm , khung BTCT, vách gỗ ván, mái lợp tôn. Mặt trước có trang trí họa ti ế t hoa văn hoặc điêu khắc chạm tr ổ . | đồng/m 2 xây dựng | 2.714.920 | | | 99 | Sàn gỗ, tường gỗ ván , khung gỗ , mái lợp tôn. Mặt trước có trang trí họa tiết hoa văn hoặc đ iêu khắc chạm trổ. | đồng/m 2 xây dựng | 2.204.040 | | | 100 | Sàn g ỗ, vách tre nứa hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp tôn , mặt tr ư ớc có trang tr í đ iêu khắc chạm tr ổ . | đồng/m 2 xây dựng | 2.004.520 | | | 101 | Sàn gỗ, vách tre nứa hoặc lồ ô , khung g ỗ , mái lợp t ranh. Mặt trước có tran g tr í đ iêu khắc chạm tr ổ | đồng/m 2 xây dựng | 1.753.470 | | | 102 | Sàn g ỗ , vách tre nứa hoặc lồ ô , khung gỗ , mái lợp tranh. | đồng/m 2 xây dựng | 1.623.820 | | | Tr ườ ng học | | | | | | 103 | M ó ng đá , nền láng vữa xi m ă ng, tườn g xây gạch quét vôi , mái lợp ngói hoặc tôn. | đồng/m 2 xây dựng | 1.544.900 | | | 104 | Móng đá, nền lát gạch th ẻ , tường xây g ạch quét vôi, mái lợp tranh t re n ứ a lá. | đồng/m 2 xây dựng | 800.000 | | | VẬT K IẾ N TR Ú C | | | | | | B ể nước | | | | | | 105 | B ể đúc BTCT, nền B TCT láng vữa xi mă ng . | đ ồng/m 3 xây bể | 1.154.570 | T ính khôn g t hu h ồ i vậ t liệu. | | 106 | B ể xây gạch, khung kiềng BTCT, nền đ ổ bê tông lót láng vữa xi măng. | | 974.240 | | | 107 | B ể thành xây gạch, móng xây đá hộc đá ch ẻ . N ề n lát gạch, láng vữa xi măng. | | 793.900 | | | 108 | B ể thành xây gạch, n ề n lát gạch. N ề n , thành l á ng vữa xi măng. | | 613.560 | | | 109 | a. Hầm Bio g a. V ≤ 2 m 3 | đ ồng/m 3 | 1.375.000 | | | | b. Hầm Bioga, V > 2m 3 | đ ồng/m 3 | 2.017.000 | | | | c. Giếng thấm, hầm rút có xây miệng | đ ồng/m 3 | 279.000 | | | | d. Hầm tự hoại | đ ồng/m 3 | 2.151.200 | | | Mái hiên | | | | | | 110 | Khung thép, dàn thép, nền láng vữa xi măng, mái lợp tôn lạnh. | đồng/m 2 xây dựng | 701.400 | Vận dụng được cho tất cả các loại nhà m á i vòm, mái che, nhà để xe m á y, xe ô tô... có tính chất và kết cấu t ương tự. | | 111 | Khung thép, dàn thép, n ề n lát gạch t hẻ (gạch Bát Tr à ng), mái lợp tôn lạnh. | | 630.760 | | | 112 | Khung thép, d à n thép, nền láng vữa xi măng, mái lợp tôn kẽm. | | 592.320 | | | 113 | Khung thép, dàn thép, nền láng vữa xi măng, m á i lợp tôn nhựa. | | 583.620 | | | 114 | Khung thép, dàn thép, nền lát gạch th ẻ (gạch Bát Tràng), mái lợp t ô n kẽm. | | 574.910 | | | 115 | Khung thé p, d à n thép, nền lá t gạch thẻ (gạch Bát Tràng), mái lợp tôn nhựa. | | 522.430 | | | 116 | Khung gỗ, dàn gỗ, nền láng vữa xi măng, mái lợp tôn kẽm. | | 506.040 | | | 117 | Khung gỗ , dàn gỗ , nền đất , mái lợp tôn kẽm. | | 336.150 | | | 118 | Khung g ỗ, dàn gỗ, nền đất, m á i lợp tranh. | | 221.320 | | | C ổ ng - T ườ n g rào - B ảng hiệu | | | | | | 119 | a. Tr ụ (cổng) đúc BTCT. | đ ồng/m 3 | 2.178.500 | Tính không thu hồi vật liệu | | | b. Trụ ( c ổ ng ) xây gạch. | | 1.625.870 | | | 120 | a. C ổ ng s ắ t đẩy mở: Khung s ắ t, song s ắ t. | đồng/m 2 | 595.390 | | | | b. C ổ ng s ắ t đẩy m ở : Khung s ắ t, lưới B40. | đồng/m 2 | 350.000 | | | 121 | C ổ ng song gỗ, cánh đ ẩy mỡ. | đồng/m 2 | 250.000 | | | 122 | Tường rào xây gạch, cao b ì nh quân 1 ,5m , có trang trí cầu kỳ. | đồng/ m d | 597.450 | | | 123 | Tường rào x â y gạch, cao bình quân 1,5m , có trang trí bình thường. | | 495.850 | | | 124 | Tường r à o xây gạch, song s ắ t tròn, hộp cao bình quân 1 , 5 m. | | 429.260 | | | 125 | Hàng rào lưới B40 cọc sắt , cao 1 , 5m. | | 285.110 | | | 126 | Hàng rào lưới B40 cọc g ỗ , cao 1 ,5m. | | 216.220 | | | 127 | Hàng rào trụ xây gạch, khung lưới B40 cao bìn h quân 1 ,5m. | | 267.950 | | | 128 | H à ng rào trụ b ê t ông vuông 15x15 , khung lưới B40 cao bình quân 1,5m. | | 262.030 | | | 129 | Hàng rào kẽm gai cọc s ắ t , cao b ì nh quân 1,5m. | | 225.400 | | | 130 | Hàng rào kẽm gai ô vuông 15x15 , trụ bê tông vuông 15x15 , cao bình quân 1 ,5m. | | 210.030 | | | 131 | Hàng rào kẽm gai ô vuông 15x15 , cọc gỗ, cao bình quân 1,5m. | | 155.090 | | | 132 | Hàn g rào hàng gỗ tròn, cao b ì nh quân 1 m. | | 29.770 | | | 133 | H àn g rào le, n ứ a , cao b ì nh quân 1 m. | | 19.130 | | | 134 | Hàng rào k ẽm gai: - Vườn nhà | | 43.660 | | | | - R ẫ y ruộng | | 30.570 | | | | Hàng rào tre gỗ: - Vườn nhà | | 38.100 | | | | - R ẫ y ruộng | | 26.660 | | | Giếng nước : Đường k í nh Ø = 1 m, sâu bình qu â n 15m | | | | | | 135 | Giếng đúc b uy BTCT , nền bê tông lót , láng vữa xi măng. | đồng/m s | 944.300 | Tính không thu hồi vật liệu. | | 136 | Giếng không đúc b uy, xây thành b ằ ng gạch, n ề n láng vữa xi măng. | | 538.720 | | | 137 | Giếng không đ úc bu y , xây th à nh bằng gạch, nền lát gạch th ẻ . | | 515.350 | | | 138 | Gi ế ng không đúc buy, xây thành b ằ ng gạch, n ề n đ ấ t. | | 511.900 | | | 139 | Giếng không đ úc buy , không xây thành, nền đất. | | 450.000 | | | Giếng khoan (của hộ gia đình t ư nhân, sâu trung bình s ≤ 100 m, giếng có nước, đang sử dụng phục vụ sinh hoạt, s ả n xuất): Chi ph í bao g ồ m công l ắ p đ ặt + hao ph í thiết bị dụng cụ khi tháo d ỡ đ ược tính nội suy t heo các thông s ố kỹ thuật. | | | | | | 140 | Ố ng chống PVC: Ø = 34 ÷ 14 , dày δ =1 ÷ 5mm Máy bơm chìm: W = 1 ÷ 3 HP; Ống bơm dẫn n ướ c G I : Ø = 2 7 ÷ 42; Bồn chứa nước: V = 1.000 ÷ 2.000 lít | đồng/h ệ thống | 5.0 00 .000 ÷ 8. 