Quyết định

Về việc ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 55/2023/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành
20/12/2023
Ngày hiệu lực
30/12/2023
Người ký
Trần Ngọc Tam
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Lĩnh vực giá
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,

cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

                  

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung môt số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luât đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;  

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản  gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ....../TTr-STNMT ngày    tháng       năm 2023.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.  Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Đối tượng áp dụng

  1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  2. Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 2. Đối tượng được miễn, giảm

Đối tượng được miễn, giảm một lần khi thực hiện dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre, như sau:

  1. Miễn 100% mức thu đối với các trường hợp

a) Bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương binh, bệnh binh, con liệt sĩ;

b) Biến động thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên.

2. Giảm 50% mức thu đối với các trường hợp:

a) Người sử dụng đất là hộ nghèo, hộ cận nghèo;

b) Người sử dụng đất là người già neo đơn;

c) Người sử dụng đất là người khuyết tật;

d) Người sử dụng đất là người ảnh hưởng chất độc da cam, hóa học.

Điều 3. Giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo Phụ lục kèm theo Quyết định này. Giá dịch vụ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT.

Điều 4.  Tổ chức thực hiện

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

Điều 5. Điều khoản thi hành

  1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày      tháng        năm 2023./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 5 (để thực hiện);

- Văn phòng Chính phủ;

- Website Chính phủ;

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Cục kiểm tra VBQPPL Bộ Tư pháp (để kiểm tra);

- Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính);

- TT TU, TT HĐND tỉnh (để báo cáo);

- Đoàn ĐBQH tỉnh (để báo cáo);

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở, ngành tỉnh;

- MTTQ và các đoàn thể tỉnh;

- Sở Tư  pháp (để tự kiểm tra);

- Trung tâm thông tin điện tử Bến Tre;

- Đài PT-TH tỉnh, Báo Đồng khởi;

- Website tỉnh, Ban Tiếp dân (để niêm yết);

- Phòng N/c: TCĐT, KT, TH;

- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

 

Trần Ngọc Tam

                                                                                                                                        

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục

Giá dịch vụ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số        /2023/QĐ-UBND 

ngày      tháng      năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 

 

       Đơn vị tính: đồng

Số
TT

Danh mục sản phẩm

Đơn vị tính

Giá dịch vụ (chưa bao gồm thuế GTGT)

I

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN:

1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận:

 

 

-

Đối với đất

Hồ sơ

318.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

318.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

374.000

2

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp cấp chung trong một Giấy chứng nhận thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng:

-

Đối với đất

Hồ sơ

48.000

3

 Đối với các hồ sơ đăng ký không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì được tính bằng:

-

Đối với đất

Hồ sơ

131.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

131.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

131.000

4

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận thì được tính bằng:

-

Đối với đất

Hồ sơ

286.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

286.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

336.000

5

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận:

-

Đối với đất

Hồ sơ

187.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

187.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

243.000

6

Trường hợp đặc biệt: Hồ sơ phải gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản, được tính thêm nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện:

-

Đối với đất

Hồ sơ

 

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

117.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

153.000

II

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC:

1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu:

 

 

-

Đối với đất

Hồ sơ

310.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

310.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

403.000

2

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận:

-

Đối với đất

Hồ sơ

155.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

155.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

201.000

3

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận:

-

Đối với đất

Hồ sơ

279.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

279.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

362.000

4

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận:

-

Đối với đất

Hồ sơ

310.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

310.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

403.000

5

Các trường hợp đặc biệt khác: Trường hợp phải kiểm tra xác minh thực địa với hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp Giấy chứng nhận, xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp chưa có xác nhận của cơ quan có tư cách pháp nhân hành nghề về đo đạc, xây dựng được tính thêm nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh:

-

Đối với đất

Hồ sơ

613.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

613.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

797.000

III

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN:

1

Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận:

-

Đối với đất

Hồ sơ

65.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

52.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

81.000

2

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp cấp chung trong một Giấy chứng nhận thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng:

-

Đối với đất

Hồ sơ

15.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

11.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

19.000

3

Trường hợp cấp lại  Giấy chứng nhận do bị mất:

-

Đối với đất

Hồ sơ

65.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

52.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

81.000

4

Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi Giấy chứng nhận:

-

Đối với đất

Hồ sơ

59.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

47.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

73.000

5

 Trường hợp đặc biệt khác: Cấp đổi Giấy chứng nhận đang thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào Giấy chứng nhận sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi, được tính thêm nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện:

-

Đối với đất

Hồ sơ

13.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

13.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

17.000

 

Ghi chú:

(1) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo như trường hợp cấp GCN riêng lẻ lần đầu

Mục I bộ đơn giá này.

