Quyết định

Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2018

Số hiệu: 06/2018/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành
9/2/2018
Ngày hiệu lực
20/2/2018
Người ký
Nguyễn Văn Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 06/2018/QĐ-UBND | Kon Tum , ngày 09 tháng 02 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM NĂM 2018

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 47/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 77/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết ban hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 276/TTr-SNN ngày 26 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2018 và nguyên tắc, phương pháp áp dụng mức giá bồi thường.

Điều 2. Bảng đơn giá các loại cây trồng ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. Xây dựng Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01 tháng 01 hàng năm.

Đối với các trường hợp phát sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh năm 2017.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh năm 2017.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư ph á p; - Bộ Tài chính; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển n ô ng thôn; - Thường trực Tỉnh ủy ; - Thường trực H ĐND t ỉ nh; - Đ oàn Đ ại bi ể u Quốc hội t ỉ nh; - Ủy ban MTTQVN t ỉ nh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Báo Kon Tum; - Đài PTTH tỉ nh; - Công báo UBND tỉnh: - Chi cục Văn Thư - Lưu tr ữ tỉ nh; - CVP , các PVP UBND tỉnh; - C ổng thông tin đi ệ n tử; - Lưu VT, NN5 . | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hòa

PHỤ LỤC 1

BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM NĂM 2018 (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

| STT | Danh mục cây trồng | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú | |||||| | I | C Â Y HÀNG N Ă M | | | | | 1 | Cây lúa | | | | | 1.1 | Lúa nước 2 vụ | | | | | | Mới gieo sạ | đ / ha | 13.000.000 | | | | Đang tr ổ bông, có hạt non | đ/ ha | 30.600.000 | | | 1.2 | L ú a nước 1 vụ | | | | | | Mới gieo sạ | đ/ha | 10.500.000 | | | | Đ ang trổ b ô ng, có hạt non | đ/ha | 24.700.000 | | | 1.3 | Lúa rẫy | | | | | | Mới gieo sạ | đ /ha | 10.000.000 | | | | Đ ang trổ bông, có h ạ t non | đ /ha | 24.000.000 | | | 2 | Câ y n gô | | | | | 2 .1 | Ngô lai | | | | | | Mới trồng | đ/ha | 10.000.000 | | | | Đan g trổ cờ , có trái non | đ/ha | 28. 8 00.000 | | | 2.2 | Ng ô địa phương | | | | | - | Mới trồng | đ/ha | 7.000.000 | | | - | Đang trổ c ờ, có trái non | đ/ha | 13.000.000 | | | 3 | Cây s ắ n | | | | | - | M ớ i trồng | đ/ha | 12.000.000 | | | - | C ó c ủ non | đ/ha | 30.000.000 | | | 4 | Khoai lang ( trồng l ấ y củ hoặc trồng làm rau , thức ăn gia súc) | | | | | - | Mới trồng | đ/ha | 12.000.000 | | | - | Đan g phát triển hoặc có củ non | đ/ha | 18.000.000 | | | 5 | Cây mía | | | | | 5. 1 | Mía ô nà | | | | | | Tr ồ ng mới (m í a tơ, dưới 6 tháng tu ổ i) | đ/ha | 65.700.000 | | | | Mía lưu gốc năm 1 | đ/ha | 110.000.000 | | | | Mía lưu gốc năm 2 | đ/ha | 90.000.000 | | | | M í a lưu gốc năm 3 | đ/ha | 45.000.000 | | | 5.2 | Mía đồi | | | | | | Tr ồ ng mới (m í a tơ, dưới 6 tháng tuổi) | đ/ha | 55.700.000 | | | | Mía lưu gốc n ă m 1 | đ/ h a | 100 . 000.000 | | | | Mía lưu gốc năm 2 | đ/ha | 80.000.000 | | | | Mía lưu gốc năm 3 | đ/ha | 41.700.000 | | | 5.3 | Mía vườn (trồng phân tán) | | | | | | Trồng mới | đ /c â y | 5.000 | | | | Trồng chưa thu hoạch | đ/cây | 30.000 | | | 6 | Cây Lạc ( đậ u phụng) | | | | | | Mới trồng | đ/ha | 9.700.000 | | | | C ó củ non | đ/ha | 29.000.000 | | | 7 | Đậu các loại (Đậu tương, đ ậu xanh, đậu đ en...) | | | | | | M ới trồng | đ /ha | 12.500.000 | | | | Có trái non | đ/ha | 24.000.000 | | | 8 | Thuốc lá | | | | | | Mới trồng | đ/ha | 7.500.000 | | | | Đang phát triển | đ/ha | 15.000.000 | | | 9 | Dưa chuộ t, dưa leo | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 3.000 | | | | Đ ang ra hoa, có trái non | đ /m 2 | 6.500 | | | 10 | D ư a hấu | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 7.000 | | | | Đang ra hoa , c ó trái non | đ/m 2 | 14.000 | | | 11 | Rau muống | | | | | | Mới tr ồ ng | đ /m 2 | 6.500 | | | | Đang thu h oạc h | đ/m 2 | 15.400 | | | 12 | Rau cả i , rau ngót, mồng tơi | | | | | | Mới trồng | đ /m 2 | 4.600 | | | | Đang thu hoạch | đ/m 2 | 12.000 | | | 13 | Su hào | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 20.000 | | | | Đ ang phát triển | đ/m 2 | 50.000 | | | 14 | Khoai tâ y , khoai m ỡ , khoai môn , khoai tím, khoai tr ắ ng | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 6.500 | | | | Đang phát triển | đ/m 2 | 14.500 | | | 15 | Hành, t ỏ i | | | | | | Mới tr ồ ng | đ/m 2 | 17.000 | | | | Đ ang phát triển | đ/m 2 | 37.000 | | | 16 | C à c h ua: Mật độ 35.000-40.000 cây/ha | | | | | 16.1 | Cà chua không ghép | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 5.000 | | | | Đ ang ra hoa, có trái non | đ/m 2 | 14.000 | | | 16.2 | Cà chua ghép | | | | | | M ới trồng | đ/m 2 | 5.500 | | | | Đang ra hoa, có trái non | đ/m 2 | 25.000 | | | 17 | Đậu cô ve, đ ậu đ ũa | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 4.000 | | | | Đ ang ra hoa, có trái non | đ/m 2 | 7.800 | | | 18 | Cây ớ t | đ/m 2 | | | | 18.1 | Trồng tập trung: Mật độ 20.000 cây/ha | | | | | | M ới trồng | đ/m 2 | 8.640 | | | | Đ ang ra hoa, c ó trái non | đ/m 2 | 17.000 | | | 1 8.2 | Trồng phân tán | đ /cây | 7.200 | | | 19 | Cà t í m, cà pháo, cà đ ắ ng, cà đ ĩa | | | | | | Mớ i trồng | đ/m 2 | 7.000 | | | | Đ ang ra hoa, c ó trái non | đ/m 2 | 15.000 | | | 20 | B ầu, bí, mướp, su su: Mật độ 4.200 cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/gốc | 5.000 | | | | Đ ang ra hoa, có tr á i non | đ/gốc | 30.000 | | | 21 | Cây kh ổ qua (mướp đắng): Mật độ 5.000 gốc/ha | | | | | | M ới tr ồ ng | đ /gốc | 17.000 | | | | Đ ang ra hoa, c ó trái non | đ/gốc | 48.000 | | | 22 | B ắ p c ả i (b ắ p sú) | | | | | | Mới tr ồ ng | đ / m 2 | 30.000 | | | | Đang đóng b ắ p | đ /m 2 | 90.000 | | | 23 | Rau gia vị các loại | | | | | | Mới tr ồ ng | đ/m 2 | 5.700 | | | | Đang phát triển | đ/m 2 | 16.000 | | | 24 | Riềng, nghệ | | | | | | Mới tr ồ ng | đ/ha | 15.000.000 | | | | Có củ non | đ /ha | 30.000.000 | | | 25 | Mình tinh | | | | | 25. 