00 0.000 | (s - chiều sâu giếng do được) | | | s ≤ 15m | đồ ng/ m s | 120.000 | | | | 15m < s ≤ 25m | | 360.000 | | | | 25m < s ≤ 50m | | 680.000 | | | | 50m < s ≤ 75m | | 1.400.000 | | | | 75m < s ≤ 100 m | | 1.560.000 | | | | s > 100 m, thì cứ sâu 1 m cộng thêm | | 120.000 | | | | Chi phí di dời , lắp đặt lại hệ thống b ồn nước Inox (nằm ri ê ng l ẻ không thuộc hệ thống cấp nước của nhà vệ sinh). | 15% | Giá trị bồn nước + các phụ kiện k è m theo | Tính thu hồi vật liệu để sử dụng lại | | Sân nền, đ ường dân sinh | | | | | | 141 | Sân đ ường, lớp mặt bổ sung sỏi 1x2 M150 # dày 50÷70, lót bê tông sỏi 4 x 6 M5 0 # dày 100. | đồng/m 2 | 225.530 | | | 142 | Sân đ ường, mặt lán g vữa xi m ă ng M75 # , lót bê t ô ng sỏi 4 x 6 M50 # dày 100. | | 192.980 | | | 143 | Sân đường, mặt lát gạch Bát Tr à ng, lớp lót đệm cát. | | 144.110 | | | 144 | Sân đ ường, mặt lát gạch thẻ, lớp lót đệm cát. | | 100.880 | | | 145 | Đường đất phục vụ riêng hộ gia đ ì nh, rộng 4÷5m. | đ ồ ng/ m d | 250.540 | | | Sân, đường th ả m nhựa | | | | | | 146 | Sân đường, lớp mặt bê tông nhựa (dày 5 ÷ 7cm), lớp lót cấp phối đá dăm (dày ≤ 30cm). | đồng/m 2 | 280.000 | | | 147 | S â n đ ường, cấp phối đ á dăm , lót nhựa dính bám, láng nhựa 3 l ớ p. | | | | | | Dày > 1 0 cm | đồng/m 2 | 160.000 | | | | Dày ≤ 1 0 cm | | 128.000 | | | 148 | Sân đường, c ấ p phối đ á dăm, lót nhựa d í nh bám, láng nhựa 2 l ớ p. | | | | | | Dày > 1 0 cm | đồng/m 2 | 128.230 | | | | Dày ≤ 1 0 cm | | 99.480 | | | Ao hồ nuôi trồng t hủy s ả n, b ể c ả nh hòn non bộ | | | | | | 149 | Ao tự nhiên (tận dụng địa hình cải tạo lại đ ể nuôi trồng thủy sản). | đ ồ ng/m 2 | 37.980 | * Đối với ao bị thu hồi một ph ầ n mà phần còn lại có thể xử lý, c ả i tạo đ ể tiếp tục sử dụng lại th ì được bồi thường phần đ ã thu hồi. Ngoài ra được t í nh bồi thường thêm 30% của diện tích ao c ò n lại để c ó kinh phí xử lý, cải tạo và ti ế p tục sử dụng. * Đối với ao bị thu hồi một phần mà phần còn lại không thể cải tạo xử l ý được th ì được bồi thường toàn bộ phần còn l ạ i. | | 150 | Ao đào (c ó mặt nước t hoán g đ ể nuôi trồng th ủ y s ả n). | | | | | | Chiều sâu trung bình (tí nh từ mặt đ ấ t tự nhi ê n) < 1 m | đồng/m 3 | 66.540 | | | | Chiều sâu trung b ì nh (t í nh từ mặt đất tự nhiên) ≥ 1 m | | 95.060 | | | 151 | Hòn non b ộ và b ể cảnh g ắ n liền với đất (Chi phí bao g ồ m: Vật liệu + phụ cảnh + nghệ thuật + k ỹ thuật): | | | | | | a. Hòn giả sơn (hòn