|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán giao năm 2006
|
Nội dung chi
|
|
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
|
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
|
Các khoản chi khác (các mục khác)
|
|
|
Tổng cộng
|
553.811.000
|
29.809.954
|
89.172.746
|
22.041.215
|
412.787.085
|
|
01
|
Sở Công nghiệp
|
1.219.000
|
79.000
|
457.000
|
-
|
683.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
699.000
|
5.000
|
15.000
|
-
|
679.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
619.000
|
|
|
|
619.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
80.000
|
5.000
|
15.000
|
|
60.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
12.000
|
|
12.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
508.000
|
74.000
|
430.000
|
-
|
4.000
|
|
|
- Kinh phí CT khuyến công
|
508.000
|
74.000
|
430.000
|
|
4.000
|
|
02
|
Sở Kế hoạch và đầu tư
|
1.647.000
|
86.000
|
635.000
|
-
|
926.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
1.225.000
|
6.000
|
328.000
|
-
|
891.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
851.000
|
|
|
|
851.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
374.000
|
6.000
|
328.000
|
|
40.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
132.000
|
|
132.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
290.000
|
80.000
|
175.000
|
-
|
35.000
|
|
|
- T.tâm Xúc tiến đầu tư
|
290.000
|
80.000
|
175.000
|
|
35.000
|
|
03
|
Sở Nội vụ
|
972.000
|
43.000
|
-
|
132.000
|
797.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
957.000
|
35.000
|
-
|
125.000
|
797.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
727.000
|
|
|
|
727.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
230.000
|
35.000
|
|
125.000
|
70.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
15.000
|
8.000
|
|
7.000
|
|
|
04
|
Thanh tra tỉnh
|
973.000
|
6.000
|
92.000
|
-
|
875.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
941.000
|
6.000
|
60.000
|
-
|
875.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
875.000
|
|
|
|
875.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
66.000
|
6.000
|
60.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
32.000
|
|
32.000
|
|
|
|
05
|
Sở Xây dựng
|
2.483.000
|
5.000
|
12.000
|
1.669.000
|
797.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
921.000
|
5.000
|
-
|
119.000
|
797.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
797.000
|
|
|
|
797.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
124.000
|
5.000
|
|
119.000
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
12.000
|
|
12.000
|
|
|
|
|
Vốn kiến thiết thị chính
|
1.550.000
|
|
|
1.550.000
|
|
|
06
|
Ngành giao thông vận tải
|
13.777.000
|
425.470
|
8.250.000
|
4.310.000
|
791.530
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
567.000
|
-
|
-
|
-
|
567.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
567.000
|
|
|
|
567.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
13.000.000
|
425.470
|
8.250.000
|
4.310.000
|
14.530
|
|
|
- Vốn sự nghiệp giao thông
|
13.000.000
|
425.470
|
8.250.000
|
4.310.000
|
14.530
|
|
|
Kinh phí trợ giá
|
210.000
|
|
|
|
210.000
|
|
07
|
Ngành Thủy sản
|
6.240.000
|
113.000
|
3.464.000
|
1.218.000
|
1.445.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
758.000
|
5.000
|
30.000
|
70.000
|
653.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
633.000
|
|
|
|
633.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
125.000
|
5.000
|
30.000
|
70.000
|
20.000
|
|
|
Sự nghiệp đào tạo
|
12.000
|
|
12.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
5.470.000
|
108.000
|
3.422.000
|
1.148.000
|
792.000
|
|
|
- Sự nghiệp thủy sản
|
3.970.000
|
108.000
|
2.780.000
|
290.000
|
792.000
|
|
|
- Vốn thực hiện CT giống
|
1.500.000
|
|
642.000
|
858.000
|
|
|
08
|
Ngành Nông nghiệp
|
15.028.000
|
1.891.000
|
4.857.000
|
5.256.000
|
3.024.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
3.145.000
|
21.000
|
30.000
|
125.000
|
2.969.000
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán giao năm 2006
|
Nội dung chi
|
|
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
|
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
|
Các khoản chi khác (các mục khác)
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
2.929.000
|
|
|
|
2.929.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
216.000
|
21.000
|
30.000
|
125.000
|
40.000
|
|
|
Sự nghiệp đào tạo
|
39.000
|
|
