|
QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi tiêu chí 9.6 tại Phụ lục I - Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 được ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh ban hành Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới và Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới nâng cao tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 _____________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Thực hiện Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025; Thực hiện Quyết định số 320/QĐ-TTg ngày 08/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới; quy định thị xã, thành phố trực thuộc cấp tỉnh hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021- 2025; Thực hiện Quyết định số 211/QĐ-TTg ngày 01/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới, Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021-2025; bổ sung tiêu chí huyện nông thôn mới đặc thù, không có đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2021-2025; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 6758/TTr-SNN ngày 03/10/2024. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi tiêu chí 9.6 “Huyện đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định” tại Phụ lục I - Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 được ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh ban hành Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới và Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới nâng cao tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025, đính kèm Phụ lục. Lý do: Đảm bảo phù hợp theo hướng dẫn của Bộ Tư pháp tại Quyết định số 1143/QĐ-BTP ngày 20/6/2024 về việc ban hành hướng dẫn nội dung tiêu chí, chỉ tiêu "tiếp cận pháp luật" trong đánh giá nông thôn mới và đô thị văn minh. Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp, các sở, ngành liên quan và địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục SỬA ĐỔI TIÊU CHÍ 9.6 TẠI PHỤ LỤC I - BỘ TIÊU CHÍ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI TỈNH LONG AN GIAI ĐOẠN 2021-2025 ĐƯỢC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2024/QĐ-UBND NGÀY 29/7/2024 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI VÀ BỘ TIÊU CHÍ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO TỈNH LONG AN GIAI ĐOẠN 2021-2025 (Ban hành kèm theo Quyết định số 45 /2024/QĐ-UBND ngày 15 /10 /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
[1] Tỷ lệ phần trăm (%) bằng (=) Tổng số văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND cấp huyện đã ban hành đúng thẩm quyền, thời hạn và không bị cơ quan có thẩm quyền xử lý do trái pháp luật chia cho (/) Tổng số văn bản quy phạm pháp luật được giao ban hành nhân với (x) 100. [2] Văn bản hành chính có nội dung liên quan trực tiếp đến quyền, lợi ích của tổ chức, cá nhân do chính quyền cấp huyện ban hành gồm: Quyết định của UBND cấp huyện, Quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện liên quan đến một số lĩnh vực: Đất đai, xây dựng, tài nguyên và môi trường, văn hóa, an sinh - xã hội, hộ tịch; Quyết định của Trưởng Công an cấp huyện trong xử lý vi phạm pháp luật của cá nhân, tổ chức trên địa bàn thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ được giao. Tỷ lệ phần trăm (%) bằng (=) Tổng số văn bản hành chính đã ban hành đúng thẩm quyền, thời hạn và không bị cơ quan có thẩm quyền xử lý do trái pháp luật chia cho (/) Tổng số văn bản hành chính đã ban hành nhân với (x) 100. [3] Việc lập, cập nhật, đăng tải (hoặc niêm yết) Danh mục thông tin phải công khai, thông tin công dân được tiếp cận có điều kiện thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 13/2018/NĐ-CP ngày 23/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành và biện pháp thi hành Luật Tiếp cận thông tin. [4] Tỷ lệ phần trăm (%) bằng (=) Tổng số thông tin đã công khai đúng thời hạn, thời điểm, chính xác, đầy đủ, đúng hình thức chia cho (/) Tổng số thông tin phải được công khai nhân với (x) 100. [5] Tỷ lệ phần trăm (%) bằng (=) Tổng số thông tin đã cung cấp đúng thời hạn, chính xác, đầy đủ, đúng hình thức chia cho (/) Tổng số thông tin có yêu cầu đủ điều kiện cung cấp nhân với (x) 100. [6] Việc ban hành Kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, đánh giá công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật phải đáp ứng yêu cầu về nội dung và thời gian theo Kế hoạch, văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh hoặc trong 10 ngày làm việc kể từ ngày UBND tỉnh ban hành Kế hoạch trong trường hợp UBND tỉnh không có yêu cầu về thời gian. [7] Tỷ lệ phần trăm (%) bằng (=) Tổng số nhiệm vụ, hoạt động đã triển khai và hoàn thành trên thực tế chia cho (/) Tổng số nhiệm vụ, hoạt động đề ra trong Kế hoạch nhân với (x) 100. [8] Tỷ lệ phần trăm (%) bằng (=) Tổng số báo cáo viên pháp luật cấp huyện được bồi dưỡng, tập huấn chia cho (/) Tổng số báo cáo viên pháp luật cấp huyện nhân với (x) 100. [9] Tỷ lệ phần trăm (%) bằng (=) Tổng số tập huấn viên cấp huyện về hòa giải ở cơ sở được bồi dưỡng, tập huấn chia cho (/) Tổng số tập huấn viên về hòa giải ở cơ sở của cấp huyện nhân với (x) 100. [10] Tỷ lệ phần trăm (%) bằng (=) Tổng số người dân thuộc đối tượng trợ giúp pháp lý được trợ giúp pháp lý trên địa bàn chia cho (/) Tổng số người dân thuộc đối tượng trợ giúp pháp lý có yêu cầu trợ giúp pháp lý trên địa bàn nhân với (x) 100.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Quyết định
Về việc sửa đổi tiêu chí 9.6 tại Phụ lục I - Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 được ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh ban hành Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới và Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới nâng cao tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025
Số hiệu: 45/2024/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
- Ngày ban hành
- 15/10/2024
- Ngày hiệu lực
- 1/11/2024
- Người ký
- Nguyễn Minh Lâm
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Nông thôn mới
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Văn bản liên quan
Sửa đổi, bổ sung1
Căn cứ ban hành2
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Nông thôn mới
51/2025/QĐ-TTg•Thủ tướng Chính phủ
Ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030
Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Quyết định
01/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao tỉnh Đồng Nai đến năm 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 6/1/2025Quyết định
17/2024/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
Lựa chọn huyện thực hiện thí điểm cơ chế phân cấp trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
21/2024/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Đắk Lắk
Ban hành quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
57/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh Đồng Nai đến năm 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 24/10/2024Quyết định
45/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Quy định cụ thể một số tiêu chí, chỉ tiêu thuộc Bộ tiêu chí về huyện nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Hết hiệu lực toàn bộBan hành: 23/9/2024Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
56/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
Còn hiệu lựcBan hành: 12/6/2025Quyết định
54/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Bãi bỏ Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu tỉnh Long An
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
52/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Bãi bỏ Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 11/3/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An
Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Quyết định
51/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Long An
Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
48/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Về việc quy định suất tái định cư tối thiểu trên địa bàn tỉnh Long An
Còn hiệu lựcBan hành: 22/5/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.