1 | Tr ồ ng tập trung | | | | | | Mới trồng | đ/ha | 3.600.000 | | | | Có c ủ non | đ /ha | 7.600.000 | | | 25.2 | Trồng phân t á n | | | | | | Mới trồ ng | đ /bụi | 2. 600 | | | | Có củ non | đ/b ụ i | 5.600 | | | 26 | Sa Nhân, gừng | | | | | | Tr ồ ng mới | đ /ha | 24.000.000 | | | | Có củ non | đ/ha | 70.000.000 | | | 27 | Sả | | | | | 27. 1 | Trồng tập trung | | | | | | Trồng mới | đ /h a | 6.720 .0 00 | | | | Đang phát triển | đ /ha | 9.600.000 | | | 27.2 | Trồng phân tán | đ/bụi | 3.000 | | | 28 | Câ y Nha đam | | | | | | Trồ ng mới | đ /cây | 1.400 | | | | Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạch | đ/câ y | 5.000 | | | 29 | Hoa thiên lý, chanh dây (gùi) , đu đủ d â y (dưa tây), Gấc: Mật độ: 1.0 0 0- 1 .100 gốc/ha) | | | | | | Trồng mới | đ/gốc | 60.000 | | | | Đang ra hoa, có trái non | đ/gốc | 120.000 | | | 30 | Cây d ư a nước | đ /m 2 | 6.500 | | | 32 | Cây Sâm dây (Mật độ chuẩn: 80.000 cây/ha (trồng thuần) | | | | | - | Trồng, ch ă m sóc năm thứ nh ấ t | đ/m 2 | 20.700 | | | - | Chăm sóc năm th ứ 2 | đ/m 2 | 22.600 | | | - | Thu hoạch (năm thứ 3) | đ /m 2 | 27.000 | | | 33 | Cây Ngũ vị tử | đ/gốc | 15.000 | | | 34 | Cây bo bo | | | | | - | Câ y mới tr ồ ng | đ/ha | 12.000.000 | | | - | Có hạt non | đ/ha | 30.000.000 | | | 35 | Cây dâu t â y | | | | | | Trồng mới | đ /ha | 19.000.000 | | | | Chuẩn b ị thu hoạch đế n đang thu hoạch | đ/ha | 43.200.000 | | | 36 | Cây bầu bí trồng theo h ướng l ấy ngọn (m ậ t đ ộ: 500 gốc/1.000m 2 ) | | | | | - | Mới trồng | đ /m 2 | 2.280 | | | - | Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạch | đ/m 2 | 11.300 | | | II | CÂY LÂU NĂM | | | | | 1 | Câ y cao su (Stum trần): M ậ t độ: 555 cây/ha | | | | | 1.1 | Thời kỳ kiến thiết c ơ bản | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ /cây | 65.900 | | | | Chăm sóc năm th ứ 2 | đ /câ y | 100.600 | | | | Chăm sóc năm th ứ 3 | đ/cây | 131.900 | | | | Chăm sóc năm thứ 4 | đ/c â y | 158.900 | | | | Chăm sóc năm th ứ 5 | đ /cây | 191.400 | | | | Chăm sóc năm thứ 6 | đ/cây | 248.600 | | | | Chăm sóc năm th ứ 7 | đ /c â y | 302.700 | | | 1.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đ ến năm thứ 5 | đ /cây | 470.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 1 6 | đ/câ y | 540.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 | đ/cây | 250.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 21 đ ến năm th ứ 25 | đ/cây | 150.000 | | | | Cây già c ỗ i (năm thứ 25 trở đi) | | | Không bồi thường | | 2 | Cây cao su (Bầu đ ặt hạt): Mật độ: 555 cây/ha | | | | | 2.1 | Thời k ỳ kiến thiết c ơ b ả n | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ /cây | 76.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 108.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/câ y | 141.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 4 | đ/câ y | 168.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 5 | đ /cây | 200.000 | | | | Chăm sóc năm th ứ 6 | đ/cây | 249.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 7 | đ/câ y | 305.000 | | | 2.2 | Thời k ỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm th ứ 1 đế n năm th ứ 5 | đ /cây | 470.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 6 đ ế n năm thứ 16 | đ /cây | 540.000 | | | | Kinh doanh từ năm th ứ 17 đến năm thứ 20 | đ/c â y | 250.000 | | | | Kinh doanh từ năm th ứ 21 đến năm thứ 25 | đ/cây | 150.000 | | | | C â y già c ỗ i (năm th ứ 25 trở đ i) | | | Không bồi thường | | 3 | Cây giống cao su | | | | | 3.1 | Stu m trần 10 tháng tuổi: 80.000 cây/h a | | | | | | Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tu ổ i | đ/cây | 2.000 | Đối với cây đủ tiêu chuẩn xuất vườn (đường kính >= 16mm) thì không bồi thường mà ch ỉ hỗ trợ chi ph í di dời | | | Từ 8 tháng tu ổ i đ ế n trước khi ghép | đ/câ y | 3.000 | | | | Từ khi ghép đế n trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườn | đ /cây | 4.000 | | | | Đến thời đi ể m xuất vườn nhưng chưa đủ ti ê u chuẩn xuất | đ/cây | 4.000 | | | 3.2 | Stu m bầu 10 tháng tuổi: M ật độ 150.000 -1 60.000 b ầu/ha | | | | | | Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi | đ /c â y | 2.000 | Đố i với cây đủ ti ê u chuẩn xuất vườn ( đ ường kính >= 1 6mm) thì không bồi thường mà ch ỉ hỗ trợ chi ph í di dời | | | Từ 8 tháng tu ổ i đến trước khi ghép | đ/c â y | 4.000 | | | | Từ khi ghép đ ế n trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vư ờ n | đ /cây | 12.000 | | | | Đế n thời điể m xuất vườn nhưng chưa đủ ti ê u chuẩn xuất | đ /cây | 12.000 | | | 4 | Cây cà phê R ubusta (vối): Mật độ: 1.100 cây/ha | | | | | 4. 