39.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
11.844.000
|
1.870.000
|
4.788.000
|
5.131.000
|
55.000
|
|
|
- Sự nghiệp nông nghiệp
|
5.644.000
|
1.870.000
|
3.288.000
|
431.000
|
55.000
|
|
|
- Sự nghiệp thủy lợi
|
4.700.000
|
|
|
4.700.000
|
|
|
|
- Vốn thực hiện CT giống
|
1.500.000
|
|
1.500.000
|
|
|
|
09
|
Ngành Khoa học
|
8.056.000
|
161.000
|
6.974.000
|
170.000
|
751.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
776.000
|
25.000
|
-
|
-
|
751.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
751.000
|
|
|
|
751.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp khoa học
|
7.280.000
|
136.000
|
6.974.000
|
170.000
|
|
|
10
|
Văn phòng HĐND tỉnh
|
1.819.000
|
378.531
|
856.469
|
143.000
|
441.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
474.000
|
-
|
-
|
143.000
|
331.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
331.000
|
|
|
|
331.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
143.000
|
|
|
143.000
|
|
|
|
H.động TT HĐND
|
1.341.000
|
378.531
|
852.469
|
|
110.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
4.000
|
|
4.000
|
|
|
|
11
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
5.832.000
|
234.785
|
2.124.000
|
115.215
|
3.358.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
5.808.000
|
234.785
|
2.100.000
|
115.215
|
3.358.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
1.808.000
|
|
|
|
1.808.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
4.000.000
|
234.785
|
2.100.000
|
115.215
|
1.550.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
24.000
|
|
24.000
|
|
|
|
12
|
Trung tâm tin học
|
921.000
|
122.481
|
758.519
|
-
|
40.000
|
|
13
|
Trung tâm lưu trữ
|
255.000
|
97.440
|
107.560
|
40.000
|
10.000
|
|
|
- Kinh phí chi hoạt động
|
245.000
|
97.440
|
97.560
|
40.000
|
10.000
|
|
|
- Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
|
14
|
Ban Tôn giáo
|
264.000
|
125.472
|
107.528
|
15.000
|
16.000
|
|
|
- Kinh phí chi hoạt động
|
252.000
|
119.472
|
101.528
|
15.000
|
16.000
|
|
|
- Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
12.000
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
15
|
Ủy ban Dân số GĐ và TE
|
2.649.000
|
423.408
|
1.673.697
|
-
|
551.895
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
539.000
|
3.300
|
-
|
-
|
535.700
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
524.000
|
|
|
|
524.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
15.000
|
3.300
|
|
|
11.700
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp y tế
|
630.000
|
|
630.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp xã hội
|
1.480.000
|
420.108
|
1.043.697
|
|
16.195
|
|
16
|
Ngành tư pháp
|
1.185.000
|
228.082
|
380.700
|
40.000
|
536.218
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
860.000
|
-
|
290.000
|
40.000
|
530.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
530.000
|
|
|
|
530.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
330.000
|
|
290.000
|
40.000
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
38.000
|
|
38.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
287.000
|
228.082
|
52.700
|
-
|
6.218
|
|
|
- Phòng Công chứng số 1
|
100.000
|
99.361
|
|
|
639
|
|
|
- Trung tâm DV bán đấu giá TS
|
54.000
|
54.000
|
|
|
|
|
|
- Trung tâm trợ giúp pháp lý
|
133.000
|
74.721
|
52.700
|
|
5.579
|
|
17
|
Ngành Thương binh và XH
|
11.347.000
|
9.025.000
|
1.171.000
|
60.000
|
1.091.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
1.054.000
|
6.000
|
80.000
|
-
|
968.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
968.000
|
|
|
|
968.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
86.000
|
6.000
|
80.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
66.000
|
|
66.000
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán giao năm 2006
|
Nội dung chi
|
|
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
|
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
|
Các khoản chi khác (các mục khác)
|
|
|
Sự nghiệp xã hội
|
7.627.000
|
6.419.000
|
1.025.000
|
60.000
|
123.000
|
|
|
Chi quà Tết ngày lễ đối tượng CS
|
2.600.000
|
2.600.000
|
|
|
|
|
18
|
Ngành Văn hóa Thông tin
|
8.166.000
|
2.074.000
|
4.715.000
|
384.000
|
993.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
553.000
|
4.000
|
8.000
|
-
|
541.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
541.000
|
|
|
|
541.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
12.000
|
4.000
|
8.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