non bộ) xây bằng đá tự nhiên như: Đá san hô, các loại đá granit... đ ược t ạo hình m ỹ thuật có chủ đ ề, có các phụ kiện kèm theo như: Đ è n chiếu sáng, hệ thống nước, c â y c ả nh, gắn các vật dụng g ồ m s ứ m ỹ thuật. | đồng/m 2 xây dựng | 6.500.000 | T í nh không thu hồi vật liệu. | | | * Hòn n on b ộ c ó cấu tạo như Mục 1 49a nhưng khôn g các phụ kiện kèm theo như: Đ è n chiếu sáng, hệ thống nước, cây c ả nh, g ắ n các vật dụng g ồ m s ứ m ỹ thuật. | | 5.250.000 | | | | b. Hòn gi ả sơn (hòn non bộ) xây bằ ng đá, các loại gạch nhân tạo, đ ược tạo h ì nh m ỹ thuật có chủ đề , có các phụ kiện kèm theo như: Đèn chi ế u s á ng, hệ thống nước, cây c ả nh, các vật dụng gốm s ứ mỹ thuật. | | 7.425.000 | | | | * Hòn non bộ c ó cấu tạo như Mục 14 9b nhưng không có các phụ kiện kèm theo như: Đèn chiếu sáng, hệ thố ng nước, cây c ả nh, các vật dụng gốm sứ mỹ thuật. | | 6 .200.000 | | | | c. B ể g ắ n với h ò n non bộ k ế t c ấ u BTCT | | 3.500.000 | | | | d. Bể xây gạch được tính như b ể nước thông thường tại Mục 104 , Mục 105 , Mục 106, đ ược nhân với hệ số (nhân công tạo hình mỹ thuật) k = 1 , 25. | | Tí nh như b ể thông thường, nhân hệ s ố k = 1,25 | | | | * Chi ph í côn g tháo d ỡ , di chuy ể n và l ắ p đặt lại đối với hòn non bộ , chậu cây cảnh, bể tiểu c ả nh có chân trụ. | | 15% | Tính b ằ ng 15% chi phí xây l ắ p hòn non bộ, chậu cây c ả nh, b ể t iểu cảnh. | | | Cống thoát nước - m ươn g thoát n ướ c - Tháo d ỡ đ ườ ng ống n ướ c | | | | | 152 | Cống đúc buy tròn, hộp b ằ ng B TCT, t í nh không thu hồi vật liệu: | | | Chi ph í tính g ồ m: Công tháo d ỡ , l ắ p đặt lại + chi phí vật liệu. | | a | Ø < 30cm | đồng/m d | 400.000 | | | b | 30cm ≤ Ø < 40cm | | 500.000 | | | c | 40cm ≤ Ø < 60cm | | 750.000 | | | d | 60cm ≤ Ø < 80 c m | | 1.200.000 | | | đ | 80cm ≤ Ø < 120cm | | 2.200.000 | | | e | 120cm ≤ Ø < 150cm | | 3.400.000 | | | g | 150cm ≤ Ø | | 3.900.000 | | | | * Đối với cống tận dụng lại (tính thu h ồ i vật liệu), chi tính công di dời, l ắ p đ ặt lại th ì được lấy bằng : | 15% | Chi ph í (vật liệu + nhân công) | | | 153 | Cống xây gạch | đồng/ m d | 408.870 | | | 154 | Cống dưới dạng c ầ u gỗ ván b ắ c qu a , ván dày ≥ 2cm. | đồng/m 2 | 269.570 | | | 155 | Mương thoát nước (xây gạch sâu 0,3m; rộn g 0,5m). | đ ồ ng/m d | 285.900 | | | 156 | Mương t ho á t nước (đào đ ất sâu 0 , 3m; rộng 0,5m). | đ ồ ng/m d | 25.410 | | | 157 | Đư ờng ống nước (ống thép Ø = 60÷300; đ à o 0,5x0,75x1 m). | đ ồ ng/m d | 160.080 | Chi phí g ồ m: Công di dời tháo dỡ, l ắ p đặt lại + hao ph í vật liệu. | | 158 | Đ ường ống nước (ống nhựa Ø = 60÷300: đào 0,5x0,75 x1 m). | đ ồ ng/m d | 102.050 | | | 159 | Đ ườn g ốn g nước (ống thép, ố ng tr á ng k ẽ m Ø < 60. | đ ồ ng/m d | 96.060 | | | 160 | Đ ường ố ng nước ( ống nhựa Ø < 60). | đ ồ ng/m d | 69.860 | | | Dập tràn - Đập thủy l ợ i nhỏ | | | | | | 161 | B ằ ng bê tông | đ ồng/m 3 | 1.772.310 | Tính khôn g thu h ồ i vật liệu. | | 162 | B ằ ng đá ch ẻ , đ á hộc | | 1.113.450 | | | 163 | Bằng rọ đá | | 976.640 | | | 164 | Bằng đấ t đ ắ p | | 131.810 | | | Lò gạch ngói | | | | | | 165 | Lò gạch, kích thước b ì nh quân 5 x 2 , 5 x 2 , 5m: tường dày 0,335m; móng dày 0,555m; sâu 1 m. | đồng/lò | 16.350.000 | T í nh không t hu hồi vật liệu. | | Giàn đ ể trồng hoa màu, dây leo, cây c ả nh (Bầu, b í mướp, hoa củ quả...) | | | | | | 166 | G iàn trụ BTCT , b ê t ô ng hoặc xây gạch | đồng/m 2 giàn | 100.260 | Tí nh không thu hồi vật liệu. | | 167 | Giàn thép | | 79.030 | | | 168 | Giàn g ỗ | | 59.060 | | | 169 | G iàn tr e n ứ a | | 35.720 | | | C ổ ng ch à o | | | | | | 170 | C ổ ng xây, đúc | | | | | a | Trụ cổng c ó l õ i BTCT , sơn v ô i hoặc quét vôi , có ốp lát gạch trang tr í hoặc dán phù đ iêu, hoa văn. | đồng/ m 3 trụ | 2.317.130 | Tính k h ôn g thu hồi vật liệu. | | b | Trụ c ổ ng xây gạch, sơn vôi hoặc quét vôi, c ó ố p lát gạch trang trí hoặc dán phù điêu, hoa văn. | | 1.729.340 | | | 171 | Cổng khung dàn thép: Chi tính hỗ trợ chi phí công tháo dỡ, vận chuyển di dời và lắp đ ặt lại , c ó cộng thêm phần chi phí hao mòn vật liệu, phụ kiện hư hỏng, khôi phục lại như ban đầu . C ó 2 loại cổng: Loại lớn: rộng 4,5 ÷ 6m , cao: 5 ÷ 6m (k í ch thước lọ t lòng) Loại nhỏ: rộng 3,0 ÷ 4,5m, cao: 4 ÷ 5m (kích thước lọt lòng) | | | | | a | Trụ sắt hộp vuông 40mm, s ắ t t ấ m dày 0,8mm, sơn khung sườn. | | | | | | - Loại lớn | đồ ng/cổng | 1.171.000 | | | | - Loại nhỏ | | 761.000 | | | b | Trụ sắt V50mm , sắt tấm dày 0,8mm, sơn khung sườn. | | | | | | - Loại lớn | đồ ng/cổng | 1.456.000 | | | | - Loại nhỏ | | 946.000 | | | c | Trụ s ắ t tròn Ø 78mm, s ắt tấ m dày 0,8 mm , sơ n khung sườn. | | | | | | - Loại l ớ n | đồ ng/cổng | 1.523.000 | | | | - Loại nhỏ | | 990.000 | | | d | Trụ s ắ t t ròn Ø 90mm, sắt t ấm dày 0,8mm , sơn khung sườn. | | | | | | - Loại lớn | đồ ng/cổng | 1.658.000 | | | | - Loại nhỏ | | 1.078.000 | | | Trạm x ă ng dầu | | | | | | 172 | Nhà mái che: M ó ng, trụ BTCT, mái lợp tôn són g vuông, bán kèo , khung kèo, xà gỗ, d ầ m trần thép hộp; Tr ầ n tôn lạnh ph ẳ ng; Hệ th ố ng điện, ch ố ng sét , chống t ĩ nh điện, chống sé t van th ở ... | đồ ng/ m 2 xây