1 | Thời kỳ kiến thiết c ơ bả n | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/c â y | 85.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ /c â y | 148.000 | | | | Ch ă m sóc năm thứ 3 | đ/c â y | 218.000 | | | 4.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đế n năm thứ 5 | đ /cây | 600.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 6 đế n năm th ứ 16 | đ/cây | 500.000 | | | | Kinh doanh t ừ năm th ứ 17 đến năm thứ 25 | đ /câ y | 350.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm t hứ 30 | đ/c ây | 200.000 | | | | Câ y già c ỗ i (từ năm th ứ 31 tr ở đ i) | | | Không bồi thường | | 5 | Câ y cà phê mít: M ậ t độ: 830 câ y /ha | | | | | 5. 1 | Thời kỳ kiến thiết cơ bản | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ /cây | 73.000 | | | | Ch ă m s ó c năm thứ 2 | đ /cây | 130.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ /cây | 182.000 | | | 5.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 3 | đ /cây | 300.000 | | | | Kinh doanh từ n ă m thứ 4 đế n năm thứ 9 | đ /cây | 400.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 10 đế n năm thứ 25 | đ/cây | 500.000 | | | | Kinh doanh t ừ năm thứ 26 đến năm th ứ 30 | đ /cây | 150.000 | | | | Cây già c ỗ i (từ năm 30 tr ở đi) | | | Không b ồ i thường | | 6 | Câ y cà phê Catimor, cà phê chè các lo ạ i: Mật đ ộ 5.000 câ y /ha | | | | | * | Thời kỳ kiến thiết c ơ b ả n | | | | | | Trồng m ớ i và chăm sóc năm thứ 1 | đ /cây | 45.000 | | | | Ch ă m sóc năm thứ 2 | đ /cây | 64.000 | | | | Ch ă m sóc nă m thứ 3 | đ /cây | 76.000 | | | * | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh n ă m th ứ 1 đế n năm thứ 5 | đ /cây | 150.000 | | | | Kinh doanh t ừ năm th ứ 6 đế n năm thứ 16 | đ /cây | 1 2 8 .000 | | | | Kinh doanh từ năm th ứ 17 đến n ă m thứ 21 | đ /cây | 49.000 | | | | Cây già c ỗ i | đ /cây | | Không bồi t hường | | 7 | C â y tiêu: M ậ t đ ộ 2.000 trụ/ha | | | | | * | Bồi thường trụ tiêu | | | | | | Trụ gỗ, sống | đ/trụ | 200.000 | | | | Trụ bê tông, t rụ xây | đ /trụ | 400.000 | | | * | Bồi thường cây tiêu | | | | | a | Thời k ỳ kiến thiết c ơ b ả n | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm 1 | đ / trụ | 70.000 | | | | Ch ă m sóc n ă m thứ 2 | đ/trụ | 120.000 | | | | Ch ă m s ó c năm th ứ 3 | đ /trụ | 190.000 | | | b | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm th ứ 1 đến năm thứ 5 | đ /trụ | 920.000 | | | | Kinh doanh từ năm th ứ 6 đến năm thứ 10 | đ/ trụ | 980.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 16 | đ/trụ | 570.000 | | | | Kinh doanh t ừ năm thứ 17 đế n năm th ứ 20 | đ/trụ | 140.000 | | | | Cây già c ỗ i | đ/trụ | - | Không bồi thường | | 8 | Nhãn, vải, xoài, chôm chôm: Mật độ : 420 cây/ha | | | | | 8.1 | Thời kỳ kiến thiết cơ b ả n | | | | | | Trồng mới và ch ă m sóc năm 1 | đ/cây | 120.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 190.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ /cây | 260.000 | | | | Chăm sóc n ă m th ứ 4 | đ /cây | 330.000 | | | 8.2 | Thời kỳ kinh d oanh | | | | | | Kinh doanh từ n ă m thứ 1 đ ế n năm th ứ 5 | đ /cây | 730.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 6 đ ế n năm thứ 16 | đ/cây | 1.080.000 | | | | Kinh doanh từ n ă m th ứ 17 đ ế n năm th ứ 20 | đ /cây | 180.000 | | | 9 | Cam, Chanh, Quý t , B ưởi , Mận , Lê, H ồ ng: Mật độ : 600 cây/ha | | | | | 9.1 | Thời k ỳ kiến thiết cơ b ả n | | | | | | T rồng mới và chăm sóc năm th ứ nh ất | đ/cây | 57.000 | | | | Chăm sóc năm th ứ 2 | đ/cây | 90.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ /cây | 124.000 | | | | Ch ă m sóc năm thứ 4 | đ/c â y | 158.000 | | | 9.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến năm th ứ 5 | đ /cây | 360.000 | | | | Kinh doanh năm th ứ 6 đến năm th ứ 16 | đ/c â y | 500.000 | | | | Kinh doanh t ừ năm th ứ 17 tr ở đ i | đ/cây | 94.000 | | | 10 | Thanh l o ng (1.000 trụ/ha) | | | | | 10.1 | Bồi thường trụ | | | | | | T rụ gỗ | đ/ t rụ | 200.000 | | | | Trụ xây | đ/tr ụ | 400.000 | | | 10.2 | Bồi thường cây thanh long | | | | | 10.2.1 | Thanh long ruột trắng | | | | | a | Thời kỳ ki ế n thiết cơ bả n | | | | | | Trồng mới v à chăm sóc năm thứ nhất | đ/trụ | 49.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ /trụ | 83.000 | | | | Ch ă m sóc năm thứ 3 | đ /trụ | 103.000 | | | b | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm th ứ 1 đế n năm th ứ 5 | đ / t rụ | 210.000 | | | | Kinh doanh năm thứ 6 đế n n ă m th ứ 16 | đ /trụ | 170.000 | | | | Kinh doan h năm thứ 17 đế n năm thứ 20 | đ /trụ | 20.000 | | | 10.2.2 | Thanh long ruột đỏ | | | | | a | Thời kỳ kiến thiết c ơ bản | | | | | | Tr ồ ng mới và ch ă m sóc năm th ứ nhất | đ /trụ | 60.