Quyết định

V/v Giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp

Số hiệu: 4959/2003/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành
31/12/2002
Ngày hiệu lực
Người ký
Hồ Văn Niên
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Chính sách thuế
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

V/v Giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp

________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

Căn cứ vào Điều 16, 17 và Điều 18 Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 09/2002/TT-BTC ngày 23/01/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2002 theo Quyết định số 199/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ vào mức độ thiệt hại do thiên tai, sâu bệnh và cho các đối tượng chính sách xã hội;

Theo đề nghị giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 của Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1: Giảm miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp là: 8.137.646 kg (tám triệu một trăm ba mươi bảy ngàn sáu trăm bốn mươi sáu ký lô gam) có bảng chi tiết đính kèm theo Quyết định này.

Trong đó:

+ Miễn giảm thiên tai: 915.251kg

+ Miễn giảm xã hội: 404.138kg

+ Miễn giảm theo Thông tư 09: 6.818.257kg

Điu 2: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố căn cứ vào mức miễn, giảm thuế trên đây thông báo cho từng tổ chức, cá nhân nộp thuế.

Điu 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

                                                                                                    TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

                                                                                                                        KT. CHỦ TỊCH

                                                                                                                       PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

                                                                                                                           Hồ Văn Niên

 

 

 

BẢNG CHI TIẾT MIỄN, GIẢM THUẾ
SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2002

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4959/2003/QĐ-UBND ngày 03/6/2003 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)

 

                                                                                                                                               Đơn vị tính: kg

 

STT

ĐƠN VỊ

MIỄN GIẢM

THIÊN TAI

MIỄN GIẢM

XÃ HỘI

MIỄN GIẢM THEO TTƯ 09/2002/TT-BTC

TỔNG CỘNG

MIỄN GIẢM

Cây hàng năm

Cây lâu năm

Cây hàng năm

Cây lâu năm

Cây hàng năm

Cây lâu năm

Cây hàng năm

Cây lâu năm

1

Huyện Tân Thành

19.203

 

18.543

22.567

223.990

435.738

261.736

458.305

2

Thị xã Bà Rịa

142.946

4.759

29.006

5.914

163.881

34.024

335.833

44.697

3

Huyện Châu Đức

77.461

177.810

71.778

71.244

346.888

509.212

496.127

758.266

4

Huyện Long Đất

428.949

2.170

94.649

5.855

409.767

29.625

933.365

37.650

5

Huyện Xuyên Mộc

47.821

8.192

77.098

6.409

234.224

386.095

359.143

400.696

6

TP. Vũng Tàu

1.791

1.331

239

576

106.961

102.318

108.991

104.225

7

Huyện Côn Đảo

2.818

 

260

 

2.645

 

5.723

 

8

Cty Cao su Bà Rịa

 

 

 

 

 

3.398.010

 

3.398.010

9

Cty Cao su Thống Nhất

 

 

 

 

 

407.871

 

407.871

10

Cty Dịch vụ SXTM

 

 

 

 

 

27.008

 

27.008

 

TỔNG CỘNG

720.989

194.262

291.573

112.565

1.488.356

5.329.901

2.500.918

5.636.728

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Chính sách thuế

97/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 21/12/2025Quyết định
62/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 17/11/2025Quyết định
236/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu

Còn hiệu lựcBan hành: 29/8/2025Nghị định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/8/2025Quyết định
174/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội

Còn hiệu lựcBan hành: 30/6/2025Nghị định
59/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bỗ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

70/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
67/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lẹch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định mức tương đồng nhất định, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Quyết định
64/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
65/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2022; Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2024 và Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
63/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
60/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 17/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.