Quyết định

Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2017.

Số hiệu: 57/2016/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành
29/12/2016
Ngày hiệu lực
1/1/2017
Người ký
Nguyễn Đức Tuy
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 06/2018/QĐ-UBND (hiệu lực 20/02/2018).

ỦY BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 57/201 6 /QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 29 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật giá năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết về Môi trường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số: 292/TTr-SNN ngày 19/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2017 (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Bảng đơn giá các loại cây trồng được quy định tại Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất đồ sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

2. Xây dựng đơn giá cây trồng trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01/01 hàng năm.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 5; - V ă n phòng Ch í nh phủ; - Bộ T ư pháp (Cục kiểm tra VB QPPL); - Bộ Tài chính; - Bộ Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn; - Thường trực T ỉ nh ủy; - Thường trực H Đ ND tỉ nh: - Đo à n Đ ại biểu Quốc hội t ỉ nh; - Ủy ban MTTQVN t ỉ nh; - Chủ tịch, các PCT UBND t ỉ nh; - Sở Tư pháp; - Báo Kon Tum; - Đài PTTH t ỉ nh; - Công b áo UBND tỉ nh; - Chi cục Văn Th ư - Lưu trữ t ỉ nh; - Văn phòng UBND t ỉ nh: CPV, các PVP; - C ổ ng thông tin điện t ử: - Lưu: VT, KT, NC, T D , NNTN4,3 , 2,1. | T M. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CH Ủ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Tuy