(2) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì áp dụng theo như trường hợp đăng ký biến động đất đai quy định tại Mục V bộ đơn giá này.
(3) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo đăng ký biến động đất đai quy định tại Mục V bộ đơn giá này.

IV

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC:

1

Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận:

-

Đối với đất

Hồ sơ

255.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

280.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

408.000

2

Trường hợp cấp lại  Giấy chứng nhận do bị mất:

-

Đối với đất

Hồ sơ

255.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

280.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

408.000

3

Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi Giấy chứng nhận:

-

Đối với đất

Hồ sơ

230.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

252.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

367.000

4

Trường hợp đặc biệt khác: Cấp đổi Giấy chứng nhận cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào Giấy chứng nhận sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi, được tính thêm nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh:

-

Đối với đất

Hồ sơ

13.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

13.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

17.000

 

Ghi chú: Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo đăng ký biến động đất đai quy định tại Mục VI bộ đơn giá này.

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN:

A

Đăng ký biến động, chỉnh lý Giấy chứng nhận cũ, không cấp mới Giấy chứng nhận:

1

Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xoá góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất:

-

Đối với đất

Hồ sơ

111.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

118.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

107.000

2

Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ):

-

Đối với đất

Thửa

100.000

-

Đối với tài sản

Thửa

106.000

-

Đối với đất và tài sản

Thửa

96.000

3

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; ghi nợ hoặc xóa nợ về nghĩa vụ tài chính; các trường hợp đăng ký biến động khác:

-

Đối với đất

Hồ sơ

66.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

70.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

64.000

B

Đăng ký biến động, cấp mới Giấy chứng nhận:

1

Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xoá góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất:

-

Đối với đất

Hồ sơ

226.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

232.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

253.000

2

Thay đổi thông tin về thửa đất (Đo đạc tách thửa đất, hợp thửa đất):

-

Đối với đất

Thửa

203.000

-

Đối với tài sản

Thửa

209.000

-

Đối với đất và tài sản

Thửa

228.000

3

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; ghi nợ hoặc xóa nợ về nghĩa vụ tài chính; các trường hợp đăng ký biến động khác:

-

Đối với đất

Hồ sơ

158.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

163.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

177.000

VI

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC:

A

Đăng ký biến động, chỉnh lý Giấy chứng nhận cũ, không cấp mới Giấy chứng nhận:

1

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xoá góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp:

-

Đối với đất

Hồ sơ

160.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

147.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

204.000

2

Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ):

 

 

-

Đối với đất

Thửa

112.000

-

Đối với tài sản

Thửa

103.000

-

Đối với đất và tài sản

Thửa

143.000

3

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ; các trường hợp đăng ký biến động khác:

-

Đối với đất

Hồ sơ

80.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

73.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

102.000

B

Đăng ký biến động, cấp mới Giấy chứng nhận:

1

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xoá góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp:

-

Đối với đất

Hồ sơ

308.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

294.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

396.000

2

Thay đổi thông tin về thửa đất (Đo đạc tách thửa đất, hợp thửa đất):

-

Đối với đất

Thửa

246.000

-

Đối với tài sản

Thửa

235.000

-

Đối với đất và tài sản

Thửa

317.000

3

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ; các trường hợp đăng ký biến động khác:

-

Đối với đất

Hồ sơ

250.000

-

Đối với tài sản

Hồ sơ

241.000

-

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

315.000

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Lĩnh vực giá

24/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/1/2026Quyết định
108/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
106/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
109/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến Tre dành một phần đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án tại các khu vực không thuộc đô thị; khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê; khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
44/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.