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/trụ | 98.000 | | | | Chăm s ó c năm th ứ 3 | đ/trụ | 124.000 | | | b | Thời k ỳ kinh doanh | | | | | | K inh doanh năm th ứ 1 đế n năm thứ 5 | đ /trụ | 250.000 | | | | K inh doanh năm thứ 6 đến năm th ứ 16 | đ /trụ | 210.000 | | | | K inh doanh n ă m th ứ 17 đến năm thứ 20 | đ/ t rụ | 50.000 | | | 11 | Cây sầu ri ê ng: 200 cây/ha | | | | | 11.1 | Thời kỳ kiến thiết cơ b ả n | | | | | | Trồng mới v à chăm sóc n ă m thứ nhất | đ/cây | 218.000 | | | | Chăm sóc n ă m th ứ 2 | đ /cây | 358.000 | | | | Chăm sóc năm th ứ 3 | đ /cây | 507.000 | | | | Ch ă m sóc năm th ứ 4 | đ /cây | 658.000 | | | 11.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến n ă m th ứ 5 | đ/câ y | 1.020.000 | | | | Kinh doanh năm th ứ 6 đế n năm th ứ 20 | đ/câ y | 1.820.000 | | | | Kinh doanh t ừ năm thứ 21 đ ế n n ă m t hứ 30 | đ /cây | 950.000 | | | 12 | Câ y dứa | | | | | a | D ứ a Cayen: Mật độ 38.000 cây/ha | | | | | | - Dưới 6 tháng | đ /m 2 | 10.000 | | | | - Trên 6 tháng và sắp thu hoạch | đ/m 2 | 20.000 | | | b | Loại Dứa kh á c: M ậ t đ ộ 26.000 cây/ h a | | | | | | - Dưới 6 tháng | đ/ m 2 | 7.000 | | | | - Tr ê n 6 tháng và sắp thu hoạch | đ/m 2 | 12.000 | | | 13 | Cây cau: Mật độ 555 cây/ha | | | | | | Trồng mới | đ /cây | 34.300 | | | | Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm | đ /cây | 75.000 | | | | Kiến thiết cơ b ả n từ 4 đến 5 n ă m | đ /cây | 99.200 | | | | Thu hoạch từ năm thứ 6 đến năm th ứ 20 | đ /cây | 240.000 | | | | Cây gi à c ỗ i | đ/cây | | Không bồi thường | | 14 | Cây dâu tằm: Mật độ 50.000-60.000 cây/ha | | | | | | Trồng mới | đ/ha | 7.700.000 | | | | Thu hoạch | đ/ha | 14.300.000 | | | 15 | Cây chu ố i: Mật độ 1.600 bụi/ha (1 bụi có từ 2 cây trở lên) | | | | | | Mới tr ồ ng, cây con | đ /cây | 45.000 | | | | Câ y đế n tuổi trư ở ng thành | đ /cây | 80.000 | | | | Cây đang ra hoa và có tr á i | đ /cây | 100.000 | | | 16 | Đu đủ : Mật độ 1.600 c â y/ha | | | | | | Ươm mới | đ /m 2 | 10.000 | | | | Trồng mới | đ/cây | 7.000 | | | | Sắ p có trái | đ/câ y | 60.800 | | | | Đ ang thu hoạch | đ /cây | 140.000 | | | 17 | Cóc, kh ế , ổi, táo, bơ , tầm ruột, mít, me, b ồ quân, ô mai, lựu, d â u ă n trái, nhót, Sơ ri (Mật đ ộ 500-700 cây/ha) | | | | | | Trồng mới | đ/cây | 22.000 | | | | Kiến thiết cơ b ả n năm th ứ 2 đ ế n năm th ứ 3 | đ/c â y | 57.000 | | | | Ki ế n thi ế t cơ bản năm th ứ 4 | đ /cây | 71.500 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 1 đế n n ă m thứ 4 | đ /cây | 150.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 5 đến n ă m thứ 12 | đ /cây | 242.000 | | | | Cây già c ỗi | đ/cây | 71.500 | | | 18 | Cây dừa: Mật độ 160 cây/ha | | | | | | Trồng m ớ i | đ/c â y | 40.000 | | | | Ki ế n thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm | đ /cây | 92.000 | | | | Kiến thiết cơ b ả n n ă m thứ 4 | đ /cây | 238.000 | | | | Kinh doanh từ n ăm 1 đến năm thứ 5 | đ/cây | 550.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 | đ /cây | 860.000 | | | | Cây gi à c ỗ i | đ/cây | 150.000 | | | 19 | Cây điều (Đ ào l ộ n hột) | | | | | 19.1 | Cây điều hạt: Mật độ: 400 cây/ha | | | | | | Năm 1 | đ/cây | 10.000 | | | | Năm 2 | đ/cây | 25.000 | | | | Năm 3 | đ/cây | 40.000 | | | | N ă m 4 | đ/cây | 60.000 | | | | Năm th ứ 5 đến năm thứ 7 | đ/câ y | 80.000 | | | | N ă m thứ 8 tr ở đi | đ/cây | 120.000 | | | 19.2 | Cây Điều ghép (mật độ 200 cây/ha) | | | | | | Năm 1 | đ/câ y | 40.000 | | | | Năm 2 | đ /cây | 55.000 | | | | Năm 3 | đ/cây | 75.000 | | | | Năm 4 | đ/cây | 100.000 | | | | Năm 5 | đ/cây | 110.000 | | | | Năm 6 | đ/cây | 140.000 | | | | Năm 7 | đ/cây | 180.000 | | | | N ă m 8 | đ/cây | 210.000 | | | | Năm 9 | đ/cây | 240.000 | | | | Năm 10 | đ/cây | 300.000 | | | | Năm thứ 11 trở đi | đ/cây | 350.000 | | | 20 | Cây trầu | | | | | 20.1 | Bồi thường tr ụ | | | | | | Trụ xây | đ /trụ | 250.000 | | | | Tr ụ gỗ | đ/trụ | 100.000 | | | 20.2 | B ồ i thường cây | | | | | | Trồng mới | đ/trụ | 14.000 | | | | Kinh doanh t ừ 2 đ ến 15 năm | đ/trụ | 58.000 | | | | Cây gi à c ỗ i | đ /trụ | 14.000 | | | 21 | Măng c ụ t: M ậ t đ ộ 555 cây/h a | | | | | | Trồng mới | đ/cây | 50.000 | | | | Ki ế n thiết cơ bản từ 2 đế n 3 năm | đ /cây | 98.000 | | | | Ki ế n thiết cơ b ả n năm thứ 4 | đ/cây | 282.000 | | | | Thu hoạch từ năm thứ 5 đế n năm thứ 20 | đ/cây | 1.560.000 | | | | Cây già c ỗi | đ/câ y | 130.000 | | | 22 | Câ y cari: M ậ t đ ộ 1.111 câ y /ha | | | | | | Năm 1 | đ/c â y | 50.000 | | | | Năm 2 | đ/c â y | 100.000 | | | | Năm 3 | đ/c â y | 200.000 | | | | Năm th ứ 4 tr ở đ i | đ/c â y | 250.000 | | | 23 | Vườn chè: Mật độ 21.750 c â y/ha | | | | | | Mới trồng | đ/c â y | 10.000 | | | | Ki ế n thiết cơ b ả n năm th ứ 2 | đ/c â y | 15.