PHỤ LỤC 1

BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM NĂM 2017

| STT | Danh mục cây tr ồ ng | Đơn vị tín h | Đơn giá | Ghi chú | |||||| | I | C Â Y H À NG N Ă M | | | | | 1 | Cây lúa | | | | | 1.1 | Lúa nước 2 vụ | | | | | | Mới gieo sạ | đ /ha | 13,000,000 | | | | Đang tr ổ b ô ng, có hạt non | đ /ha | 30,600 , 000 | | | 1.2 | Lúa nước 1 vụ | | | | | | Mới gieo sạ | đ /ha | 10,500,000 | | | | Đ ang trổ bông, c ó hạt non | đ /ha | 24 , 700 , 000 | | | 1.3 | Lúa rẫy | | | | | | Mới gieo sạ | đ/ha | 10 , 000,000 | | | | Đ ang trổ bông, c ó hạt non | đ /ha | 24 , 000,000 | | | 2 | Cây ngô | | | | | 2.1 | Ngô lai | | | | | | Mới trồng | đ /ha | 1 0 , 000,000 | | | | Đang trổ cờ, c ó trái non | đ /ha | 28 , 800,000 | | | 2.2 | Ngô địa phương | | | | | - | Mới tr ồ ng | đ/ha | 7,000 , 000 | | | - | Đang tr ổ cờ , có trái non | đ /ha | 13,000 , 000 | | | 3 | Cây s ắ n | | | | | - | Mới tr ồ ng | đ/ha | 12 , 000,000 | | | - | C ó củ non | đ /ha | 30,000,000 | | | 4 | Khoai lang (tr ồ ng lấy c ủ hoặc trồng làm rau , thức ă n gia súc) | | | | | - | M ớ i trồng | đ/ha | 12,000,000 | | | - | Đang phát triển hoặc có củ non | đ /ha | 18 , 000,000 | | | 5 | Cây mía | | | | | 5.1 | Mía ô nà | | | | | | Trồng m ớ i (mía tơ, dưới 6 tháng tuổi) | đ/ha | 65 , 700,000 | | | | Mía lưu gốc năm 1 | đ /ha | 110,000,000 | | | | Mía lưu gốc năm 2 | đ/ha | 90,000,000 | | | | Mía l ư u gốc năm 3 | đ /ha | 4 5 , 000,000 | | | 5.2 | Mía đồi | | | | | | Trồng mới (mía t ơ , d ưới 6 tháng tu ổ i) | đ /ha | 55,700,000 | | | | Mía lưu gốc năm 1 | đ /ha | 100,000 , 000 | | | | Mía lưu gốc năm 2 | đ /ha | 80 , 000,000 | | | | Mía l ư u gốc năm 3 | đ /ha | 41,700,000 | | | 5.3 | Mía vườn (trồng phân tá n ) | | | | | | Tr ồ ng mới | đ/cây | 5,000 | | | | Trồng chưa thu hoạch | đ/cây | 3 0,000 | | | 6 | Cây Lạc (đậu phụng) | | | | | | Mới trồng | đ /ha | 9,700 , 000 | | | | Có củ non | đ /ha | 29,000,000 | | | 7 | Đậu các loại ( Đ ậu tương, đậu xanh, đ ậu đen ...) | | | | | | Mới trồng | đ /ha | 12,500,000 | | | | Có t rái non | đ /ha | 24 , 000 , 000 | | | 8 | Thuốc lá | | | | | | Mới trồng | đ /ha | 7 , 500 , 000 | | | | Đang phát triển | đ /ha | 15 , 000 , 000 | | | 9 | Dưa chuột, d ư a leo | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 3,000 | | | | Đang ra hoa, có tr á i non | đ/m 2 | 6,500 | | | 10 | Dưa hấu | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 7,000 | | | | Đang ra ho a, c ó trái non | đ/m 2 | 14,000 | | | 11 | R au mu ố ng | | | | | | Mớ i trồng | đ/m 2 | 6,500 | | | | Đ ang thu hoạch | đ/m 2 | 15,400 | | | 12 | Rau c ả i, rau ngót, mồng t ơ i | | | | | | Mớ i trồng | đ/m 2 | 4,600 | | | | Đ ang thu hoạch | đ/m 2 | 12,000 | | | 13 | Su hào | | | | | | M ới trồng | đ/m 2 | 20,000 | | | | Đ ang phát triển | đ/m 2 | 50,000 | | | 14 | K hoai tây, khoai mỡ, khoai môn, khoai tím, kh o ai trắng | | | | | | M ới trồng | đ/m 2 | 6,500 | | | | Đ ang phát triển | đ/m 2 | 14,500 | | | 15 | H ành, t ỏ i | | | | | | M ới trồng | đ/m 2 | 17,000 | | | | Đ ang phát triển | đ/m 2 | 37,000 | | | 16 | Cà chua: Mật độ 35.000-40.000 cây/h a | | | | | 16.1 | Cà chua không ghép | | | | | | Mới tr ồ ng | đ/m 2 | 5,000 | | | | Đang ra hoa, c ó t rái non | đ/m 2 | 14,000 | | | 16.2 | Cà chua ghép | | | | | | Mới tr ồ ng | đ/m 2 | 5,500 | | | | Đang ra hoa, c ó t rái non | đ/m 2 | 25 . 000 | | | 17 | Đậu cô ve, đ ậ u đũa | | | | | | Mới tr ồ ng | đ/m 2 | 4,000 | | | | Đang ra hoa, c ó t rái non | đ/m 2 | 7 , 800 | | | 18 | Cây ớt | đ/m 2 | | | | 18.1 | Trồng t ập trung: Mật độ 20.000 cây/ha | | | | | | Mới tr ồ ng | đ/m 2 | 8,640 | | | | Đang ra hoa, c ó t rái non | đ/m 2 | 17,000 | | | 8.2 | Tr ồ ng phân tán | đ /cây | 7,200 | | | 19 | Cà t í m, cà pháo, cà đắng, cà đĩa | | | | | | Mới tr ồ ng | đ/m 2 | 7,000 | | | | Đang ra hoa, c ó t rái non | đ/m 2 | 15,000 | | | 20 | B ầu, bí , mướ p, su su: Mật độ 4.200 cây/ha | | | | | | Mới tr ồ ng | đ/gố c | 5,000 | | | | Đang ra hoa, c ó t rái non | đ/gố c | 30 , 000 | | | 21 | Cây khổ qua ( mướp đắng ): Mật độ 5.000 gốc/ h a | | | | | | Mới tr ồ ng | đ/gố c | 17,000 | | | | Đang ra hoa, c ó t rái non | đ/gố c | 48,000 | | | 22 | Bắp c ả i (bắp sú) | | | | | | Mới tr ồ ng | đ /m 2 | 30,000 | | | | Đang đ óng bắp | đ /m 2 | 90,000 | | | 23 | Rau gia vị các loại | | | | | | Mới trồn g | đ /m 2 | 5,700 | | | | Đang phát triển | đ /m 2 | 16,000 | | | 24 | Riềng, ngh ệ | | | | | | M ớ i trồng | đ/h a | 1 5,000,000 | | | | Có c ủ non | đ/ ha | 30,000,000 | | | 25 | M ì nh tinh | | | | | 25.1 | Trồng tậ p trung | | | | | | Mới trồng | đ/ha | 3,600,000 | | | | C ó củ non | đ/ha | 7,600,000 | | | 25.2 | Tr ồ ng phân t án | | | | | | M ới tr ồ ng | đ/bụi | 2,600 | | | | Có c ủ non | đ/bụi | 5,600 | | | 26 | Sa Nhân, gừng | | | | | | Tr ồ ng mới | đ /ha | 24,000,000 | | | | Có c ủ non | đ/ha | 70,000,000 | | | 27 | S ả | | | | | 27.1 | Trồng tập trung | | | | | | T rồng mới | đ/ha | 6,720,000 | | | | Đ ang phát tr iển | đ /ha | 9,600 , 000 | | | 2 7. 