dựng | 2.596.000 | | | 173 | Riên g đối với các bộ phận, thiết bị gắn liền với trạm xă ng chỉ tính h ỗ trợ chi ph í công tháo dỡ , vận chuy ể n di dời và lắp đ ặt lại , có cộng thêm phần chi ph í hao mòn vật liệu thiết bị, phụ kiện hư h ỏ ng khi tháo dỡ để khôi phục lại như ban đầu. | | | | | a | Cột bơm | đồng/cột | 11.250.000 | | | b | Bồn chứa xăng dầu | | | | | | - Loại lớn ( ≥ 10 m 3 ) | đồng/cái | 12.750.000 | | | | - Loại nh ỏ (< 10m 3 ) | | 8.290.000 | | | c | Hệ thống thiết bị ch ữ a cháy. | đồng/hệ thống | 3.750.000 | | | d | Hệ thống thiết bị đường ống cấp xăng dầu + phụ kiện. | | 3.375.000 | | | Bảng hiệu - Pa nô - Hộp đèn | | | | | | 174 | Các loại b ả ng hiệu, pa nô, hộp đ è n: Ch ỉ t í nh hỗ trợ chi phí công tháo d ỡ , vận chuyển di dời và lắp đặt lại, có cộng thêm phần chi phí hao mòn vật liệu, phụ kiện hư h ỏ ng khi tháo dỡ vận chuyển l ắp dựng đ ể khôi phục lại như ban đầu. | | | | | a | B ả ng xi nhanh 2 mặt chữ, khung sắt + b ả ng tô n + chân trụ s ắ t (vận dụng được đối với hộp đèn , đồng/m 2 hộp). | đồng/ m 2 bảng | 112.500 | | | b | B ả ng xi nhanh 1 mặt ch ữ , khung s ắ t + bảng tôn + chân trụ s ắ t. | | 93.750 | | | 175 | Bảng panô áp phích (gắn li ề n với đ ất) bằng bê tôn g, xây gạch, sơn vôi, kè ch ữ (ki ể m lâm ...). | đồng/bảng | 8.531.000 | | | Đ iện thờ - Trang thờ | | | | | | 176 | Đ iện thờ: Tính hỗ trợ chi phí công tháo d ỡ , vận chuyển hiện vật và bồi thường xây dựng lại , có cộng thêm phần chi phí xây dựn g nơi thờ tạm và ch i phí về t âm linh. | đồng/ m 2 xây dựng | 5.937.840 | | | 177 | Các trang th ờ ( ở gia đình): Tùy theo k ết cấu và sử dụng vật liệu xây dựng được l ấ y như sau: | | | | | a | M á i BTCT dán n g ói m ũ i hài (ngói v ả y), tường xây, sơn vôi , nền lát đ á c ẩ m thạch (hay đ á granit) , trụ BTCT. | đ ồng/ tran g thờ | 360.000 | Chỉ tính chi phí công th á o dỡ, vận chuy ể n và l ắ p dựn g lại có cộng thêm phần thêm phần chi phí hao mòn hư hỏng vật liệu, chi ph í xây dựng nơi thờ tạm và chi ph í về tâm linh. | | b | Mái lợp ngói vảy, t ường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT lát gạch hoa, gạch men, trụ BTCT. | | 270.000 | | | c | Mái lợp ngói vảy, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT láng vữa xi măng, trụ BTCT. | | 258.000 | | | d | Mái lợp ngói, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT láng vữa xi măng, trụ xây. | | 249.000 | | | đ | Mái l ớ p tôn, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), n ề n BTCT láng vữa xi măng, trụ xây. | | 240.000 | | | e | Mái lợp tôn, tường gỗ ván, nền BTCT