Quyết định

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La

Số hiệu: 33/2020/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Ngày ban hành
14/7/2020
Ngày hiệu lực
1/8/2020
Người ký
Hoàng Quốc Khánh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực một phầnQuyết định

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 54/2025/QĐ-UBND, Quyết định 51/2024/QĐ-UBND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

QUYẾT ĐỊNH

 

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 514/TTr-STNMT ngày 03 tháng 7 năm 2020; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 273/BC-STP ngày 03 tháng 7 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá  đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La. Cụ thể như sau:

1. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.5 huyện Sông Mã  ban hành kèm Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo).

2. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng số 5.9 huyện Mộc Châu ban hành kèm Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND  ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).

3. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng số 5.1 thành phố Sơn La ban hành kèm Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).

4. Điều chỉnh tên đoạn đường một số vị trí tuyến đường thuộc Bảng số 5.1 thành phố Sơn La (chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).

5. Điều chỉnh tên đoạn đường một số vị trí tuyến đường thuộc Bảng số 5.7 huyện Mai Sơn (chi tiết tại Biểu số 05 kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Biểu số 01

 BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC BẢNG 5.5
- HUYỆN SÔNG MÃ

(Kèm theo Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND

ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tuyến đường

Giá đất bổ sung

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

ĐẤT Ở NÔNG THÔN

 

 

 

 

 

1

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông  Mã

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5 m

2.800

       

-

Đường quy hoạch 11,5 m

2.400

       

2

Xã Chiềng Khoong

         

-

Từ hết đất nhà Ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pản

250

150

100

80

60

-

Từ hết đất nhà Ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na

250

150

100

80

60

3

Xã Chiềng Khương

         

-

Từ hết đất đơn vị C2 đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (Bản Khương Tiên)

400

250

150

80

 

-

Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản Huổi Mo (Khu Tái định cư)

180

140

80

70

 

-

Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến nghĩa địa bản Huổi Nhương

380

250

100

70

 

-

Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp

250

150

80

70

 

-

Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn)

250

160

80

70

 

4

Xã Yên Hưng

         

-

Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng

120

100

80

   

5

Xã Mường Lầm

         

-

Từ ngã ba đến hết đất bản Lấu

200

160

120

100

80

-

Từ đất bản Phèn giáp đất bản Lấu đến hết đất bản Sàng

180

140

100

80

60

Biểu số 02

 BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC BẢNG 5.9 - HUYỆN MỘC CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND

ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tuyến đường

Giá đất bổ sung

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Mộc Châu

 

 

 

 

 

 

Các tuyến đường nội thị khác

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2

4.000

2.000

1.000

800

500

2

Thị trấn nông trường Mộc Châu

 

 

 

 

 

2.1

Đường nối với đường Hoàng                Quốc Việt

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)

6.000

4.500

2.160

1.140

1.000

2.2

Các tuyến đường nội thị khác

 

 

 

 

 

-

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m đến hết đất nhà Thực Mai, tiểu khu Nhà Nghỉ

1.500

1.125

780

360

240

-

Từ đường Tỉnh lộ 104 ngoài phạm vi 20 m đến cổng Trạm Ra đa, tiểu khu 84/85

940

560

420

280

19

Biểu số 03

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC BẢNG 5.1
- THÀNH PHỐ SƠN LA

(Kèm theo Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND

ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh Sơn La)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

I

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

1

Khu quy hoạch công viên 26-10

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 17 m trở lên

13.200

 

 

 

 

-

 Đường quy hoạch 9 m

9.900

 

 

 

 

2

Đường giao thông 2A, 2B, 2C   Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và  OC - 04

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 38 m

17.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 9 m

12.000

7.500

 

 

 

3

Khu dân cư mới đường Chu Văn An, thành phố Sơn La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 30 m

5.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 11,5 m

3.360

 

 

 

 

4

Đoạn từ ngã 3 Mai Sơn (giao đường Hùng Vương) đến hết địa phận thành phố theo hướng đi huyện   Sông Mã (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở)

8.000

4.800

3.600

2.400

1.600

5

Từ ngã ba hướng đi bản Khoang đến khu vực quy hoạch Nghĩa trang nhân dân thành phố Sơn La

1.500

700

400

220

190

Biểu số 04

ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ  TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.1 - THÀNH PHỐ SƠN LA

(Kèm theo Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND

ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh)

 

STT

Tên  theo Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh

Tên sau điều chỉnh

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

 

37

Đường Lê Quý Đôn

 

-

Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến nhà Phiến Hường

Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến nhà Phiến Phường

-

Đoạn từ nhà Phiến Hường đến hết địa phận thành phố

Đoạn từ nhà Phiến Phường đến  hết địa phận thành phố

43.12

Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu,     tổ 9, phường Chiềng Lề

 

-

Đường quy hoạch rộng 7,5 m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 m giáp với Nhà văn hóa tổ 9, phường Chiềng Lề (trừ vị trí của đường Tô Hiệu).

Đường quy hoạch rộng 7,5 m:           Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 m giáp        với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề (trừ vị trí của đường             Tô Hiệu).

B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

VII

Các tổ, bản thuộc phường có điều kiện như nông thôn

 

1

Các đường nhánh thuộc tổ, bản:       Tổ 7, tổ 9, tổ 10, tổ 11, tổ 14, tổ 15,  tổ 17; bản Cang, bản Ban, bản Mạy, phường Chiềng Sinh (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)

Các đường nhánh thuộc  tổ, bản: Tổ 7, tổ 9, tổ 10, tổ 11, tổ 14,       tổ 15, tổ 17; bản Cang, bản Ban, bản Thẳm Mạy, bản Phung,       bản Hẹo, phường Chiềng Sinh  (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)

Biểu số 05

ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.7 - HUYỆN MAI SƠN

(Kèm theo Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND

ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh)

 

                     

STT

Tên  theo Quyết định                                        số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh

Tên sau điều chỉnh

A

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

 

III

Đường nhánh

 

8

 Đường Hoa Ban

 Đường Hoa Ban

-

Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi  qua tiểu khu 19, 20 đoạn tiểu khu 21 đến hết địa phận thị trấn Hát Lót

Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi   qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)


 

Lịch sử hiệu lực

  1. 14/07/2020
    Ban hành
  2. 01/08/2020
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 22/11/2024
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 51/2024/QĐ-UBND
  4. 13/06/2025
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 54/2025/QĐ-UBND

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La

09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 16/2/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
05/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức chi cho hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.