2 | Trồng phân tán | đ/ bụ i | 3,000 | | | 28 | Cây Nha đ am | | | | | | Trồng mới | đ /câ y | 1, 400 | | | | Chuẩn bị t hu hoạch đ ế n đan g thu hoạch | đ /câ y | 5 , 000 | | | 29 | H oa thiên lý, chanh dây (gùi), đu đủ dây (dưa tây), Gấc | | | | | | Tr ồ ng mới | đ/g ố c | 60,000 | | | | Đ ang ra hoa, có trái non | đ/g ố c | 120,000 | | | 30 | Cây d ư a nước | đ/ m 2 | 6,500 | | | 32 | Cây Sâm dây (Mật độ chuẩn: 80.000 cây/ h a (trồng thuần) | | | | | - | Tr ồ ng, chăm sóc năm th ứ nh ất | đ/ m 2 | 20,700 | | | - | Chăm sóc năm th ứ 2 | đ/ m 2 | 22,600 | | | - | T hu hoạch (năm th ứ 3) | đ/ m 2 | 27,000 | | | 33 | Cây Ngũ vị tử | đ/gốc | 15,000 | | | 34 | Cây bo bo | | | | | - | Cây mới tr ồ ng | đ / h a | 12,000,000 | | | - | C ó hạt non | đ / h a | 30,000,000 | | | 35 | Cây d â u tây | | | | | | T rồng m ớ i | đ/ha | 19,000,000 | | | | Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạch | đ/ha | 43,200,000 | | | 36 | Cây bầu bí tr ồ n g theo h ư ớn g l ấy ng ọ n (mật độ : 500 g ốc/1.000m 2 ) | | | | | - | Mới trồng | đ / m 2 | 2,280 | | | - | Chuẩn bị thu hoạch đ ế n đ ang thu hoạch | đ / m 2 | 11,300 | | | II | CÂY LÂU NĂM | | | | | 1 | Cây cao su (Stu m trần): Mật độ: 555 cây/ha | | | | | 1.1 | Thời kỳ kiến thiết cơ bản | | | | | | T rồng mới và chăm sóc năm th ứ 1 | đ/cây | 65,900 | | | | Chăm sóc n ăm thứ 2 | đ/cây | 100,600 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 131,900 | | | | Chăm sóc n ăm thứ 4 | đ/cây | 158,900 | | | | Chăm sóc n ăm thứ 5 | đ/cây | 191,400 | | | | Chăm sóc n ăm thứ 6 | đ/cây | 248,600 | | | | Chăm sóc n ăm thứ 7 | đ/cây | 302,700 | | | 1.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/cây | 470,000 | | | | Kinh doanh t ừ năm th ứ 6 đến n ăm th ứ 16 | đ/cây | 540,000 | | | | Kinh doanh từ năm th ứ 17 đến năm th ứ 20 | đ/cây | 250 , 000 | | | | Kinh doanh t ừ năm th ứ 21 đến năm thứ 25 | đ/cây | 150,000 | | | | Cây già cỗi (năm th ứ 25 tr ở đi) | | | Khôn g bồi thường | | 2 | C ây cao su (Bầu đặ t hạt): Mật độ: 555 c â y/ha | | | | | 2.1 | Thời kỳ kiến thiết cơ b ản | | | | | | Tr ồ ng mới và chăm sóc năm t h ứ 1 | đ /cây | 76,000 | | | | Chăm sóc năm th ứ 2 | đ /cây | 108,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ /cây | 141,000 | | | | Chăm sóc năm th ứ 4 | đ /cây | 168,000 | | | | Chăm sóc năm th ứ 5 | đ /cây | 200,000 | | | | Chăm sóc năm th ứ 6 | đ /cây | 249,000 | | | | Chăm s ó c năm t hứ 7 | đ /cây | 305,000 | | | 2.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm th ứ 1 đ ế n năm th ứ 5 | đ /cây | 470,000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 | đ /cây | 540,000 | | | | Kinh doanh t ừ năm thứ 17 đ ến năm thứ 20 | đ /cây | 250 , 000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 21 đến n ă m thứ 25 | đ /cây | 150,000 | | | | Cây già cỗi ( năm thứ 25 trở đi ) | | | Không b ồ i thường | | 3 | Cây giống cao su | | | | | 3.1 | Stum trần 10 th á ng tu ổ i: 80.000 cây/ha | | | Đối với cây đ ủ tiêu chuẩn xuất vườn (đường kính >= 16 mm thì không bồi thường mà ch ỉ hỗ trợ chi phí di dờ i | | | Từ khi đặ t h ạt đến 8 tháng tuổi | đ/cây | 2,000 | | | | Từ 8 tháng tuổi đ ế n trước khi ghép | đ/cây | 3,000 | | | | Từ khi ghép đến khi đủ tiêu chuẩn xuất vườn | đ/c ây | 4,000 | | | | Đến th ời đ iểm xuất vườn nhưng chưa đ ủ tiêu chuẩn xuất | đ /cây | 4,000 | | | 3.2 | Stum bầ u 10 tháng tuổi: Một đ ộ 1 50.000- 1 60.000 bầ u/ ha | | | | | | Từ khi đặ t h ạt đến 8 tháng tuổi | đ/cây | 2,000 | Đối với cây đ ủ tiêu chuẩn xuất vườn đường kính >= 16 mm thì không bồi thường mà ch ỉ hỗ trợ chi phí di dờ i | | | Từ 8 tháng tuổi đ ế n trước khi ghép | đ/cây | 4,000 | | | | Từ khi ghép đến khi đủ tiêu chuẩn xuất vườn | đ/c ây | 12,000 | | | | Đến th ời đ iểm xuất vườn nhưng chưa đ ủ tiêu chuẩn xuất | đ /cây | 12,000 | | | 4 | C ây cà ph ê Rubusta (vối): Mật độ: 1 .100 cây/ha | | | | | 4.1 | Thời kỳ kiến thiết c ơ bản | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 85,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 148,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 21 8 ,000 | | | 4.