Quyết định

Về việc quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác các công trình thủy lợi do Công ty quản lý khai thác công trình thủy lợi Yên Lập, Công ty quản lý khai thác công trình thủy lợi Đông Triều và Công ty quản lý khai thác công trình thủy lợi Miền Đông quản lý

Số hiệu: 578/2007/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành
12/2/2007
Ngày hiệu lực
12/2/2007
Người ký
Nguyễn Quang Hưng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Thủy lợi
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 730/2016/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2016).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác

các công trình thủy lợi do Công ty quản lý khai thác công trình thủy lợi Yên Lập,

Công ty quản lý khai thác công trình thủy lợi Đông Triều và Công ty

quản lý khai thác công trình thủy lợi Miền Đông quản lý.

_______________________

 

ỦY BAN NHÂN DẲN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2000;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn bản số 553/BNN-TL ngày 23/01/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác các công công trình thủy lợi do Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi Yên Lập, Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi Đông Triều và Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi Miền Đông quản lý với các nội dung sau:

1/ Định mức lao động và đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm.

1.1. Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm:

STT

Hng mc

Công ty

chai thác công trình thủy li

Yên Lập

Miền Đông

Đông Triều

1

Đối với sản xuất nông nghiệp

(Công/hu tưởi tiêu nghiêm thu quy đi)

8,785

9,384

5,570

2

Đôi với nuôi trông thủy sản

(Công/hư tưới tiêu nghiệm thu quy đôi)

8,652

11,572

-

1.2. Đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phấm: Đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm của các Công ty QLKTCTTL trên được xác định theo định mức lao động nêu tại Mục 1.1. ở trên và quy định hiện hành của Chính phủ về quản lý lao động, tiền lương và thu nhập của các Công ty nhà nước.

2/ Định mức nước tưới tại mặt ruộng.

2.1. Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng cho Công ty QLKHCTTL Yên Lập.

Đơn vị tính: m3/ha.

STT

Phân vùng đất

Vụ Đông Xuân

Vụ Mùa

Cây

vụ

Đông

Lúa

màu,mạ

Lúa

màu,mạ

1

Khu vực tưới trên địa bàn huyện Hoành Bồ. Đẩt sét pha màu nâu đỏ, xám nâu, chứa hữu cơ có bề đày không đồng nhất, bề đày trung bình 0,5 m.

8.298

2.474

5.949

1.376

2.800

2

Khu vực tưới trên địa bàn thị xã Ưông Bí. Đất sét pha màu nâu đỏ và nâu vàng, xám xanh, chứa chất hữu cơ. Trạng thái dẻo chảy có bề đày không đồng nhất, bề đày trung bình 0,7 m.

7.726

2.348

5.522

1.328

2.685

3

Khu Hả Bắc của huyện Yên Hưng. Đẩt sét pha màu nâu đỏ, nâu vàng, xám xanh chứa dăm sạn trạng thái mềm dẻo.

7.475

2.222

4.952

1.280

2.580

4

Khu Hà Nam của huyện Yên Hung. Đất sét pha màu xám đen, trạng thái dẻo chảy xen kẹp lớp mỏng cát pha chứa hữu cơ.

7.289

2.096

4,795

1.232

2.535

2.2, Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng cho Công ty QLKHCTTL Miền Đông.

 

STT

Phân vùng đất

Vụ Đông Xuân

Vụ Mùa

Cây vụ Đông

Lúa

màu,mạ

Lúa

màu,

mạ

1

Khu tưới địa bàn thị xã Móng Cái. Đất pha màu nâu đỏ, nâu vàng, xám xanh, chứa dăm sạn trạng thái mềm dẻo.

7.475

2.352

4.952

1.580

2.580

2

Khu tưới địa bàn huyện Tiên Yên. Đẩt pha màu xám đen, trạng thái dẻo chảy xen kẹp lớp mỏng cát pha chứa hữu cơ.

7.263

2.216

4.648

1.432

2.470

2.3. Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng cho Công ty QLKHCTTL Đông Triều.

Đơn vi tính: m3/ha.

STT

Đặc trưng địa chất

Vụ Đông Xuân

Vụ Mùa

Cây

vụ

Đông

Mạ

Lúa

Màu

Mạ

Lúa

Màu

1

Đât sét pha cát màu xám tro, trạng thái rời rạc

2.100

7.775

1.628

1.800

4.000

1.520

2.352

2

Đất sét pha cát màu xám tro đến xám đen trạng thái dẻo

1.800

7.130

1.520

1.800

3.500

1.480

2.424

3/ Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tưới tại đầu mối các trạm bơm.

Định mức tiêu thụ điện năng cho tưới bình quân được tính toán cho 1 đơn vị sản phâm hoàn chỉnh (ha nghiệm thu) ứng với tần xuất 75%. Định mức chi tiết cho từng Công ty như sau:

Đơn vi tỉnh: Kwh/ha.

STT

Nội dung

Công ty

chai thác công trình thủy lọi

Yên Lập

Miền Đông

Đông Triều

1

Lúa vụ Đông Xuân

413,7

399,92

327,6

2

Lúa vụ Mùa

236,42

287,95

160,6

3

Cây vụ Đông

-

157,87

125,8

4

Mạ Đông Xuân/Mạ vụ Mùa

-

-

82,2

5

Màu vụ Đông Xuân

-

-

70,25

6

Màu vụ Mùa

-

-

69,0

Đối với năm có lượng mưa khác lượng mưa tính toán, định mức tiêu thụ điện năng cho tuới được nhân với hệ số điều chỉnh theo tông luợng mưa và hệ số phân bố mưa (Chi tiết heo thuyết minh và phụ lục tính toán).

4/ Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tiêu thoát nước.

Định mức tiêu tụ điện năng tiêu thoát nước ứng với tần suất p=10% bình quân cho các trạm bơm thuộc Công ty QLKHCTTL Đông Triều là 48,2 Kwh/ha.

Đối với năm có lượng mưa khác lượng mưa tính toán, định mức tiêu thụ điện năng tiêu thoát nước được nhân với hệ số điều chỉnh theo tông lượng mưa và hệ số phân bổ mưa (Chỉ tiết heo thuyết minh và phụ lục tính toán).

5/ Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu trong công tác bảo duợng máy móc, thiết bị cho các Công ty như sau:

Đơn vi tính: kg/năm.

STT

Loại vật

Công ty

chai thác công trình thủy li

Yên Lập

Miền Đông

Đông Triều

1

Dầu nhờn

390,43

205,7

165,0

2

Dầu Diezen

301,53

145,5

171,5

3

Mờ các loại

517,37

221,5

230,0

4

Giẻ lau

770,69

311,0

193,0

5

Sơn các loại

400,85

597,7

367,0

6

Sợi Amiăng

12,33

1,5

157,7

7

Xăng

67,88

9,2

114,0

Một số vật tư phụ khác trong công tác bảo dưỡng (bóng đèn, chối, xô, chậu, bàn chải...) được tính bằng 5% giá trị các vật tư, nguyên liệu trong bảng trên.

6/ Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.

Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) nguyên giá tài sản cố định của công trình do đơn vị quản lý. Định mức chi tiết cho từng Công ty như sau:

Công ty

Yên Lập

Miền Đông

Đông Triều

Định mức (% nguyên giá TSCĐ)

1,06

0,52

0,85

7/ Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp.

Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp được tính bằng tỷ lệ phàn trăm (%) tổng quỹ lương năm kế hoạch theo đơn giá ứng với mức tiền lương tối thiếu 450.000 đồng. Định mức chi tiết cho các Công ty như sau:

Công ty

Yên Lập

Min Đông

Đông Triếu

Định mức (% tống quỹ tiền lương năm kế hoạch theo đơn giá)

14,68

28,80

29,69

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Vãn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi Yên Lập, Giám đốc Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi Đông Triều, Giám đốc Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi Miền Đông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 12/02/2007
    Ban hành
  2. 12/02/2007
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2016

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

26/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 23/3/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025)

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung (đợt 4) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, tạm đình chỉ công tác, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.