l á ng vữa xi măng, trụ xây. | | 180.000 | | | g | Mái lợp tôn, t ư ờng gỗ ván, nền BTCT l á ng vữa xi măng, trụ gỗ. | | 150.000 | | | h | Mái lợp tôn, không tường, nền ván ép, trụ gỗ. | | 120.000 | | | j | Mái cót ép, tranh tr e n ứ a lá... (hoặc không mái), không tường, sàn gỗ ván, t rụ g ỗ . | | 90.000 | | | CHI PHÍ DI CHUY Ể N M Ồ MẢ | | | | | | Mộ | | | | | | 178 | Móng, trụ, tường bao quan h xây gạch chỉ, sơn vôi. Đầu t rụ đ ặ t hoa sen tráng men. Trụ đ ỡ , sàn mái che: BTCT trát vữa xi măng sơn vôi hoặc trát đ á mài. Mái nghiêng am th ờ : BTCT dán ngói mũi hài. Lắp đặt bia đá gran i t hay c ẩ m thạch 4 0x60. Ố p gạch men 20x25 b ệ mộ. Nền lát gạch men ceramic 30x30. | | | | | | - Thời gian dưới 3 năm. | đồng/mộ | 36.470.000 | | | | - Thời gian từ 3 năm trở lên. | | 27.730.000 | | | 179 | Móng, trụ, tường bao quanh xây gạch ch ỉ , sơ n vôi. Đầu tr ụ đặ t hoa sen tráng men. M á i nghi ê ng am thờ: BTCT dán ngói m ũ i hài. L ắ p đặt bia đá granit hay c ẩ m thạch 40x60. Ố p gạch men 20x25 bệ mộ. N ề n lát gạch men ceramic 30 x 30. | | | | | | - Thời gian dưới 3 năm . | đ ồ ng/mộ | 27.520.000 | | | | - Thời gian từ 3 năm trở lên. | | 21.110.000 | | | 180 | Móng, trụ, t ường bao quanh xây gạch ch ỉ , sơn vôi. Đầu trụ đặt hoa sen tráng men. Mái nghiêng am thờ: BTCT dán ng ó i m ũ i hài. Lắp đ ặt bia đ á granit hay cẩm thạch 40 x 60. Trát đ á mài bệ mộ. Nền lát gạch m e n ceramic 30 x 30. | | | | | | - Thời gian dưới 3 năm. | đồng/mộ | 23.140.000 | | | | - Thời gian từ 3 năm tr ở lên. | | 17.810.000 | | | 181 | Móng, trụ, tường bao quanh trong v à ngoài, am th ờ xây gạch ch ỉ , quét vôi. L ắ p đặt bia xây gạch trát vữa xi măng hay đúc bê tông 40 x 60. | | | | | | - Thời gian dưới 3 năm. | đồng/mộ | 13.020.000 | | | | - Thời gian từ 3 năm trở lên. | | 9.990.000 | | | 182 | Móng tư ờ ng bao quanh xây gạch ch ỉ , quét v ô i. Lắp đặt bia xây gạch trát vữa xi măng hay đ úc b ê tông 40x60. | | | | | | - Thời gian dưới 3 năm. | đồng/mộ | 7.620.000 | | | | - Thời gian từ 3 năm trở lên. | | 4.950.000 | | | 183 | Móng đất, không xây tường bao quanh nhưng có mái che khung gỗ mái lợp tôn | | | | | | - Thời gian dướ i 3 năm. | đồng/mộ | 2.950.000 | | | | - Thời gian t ừ 3 năm tr ở l ê n. | | 2.250.000 | | | 184 | Mộ đất , không xây tường bao quanh (không có mái che). | | | | | | - Thời gian dưới 3 năm. | đồng/mộ | 2.450.000 | | | | - Thời gian từ 3 năm tr ở lên. | | 1.750.000 | | | M ộ và nhà mồ | | | | | | Mộ và nhà mồ đang nuôi | | | | | | 185 | Chi phí b ố c dời | | | | | a | - Loại c ó thời gian chôn dưới 