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm th ứ 1 đến năm th ứ 5 | đ/cây | 600,000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm th ứ 16 | đ/cây | 500,000 | | | | K inh doanh t ừ năm th ứ 17 đ ế n năm th ứ 25 | đ/cây | 350,000 | | | | K inh doanh t ừ năm th ứ 26 đ ế n năm th ứ 30 | đ/cây | 200,000 | | | | Cây già cỗi (từ năm thứ 31 trở đi) | | | K hông bồi thường | | 5 | Cây cà phê mít: M ật độ: 830 c â y/ha | | | | | 5. 1 | Thời kỳ kiến thiết c ơ bản | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 73,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 130,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 182,000 | | | 5.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 3 | đ/cây | 300,000 | | | | Kinh doanh từ nă m thứ 4 đến năm th ứ 9 | đ/cây | 400,000 | | | | Kinh doanh từ nă m th ứ 10 đến năm thứ 25 | đ/cây | 500,000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 26 đ ế n năm thứ 30 | đ/cây | 150 , 000 | | | | Cây già c ỗ i (từ năm 30 trở đi) | | | Không bồi thường | | 6 | Cây cà phê Catimor, cà phê chè các loại: Mật đ ộ 5.000 cây/ha | | | | | * | Thời kỳ kiến thiết c ơ bản | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 45,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 64,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 76,000 | | | * | Thời kỳ k i nh d oanh | | | | | | Kinh doanh năm t hứ 1 đến năm thứ 5 | đ/cây | 150,000 | | | | Kinh doanh từ năm th ứ 6 đ ế n năm thứ 16 | đ/cây | 128,000 | | | | Kinh doanh t ừ n ă m th ứ 17 đ ế n năm thứ 21 | đ/cây | 49,000 | | | | Cây già c ỗ i | đ/cây | | Không bồi thườn g | | 7 | Cây tiêu: Mật độ 2.000 trụ/ha | | | | | * | Bồi thường trụ tiêu | | | | | | Trụ gỗ , s ố ng | đ/ t rụ | 200,000 | | | | Trụ bê tông, trụ xây | đ/trụ | 400,000 | | | * | Bồi thường cây tiêu | | | | | a | Thời kỳ kiến thiết cơ b ả n | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ /trụ | 70,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ /trụ | 120,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/trụ | 190,000 | | | b | Th ờ i kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm th ứ 1 đến n ă m thứ 5 | đ/trụ | 920,000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 | đ/trụ | 980,000 | | | | Kin h doanh t ừ năm thứ 1 1 đến năm thứ 16 | đ/trụ | 570,000 | | | | Kinh d oanh t ừ năm thứ 17 đến năm t hứ 20 | đ/trụ | 140,000 | | | | C â y già cỗi | đ/trụ | - | Không bồi thường | | 8 | Nhãn, v ả i, xoài, chôm chôm: Mật đ ộ: 420 c â y/ha | | | | | 8.1 | Thời kỳ ki ế n thiết cơ b ả n | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ /cây | 120,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ /cây | 190,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ /cây | 260,000 | | | | Chăm sóc n ă m th ứ 4 | đ /cây | 330,000 | | | 8.2 | Thời kỳ kinh do a nh | | | | | | Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/cây | 730,000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 | đ /cây | 1,080,000 | | | | K inh doanh từ năm thứ 17 đế n năm thứ 20 | đ/cây | 1 80,000 | | | 9 | Cam, Chanh, Quýt , B ưở i, Mận, Lê, H ồ ng: Mật độ: 600 c â y/ha | | | | | 9 .1 | Thời kỳ ki ế n thiết cơ b ả n | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ /cây | 57,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ /cây | 90,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ /cây | 124,000 | | | | Chăm sóc n ă m th ứ 4 | đ /cây | 158,000 | | | 9.2 | Thời kỳ kinh d oanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đế n năm thứ 5 | đ /cây | 360,000 | | | | King doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16 | đ /cây | 500,000 | | | | K inh doanh từ năm thứ 1 7 tr ở đi | đ /cây | 94,000 | | | 10 | Thanh long (1.000 trụ/ha) | | | | | 10. 1 | Bồi thường trụ | | | | | | Trụ gỗ | đ/trụ | 200,000 | | | | Trụ xây | đ/trụ | 400,000 | | | 10.2 | B ồ i thường cây thanh Lo ng | | | | | 10.2.1 | Thanh long ruột trắng | | | | | a | Thời kỳ kiến thiết cơ b ả n | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất | đ/ trụ | 49,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ /trụ | 83,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/trụ | 103,000 | | | b | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | K inh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/trụ | 210,00 0 | | | | K inh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16 | đ/trụ | 170,000 | | | | K inh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20 | đ/trụ | 20,000 | | | 10.2.2 | Thanh