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 | đ /cây | 20.000 | | | | Đang thu bói | đ/cây | 40.000 | | | | Kinh doanh từ năm 1 - 5 | đ/cây | 80.000 | | | | Kinh doanh từ năm 6 - 20 | đ/c â y | 120.000 | | | | Cây già c ỗ i | đ/c â y | 7.000 | | | 24 | Bời lời: M ậ t đ ộ : 2.500 cây/h a | | | | | | Mới trồng | đ/c â y | 10.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 | đ/c â y | 20.000 | | | | Ki ế n thiết cơ bản năm thứ 3 | đ/c â y | 29.000 | | | | Ki ế n thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/c â y | 50.000 | | | | Cây đang thu hoạch | đ/cây | 1 00.000 | | | 25 | B ạ ch đ àn, Keo là tràm: M ậ t độ 1.100 câ y /ha | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 10.000 | | | | Kiến thiết cơ b ả n n ă m thứ 2 | đ/c â y | 20.000 | | | | Ki ế n thiết cơ b ả n năm thứ 3 | đ/c â y | 29 000 | | | | Ki ế n thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/c â y | 50.000 | | | | T ừ năm thứ 5 tr ở đ i | đ/c â y | 100.000 | | | 26 | Câ y thông: M ậ t độ 1.600 cây/ ha | | | | | | Tr ồ ng mới năm thứ nhất | đ/c â y | 11.000 | | | | Kiến thiết cơ b ả n năm thứ 2 | đ/c â y | 26.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 | đ/cây | 31.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/câ y | 33.000 | | | | Năm th ứ 5 đến năm thứ 9 | đ/c â y | 160.000 | | | | Từ năm th ứ 10-16 | đ/c â y | 180.000 | | | | Năm thứ 17 tr ở đi | đ/c â y | - | Không đền bù | | 27 | Phượng vĩ, Thầu dầu, Gòn, Đ a, b ồ đề, Gạo, dong (vông): Mật độ 1.100 c â y/ha | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 7.000 | | | | T ừ 2 đ ế n 3 năm | đ/c â y | 26.000 | | | | Từ năm th ứ 4 | đ/c â y | 50.000 | | | 28 | Muồng, b ằ ng l ă ng, Xoan (S ầ u đô ng), Xà cừ: Mật độ 1.100 cây/ha | | | | | | Trồng m ớ i năm thứ nhất | đ/c â y | 11.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm th ứ 2 | đ/c â y | 26.000 | | | | Ki ế n thiết cơ b ản năm thứ 3 | đ/cây | 31.000 | | | | Ki ế n thiết cơ b ả n năm th ứ 4 | đ/c â y | 33.000 | | | | Từ năm th ứ 5 đến năm thứ 10 | đ/cây | 45.000 | | | | Từ năm th ứ 11 đế n năm thứ 20 | đ/c â y | 59.000 | | | | Từ n ăm thứ 21 đến năm thứ 30 | đ/c â y | 77.000 | | | 29 | Cây Sao, Hươn g, T ế ch: Mật độ: 1.100 cây/ ha | | | | | | Trồng mới năm thứ nhất | đ/cây | 11.000 | | | | Kiến thiết cơ b ả n năm thứ 2 | đ /cây | 16.500 | | | | Kiến thiết cơ bản n ă m thứ 3 | đ /cây | 24.000 | | | | Kiến thiết cơ b ả n năm thứ 4 | đ/cây | 40.000 | | | | Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 | đ /cây | 90.000 | | | | Từ năm thứ 11 đế n năm th ứ 20 | đ/c â y | 150.000 | | | | Từ năm thứ 21 đ ế n n ă m thứ 30 | đ/c â y | 250.000 | | | 30 | Lồ ô, Tre, Nứa: M ậ t độ 270 b ụi /ha | | | | | | M ới trồng | đ/bụi | 8.000 | | | | Chăm sóc 1 n ă m | đ/bụi | 14.000 | | | | T ừ năm thứ 2 đến năm thứ 3 | đ /bụi | 90.000 | | | | Năm thứ 4 trở đi | đ/bụi | 170.000 | | | 31 | Câ y Vú s ữ a | | | | | | Năm thứ 1 | đ/c â y | 50.000 | | | | Nă m thứ 2 đến năm th ứ 3 | đ/cây | 190.000 | | | | N ă m th ứ 4 | đ/cây | 470.000 | | | | N ăm thứ 5 đến năm th ứ 30 | đ/câ y | 1.150.000 | | | | Cây già c ỗ i | đ/c â y | 200.000 | | | 32 | Xăm bô chê, Mãng cầu, Na, lục bát, cây nhàu: Mật độ 500-700 cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/c â y | 10.000 | | | | Nă m th ứ 2 đến năm thứ 3 | đ/c â y | 70.000 | | | | N ăm thứ 4 đến năm thứ 20 | đ/cây | 250.000 | | | | Cây già c ỗ i | đ/c â y | 60.000 | | | 33 | Cây Quế: M ậ t đ ộ 2.200 cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 3 1. 000 | | | | Năm thứ 2 đến năm thứ 3 | đ/c â y | 78.000 | | | | N ă m thứ 4 đ ến năm th ứ 5 | đ/c â y | 156.000 | | | | N ă m thứ 5 tr ở đi | đ/c â y | 240.000 | | | 34 | Câ y Gió (Trầm): M ậ t đ ộ : 1.600 C ây /ha | | | | | | Mới trồng | đ/c â y | 24.000 | | | | Năm thứ 2 đ ến năm th ứ 3 | đ/c â y | 66.000 | | | | Năm th ứ 4 đ ến năm th ứ 5 | đ/cây | 240.000 | | | | Năm th ứ 5 tr ở đi | đ/c â y | 340.000 | | | 35 | Huỳnh đàn đỏ (g ỗ Sưa): Mật đ ộ: 1.600 c â y/ha | | | | | | Trồ ng mới năm th ứ nhất | đ/c â y | 75.000 | | | | T ừ năm thứ 2 đến năm th ứ 3 | đ/c â y | 150.000 | | | | T ừ năm thứ 4 đến năm thứ 5 | đ/c â y | 200.000 | | | | Từ năm thứ 6 đến năm thứ 9 | đ/c â y | 350.000 | | | | Từ năm thứ 10 trở đi | đ/c â y | 500.000 | | | 36 | Cây long não: Mật độ: 1.600 cây/ha | | | | | | Trồng mới năm 1 | đ/cây | 30.000 | | | | Kiến thiết cơ b ả n t ừ năm thứ 2 đến năm th ứ 3 | đ/c â y | 70.000 | | | | Kiến thiết cơ bả n từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 | đ/cây | 110.000 | | | | Từ năm th ứ 7 đến n ă m thứ 10 | đ/c â y | 150.000 | | | | Từ năm th ứ 11 trở đi | đ/c â y | 200.000 | | | 37 | Cây bồ kết: Mật độ: 1.600 c ây /ha | | | | | | Trồng mới năm 1 | đ/c â y | 30.000 | | | | Kiến thiết cơ bản 2-4 năm | đ/c â y | 69.000 | | | | Kinh doanh | đ/c â y | 230.000 | | | | Già cỗi | đ/c â y | 92.000 | | | 38 | Các loại tre lấy măng (Điền trúc, lục trúc, bát độ): Mật độ: 270 bụi/ha | | | | | | Năm thứ 1 | đ/bụi | 54.000 | | | | Năm th ứ 2 | đ /bụi | 70.000 | | | | Năm thứ 3 | đ/b ụi | 116.000 | | | | Năm thứ 4 | đ /b ụ i | 175.000 | | | | Câ y đ ang thu h oạch | đ /bụi | 320.000 | | | 39 | C ỏ tr ồ ng thức ăn gia súc | đ/m 2 | 12.000 | | | 40 | Hoa các lo ạ i | | | | | | Cây mới tr ồ ng | đ/ m 2 | 17.000 | | | | C â y đ ang phát triển | đ/m 2 | 37.000 | | | 41 | Câ y c ả nh các l oạ i | | | | | 41.1 | Cây c ả nh: Là loại cây đ ược tạo dáng , uốn nắn công phu và đ ược dùng để trang t rí theo thuật phong thủy. | | | | | a | Trồng trong chậu: Mật đ ộ 2.500 ch ậu/ ha ( Hỗ tr ợ công di dời) | | | | | | Đường kính chậu > 40 - 60 cm | đ/chậu | 80.000 | | | | Đường kính ch ậ u > 60 cm - 1 m | đ /chậu | 150.000 | | | | Đ ường kính ch ậ u > 1m | đ/ch ậ u | 430.000 | | | b | Trồng ngoài ch ậ u: M ậ t độ 2.300 cây/ha | | | | | | Đ ường k í nh gốc cây < 1 0 cm | đ/c â y | 150.000 | | | | Đ ường kính gốc cây >10 cm - 20 cm | đ/c â y | 230.000 | | | | Đường kính gốc cây > 20cm -40 cm | đ/câ y | 430.000 | | | | Đ ường kính gốc > 40 cm - 1 m | đ/c â y | 650.000 | | | | Đư ờ ng kính gốc > 1 m | đ/c â y | 870.000 | | | 4 1. 2 | C â y c ó t í nh chất c ả nh | | | | | a | Tr ồ ng trong chậu: M ậ t đ ộ 2.500 ch ậu/ ha (H ỗ tr ợ công di d ờ i) | | | | | | Đ ường kính chậu > 40 - 60 cm | đ/chậu | 110.000 | | | | Đ ường k í nh ch ậ u > 60 cm - 1 m | đ/chậu | 184.000 | | | | Đ ường kính chậu > 1 m | đ/chậu | 618.000 | | | b | Trồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha | | | | | | Đường kính gốc câ y < 10cm | đ/câ y | 20.000 | | | | Đ ường kính gốc cây >10 c m - 20 cm | đ/c â y | 120 . 000 | | | | Đ ường kính gốc c â y > 2 0 cm -40 cm | đ/cây | 230.000 | | | | Đường kính gốc > 40 cm - 1m | đ/c â y | 430.000 | | | | Đường kính gốc > 1 m | đ/cây | 650.000 | | | 41.3 | Ươm các l oại cây cảnh (Mai, Xanh,...) | đ /m 2 | 20.000 | | | 42 | Câ y phát tài, đinh l ă ng | | | | | 42.1 | Trồng tập trung (mật độ: 40.000-50.000 gốc/ha) | | | | | | Tr ồ ng mới và chăm s ó c năm thứ 1 | đ /m 2 | 32.000 | | | | Từ năm thứ 2 tr ở đi | | 34.300 | | | 4.2 | Trồng phân tán | | | | | | Trồng <1 năm | đ/cây | 5 .0 00 | | | | Tr ồ ng > 2 năm | đ/c â y | 10.000 | | | 43 | Cây cau vua | | | | | | Cây cao dưới 2 m | đ/câ y | 200.000 | | | | Cây cao trên 2m | đ/cây | 500.000 | | | 44 | Chu ố i cành (rẻ quạt) | | | | | | Cây cao dưới 2 m | đ/cây | 100.000 | | | | Cây cao trên 2m | đ /câ y | 127.000 | | | 45 | Câ y Sơn tra (mật độ 1,660 cây/ha) | đ/cây | 242.000 | | | 45.1 | Thời kỳ kiến thiết cơ bản | | | | | | Tr ồ ng mới và chăm s ó c năm thứ 1 | đ/c â y | 15.100 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 25.200 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/c â y | 50 . 400 | | | | Chăm sóc năm thứ 4 | đ/c â y | 85.700 | | | 45.2 | Thời kỳ kinh doan h | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đ ế n n ă m thứ 5 | đ /cây | 120.000 | | | | Kinh doanh năm th ứ 6 đế n năm thứ 10 | đ/cây | 180.000 | | | | Kinh doanh năm thứ 10 tr ở đ i | đ/c â y | 300.000 | | | 46 | Cây m ắ c ca | | | | | 46.1 | Thời kỳ ki ế n t hiế t cơ b ả n | | | | | - | Trồng m ớ i và chăm sóc năm th ứ 1 | đ/cây | 75.000 | | | - | Tr ồ ng mới v à chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 85.000 | | | - | Tr ồ ng mới và chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 94.000 | | | | Tr ồ ng mới và chăm sóc n ă m th ứ 4 | đ/c â y | 108.000 | | | | Tr ồ ng mới và chăm sóc năm thứ 5 | đ/cây | 122.000 | | | 46.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | - | Kinh doanh năm thứ 1 đ ế n năm thứ 5 | đ/cây | 150.000 | | | - | Kinh doanh n ă m thứ 6 đ ến năm thứ 16 | đ /c â y | 330.000 | | | | Kinh doanh năm th ứ 17 đ ến năm thứ 30 | đ /cây | 420.000 | | | - | Kinh doanh năm thứ 3 1 đến năm th ứ 50 | đ/c â y | 270.000 | |

