Quyết định

Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2005

Số hiệu: 5129/2004/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành
30/12/2004
Ngày hiệu lực
30/12/2004
Người ký
Cao Tấn Khổng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Về việc giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2005

 

 
 
 

 


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số: 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số: 14/2004/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 28/12/2004 về dự toán và phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2005;

Theo đề nghị của Cục thuế  tỉnh ngày 29/12/2004,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay giao cho dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2005 cho Cục thuế tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã (theo phụ lục đính kèm)

Điều 2: Căn cứ dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2005 được giao, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định và chỉ đạo, tổ chức thực hiện.

Các sở, ban, ngành, đoàn thể có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho ngành thuế của tỉnh hoàn thành tốt nhiệm vụ thu thuế năm 2005

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban các huyện - thị xã; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan theo chức năng nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy. Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chậm nhất 15 ngày sau khi dự toán thu ngân sách Nhà nước được Hội đồng nhân dân cùng cấp  quyết định, Uỷ ban nhân nhân các huyện, thị xã báo cáo về Uỷ ban nhân dân tỉnh để theo dõi và chỉ đạo thực hiện./.

 

Nơi nhận:                                                                       TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Như điều 3 (thực hiện)                                                                                                        CHỦ TỊCH

-Vụ pháp chế-BTC (thay báo cáo)                                                                                           (Đã ký)

- Cục KTVBQPPL-BTP (thay báo cáo)                                                                                            

- TT.TU, TT HĐND tỉnh (thay báo cáo)                                                                                           

- CT, các PCT. UBND tỉnh                                                                                             Cao Tấn Khổng

- Công báo tỉnh

- N/c khối TM-TH

- Lưu Vp UBND tỉnh.

 

PHỤ LỤC DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2005

(Kèm theo Quyết định số: 5129/2004/QĐ-UB, ngày 30 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Bến Tre)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:Triệu đồng

TT

TÊN ĐƠN VỊ

THUẾ QD

THUẾ NQD

THUẾ SD ĐẤT NN

THUẾ NHÀ ĐẤT

THUẾ T-NHẬP TỪ CQSDĐẤT

THUẾ TRƯỚC BẠ

TIỀN THUẾ ĐẤT

THU KHÁC

PHÍ

LỆ PHÍ

CẤP QSD ĐẤT

THU HLCS, QĐCI… TẠI XÃ

ĐẦU TƯ NN

THUẾ THU NHẬP

TIỀN BÁN NHÀ

LỆ PHÍ XĂNG DẦU

THU TỪ XSKT

TỔNG DỰ TOÁN

TỔNG SỐ

TĐ: M.B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

1

THỊ XÃ

30

23.600

1.850

 

900

 

 

1.000

750

3.000

 

1.550

 

 

 

 

 

30.830

2

CHÂU THÀNH

30

8.500

1.140

 

90

1.150

650

45

1.050

1.000

1.400

250

 

 

 

 

 

14.165

3

CHỢ LÁCH

30

5.900

730

 

300

450

350

15

400

1.200

400

200

 

 

 

 

 

9.245

4

MỎ CÀY

30

11.300

1.300

 

240

700

450

115

850

1.300

300

200

 

 

 

 

 

15.485

5

GIỒNG TRÔM

30

8.300

1.050

 

340

950

750

45

1.300

1.500

350

450

 

 

 

 

 

14.015

6

BÌNH ĐẠI

20

11.800

1.200

 

220

900

650

60

1.650

3.800

550

1.100

 

 

 

 

 

20.750

7

BA TRI

15

9.800

1.150

 

210

250

250

85

650

1.200

2.100

1.100

 

 

 

 

 

15.660

8

THẠNH PHÚ

15

6.600

750

 

200

450

350

35

450

750

1.000

150

 

 

 

 

 

10.000

9

TỈNH

137.800

54.200

330

 

 

1.150

13.050

 

5.900

6.250

5.900

 

500

23.000

3.500

40.600

185.000

476.850

 

Trđó: thuế TTĐB Nhà máy thuốc lá Bến Tre

 

63.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63.000

TỔNG CỘNG

138.000

140.000

9.500

0

2.500

6.000

16.500

1.400

13.000

20.000

12.000

5.000

500

23.000

3.500

40.600

185.000

607.000

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Ngân sách nhà nước

02/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 10/1/2026Quyết định
146/2025/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định chế độ, lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí đào tạo du học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
'62/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
22/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Ban hành quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
130/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến Tre dành một phần đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án tại các khu vực không thuộc đô thị; khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê; khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.