long ruột đ ỏ | | | | | a | Thời kỳ kiến thiết cơ b ả n | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất | đ/ trụ | 60,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ /trụ | 98,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/trụ | 124,000 | | | b | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | K inh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/trụ | 250,000 | | | | K inh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16 | đ/trụ | 210 , 000 | | | | K inh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20 | đ/trụ | 50,000 | | | 11 | Cây sầu riêng: 200 cây/ha | | | | | a | Thời kỳ kiến thiết cơ b ả n | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất | đ/cây | 218,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 358,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 507,000 | | | | Chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 658,000 | | | 11.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/cây | 1,020,000 | | | | Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 20 | đ/cây | 1,820,000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 30 | đ/cây | 950,000 | | | 12 | Cây dứa | | | | | a | D ứa C aye n : Mật độ 38 . 000 cây/ha | | | | | | - Dưới 6 tháng | đ /m 2 | 10,000 | | | | - Trên 6 t háng và s ắp thu hoạch | đ /m 2 | 20,000 | | | b | Loại D ứ a kh á c: Mật đ ộ 26.000 c â y/ha | | | | | | - Dưới 6 tháng | đ /m 2 | 7,000 | | | | - Trên 6 t háng và s ắp thu hoạch | đ /m 2 | 12,000 | | | 13 | Cây cau: Mật độ 555 cây/ha | | | | | | Trồng mới | đ/c â y | 34,300 | | | | Kiến thiết cơ b ả n từ 2 đến 3 năm | đ/c â y | 75,000 | | | | Kiến thiết cơ b ả n từ 4 đến 5 năm | đ/c â y | 99,200 | | | | Th u hoạch từ năm thứ 6 đến năm thứ 20 | đ/c â y | 240,000 | | | | Cây già c ỗ i | đ/c â y | | Không bồi thường | | 14 | Cây dâu t ằ m: Mật độ 50.000-60.000 cây/ha | | | | | | Tr ồ ng mới | đ/ha | 7,700,000 | | | | Thu hoạch | đ/ha | 14,300,000 | | | 15 | Cây chuối: Mật độ 1.600 b ụi/ h a (1 bụi có từ 2 cây trở lên) | | | | | | Mới tr ồ ng, câ y con | đ/câ y | 45,000 | | | | Cây đến tuổi trưởng thành | đ/cây | 80,000 | | | | Cây đ a ng ra hoa v à có trái | đ/cây | 100,000 | | | 16 | Đu đủ: Mật độ 1.600 cây/ha | | | | | | Ươm mới | đ/ m 2 | 10,000 | | | | Trồng mới | đ/c â y | 7,000 | | | | S ắ p có trái | đ/c â y | 60,800 | | | | Đ ang thu hoạch | đ/cây | 140,000 | | | 17 | Cóc, khế, ổi, táo, bơ, tầm ruột, mít, m e, b ồ quân, ô mai, lựu, dâu ăn trái, nhót, Sơ ri (Mật độ 500-700 cây/ha) | | | | | | Trồng mới | đ/c â y | 22,000 | | | | Kiến thiết cơ b ả n năm thứ 2 đ ế n năm thứ 3 | đ/c â y | 57,000 | | | | Kiến thiết cơ b ả n năm thứ 4 | đ/c â y | 71,500 | | | | K inh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 4 | đ/c â y | 150,000 | | | | K inh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 12 | đ/c â y | 242,000 | | | | Cây già c ỗ i | đ/c â y | 71,500 | | | 18 | Cây dừa: Mật đ ộ 160 cây/ha | | | | | | Tr ồ ng mới | đ/c â y | 40,000 | | | | Kiến thiết cơ b ả n từ 2 đ ế n 3 năm | đ/c â y | 92,000 | | | | K iến thiết cơ b ả n năm thứ 4 | đ/c â y | 238,000 | | | | Kinh doanh từ năm 1 đến năm t hứ 5 | đ/c â y | 550,000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm t hứ 16 | đ/c â y | 860,000 | | | | C â y gi à cỗi | đ/c â y | 150,000 | | | 19 | Cây điều (Đào lộn hột) | | | | | 1 9.1 | Cây đ iều h ạ t: Mật đ ộ: 400 cây/ha | | | | | | Năm 1 | đ/cây | 10,000 | | | | Năm 2 | đ/cây | 25,000 | | | | Năm 3 | đ/cây | 40,000 | | | | Năm 4 | đ/cây | 60,000 | | | | Năm thứ 5 đến năm thứ 7 | đ/cây | 80,000 | | | | N ăm thứ 8 tr ở đi | đ/cây | 120,000 | | | 19.2 | Cây Điều g hép (mật độ 200 c â y/ha) | | | | | | Năm 1 | đ/cây | 40,000 | | | | Năm 2 | đ/cây | 55,000 | | | | Năm 3 | đ/cây | 75,000 | | | | Năm 4 | đ/cây | 100,000 | | | | Năm 5 | đ/cây | 110 , 000 | | | | Năm 6 | đ/cây | 140,000 | | | | Năm 7 | đ/cây | 180,000 | | | | Năm 8 | đ/cây | 210,0 0 0 | | | | Năm 9 | đ/cây | 240,000 | | | | Năm 10 | đ/cây | 300,000 | | | | Năm thứ 1 1 trở đ i | đ/cây | 350,000 | | | 20 | Cây tr ầ u | | | | | 20. 