PHỤ LỤC 2

NGUYÊN TẮC VÀ PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG MỨC GIÁ BỒI THƯỜNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

1. Đơn giá các loại cây trồng ghi trong bảng giá là đơn giá chuẩn, áp dụng để bồi thường cho các loại cây trồng được đầu tư chăm sóc đúng quy trình kỹ thuật, có mức độ sinh trưởng và phát triển trung bình. Khi tính giá trị bồi thường căn cứ vào mức đầu tư chăm sóc hoặc trồng trên các nền thổ nhưỡng và mức độ sinh trưởng và phát triển của cây trồng để đánh giá xếp loại theo hệ số phát triển cây trồng như sau:

- Mức độ phát triển tốt: hệ số 1,2

- Mức độ phát triển trung bình: hệ số 1,0

- Mức độ phát triển xấu: hệ số 0,8

Đối với các loại cây ăn quả thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao chưa có trong danh mục bảng giá, thì mức giá bồi thường được tính bằng 1,2 lần mức giá bồi thường của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép) có trong danh mục bảng giá.

2. Đối với trường hợp vườn cây trồng không đạt mật độ chuẩn thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá bồi thường cây trồng nhân (x) với số lượng cây thực tế khi kiểm định.

3. Đối với trường hợp cá biệt cây trồng thuần quá mật độ chuẩn, thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng tối đa không vượt quá mật độ chuẩn.

4. Đối với các loại cây trồng có nhiều loại mật độ tùy theo trình độ thâm canh, giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng không vượt quá mật độ tối đa cho phép theo quy trình kỹ thuật của loại cây trồng đó.

5. Đối với cây trồng chưa thu hoạch, nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển và trồng lại.

6. Đối với trường hợp trên một đơn vị diện tích gieo trồng nhiều loại cây có chu kỳ sinh trưởng, sản xuất kinh doanh khác nhau: Khi kiểm tra hiện trạng cần xác định rõ cây trồng chính, cây trồng xen, mật độ thực tế của từng loại cây trồng để có sự đánh giá chuẩn xác về chất lượng của cây trồng chính, cây trồng xen. Tổng chi phí bồi thường trên một đơn vị diện tích có trồng xen nhiều loại cây khác nhau bằng (=) chi phí bồi thường của từng loại cây trồng cộng lại (trên cơ sở số lượng, chất lượng và đơn giá của từng loại cây theo đo đếm, kiểm tra hiện trạng thực tế), nhưng tối đa không vượt quá 1,5 lần giá trị bồi thường tính theo cây trồng chính khi trồng chuyên canh trên diện tích đó.

7. Đối với những loại cây trồng chưa có trong danh mục bảng giá, khi xây dựng phương án, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp vận dụng đơn giá của các loại cây trồng tương đương đã có trong bảng giá để tính toán.

8. Đối với một số loại cây trồng theo Tiêu chuẩn ngành cho phép tái sinh chồi sau khai thác (như cây bời lời): thực hiện kiểm kê số lượng cây tái sinh theo thực tế nhưng không quá 3 chồi tái sinh/gốc, làm cơ sở xây dựng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tránh tình trạng lợi dụng kê khai, kiểm kê tăng thêm cây trồng vào diện tích giải phóng mặt bằng để nhận kinh phí đền bù.

Trường hợp không có loại cây trồng tương đương, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường khảo sát thực tế về chu kỳ sản xuất, năng suất, sản lượng và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất, để xác định mức giá bồi thường phù hợp và đề xuất Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính xem xét có ý kiến trước khi thực hiện./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

433/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 14/6/2025Quyết định
40/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 3/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 26/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc triển khai thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 24/5/2025Quyết định
36/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy; thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng; tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh; chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh khi xác định giá đất cụ thể theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.