Quyết định

Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu

Số hiệu: 54/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Ngày ban hành
13/6/2025
Ngày hiệu lực
13/6/2025
Người ký
Đặng Ngọc Hậu
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu

 

          Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

          Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

          Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

          Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH1, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

          Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

          Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

          Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

          Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

          Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số         550/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 6 năm 2025, Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 247/BC-STP ngày 04 tháng 6 năm 2025.

          UBND ban hành Quyết định điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu.

          Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu như sau:

          1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1- Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019; Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022; Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh (có Phụ lục I và Biểu số 01, Biểu số 02, Biểu số 03 kèm theo); Điều chỉnh bỏ mục VII Phần B Bảng 5.1 - Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh.

          2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.3 - Huyện Thuận Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của của UBND tỉnh. (có Phụ lục II và Biểu số 01, Biểu số 02 kèm theo).

          3. Điều chỉnh cụm từ “Huyện Mộc Châu” tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021, Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023, Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024, Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 và Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh thành “Thị xã Mộc Châu”; Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.9 - Thị xã Mộc Châu ban hành kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh

(có Phụ lục III và Biểu số 01, Biểu số 02, Biểu số 03 kèm theo).

          Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

          Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực IX; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

          Điều 3. Điều khoản thi hành

          1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

          2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022, Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2022, Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023, Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024, Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 và Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh./.

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)

Phụ lục số 01

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA

Biểu số 01

ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

                                                                                                                                                                                                              Đơn vị: nghìn đồng /m2

 

STT

Tên tuyến đường

Giá đất theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND; Quyết định                        số 43/2024/QĐ-UBND

Quyết định của UBND                 tỉnh đã ban hành

Giá đất điều chỉnh

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

         

 

         

1

Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2,  phường Quyết Tâm)

   

 

         

-

Đường quy hoạch từ 17,5 m

7.000

4.900

     

Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND

11.300

6.000

     

-

Đường quy hoạch 13,5 m

6.400

       

Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND
Biểu 3 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND

9.500

       

-

Đường quy hoạch 9,5 m

5.280

       

8.000

       

-

Đường quy hoạch 7,5 m

4.000

2.400

1.800

   

7.180

3.300

2.000

   

-

Đường quy hoạch 5,5 m

3.000

1.800

1.400

   

5.000

2.400

1.800

   

2

Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh

 

 

         

-

Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m

4.200

2.500

1.900

   

Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

6.800

4.100

2.720

   

-

Đường quy hoạch 16,5m

4.000

2.400

1.800

   

5.800

3.500

2.300

   

-

Đường quy hoạch 13m

3.500

2.100

1.600

   

5.000

3.000

2.000

   

-

Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m

3.000

1.800

1.400

   

4.500

2.700

1.800

   

-

Đường quy hoạch 7m

2.500

1.500

1.100

   

4.000

2.400

1.600

   

-

Đường quy hoạch 5,5m

2.000

1.200

900

   

3.500

2.100

1.400

   

3

Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi Thành Phố Sơn La

 

         

 

-

Tuyến đường rộng 18,5m

12.870

9.900

     

Mục 14 Phần A Biểu 1 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND

14.500

12.000

     

-

Tuyến đường rộng 13m đến 15m

11.440

9.482

     

13.000

10.000

     

-

Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m

10.120

7.200

     

12.600

8.400

     

-

Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m

8.580

5.800

     

10.000

6.500

     

4

Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi

 

         

-

Đường quy hoạch 15 m

10.000

       

Mục 4 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số  01/2022/QĐ-UBND

20.000

       

-

Đường quy hoạch 9 m

8.200

       

17.700

       
                                   

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                    

 

 

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)

Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA

Biểu số 02

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

 

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

         

1

Đường Quốc lộ 6 cũ

         

-

Đoạn từ giao đường Lê Duẩn đến hết trạm cân

6.000

3.600

2.000

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)

Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA

Biểu số 03

ĐIỀU CHỈNH TÊN TUYẾN ĐƯỜNG (KHÔNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT)

 

 

STT

Tên tuyến đường tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND;                                                  Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND; Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND

Tên tuyến đường sau điều chỉnh

B

Đất ở tại nông thôn

 

A

Đất ở tại đô thị

VII

Các tổ, bản thuộc phường có điều kiện như nông thôn

 

1

Các tổ, bản thuộc phường

-

Các đường nhánh thuộc tổ, bản: tổ 7, tổ 9, tổ 10, tổ 11, tổ 14, tổ 15, tổ 17, bản Cang, bản Ban, bản Thẳm Mạy, bản Phung, bản Hẹo, phường Chiềng Sinh (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)

Điểm 1 Mục VII Phần B Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Điểm 1 Mục VII Phần B Biểu số 04 Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND

-

Các đường nhánh thuộc tổ, bản: tổ 7, tổ 9, tổ 10, tổ 11, tổ 14, tổ 15, tổ 17, bản Cang, bản Ban, bản Thẳm Mạy, bản Phung, bản Hẹo, phường Chiềng Sinh (trừ các tuyến đường đã quy định giá đất)

-

Các đường nhánh thuộc phường Chiềng An (trừ các tổ, bản: tổ 1, tổ 2, tổ 4, bản Cọ, bản Hài, bản Cá)  (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)

Điểm 2 Mục VII Phần B Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

-

Các đường nhánh thuộc phường Chiềng An (trừ các tổ, bản: tổ 1, tổ 2, tổ 4, bản Cọ, bản Hài, bản Cá)  (trừ các tuyến đường đã quy định giá đất)

-

Các đường nhánh thuộc phường Chiềng Cơi (trừ tổ 2,3, Bản Buổn, Bản Mé Ban) (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)