1 | Bồi thường trụ | | | | | | Trụ xây | đ / tr ụ | 250,000 | | | | Trụ gỗ | đ / tr ụ | 100,000 | | | 20.2 | Bồi thường cây | | | | | | Tr ồ ng mới | đ/trụ | 14,000 | | | | Kinh doanh từ 2 đ ến 15 năm | đ /trụ | 58,000 | | | | Cây già cỗi | đ/trụ | 14,000 | | | 21 | M ă ng cụt: Mật độ 555 cây/h a | | | | | | Trồng mới | đ/cây | 50,000 | | | | Kiến th iết cơ b ả n t ừ 2 đ ế n 3 năm | đ/cây | 98,000 | | | | K iến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 282,000 | | | | Thu hoạch t ừ năm thứ 5 đến năm thứ 20 | đ/cây | 1,560 , 000 | | | | Cây già cỗi | đ/cây | 130,000 | | | 22 | Cây cari: Mật độ 1.111 cây/ h a | | | | | | - Năm 1 | đ/cây | 50,000 | | | | - Năm 2 | đ/cây | 100,000 | | | | - Năm 3 | đ/cây | 200,000 | | | | - Năm thứ 4 tr ở đ i | đ/cây | 250,000 | | | 23 | Vườn chè: Mật độ 21.750 cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 10,000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 | đ/cây | 15 , 000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 | đ/cây | 20,000 | | | | Đang thu bói | đ/cây | 40,000 | | | | Kinh doanh từ nă m 1 - 5 | đ/cây | 80,000 | | | | Kinh doanh t ừ năm 6 - 20 | đ/cây | 120,000 | | | | Cây già cỗi | đ/cây | 7,000 | | | 24 | Bời l ờ i: Mật độ: 2.500 cây/ha | | | | | | M ớ i trồng | đ/cây | 10,000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 | đ/cây | 20,000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 | đ/cây | 29,000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 50,000 | | | | C ây đ ang thu hoạch | đ/cây | 100 , 000 | | | 25 | Bạch đ à n, Keo l á tràm: M ật đ ộ 1.100 cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 10,000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 | đ/cây | 20,000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 | đ/cây | 29,000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 50,000 | | | | T ừ nă m thứ 5 tr ở đ i | đ/cây | 100,000 | | | 26 | Cây thông: Mật đ ộ 1.600 cây/ha | | | | | | Trồng mới năm thứ nhất | đ/cây | 11,000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 | đ/cây | 26,000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 | đ/cây | 31 000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 33,000 | | | | Năm thứ 5 đến năm thứ 9 | đ/cây | 160,000 | | | | Từ nă m thứ 10 - 16 | đ/cây | 180,000 | | | | Năm thứ 17 trở đi | đ/cây | - | Không đền bù | | 27 | Ph ượ n g vĩ, Thầu d ầu, G òn, Đa , bồ đ ề , Gạo , do ng (vông): Mật độ 1.100 cây/h a | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 7,000 | | | | T ừ 2 đ ến 3 năm | đ/cây | 26,000 | | | | Từ năm thứ 4 | đ/cây | 50 , 000 | | | 28 | Muồ n g, bằng l ă ng, Xoan (Sầu đông), Xà cừ: Mật độ 1.100 cây/ha | | | | | | Tr ồ ng mới năm thứ nhất | đ/cây | 11,000 | | | | Kiến thiết c ơ b ả n năm thứ 2 | đ/cây | 26,000 | | | | Kiến thiết c ơ b ả n năm thứ 3 | đ/cây | 31,000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 33,000 | | | | Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 | đ/cây | 45,000 | | | | Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20 | đ/cây | 59,000 | | | | Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30 | đ/cây | 77,000 | | | 29 | Cây Sao , H ươ n g, T ế ch: Mật độ : 1.100 cây/ha | | | | | | Tr ồ ng mới năm thứ nhất | đ/cây | 11,000 | | | | Kiến thiết c ơ b ả n năm thứ 2 | đ/cây | 16,500 | | | | Kiến thiết c ơ b ả n năm thứ 3 | đ/cây | 24,000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 40,000 | | | | Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 | đ/cây | 90,000 | | | | Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20 | đ/cây | 150,000 | | | | Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30 | đ/cây | 250,000 | | | 30 | Lồ ô, Tre, N ứ a: Mật đ ộ 270 b ụi/h a | | | | | | Mới tr ồ ng | đ/bụi | 8,000 | | | | Ch ă m sóc 1 năm | đ/bụi | 14,000 | | | | Từ năm thứ 2 đến năm 3 | đ/bụi | 90,000 | | | | Năm thứ 4 trở đi | đ/bụi | 170,000 | | | 31 | Cây Vú s ữ a | | | | | | Năm thứ 1 | đ/cây | 50,000 | | | | N ăm thứ 2 đến năm thứ 3 | đ/cây | 190,000 | | | | Năm thứ 4 | đ/cây | 470,000 | | | | Năm thứ 5 đ ế n n ă m th ứ 30 | đ/cây | 1,1 50,000 | | | | Cây già cỗi | đ/cây | 200,000 | | | 32 | X ăm bô chê, Mãng cầu, Na, lục b át, cây nhàu: Mật đ ộ 500-700 cây/ha | | | | | | M ới trồng | đ/cây | 10,000 | | | | Năm thứ 2 đến năm thứ 3 | đ/cây | 7 0, 000 | | | | Năm thứ 4 đến năm thứ 20 | đ/cây | 250,000 | | | | Cây già cỗi | đ/cây | 60,000 | | | 33 | Cây Qu ế : Mật độ 2.200 cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 31,000 | | | | Năm thứ 2 đến năm thứ 3 | đ/cây | 78,000 | | | | Nă m thứ 4 đến năm thứ 5 | đ/cây | 156,000 | | | | Nă m thứ 5 trở đi | đ/cây | 2 4 0,000 | | | 34 | Cây Gió (Trầm): Mật đ ộ: 1.600 cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 24,000 | | | | Năm thứ 2 đến năm thứ 3 | đ/cây | 66,000 | | | | Nă m thứ 4 đến năm thứ 5 | đ/cây | 240 , 000 | | | | Nă m thứ 5 trở đi | đ/cây | 340,000 | | | 35 | H uỳnh đàn đỏ (gỗ Sưa): Mật độ: 1.600 cây/ha | | | | | | Trồng