5.000
|
|
5.000
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
|
6.351.000
|
1.721.000
|
3.814.000
|
364.000
|
452.000
|
|
|
Sự nghiệp đào tạo
|
1.257.000
|
349.000
|
888.000
|
20.000
|
-
|
|
|
- Trường trung học VHTT
|
1.257.000
|
349.000
|
888.000
|
20.000
|
|
|
19
|
Ngành thể dục thể thao
|
8.843.000
|
1.150.000
|
7.278.000
|
10.000
|
405.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
366.000
|
2.000
|
|
|
364.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
364.000
|
|
|
|
364.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Sự nghiệp Thể dục Thể thao
|
5.782.000
|
356.000
|
5.400.000
|
|
26.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
2.685.000
|
792.000
|
1.868.000
|
10.000
|
15.000
|
|
|
- Trường nghiệp vụ TDTT
|
2.685.000
|
792.000
|
1.868.000
|
10.000
|
15.000
|
|
20
|
Đài Phát thanh Truyền hình
|
4.400.000
|
|
|
|
4.400.000
|
|
21
|
Ngành Y tế
|
82.955.000
|
1.552.787
|
28.430.213
|
2.270.000
|
50.702.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
1.022.000
|
6.000
|
94.000
|
30.000
|
892.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
872.000
|
|
|
|
872.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
150.000
|
6.000
|
94.000
|
30.000
|
20.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
140.000
|
|
140.000
|
|
|
|
|
Ủy ban phòng chống AIDS
|
101.000
|
1.000
|
-
|
-
|
100.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
100.000
|
|
|
|
100.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Sự nghiệp đào tạo
|
1.425.000
|
-
|
-
|
-
|
1.425.000
|
|
|
- Trường TH Y tế
|
1.425.000
|
|
|
|
1.425.000
|
|
|
Sự nghiệp Y tế
|
60.741.000
|
1.545.787
|
8.670.213
|
2.240.000
|
48.285.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo (đào tạo cán bộ ngành Y tế)
|
736.000
|
|
736.000
|
|
|
|
|
Chi nguồn bổ sung có mục tiêu của Trung ương
|
18.790.000
|
-
|
18.790.000
|
-
|
-
|
|
|
- Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo
|
9.060.000
|
|
9.060.000
|
|
|
|
|
- Khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi
|
9.730.000
|
|
9.730.000
|
|
|
|
22
|
Sở Tài chính
|
2.216.000
|
10.000
|
373.000
|
145.000
|
1.688.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
2.166.000
|
10.000
|
323.000
|
145.000
|
1.688.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
1.566.000
|
|
|
|
1.566.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
600.000
|
10.000
|
323.000
|
145.000
|
122.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
50.000
|
|
50.000
|
|
|
|
23
|
Sở Thương mại-Du lịch
|
1.110.000
|
89.000
|
173.000
|
105.000
|
743.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
742.000
|
4.000
|
-
|
95.000
|
643.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
643.000
|
|
|
|
643.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
99.000
|
4.000
|
|
95.000
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
13.000
|
|
13.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
355.000
|
85.000
|
160.000
|
10.000
|
100.000
|
|
|
- Trung tâm Xúc tiến TM
|
355.000
|
85.000
|
160.000
|
10.000
|
100.000
|
|
24
|
Chi Cục quản lý thị trường
|
1.263.000
|
10.000
|
85.000
|
-
|
1.168.000
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán giao năm 2006
|
Nội dung chi
|
|
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
|
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
|
Các khoản chi khác (các mục khác)
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
1.263.000
|
10.000
|
85.000
|
-
|
1.168.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
1.163.000
|
|
|
|
1.163.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
100.000
|
10.000
|
85.000
|
|
5.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
-
|
|
|
|
|
|
25
|
Ngành Tài nguyên và MT
|
5.009.000
|
11.000
|
3.851.000
|
40.000
|
1.107.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
1.194.000
|
7.000
|
60.000
|
40.000
|
1.087.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
1.067.000
|
|
|
|
1.067.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
127.000
|
7.000
|
60.000
|
40.000
|
20.000
|
|
|
Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
15.000
|
|
15.000
|
|
|
|
|
Chi từ sự nghiệp kinh tế
|
3.800.000
|
4.000
|
3.776.000
|
-
|
20.000
|
|
|
- Sự nghiệp địa chính
|
3.000.000
|
|
3.000.000
|
|
|
|
|
- Hoạt động môi trường (do Sở Tài nguyên và MT quản lý)
|
800.000
|
4.000
|
776.000
|
|
20.000
|
|
26
|
Ngành Giáo dục-Đào tạo
|
336.195.000
|