Điểm 3 Mục VII Phần B Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Mục 2 phần B Biểu 2 Phụ lục 01 Quyết định số  43/2024/QĐ-UBND

-

Các đường nhánh thuộc phường Chiềng Cơi (trừ tổ 2,3, Bản Buổn, Bản Mé Ban)  (trừ các tuyến đường đã quy định giá đất)

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)

Phụ lục số 02

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.3. HUYỆN THUẬN CHÂU

Biểu số 01

ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

                                                                                                                                                      Đơn vị: nghìn đồng/m2

 

STT

Tên tuyến đường

Giá đất theo Quyết định                            số 43/2019/QĐ-UBND

Quyết định của UBND                  tỉnh đã ban hành

Giá đất điều chỉnh

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu đất đường vào Trường phổ thông trung học (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)

2.100

1.260

950

630

420

Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 4 Mục II Phần A Bảng 5.3 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

2.600

1.260

950

630

420

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)

Phụ lục số 02

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.3. HUYỆN THUẬN CHÂU

Biểu số 02

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

                                                                                                                                          Đơn vị: nghìn đồng/m2

 

STT

Tên tuyến đường

Giá đất bổ sung

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

         

II

Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu

         

1

Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá)

2.400

1.440

1.080

720

480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)

Phụ lục số 03

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.9. THỊ XÃ MỘC CHÂU

Biểu số 01

 ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

                                                                                                                                         Đơn vị: nghìn đồng/m2

 

STT

Tên tuyến đường

Giá đất theo Quyết định                         số 51/2024/QĐ-UBND

Quyết định của UBND                          tỉnh đã ban hành

Giá đất điều chỉnh

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

Đất ở tại đô thị

           

1

Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 13,5m)

4.200

2.200

1.500

1.000

700

Điểm 4 Tiểu Mục XI Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

4.400

2.200

1.500

1.000

700

2

Từ ngã ba tiểu khu Chiềng Đi (tính từ thửa số 48, tờ bản đồ 77) đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 10 (nhà Cúc Thắng), hướng đi tiểu khu Chiềng Đi

1.000

600

500

300

200

Điểm 23 Tiểu Mục XIX Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

1.760

800

600

400

300

3

Từ ngã ba tiểu khu Tiền Tiến (Tính từ Thửa 54 tờ bản đồ 63) đến hết (thửa đất số 47 tờ bản đồ số 77) nhà Hoa Chuẩn

1.300

800

600

400

300

Điểm 4 Tiểu Mục XIX Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

1.750

800

600

400

300

4

Từ thửa đất nhà ông Tuyến Thái (tiểu khu 70) đến giáp đất xã Vân Hồ

6.700

3.400

2.500

1.700

1.100

Điểm 7 Tiểu Mục VII Mục A2 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

8.075

4.000

3.000

2.000

1.100

5

Phường Mường Sang

                     

-

Từ đầu cầu Nà Ngà Quốc lộ 43 rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Mộc Châu

380

280

200

180

140

Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 1 Mục VI Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

440

280

200

180

140

-

Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản Thái Hưng đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65

350

280

200

180

140

Gạch đầu dòng thứ năm Điểm 1 Mục VI Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

410

280

200

180

140

-

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn

290

230

170

140

120

Gạch đầu dòng thứ sáu Điểm 1 Mục VI Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

410

280

200

180

140

6

Phường Đông Sang

                     

-

Từ ngã ba sân vận động xã đến bản Búa

380

280

200

180

140

Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 2 Mục VI Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

430

280

200

180

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)

Phụ lục số 03

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.9. THỊ XÃ MỘC CHÂU

Biểu số 02

 ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

                                                                                                                                                     Đơn vị: nghìn đồng/m2

 

STT

Tên tuyến đường

Giá đất bổ sung

   

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

         

1

Phường Đông Sang

         

-

Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống

350

280

200

180

140

-

Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m

400

300

250

200

150

2

Phường Mường Sang

         

-

Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống

350

280

200

180

140

-

Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m

400

300

250

200

150

3

Phường Vân Sơn

         

3.1

Đối với các tổ dân phố thuộc Thị trấn Nông trường Mộc Châu cũ

         

-

Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống

800

400

300

200

100

-

Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m

1.400

700

500

300

200

3.2

Đối với các tổ dân phố thuộc xã Phiêng Luông cũ

         

-

Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống

350

280

200

180

140

-

Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m

400

300

250

200

150

4

Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)

6.000

3.000

2.000

1.500

1.000

5

Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)

6.000

3.000

2.000

1.500

1.000

6

Tuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu)

4.500

2.200

1.100

900

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)

Phụ lục số 03

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.9. THỊ XÃ MỘC CHÂU

Biểu số 03

ĐIỀU CHỈNH TÊN TUYẾN ĐƯỜNG (KHÔNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT)

 

 

STT

Tên tuyến đường tại Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

Tên tuyến đường sau điều chỉnh

A

Đất ở tại đô thị

 

A

Đất ở tại đô thị

1

Các tuyến đường nội thị khác

     

-

Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống

Điểm 16 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

-

Các đoạn đường khác còn lại có độ rộng từ 3,5m trở xuống (trừ các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m đã quy định giá đất)

-

Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống

Điểm 24 Tiểu Mục XIX Mục A2 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

-

Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m

Điểm 17 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

-

Các đoạn đường khác còn lại có độ rộng trên 3,5m (trừ các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m đã quy định giá đất)

-

Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m

Điểm 25 Tiểu Mục XIX Mục A2 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 13/06/2025
    Ban hành
  2. 13/06/2025
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 31/12/2025
    Hết hiệu lực

Văn bản liên quan

Sửa đổi, bổ sung5

Căn cứ ban hành8

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La

09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 16/2/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
05/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức chi cho hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.