mới năm thứ nh ấ t | đ/cây | 75,000 | | | | T ừ năm thứ 2 đến năm thứ 3 | đ/cây | 150,000 | | | | Từ năm thứ 4 đến năm th ứ 5 | đ/cây | 200,000 | | | | Từ năm thứ 6 đến năm thứ 9 | đ/cây | 350,000 | | | | T ừ năm thứ 10 t rở đ i | đ/cây | 500 , 000 | | | 36 | Cây long não: Mật độ: 1.600 cây/ h a | | | | | | Trồng mới năm 1 | đ/cây | 30,000 | | | | Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 2 đến năm thứ 3 | đ/cây | 70,000 | | | | Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 | đ/cây | 110,000 | | | | T ừ năm thứ 7 đến năm thứ 10 | đ/cây | 150,000 | | | | T ừ năm thứ 11 trở đi | đ/cây | 200 , 000 | | | 37 | Cây bồ kết: Mật độ : 1.600 cây/h a | | | | | | Tr ồ ng mới năm 1 | đ/cây | 30,000 | | | | Kiến th iế t cơ bản 2-4 năm | đ/cây | 69,000 | | | | Kinh doanh | đ/cây | 230,000 | | | | Gi à c ỗ i | đ/cây | 92,000 | | | 38 | Các loại tre l ấ y m ă ng (Điền trúc, lục trúc, bát đ ộ): Mật độ : 270 bụi/ ha | | | | | | Năm thứ 1 | đ/bụi | 54,000 | | | | N ăm thứ 2 | đ/bụi | 70,000 | | | | Năm thứ 3 | đ/bụi | 116,000 | | | | Năm thứ 4 | đ/bụi | 175,000 | | | | C â y đang thu hoạch | đ/bụi | 320 , 000 | | | 39 | C ỏ trồng thức ă n gia súc | đ / m 2 | 12, 000 | | | 40 | Hoa các loại | | | | | | Cây mới tr ồ ng | đ / m 2 | 17,000 | | | | C â y đ ang phát triển | đ / m 2 | 37,000 | | | 41 | Câ y c ả nh các loại | | | | | 41 .1 | Cây c ả nh: Là loại cây được tạo dá ng, uốn nắn cô ng phu và được dùng để trang trí thuật phong thủy | | | | | a | Trồng trong chậu: Mật đ ộ 2.500 chậu/ ha (Hỗ tr ợ công di dời) | | | | | | Đ ường kính chậu >40 - 60 c m | đ /chậu | 80, 00 0 | | | | Đ ường kính chậu > 60 cm - 1 m | đ /chậu | 150,000 | | | | Đ ường k í nh chậu > 1 m | đ /chậu | 430,000 | | | b | Tr ồ ng ngoài ch ậu : Mật độ 2.300 cây/ha | | | | | | Đ ường k í nh gốc cây < 10 cm | đ/cây | 150,000 | | | | Đ ường k í nh gốc cây > 10 cm - 20 cm | đ/cây | 230,000 | | | | Đ ường k í nh gốc cây > 2 0 cm - 4 0 cm | đ/cây | 430 , 000 | | | | Đ ường k í nh gốc cây > 4 0 cm - 1 m | đ/cây | 650,000 | | | | Đ ườn g kính gốc >1 m | đ/cây | 870,000 | | | 41.2 | Cây c ó t í nh chất cảnh | | | | | a | Trồng trong chậu: Mật đ ộ 2.500 chậu/ha ( Hỗ trợ côn g di dời) | | | | | | Đ ường kính ch ậu >40 - 60 cm | đ/chậu | 1 10,000 | | | | Đ ường kính ch ậu > 6 0 cm - 1 m | đ/chậu | 184,000 | | | | Đư ờng k í nh chậu > 1 m | đ/chậu | 618,000 | | | b | Trồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha | | | | | | Đường kính gốc cây < 10 c m | đ/cây | 20,000 | | | | Đường kính gốc cây > 10 cm - 20 cm | đ/cây | 120,000 | | | | Đường kính gốc cây > 20cm - 40 cm | đ/cây | 230,000 | | | | Đường kính gốc > 40 cm - 1 m | đ/cây | 430,000 | | | | Đường kính gốc > 1 m | đ/cây | 650,000 | | | 41.3 | Ươm các loại cây c ả nh (Mai , Xanh,...) | đ/m 2 | 20,000 | | | 42 | Cây phát tài, đ inh lăng | | | | | | Tr ồ ng < 1 năm | đ/c â y | 5,000 | | | | Trồng > 2 n ăm | đ/c â y | 1 0,000 | | | 43 | Cây cau vua | | | | | | C â y cao dưới 2 m | đ /cây | 200,000 | | | | Câ y cao trên 2m | đ /cây | 500,000 | | | 44 | Chuối c ả nh (r ẻ quạt) | | | | | | C â y cao dưới 2 m | đ /cây | 100,000 | | | | Câ y cao trên 2m | đ /cây | 127,000 | | | 45 | Cây S ơ n tr a (mật đ ộ 1,660 cây/ha) | đ /cây | 242,000 | | | 45 .1 | Thời kỳ kiến thiết cơ bản | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/c ây | 15,100 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/c ây | 25,200 | | | | Ch ă m sóc năm thứ 3 | đ/c ây | 50,400 | | | | Chăm sóc năm thứ 4 | đ/c ây | 85,700 | | | 45.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến n ă m thứ 5 | đ/c ây | 120,000 | | | | Kinh doanh năm thứ 6 đ ế n năm thứ 10 | đ/c ây | 180,000 | | | | Kinh doanh năm thứ 10 trở đi | đ/c ây | 300 , 000 | | | 46 | Cây m ắ c ca | | | | | 46.1 | Thời kỳ kiến thiết cơ bản | | | | | - | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/c ây | 75,000 | | | - | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 2 | đ/c ây | 85,000 | | | - | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 3 | đ/c ây | 94,000 | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 4 | đ/c ây | 108,000 | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 5 | đ/c ây | 122,000 | | | 46.2 | Thời kỳ k i nh doanh | | | | | - | Kinh doanh năm thứ 1 đ ế n năm thứ 5 | đ/c ây | 150,000 | | | - | Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16 | đ/c ây | 330,000 | | | | Kinh doanh năm thứ 17 đ ế n năm thứ 30 | đ/c ây | 420,000 | | | - | Kinh doanh năm thứ 3 1 đến năm thứ 50 | đ/c ây | 270,000 | |