2 năm (hài cốt đầu t iên). | đồng/1 hài cốt | 2.117.740 | | | b | - Loại c ó thời gian chôn từ 2 năm tr ở lên (hài cốt đ ầu tiên). | | 1.323.590 | | | c | - Nếu h ò m c ó nhiều h à i cốt chôn chung thi công bốc dời từ hài cốt thứ hai đ ược tính. | | 586.630 | | | Mộ và nhà mồ đ ã bỏ nuôi | | | | | | 186 | Chi ph í bốc dời | đồn g /1 hài cốt | | | | a | - Hài cốt đ ầu tiên | | 958.970 | | | b | - N ế u 1 hòm (mộ) có nhiều h à i cốt chôn chung th ì công bốc dời từ hài cốt thứ hai được tính. | | 425.030 | | | 187 | Chi ph í làm lễ bỏ mả và l ễ b ỏ nh à mồ. | đ ồ ng/mộ, nhà mồ | 2.442.530 | Mộ , nhà mồ có 1 hoặc nhiều hài cốt. |
II. Một số trường hợp cụ thể khác:
1. Các loại nhà trong đơn giá đã tính bao gồm điện nước, trong trường hợp điện âm tường thì đơn giá được nhân hệ số tăng 1,01.
2. Giếng nước sâu trên 15m thì đơn giá phần tăng thêm được nhân thêm hệ số tăng 1,12.
3. Tường rào xây gạch cao trên 1,5m thì đơn giá phần xây cao trên 1,5m được nhân tính bằng: Mã đơn giá x chiều cao tăng thêm/1,5m x hệ số tăng thêm 1,05.
4. Ao hồ nuôi trồng thủy sản: Xác định chiều sâu trung bình tính từ mặt đất tự nhiên.
5. Đơn giá các loại nhà có kết cấu xây tường gạch dày 15cm: Chênh lệch đơn giá của nhà có tường dày 220 và tường 150 (các kết cấu khác giống nhau) là 40.000 đồng/m2 xây dựng, chênh lệch đơn giá của nhà có tường 100 và tường 150 (các kết cấu khác giống nhau) là 50.000 đồng/m2 xây dựng.
6. Đối với các huyện, đơn giá bồi thường các hạng mục nhà, công trình xây dựng có sử dụng vật liệu xây dựng được nhân với hệ số bù cước vận chuyển như sau:
| - Huyện Đắk Hà: | Kvc =1,016 | ||| | - Huyện Ngọc Hồi: | Kvc =1,050 | | - Huyện Sa Thầy: | Kvc =1,025 | | - Huyện Đ ắ k G l ei: | Kvc =1,091 | | - Huyện Đ ắ k Tô: | Kvc =1 , 035 | | - Huyện Tu Mơ Rông: | Kvc =1 , 079 | | - Huyện Kon R ẫ y: | Kvc =1,032 | | - H uyện KonPlông: | Kvc =1,048 | | - H uyện I a H’Dra i : | Kvc =1,105 |
7. Cách tính diện tích bồi thường các loại nhà như sau:
- Nhà khung chịu lực, sàn BTCT: Diện tích bồi thường là tổng diện tích sàn xây dựng.
- Các loại nhà khác: Diện tích bồi thường là tổng diện tích phủ bì mép tường bao. Phần diện tích hành lang, ban công, sảnh, sê nô được tính trong diện tích sàn.
8. Cách tính chiều cao nhà như sau:
- Đối với nhà có trần: Chiều cao nhà được tính từ mặt nền nhà đến cốt của trần nhà (trường hợp nhà có trần áp theo mái dốc: Chiều cao nhà được tính như nhà không trần).
- Đối với nhà không trần: Chiều cao nhà được tính từ mặt nền nhà đến cốt tường bắt đầu xây thu hồi mái (giằng tường phả sét) trừ đi 10 cm.