10.057.814
|
9.076.000
|
5.510.000
|
311.551.186
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
1.224.000
|
-
|
-
|
-
|
1.224.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
1.224.000
|
|
|
|
1.224.000
|
|
|
Sự nghiệp giáo dục
|
318.714.000
|
9.038.000
|
2.000.000
|
5.270.000
|
302.406.000
|
|
|
- Sự nghiệp giáo dục tại Sở
|
13.218.000
|
2.750.000
|
2.000.000
|
5.270.000
|
3.198.000
|
|
|
- Phòng Giáo dục-Đào tạo các huyện, thị
|
259.273.000
|
|
|
|
259.273.000
|
|
|
- 26 trường THPT công lập
|
36.875.000
|
|
|
|
36.875.000
|
|
|
- 13 trường THPT bán công
|
5.950.000
|
5.950.000
|
|
|
|
|
|
- Trường BTVH Thị xã
|
338.000
|
338.000
|
|
|
|
|
|
- Trường NDT khuyết tật
|
1.500.000
|
|
|
|
1.500.000
|
|
|
- Trung tâm GDTX các huyện, thị
|
1.560.000
|
|
|
|
1.560.000
|
|
|
Sự nghiệp đào tạo
|
16.257.000
|
1.019.814
|
7.076.000
|
240.000
|
7.921.186
|
|
|
- SN đào tạo tại Sở GD-ĐT
|
1.830.000
|
|
1.830.000
|
|
|
|
|
- Trường Cao đẳng Bến Tre
|
7.276.000
|
|
|
|
7.276.000
|
|
|
- Trường Chính trị
|
4.616.000
|
1.019.814
|
3.246.000
|
240.000
|
110.186
|
|
|
- Các đơn vị trực thuộc Sở
|
535.000
|
|
|
|
535.000
|
|
|
- KP đào tạo lại phân theo KH phân bổ của Sở Nội vụ
|
2.000.000
|
|
2.000.000
|
|
|
|
27
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
|
1.495.000
|
170.200
|
226.800
|
30.000
|
1.068.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
494.000
|
|
|
|
494.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
1.001.000
|
170.200
|
226.800
|
30.000
|
574.000
|
|
28
|
Hội Nông dân
|
1.004.000
|
-
|
375.000
|
60.000
|
569.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
489.000
|
|
|
|
489.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
515.000
|
|
375.000
|
60.000
|
80.000
|
|
29
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ
|
798.000
|
58.000
|
214.000
|
-
|
526.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
486.000
|
|
|
|
486.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
300.000
|
58.000
|
202.000
|
|
40.000
|
|
|
- Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
12.000
|
|
12.000
|
|
|
|
30
|
Hội cựu Chiến binh
|
490.000
|
15.000
|
135.000
|
20.000
|
320.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
300.000
|
|
|
|
300.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
190.000
|
15.000
|
135.000
|
20.000
|
20.000
|
|
31
|
Tỉnh Đoàn TNCS HCM
|
2.077.000
|
-
|
1.285.000
|
100.000
|
692.000
|
|
|
Quản lý nhà nước
|
1.872.000
|
-
|
1.080.000
|
100.000
|
692.000
|
|
|
- Kinh phí khoán
|
672.000
|
|
|
|
672.000
|
|
|
- Kinh phí ngoài khoán
|
1.200.000
|
|
1.080.000
|
100.000
|
20.000
|
|
|
Sự nghiệp GD-ĐT
|
205.000
|
-
|
205.000
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán giao năm 2006
|
Nội dung chi
|
|
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
|
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
|
Các khoản chi khác (các mục khác)
|
|
|
- Chi từ sự nghiệp giáo dục (Hoạt động Liên ngành GD)
|
180.000
|
|
180.000
|
|
|
|
|
- Chi từ sự nghiệp đào tạo
|
25.000
|
|
25.000
|
|
|
|
32
|
Hội Đông y Bến Tre
|
150.000
|
85.000
|
46.000
|
16.000
|
3.000
|
|
33
|
Hội Luật gia
|
90.000
|
34.000
|
48.000
|
|
8.000
|
|
34
|
Hội người mù
|
218.000
|
76.000
|
122.000
|
-
|
20.000
|
|
|
- Văn phòng Hội
|
168.000
|
51.000
|
102.000
|
|
15.000
|
|
|
- TT dạy nghề người khuyết tật
|
50.000
|
25.000
|
20.000
|
|
5.000
|
|
35
|
Hội Nhà báo
|
233.000
|
32.000
|
101.000
|
90.000
|
10.000
|
|
36
|
Hội chữ Thập đỏ
|
448.000
|
172.300
|
132.700
|
10.000
|
133.000
|
|
37
|
Liên minh các HTX
|
240.000
|
143.000
|
90.000
|
|
7.000
|
|
38
|
Hội người tiêu dùng
|
36.000
|
|
36.000
|
|
|
|
39
|
Hội Khuyến học
|
80.000
|
29.400
|
50.600
|
|
|
|
40
|
Công an tỉnh
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
2.200.000
|
|
|
- Chi từ An ninh
|
1.700.000
|
|
|
|
1.700.000
|
|
|
- Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội
|
500.000
|
|
|
|
500.000
|
|
41
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
6.000.000
|
|
|
|
6.000.000
|
|
42
|
Bộ chỉ huy Biên phòng
|
970.000
|
|
|
|
970.000
|
|
43
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
11.325.000
|
-
|
-
|
-
|
11.325.000
|
|
|
- Chi từ nguồn QLHC
|
9.725.000
|
|
|
|
9.725.000
|
|
|
- Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội
|
1.600.000
|
|
|
|
1.600.000
|
|
44
|
Ban QL khu CN
|
481.000
|
239.784
|
167.960
|
53.000
|
20.256
|
|
45
|
Sở BC – VT
|
652.000
|
356.000
|
241.000
|
30.000
|
25.000
|