PHỤ LỤC 2

NGUYÊN TẮC VÀ PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG MỨC GIÁ BỒI THƯỜNG

1. Đơn giá các loại cây trồng ghi trong bảng giá là đơn giá chuẩn, áp dụng để bồi thường cho các loại cây trồng được đầu tư chăm sóc đúng quy trình kỹ thuật, có mức độ sinh trưởng và phát triển trung bình. Khi tính giá trị bồi thường căn cứ vào mức đầu tư chăm sóc hoặc trồng trên các nền thổ nhưỡng và mức độ sinh trưởng và phát triển của cây trồng để đánh giá xếp loại theo hệ số phát triển cây trồng như sau:

- Mức độ phát triển tốt: hệ số 1,2

+ Mức độ phát triển trung bình: hệ số 1,0

+ Mức độ phát triển xấu: hệ số 0,8

- Đối với các loại cây ăn quả thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao chưa có trong danh mục bảng giá, thì mức giá bồi thường được tính bằng 1,2 lần mức giá bồi thường của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép) có trong danh mục bảng giá.

2. Đối với trường hợp vườn cây trồng không đạt mật độ chuẩn thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá bồi thường cây trồng nhân (x) với số lượng cây thực tế khi kiểm định.

3. Đối với trường hợp cá biệt cây trồng thuần quá mật độ chuẩn, thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng tối đa không vượt quá mật độ chuẩn.

4. Đối với các loại cây trồng có nhiều loại mật độ tùy theo trình độ thâm canh, giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng không vượt quá mật độ tối đa cho phép theo quy trình kỹ thuật của loại cây trồng đó.

5. Đối với cây trồng chưa thu hoạch, nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển và trồng lại.

6. Đối với trường hợp trên một đơn vị diện tích gieo trồng nhiều loại cây có chu kỳ sinh trưởng, sản xuất kinh doanh khác nhau: Khi kiểm tra hiện trạng cần xác định rõ cây trồng chính, cây trồng xen, mật độ thực tế của từng loại cây trồng để có sự đánh giá chuẩn xác về chất lượng của cây trồng chính, cây trồng xen. Tổng chi phí bồi thường trên một đơn vị diện tích có trồng xen nhiều loại cây khác nhau bằng (=) chi phí bồi thường của từng loại cây trồng cộng lại (trên cơ sở số lượng, chất lượng và đơn giá của từng loại cây theo đo đếm, kiểm tra hiện trạng thực tế) nhưng tối đa không vượt quá 1,5 lần giá trị bồi thường tính theo cây trồng chính khi trồng chuyên canh trên diện tích đó.

7. Đối với những loại cây trồng chưa có trong danh mục bảng giá, khi xây dựng phương án, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp vận dụng đơn giá của các loại cây trồng tương đương đã có trong bảng giá để tính toán.

Trường hợp không có loại cây trồng tương đương, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp khảo sát thực tế về chu kỳ sản xuất, năng suất, sản lượng và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất để xác định mức giá bồi thường phù hợp và đề xuất Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính xem xét có ý kiến trước khi thực hiện./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 29/12/2016
    Ban hành
  2. 01/01/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 20/02/2018

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.